Luận án Nghiên cứu một số bộ phận làm việc chính trong máy liên hợp cắt và trồng hom sắn

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM  
NGUYỄN NGỌC BÌNH  
NGHIÊN CỨU MỘT SỐ BỘ PHẬN LÀM VIỆC CHÍNH  
TRONG MÁY LIÊN HỢP CẮT VÀ TRỒNG HOM SẮN  
LUꢀNăỄNăTIꢁNăSƾ  
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP - 2016  
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM  
NGUYỄN NGỌC BÌNH  
NGHIÊN CỨU MỘT SỐ BỘ PHẬN LÀM VIỆC CHÍNH  
TRONG MÁY LIÊN HỢP CẮT VÀ TRỒNG HOM SẮN  
CHUYÊN NGÀNH: Kꢂ THUꢀT Cꢃ KHÍ  
MÃ Sꢄ: 62.52.01.03  
NGꢅꢆI HꢅꢇNG DꢈN KHOA HꢉC  
ꢀ. TS. HÀ ĐỨC THÁI  
ꢁ. PGS.TS. NÔNG VĂN VÌN  
HẨăNꢊI,ăNĔMă2016  
LꢆIăCAMăĐOAN  
Tôi xin cam đoan đơy lƠ công trình nghiên cứu của tôi, các kết quꢀ nghiên  
cứu đꢁợc trình bƠy trong luꢂn án lƠ trung thực, khách quan vƠ chꢁa từng dùng để  
bꢀo vꢃ lấy bất kỳ học vị nƠo.  
Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho viꢃc thực hiꢃn luꢂn án đƣ đꢁợc  
cꢀm ꢄn, các thông tin trích dꢅn trong luꢂn án nƠy đều đꢁợc chꢆ rõ nguꢇn gốc.  
Hà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2015  
Tácăgiꢋăluꢌnăán  
NguyꢍnăNgꢎcăBình  
i
 
LꢆIăCꢏMăꢃN  
Trong suốt thꢈi gian học tꢂp, nghiên cứu vƠ hoƠn thƠnh luꢂn án, tôi đƣ  
nhꢂn đꢁợc sự hꢁớng dꢅn, chꢆ bꢀo của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của  
bạn bè, đꢇng nghiꢃp vƠ gia đình.  
ζhơn dịp hoƠn thƠnh luꢂn án, cho phép tôi đꢁợc bƠy tꢉ lòng kính trọng  
vƠ biết ꢄn sơu sắc tới tꢂp thể thầy hꢁớng dꢅn: 1.TS HƠ Đức Thái, 2.  
GS.TS.ζGζD Đặng Thế Huy, 3.θGS.TS ζông Văn Vìn đƣ tꢂn tình hꢁớng  
dꢅn, dƠnh nhiều công sức, thꢈi gian vƠ tạo điều kiꢃn cho tôi trong suốt quá  
trình học tꢂp vƠ thực hiꢃn đề tƠi.  
Tôi xin bƠy tꢉ lòng biết ꢄn chơn thƠnh tới Ban Giám đốc, Ban Quꢀn lý đƠo  
tạo, Bộ môn εáy nông nghiꢃp, Khoa Cꢄ điꢃn - Học viꢃn ζông nghiꢃp Viꢃt ζam đƣ  
tꢂn tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tꢂp, thực hiꢃn đề tƠi vƠ hoƠn thƠnh luꢂn án.  
Tôi xin chơn thƠnh cꢀm ꢄn tꢂp thể, cán bộ viên chức Viꢃn khoa học kỹ  
thuꢂt nông lơm nghiꢃp miền núi phía Bắc đƣ giúp đỡ vƠ tạo điều kiꢃn cho tôi  
trong quá trình thực hiꢃn đề tƠi.  
Xin chơn thƠnh cꢀm ꢄn gia đình, bạn bè, đꢇng nghiꢃp đƣ tạo mọi điều  
kiꢃn thuꢂn lợi vƠ giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoƠn  
thƠnh luꢂn án./.  
Hà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2015  
Nghiênăcꢐuăsinh  
NguyꢍnăNgꢎcăBình  
ii  
 
MꢑCăLꢑC  
Lꢈi cam đoan........................................................................................................... i  
Lꢈi cꢀm ꢄn .............................................................................................................ii  
Mục lục..................................................................................................................iii  
Danh mục viết tắt .................................................................................................. vi  
Danh mục ký hiꢃu ................................................................................................vii  
Danh mục bꢀng ...................................................................................................... x  
Danh mục đꢇ thị.................................................................................................... xi  
Danh mục hình .....................................................................................................xii  
Trích yếu luꢂn văn................................................................................................ xv  
Thesis Abstract...................................................................................................xvii  
θHꢊζ 1. εꢋ ĐꢊU................................................................................................ 1  
1.1.  
1.2.  
1.3.  
1.4.  
1.5.  
Tính cấp thiết của đề tƠi ............................................................................. 1  
Mục tiêu của đề tƠi..................................................................................... 2  
Phạm vi nghiên cứu.................................................................................... 2  
Những đóng góp mới của đề tƠi................................................................. 2  
Ý nghĩa khoa học vƠ thực tiꢌn của đề tƠi ................................................... 3  
θHꢊζ 2. TꢍζG QUAζ TÀI δIꢎU ...................................................................... 4  
2.1. Tình hình sꢀn xuất, tiêu thụ sắn trên thế giới vƠ viꢃt nam.................... 4  
2.1.1. Sꢀn xuất vƠ tiêu thụ sắn trên thế giới......................................................... 4  
2.1.2. Sꢀn xuất vƠ tiêu thụ sắn tại Viꢃt ζam........................................................ 5  
2.2.  
Nguꢇn gốc cơy sắn, giá trị dinh dꢁỡng vƠ kinh tế sꢀn phẩm sắn, đặc  
điểm cꢄ lý tính thơn cơy sắn, kỹ thuꢂt trꢇng sắn........................................ 6  
2.2.1. ζguꢇn gốc cơy sắn ..................................................................................... 6  
2.2.2. Giá trị dinh dꢁỡng vƠ giá trị kinh tế của cơy sắn ....................................... 7  
2.2.3. Đặc điểm cꢄ lý tính thơn cơy sắn ............................................................... 7  
2.2.4. Yêu cầu kỹ thuꢂt trꢇng sắn......................................................................... 9  
2.3.  
Tình hình nghiên cứu máy cắt hom, máy trꢇng sắn vƠ máy liên hợp cắt  
hom trꢇng sắn trên thế giới vƠ viꢃt nam ...................................................... 12  
2.3.1. Tình hình nghiên cứu máy cắt hom sắn trên thế giới vƠ Viꢃt ζam ......... 13  
2.3.2. Tình hình nghiên cứu máy trꢇng hom sắn trên thế giới vƠ Viꢃt ζam ..... 16  
2.3.3. Tình hình nghiên cứu máy liên hợp cắt vƠ trꢇng hom sắn trên thế  
giới vƠ Viꢃt ζam...................................................................................... 19  
iii  
   
2.4.  
Tìm hiểu một số nguyên lý bộ phꢂn cắt, rạch hƠng, vun luống đang  
ứng dụng trong sꢀn xuất hiꢃn nay............................................................ 23  
2.4.1. Tìm hiểu một số nguyên lý, cấu tạo bộ phꢂn cắt ..................................... 23  
2.4.2. Tìm hiểu một số nguyên lý, cấu tạo bộ phꢂn vun luống.......................... 30  
2.4.3. Tìm hiểu một số nguyên lý, cấu tạo bộ phꢂn rạch hƠng .......................... 33  
θHꢊζ 3. VꢏT δIꢎU VÀ θHꢐꢑζG θHÁθ ζGHIÊζ CꢒU ............................. 37  
3.1.  
3.2.  
3.3.  
3.4.  
Địa điểm vƠ thꢈi gian nghiên cứu............................................................ 37  
Vꢂt liꢃu nghiên cứu vƠ thiết bị nghiên cứu .............................................. 37  
Nội dung nghiên cứu................................................................................ 37  
Phꢁꢄng pháp nghiên cứu.......................................................................... 38  
3.4.1. θhꢁꢄng pháp nghiên cứu lý thuyết .......................................................... 38  
3.4.2. θhꢁꢄng pháp nghiên cứu thực nghiꢃm .................................................... 38  
3.4.3. θhꢁꢄng pháp quy hoạch thực nghiꢃm...................................................... 52  
3.4.4. θhꢁꢄng pháp đo đạc vƠ xử lý số liꢃu ....................................................... 57  
θHꢊζ 4. KꢓT QUꢔ VÀ THꢔη δUꢏζ ............................................................. 58  
4.1.  
4.2.  
4.3.  
Đặt vấn đề ................................................................................................ 58  
Một số yêu cầu kỹ thuꢂt đối với mꢅu máy thiết kế.................................. 58  
Mô hình kết cấu tꢕng thể vƠ nguyên lý lƠm viꢃc của máy liên hợp  
cắt vƠ trꢇng hom sắn ................................................................................ 59  
4.3.1. Sꢄ đꢇ kết cấu............................................................................................ 59  
4.3.2. ζguyên lý lƠm viꢃc của máy liên hợp...................................................... 60  
4.4.  
Xác định các thông số cꢄ bꢀn của bộ phꢂn cung cấp vƠ cắt hom............ 61  
4.4.1. Sꢄ đꢇ nguyên lý kết cấu........................................................................... 61  
4.4.2. Xác định một số thông số cꢄ bꢀn của bộ phꢂn cắt hom........................... 63  
4.4.3. θhơn tích các yếu tố ꢀnh hꢁꢖng đến chất lꢁợng cắt hom sắn .................. 66  
4.4.4. Xác định các thông số cꢄ bꢀn của bánh xe máy trꢇng............................. 77  
4.4.5. ꢐu nhꢁợc điểm của bộ phꢂn cắt .............................................................. 82  
4.5.  
Xác định các thông số cꢄ bꢀn của bộ phꢂn trꢇng hom sắn...................... 83  
4.5.1. δựa chọn mô hình nghiên cứu ................................................................. 83  
4.5.2. Xác định các thông số cꢄ bꢀn của bộ phꢂn lấp nén đất ........................... 84  
4.5.3. Xác định áp suất cho phép của đất tác dụng lên hom sắn........................ 96  
4.5.4. ꢐu nhꢁợc điểm của bộ phꢂn lấp nén đất................................................110  
4.5.5. Kết quꢀ nghiên cứu tính toán đĩa chꢉm cầu vun luống..........................111  
4.6.  
Kết quꢀ nghiên cứu quy hoạch thực nghiꢃm..........................................116  
iv  
4.6.1. δựa chọn các thông số nghiên cứu vƠ các hƠm mục tiêu.......................116  
4.6.2. Kết quꢀ nghiên cứu đꢄn yếu tố ..............................................................117  
4.6.3. Kết quꢀ nghiên cứu đa yếu tố.................................................................121  
4.6.4. ζhꢂn xét .................................................................................................130  
4.7.  
Tính sꢄ bộ hiꢃu quꢀ kinh tế khi áp dụng máy liên hợp cắt trꢇng hom sắn....130  
4.7.1. Địa điểm vƠ điều kiꢃn tại nꢄi thí nghiꢃm...............................................131  
4.7.2. εꢂt độ, khoꢀng cách cơy sắn .................................................................131  
4.7.3. Kết quꢀ tính chi phí áp dụng công nghꢃ truyền thống vƠ công nghꢃ  
áp dụng máy liên hợp cắt trꢇng hom sắn ...............................................131  
4.7.4. Xác định các chꢆ tiêu hiꢃu quꢀ kinh tế ...................................................134  
4.8.  
4.9.  
Bꢀng tóm tắt thông số kỹ thuꢂt máy liên hợp cắt trꢇng hom sắn tr-2-1.2a...134  
Kết luꢂn phần 4 ......................................................................................135  
θHꢊζ 5. KꢓT δUꢏζ VÀ KIꢓζ ζGHꢗ...........................................................136  
5.1.  
5.2.  
Kết luꢂn ..................................................................................................137  
Kiến nghị................................................................................................138  
TÀI δIꢎU THAε KHꢔη..................................................................................140  
v
DANHăMꢑCăCHꢒăVIꢁTăTꢓT  
NghƿaătiꢔngăViꢖt  
θhần trăm  
Từ viꢔtătꢕt  
%:  
08SA06:  
CIAT:  
Giống sắn 08SA06  
Trung tơm ζông nghiꢃp ζhiꢃt đới Quốc tế  
Chi phí dầu bôi trꢄn  
Chi phí khấu hao  
CPDBT:  
CPKH:  
CPLV:  
Chi phí lƣi vay  
CPNL:  
Chi phí nhiên liꢃu  
CPSC:  
Chi phí sửa chữa  
FAO:  
Tꢕ chức nông lꢁꢄng thế giới  
Hꢃ số sử dụng  
HSSD:  
IFPRI:  
Viꢃn ζghiên cứu Chính sách lꢁꢄng thực thế giới  
Khoa học công nghꢃ  
Khoa học kỹ thuꢂt  
KHCN:  
KHKT:  
KM111-1:  
KM140:  
KM21-12:  
KM419:  
KM94:  
KM95-3:  
KM111-1:  
KM98-1:  
KM98-5:  
KM98-7:  
LCNGT:  
LCNTT:  
NSKT:  
NSTT:  
Giống sắn Kε98-5  
Giống sắn Kε140  
Giống sắn Kε21-12  
Giống sắn Kε419  
Giống sắn Kε94  
Giống sắn Kε95-3  
Giống sắn Kε111-1  
Giống sắn Kε98-1  
Giống sắn Kε98-5  
Giống sắn Kε98-7  
δꢁꢄng công nhơn gián tiếp  
δꢁꢄng công nhơn trực tiếp  
ζăng suất kỹ thuꢂt  
ζăng suất thực tế  
PTNT:  
θhát triển nông thôn  
Giống sắn Sε937-26  
Tꢕng cục thống kê  
SM937-26:  
TCTK:  
TRS:  
εáy trꢇng sắn  
TS:  
Tiến sĩ  
USD:  
Đꢇng đô la εỹ  
vi  
DANHăMꢑCăKụăHIꢗUă  
KỦăhiꢖu  
Đꢘnăvꢙ  
Giꢋiăthích  
A
a
Điểm dao bắt đầu cắt thơn cơy sắn  
Độ sơu của đĩa chꢉm cầu bám vƠo đất  
Chiều cao mấu bám  
cm  
mm  
cm  
a
b
Độ cắt sơu của đĩa vƠo đất  
B
cm  
Bề rộng bánh xe  
blt  
C:  
d:  
Dd  
Db  
D
Da  
Dr  
Dv  
e
cm  
Bề rộng mấu bám lý thuyết  
N/cm3  
mm  
mm  
mm  
cm  
Hꢃ số cꢀn trꢁợt thể tích của đất trꢇng sắn với đất tꢄi  
Đꢁꢈng kính hom sắn, thơn cơy sắn  
Đꢁꢈng kính đĩa xích bắt với trục trống bắt dao  
Đꢁꢈng kính đĩa xích bắt trên trục bánh xe máy trꢇng  
Đꢁꢈng kính đĩa chꢉm cầu  
cm  
Đꢁꢈng kính đĩa ꢖ mặt cắt BB có độ sơu a  
Đꢁꢈng kính đĩa rạch hƠng  
mm  
mm  
mm  
cm  
Đꢁꢈng kính đĩa chꢉm cầu vun luống  
Khoꢀng cách an toƠn cho thơn cơy sắn  
Độ dƠy lớp cꢉ rác  
h
hr  
hn  
hl  
cm  
Chiều sơu đĩa rƣnh trꢇng sắn  
cm  
Chiều sơu nén bánh lấp vƠo đất  
cm  
Độ dƠy lớp đất đꢁợc nén xung quanh giữ nghiêng  
hom sắn  
i
Tꢆ số truyền giữa bánh xe máy trꢇng với bánh răng  
Hꢃ số biến dạng thể tích  
k:  
kc:  
LƠ hꢃ số bám  
kφ:  
Hꢃ số ma sát trong của đất  
l:  
cm  
cm  
Chiều dƠi hom sắn  
L1, L2, L3  
Khoꢀng cách giữa 2 hom tꢁꢄng ứng 60, 70, 80  
vii  
 
L:  
L0  
mm  
cm  
Khoꢀng cách giữa 2 mấu bám  
Khoꢀng cách giữa trục đĩa rạch hƠng vƠ trục bánh lấp  
l0  
cm  
cm  
cm  
Khoꢀng cách giữa trục z đến trục bánh lấp nén đất  
Khoꢀng cách từ trục z đến trục đĩa rạch hƠng  
Khoꢀng cách giữa 2 hom trên luống  
Số mấu bám  
l1  
ltr  
n:  
nb  
nd  
P:  
Pttmax  
Vg/ph  
Vg/ph  
N
Số vòng quay bánh xe máy trꢇng  
Số vòng quay của trống bắt dao  
Lực nén đọc trên lực kế  
:
N
LƠ lực tiếp tuyến quy đꢕi lớn nhất cần thiết lên đĩa  
dao để cắt đꢁợc hom sắn.  
R:  
r
mm  
cm  
cm  
cm  
cm  
cm  
cm  
Bán kính hom sắn.  
Bán kính bánh xe vun, nén đất  
Bán kính đĩa xích chủ động  
r1  
r2  
Bán kính đĩa xích bị động  
R0  
Rd  
Rk  
s0:  
S
Bán kính trống gắn dao cắt  
Bán kính trống dao  
Bán kính bánh xe máy trꢇng  
LƠ ứng suất giới hạn của đất khi nén đất bằng đầu đo  
Diꢃn tích mấu bám  
cm2  
m/s  
rad/s  
mm  
độ  
Vm  
Vq  
X
Vꢂn tốc tiến của đĩa.  
Vꢂn tốc quay của đĩa.  
Khoꢀng cách giữa mép bánh xe tới hom sắn  
Góc tiến của đĩa chꢉm cầu  
ń
ωa  
ζa  
độ  
Góc hình nón mƠi của đĩa ꢖ độ sơu a  
Ggóc giữa mặt mƠi vƠ thƠnh luống ꢖ độ sơu a  
Góc giữa mặt nón mƠi vƠ thƠnh luống ꢖ độ sơu D/2  
Góc ma sát giữa cục đất vƠ bánh xe  
độ  
ζ
độ  
Ņ1  
độ  
viii  
Ņ2  
γ
độ  
độ  
độ  
Góc ma sát giữa cục đất vƠ mặt đꢇng  
Góc nghiêng của vƠnh bánh xe vun, nén đất  
  
Góc tiến của bộ phꢂn lấp nén đất (lƠ góc nghiêng của  
mặt phẳng dọc của bánh xe so với phꢁꢄng chuyển  
động của máy)  
  
k  
rad/s  
rad/s  
độ  
Vꢂn tốc góc của đĩa dao cắt  
Vꢂn tốc góc bánh xe máy trꢇng  
Góc nghiêng của máng dꢅn hom so với mặt đꢇng;  
Góc nghiêng của hom sắn sau khi trꢇng;  
nén đất  
độ  
λ:  
Ń:  
αp  
Ņ
cm  
Độ lún của mấu bám bánh xe vƠo đất  
ꢒng suất nén hom sắn  
N/cm2  
độ  
Góc cắt thái tại điểm θ  
độ  
Góc ma sát giữa đĩa cắt vƠ cꢉ rác  
ix  
DANHăMꢑCăBꢏNG  
TT  
Tên bꢀng  
Trang  
2.1. Đꢁꢈng kính thơn một số giống sắn phꢕ biến hiꢃn nay ................................9  
2.2. Thông số kỹ thuꢂt máy liên hợp trꢇng sắn của Trung Quốc .....................21  
4.1. Tꢆ số truyền của bộ truyền động xích ........................................................66  
4.2. ꢔnh hꢁꢖng đꢁꢈng kính hom đến chiều dƠi hom sắn.................................68  
4.3. Kết quꢀ thí nghiꢃm ứng suất nén của đất khi hom sắn bị dꢂp trên  
giống sắn KM 94 .......................................................................................97  
4.4. ꢔnh hꢁꢖng của vꢂn tốc máy liên hợp đến góc nghiêng của hom sắn  
sau khi trꢇng ............................................................................................118  
4.5. ꢔnh hꢁꢖng của góc nghiêng máng dꢅn hom đến góc nghiêng của  
hom sắn sau khi trꢇng..............................................................................119  
4.6. ꢔnh hꢁꢖng của góc tiến bánh xe lấp đất đến góc nghiêng của hom  
sắn khi trꢇng ............................................................................................120  
4.7. εức vƠ khoꢀng biến thiên các thông số ..................................................121  
4.8. εa trꢂn thí nghiꢃm vƠ kết quꢀ thí nghiꢃm...............................................122  
4.9. Các hꢃ số của phꢁꢄng trình hꢇi quy cho hƠm Y......................................123  
4.10. Kết quꢀ kiểm tra tính tꢁꢄng thích của mô hình hꢇi quy..........................124  
4.11. So sánh kết quꢀ thực nghiꢃm với kết quꢀ tính toán.................................125  
4.12. Các hꢃ số hꢇi quy của phꢁꢄng trình dạng thực .......................................125  
4.13. Bꢀng so sánh kết quꢀ thực nghiꢃm vƠ tính toán theo hƠm hꢇi quy  
dạng thực..................................................................................................126  
4.14. Chi phí trꢇng sắn bằng công nghꢃ truyền thống (bán cꢄ giới)/ha ...........132  
4.15. Chi phí cho máy liên hợp trꢇng sắn/ha....................................................133  
x
 
DANHăMꢑCăĐꢚ THꢛ  
STT  
Tên biểu đꢇ vƠ sꢄ đꢇ  
Trang  
2.1. Diꢃn tích vƠ sꢀn lꢁợng sắn năm 2011 tại một số quốc gia.......................... 5  
2.2. Diꢌn biến diꢃn tích vƠ sꢀn lꢁợng sắn tại Viꢃt Nam giai đoạn 2001-2011......... 6  
xi  
 
DANHăMꢑCăHỊNH  
STT  
Tên hình  
Trang  
2.1. Bꢀn đꢇ diꢃn tích, sꢀn lꢁợng các nꢁớc trꢇng sắn trên thế giới.................... 4  
2.2. εặt cắt thơn cơy sắn................................................................................... 7  
2.3. Sꢄ đꢇ nguyên lý máy cắt hom sắn εalaysia............................................ 13  
2.4. Sꢄ đꢇ nguyên lý máy cắt hom sắn Thái δan............................................ 14  
2.5. Sꢄ đꢇ nguyên lý lƠm viꢃc máy cắt hom sắn Viꢃt ζam............................ 16  
2.6. Sꢄ đꢇ cấu tạo máy trꢇng hom sắn Viꢃt ζam ........................................... 18  
2.7. εáy liên hợp cắt trꢇng hom sắn Viꢃt ζam TR-2-1.2.............................. 22  
2.8. Sꢄ đꢇ bộ phꢂn cắt chuyển động quay ...................................................... 23  
2.9. Sꢄ đꢇ bộ truyền động cho bộ phꢂn cắt có dao chuyển động quay........... 24  
2.10. Bộ phꢂn cắt theo nguyên lý chuyển động tịnh tiến.................................. 25  
2.11. Sꢄ đꢇ truyền cho bộ phꢂn cắt chuyển động tịnh tiến sử dụng cꢄ  
cấu cam...........................................................................................26  
2.12. ζguyên lý lƠm viꢃc máy cắt hom sắn Viꢃt ζam ..................................... 27  
2.13. Sꢄ đꢇ nguyên lý bộ phꢂn cung cấp cơy sắn giống vƠ bộ phꢂn cắt  
hom sắn lƠm viꢃc đꢇng bộ........................................................................ 29  
2.14. εáy vun luống theo nguyên tắc chủ động ............................................... 30  
2.15. δꢁỡi vun luống chuyển động tịnh tiến..................................................... 31  
2.16. Bộ phꢂn vun luống chuyển động quay kết hợp tịnh tiến bị động ............ 32  
2.17. δꢁỡi rạch có góc rạch α >900 vƠ α < 900................................................ 33  
2.18. Bộ phꢂn rạch hƠng chuyển động quay kết hợp tịnh tiến.......................... 34  
3.1. εô hình thí nghiꢃm lực ép lƠm dꢂp mầm hom sắn.................................. 39  
3.2. Sꢄ đꢇ truyền động cho bộ phơn cắt hom sắn ........................................... 41  
3.3. Thiết bị thí nghiꢃm xác định lực cắt hom sắn.......................................... 43  
3.4. Thiết bị đo độ cứng của đất...................................................................... 45  
3.5. Các yếu tố đầu vƠo vƠ ra của thiết bị ....................................................... 53  
4.1.  
Sꢄ đꢇ nguyên lý kết cấu của máy liên hợp cắt vƠ trꢇng hom sắn ầầ...ầầ59  
4.2. εô hình xác định các thông số cꢄ bꢀn của bộ phꢂn cung cấp vƠ cắt  
hom sắn ................................................................................................... 62  
4.3. εô hình phơn tích quá trình chuyển động của dao ................................ 63  
4.4. Sꢄ đꢇ xác định chiều dƠi hom sắn ........................................................... 67  
xii  
4.5. ꢔnh hꢁꢖng của đꢁꢈng kính hom sắn đến chiều dƠi hom vƠ khe hꢖ  
an toƠn mầm ............................................................................................ 69  
4.6. Quá trình cắt đứt hom sắn ra khꢉi cơy .................................................... 72  
4.7. Hình dạng mặt cắt hom sắn ..................................................................... 73  
4.8. Sꢄ đꢇ lựa chọn đặc tính đƠn hꢇi của các mấu cao su............................... 74  
4.9. Sꢄ đꢇ phơn tích lực ép của mấy cao su lên hom sắn................................ 75  
4.10. Sꢄ đꢇ xác định kích thꢁớc mấu bám bánh xe ......................................... 78  
4.11. εô hình xác định các thông số cꢄ bꢀn của bộ phꢂn trꢇng hom sắn ....... 85  
4.12. Sꢄ đꢇ nguyên lý lƠm viꢃc bộ phꢂn lấp nén đất khi mặt phẳng bánh  
xe song song với phꢁꢄng chuyển động (=0).......................................... 87  
4.13. Xác định vị trí lắp đặt bánh xe lấp nén đất x0 khi xoay bánh xe nghiêng  
một góc .............................................................................................................. 88  
4.14. Điều chꢆnh chiều cao lớp đất lấp bằng cách xoay bánh xe lấp nén đất  
một góc ............................................................................................................. 89  
4.15. Sꢄ đꢇ xác định góc nghiêng của máng dꢅn hom...................................... 90  
4.16. Quan hꢃ giữa góc nghiêng của máng vƠ góc nghiêng hom sắn ....... 92  
4.17. Điều chꢆnh góc nghiêng hom sắn sau khi trꢇng bằng cách thay đꢕi  
vị trí tꢁꢄng đối của bánh lấp đất x0 ....................................................... 94  
4.18. Sꢄ đꢇ quá trình trꢇng hom sắn ................................................................. 95  
4.19. Đꢇ thị quan hꢃ giữa góc nghiêng hom sắn vƠ khoꢀng điều chꢆnh D’C’ ....... 96  
4.20. Sꢄ đꢇ phơn tích quá trình lấp nén đất vƠo hom sắn ................................. 98  
4.21. Sꢄ đꢇ xác định ứng suất nén trong đất..................................................... 99  
4.22. Sꢄ đꢇ xác định ứng suất trong đất dꢁới tác động của bánh xe .............. 101  
4.23. Sꢄ đꢇ xác định vị trí lắp đặt bánh xe lấp nén đất................................... 103  
4.24. Đꢇ thị xác định vị trí lắp bánh xe lấp nén đất dạng trụ ymin................. 104  
4.25. θhꢀn lực pháp tuyến của đất tác dụng lên bánh xe lấp đất ................... 105  
4.26. Xác định vị trí lắp đặt bánh xe lấp đất hình côn trên cꢄ sꢖ sử dụng  
bánh xe trụ tꢁꢄng đꢁꢄng........................................................................ 107  
4.27. Đꢇ thị xác định vị trí lắp bánh xe lấp nén đất dạng côn ymin ............... 108  
4.28. ꢔnh hꢁꢖng của góc côn bánh xe ฀ đến khoꢀng cách tối thiểu lắp  
đặt bánh xe ymin................................................................................... 108  
4.29. Sꢄ đꢇ xác định đꢁꢈng kính của bánh xe lấp nén đất ............................. 109  
4.30. Sꢄ đꢇ nguyên lý lƠm viꢃc của đĩa cắt..................................................... 112  
xiii  
4.31. Xác định góc tiến ń của đĩa chꢉm cầu ................................................... 114  
4.32. εáy trꢇng sắn TR-2-1.2A...................................................................... 116  
4.33. ꢔnh hꢁꢖng vꢂn tốc đến góc nghiêng của hom sắn .............................. 118  
4.34. ꢔnh hꢁꢖng của góc nghiêng máng dꢅn hom đến góc nghiêng của  
hom sắn sau khi trꢇng .......................................................................... 119  
4.35. ꢔnh hꢁꢖng của góc tiến bánh xe lấp nén đất đến góc nghiêng của  
hom sắn sau khi trꢇng ........................................................................... 120  
4.36. Đꢇ thị không gian của góc nghiêng hom sắn sau khi trꢇng phụ thuộc  
vƠo góc nghiêng của máng cấp hom vƠ vꢂn tốc máy ............................ 128  
4.37. Đꢇ thị xác định góc nghiêng hom sắn sau khi trꢇng phụ thuộc vƠo  
góc nghiêng của máng cấp hom vƠ vꢂn tốc máy .................................. 128  
4.38. Đꢇ thị không gian của góc nghiêng hom sắn sau khi trꢇng phụ thuộc  
vƠo vꢂn tốc V vƠ góc tiến của bánh xe lấp đất ................................... 129  
4.39. Đꢇ thị xác định góc nghiêng hom sắn V theo vꢂn tốc máy V vƠ góc  
tiến của bánh xe lấp nén đất .................................................................. 129  
xiv  
TRệCHăYꢁUăLUꢀNăỄN  
Tênătácăgiꢋ: ζguyꢌn ζgọc Bình  
TênăLuꢌnăán: ζghiên cứu một số bộ phꢂn lƠm viꢃc chính trong máy liên hợp cắt  
vƠ trꢇng hom sắn.  
ChuyênăngƠnh: Kỹ thuꢂt Cꢄ khí  
Mƣăsꢜ: 62.52.01.03  
TênăcꢘăsꢝăđƠoătꢞo: Học viꢃn ζông nghiꢃp Viꢃt ζam  
Mꢟcăđíchănghiênăcꢐu  
Xơy dựng đꢁợc mô hình nghiên cứu lý thuyết vƠ thực nghiꢃm, xác định  
các thông số cꢄ bꢀn của máy liên hợp cắt vƠ trꢇng hom sắn nghiêng, lƠm cꢄ sꢖ  
cho viꢃc thiết kế, chế tạo máy liên hợp cắt vƠ trꢇng hom sắn.  
Phꢠꢘngăphápănghiênăcꢐu  
Trong luꢂn án đƣ áp dụng những phꢁꢄng pháp nghiên cứu chính sau đơy:  
- θhꢁꢄng pháp xơy dựng mô hình hình học một số bộ phꢂn chính trong  
liên hợp máy, từ đó thiết lꢂp các công thức tính toán các bộ phꢂn chính của máy.  
- Dựa vƠo lý thuyết tính toán máy nông nghiꢃp: Tính toán, xác định một  
số thông số các bộ phꢂn chính của máy.  
- θhꢁꢄng pháp xác định ứng suất ép lên hom sắn; xác định giá trị lực  
cắt hom sắn: chúng tôi bố trí mô hình thí nghiꢃm vƠ dựa vƠo công thức toán để  
xác định.  
- θhꢁꢄng pháp nghiên cứu thực nghiꢃm đꢄn vƠ đa yếu tố khꢀo nghiꢃm  
đánh giá mꢅu máy đƣ nghiên cứu chế tạo.  
KꢔtăquꢋăchínhăvƠăkꢔtăluꢌn  
- Xơy dựng đꢁợc mô hình lý thuyết tính toán các thông số cꢄ bꢀn của bộ  
phꢂn cắt vƠ cung cấp hom sắn: bán kính vòng tròn cꢄ sꢖ R0, bán kính đꢆnh dao  
Rd, khoꢀng cách giữa hai trục của hai trống lắp dao D, tꢆ số truyền từ bánh xe  
máy trꢇng đến trống lắp dao, các thông số của bánh xe máy trꢇng. Bộ phꢂn cắt  
lƠm viꢃc theo nguyên lý cắt tấm kê di động, bố trí đối xứng nên quá trình cắt rất  
ꢕn định, đꢀm bꢀo an toƠn cho hom sắn vƠ mầm không bị dꢂp.  
- Xơy dựng đꢁợc mô hình lý thuyết tính toán xác định các thông số cꢄ bꢀn  
của bộ phơn trꢇng hom sắn nghiêng:  
+ Xác định vị trí lắp bánh xe lấp nén đất so với gốc hom sắn x01 vƠ so với  
xv  
đáy luống z01;  
+ Xác định góc nghiêng của máng dꢅn hom  
cho trꢁớc, thꢉa mƣn theo yêu cầu nông học;  
+ Đề xuất phꢁꢄng pháp điều chꢆnh góc nghiêng hom sắn sau khi trꢇng, áp  
theo góc nghiêng hom sắn  
suất nén vƠ độ dầy lớp đất lấp nhằm thꢉa mƣn các yêu cầu nông học đối với các  
vùng canh tác khác nhau.  
+ Tính toán đꢁợc các thông số cꢄ bꢀn của đĩa rạch hƠng vƠ đĩa chꢉm cầu  
vun luống.  
- Đề xuất phꢁꢄng pháp vƠ thiết bị nghiên cứu thực nghiꢃm xác định áp suất  
nén tới hạn của lớp đất lƠm dꢂp mầm hom, từ đó đƣ xơy dựng phꢁꢄng pháp đꢇ thị  
xác định khoꢀng cách tối thiểu từ mép bánh xe lấp nén đất đến hom sắn đꢀm bꢀo  
mầm hom không bị dꢂp.  
- Đề xuất đꢁợc phꢁꢄng pháp thí nghiꢃm lực cắt đứt thơn cơy sắn, từ đó lƠm  
cꢄ sꢖ tính diꢃn tích mꢅu bám bánh xe máy trꢇng.  
- Bằng phꢁꢄng pháp nghiên cứu thực nghiꢃm đꢄn vƠ đa yếu tố đƣ xơy dựng  
đꢁợc phꢁꢄng trình hꢇi quy mô tꢀ sự phụ thuộc của góc nghiêng hom sắn  
các yếu tố gơy ꢀnh hꢁꢖng: vꢂn tốc liên hợp máy V, góc nghiêng của máng dꢅn  
hom vƠ góc tiến của bánh xe lấp nén đất . εô hình có thể sử dụng để phꢉng  
đoán khꢀ năng lƠm viꢃc của liên hợp máy.  
,)  
- Đề xuất phꢁꢄng pháp đꢇ thị xác định góc nghiêng hom sắn .  
vƠo  
f (V,  
θhꢁꢄng pháp sử dụng đꢄn giꢀn, trực quan, dꢌ thực hiꢃn có thể giúp cho ngꢁꢈi sử  
dụng dꢌ điều chꢆnh máy trong điều kiꢃn sꢀn xuất  
- Các mô hình lý thuyết vƠ kết quꢀ tính toán đƣ đꢁợc vꢂn dụng vƠo chế tạo  
một số bộ phꢂn chính trong máy liên hợp căt trꢇng hom sắn TR-2-1.2A thuộc dự  
án KC 03 DA.15/11-15. Đƣ tiến hƠnh khꢀo nghiꢃm trên mꢅu máy trong điều kiꢃn  
sꢀn xuất. Chất lꢁợng lƠm viꢃc của máy đƣ đáp ứng tốt các chꢆ tiêu nông học, máy  
lƠm viꢃc ꢕn định.  
xvi  
DISSERTATION ABSTRACT  
Author name: NGUYEN NGOC BINH  
Dissertation name: Study of some key working components in conjugate  
cassava cutting and planting machine  
Major: Mechanical Engineering  
Code: 62.52.01.03  
Training institution: Vietnam National University of Agriculture  
Study purpose  
To develop a model of theoretical and experimental studies, to identify  
basic parameters of the declining conjugate cassava cutting and planting machine  
in order to create a basis for the design and manufacturing of the conjugate  
cassava cutting and planting machine.  
Study methods  
In the dissertation, the key following study methods have been applied:  
- Method of setting up the geometric models of some key component in  
conjugate machine, thereby establishing the formulas to calculate the machine’s  
main components. Basing on agricultural machine calculating theory: Calculate,  
identify some parameters of key machine components.  
- Method of identifying pressure on cassava cuttings; identifying cassava  
cutting force: we arranged laboratory models and based on mathematic formulas  
to identify.  
- Method of single and multifactorial experimental study to test the  
researched and manufactured machine.  
Main findings and conclusions  
- Having set up theoretical formulas to calculate key parameters of  
cassava cutting and providing components: Base circle radius R0, knife top radius  
Rd; distance between the two axles of knife drum D; transmission ratio from the  
planting machine’s wheels to the knife drum; parameters of the planting machine  
wheels. The cutting component works on the principle of mobile plates which are  
xvii  
designed to be symmetric to ensure stable cuttings and avoid damaged cassava  
cuttings and knots.  
- Having set up theoretical formulas to calculate key parameters of  
declining cassava cuttings planting component:  
+ Identifying the position of soil filling up and pressing wheel from the  
cassava cuttings bottom x01 and from from the drain bottom z01;  
+ Identifying the declination of the cuttings leading gutter basing on the  
provided casava cuttings declination , sastisfying the agricultural requirements;  
+ Proposing way to adjust the planted cassava cuttings declination; soil  
pressing pressure and filling soil layer thickness sastisfying the agricultural  
requirements for different farming areas.  
+ Calculating key parameters of drain dividing disc and bed filling-up  
disc.  
- Prososing experimentary study method and spare part to identify critical  
pressure of the soil to damage the knots, thus setting up graphical method to  
identify minimum distance from the soil filling up and pressing wheel to the  
casava cuttings to avoid damaged knots.  
- With single and multifactorial experimental study, setting up regression  
equation describing the dependence of casava cuttings declination  
influencing factors: machine conjugate velocity V, declination of cuttings leading  
gutter and declination of soil filling up and pressing wheel . The model can  
on  
be used to anticipate the operation capacity of the conjugate machine.  
- Proposing graphical method to evaluate the declination of cassava  
cutting  
f (V,  
,)  
. The method used is simple, visual and easy to conduct,  
which helps users to adjust the machine easily during production.  
- Theoretical formulas and calculating results have been applied in  
manufacturing a number of key components of the conjugate cassava cutting and  
planting machine TR-2-1.2A in the project KC 03 DA.15/11-15. The machine  
model has been tested in production. The machine operation was stable and  
meets the agricultural requirements.  
xviii  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 163 trang myanh 17860 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Nghiên cứu một số bộ phận làm việc chính trong máy liên hợp cắt và trồng hom sắn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_mot_so_bo_phan_lam_viec_chinh_trong_may_l.pdf
  • pdfKTCK - TTLA - Nguyen Ngoc Binh.pdf
  • pdfTTT - Nguyen Ngoc Binh.pdf