Luận án Quản lý nước sạch nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
NGUYỄN THꢀ THU QUꢁNH
QUẢN LÝ NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN
TRÊN ĐꢀA BꢂN THꢂNH PHꢃ HẢI PHꢄNG
LUꢀN ꢁN TIꢂN SĨ
NHꢂ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2021
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
NGUYỄN THỊ THU QUỲNH
QUẢN LÝ NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN
TRÊN ĐꢀA BꢁN THꢁNH PHꢂ HẢI PHꢃNG
Chuyên ngꢄnh : Kinh tế phát triển
Mꢅ sꢆ
: 9 31 01 05
Ngưꢇi hưꢈng dꢉn khoa hꢊc: 1. TS. Nguyễn Tất Thắng
2. TS. Nguyễn Quꢆc Oánh
HÀ NỘI - 2021
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu
được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất
kỳ học vị nào.
Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cám ơn, các
thông tin trích dẫn trong luận án này đều được chỉ rõ nguồn gốc.
Hà Nội, ngày 25 tháng 05 năm 2021
Tác giả
Nguyễn Thị Thu Quỳnh
i
LỜI CẢM ƠN
Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã nhận được sự
hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng
nghiệp và gia đình.
Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu
sắc TS. Nguyễn Tất Thắng và TS. Nguyễn Quốc Oánh đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều
công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ
môn Kinh tế, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã
tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận án.
Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ viên chức, người dân ở các xã, các
huyện, các Sở ngành của thành phố Hải Phòng đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt
quá trình thực hiện đề tài.
Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện
thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án./.
Hà Nội, ngày 25 tháng 05 năm 2021
Nghiên cứu sinh
Nguyễn Thị Thu Quỳnh
ii
MꢀC LꢀC
Lời cam đoan ..........................................................................................................................i
Lời cảm ơn.............................................................................................................................ii
Mꢀc lꢀc .................................................................................................................................iii
Danh mꢀc chữ viết tắt..........................................................................................................vii
Danh mꢀc bảng ...................................................................................................................viii
Danh mꢀc hình......................................................................................................................xi
Danh mꢀc hộp......................................................................................................................xii
Trích yếu luận án ................................................................................................................xiii
Phꢁn 1. Mꢂ đꢁu....................................................................................................................1
1.1. Tính cấp thiết của đề tài.............................................................................................1
1.2. Mꢀc tiêu nghiên cứu của đề tài..................................................................................2
1.2.1. Mꢀc tiêu chung...........................................................................................................2
1.2.2. Mꢀc tiêu cꢀ thể...........................................................................................................3
1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .............................................................................3
1.3.1. Đối tượng nghiên cứu ................................................................................................3
1.3.2. Phạm vi nghiên cứu....................................................................................................3
1.4. Những đꢁng gꢁp mới của đề tài.................................................................................3
1.5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài...................................................................4
1.5.1. Ý nghĩa khoa học .......................................................................................................4
1.5.2. Ý nghĩa thực tiễn........................................................................................................4
2.1. Cơ sở lý luận về quản lý nước sạch nông thôn..........................................................6
2.1.1. Khái niệm quản lý nước sạch nông thôn....................................................................6
2.1.2. Sự cần thiết của quản lý nước sạch nông thôn.........................................................11
2.1.3. Vai trò của quản lý nước sạch nông thôn.................................................................12
2.1.4. Đặc điểm của quản lý nước sạch nông thôn ............................................................14
2.1.5. Nguyên tắc quản lý nước sạch nông thôn ................................................................15
2.1.6. Nội dung quản lý nước sạch nông thôn ...................................................................16
2.1.7. Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý nước sạch nông thôn.........................................23
iii
2.2.2. Kinh nghiệm quản lý nước sạch nông thôn ở Việt Nam..........................................31
Hải Phꢂng ................................................................................................................45
Tóm tắt phần 2 .....................................................................................................................46
Phꢁn 3. Phương pháp nghiên cứu ....................................................................................47
3.1. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu ..................................................................................47
3.1.1. Đặc điểm tự nhiên....................................................................................................47
3.1.2. Đặc điểm kinh tế - xã hội.........................................................................................48
3.1.3. Đặc điểm hệ thống nước sạch nông thôn.................................................................49
3.2. Cách tiếp cận............................................................................................................53
3.2.1. Tiếp cận hệ thống.....................................................................................................53
3.2.2. Tiếp cận theo cấp quản lý ........................................................................................54
3.2.3. Tiếp cận quản lý dựa vào kết quả ............................................................................54
3.2.4. Tiếp cận theo đặc điểm các nhà máy cấp nước........................................................55
3.3. Khung nghiên cứu....................................................................................................55
3.4. Phương pháp nghiên cứu .........................................................................................57
3.4.1. Phương pháp chọn điểm nghiên cứu........................................................................57
3.4.2. Phương pháp chọn mẫu nghiên cứu.........................................................................58
3.4.3. Phương pháp thu thập thông tin...............................................................................59
3.4.4. Phương pháp phân tích.............................................................................................62
3.5. Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu.............................................................................67
thành phố Hải Phꢂng................................................................................................67
thành phố Hải Phꢂng................................................................................................68
thành phố Hải Phꢂng................................................................................................68
thôn trên địa bàn thành phố Hải Phꢂng....................................................................69
Tóm tắt phần 3 .....................................................................................................................70
iv
Phꢁn 4. Kꢊt quả nghiên cứu vꢅ thảo luꢄn........................................................................71
4.1.4. Quản lý đầu tư phát triển hệ thống nước sạch nông thôn ........................................87
4.1.5. Quản lý về chất lượng nước sạch.............................................................................96
4.1.6. Quản lý về giá nước sạch nông thôn......................................................................103
4.1.7. Kiểm tra và xử lý sai phạm về nước sạch nông thôn.............................................107
phố Hải Phꢂng .......................................................................................................120
về nước sạch nông thôn .........................................................................................120
4.2.2. Nguồn lực cho công tác quản lý nước sạch nông thôn ..........................................121
4.2.4. Hiệu quả thông tin, tuyên truyền về nước sạch nông thôn.....................................124
4.2.5. Hiệu quả sản xuất kinh doanh của đơn vị cấp nước...............................................129
4.2.6. Nhận thức của người dân về dịch vꢀ nước sạch ....................................................130
4.2.7. Sự hài lꢂng người dân đối với dịch vꢀ nước sạch..................................................131
Hải Phꢂng ..............................................................................................................135
4.3.1. Căn cứ đề xuất giải pháp........................................................................................135
Hải Phòng trong thời gian tới ................................................................................138
Tóm tắt phần 4 ...................................................................................................................145
Phꢁn 5. Kꢊt luꢄn vꢅ kiꢊn nghị.........................................................................................147
5.1. Kết luận..................................................................................................................147
5.2. Kiến nghị................................................................................................................148
5.2.1. Đối với chính quyền thành phố Hải Phòng............................................................148
5.2.2. Đối với các cơ quan quản lý nhà nước cấp Trung ương........................................149
v
5.2.3. Đối với các nghiên cứu tiếp theo ...........................................................................150
Danh mꢀc công trình đã công bố cꢁ liên quan đến luận án...............................................151
Tài liệu tham khảo .............................................................................................................152
Phꢀ lꢀc 01 ..........................................................................................................................164
Phꢀ lꢀc 02 ..........................................................................................................................165
Phꢀ lꢀc 03 ..........................................................................................................................166
Phꢀ lꢀc 04 ..........................................................................................................................167
Phꢀ lꢀc 05 ..........................................................................................................................171
Phꢀ lꢀc 06 ..........................................................................................................................177
Phꢀ lꢀc 07 ..........................................................................................................................178
vi
DANH MꢀC CHỮ VIꢋT TꢌT
Chữ viꢊt tꢍt
CTMTQT
EU
Nghꢎa tiꢊng Viꢏt
Chương trình mꢀc tiêu quốc gia
European Union (Cộng đồng chung Châu Âu)
Hội đồng nhân dân
HĐND
HTX
Hợp tác xã
MDG
Millennium Development Goals (Mꢀc tiêu phát triển thiên niên kꢃ)
Nhà máy nước
NMN
NN&PTNT
NSVSMTNT
PTNT
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Phát triển nông thôn
QC01
QCVN01:2009/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước
ăn uống do Bộ Y tế ban hành năm 2009
QCVN02:2009/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước
sinh hoạt do Bộ Y tế ban hành năm 2009
Stockholm International Water Institute (Viện nghiên cứu nước quốc tế
Stockholm)
QC02
SIWI
UBND
Ủy ban nhân dân
UNICEF
United Nations International Children's Emergency Fund (Quỹ Nhi đồng
Liên hiệp quốc)
VSMT
WB
Vệ sinh môi trường
World Bank (Ngân hàng thế giới)
WHO
YTDP
World Health Organisation (Tổ chức Y tế thế giới)
Y tế dự phꢂng
vii
DANH MꢀC BẢNG
TT
Tên bảng
Trang
2.1. Các mô hình cấp nước theo chủ đầu tư ....................................................................20
2.2. Tình hình thu hút vốn đầu tư vào nước sạch nông thôn...........................................32
2.3. Mô hình quản lý vận hành hệ thống cấp nước..........................................................40
3.1. Tổng hợp các nhà máy nước trên địa bàn thành phố................................................50
3.2. Phân bố của các nhà máy nước.................................................................................50
3.3. Phân loại các nhà máy nước theo thực trạng hoạt động...........................................51
3.5. Tꢃ lệ hộ thực tế sử dꢀng nước sạch nông thôn theo địa bàn ....................................53
3.6. Các xã điểm nghiên cứu ...........................................................................................57
3.7. Số lượng mẫu nghiên cứu.........................................................................................58
3.8. Thông tin/số liệu thứ cấp và địa chỉ thu thập ...........................................................60
nông thôn..................................................................................................................64
3.12. Các biến sử dꢀng trong mô hình Probit....................................................................67
sạch nông thôn..........................................................................................................77
đến hết năm 2006......................................................................................................82
4.10. Phân loại các nhà máy cấp nước theo mô hình quản lý ...........................................88
viii
đầu tư........................................................................................................................88
4.12. Phân loại các nhà máy nước theo địa bàn hoạt động................................................89
4.13. Phân loại các nhà máy nước theo mô hình quản lý..................................................89
theo Kế hoạch số 38/2018/KH-UBND.....................................................................91
nông thôn..................................................................................................................94
nhà máy nước sạch nông thôn ..................................................................................95
4.21. Mức độ tuân thủ về tiêu chuẩn nước sạch ..............................................................100
Hải Phòng ...............................................................................................................102
hiện hành ................................................................................................................104
thành phố Hải Phòng ..............................................................................................109
4.27. Nguồn nước sinh hoạt chủ yếu của các hộ điều tra................................................111
4.30. Thực trạng nguồn nước đầu vào của các nhà máy nước ........................................115
4.31. Công suất hoạt động thực tế của các nhà máy nước điều tra .................................115
4.32. Công suất hoạt động thực tế của các nhà máy nước...............................................116
4.33. Đội ngũ cán bộ quản lý vận hành của các nhà máy nước.......................................116
4.34. Hiệu quả sản xuất kinh doanh của các nhà máy nước............................................117
ix
Hải Phòng ...............................................................................................................133
4.41. Mức sẵn lòng chi trả tối đa của hộ cho dịch vꢀ nước sạch.....................................133
sạch nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng .................................................134
4.43. Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt.............................................................................141
x
DANH MꢀC HÌNH
TT
Tên hình
Trang
2.1. Tháp tiêu chuẩn nước sạch .........................................................................................9
2.2. Hệ thống nước sạch nông thôn.................................................................................10
2.3. Nội dung quản lý nước sạch nông thôn....................................................................16
2.4. Vòng luẩn quẩn của các nhà máy nước sạch............................................................26
2.5. Tiêu chí đánh giá tính bền vững của hệ thống cấp nước..........................................43
năm 2025 ..................................................................................................................47
3.2. Khung phân tích của luận án ....................................................................................56
huyện nghiên cứu....................................................................................................113
thành phố Hải Phòng ..............................................................................................119
nước sạch........................................................................................................... 130
4.12. Đánh giá của người dân về chất lượng dịch vꢀ nước sạch.....................................131
xi
DANH MꢀC HỘP
TT
Tên hộp
Trang
4.4. Chúng tôi không vi phạm quy hoạch cấp nước........................................................81
4.5. Doanh nghiệp họ không cần.....................................................................................95
4.6. Kết quả xét nghiệm nước vẫn đạt tiêu chuẩn .........................................................101
4.8. Đáng ra phải đảm bảo nước đầu vào là sạch ..........................................................104
4.9. Ý kiến người dân về mức giá nước sạch tại xã Ngũ Lão .......................................107
4.10. Huyện chưa được giao nhiệm vꢀ cꢀ thể .................................................................108
4.11. Nước máy áp lực yếu, lúc có, lúc không ................................................................114
4.13. Tần suất tuyên truyền về nước sạch nông thôn ở cấp xã........................................127
4.14. Đầu tư chỉ có lỗ ......................................................................................................129
4.16. Nước sạch đꢀc như nước mương............................................................................132
4.17. Huyện chưa được giao nhiệm vꢀ cꢀ thể .................................................................144
xii
TRÍCH YꢋU LUẬN ÁN
Tên tác giả: Nguyễn Thị Thu Quỳnh
Tên Luꢄn án: Quản lý nước sạch nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phꢂng
Chuyên ngành: Kinh tế phát triển Mã số: 9 31 01 05
Tên cơ sꢂ đꢅo tꢉo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA)
Mục đích nghiên cứu
Đề tài nhằm phân tích thực trạng, các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý nước sạch nông
thôn trên địa bàn thành phố Hải Phꢂng, từ đꢁ, đề xuất một số giải pháp nhằm tăng cường
quản lý nước sạch nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng trong thời gian tới.
Phương pháp nghiên cứu
Nghiên cứu sử dꢀng 04 cách tiếp cận khác nhau để xây dựng khung phân tích “quản
lý nước sạch nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phꢂng”. Địa bàn nghiên cứu được lựa
chọn là 08 xã thuộc 02 huyện Thủy Nguyên và Tiên Lãng đại diện cho 2 vùng cꢁ đặc điểm
sinh thái, kinh tế xã hội khác nhau của Thành phố. Phương pháp chọn mẫu cꢁ chủ đích và
chọn ngẫu nhiên đối với các chủ thể và khách thể quản lý được thực hiện để đảm bảo tính
hợp lý và đại diện. Các thông tin, số liệu được thu thập từ nguồn tài liệu thứ cấp (báo cáo,
văn bản quy phạm pháp luật) cũng như từ khảo sát thực tế, phỏng vấn trực tiếp, phỏng vấn
sâu các chủ thể và khách thể quản lý. Số liệu thu thập được tổng hợp, phân tổ theo các cách
tiếp cận và sử dꢀng phần mềm Microsoft Excels, SPSS 22.0, và R3.4.4 để tính toán các chỉ
tiêu phꢀc vꢀ các mꢀc tiêu nghiên cứu. Phương pháp thống kê mô tả, thống kê so sánh được
sử dꢀng để phân tích thực trạng hệ thống NSNT cũng như thực trạng quản lý NSNT trên địa
bàn; sử dꢀng phương pháp xếp hạng cho điểm, tính hệ số Gini, vẽ đường cong Lorenz để
đánh giá kết quả quản lý theo tiêu chí: tính hiệu lực, tính bao phủ, tính công bằng, tính bền
vững; sử dꢀng phương pháp CVM và dự báo theo mô hình Probit để phân tích mức độ ảnh
hưởng của các yếu tố tới quản lý NSNT.
Kꢊt quả chính vꢅ kꢊt luꢄn
Về thực trạng hệ thống NSNT trên địa bàn: cꢁ 205 nhà máy cấp nước nông thôn và 10
nhà máy cấp nước đô thị tham gia cấp nước cho người dân khu vực nông thôn của thành
phố. Các nhà máy cꢁ sự khác biệt về mô hình quản lý, địa bàn hoạt động và tình trạng hoạt
động. Đến năm 2019, 92,1% hộ dân nông thôn của Hải Phꢂng đã tiếp cận và sử dꢀng nước
sạch theo tiêu chuẩn QC02 của Bộ Y tế trở lên.
Về thực trạng quản lý nước sạch nông thôn trên địa bàn thành phố: 1) Chính quyền
thành phố Hải Phꢂng đã tích cực ban hành, hoàn thiện 26 chính sách, quy định riêng của
Thành phố về NSNT (từ 2016 đến 2019). Các quy định cꢁ nội dung chuyên đề về quản lý
xiii
NSNT hoặc được lồng ghép với các chuyên đề về nông nghiệp, nông thôn mới. 2) Sơ đồ tổ
chức quản lý mới rõ ràng ở cấp thành phố, cꢂn xuống cấp huyện, xã thì lại chưa rõ ràng,
thiếu tính thống nhất. 3) Quy hoạch, kế hoạch ở giai đoạn trước 2016 chưa cꢀ thể, thống nhất
và rõ ràng về phạm vi, đối tượng, tiêu chuẩn nước sạch dẫn đến đầu tư dàn trải, không hiệu
quả, bền vững nhưng từ sau 2016 đã được rà soát, điều chỉnh lại. 4) Việc phê duyệt dự án
đầu tư dàn trải gây lãng phí ngân sách giai đoạn trước đã dần được giải quyết tuy nhiên đến
nay việc hỗ trợ lãi suất vay đầu tư các công trình NSNT cꢂn chưa hấp dẫn các chủ đầu tư. 5)
Quản lý chất lượng nước cꢂn buông lỏng, dẫn tới 45,8% các nhà máy hiện cấp nước chưa
đạt tiêu chuẩn như cam kết; 6) Quản lý giá bán nước chưa đồng đều và công bằng ở các địa
phương; 7) Kiểm tra, giám sát về nước sạch nông thôn cꢂn bị động, chưa thường xuyên, các
vi phạm chưa được phát hiện và xử lý kịp thời.
Kết quả quản lý nước sạch nông thôn đạt được theo từng tiêu chí: 1) Tính hiệu lực
chưa đảm bảo ở nội dung giám sát quy hoạch và quản lý chất lượng nước. 2) Tính bao phủ
của hệ thống mới chỉ đạt về tꢃ lệ hộ dân được tiếp cận và sử dꢀng nước sạch theo đăng ký,
cꢂn tꢃ lệ hộ sử dꢀng nước sạch làm nguồn nước sinh hoạt chủ yếu thực tế thấp (chỉ đạt
49,6%). 3) Tính công bằng chưa cao, người dân sử dꢀng dịch vꢀ nước sạch đạt tiêu chuẩn
chất lượng nước khác nhau, hệ số Gini về tính công bằng trong tiếp cận và sử dꢀng nguồn
nước của các hộ dân trên 2 huyện Thủy Nguyên và Tiên Lãng lần lượt là 0,292 và 0,506. 4)
Tính bền vững chung của của toàn hệ thống thấp, tổng điểm của cả 6 tiêu chí bền vững chỉ
đạt 13/18 điểm.
Kết quả phân tích các yếu tố ảnh hưởng đã chỉ ra: chủ trương, chính sách về nước sạch
nông thôn chưa nhất quán dẫn đến gây khꢁ khăn cho quản lý; thiếu về kinh phí và yếu về
nhân lực làm giảm tính hiệu lực của quản lý; sự lồng ghép mꢀc tiêu nước sạch nông thôn
vào các chương trình mꢀc tiêu khác nhau làm phân tán nguồn lực, chồng chéo trong thực
hiện; tuyên truyền về nước sạch nông thôn chưa sâu, rộng; hiệu quả sản xuất kinh doanh của
các nhà máy nước chưa đảm bảo; nhận thức của người dân về nước sạch nông thôn chưa đầy
đủ; người dân chưa thực sự hài lꢂng với chất lượng dịch vꢀ nước sạch hiện tại là những yếu
tố ảnh hưởng đến tính bền vững tuy nhiên mức sẵn lꢂng chi trả cho dịch vꢀ trong tương lai
tương đối cao là cơ hội gia tăng tính bao phủ trong thời gian tới.
Nghiên cứu đề xuất 05 giải pháp nhằm tăng cường quản lý nước sạch nông thôn trong
thời gian tới: (1) Hoàn thiện chính sách, quy định về nước sạch nông thôn, (2) Giám sát thực
hiện quy hoạch, kế hoạch, đầu tư phát triển hệ thống nước sạch nông thôn, (3) Bố trí nguồn
lực cho quản lý nước sạch nông thôn (4) Tăng cường kiểm tra, giám sát và cꢁ chế tài xử lý
đối với các chủ đầu tư nhà máy nước vi phạm các quy định về cấp nước an toàn và (5) Đẩy
mạnh tuyên truyền, nâng cao nhận thức, hiểu biết cho người dân về nước sạch nông thôn.
xiv
THESIS ABSTRACT
PhD candidate: Nguyen Thi Thu Quynh
Thesis title: Management of the rural clean water in Hai Phong city
Major: Development Economics Code: 9.31.01.05
Educational organization: Vietnam National University of Agriculture (VNUA)
Research Objectives
The thesis is aimed to analyze the current situation, the factors affecting the
management of rural clean water in Hai Phong city, from there, to propose a number of
solutions to enhance rural clean water management for Hai Phong city in the near future.
Research Methods
The study uses 04 different approaches to build an analytical framework for
“Management of the rural clean water in Hai Phong city”. The selected research area is 08
communes in 2 districts of Thuy Nguyen and Tien Lang representing 2 regions with different
ecological and socio-economic characteristics of the city. Intentional sampling and random
sampling of management subjects and objects were carried out to ensure reasonableness and
representativeness. Information and data are collected from secondary sources (reports, legal
documents) as well as from field surveys, direct interviews, in-depth interviews with
management subjects and objects. Collected data were aggregated, grouped according to the
approaches, and used Microsoft Excels, SPSS 22.0, and R3.4.4 software to calculate the
indicators for the research objectives. Methods of descriptive statistics, comparative
statistics are used to analyze the current state of the rural clean water (RCW) system as well
as the current situation of the RCW management; scoring method, Gini coefficient
calculation, drawing the Lorenz curve are used to evaluate the management results according
to the following criteria: effectiveness, coverage, fairness, sustainability; CVM method and
forecasting according to the Probit model are to analyze the influence of the factors on the
management of the RCW.
Main findings and conclusions
Regarding the current situation of the RCW system in the locality: there are 205 rural
water supply plants and 10 urban water supply plants participating in supplying water to
people in rural areas of the city. The plants have different management models, locations,
and operating status. By 2019, 92.1% of rural households in Hai Phong have accessed and
used clean water according to QC02 standards of the Ministry of Health or higher.
Regarding the current situation of RCW management in the area: 1) Hai Phong
government has actively issued and completed the city's own policies and regulations on rural
clean water. The regulations have thematic contents on the management of RCW or are
xv
integrated with the topics of agriculture and new rural areas. 2) The management organization
chart is clear at the city level, but it is unclear at district and commune levels, and lack
consistency. 3) The planning, plan is not specific, unified, and clear about the scope, object,
and standards of clean water, leading to widespread, ineffective, and sustainable investment.
4) The approval of an investment project that caused a waste of budget in the previous period
has been gradually resolved, however, until now, the interest rate support for investment in
RCW projects has not yet attracted investors. 5) Lack of water quality management; 6)
Management of water price is not really equal and fair; 7) Inspection and supervision of RCW
are still passive, not frequent, violations have not been detected and promptly handled.
Management of RCW in the city has achieved the following results: 1) The effectiveness is
quite high in the content of investment management, water price management, but not high in the
content of planningmonitoring and water quality management. 2) The coverage of thesystem only
recorded through the high rate of registered households having access to and using clean water,
but low proportion of households using clean water as the main source of drinking water (49.6%).
3) The fairness is marked with the increase in the proportion of poor and near-poor households
having access to and using clean water services but still not fair because people in different areas
have access to clean water with different water quality standards. Gini coefficients on the equity
in accessing and using water resources of the households in the two study areas Thuy Nguyen and
Tien Lang are 0.292 and 0.506, respectively. 4) The sustainability of the system is moderate, total
score of all 6 sustainable criteria is only 13/18 points.
The results of the analysis of the influencing factors have shown: the Party and State's
policies and policies on RCW are not consistent, leading to difficulties for management; lack
of funding and weak human resources reduce the effectiveness of management; the
integration of the RCW targets into different target programs makes resources fragmented
and overlapping in implementation; Propaganda on RCW is not deep and wide; The
efficiency of production and business of water plants is not guaranteed; People's awareness
of RCW is inadequate; People are not really satisfied with the current quality of clean water
services which are factors affecting the sustainability, but the relatively high willingness to
pay for services in the future is an opportunity to increase coverage in the near future.
To enhance the management of RCW in the coming time, 05 solutions are proposed: (1)
completing policies and regulations on RCW, (2) monitoring the implementation of the RCW
plan, (3) allocating resources for the RCW management (4) strengthening monitoring and
sanctioning the owners' water plants who violate regulations on clean water and (5) promoting
communication to raise awareness and understanding of people on rural clean water.
xvi
PHꢐN 1. Mꢑ ĐꢐU
1.1. TÍNH CẤP THIꢋT CỦA ĐỀ TÀI
Mꢀc tiêu đảm bảo nước sạch cho người dân nꢁi chung và đặc biệt là người dân
nông thôn nói riêng đã trở thành một trong những mꢀc tiêu phát triển thiên niên kꢃ
của Liên Hiệp Quốc ngay từ năm 2000 (UNICEF & WHO, 2015). Mꢀc tiêu này được
cꢀ thể hꢁa trong Chiến lược và các Chương trꢀnh mꢁc tiêu quốc gia vꢂ nước sạch và
vệ sinh môi trưꢃng nông thôn đến năm 2020 ở nước ta nhằm hướng tới: “tất cả dân
cư nông thôn được sử dꢀng nước sạch đạt tiêu chuẩn quốc gia với số lượng ít nhất
60lít/người/ngày” (Thủ tướng Chính phủ, 2000). Bởi lẽ sử dꢀng nước sinh hoạt sạch,
hợp vệ sinh là một trong những nhu cầu sống thiết yếu để đảm bảo chất lượng cuộc
sống của mọi người dân. Theo thống kê ở Việt Nam, trung bình mỗi năm cꢁ khoảng
9.000 người tử vong, gần 200.000 người mắc bệnh ung thư mới được phát hiện mà
nguyên nhân là do ô nhiễm nguồn nước (Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên & Môi trường,
2014). Tuy nhiên, nước là một loại tài nguyên hữu hạn và ngày càng khan hiếm. Do
vậy, cần thiết phải quản lý nước sạch nông thôn để đảm bảo hài hꢂa lợi ích giữa các
bên trong việc cung ứng và sử dꢀng nước sạch phꢀc vꢀ sinh hoạt cho mọi người dân
nông thôn một cách đầy đủ, công bằng và bền vững (ILO, 2019).
Hải Phꢂng là một trong những địa phương sớm đi đầu trong cả nước về kết quả
thực hiện các Chương trình mꢀc tiêu quốc gia về nước sạch và vệ sinh môi trường
nông thôn. Mặc dù là một thành phố trực thuộc Trung ương nhưng tꢃ lệ dân số nông
thôn của Thành phố vẫn chiếm 54,4% tổng dân số (Tổng cꢀc Thống kê, 2019). Đến
cuối năm 2019, tꢃ lệ hộ dân nông thôn của Thành phố được cung cấp nước sinh hoạt
đạt quy chuẩn nước sạch của Bộ Y tế QCVN02:2009/BYT (QC02) trở lên là 92,1%,
trong đꢁ cꢁ 36,9% hộ dân được sử dꢀng nước sạch đạt quy chuẩn nước sạch đô thị
QCVN01:2009/BYT (QC01) (Sở NN&PTNT TP Hải Phꢂng, 2019a). Chỉ tiêu trên đã
vượt chỉ tiêu chung toàn quốc khoảng 1,3 lần (UBND TP Hải Phꢂng, 2019b). Kết
quả trên đạt được là do chính quyền thành phố đã cꢁ sự quan tâm, nỗ lực trong quản
lý hệ thống cung ứng nước sạch nông thôn trên địa bàn với 215 công trình nhà máy
nước (Sở NN&PTNT TP Hải Phꢂng, 2019b).
Tuy nhiên, bên cạnh những kết quả đạt được, quản lý nước sạch nông thôn trên
địa bàn thành phố Hải Phꢂng vẫn cꢂn nhiều vấn đề tồn tại, nổi bật như: 1) việc chậm
trễ trong xây dựng quy hoạch hệ thống các nhà máy cấp nước trên địa bàn dẫn đến
1
công tác đầu tư xây dựng các công trình cấp nước dàn trải (đa số các công trình cꢁ
công suất nhỏ, trùng địa điểm, nguồn nước đầu vào không đáp ứng); 2) việc quản lý,
giám sát chất lượng nước chưa chặt chẽ, chưa thống nhất tiêu chuẩn; 3) hoạt động
kiểm tra, xử lý vi phạm của các đơn vị cấp nước chưa thường xuyên và nghiêm túc.
Điều này dẫn đến người dân phản ánh nhiều nhà máy cấp nước chưa đạt tiêu chuẩn
như cam kết (Sở NN&PTNT TP Hải Phꢂng, 2017, 2019c). Bên cạnh đꢁ, công tác
tuyên truyền chưa thường xuyên, đầy đủ dẫn đến việc nhiều hộ dân trên địa bàn chưa
coi nước sạch do các nhà máy cung cấp là nguồn nước sinh hoạt chủ yếu (Hiền Anh,
2016). Thực trạng trên cho thấy cần thiết cꢁ một nghiên cứu để phân tích thực trạng
và đề xuất các giải pháp mới nhằm tăng cường quản lý nước sạch nông thôn trên địa
bàn thành phố Hải Phꢂng trong thời gian tới.
Tổng quan các nghiên cứu trong và ngoài nước cho thấy cꢁ nhiều nghiên cứu
xoay quanh chủ đề quản lý nước sạch nông thôn. Các nghiên cứu chủ yếu tập trung
vào chỉ ra các vấn đề tồn tại trong quản lý nước sạch nông thôn mà các địa phương
cần giải quyết như trong nghiên cứu của Nguyễn Tiến Tráng (2005), Jiménez &
Pérez-Foguet (2010), Liu (2011), Hoàng Văn Giang (2012), Nguyễn Thị Lan Hương
(2012), Sharma & cs. (2014) và Burt & cs. (2016). Bên cạnh đꢁ, một số nghiên cứu
lại tập trung phân tích riêng rẽ từng nội dung quản lý như quản lý chất lượng nước
sạch trong nghiên cứu của WHO (2010; 2011, 2012), Bùi Quốc Lập (2013), Đào
Minh Hương (2011, 2013); quản lý giá bán nước trong nghiên cứu của Cai & Liu
(2011), và Shaban (2016)... Nổi bật hơn cả là các nghiên cứu xoay quanh tính bền
vững của hệ thống cấp nước bao gồm nghiên cứu của Hoàng Tùng (2014), UNICEF
& WHO (2015); Andrew & Le (2015), Wescoat & cs. (2016), Marchetto & Leal
(2016). Tuy nhiên, cꢁ thể thấy, chưa cꢁ nghiên cứu nào xây dựng được khung lý
thuyết để phân tích đầy đủ thực trạng các nội dung quản lý theo chức năng của cơ
quan quản lý nhà nước cũng như đánh giá kết quả quản lý nước sạch nông thôn trên
địa bàn 1 tỉnh/thành phố như thành phố Hải Phꢂng.
1.2. MꢀC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI
1.2.1. Mục tiêu chung
Phân tích thực trạng, các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý nước sạch nông thôn
trên địa bàn thành phố Hải Phꢂng, trên cơ sở đꢁ, đề xuất giải pháp nhằm tăng cường
quản lý nước sạch nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng trong thời gian tới.
2
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Quản lý nước sạch nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
luan_an_quan_ly_nuoc_sach_nong_thon_tren_dia_ban_thanh_pho_h.pdf
KTPT - TTLA - Nguyen Thi Thu Quynh.pdf
TTT - Nguyen Thi Thu Quynh.pdf

