Luận án Nghiên cứu xây dựng hệ thống thông tin đất đai phục vụ quản lý sử dụng đất sản xuất nông nghiệp huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ

LỜI CAM ĐOAN  
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả  
nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng  
dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào.  
Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được  
cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều được chỉ rõ nguồn gốc.  
Hà Nội, ngày… tháng… năm 2017  
Tác giả luận án  
Phan Văn Khuê  
i
LỜI CẢM ƠN  
Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã nhận  
được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của  
bạn bè, đồng nghiệp và gia đình.  
Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và  
biết ơn sâu sắc PGS.TS. Nguyễn Văn Dung, Học viện Nông nghiệp Việt Nam và  
TS. Nguyễn Xuân Thành, Cục Kiểm soát quản lý và sử dụng đất, Bộ Tài nguyên  
và Môi trường đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều  
kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài.  
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào  
tạo, Bộ môn Trắc địa bản đồ, Khoa Quản lý đất đai, Học viện Nông nghiệp Việt  
Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn  
thành luận án.  
Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ viên chức phòng Tài  
nguyên Môi trường, phòng Nông nghiệp huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ;  
UBND, Ban địa chính các xã Vân Du, Chí Đám và Phong Phú, huyện Đoan  
Hùng; Trung tâm Công nghệ thông tin - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú  
Thọ đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài.  
Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo  
điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn  
thành luận án./.  
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 2017  
Nghiên cứu sinh  
Phan Văn Khuê  
ii  
MỤC LỤC  
Lời cam đoan....................................................................................................... i  
Lời cảm ơn ......................................................................................................... ii  
Danh mục chữ viết tắt........................................................................................ vi  
Danh mục bảng ............................................................................................... viii  
Danh mục hình ....................................................................................................x  
Trích yếu luận án.............................................................................................. xii  
Thesis abstract................................................................................................. xiii  
Phần 1. Mở đầu..................................................................................................1  
Phần 2. Tổng quan tài liệu ................................................................................5  
2.1. Cơ sở lý luận về quản lý sử dụng đất sản xuất nông nghiệp.......................5  
2.1.1. Khái quát về đất đai và quản lý đất đai................................................................. 5  
2.1.2. Đất sản xuất nông nghiệp và các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý sử  
dụng đất sản xuất nông nghiệp.............................................................................. 10  
2.1.3. Chất lượng đất sản xuất nông nghiệp.................................................................. 16  
2.2. Hệ thống thông tin đất đai.......................................................................21  
2.2.1. Khái quát về hệ thống thông tin đất đai.............................................................. 21  
2.2.2. Quản lý đất đai trên cơ sở hệ thống thông tin đất đai ..................................... 25  
2.2.4. Hệ thống thông tin đất đai việt nam..................................................................... 29  
2.3. Định hướng nghiên cứu của đề tài...........................................................45  
Phần 3. Nội dung và phương pháp nghiên cứu..............................................47  
3.1. Nội dung nghiên cứu...............................................................................47  
3.1.1. Đặc điểm điều kiện tự nhiên, kinh tế và xã hội huyện Đoan Hùng............. 47  
3.1.2. Thực trạng hệ thống thông tin đất đai huyện Đoan Hùng.............................. 47  
3.1.3. Thiết kế mô hình cấu trúc hệ thống và xây dựng cơ sở dữ liệu  
đất đai........................................................................................................................... 47  
3.1.4. Xây dựng chương trình quản lý thông tin đất sản xuất nông nghiệp  
huyện Đoan Hùng..................................................................................................... 47  
3.1.5. Giải pháp hoàn thiện hệ thống thông tin đất đai huyện Đoan Hùng........... 48  
3.2. Phương pháp nghiên cứu.........................................................................48  
iii  
3.2.1. Phương pháp điều tra thu thập số liệu, tài liệu.................................................. 48  
3.2.2. Phương pháp chọn điểm nghiên cứu ................................................................... 49  
3.2.3. Phương pháp thiết kế mô hình hệ thống............................................................. 50  
3.2.4. Phương pháp phân tích, thống kê, xử lý số liệu, thông tin ............................ 52  
3.2.5. Phương pháp xây dựng cơ sở dữ liệu chất lượng đất...................................... 53  
3.2.6. Phương pháp quản lý cơ sở dữ liệu...................................................................... 60  
Phần 4. Kết quả nghiên cứu và thảo luận.......................................................64  
4.1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội huyện Đoan Hùng............................64  
4.1.1. Điều kiện tự nhiên .................................................................................................... 64  
4.1.2. Thực trạng phát triển kinh tế và xã hội ............................................................... 67  
4.1.3. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội.................................. 69  
4.1.4. Công tác quản lý đất đai và hiện trạng sử dụng đất huyện  
Đoan Hùng.................................................................................................................. 70  
4.1.5. Đánh giá chung về công tác quản lý đất đai và hiện trạng sử dụng  
đất trên địa bàn huyện.............................................................................................. 75  
4.2. Thực trạng hệ thống thông tin đất đai huyện Đoan Hùng ..................76  
4.2.1. Cơ sở dữ liệu đất đai ................................................................................................ 76  
4.2.2. Hạ tầng thông tin và công nghệ phục vụ công tác quản lý đất đai.............. 81  
4.3. Thiết kế mô hình cấu trúc hệ thống và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai  
và triển khai hệ thống ................................................................................82  
4.3.1. Cấu trúc mô hình hệ thống thông tin và mô hình cơ sở dữ liệu đất  
sản xuất nông nghiệp huyện Đoan Hùng............................................................ 82  
4.3.2. Phân hệ cơ sở dữ liệu trong hệ thống thông tin đất sản xuất nông  
nghiệp huyện Đoan Hùng ....................................................................................... 85  
4.3.3. Triển khai hệ thống thông tin đất đai huyện Đoan Hùng............................... 87  
4.3.4. Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.............................................................................. 89  
4.4. Xây dựng chương trình quản lý thông tin đất sản xuất nông nghiệp  
huyện Đoan Hùng.................................................................................119  
4.4.1. Mô hình hệ thống thông tin đất sản xuất nông nghiệp huyện  
Đoan Hùng................................................................................................................ 119  
4.4.2. Lựa chọn hệ thống phần mềm và thiết kế các modul chương trình .......... 122  
4.4.3. Cập nhật cơ sở dữ liệu cho hệ thống.................................................................. 124  
iv  
4.4.4. Khai thác các chức năng của hệ thống phục vụ quản lý sử dụng  
đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện Đoan Hùng ........................... 125  
4.5. Giải pháp hoàn thiện hệ thống thông tin đất đai huyện Đoan Hùng.......135  
4.5.1. Giải pháp về chính sách ........................................................................................ 135  
4.5.2. Giải pháp về hạ tầng, công nghệ thông tin....................................................... 136  
4.5.3. Giải pháp về tài chính............................................................................................ 137  
4.5.4. Giải pháp về nhân lực và tổ chức thực hiện..................................................... 137  
Phần 5. Kết luận và kiến nghị.......................................................................139  
5.1. Kết luận .................................................................................................139  
5.2. Kiến nghị...............................................................................................140  
Danh mục công trình đã công bố .....................................................................142  
Tài liệu tham khảo...........................................................................................143  
Phụ lục ............................................................................................................151  
Danh mục phụ lục............................................................................................152  
v
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT  
Từ viết tắt  
Nghĩa tiếng Việt  
BĐĐC  
BĐHT  
BĐQH  
BĐS  
Bản đồ địa chính  
Bản đồ hiện trạng  
Bản đồ quy hoạch  
Bất động sản  
BVTV  
CLN  
Bảo vệ thực vật  
Cây lâu năm  
CNTT  
CPTG  
CSDL  
ĐKĐĐ  
ĐVT  
Công nghệ thông tin  
Chi phí trung gian  
Cơ sở dữ liệu  
Đăng ký đất đai  
Đơn vị tính  
FIG  
Liên đoàn Trắc địa quốc tế  
(Federation Internationnal des Geometres)  
GCN  
GIS  
Giấy chứng nhận  
Hệ thống thông tin địa lý  
(Geographic Information System)  
GTGT  
GTNC  
GTSX  
HN-72  
HQĐV  
HSĐC  
HTSD  
HTTT  
KT-XH  
Giá trị gia tăng  
Giá trị ngày công  
Giá trị sản xuất  
Hệ tọa độ Hà Nội -1972  
Hiệu quả đồng vốn  
Hồ sơ địa chính  
Hiện trạng sử dụng  
Hệ thống thông tin  
Kinh tế - xã hội  
vi  
LIS  
Hệ thống thông tin đất đai (Land Information System)  
Đơn vị bản đồ đất đai (Land Mapping Unit)  
Loại sử dụng đất (Land Use Type)  
Nuôi trồng thủy sản  
LMU  
LUT  
NTTS  
PNN  
Phi nông nghiệp  
PTNT  
QLĐĐ  
QSDĐ  
QSH  
Phát triển nông thôn  
Quản lý đất đai  
Quyền sử dụng đất  
Quyền sở hữu  
SXNN  
TCVN  
TNMT  
UBND  
VN-2000  
Sản xuất nông nghiệp  
Tiêu chuẩn Việt Nam  
Tài nguyên môi trường  
Ủy ban nhân dân  
Hệ tọa độ Việt Nam - 2000  
vii  
DANH MỤC BẢNG  
TT  
Tên bảng  
Trang  
3.1  
3.2  
3.3  
3.4  
4.1  
4.2  
Chỉ tiêu và phương pháp phân tích tính chất đất ...................................53  
Các chỉ tiêu đánh giá độ phì nhiêu của đất............................................55  
Phân cấp chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế ..........................................59  
Phân cấp chỉ tiêu đánh giá hiệu quả xã hội ...........................................59  
Một số chỉ tiêu phát triển KT-XH huyện Đoan Hùng năm 2015 ...........68  
Biến động diện tích đất nông nghiệp trên địa bàn huyện giai  
đoạn 2010-2015....................................................................................74  
4.3  
4.4  
Đánh giá hệ thống hồ sơ địa chính của huyện Đoan Hùng....................77  
Kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  
của huyện Đoan Hùng (đến 31/12/2015) ..............................................78  
4.5  
4.6  
Danh mục dữ liệu bản đồ địa chính huyện Đoan Hùng.........................90  
Đặc tính, tính chất của đất phù sa glây (Pg) - Gleyic Fluvisol  
(Flg) .....................................................................................................95  
4.7  
Đặc tính, tính chất của đất đỏ vàng biến đổi do trồng lúa nước  
(Fl).......................................................................................................96  
4.8  
4.9  
Đặc tính, tính chất của đất nâu vàng trên phù sa cổ (Fp).......................97  
Đặc tính, tính chất của đất đỏ vàng trên đá sét (Fs) ..............................98  
4.10 Đặc tính, tính chất đất thung lũng do sản phẩm dốc tụ (D)....................98  
4.11 Diện tích các loại đất sản xuất nông nghiệp huyện Đoan Hùng.............100  
4.12 Chỉ tiêu phân cấp xây dựng đơn vị chất lượng đất đai huyện  
Đoan Hùng...........................................................................................102  
4.13 Tổng hợp diện tích các đơn vị đất đai................................................. 105  
4.14 Hiện trạng các LUT huyện Đoan Hùng năm 2015 .............................. 108  
4.15 Yêu cầu sử dụng của các LUT huyện Đoan Hùng .............................. 109  
viii  
4.16 Diện tích mức độ thích hợp về yêu cầu sử dụng đất của các  
LUT ................................................................................................... 110  
4.17  
Hiệu quả kinh tế của các LUT huyện Đoan Hùng (tính trên  
1ha).................................................................................................... 111  
4.18 Mức độ sử dụng phân bón trên địa bàn huyện Đoan Hùng.................. 114  
4.19 Mức độ che phủ của các LUT............................................................. 115  
4.20 Tổng hợp đánh giá hiệu quả sử dụng đất huyện Đoan Hùng ............... 116  
4.21 Kết quả thống kê diện tích của các LUT theo đơn vị hành chính ........ 130  
4.22 Kết quả thống kê diện tích các loại đất theo đơn vị hành chính........... 131  
4.23 Tổng hợp mức thích hợp của LUT chuyên lúa trên các loại đất .......... 135  
ix  
DANH MỤC HÌNH  
TT  
Tên hình  
Trang  
3.1  
3.2  
Sơ đồ vị trí chọn điểm nghiên cứu ..................................................... 49  
Sơ đồ xây dựng cơ sở dữ liệu đất sản xuất nông nghiệp huyện  
Đoan Hùng ........................................................................................ 62  
4.1  
Bản đồ hành chính huyện Đoan Hùng................................................ 64  
Diễn biến lượng mưa trung bình tháng (trạm Phú Hộ) ....................... 65  
Cơ cấu sử dụng đất huyện Đoan Hùng năm 2015............................... 72  
Cơ cấu diện tích đất nông nghiệp huyện Đoan Hùng năm 2015 ......... 73  
Mô hình cấu trúc HTTT đất SXNN huyện Đoan Hùng ...................... 83  
Sơ đồ mức ngữ cảnh của hệ thống...................................................... 84  
Cấu trúc CSDL đất SXNN huyện Đoan Hùng.................................... 84  
Mô hình hoàn thiện CSDL đất đai...................................................... 85  
Sơ đồ triển khai hệ thống thông tin đất đai huyện Đoan Hùng ........... 88  
Bản đồ địa chính sau chuẩn hóa trên MicroStation............................. 94  
Sơ đồ loại đất chính huyện Đoan Hùng............................................ 101  
Sơ đồ đơn vị đất đai huyện Đoan Hùng............................................ 107  
Mức sử dụng lao động của các LUT ................................................ 112  
Thông tin chất lượng đất trong CSDL.............................................. 118  
4.2  
4.3  
4.4  
4.5  
4.6  
4.7  
4.8  
4.9  
4.10  
4.11  
4.12  
4.13  
4.14  
4.15  
Sơ đồ hiện trạng sử dụng đất SXNN năm 2015 huyện  
Đoan Hùng ...................................................................................... 119  
4.16  
4.17  
Mô hình hệ thống thông tin đất đai huyện Đoan Hùng ..................... 120  
Mô hình quan hệ dữ liệu của hệ thống thông tin đất đai huyện  
Đoan Hùng ...................................................................................... 121  
4.18  
4.19  
Sơ đồ các chức năng của hệ thống thông tin đất đai huyện  
Đoan Hùng ...................................................................................... 123  
Giao diện hệ thống thông tin đất đai huyện Đoan Hùng ................... 124  
x
4.20  
4.21  
4.22  
4.23  
4.24  
4.25  
4.26  
4.27  
4.28  
4.29  
Giao diện cập nhật dữ liệu cho hệ thống .......................................... 124  
Giao diện tra cứu thông tin đất đai trên hệ thống.............................. 125  
Giao diện và phiếu kết quả tra cứu thông tin địa chính..................... 126  
Giao diện và phiếu kết quả tra cứu thông tin chất lượng đất............. 127  
Kết quả tra cứu thông tin chất lượng đất của thửa đất....................... 128  
Thống kê diện tích đất sản xuất nông nghiệp bằng hệ thống............. 128  
Thống kê theo theo đơn vị hành chính ............................................. 129  
Tổng hợp diện tích và mức độ thích hợp các LUT toàn huyện ......... 133  
Thống kê mức độ thích hợp của các loại sử dụng đất ....................... 133  
Kết quả thống kê loại đất và các LUT trên hệ thống......................... 134  
xi  
TRÍCH YẾU LUẬN ÁN  
Tên tác giả: Phan Văn Khuê  
Tên luận án: Nghiên cứu xây dựng hệ thống thông tin đất đai phục vụ quản lý sử  
dụng đất sản xuất nông nghiệp huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.  
Chuyên ngành: Quản lý đất đai; Mã số: 62 85 01 03  
Cơ sở đào tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam  
Mục đích nghiên cứu  
- Xây dựng cơ sở dữ liệu (CSDL) chất lượng đất để tích hợp, hoàn thiện  
CSDL đất đai góp phần tăng cường năng lực quản lý sử dụng đất sản xuất nông  
nghiệp một cách đầy đủ về số lượng và chất lượng đất.  
- Xây dựng hệ thống thông tin (HTTT) đất đai phục vụ quản lý sử dụng đất  
sản xuất nông nghiệp tại huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.  
Phương pháp nghiên cứu  
Trong luận án, sử dụng 3 nhóm phương pháp chính: (i) phương pháp thu  
thập tài liệu số liệu; (ii) phương pháp xử lý số liệu và xây dựng CSDL; (iii)  
phương pháp quản lý CSDL. Các phương pháp được sử dụng theo các giai đoạn  
nghiên cứu:  
- Sau khi thu thập tài liệu, số liệu thứ cấp, sơ cấp tiến hành phân loại tài liệu  
số liệu, xác định các số liệu điều tra bổ sung, khu vực điều tra về quản lý sử dụng  
đất, hiệu quả sử dụng đối với đất sản xuất nông nghiệp. Điều tra 90 hộ sản xuất  
nông nghiệp trên 03 xã điểm về hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp; phúc  
tra chất lượng đất sản xuất nông nghiệp với 11 phẫu diện, 38 mẫu phân tích.  
- Sử dụng các phương pháp phân tích, xử lý số liệu, chuẩn hóa dữ liệu để  
xây dựng CSDL đất sản xuất nông nghiệp với các phân hệ CSDL địa chính,  
CSDL chất lượng đất và CSDL hiện trạng sử dụng đất. Tích hợp CSDL chất  
lượng đất lên CSDL địa chính và CSDL hiện trạng sử dụng đất để hình thành  
CSDL đất SXNN huyên Đoan Hùng, có khả năng truy vấn thông tin về số lượng,  
chất lượng đất đến từng thửa đất.  
- Xây dựng mô hình quản lý CSDL đất SXNN huyện Đoan Hùng bằng  
HTTT đất đai trên nền ArcGIS và WebGIS phục vụ: (i) Truy vấn thông tin chất  
lượng thửa đất và các mức độ thích hợp theo yêu cầu sử dụng đất; (ii) Tổng hợp  
diện tích, chất lượng, vị trí phân bố các loại đất; diện tích, chất lượng, loại hình  
sử dụng đất hiện tại, các mức độ thích hợp khác và chỉ ra vị trí phân bố của  
chúng đến mỗi đơn vị hành chính cấp xã/thị trấn và đến cụ thể thửa đất.  
xii  
Kết quả chính và kết luận  
1) Huyện Đoan Hùng nằm ở phía Tây Bắc tỉnh Phú Thọ, bao gồm 27 xã và  
01 thị trấn. Tổng diện tích tự nhiên của huyện là 30.285,20 ha, trong đó chủ yếu  
là đất nông nghiệp (chiếm 85,66% diện tích tự nhiên); Toàn huyện có 107.646  
người với 29.981 hộ, mật độ dân số 365 người/km2; dân số trong độ tuổi lao  
động là 58.300 người, lao động chủ yếu là sản xuất nông nghiệp; Tăng trưởng  
kinh tế hàng năm đạt 5,28%/năm.  
2) Kết quả nghiên cứu cho thấy, thông tin và tư liệu phục vụ công tác quản  
lý đất đai của huyện còn nhiều hạn chế, đó là HTTT đất đai chưa được thiết lập;  
các tư liệu đất đai thiếu đồng bộ cả về dữ liệu không gian và dữ liệu thuộc tính đã  
làm giảm khả năng tra cứu, khai thác thông tin đất đai.  
3) Thiết kế mô hình cấu trúc hệ thống và xây dựng CSDL đất đai phục vụ  
QLSD đất SXNN huyện Đoan Hùng: (i) Mô hình HTTT đất đai phục vụ QLSD  
đất SXNN huyện Đoan Hùng được thiết kế theo mô hình tập trung tại huyện. Cơ  
sở dữ liệu gồm ba phân hệ: CSDL địa chính; CSDL chất lượng đất; và CSDL  
hiện trạng sử dụng đất; (ii) Xây dựng CSDL địa chính, CSDL hiện trạng sử dụng  
đất trên cơ sở chuẩn hóa tư liệu địa chính, tư liệu HTSD đất; (iii) Xây dựng  
CSDL chất lượng đất tích hợp vào CSDL đất đai. Cơ sở dữ liệu chất lượng đất  
được xây dựng từ dữ liệu phúc tra hoàn thiện bản đồ đất, các dữ liệu về yêu cầu  
sử dụng đất, mức độ thích hợp và hiệu quả sử dụng đất của các loại sử dụng đất  
trên cơ sở các chỉ tiêu và bộ chỉ tiêu phân cấp đánh giá chất lượng đất. Các dữ  
liệu được phân theo các lớp thông tin chuyên đề về đất, địa hình, chế độ nước, độ  
phì nhiêu của đất, tình hình sử dụng đất. Cơ sở dữ liệu chất lượng đất gồm bản  
đồ chất lượng đất và các thông tin thuộc tính thể hiện chất lượng đất được chuẩn  
hóa theo quy chuẩn hiện hành của CSDL đất đai do Bộ Tài nguyên và Môi  
trường ban hành. Tích hợp CSDL chất lượng đất với CSDL đất đai trong HTTT  
đất đai phục vụ quản lý sử dụng đất SXNN huyện Đoan Hùng.  
4) Xây dựng mô hình HTTT đất đai và CSDL trên hệ thống phần mềm  
ArcGIS, các modul chương trình được thiết kế thuận tiện cho việc cập nhật, khai  
thác và chia sẻ thông tin đất đai, phù hợp với điều kiện hạ tầng công nghệ thông  
tin của huyện. Thông qua hệ thống, yêu cầu tra cứu thông tin về địa chính của  
thửa đất; thông tin về chất lượng đất của thửa đất hoặc khoanh đất được cung cấp  
một cách nhanh chóng, đơn giản trên ArcGIS và mạng WebGIS.  
5) Đề xuất các giải pháp hoàn thiện HTTT đất đai góp phần tăng cường  
năng lực quản lý sử dụng đất SXNN tại huyện Đoan Hùng, bao gồm: (1) Giải  
pháp về chính sách; (2) Giải pháp về hạ tầng, công nghệ thông tin; (3) Giải pháp  
về tài chính; (4) Giải pháp về nhân lực và tổ chức thực hiện.  
xiii  
THESIS ABSTRACT  
PhD candidate: Phan Van Khue  
Thesis title: Study to build land information system for agricultural land use  
management in Doan Hung district, Phu Tho province.  
Major: Land management Code: 62 85 01 03  
Educational organization: Vietnam National University of Agriculture (VNUA).  
Research objectives  
- Build soil quality database to integrate and complete land database to  
contribute to strengthening agricultural land use administrative capability  
adequately in land quantity and quality.  
- Build land information system to serve agricultural land use management  
for Doan Hung district.  
Materials and methods  
There are 3 major method groups in the thesis: (i) method of collecting data  
and document; (ii) method of data processing and data building; (iii) method of  
data management. Methods are used according to study stages:  
- After collecting secondary and primary documents and data, we classify  
data and document, identify additional survey data and regions for investigation  
of land use management, efficiency of agricultural land utilization. Survey 90  
agricultural households in 03 key communes of agricultural land use efficiency;  
revise of agricultural land quality with 11 soil profiles, 38 soil samples be  
analyzed.  
- Use methods for data analysis and processing, data standardization to  
build agricultural land database with database administration modules, soil  
quality database, and land use status database. Integrate soil quality database to  
administration database and land use status database to form agricultural land  
database of Doan Hung district, with the ability to query information about the  
land quantity and quality of each parcel.  
Main results and conclusions  
1) Doan Hung district is located in the northwest of Phu Tho province,  
including 27 communes and 01 town. Total natural area is 30,285.20 hectares,  
which is mainly agricultural land (85.66% of the natural area); The district has  
107,646 people with 29,981 households, population density of 365 people per  
xiv  
km2; the population of working age is 58,300 people, mainly works in  
agricultural sector; Annual economic growth reached 5.28% / year.  
2) The study results showed that the land management of the district still  
had many limitations: Land Information System was not established; materials  
serving land management lack of synchronization of both spatial and attribute  
data; the search and extraction information is very limited.  
3) Design the model of systematic structure and build land database to serve  
agricultural land use management in Doan Hung district: (i) Model of land  
information system to serve in gathered model in the district. Land database  
consisted of three basic database modules: the cadastral database; Soil quality  
database; and the current land use database. (ii) The cadastral database, current  
land use database was built on the base of standardization cadastral and current  
land use document. (iii) Build soil quality database integrated to land database.  
Soil quality database was built from the revised data of soil map, land utilization  
requirements, suitable degree, and land utilization effect of land utilization types  
on criteria and criteria set for soil quality evaluation. The data are classified  
according to the thematic layers of soils, topography, water regime, soil fertility,  
and land use situation. Soil quality database includes soil quality map, attribute  
information showing soil quality, which is standardized according to the current  
regulations of the land database issued by Ministry of Natural Resources and  
Environment. Soil quality database is integrated with land database in land  
information system to serve agricultural land management and utilization in  
Doan Hung district.  
4) Build land information system and database on ArcGIS software system.  
Modules of the program were designed comfortably for update, exploitation, and  
share land information, suitable with terms of information technology  
infrastructure of the district. From the system, request cadastral information on  
land parcels; information on the soil quality of land plots or land parcel will be  
provided quickly, simply on ArcGIS and WebGIS network.  
5) Proposed solutions to complete land information system to contribute to  
enhancing agricultural land management and utilization capacity in Doan Hung  
district, include: (1) Solution of policy; (2) Solution on information  
infrastructure, technology; (3) Solution of finance; (4) Solution for manpower  
and organizing operation.  
xv  
Phần 1. MỞ ĐẦU  
1.1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI  
Đất đai là tài nguyên quốc gia vô cùng quý giá, là tư liệu sản xuất đặc biệt,  
là thành phần quan trọng của môi trường sống, là địa bàn phân bố các khu dân  
cư, xây dựng các cơ sở kinh tế, văn hóa, xã hội và quốc phòng an ninh (Quốc Hội  
nước CHXHCNVN, 2013).  
Quản lý đất đai được xác định là một khoa học tổng hợp về tự nhiên, kinh  
tế, xã hội, pháp lý và kỹ thuật liên quan đến quản lý, sử dụng đất đai. Hệ thống  
quản lý đất đai gồm các thành phần: pháp luật đất đai, quy hoạch sử dụng đất,  
thanh tra đất đai, hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, định giá đất và hệ thống thông  
tin (HTTT) đất đai. Trong đó pháp luật đất đai, quy hoạch sử dụng đất và thanh  
tra đất đai là nền tảng, cơ sở pháp lý, kinh tế và xã hội của hệ thống. Còn hồ sơ  
địa chính, đăng ký đất đai, định giá đất và hệ thống thông tin đất đai là cơ sở kỹ  
thuật của hệ thống (Tôn Gia Huyên và Nguyễn Đình Bồng, 2007). Hiện tại hệ  
thống thông tin trong quản lý đất đai của Việt Nam còn nhiều bất cập: Bản đồ địa  
chính (BĐĐC) chưa được lập hoàn chỉnh, những nơi đã có thì không đồng nhất  
về hệ tọa độ và các yếu tố thể hiện trên bản đồ; các loại sổ sách không đầy đủ và  
phần lớn ở dạng giấy; công tác quản lý đất đai mới chỉ tập trung vào công tác địa  
chính, chưa quan tâm hoặc thiếu thông tin về chất lượng đất; chưa chú ý đến các  
thông tin và dữ liệu đặc thù đối với mỗi loại đất, thông tin đất đai còn nhiều tồn  
tại chưa đáp ứng được yêu cầu quản lý đất đai theo hướng chính quy, hiện đại.  
Nhận thức rõ tầm quan trọng trên Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết  
định 1892/QĐ-TTg ngày 14 tháng 12 năm 2012 về việc phê duyệt đề án nâng cao  
năng lực quản lý Nhà nước Ngành Quản lý đất đai giai đoạn 2011-2020, trong đó  
mục tiêu đặt ra “Quản lý chặt chẽ về số lượng, chất lượng và giá trị kinh tế nguồn  
tài nguyên đất đai...” và “đến năm 2020 cơ bản hoàn thành việc xây dựng cơ sở  
dữ liệu đất đai và hệ thống thông tin đất đai”.  
Đặc biệt trong giai đoạn phát triển nhanh và mạnh mẽ như hiện nay thì  
nhiều địa phương trong đó có huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ công tác quản lý  
dữ liệu đất đai của huyện còn chưa đồng bộ, các tư liệu đất đai chủ yếu là tư liệu  
địa chính ở dạng giấy, tư liệu về chất lượng đất và các cơ sở dữ liệu khác được sử  
dụng theo kiểu phân tán, không có hệ thống; việc tra cứu thông tin về đất đai rất  
hạn chế nên khả năng hỗ trợ ra quyết định cũng như khai thác thông tin đất đai  
chưa hiệu quả.  
1
Để hoàn thành mục tiêu trên cũng nhu nâng cao năng lực của hệ thống  
quản lý đất đai, phục vụ tra cứu thông tin đối với người sử dụng đất, hỗ trợ các  
nhà quản lý, các nhà chuyên môn trong hoạch định chính sách, định hướng quản  
lý sử dụng đất đai một cách hiệu quả nhất, thu hút nguồn lực từ bên ngoài và phát  
huy tiềm năng của địa phương cần thiết đổi mới và nâng cao năng lực của hệ  
thống quản lý đất đai, trong đó việc xây dựng một hệ thống thông tin đất đai  
hướng tới phục vụ đa mục tiêu và chia sẻ thông tin là việc làm quan trọng. Vì  
vậy, cần phải hoàn thiện cơ sở dữ liệu (CSDL) với đầy đủ các thông tin về số  
lượng, chất lượng đất và quản lý các thông tin trong một hệ thống phục vụ quản  
lý sử dụng đất.  
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU  
- Xây dựng cơ sở dữ liệu chất lượng đất để tích hợp và hoàn thiện cơ sở dữ  
liệu đất đai góp phần tăng cường năng lực quản lý sử dụng đất sản xuất nông  
nghiệp một cách đầy đủ về số lượng và chất lượng đất.  
- Xây dựng hệ thống thông tin đất đai phục vụ quản lý sử dụng đất sản xuất  
nông nghiệp tại huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.  
1.3. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU  
1.3.1. Đối tượng nghiên cứu  
- Toàn bộ diện tích đất sản xuất nông nghiệp (SXNN) huyện Đoan Hùng,  
tỉnh Phú Thọ;  
- Hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ quản lý diện tích, chất lượng đất sản xuất  
nông nghiệp huyện Đoan Hùng.  
1.3.2. Phạm vi nghiên cứu  
- Phạm vi không gian: trong địa giới của huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.  
- Phạm vi nghiên cứu cụ thể: Xây dựng cơ sở dữ liệu chất lượng đất tích  
hợp vào cơ sở dữ liệu đất đai trong hệ thống thông tin đất đai phục vụ quản lý sử  
dụng đất sản xuất nông nghiệp của huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. Mô hình hệ  
thống thông tin đất đai phục vụ quản lý sử dụng đất sản xuất nông nghiệp huyện  
Đoan Hùng theo mô hình tập trung tại huyện. Cơ sở dữ liệu đất đai gồm ba phân  
hệ cơ sở dữ liệu: cơ sở dữ liệu địa chính; cơ sở dữ liệu chất lượng đất; và cơ sở  
dữ liệu hiện trạng sử dụng đất.  
Hoàn thiện hệ thống cơ sở dữ liệu đối với đất sản xuất nông nghiệp, tích  
hợp cơ sở dữ liệu này vào hệ thống cơ sở dữ liệu đất đai để hoàn thiện hệ thống  
2
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 228 trang myanh 24780 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Nghiên cứu xây dựng hệ thống thông tin đất đai phục vụ quản lý sử dụng đất sản xuất nông nghiệp huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_xay_dung_he_thong_thong_tin_dat_dai_phuc.pdf
  • pdfQLDD - TTLA - Phan Van Khue.pdf
  • pdfQLDD - TTT - Phan Van Khue.pdf