Luận án Phát triển dịch vụ hậu cần cho đánh bắt xa bờ tại tỉnh Quảng Ninh

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM  
ĐÀO XUÂN THẮNG  
PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ HẬU CẦN  
CHO ĐÁNH BẮT XA BỜ TẠI TỈNH QUẢNG NINH  
LUꢀN ÁN TIꢁN Sƾ  
NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2019  
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM  
ĐĨO XUỂN THꢂNG  
PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ HẬU CẦN  
CHO ĐÁNH BẮT XA BỜ TẠI TỈNH QUẢNG NINH  
Chuyên ngành:  
Kinh tế phát triển  
Mã số:  
9 31 01 05  
Người hướng dẫn khoa học:  
1. PGS.TS. Nguyễn Phượng Lê  
2. PGS.TS. Nguyễn Hữu Đạt  
HÀ NꢃI - 2019  
LꢄI CAM ĐOAN  
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cꢀu cꢁa riêng tôi, các kết quꢂ nghiên  
cꢀu đꢃợc trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chꢃa từng dùng để bꢂo vệ  
lꢄy bꢄt kỳ học vị nào.  
Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đư đꢃợc cꢂm ơn,  
các thông tin trích dẫn trong luận án này đều đꢃợc chỉ rõ nguồn gốc.  
Hà Nội, ngày 26 tháng 3 năm 2019  
Tác giꢅ luꢆn án  
ĐƠo Xuơn Thꢇng  
i
LꢄI CꢈM ꢉN  
Trong suốt thꢅi gian học tập, nghiên cꢀu và hoàn thành luận án, tôi đư nhận đꢃợc  
sự hꢃớng dẫn, chỉ bꢂo tận tình cꢁa các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên cꢁa bꢆn bè,  
đồng nghiệp và gia đình.  
Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi đꢃợc bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn  
sâu sắc tới PGS.TS. Nguyễn Phꢃợng Lê, PGS.TS. Nguyễn Hữu Đꢆt đư tận tình hꢃớng  
dẫn, dành nhiều công sꢀc, thꢅi gian và tꢆo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập  
và thực hiện luận án.  
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quꢂn lỦ đào tꢆo, Bộ  
môn Kinh tế nông nghiệp và Chính sách, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn - Học  
viện Nông nghiệp Việt Nam đư tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, hoàn thành  
luận án.  
Tôi xin chân thành cꢂm ơn tập thể lưnh đꢆo, cán bộ, công chꢀc Cơ quan thị trꢄn  
Tiên Yên, Chi cꢇc Thꢁy sꢂn, Sꢈ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ꢉy ban nhân dân  
các huyện, các xư và các Cơ quan, Ban ngành liên quan trên địa bàn tỉnh Quꢂng Ninh đư  
giúp đỡ và tꢆo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện luận án.  
Xin chân thành cꢂm ơn gia đình, ngꢃꢅi thân, bꢆn bè, đồng nghiệp đư tꢆo mọi điều  
kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án./.  
Hà Nội, ngày 26 tháng 3 năm 2019  
Tác giꢅ luꢆn án  
ĐƠo Xuơn Thꢇng  
ii  
MꢊC LꢊC  
Trang  
Lꢅi cam đoan .....................................................................................................................i  
Lꢅi cꢂm ơn........................................................................................................................ii  
Mꢇc lꢇc ........................................................................................................................... iii  
Danh mꢇc chữ viết tắt.....................................................................................................vii  
Danh mꢇc bꢂng............................................................................................................. viii  
Danh mꢇc đồ thị................................................................................................................x  
Danh mꢇc hình.................................................................................................................xi  
Danh mꢇc hộp.................................................................................................................xii  
Trích yếu luận án .......................................................................................................... xiii  
Thesis abstract.................................................................................................................xv  
Phꢋn 1. Mꢌ đꢋu ...............................................................................................................1  
1.1. Tính cꢄp thiết cꢁa đề tài.........................................................................................1  
1.2. Mꢇc tiêu nghiên cꢀu cꢁa đề tài..............................................................................3  
1.2.1. Mꢇc tiêu chung ......................................................................................................3  
1.2.2. Mꢇc tiêu cꢇ thể ......................................................................................................3  
1.3. Đối tꢃợng và phꢆm vi nghiên cꢀu .........................................................................4  
1.3.1. Đối tꢃợng nghiên cꢀu ............................................................................................4  
1.3.2. Phꢆm vi nghiên cꢀu ...............................................................................................4  
1.4. Những đóng góp mới cꢁa đề tài.............................................................................4  
1.5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn cꢁa đề tài...............................................................5  
1.6. Những hꢆn chế cꢁa luận án....................................................................................6  
Phꢋn 2. Tꢍng quan vꢎ phát triꢏn dꢐch vꢑ hꢆu cꢋn nghꢎ cá cho đánh bꢇt xa bꢒ........7  
2.1. Tổng quan các công trình nghiên cꢀu trꢃớc đây ...................................................7  
2.1.1 Các nghiên cꢀu ꢈ Việt Nam...................................................................................7  
2.1.2. Các nghiên cꢀu ꢈ nꢃớc ngoài ................................................................................9  
2.2. Cơ sꢈ lý luận về phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ ............10  
2.2.1. Một số khái niệm có liên quan.............................................................................10  
2.2.2. Vai trò cꢁa việc phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá ............................................18  
2.2.3. Đặc điểm phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ.......................19  
iii  
2.2.4. Nội dung nghiên cꢀu phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ.....21  
2.2.5. Các yếu tố ꢂnh hꢃꢈng đến phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt  
xa bꢅ.....................................................................................................................25  
2.3. Cơ sꢈ thực tiễn về phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ.........29  
2.3.1. Tình hình phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá trên thế giới..................................29  
2.3.2. Phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ ꢈ Việt Nam ...................36  
2.3.3. Bài học kinh nghiệm về phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa  
bꢅ tꢆi tỉnh Quꢂng Ninh ........................................................................................42  
Tóm tắt phần 2 ................................................................................................................45  
Phꢋn 3. Phꢓꢔng pháp nghiên cꢕu ...............................................................................46  
3.1. Phꢃơng pháp tiếp cận và khung phân tích ...........................................................46  
3.1.1. Phꢃơng pháp tiếp cận...........................................................................................46  
3.1.2. Khung phân tích...................................................................................................46  
3.2. Chọn điểm nghiên cꢀu.........................................................................................47  
3.2.1. Điều kiện tự nhiên cꢁa tỉnh Quꢂng Ninh .............................................................47  
3.2.2. Điều kiện kinh tế xã hội cꢁa tỉnh Quꢂng Ninh ....................................................48  
3.2.3. Ngꢃ trꢃꢅng cꢁa tỉnh Quꢂng Ninh ........................................................................50  
3.2.4. Nhu cầu về dịch vꢇ hậu cần cho đánh bắt xa bꢅ tꢆi tỉnh Quꢂng Ninh.................51  
3.2.5. Lý do chọn tỉnh Quꢂng Ninh làm địa bàn nghiên cꢀu.........................................52  
3.2.6. Chọn loꢆi hình dịch vꢇ nghiên cꢀu......................................................................52  
3.3. Hệ thống chỉ tiêu phân tích..................................................................................54  
3.3.1. Hệ thống chỉ tiêu phát triển hꢆ tầng cơ sꢈ cung cꢄp dịch vꢇ hậu cần nghề cá  
cho đánh bắt xa bꢅ ...............................................................................................54  
3.3.2. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cꢀu phát triển các hoꢆt động cung cꢄp dịch vꢇ hậu  
cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ ...........................................................................55  
3.3.3. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cꢀu kết quꢂ phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá  
cho đánh bắt xa bꢅ ...............................................................................................56  
3.4. Phꢃơng pháp thu thập thông tin...........................................................................57  
3.4.1. Thông tin thꢀ cꢄp.................................................................................................57  
3.4.2. Đối tꢃợng khꢂo sát và cơ cꢄu mẫu điều tra..........................................................58  
3.4.3. Phꢃơng pháp thu thập số liệu sơ cꢄp ...................................................................60  
3.5. Phꢃơng pháp phân tích thông tin.........................................................................61  
iv  
3.5.1. Phꢃơng pháp thống kê mô tꢂ ...............................................................................61  
3.5.2. Phꢃơng pháp so sánh ...........................................................................................61  
3.5.3. Phꢃơng pháp phân tích nhân tố khám phá...........................................................61  
Tóm tắt phần 3 ................................................................................................................66  
Phꢋn 4. Kꢖt quꢅ nghiên cꢕu và thꢅo luꢆn...................................................................67  
4.1. Thực trꢆng phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ tꢆi tỉnh  
Quꢂng Ninh..........................................................................................................67  
4.1.1. Thực trꢆng phát triển cơ sꢈ dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ tꢆi  
tỉnh Quꢂng Ninh...................................................................................................67  
4.1.2. Thực trꢆng phát triển các hoꢆt động cung cꢄp dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho  
đánh bắt xa bꢅ tꢆi tỉnh Quꢂng Ninh.....................................................................82  
4.1.3. Kết quꢂ phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá .........................................................92  
4.1.4. Đánh giá chung về phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ  
tꢆi tỉnh Quꢂng Ninh............................................................................................101  
4.2. Các yếu tố ꢂnh hꢃꢈng đến phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt  
xa bꢅ tꢆi tỉnh Quꢂng Ninh..................................................................................102  
4.2.1. Chính sách phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ ..................102  
4.2.2. Quy hoꢆch phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ...................105  
4.2.3. Nguồn lực từ khu vực công phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh  
bắt xa bꢅ.............................................................................................................110  
4.2.4. Đối tác công tꢃ trong phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt  
xa bꢅ...................................................................................................................123  
4.2.5. Năng lực quꢂn lý cꢁa cơ sꢈ cung cꢄp dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt  
xa bꢅ...................................................................................................................124  
4.2.6. Sự sẵn có về dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ cꢁa các vùng  
lân cận................................................................................................................128  
4.3. Định hꢃớng và giꢂi pháp phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa  
bꢅ tỉnh Quꢂng Ninh ...........................................................................................130  
4.3.1. Quan điểm và định hꢃớng phát triển ..................................................................130  
4.3.2. Giꢂi pháp phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ tꢆi tỉnh  
Quꢂng Ninh........................................................................................................131  
Tóm tắt phần 4 ..............................................................................................................144  
v
Phꢋn 5. Kꢖt luꢆn và kiꢖn nghꢐ....................................................................................145  
5.1. Kết luận..............................................................................................................145  
5.2. Kiến nghị............................................................................................................146  
Danh mꢇc công trình khoa học công bố có liên quan đến luận án ...............................148  
Tài liệu tham khꢂo ........................................................................................................149  
Phꢇ lꢇc ..........................................................................................................................158  
vi  
DANH MꢊC CHꢗ VIꢁT TꢂT  
Chꢘ viꢖt tꢇt  
BQ  
Nghƿa Tiꢖng Viꢙt  
Bình quân  
CC  
Cơ cꢄu  
CN-XD  
CNH-HĐH  
CSĐM-SCTC  
CV  
Công nghiệp xây dựng  
Công nghiệp hóa, hiện đꢆi hóa  
Cơ sꢈ đóng mới và sửa chữa tàu cá  
Đơn vị đo mư lực tàu cá  
Chiếc/Công suꢄt tàu lớn nhꢄt  
Dịch vꢇ hậu cần nghề cá  
Đánh bắt xa bꢅ  
CH/CV  
DVHCNC  
ĐBXB  
ĐVT  
Đơn vị tính  
FAO  
Tổ chꢀc Lꢃơng thực và Nông nghiệp liên hợp quốc  
Tổng sꢂn phẩm trên địa bàn  
Đơn vị đo công suꢄt tàu  
Hợp tác xã  
GRDP  
GT  
HTX  
KT-XH  
KHCN  
KHKT  
NTTS  
PPP  
Kinh tế xã hội  
Khoa học công nghệ  
Khoa học kỹ thuật  
Nuôi trồng thꢁy sꢂn  
Đầu tꢃ theo hình thꢀc đối tác công tꢃ  
Số lꢃợng  
SL  
SL BQ  
TĐTT  
TNHH  
TT  
Sꢂn lꢃợng bình quân  
Tốc độ tăng trꢃꢈng  
Trách nhiệm hữu hꢆn  
Thꢀ tự  
Trđ  
Triệu đồng  
UBND  
ꢉy ban nhân dân  
vii  
DANH MꢊC BꢈNG  
TT  
Tên bꢅng  
Trang  
viii  
ix  
DANH MꢊC Đꢚ THꢛ  
TT  
Tên đꢜ thꢐ  
Trang  
x
DANH MꢊC HꢃP  
TT  
Tên hꢝp  
Trang  
4.1. Tình trꢆng lộn xộn và ô nhiễm môi trꢃꢅng đang diễn ra.......................................83  
4.2. Phí neo đậu tꢆi cꢂng Cái Rồng chꢃa hợp lý...........................................................83  
4.3. Những hỗ trợ từ nhà nꢃớc và địa phꢃơng còn hꢆn chế .......................................103  
4.4. Trong nhiều năm làm nghề thu mua hꢂi sꢂn trên biển, nhꢃng chꢃa đꢃợc hỗ  
trợ gì.....................................................................................................................104  
4.5. Thiếu vốn trong xây dựng cꢂng cá ......................................................................111  
4.6. Khó khăn trong đầu tꢃ phát triển cꢂng cá là giꢂi phóng mặt bằng ......................111  
4.7. Số lꢃợng lao động tꢆi cꢂng Cái Rồng tăng nhanh là do có sự chuyển đổi mô  
hình quꢂn lý .........................................................................................................115  
4.8. Bến cá không có ngꢃꢅi quꢂn lý ...........................................................................115  
4.9. Ít việc thì ít lao động, nhiều việc thì nhiều lao động ...........................................117  
xii  
TRệCH YꢁU LUꢀN ỄN  
Tên tác giꢅ: Đào Xuân Thắng  
Tên luꢆn án: Phát triển dịch vꢇ hậu cần cho đánh bắt xa bꢅ tꢆi tỉnh Quꢂng Ninh  
Chuyên ngành: Kinh tế phát triển Mã sꢞ: 9 31 01 05  
Tên cꢔ sꢌ đƠo tꢟo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam  
Mꢑc đích nghiên cꢕu  
Đánh giá thực trꢆng và phân tích các yếu tố ꢂnh hꢃꢈng tới phát triển dịch vꢇ hậu  
cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ tꢆi tỉnh Quꢂng Ninh, đề xuꢄt các giꢂi pháp phát triển  
dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ đến năm 2030 ꢈ tỉnh Quꢂng Ninh.  
Phꢓꢔng pháp nghiên cꢕu  
Số liệu phꢇc vꢇ nghiên cꢀu chꢁ yếu đꢃợc lꢄy từ các báo cáo và công trình nghiên  
cꢀu cꢁa các tổ chꢀc, cá nhân trong và ngoài nꢃớc đư công bố và số liệu điều tra thực tế.  
Nghiên cꢀu đư điều tra thực tế 06 nhóm đối tꢃợng, gồm: (i) 30 cán bộ liên quan đến  
quꢂn lý cꢂng cá, chợ cá, khu neo đậu, đài thông tin duyên hꢂi; (ii) 140 chꢁ tàu đánh bắt  
xa bꢅ; (iii) 30 chꢁ tàu dịch vꢇ trên biển; (iv) 30 hộ kinh doanh hꢂi sꢂn, ngꢃ cꢇ ꢈ chợ cá;  
30 chꢁ cơ sꢈ đóng mới và sửa chữa tàu cá; 150 chꢁ doanh nghiệp có đꢁ điều kiện tham  
gia đối tác công-tꢃ trong phát triển hꢆ tầng cꢂng cá, chợ cá, khu neo đậu. Toàn bộ số  
cán bộ quꢂn lý liên quan, chꢁ tàu đánh bắt xa bꢅ, chꢁ tàu dịch vꢇ trên biển, chꢁ cơ sꢈ  
đóng mới và sửa chữa tàu cá đꢃợc lựa chọn tꢆi 4 huyện, thành phố tiêu biểu cho phát  
triển đánh bắt xa bꢅ cꢁa tỉnh Quꢂng Ninh là: Hꢂi Hà, Cô Tô, Vân Đồn và thành phố Hꢆ  
Long. Số liệu điều tra đꢃợc xử lý bằng các phần mềm SPSS 18. Phꢃơng pháp phân tích  
số liệu đꢃợc sử dꢇng là: Thống kê mô tꢂ, phân tích so sánh, phân tích định tính, phân  
tích nhân tố khám phá (EFA).  
Kꢖt quꢅ chính và kꢖt luꢆn  
Dịch vꢇ hậu cần cho đánh bắt xa bꢅ là những hoꢆt động kinh doanh các ngành  
nghề phꢇc vꢇ cho sꢂn xuꢄt, chế biến, bꢂo quꢂn sꢂn phẩm hꢂi sꢂn, bꢂo đꢂm lꢃu thông  
phân phối nhꢃ: cung cꢄp nhiên liệu, cung cꢄp nꢃớc đá cho tàu thuyền, kho bꢂo quꢂn  
hàng hóa thꢁy sꢂn, vật tꢃ ngꢃ cꢇ, sữa chữa tàu thuyền, thông tin liên lꢆc, phꢃơng tiện  
thu mua và vận tꢂi hàng hóa đi tiêu thꢇ. Phát triển dịch vꢇ hậu cần cho đánh bắt xa bꢅ  
bao gồm 2 nội dung quan trọng đó là phát triển các cơ sꢈ cung cꢄp dịch vꢇ hậu cần nghề  
các và hoꢆt động cung cꢄp dịch vꢇ hậu cần nghề cá. Phát triển các cơ sꢈ cung cꢄp dịch  
vꢇ hậu cần nghề cá là sự gia tăng về số lꢃợng, sự đa dꢆng về loꢆi hình dịch vꢇ và sự  
thay đổi công nghệ cꢁa các cơ sꢈ cung cꢄp dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho ĐBXB gồm  
cꢂng cá, chợ cá, cơ sꢈ đóng mới và sửa chữa tàu, và tàu cung cꢄp dịch vꢇ trên biển. Phát  
triển các hoꢆt động dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa bꢅ là sự gia tăng về số  
lꢃợng và chꢄt lꢃợng cꢁa các dịch vꢇ nhꢃ neo đậu, trú tránh, cung cꢄp đầu vào, tiêu thꢇ  
sꢂn phẩm và thông tin.  
Do chꢃa xây dựng đꢃợc cꢂng cá chuyên dꢇng nên hiện nay tꢆi cꢂng có chꢀc năng  
nghề cá, khu neo đậu hiện nay, dịch vꢇ chꢁ yếu là neo đậu, chꢃa phát triển đa dꢆng các  
xiii  
dịch khác nhꢃ sơ chế, bꢂo quꢂn hꢂi sꢂn, sửa chữa tàu thuyền, ăn nghỉ cho thuyền viên.  
Do chꢃa có chợ đầu mối thꢁy sꢂn, tꢆi các chợ thꢃơng mꢆi hiện nay dịch vꢇ chꢁ yếu là  
tiêu thꢇ hꢂi sꢂn và cung cꢄp nhu yếu phẩm cho đánh bắt xa bꢅ, nhꢃng do thiếu thiết bị  
chuyên dùng, việc nhập hꢂi sꢂn qua các đầu nậu, phꢃơng thꢀc mua bán truyền thống do  
vậy chꢄt lꢃợng dịch vꢇ tꢆi các chợ còn chꢃa cao. Tꢆi các cơ sꢈ đóng mới và sửa chữa tàu  
cá, chꢄt lꢃợng dịch vꢇ chỉ ꢈ mꢀc trung bình và luôn rơi vào tình trꢆng quá tꢂi cꢇc bộ. Tꢆi  
các tầu cung cꢄp dịch vꢇ trên biển, hꢆn chế nhꢄt là mỗi tàu chỉ cung cꢄp 1 loꢆi dịch vꢇ,  
chꢃa kết hợp đꢃợc nhiều loꢆi dịch vꢇ để tiết kiệm chi phí. Chꢄt lꢃợng dịch vꢇ đꢃợc chꢃa  
cao, hoꢆt động chꢃa chuyên nghiệp. Đối với đài thông tin duyên hꢂi, nội dung cần thiết  
nhꢄt hiện nay là cung cꢄp thông tin dự báo thꢅi tiết dài ngày hơn, tổ chꢀc tốt việc liên lꢆc  
trong các điều kiện thꢅi tiết khắc nhiệt, xây dựng bꢂn tin dự báo ngꢃ trꢃꢅng và thông tin  
thị trꢃꢅng tiêu thꢇ cho tàu đánh bắt xa bꢅ.  
Qua phân tích, đánh giá thực trꢆng phát triển dịch vꢇ hậu cần cho đánh bắt xa bꢅ  
tꢆi tỉnh Quꢂng Ninh cho thꢄy, trong giai đoꢆn vừa qua, hệ thống cơ sꢈ dịch vꢇ hậu cần  
nghề cá cꢁa tỉnh Quꢂng Ninh phát triển chậm và thiếu đồng bộ, chꢃa đáp ꢀng đꢃợc yêu  
cầu phát triển đánh bắt xa bꢅ. Đến nay tỉnh chꢃa có cꢂng cá chuyên dꢇng và chꢃa có  
chợ đầu mối thꢁy sꢂn. Hệ thống các cơ sꢈ đóng mới và sửa chữa tàu thuyền, hệ thống  
tàu dịch vꢇ trên biển do tꢃ nhân đầu tꢃ phát triển tự phát, manh mún và thiếu đồng bộ.  
Đặc biệt là chꢃa thu hút đꢃợc khu vực tꢃ tham gia mꢆnh mẽ vào đánh bắt xa bꢅ, đầu tꢃ  
phát triển cꢂng cá, khu neo đậu và chợ đầu mối thꢁy sꢂn cá hiện đꢆi, đồng bộ và chuyên  
nghiệp thông qua hình thꢀc đối tác công tꢃ.  
Các yếu tố ꢂnh hꢃꢈng mꢆnh mẽ đến phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho  
ĐBXB bao gồm: Chính sách phát triển, quy hoꢆch phát triển, nguồn lực cꢁa khu vực  
công, đối tác công tꢃ, năng lực cꢁa các cơ sꢈ dịch vꢇ hậu cần nghề cá cho ĐBXB và sự  
sẵn có cꢁa các vùng lân cận, thꢅi tiết và an ninh trên biển.  
Trên cơ sꢈ đánh giá thực trꢆng và phân tích các yếu tố ꢂnh hꢃꢈng, luận án đꢃa ra  
2 nhóm giꢂi pháp: (1)- Nhóm giꢂi pháp về cơ chế chính sách, quy hoꢆch, đầu tꢃ công,  
phát triển nhân lực, đổi mới mô hình quꢂn lỦ. Trong đó trọng tâm là ban hành các chính  
sách đặc thù cho phát triển dịch vꢇ hậu cần cho đánh bắt xa bꢅ, nhꢃ chính sách thu hút  
tꢃ nhân tham gia PPP trong phát triển dịch vꢇ hậu cần nghề cá. Đề xuꢄt tỉnh Quꢂng  
Ninh tập trung nguồn lực đầu tꢃ 02 loꢆi hꢆ tầng thiết yếu hiện nay đó là cꢂng cá chuyên  
dꢇng và chợ đầu mối thꢁy sꢂn. Bên cꢆnh đó cần quan tâm đổi mới mô hình phát triển,  
nhà nꢃớc hỗ trợ tꢃ nhân sáp nhập, mua lꢆi để hình thành các doanh nghiệp có tiềm lực  
trong đánh bắt xa bꢅ, giꢂm bớt mô hình các hộ gia đình đánh bắt xa bꢅ nhꢃ hiện nay.  
Chỉ khi hình thành đꢃợc các tập đoàn lớn trong đánh bắt xa bꢅ thì việc đầu tꢃ đồng bộ  
cơ sꢈ hậu cần, tối ꢃu các dịch vꢇ, thành lập các hꢆm đội đánh bắt xa bꢅ sẽ đꢃợc đẩy  
nhanh hơn trên cơ sꢈ nguồn lực dồi dào cꢁa khu vực tꢃ. (2)- Nhóm giꢂi pháp phát triển  
cho 5 loꢆi hình cơ sꢈ dịch vꢇ, Luận án đư nghiên cꢀu và đề xuꢄt mô hình phát triển cꢇ  
thể cho mỗi loꢆi hình cơ sꢈ dịch vꢇ, theo hꢃớng hiện đꢆi hóa và đa dꢆng hóa dịch vꢇ,  
đồng thꢅi tối ꢃu các hoꢆt động để giꢂm chi phí, nâng cao chꢄt lꢃợng dịch vꢇ.  
xiv  
THESIS ABSTRACT  
PhD candidate: Dao Xuan Thang  
Thesis title: Development of Logistics for Off-shore Fishing Industry in Quang Ninh  
Province  
Major: Development Economics  
Code: 9 31 01 05  
Educational organization: Vietnam National University of Agriculture (VNUA)  
Research Objectives  
This research aims to evaluate situation and to analyze influential factors that  
effect on development of logistics for off-shore fishing industry in Quang Ninh  
province. Base on such evaluation, the research recommends solutions for development  
of logistics for off-shore fishing industry up to the year 2030 in Quang Ninh.  
Materials and Methods  
Secondary and primary data has been utilized in doing this research. Secondary  
data has been collected from reports published by individuals and organizations.  
Primary data and information were gathered by doing survey and interviewing from  
different actors belonging to 06 groups which are: (i) 30 government staff who are  
responsible for management of ports, market-places and information suppliers; (ii) 140  
owners of off-shore fishing ships; (iii) 30 owners of ships providing services for off-  
shore fishing industry; (iv) 30 traders of seafood and fishing equipment at market-place;  
(v) 30 households who build and repair ships; and (vi) 150 enterprises who have enough  
resources and willing to invest in developing seaport, wharf and market-place. These  
samples have been selected from 04 districts (Hai Ha, Co To, Van Don and Ha Long  
city) where off-shore fishing industry is intensive. Both quantitative and qualitative data  
have been processed by software SPSS.18. Descriptive statistic, comparative, EFA and  
some qualitative methods have been utilized in data analysis.  
Main findings and conclusions  
Logistics for off-shore fishing industry are activities which provide services for  
fishing, processing and packaging seafood through providing fuel, ice, fishing  
equipment, ship building and fixing, information, product collection and circulation.  
Development of logistics for off-shore fishing industry implies two important contents  
such as: (i) development of units which provide services (seaport, market-place,  
shipyard, and service-ship on the sea) and (ii) development of particular services  
xv  
(anchorage, input supplying, output marketing,…).  
As shortcomings of infrastructure, both quantity and quality of services  
providing for off-shore fishing industry in Quang Ninh are poor. The seaport has just  
been utlized as anchorage without other necessary services such as premalimiraly  
process, storage, ship fixing and accommodation for fishermen. Similarly, most of  
market-places have not met the needs of off-shore fishing industry. Very few off-shore  
fishermen decides to purchase inputs and sell their products at the market-places. The  
off-shore servicing ships operate inefficiently because one ship provides one kind of  
input or a particular service with low quality. Coastal radio station has just provided  
good information of weather forecast, but not any information of fishing ground and  
fishery market.  
It is found out that logistics in Quang Ninh province cannot meet requirements  
of off-shore fishing industry. There is not any seaport for off-shore fishing ships only  
and there’s no market-place for seafood wholesale in Quang Ninh. The shipyards and  
off-shore servicing ships are mostly invested and operated by private sector at small  
scale. The investment in seaport and wholesale market-place based on public-private-  
partnership has not been existed.  
The influential factors that strongly impact on the development of logistics for  
off-shore fishing industry have been investigated from the research are: government  
policy, planning activity, resources of public and private sectors, public-private-  
partnership, the availability of services in surrounding areas. It is indicated that lack of  
resources from public sector is the most influential factor.  
Based on the situation analysis and influential factors, two solutions have been  
proposed, which are: (1) Improving the state policy, smart planning, public investment,  
human resource development and changing management model, of which PPP  
implementation is considered as the most important solution; and (2) Diversification,  
modernization and cost reduction of logistics for off-shore fishing industry including  
seaport, market-place, shipyard, off-shore servicing ship and coastal radio station.  
xvi  
PHꢠN 1. Mꢡ ĐꢠU  
1.1. TÍNH CꢢP THIꢁT CꢣA Đꢤ TÀI  
Các nꢃớc trên thế giới nhꢃ Nhật Bꢂn, Hàn Quốc, Trung Quốc...khi thực  
hiện chiến lꢃợc phát triển kinh tế thì phát triển kinh tế biển luôn đꢃợc đặc biệt  
coi trọng và xác định là nhiệm vꢇ chiến lꢃợc; thông qua phát triển kinh tế biển  
vừa thực hiện mꢇc tiêu phát triển kinh tế vừa giꢂi quyết có hiệu quꢂ các vꢄn đề  
xã hội và giữ vững an ninh, quốc phòng (Trꢃơng Đình Hiển, 2013).  
Nꢃớc ta có chiều dài bꢅ biển 3.260km, 1 triệu km2 vùng biển kinh tế đặc  
quyền, rộng gꢄp 3 lần diện tích đꢄt liền và hơn 3.000 hòn đꢂo. Cꢂ nꢃớc có 28  
tỉnh, thành phố có biển với tổng diện tích 208.560km2, chiếm 41% diện tích cꢂ  
nꢃớc và 41,2 triệu dân, chiếm gần một nửa dân số Việt Nam (ꢉy ban Kinh tế  
Quốc hội, 2013). Trong những năm qua, nghề khai thác thꢁy sꢂn ngày càng phát  
triển, giꢂi quyết việc làm cho khoꢂng 4 triệu lao động, trong đó lao động trực tiếp  
đánh bắt hꢂi sꢂn biển khoꢂng 850.000 ngꢃꢅi. Năm 2013, tổng sꢂn lꢃợng thꢁy sꢂn  
cꢂ nꢃớc đꢆt 6,05 triệu tꢄn, trong đó sꢂn lꢃợng khai thác đꢆt 2,71 triệu tꢄn, mang  
lꢆi giá trị xuꢄt khẩu đꢆt 7 tỷ USD, cꢂ nꢃớc có khoꢂng 117.000 tàu, trong đó nhóm  
tàu có công suꢄt nhỏ hơn 90CV là 89.000 tàu, công suꢄt từ 90CV trꢈ lên có  
khoꢂng 28.000 tàu; các nghề khai thác chính chꢁ yếu là: Nghề lꢃới rê, nghề lꢃới  
vây, nghề lꢃới kéo, nghề câu, chꢇp mực. Nghề cá đóng góp vai trò quan trọng  
trong quá trình phát triển kinh tế cꢁa đꢄt nꢃớc và đꢂm bꢂo an ninh lꢃơng thực,  
thực phẩm, góp phần xóa đói giꢂm nghèo và nâng cao đꢅi sống cộng đồng dân cꢃ  
(ꢉy ban Kinh tế Quốc hội, 2013).  
Với bꢅ biển dài 250 km và vùng biển rộng 8.917km2, tỉnh Quꢂng Ninh  
đꢃợc xác định là một trong bốn ngꢃ trꢃꢅng trọng điểm cꢁa cꢂ nꢃớc. Trữ lꢃợng  
nguồn lợi hꢂi sꢂn cꢁa vùng biển Quꢂng Ninh ꢃớc tính khoꢂng 100.000 tꢄn/năm  
trong đó trữ lꢃợng hꢂi sꢂn ꢈ vùng biển xa bꢅ khoꢂng 40.000 tꢄn (Sꢈ Nông nghiệp  
và Phát triển nông thôn Quꢂng Ninh, 2016). Là một trong những tỉnh có số lꢃợng  
tàu thuyền hoꢆt động khai thác hꢂi sꢂn lớn nhꢄt trong cꢂ nꢃớc, song chꢁ yếu là  
tàu công suꢄt nhỏ, khai thác ven bꢅ nên hiệu quꢂ khai thác thꢄp. Hoꢆt động khai  
thác hꢂi sꢂn chꢁ yếu ꢈ vùng gần bꢅ với cꢃꢅng độ quá lớn đư dẫn đến cꢆn kiệt  
nguồn lợi, đe doꢆ nghiêm trọng khꢂ năng tái tꢆo nguồn lợi ven bꢅ. Bên cꢆnh đó,  
1
hoꢆt động khai thác thꢁy sꢂn xa bꢅ còn rꢄt khiêm tốn. Năm 2012, trong tổng số  
10.560 tàu thuyền khai thác hꢂi sꢂn thì có tới hơn 7.000 tàu thuyền công suꢄt  
máy dꢃới 20CV, số tàu khai thác xa bꢅ có công suꢄt trên 90CV chỉ chiếm 1,48%  
tổng số tàu thuyền khai thác hꢂi sꢂn, sꢂn lꢃợng khai thác xa bꢅ đꢆt 21.664 tꢄn,  
chiếm 38% tổng sꢂn lꢃợng khai thác (Sꢈ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn  
Quꢂng Ninh, 2016).  
Trong những năm qua, tỉnh Quꢂng Ninh đư ban hành nhiều chꢁ trꢃơng,  
chính sách khuyến khích, thúc đẩy sự phát triển cꢁa dịch vꢇ hậu cần nghề cá  
(DVHCNC) trong đó tập trung xây dựng quy hoꢆch cơ sꢈ hậu cần nghề cá, xây  
dựng đề án tổ chꢀc lꢆi khai thác thꢁy sꢂn, xây dựng khu neo đậu tàu thuyền, hỗ  
trợ vốn phát triển sꢂn xuꢄt kinh doanh cho các hộ kinh doanh, doanh nghiệp làm  
DVHCNC, hỗ trợ ngꢃ dân xăng dầu... Mặc dù đꢃợc quan tâm đầu tꢃ, nhꢃng hệ  
thống cơ sꢈ hꢆ tầng dịch vꢇ và hình thꢀc tổ chꢀc các dịch vꢇ hậu cần chꢃa đáp  
ꢀng đꢃợc nhu cầu sꢂn xuꢄt, cꢇ thể: (i)- Hiện nay Quꢂng Ninh chꢃa có cꢂng cá  
chuyên dꢇng phꢇc vꢇ cho ĐBXB, 5/8 khu neo đậu đꢃợc đầu tꢃ xây dựng, 51 bến  
cá phân bố rꢂi rác, hoꢆt động tự phát, hꢆ tầng thiếu thốn, không có ngꢃꢅi quꢂn lý;  
(ii)- Quꢂng Ninh có 133 chợ trên 14 huyện, thị, thành phố với các quy mô khác  
nhau, nhꢃng 100% là chợ thꢃơng mꢆi, chꢃa có chợ đầu mối thꢁy sꢂn; (iii)- Toàn  
Tỉnh có 103 cơ sꢈ đóng mới, sửa chữa tàu cá (CSĐM-SCTC) nhꢃng có đến  
67,9% số cơ sꢈ là quy mô nhỏ, phát triển tự phát, công nghệ lꢆc hậu; (iv)- 100%  
tàu dịch vꢇ trên biển chꢁ yếu là quy mô nhỏ, hình thành tự phát; công nghệ, thiết  
bị lꢆc hậu; hình thꢀc tổ chꢀc các dịch vꢇ còn giꢂn đơn, một số dịch vꢇ phát triển  
mang tính tự phát, chꢄt lꢃợng còn chꢃa đồng đều; (v)- Công tác quꢂn lỦ nhà nꢃớc  
đối với các cơ sꢈ hậu cần dịch vꢇ nghề cá hiện nay còn rꢄt hꢆn chế, nhꢄt là ꢈ cꢄp  
cơ sꢈ (Sꢈ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quꢂng Ninh, 2016).  
Để ngành thuỷ sꢂn nói chung, ngành khai thác hꢂi sꢂn xa bꢅ nói riêng phát  
triển bền vững đáp ꢀng yêu cầu trong giai đoꢆn mới thì phát triển dịch vꢇ hậu cần  
nghề cá đꢃợc coi là một trong những yếu tố quan trọng và quyết định. DVHCNC  
đꢃợc phát triển một cách đúng đắn và hiệu quꢂ đồng nghĩa với việc tꢆo dựng  
đꢃợc điểm tựa vững chắc cho ngꢃ dân bám biển, chắp cánh cho phát triển các đội  
tàu vꢃơn khơi. Nó không chỉ góp phần tiết kiệm chi phí sꢂn xuꢄt, tăng thꢅi gian  
bám biển, nâng cao hiệu quꢂ khai thác, cꢂi thiện thu nhập cho ngꢃꢅi lao động mà  
còn tꢆo nên nguồn nguyên liệu chꢄt lꢃợng cao, đồng thꢅi thúc đẩy sự phát triển  
cꢁa ngành khai thác hꢂi sꢂn xa bꢅ (Hoàng Anh, 2014).  
2
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 264 trang myanh 19440 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Phát triển dịch vụ hậu cần cho đánh bắt xa bờ tại tỉnh Quảng Ninh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfluan_an_phat_trien_dich_vu_hau_can_cho_danh_bat_xa_bo_tai_ti.pdf
  • pdfKTPT - TTLA - Dao Xuan Thang.pdf
  • pdfTTT - Dao Xuan Thang.pdf