Luận án Nghiên cứu tác động của khu kinh tế Đông Nam Nghệ An đến quản lý sử dụng đất, đời sống và việc làm của người dân

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM  
TRƯƠNG QUANG NGÂN  
NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CỦA KHU KINH TẾ  
ĐÔNG NAM NGHỆ AN ĐẾN QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT,  
ĐỜI SỐNG VÀ VIỆC LÀM CỦA NGƯỜI DÂN  
LUẬN ÁN TIẾN SĨ  
NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2020  
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM  
TRƢƠNG QUANG NGÂN  
NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CỦA KHU KINH TẾ  
ĐÔNG NAM NGHỆ AN ĐẾN QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT,  
ĐỜI SỐNG VÀ VIỆC LÀM CỦA NGƯỜI DÂN  
Ngành  
: Quản lý đất đai  
Mã số  
: 9 85 01 03  
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học : PGS.TS. Nguyễn Khắc Thời  
PGS.TS. Trần Trọng Phương  
HÀ NỘI - 2020  
LỜI CAM ĐOAN  
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên  
cứu đƣợc trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chƣa từng dùng để bảo vệ  
lấy bất kỳ học vị nào.  
Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã đƣợc cảm ơn,  
các thông tin trích dẫn trong luận án này đều đƣợc chỉ rõ nguồn gốc.  
Hà Nội, ngày… tháng… năm 2020  
Tác giả luận án  
Trƣơng Quang Ngân  
i
LỜI CẢM ƠN  
Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã nhận đƣợc  
sự hƣớng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè,  
đồng nghiệp và gia đình.  
Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi đƣợc bày tỏ lòng kính trọng và biết  
ơn sâu sắc PGS.TS. Nguyễn Khắc Thời, PGS.TS. Trần Trọng Phƣơng đã tận tình hƣớng  
dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập  
và thực hiện đề tài.  
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ  
môn Trắc địa Bản đồ, Khoa Quản lý đất đai, Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận  
tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận án.  
Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam  
Nghệ An, Sở Tài nguyên và Môi trƣờng Nghệ An, UBND huyện Nghi Lộc, UBND  
huyện Diễn Châu, UBND thị xã Cửa Lò đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt  
quá trình thực hiện đề tài.  
Xin chân thành cảm ơn gia đình, ngƣời thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều  
kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án./.  
Hà Nội, ngày..... tháng 12 năm 2020  
Nghiên cứu sinh  
Trƣơng Quang Ngân  
ii  
MỤC LỤC  
Lời cam đoan .................................................................................................................... i  
Lời cảm ơn....................................................................................................................... ii  
Mục lục ........................................................................................................................... iii  
Danh mục chữ viết tắt.................................................................................................... vii  
Danh mục bảng ............................................................................................................. viii  
Danh mục hình..................................................................................................................x  
Trích yếu luận án ........................................................................................................... xii  
Thesis abstract............................................................................................................... xiv  
Phần 1. Mở đầu ...............................................................................................................1  
1.1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu.....................................................................1  
1.2. Mục tiêu nghiên cứu .............................................................................................3  
1.3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu ........................................................................3  
1.3.1. Đối tƣợng nghiên cứu ...........................................................................................3  
1.3.2. Phạm vi nghiên cứu ..............................................................................................4  
1.4. Những đóng góp mới của đề tài............................................................................4  
1.5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài..............................................................5  
1.5.1. Ý nghĩa khoa học ..................................................................................................5  
1.5.2. Ý nghĩa thực tiễn...................................................................................................5  
Phần 2. Tổng quan tài liệu .............................................................................................6  
2.1.  
Cơ sở lý luận về quản lý sử dụng đất khu kinh tế ven biển..........................................6  
2.1.1. Quản lý sử dụng đất đai ........................................................................................6  
2.1.2. Quản lý sử dụng đất trong khu kinh tế ven biển...................................................7  
2.2. Quá trình hình thành và phát triển khu kinh tế ven biển và tác động của nó  
đến quản lý sử dụng đất, đời sống và việc làm...................................................15  
2.2.1. Quá trình hình thành xây dựng và phát triển khu kinh tế ven biển.....................15  
2.2.2. Nội dung đánh giá quá trình xây dựng và phát triển khu kinh tế ven biển................17  
2.2.3. Kết quả xây dựng và phát triển khu kinh tế ven biển tại Việt Nam....................19  
2.2.4. Tác động của khu kinh tế ven biển đến quản lý sử dụng đất, đời sống và việc  
làm của ngƣời dân...............................................................................................25  
2.3. Tình hình quản lý sử dụng đất trong các khu kinh tế ven biển...........................29  
iii  
2.3.1. Tình hình quản lý sử dụng đất trong các khu kinh tế ven biển của một số  
nƣớc trên thế giới................................................................................................29  
2.3.2. Tình hình quản lý sử dụng đất trong khu kinh tế ven biển ở Việt Nam .............36  
2.4. Một số nghiên cứu có liên quan đến quản lý sử dụng đất, đời sống và việc  
làm ngƣời dân trong khu kinh tế.........................................................................39  
2.4.1. Một số công trình nghiên cứu trên thế giới.........................................................39  
2.4.2. Một số công trình nghiên cứu tại Việt Nam .......................................................41  
2.5. Nhận xét chung tổng quan tài liệu và định hƣớng nghiên cứu của đề tài...........43  
2.5.1. Nhận xét chung về tổng quan tài liệu .................................................................43  
2.5.2. Định hƣớng nghiên cứu của đề tài......................................................................45  
Phần 3. Nội dung và phƣơng pháp nghiên cứu..........................................................48  
3.1. Địa điểm và thời gian nghiên cứu.......................................................................48  
3.2. Nội dung nghiên cứu...........................................................................................48  
3.2.1. Khái quát đặc điểm, quá trình hình thành xây dựng và phát triển khu kinh tế  
Đông Nam Nghệ An ...........................................................................................48  
3.2.2. Thực trạng quản lý sử dụng đất khu kinh tế Đông Nam Nghệ An .....................48  
3.2.3. Đánh giá tác động của khu kinh tế đến quản lý sử dụng đất tại khu kinh tế  
Đông Nam Nghệ An ...........................................................................................48  
3.2.4. Tác động của khu kinh tế đến đời sống, việc làm ngƣời dân trong khu kinh  
tế Đông Nam Nghệ An .......................................................................................49  
3.2.5. Đề xuất các giải pháp, biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý sử dụng đất và  
nâng cao đời sống ngƣời dân trong khu kinh tế Đông Nam Nghệ An ...............49  
3.3. Phƣơng pháp nghiên cứu ....................................................................................49  
3.3.1. Phƣơng pháp tiếp cận nghiên cứu.......................................................................49  
3.3.2. Phƣơng pháp phân vùng và chọn điểm điều tra nghiên cứu...............................51  
3.3.3. Phƣơng pháp điều tra thu thập tài liệu, số liệu thứ cấp.......................................52  
3.3.4. Phƣơng pháp điều tra thu thập số liệu sơ cấp .....................................................53  
3.3.5. Phƣơng pháp phân tích và xử lý số liệu..............................................................55  
3.3.6. Phƣơng pháp đánh giá tác động..........................................................................58  
3.3.7. Phƣơng pháp phân tích SWOT...........................................................................60  
Toàn bộ quá trình thực hiện nghiên cứu đƣợc khái quát trong hình 3.3.............61  
iv  
Phần 4. Kết quả và thảo luận.......................................................................................62  
4.1. Khái quát đặc điểm, quá trình hình thành xây dựng và phát triển khu kinh tế  
Đông Nam Nghệ An ...........................................................................................62  
4.1.1. Khái quát đặc điểm khu kinh tế Đông Nam Nghệ An........................................62  
4.1.2. Khái quát quá trình hình thành khu kinh tế Đông Nam Nghệ An ......................66  
4.1.3. Tình hình xây dựng và phát triển khu kinh tế Đông Nam Nghệ An...................68  
4.1.4. Đánh giá quá trình xây dựng và phát triển khu kinh tế Đông Nam Nghệ An ....77  
4.2. Thực trạng quản lý sử dụng đất khu kinh tế Đông Nam Nghệ An .....................84  
4.2.1. Hiện trạng sử dụng đất khu kinh tế Đông Nam Nghệ An năm 2017..................84  
4.2.2. Tình hình sử dụng đất trong khu kinh tế Đông Nam Nghệ An giai đoạn  
2007-2017 ...........................................................................................................86  
4.2.3. Công tác quản lý đất đai khu kinh tế Đông Nam Nghệ An giai đoạn  
2007-2017 ...........................................................................................................91  
4.3. Đánh giá tác động của khu kinh tế đông nam Nghệ An đến quản lý sử  
dụng đất.............................................................................................................100  
4.3.1. Đánh giá thực trạng một số yếu tố quản lý sử dụng đất trong khu kinh tế......101  
4.3.2. Đánh giá của ngƣời dân và cán bộ về một số yếu tố quản lý sử dụng đất...............115  
4.3.3. Tác động của xây dựng và phát triển khu kinh tế đến một số yếu tố quản lý  
sử dụng đất trong khu kinh tế Đông Nam Nghệ An .........................................120  
4.3.4. Phân tích cơ hội và thách thức đối với công tác quản lý sử dụng đất trong  
quá trình xây dựng và phát triển khu kinh tế Đông Nam Nghệ An..................126  
4.4. Tác động của khu kinh tế đến đời sống, việc làm của ngƣời dân trong khu  
kinh tế Đông Nam Nghệ An .............................................................................128  
4.4.1. Tình hình đời sống và việc làm của ngƣời dân trong khu kinh tế Đông Nam  
Nghệ An............................................................................................................128  
4.4.2. Đánh giá của ngƣời dân và cán bộ quản lý đến đời sống và việc làm của  
ngƣời dân trong khu kinh tế Đông Nam Nghệ An............................................133  
4.4.3. Tác động của xây dựng và phát triển khu kinh tế đến đời sống, việc làm  
ngƣời dân ..........................................................................................................135  
4.4.4. Phân tích cơ hội và thách thức đối với đời sống, việc làm của ngƣời dân  
trong quá trình xây dựng và phát triển khu kinh tế Đông Nam Nghệ An.........138  
v
4.5. Đề xuất các giải pháp, biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý sử dụng đất, nâng  
cao đời sống của ngƣời dân trong khu kinh tế .......................................................139  
4.5.1. Nhóm giải pháp về cơ chế, chính sách .............................................................139  
4.5.2. Nhóm giải pháp tổ chức thực hiện....................................................................141  
Phần 5. Kết luận và  iến nghị....................................................................................146  
5.1. Kết luận.............................................................................................................146  
5.2. Kiến nghị...........................................................................................................148  
Danh mục các công trình đã công bố liên quan đến luận án ........................................149  
Tài liệu tham khảo ........................................................................................................150  
Phụ lục ..........................................................................................................................158  
vi  
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT  
Chữ viết tắt  
Nghĩa tiếng Việt  
Chính phủ  
CP  
CPTG  
CSHT  
GTGT  
GTSX  
KCN  
Chi phí trung gian  
Cơ sở hạ tầng  
Giá trị gia tăng  
Giá trị sản xuất  
Khu công nghiệp  
Khu kinh tế  
KKT  
KTXH  
KHSDĐ  
NTTS  
QLĐĐ  
QLNN  
QHSDĐ  
SDĐNN  
TNMT  
UBND  
Kinh tế xã hội  
Kế hoạch sử dụng đất  
Nuôi trồng thủy sản  
Quản lý đất đai  
Quản lý nhà nƣớc  
Quy hoạch sử dụng đất  
Sử dụng đất nông nghiệp  
Tài nguyên môi trƣờng  
Ủy ban nhân dân  
vii  
DANH MỤC BẢNG  
TT  
Tên bảng  
Trang  
2.1. Các Khu kinh tế ven biển của Việt Nam đã thành lập và quy hoạch thành lập..17  
2.2. Lĩnh vực ƣu tiên đầu tƣ của các khu kinh tế tự do tại Hàn Quốc .......................33  
3.1. Phân cấp mức độ của mối quan hệ giữa 2 biến...................................................59  
4.1. Thống kê dân số, lao động trong khu kinh tế giai đoạn 2007-2017 ...................66  
4.2. Chỉ tiêu diện tích quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020....................................72  
4.3. Lũy kế thu hút đầu tƣ vào khu kinh tế Đông Nam Nghệ An đến các năm  
trong giai đoạn 2007-2017..................................................................................75  
4.4. Tình hình sản xuất kinh doanh tại khu kinh tế giai đoạn 2007-2017..................76  
4.5. Đánh giá quá trình xây dựng và phát triển khu kinh tế Đông Nam Nghệ An ....79  
4.6. Hiện trạng sử dụng đất Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An năm 2017...........................84  
4.7. Biến động các loại đất chính trong Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An giai  
đoạn 2007-2017 ..................................................................................................86  
4.8. Biến động đất nông nghiệp trong khu kinh tế Đông Nam Nghệ An giai đoạn  
2007-2017 ...........................................................................................................87  
4.9. Biến động đất phi nông nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An giai  
đoạn 2007-2017 ..................................................................................................90  
4.10. Hiệu quả sử dụng đất khu công nghiệp trong khu kinh tế Đông Nam  
Nghệ An..............................................................................................................95  
4.11. Kết quả thực hiện một số chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2017  
trong khu kinh tế Đông Nam Nghệ An.............................................................103  
4.12. So sánh giá chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp trên thị trƣờng  
trong Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An............................................................106  
4.13. So sánh giá chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở trên thị trƣờng trong Khu  
kinh tế Đông Nam Nghệ An .............................................................................107  
4.14. So sánh bình quân diện tích đất nông nghiệp giai đoạn 2007-2017.................108  
4.15. So sánh diện tích, năng suất một số cây trồng chính trong Khu kinh tế Đông  
Nam Nghệ An giai đoạn 2007-2017.................................................................109  
4.16. Một số loại sử dụng đất và kiểu sử dụng đất chính trong Khu kinh tế Đông  
Nam Nghệ An giai đoạn 2007-2017.................................................................110  
viii  
4.17. Số lƣợng các loại hình trang trại trong Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An giai  
đoạn 2007-2017 ................................................................................................112  
4.18. Hiệu quả kinh tế của các loại và kiểu sử dụng đất trong khu kinh tế Đông  
Nam Nghệ An ...................................................................................................113  
4.19. Hiệu quả xã hội của của các kiểu sử dụng đất trong khu kinh tế Đông Nam  
Nghệ An............................................................................................................114  
4.20. Đánh giá một số yếu tố quản lý sử dụng đất của ngƣời dân và cán bộ quản lý  
trong khu kinh tế...............................................................................................117  
4.21. Tác động của xây dựng và phát triển khu kinh tế đến một số yếu tố quản lý  
sử dụng đất........................................................................................................121  
4.22. Mức tác động của xây dựng và phát triển khu kinh tế đến một số yếu tố quản  
lý sử dụng đất trong Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An ....................................124  
4.23. Phân tích SWOT một số nội dung quản lý sử dụng đất trong khu kinh tế Đông  
Nam Nghệ An trong quá trình xây dựng và phát triển khu kinh tế ..................127  
4.24. Tổng hợp việc làm của ngƣời lao động giai đoạn 2007-2017 ..........................128  
4.25. Chuyển dịch cơ cấu lao động trong khu kinh tế Đông Nam Nghệ An giai  
đoạn 2007-2017 ................................................................................................129  
4.26. Kết quả phân tích nƣớc thải tại khu công nghiệp Nam Cấm khu kinh tế  
Đông Nam Nghệ An .........................................................................................131  
4.27. Tổng hợp kết quả phân tích môi trƣờng không khí tại các vị trí trong khu  
kinh tế Đông Nam Nghệ An .............................................................................132  
4.28. Kết quả đánh giá của ngƣời dân về chất lƣợng môi trƣờng trong khu kinh tế  
Đông Nam Nghệ An .........................................................................................133  
4.29. Tổng hợp kết quả đánh giá của ngƣời dân và cán bộ đến đời sống và việc  
làm của ngƣời dân.............................................................................................134  
4.30. Tác động của xây dựng và phát triển khu kinh tế đến đời sống và việc làm  
của ngƣời dân....................................................................................................136  
4.31. Phân tích SWOT về đời sống và việc làm của ngƣời dân trong quá trình xây  
dựng và phát triển khu kinh tế Đông Nam Nghệ An........................................138  
ix  
DANH MỤC HÌNH  
TT  
Tên hình  
Trang  
2.1. Sơ đồ mô tả phối hợp thực hiện quản lý đất đai trong khu kinh tế.....................11  
3.1. Khung phân tích tác động của khu kinh tế đến một số yếu tố quản lý sử  
dụng đất, đời sống và việc làm của ngƣời dân trong khu kinh tế Đông Nam  
Nghệ An..............................................................................................................50  
3.2. Sơ đồ phân vùng điều tra trong Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An.....................52  
3.3. Sơ đồ thực hiện nghiên cứu đề tài.......................................................................61  
4.1. Sơ đồ vị trí mối liên hệ vùng tỉnh Nghệ An với khu kinh tế Đông Nam  
Nghệ An..............................................................................................................62  
4.2. Vị trí khu kinh tế Đông Nam trong tỉnh Nghệ An..............................................63  
4.3. Sơ đồ mối liên hệ khu kinh tế Đông Nam Nghệ An với các vùng trong  
nƣớc và Đông Lào và Đông Bắc Thái Lan .........................................................67  
4.4. Sơ đồ vùng chức năng trong khu kinh tế Đông Nam Nghệ An..........................69  
4.5. Thu hút lao động làm việc tại các doanh nghiệp trong khu kinh tế giai  
đoạn 2007-2017 ..................................................................................................76  
4.6. Tổng giá trị sản xuất của Khu kinh tế so với tỉnh Nghệ An ...............................77  
4.7. Đánh giá quá trình xây dựng và phát triển Khu kinh tế Đông Nam Nghệ  
An theo ngƣời dân ..............................................................................................81  
4.8. Đánh giá quá trình xây dựng và phát triển Khu kinh tế Đông Nam Nghệ  
An theo các đối tƣợng.........................................................................................82  
4.9. Cơ cấu sử dụng đất khu kinh tế năm 2017..........................................................85  
4.10. Diện tích đất theo đối tƣợng quản lý và sử dụng trong khu kinh tế Đông  
Nam Nghệ An năm 2017 ....................................................................................85  
4.11. Diện tích đất giao cho các dự án trong Khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An  
giai đoạn 2007-2017 ...........................................................................................94  
4.12. Số vụ tranh chấp đất đai đƣợc xử lý trong Khu kinh tế Đông Nam Nghệ  
An giai đoạn 2007-2017 .....................................................................................96  
4.13. Số lƣợt chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp trong khu kinh tế  
Đông Nam Nghệ An qua các năm ....................................................................104  
4.14. Số lƣợt chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở trong Khu Kinh tế Đông Nam  
Nghệ An qua các năm.......................................................................................105  
x
4.15. Số lƣợng trang trại trong khu kinh tế Đông Nam Nghệ An giai đoạn  
2007-2017 .........................................................................................................111  
4.16. Đánh giá một số yếu tố quản lý sử dụng đất trọng khu kinh tế Đông Nam  
Nghệ An theo ngƣời dân 3 vùng.......................................................................119  
4.17. Đánh giá một số yếu tố quản lý sử dụng đất trong khu kinh tế Đông Nam  
Nghệ An theo các đối tƣợng .............................................................................119  
4.18. Tỷ lệ tăng thu nhập bình quân của hộ dân trong Khu kinh tế Đông Nam  
Nghệ An giai đoạn 2007-2017..........................................................................129  
4.19. Đánh giá đời sống, việc làm của ngƣời dân trong khu kinh tế Đông Nam  
Nghệ An theo 3 vùng điều tra...........................................................................135  
4.20. Đánh giá đời sống, việc làm của ngƣời dân trong Khu kinh tế Đông Nam  
Nghệ An theo các đối tƣợng .............................................................................135  
xi  
TRÍCH YẾU LUẬN ÁN  
Tên tác giả: Trƣơng Quang Ngân  
Tên Luận án: Nghiên cứu tác động của Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An đến quản lý  
sử dụng đất, đời sống và việc làm của ngƣời dân.  
Ngành: Quản lý đất đai  
Mã số: 9.85.01.03  
Tên cơ sở đào tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam  
Mục tiêu nghiên cứu  
- Đánh giá tình hình QLSDĐ trong KKT Đông Nam Nghệ An. Đánh giá thực  
trạng và tác động của quá trình xây dựng và phát triển KKT đến một số yếu tố QLSDĐ,  
đời sống và việc làm của ngƣời dân trong KKT Đông Nam Nghệ An.  
- Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác QLSDĐ và nâng cao đời sống,  
giải quyết việc làm cho ngƣời dân tại KKT Đông Nam Nghệ An.  
Phƣơng pháp nghiên cứu  
Sử dụng phƣơng pháp điều tra và thu thập số liệu, tài liệu thứ cấp từ các cơ  
quan. Phân vùng và chọn điểm nghiên cứu điều tra, điều tra phỏng vấn 480 hộ dân tại  
trong KKT Đông Nam Nghệ An và 148 cán bộ liên quan đến QLSDĐ, quản lý KKT để  
lấy tƣ liệu đánh giá thực trạng xây dựng và phát triển KKT Đông Nam Nghệ An và tình  
hình QLSDĐ, đời sống việc làm của ngƣời dân.  
Sử dụng phƣơng pháp tổng hợp xử lý, phân tích và so sánh số liệu để đánh giá  
sự biến động các chỉ tiêu QLSDĐ, đời sống và việc làm; nghiên cứu định lƣợng bằng  
việc xây dựng, hệ thống khái niệm/thang đo; ứng dụng phƣơng pháp phân tích T-test để  
kiểm định mức độ khác nhau giữa các vùng và giữa các đối tƣợng đánh giá; xác định  
mối tƣơng quan giữa các biến quan sát với nhau để xác định tác động của KKT đến  
QLSDĐ, đời sống và việc làm của ngƣời dân; phƣơng pháp phân tích SWOT.  
Kết quả chính và kết luận  
1. Thành lập vào năm 2007, lũy kế đến năm 2017 KKT Đông Nam Nghệ An đã  
thu hút đƣợc 34 dự án FDI với số vốn 1,507 tỷ USD, 165 dự án trong nƣớc số vốn đầu  
tƣ 73.598,1 tỷ đồng; giải quyết việc làm cho 18.218 lao động. Quy hoạch xây dựng  
KKT thực hiện theo đúng quy mô đề án với diện tích 18.826,47 ha (tỷ lệ 100%), quy  
hoạch chi tiết các khu chức năng đạt 94,8% diện tích nhóm đất xây dựng đô thị, tƣơng  
ứng với 44,5% diện tích đất khu thuế quan. Quy hoạch xây dựng KKT; mức phát triển các khu  
chức năng; mức phát triển CSHT; mức thu hút vốn đầu tƣ; mức thu hút lao động đƣợc  
ngƣời dân và cán bộ đánh giá ở mức độ cao, có sự khác nhau giữa hai đối tƣợng.  
2. Trong KKT Đông Nam Nghệ An giai đoạn 2007-2017 quy hoạch kế hoạch  
SDĐ thực hiện không đạt yêu cầu; Giai đoạn 2007-2017 KHSDĐ thực hiện không đạt  
yêu cầu; thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở và đất nông nghiệp phát triển  
nhƣng không đều; giá chuyển nhƣợng quyền SDĐ nông nghiệp tăng từ 1,91 đến 4,83  
lần, giá chuyển nhƣợng quyền SDĐ ở tăng từ 2,5 đến 6,9 lần; bình quân diện tích đất  
nông nghiệp/đầu ngƣời giảm 21,1%. Đánh giá của ngƣời dân và cán bộ về thị trƣờng  
xii  
chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở và đất nông nghiệp; giá chuyển nhƣợng quyền sử  
dụng đất ở và đất nông nghiệp; SDĐ nông nghiệp; Quyền của ngƣời SDĐ ở mức độ cao,  
quy hoạch kế hoạch SDĐ ở mức trung bình.  
3. Trong KKT Đông Nam Nghệ An: Quy hoạch xây dựng KKT và phát triển  
khu chức năng có tác động cao đến QLSDĐ tại vùng 1, tác động rất cao đến thị trƣờng  
chuyển nhƣợng quyền SDĐ ở và giá chuyển nhƣợng quyền SDĐ nông nghiệp (rs lần  
lƣợt là 0,786, 0,843, 0,807, 0,866). Tại vùng 2 quy hoạch xây dựng KKT; Phát triển khu  
chức năng; Phát triển CSHT; Thu hút vốn dự án đầu tƣ và thu hút lao động có tác động  
cao đến thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền SDĐ, giá chuyển nhƣợng quyền SDĐ nông  
nghiệp và SDĐ nông nghiệp, đặc biệt quy hoạch xây dựng KKT và phát triển CSHT tác  
động rất cao đến thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền SDĐ ở (lần lƣợt rs là 0,810, 0,783);  
thu hút vốn đầu tƣ có tác động rất cao đến giá chuyển nhƣợng quyền SDĐNN và SDĐ  
nông nghiệp (lần lƣợt rs là 0,839, 0,763). Tại vùng 3 công tác quy hoạch xây dựng KKT,  
Phát triển khu chức năng, phát triển CSHT có tác động cao đến thị trƣờng chuyển nhƣợng  
quyền SDĐ ở và quyền của ngƣời SDĐ, đặc biệt là quy hoạch xây dựng KKT tác động  
rất cao đến thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền SDĐ ở (rs=0,754).  
4. Xây dựng và phát triển KKT Đông Nam Nghệ An có tác động đến đời sống,  
việc làm của ngƣời dân trong KKT, cụ thể: Tại vùng 1: quy hoạch xây dựng KKT; Phát  
triển khu chức năng có tác động ở mức độ cao đến đời sống, việc làm, đặc biệt quy  
hoạch xây dựng KKT; Phát triển khu chức năng tác động rất cao đến đời sống (rs lần  
lƣợt 0,777, 0,850). Tại vùng 2: Quy hoạch xây dựng KKT; Phát triển khu chức năng;  
phát triển CSHT; Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ có tác động thuận cao đến đời sống, đặc  
biệt quy hoạch xây dựng KKT tác động rất cao đến đời sống ngƣời dân (rs=0,795); Mức  
thu hút vốn dự án đầu tƣ; Mức thu hút lao động tác động cao đến việc làm (rs lần lƣợt  
0,522, 0,798). Tại vùng 3: các yếu tố xây dựng và phát triển KKT có tác động đến việc  
làm ở mức độ cao, ngoại trừ mức phát triển khu chức năng tác động ở mức độ trung  
bình; Mức phát triển khu chức năng, mức thu hút vốn dự án đầu tƣ tác động thuận mức  
cao đến đời sống (rs lần lƣợt 0,518, 0,513).  
5. Để nâng cao hiệu quả QLSDĐ, nâng cao đời sống, giải quyết việc làm cho  
ngƣời dân trong KKT Đông Nam Nghệ An cần thực hiện đồng bộ 02 nhóm giải pháp  
chính là: (i) Nhóm giải pháp về chính sách: cần ban hành quy định riêng về QLĐĐ  
trong KKT, trong đó quy định chức năng, nhiệm vụ của chính quyền và Ban quản lý  
KKT; thống nhất đồng bộ các loại hình quy hoạch; quy định bảng giá đất riêng; quy  
định quy trình đấu giá quyền sử dụng đất công khai, minh bạch; quy định trách nhiệm tham gia  
của ngƣời dân trong việc lập và giám sát quy hoạch kế hoạch SDĐ. Quy định chính  
sách tạo nguồn lực đào tạo nghề; quy định trách nhiệm các bên về hỗ trợ, đào tạo nghề  
cho lao động. (ii) Nhóm giải pháp về triển khai thực hiện chính sách: cần điều chỉnh quy hoạch  
chung xây dựng KKT; công khai quy hoạch; lập quy hoạch chi tiết SDĐ nông lâm nghiệp;  
tăng cƣờng quản lý thị trƣờng đất đai, quản lý giá đất; kiểm tra giám sát giao đất, thu  
hồi đất các dự án; chuyển đổi cơ cấu cây trồng gắn với nông nghiệp hàng hóa và du lịch sinh  
thái; lập và thực hiện tốt chƣơng trình đào tạo nghề cho ngƣời lao động trong KKT.  
xiii  
THESIS ABSTRACT  
PhD candidate: Truong Quang Ngan  
Thesis title: Study the impact of Southeastern Nghe An economic zone on the land  
management and use, people life and employment.  
Major: Land management  
Code: 9 85 01 03  
Educational organization: Vietnam National University of Agriculture (VNUA)  
Research Objectives  
- Evaluation of land use management in Southeast Nghe An economic zone.  
Assessment of of current situation and impacts of the construction and development of  
the economic zone on a number of factors of land use management, the life and  
employment of people in the Southeastern Economic Zone of Nghe An.  
- To propose solutions to improve the efficiency of land use and management,  
improve the lives and create jobs for people in Southeastern Nghe An EZ.  
Materials and methods  
Using methods of investigating and collecting secondary data and documents  
from agencies. Zoning and selecting survey sites, study sites, interviewing 480  
households in the study area and 148 officials related to land management and use, EZ  
management to get documents to assess the status of construction and development of  
the Southeastern EZ Nghe An and the situation of land management and use, people life  
and employment.  
Using the method of data aggregation, processing, analyzing and comparing to  
assess the fluctuations of land use and management factors, life and employment;  
quantitative research by constructing, conceptual/scales systems; apply T-test analysis  
method to test the difference degrees between regions and the test subjects; determine the  
correlation between observed variables with each other to determine the impact of EZ  
on land use and management, people life and employment; SWOT analysis method.  
Main findings and conclusions  
1. Established in 2007, up to 2017 Southeastern Nghe An Economic Zone has  
attracted 34 FDI projects with a capital of US $ 1.507 billion and 165 domestic projects  
with the initial capital of VND 73,598.1 billion; created 18,218 jobs. The planning of  
EZ construction was carried out in accordance with the scale of the project with an area  
of 18,826.47 ha (accounted for 100%), detailed planning of functional areas reaches  
94.8% of the urban construction land area, reaching 44.5% of the land area of the tariff  
area. EZ construction planning; development levels of functional areas; infrastructure  
development level; the level of attracting investment capital; The level of labor  
attraction was highly evaluated by people and officials, there were differences between  
the two subjects.  
2. In the Southeastern Economic Zone of Nghe An in the 2007-2017 period, the  
land use plan did not meet the requirements; the market for transfer of residential and  
agricultural land use rights developed but was uneven; agricultural land prices increased  
from 1.91 to 4.83 times, residential land prices increased from 2.5 to 6.9 times; average  
agricultural land area per capita decreased by 21.1%. Assessment of residents and  
officials about the procedures for certification of residential and agricultural land use  
xiv  
rights; resident and agricultural land prices; agricultural land use; land use right was at a  
high level, land use planning was at moderate level.  
3. In Southeast Nghe An EZ: Planning on construction of EZs and development of  
functional areas with a high impact on land use and management in Region 1, especially  
very high impacts on resident land use right transfer market and the price of agricultural  
land (rs were respectively 0.786, 0.843, 0.807, and 0.866). In region 2, the planning of EZ  
construction, functional zone development, infrastructure development, attracting  
investment capital and attracting workers had a high impact on the land use right  
transfer market, the price of agricultural land and agricultural land use, especially the  
planning of the EZ construction and infrastructure development highly impacted on  
resident land use right transfer market (rs was 0.810, 0.783, respectively); The attraction  
of investment capital had a very high impact on the price of agricultural land and  
agricultural land use (rs was 0.839 and 0.763 respectively). In region 3, the planning of EZ  
construction, functional zone development, and infrastructure development had a high  
impact on the residential land use right transfer market and land use right, especially the  
planning of EZ construction had very high impact on the residential land use right  
transfer market (rs = 0.754).  
4. Building and developing the Southeastern Nghe An EZ had an impact on the life  
and employment of people in the EZ, specifically: In region 1: EZ construction  
planning; the level of functional zone development had a high impact on the people life  
and employment, especially EZ construction planning, the level of functional zone  
development had a very high impact on people life (rs was 0.777, 0.850, respectively).  
In region 2: EZ construction planning; the level of functional zone development,  
infrastructure development level, investment capital attraction level had a high impact  
on people life, especially, EZ construction planning had a high impact on people’s lives  
(rs = 0.795); the level of attracting investment projects, the level of employment  
attraction had a high impact on employment (rs was 0.522 and 0.798, respectively). In  
region 3: EZ construction and development factors had a high impact on employment,  
except level for functional zone development impacted moderately. The functional area  
development level, investment capital attraction level had positively impact on people  
life (rs was 0.518 and 0.513, respectively).  
5. In order to improve the efficiency of land use management, improve livelihoods,  
and create jobs for people in Southeast Nghe An EZ, it is necessary to synchronously  
implement 02 main groups of solutions: (i) Group of policy solutions: it is necessary to  
promulgate a separate regulation on land management in the EZ, which defines the  
functions and duties of the government and the EZ Management Board; unify the types  
of planning; prescribing separate land price list; prescribing the public and transparent  
auction process of land use rights; specifies the responsibility of the people to  
participate in the formulation and monitoring of land use planning. Regulate policies to  
create vocational training resources; stipulating the responsibilities of the parties for  
vocational support and training for workers. (ii) Solutions for policy implementation:  
need to adjust the general planning of EZ construction; public planning; make detailed  
planning on agricultural and forestry land use; strengthening land market management,  
land price management; inspect and supervise land allocation, land acquisition projects;  
restructuring crops to associate with commodity agriculture and ecotourism; to  
formulate and well implement vocational training programs for workers in the EZ.  
xv  
PHẦN 1. MỞ ĐẦU  
1.1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU  
Để phát huy tối đa những lợi thế về địa lý, điều kiện tự nhiên, nguồn nội  
lực thì Việt Nam đã hình thành hệ thống các khu kinh tế (KKT), bao gồm KKT  
ven biển và KKT cửa khẩu. Các KKT thƣờng là nơi có không gian kinh tế riêng  
biệt với môi trƣờng đầu tƣ và kinh doanh đặc biệt thuận lợi cho các nhà đầu tƣ.  
Là nơi có trục giao thông huyết mạch của quốc gia và quốc tế, dễ kiểm soát và  
giao lƣu thuận tiện với trong nƣớc và nƣớc ngoài; có điều kiện thuận lợi và  
nguồn lực để đầu tƣ và phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật (Chính phủ nƣớc  
CHXHCN Việt Nam, 2008).  
Điều kiện để thành lập các KKT ven biển dựa trên những tiền đề cơ bản  
của các nguồn lực về tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, dân cƣ và lao động. Một  
trong những điều kiện rất quan trọng đó chính là đất đai, cần đủ về quy mô diện  
tích các loại đất, tính chất, đặc điểm để sử dụng và phân bố hợp lý, cân đối tại  
các khu chức năng trong KKT ven biển. Để khai thác tiềm năng tài nguyên cũng  
nhƣ các nguồn lực kinh tế xã hội (KTXH) vùng ven biển, Việt Nam đã quy  
hoạch, thành lập 18 KKT ven biển với tổng diện tích mặt đất và mặt nƣớc là  
854.115 ha. Các KKT ven biển sau khi thành lập đều đƣợc lập quy hoạch chung  
xây dựng, quy hoạch chi tiết các khu chức năng, quy hoạch sử dụng đất  
(QHSDĐ) nằm trong quy hoạch chung xây dựng. Cùng với đó là việc đầu tƣ xây  
dựng hạ tầng, xây dựng phát triển các khu chức năng và thu hút nguồn nhân lực,  
thu hút lao động…, để đáp ứng đƣợc các yêu cầu phát triển KKT. Một số KKT  
ven biển sau khi thành lập và đi vào hoạt động đã khai thác hiệu quả các nguồn  
lực, trong đó có nguồn lực đất đai, tạo đƣợc động lực quan trọng đối với sự phát  
triển KTXH, giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập và đời sống của ngƣời dân  
địa phƣơng. Kết quả của việc hình thành xây dựng và phát triển KKT đã thực sự  
làm thay đổi không gian kiến trúc các vùng ven biển vốn trƣớc đây là vùng nông  
thôn nghèo gặp rất nhiều khó khăn, đặc biệt là việc khai thác, sử dụng và nâng  
cao giá trị quỹ đất ven biển. Hình thành xây dựng và phát triển các KKT ven biển  
có mối tƣơng quan với công tác quản lý sử dụng đất (QLSDĐ), hay công tác  
QLSDĐ chịu sự ảnh hƣởng từ quá trình xây dựng và phát triển KKT nhƣ: quá  
trình lập QHSDĐ và thực hiện kế hoạch sử dụng đất (SDĐ) với quy hoạch chung  
1
xây dựng, quy hoạch chi tiết các khu chức năng trong KKT; quản lý thị trƣờng  
chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất và quản lý giá chuyển nhƣợng quyền sử dụng  
đất cần theo kịp tốc độ phát triển nhanh của CSHT, phát triển các khu chức năng  
cũng nhƣ phát triển KTXH trong KKT. Cùng với đó là vấn đề khai thác, sử dụng  
hợp lý quỹ đất, đặc biệt là quỹ đất nông lâm nghiệp đảm bảo hiệu quả, cũng nhƣ  
đảm bảo thực hiện tốt các quyền của ngƣời SDĐ trong quá trình phát triển KKT.  
Vấn đề sử dụng đất nông nghiệp trong điều kiện phải chuyển đổi mục đích SDĐ  
để xây dựng các dự án hạ tầng, khu chức năng… dẫn đến quỹ đất nông nghiệp  
giảm nhanh, đời sống của ngƣời dân có sự thay đổi, việc thực hiện quy hoạch kế  
hoạch SDĐ thiếu khả thi… Theo Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng (2016) thì tỷ lệ SDĐ  
của 15 KKT ven biển đi vào hoạt động và 26 KKT cửa khẩu đạt khoảng 15%.  
Theo Bộ Kế hoạch và Đầu tƣ (2016), hiệu quả SDĐ tại các KKT không cao, việc thu  
hồi đất dẫn đến đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp, diện tích bị bỏ hoang rất  
lớn gây lãng phí đất đai, các quyền SDĐ của ngƣời dân bị hạn chế. Theo Phạm  
Văn Dũng (2020), một số KKT do thu hút đầu tƣ rất chậm, dẫn đến tình trạng sử  
dụng đất lãng phí, kém hiệu quả, tỷ lệ lấp đầy khu công nghiệp (KCN) còn rất  
thấp, thậm chí có một số KCN trở thành quy hoạch “treo".  
Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An là một trong các KKT ven biển đƣợc  
thành lập nhằm thực hiện chiến lƣợc biển Việt Nam nói chung và chiến lƣợc phát  
triển tỉnh Nghệ An nói riêng. KKT Đông Nam Nghệ An có vị trí, tính chất quan  
trọng đối với phát triển KTXH của tỉnh Nghệ An và khu vực Bắc Trung Bộ (Bộ  
Xây dựng, 2008). Sau 11 năm thành lập, KKT Đông Nam Nghệ An đã đƣợc đầu  
tƣ lập quy hoạch chung xây dựng; quy hoạch chi tiết các khu chức năng; xây  
dựng hạ tầng đảm bảo liên thông và đồng bộ; thực hiện thu hút vốn dự án đầu tƣ;  
thu hút lao động và nguồn nhân lực chất lƣợng vào làm việc trong KKT. Quá  
trình xây dựng và phát triển của KKT Đông Nam Nghệ An đã góp phần rất lớn  
vào sự phát triển KTXH tỉnh Nghệ An và các địa phƣơng trong KKT (Ban Quản  
lý KKT Đông Nam Nghệ An, 2018a). Tuy nhiên, quá trình này đã có những ảnh  
hƣởng đến công tác QLSDĐ, đời sống và việc làm của ngƣời dân. Thực hiện  
công tác QLSDĐ trong KKT Đông Nam Nghệ An, đã phát sinh nhiều vấn đề cần  
đƣợc quản lý và thực hiện hiệu quả để tận dụng và phát huy hết các lợi thế của  
KKT mang lại nhƣ: vấn đề quy hoạch kế hoạch SDĐ với quy hoạch xây dựng  
KKT đảm bảo phù hợp; vấn đề quản lý tốt thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử  
dụng đất và giá chuyển nhƣợng quyền SDĐ sát với quá trình phát triển của KKT;  
2
vấn đề sử dụng quỹ đất nông lâm nghiệp còn lại đảm bảo hiệu quả, cũng nhƣ  
đảm bảo thực hiện tốt các quyền của ngƣời SDĐ.  
Để thực hiện tốt công tác QLSDĐ, nâng cao đời sống, giải quyết việc làm  
cho ngƣời dân, trên cơ sở khai thác và phát huy đƣợc các lợi thế từ quá trình xây  
dựng và phát triển KKT, nhằm nâng cao giá trị đất đai, kiểm soát tốt đƣợc thị  
trƣờng và giá chuyển nhƣợng quyền SDĐ, nâng cao các nguồn thu từ đất, cũng  
nhƣ triển khai tốt việc lập và thực hiện quy hoạch kế hoạch SDĐ phù hợp với các  
loại hình quy hoạch khác trong KKT, khai thác đƣợc các lợi thế của KKT mang  
lại trong việc nâng cao hiệu quả SDĐ nông nghiệp, thực hiện tốt các quyền của  
ngƣời SDĐ, thì việc nghiên cứu tác động của KKT đến một số yếu tố QLSDĐ,  
đời sống và việc làm của ngƣời dân trong KKT Đông Nam Nghệ An là rất cần  
thiết nhằm: (1) Đánh giá tình hình QLSDĐ trong KKT Đông Nam Nghệ An. (2)  
Xác định quá trình xây dựng và phát triển KKT Đông Nam Nghệ An tác động  
nhƣ thế nào đến: quy hoạch kế hoạch SDĐ; thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử  
dụng đất; giá chuyển nhƣợng quyền SDĐ; SDĐ nông nghiệp; quyền của ngƣời  
SDĐ, đời sống và việc làm của ngƣời dân trong KKT. (3) Đề xuất các giải pháp,  
biện pháp nâng cao hiệu quả QLSDĐ, nâng cao đời sống, giải quyết việc làm của  
ngƣời dân.  
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU  
- Đánh giá tình hình QLSDĐ trong KKT Đông Nam Nghệ An. Đánh giá  
thực trạng và tác động của quá trình xây dựng và phát triển KKT đến một số yếu  
tố QLSDĐ, đời sống và việc làm của ngƣời dân trong KKT Đông Nam Nghệ An.  
- Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác QLSDĐ và nâng cao đời  
sống, giải quyết việc làm cho ngƣời dân tại KKT Đông Nam Nghệ An.  
1.3. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU  
1.3.1. Đối tƣợng nghiên cứu  
- Quản lý sử dụng đất trong KKT Đông Nam Nghệ An, trong quá trình  
xây dựng và phát triển KKT;  
- Các hộ dân sinh sống trong KKT Đông Nam Nghệ An;  
- Các công chức, viên chức (cán bộ) làm việc ở các tổ chức, cơ quan nhà  
nƣớc có liên quan đến công tác QLSDĐ trong KKT, cán bộ Ban Quản lý KKT  
Đông Nam Nghệ An;  
3
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 234 trang myanh 26660 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Nghiên cứu tác động của khu kinh tế Đông Nam Nghệ An đến quản lý sử dụng đất, đời sống và việc làm của người dân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_tac_dong_cua_khu_kinh_te_dong_nam_nghe_an.pdf
  • pdfQLDD - TTLA - Truong Quang Ngan.pdf
  • pdfTTT - Truong Quang Ngan.pdf