Luận án Nghiên cứu gây tạo các dòng bố mẹ thơm ứng dụng cho chọn tạo giống lúa lai hai dòng chất lượng cao
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
NGUYỄN VĂN MƯỜI
NGHIÊN CỨU GÂY TẠO CÁC DÒNG BỐ MẸ THƠM
ỨNG DỤNG CHO CHỌN TẠO GIỐNG LÚA LAI HAI DÒNG
CHẤT LƯỢNG CAO
LUꢀNăỄNăTIꢁNăSĨ
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP - 2017
HꢂC VIꢃN NÔNG NGHIꢃP VIꢃT NAM
NGUYꢄNăVĔNăMꢅꢆI
NGHIÊN CꢇU GÂY TꢈO CÁC DÒNG Bꢉ Mꢊ THꢋM
ꢇNG DꢌNG CHO CHꢂN TꢈO GIꢉNG LÚA LAI HAI DÒNG
CHꢍT LꢅꢎNG CAO
Chuyên ngành: Di truyꢏn và chꢐn giꢑng cây trꢒng
Mã sꢑ: 62 62 01 11
Ngꢓꢔi hꢓꢕng dꢖn khoa hꢐc: PGS.TS. Nguyꢗn Thꢘ Trâm
HÀ NꢙI - 2017
LꢆIăCAMăĐOAN
TôiăxinăcamăđoanăđơyălƠăcôngătrìnhănghiênăcꢀuăcꢁaăriêngătôi,ăcácăkꢂtăquꢃănghiênă
cꢀuăđꢄợcătrìnhăbƠyătrongăluꢅnăánălƠătrungăthực,ăkháchăquanăvƠăchꢄaătꢆngădùngăđꢇăbꢃoăvꢈă
lꢉyăbꢉtăkỳăhọcăvꢊănƠo.
Tôiăxinăcamăđoanărằngămọiăsựăgiúpăđỡ choăviꢈcăthựcăhiꢈnăluꢅnăánăđƣăđꢄợcăcámăꢋn,ă
cácăthôngătinătríchădꢌnătrongăluꢅnăánănƠyăđꢍuăđꢄợcăchꢎărõănguꢏnăgꢐc.
Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2017
Tácăgiꢚăluꢛnăán
NguyꢗnăVĕnăMꢓꢔi
i
LꢆIăCꢜMăꢋN
Trong suꢐt thꢑi gian học tꢅp, nghiên cꢀu và hoàn thành luꢅnăán,ătôiăđƣănhꢅnăđꢄợc sự
hꢄꢒng dꢌn, chꢎ bꢃo tꢅn tình cꢁa các thꢓy cô giáo, sự giúpăđỡ,ăđꢔng viên cꢁa bꢕnăbè,ăđꢏng
nghiꢈpăvƠăgiaăđình.
Nhân dꢊp hoàn thành luꢅnăán,ăchoăphépătôiăđꢄợc bày tꢖ lòng kính trọng và biꢂtăꢋnăsơuă
sắc tꢒi PGS.TS. Nguyꢗn Thꢊ Trâm (ngꢄꢑiăhꢄꢒng dꢌn khoa học)ăđƣătꢅnătìnhăhꢄꢒng dꢌn,
dành nhiꢍu công sꢀc, thꢑi gian và tꢕoăđiꢍu kiꢈn cho tôi trong suꢐt quá trình học tꢅp và thực
hiꢈnăđꢍ tài.
Tôi xin bày tꢖ lòng biꢂtăꢋnăchơnăthƠnhătꢒiăBanăGiámăđꢐc, Ban QuꢃnălỦăđƠoătꢕo, Bꢔ
môn Di truyꢍn và chọn giꢐng cây trꢏng, Ban chꢁ nhiꢈm Khoa Nông học, Học viꢈn Nông
nghiꢈp ViꢈtăNamăđƣătꢅnătìnhăgiúpăđỡ tôi trong quá trình học tꢅp, thực hiꢈnăđꢍ tài và hoàn
thành luꢅn án.
Tôi xin chân thành cꢃmăꢋnătꢅp thꢇ lƣnhăđꢕo, viên chꢀc Viꢈn Nghiên cꢀu và Phát triꢇn
cây trꢏng,ăđꢘc biꢈt là cácăđꢏng nghiꢈp Phòng Công nghꢈ lúaălaiăđƣăgiúpăđỡ và tꢕoăđiꢍu kiꢈn
cho tôi trong suꢐt quá trình thực hiꢈnăđꢍ tài.
Xin chân thành cꢃmăꢋnăcha mꢙ, vợ, con gái, bꢕn bè, đꢏng nghiꢈp và sinh viên thực
tꢅpăcácăkhóaăgiúpăđỡ tôi trong nghiên cꢀu khoa họcăcũngănhꢄătrongăđꢑi sꢐng góp phꢓn thúc
đẩy viꢈc hoàn thành luꢅn án này./.
Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2017
Nghiên cꢝu sinh
NguyꢗnăVĕnăMꢓꢔi
ii
MꢌCăLꢌC
Lꢑiăcamăđoan
i
ii
Lꢑiăcꢃmăꢋn
Mꢚcălꢚc
iii
vii
ix
xiii
xiv
xvi
1
Danhămꢚcăchữăviꢂtătắt
Danhămꢚcăbꢃng
Danhămꢚcăhình
Tríchăyꢂuăluꢅnăán
Thesis abstract
PHꢛNă1ăMꢜăĐꢛU
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
TínhăcꢉpăthiꢂtăcꢁaăđꢍătƠi
1
MꢚcătiêuăcꢁaăđꢍătƠi
Phꢕmăviănghiênăcꢀu
2
2
NhữngăđóngăgópămꢒiăcꢁaăđꢍătƠi
3
ụănghĩaăkhoaăhọcăvƠăthựcătiꢗnăcꢁaăđꢍătƠi
4
PHꢛNă2ăTꢝNGăQUANăTÀIăLIꢞU
5
2.1
TìnhăhìnhănghiênăcꢀuăvƠăphátătriꢇnălúaălaiătrongăvƠăngoƠiănꢄꢒc
5
2.1.1
2.1.2
2.2
NghiênăcꢀuăvƠăphátătriꢇnălúaălaiătrênăthꢂăgiꢒi
5
NghiênăcꢀuăvƠăphátătriꢇnălúaălaiătrongănꢄꢒc
9
Hꢈăthꢐngăbꢉtădꢚcăđựcăsꢟădꢚngătrongăchọnăgiꢐngălúaălaiăhaiădòng
Bꢉtădꢚcăđựcădiătruyꢍnănhơnămꢌnăcꢃmănhiꢈtăđꢔă(TGMS)ătrênălúa
Bꢉtădꢚcădiătruyꢍnănhơnămꢌnăcꢃmăánhăsángă(PGMS)ăꢠălúa
Phꢄꢋngăphápăchọnătꢕoăcácădòngăbꢐămꢙălúaălaiăhaiădòng
Phꢄꢋngăphápătꢕoădòngămꢙălúaălaiăhaiădòng
11
12
14
16
16
19
21
21
25
27
27
2.2.1
2.2.2
2.3
2.3.1
2.3.2
2.4
Phꢄꢋngăphápătꢕoădòngăbꢐălúaălai
Diătruyꢍnăcꢁaămꢔtăsꢐătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnăchꢉtălꢄợngăꢠălúa
DiătruyꢍnăvƠăcácăyꢂuătꢐăꢃnhăhꢄꢠngăđꢂnătínhăthꢋm
Diătruyꢍnăcꢁaăkíchăthꢄꢒcăhꢕt
2.4.1
2.4.2
2.4.4
2.5
DiătruyꢍnătínhătrꢕngăhƠmălꢄợngăprotein
Diătruyꢍnăcꢁaămꢔtăsꢐătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnănĕngăsuꢉtălúa
iii
2.5.1
2.5.2
2.5.3
2.5.4
2.6
Sꢐăhꢕtătrênăbông
27
28
28
29
30
32
Tỷălꢈăhꢕtăchắc
Khꢐiălꢄợngă1000ăhꢕt
Nĕngăsuꢉtăhꢕt
Nghiênăcꢀuăvꢍăchọnătꢕoăgiꢐngălúaălaiăchꢉtălꢄợngăcao
ĐánhăgiáăkhꢃănĕngăkꢂtăhợpăcꢁaăcácădòngăbꢐăvƠăcácădòng TGMS
MꢔtăsꢐănghiênăcꢀuăvꢍăbiꢈnăphápăkỹăthuꢅtănhơnădòngăTGMS vƠăsꢃnăxuꢉtă
lúa lai F1
2.7
2.8
34
34
37
42
42
42
2.8.1
2.8.2
Mꢔt sꢐ nghiên cꢀu vꢍ phꢚc tráng và nhân dòng TGMS
Mꢔt sꢐ nghiên cꢀu vꢍ kỹ thuꢅt sꢃn xuꢉt hꢕt lai F1
PHꢛNă3ăVꢡTăLIꢞUăVÀăPHꢢꢣNGăPHỄPăNGHIểNăCꢤU
3.1
Vꢅtăliꢈuănghiênăcꢀu
3.2
Nꢔiădungănghiênăcꢀu
3.2.1
Nꢔiădungă1: Lai tꢕoăcácădòngăTGMSămꢒiăcóămùiăthꢋmăvƠăđánhăgiáăđꢘcă
điꢇmănôngăsinhăhọc,ăbiꢇuăhiꢈnătínhădꢚc,ănĕngăsuꢉtăvƠăchꢉtălꢄợngăcꢁaăchúng
Nꢔiădungă2:ăĐánhăgiáăbiꢇuăhiꢈnădiătruyꢍnămꢔtăsꢐătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnă
chꢉtălꢄợngăgꢕoătꢆăbꢐămꢙăđꢂnăcácăthꢂăhꢈăconăcái
42
43
43
3.2.2
3.2.3
3.2.4
Nꢔiădungă3:ăĐánhăgiáăkhꢃănĕngăkꢂtăhợpăcꢁaăcácădòngăbꢐămꢙăvƠătuyꢇnă
chọnătꢥăhợpălúaălaiăhaiădòngămꢒiăcóătriꢇnăvọng
Nꢔiădungă4:ăNghiênăcꢀuămꢔtăsꢐăbiꢈnăphápăkỹăthuꢅtănhằmăxơyădựngăquiă
trìnhănhơnădòngămꢙăvƠăsꢃnăxuꢉtăhꢕtălaiăF1
43
43
3.3
Phꢄꢋngăphápănghiênăcꢀu
3.3.1
Nꢔiădungă1:ăLaiătꢕoăbꢥăsungătínhăthꢋmăchoăcácădòngămꢙăbꢉtădꢚcăꢥnăđꢊnhă
đꢇătꢕoăcácădòngăTGMSăthꢋmăvƠăꢥnăđꢊnhătrongăđiꢍuăkiꢈnăsꢃnăxuꢉtăcꢁaă
miꢍnăBắcăViꢈtăNam
43
48
49
3.3.2
3.3.3
3.3.4
3.3.5
Nꢔiădungă2:ăĐánhăgiáămꢀcăđꢔăbiꢇuăhiꢈnămꢔtăsꢐătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnă
chꢉtălꢄợngăgꢕoătꢆ bꢐămꢙăđꢂnăcácăthꢂăhꢈăconăcái
Nꢔiădungă3:ăĐánhăgiáăkhꢃănĕngăkꢂtăhợpăcꢁaăcácădòngăbꢐămꢙăvƠătuyꢇnă
chọnătꢥăhợpălúaălaiăhaiădòngămꢒiăcóătriꢇnăvọng
Nghiênă cꢀuămꢔtăsꢐă biꢈnăphápăkỹăthuꢅtă nhằmă xơyă dựngăquiă trìnhănhơnă
dòngămꢙăvƠăsꢃnăxuꢉtăhꢕtălaiăF1
52
54
PhꢓnămꢍmăxꢟălỦăsꢐăliꢈu
iv
PHꢛNă4ăKꢦTăQUꢧăVÀăTHꢧOăLUꢡN
55
55
55
4.1
Laiătꢕo,ăchọnălọcăvƠăđánhăgiáădòng TGMS thꢋm
4.1.1
4.1.2
ĐꢘcăđiꢇmăcꢁaăcácădòngăbꢐămꢙăthamăgiaălaiăvƠăcácădòngăTGMSămꢒi
KꢂtăquꢃăsꢟădꢚngăchꢎăthꢊăphơnătꢟăđꢇăxácăđꢊnhăgenăquyăđꢊnhătínhăthꢋmăvƠă
tínhădꢚcăcꢁaăcácădòngăTGMSămꢒiăchọn
61
63
4.1.3
4.1.4
KꢂtăquꢃăsƠngălọcăcáăthꢇăcꢁaăcácădòngăbꢉtădꢚcăđựcătrongăđiꢍuăkiꢈnănhơn tꢕo
KꢂtăquꢃăđánhăgiáăsựăchuyꢇnăđꢥiătínhădꢚcăcꢁaăcácădòngăTGMSătrongăđiꢍuă
kiꢈnătựănhiên
64
67
68
68
69
4.1.5
4.2
MꢔtăsꢐăđꢘcăđiꢇmănôngăsinhăhọcăcꢁaăcácădòngăTGMSătrongăđiꢍuăkiꢈnăvꢚă
xuân 2012
Đánhăgiáămꢀcăđꢔăbiꢇuăhiꢈnămꢔtăsꢐătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnăchꢉtălꢄợngă
gꢕoătꢆăbꢐămꢙăđꢂnăcácăthꢂăhꢈăconăcái
4.2.1
4.2.2
4.2.3
NghiênăcꢀuăsựăbiꢇuăhiꢈnătínhătrꢕngăvꢍăchiꢍuădƠiăhꢕtăgꢕoălꢅtătrênămꢌuăhꢕtă
thuătꢆăcơyăF1ăcꢁaămꢔtăsꢐătꢥăhợpălaiătꢆăcácădòngăbꢐămꢙăcꢁaăchúng
Nghiênăcꢀuăbiꢇuăhiꢈnătỷălꢈăgꢕoăxát,ăgꢕoănguyênătrênămꢌuăhꢕtăthuăꢠăcơyăF1ă
cꢁaămꢔtăsꢐătꢥăhợpălaiătꢆăcácădòngăbꢐămꢙăcꢁaăchúng
NghiênăcꢀuăbiꢇuăhiꢈnăvꢍăhƠmălꢄợngăproteinătrênămꢌuăhꢕtăthuăꢠăcơyăF1ă
cꢁaămꢔtăsꢐătꢥăhợpălaiălúa
72
73
4.2.4
4.2.5
NghiênăcꢀuăbiꢇuăhiꢈnăvꢍăđꢔăbꢍnăthꢇăgelăꢠăconălaiăF1ăcꢁaămꢔtăsꢐătꢥăhợpălaiălúa
NghiênăcꢀuăbiꢇuăhiꢈnăvꢍăhƠmălꢄợngăamyloseăcꢁaămꢌuăhꢕtăthuătꢆăcơyăF1ă
cꢁaămꢔtăsꢐătꢥăhợpălaiălúa
74
75
4.2.6
4.3
NghiênăcꢀuăbiꢇuăhiꢈnăvꢍămùiăthꢋmăꢠăF1,ăF2ăcꢁaămꢔtăsꢐătꢥăhợpălaiălúa
ĐánhăgiáăkhꢃănĕngăkꢂtăhợpăcꢁaăcácădòngăbꢐămꢙăvƠătuyꢇnăchọnătꢥăhợpălúaă
laiăhaiădòngămꢒiăcóătriꢇnăvọng
78
78
4.3.1
4.3.2
Đꢘcăđiꢇmăcꢁaăcácădòngăbꢐămꢙăthamăgia vƠoăcácătꢥăhợpălai
Đánhăgiáămꢔtăsꢐăđꢘcăđiꢇmănôngăsinhăhọc,ănĕngăsuꢉtăvƠăchꢉtălꢄợngăcꢁaă
cácătꢥăhợpălaiăhai
79
4.3.3
Đánhă giáă khꢃă nĕngă kꢂtă hợpă chungă vƠă khꢃă nĕngă kꢂtă hợpă riêngă cꢁaă cácă
dòng bꢐămꢙ
91
98
4.3.4
4.3.5
Kꢂtăquꢃăphơnătíchăchꢎăsꢐăchọnălọcăcꢁaăcácătꢥăhợpălai
Kꢂtăquꢃăsoăsánhăcácătꢥăhợpălaiăcóătriꢇnăvọng
100
v
4.4
Nghiênăcꢀuămꢔtăsꢐăbiꢈnăphápăkỹăthuꢅt đꢇăthiꢂtălꢅpăquiătrìnhănhơnădòngă
mꢙăvƠăsꢃnăxuꢉtăhꢕtălaiăF1
103
103
4.4.1
4.4.2
NghiênăcꢀuămꢔtăsꢐăbiꢈnăphápăkỹăthuꢅtănhơnădòngămꢙăAT27
Nghiênăcꢀuămꢔtăsꢐăbiꢈnăphápăkỹăthuꢅtănhằmăxơyădựngăquiătrìnhăsꢃnăxuꢉtă
hꢕtălaiăF1ătꢥăhợpăTH6-6
107
113
113
114
115
116
127
PHꢛNă5ăKꢦTăLUꢡNăVÀăĐꢨăNGHꢩ
5.1
5.2
Kꢂtăluꢅn
Đꢍănghꢊ
Danhămꢚcăcôngătrìnhăđƣăcôngăbꢐ
TƠiăliꢈuăthamăkhꢃo
Phꢚălꢚc
vi
DANHăMꢌCăCHꢞăVIꢁTăTꢟT
Chữăviꢂtătắt
Chữăviꢂtăđꢓyăđꢁ/nghĩaătiꢂngăViꢈt
Amplified Fragment Length Polymorphism
(ĐaăhìnhăkhuyꢂchăđꢕiăcácăđoꢕnăchiꢍuădƠi)
Asia and Pacific Seed Association
(HiꢈpăhꢔiăhꢕtăgiꢐngăchơuăỄă- TháiăBìnhăDꢄꢋng)
AromaticăTGMSălineă(DòngăTGMSăthꢋm)
Bacterial Artificial Chromosome
(Nhiꢗmăsắcăthꢇănhơnătꢕoăcꢁaăviăkhuẩn)
Bꢉtădꢚc
AFLP
APSA
AT
BAC
BD
BT
Bacillus Thuringensis
(BꢉtădꢚcăkiꢇuăBT)
BT7
Bắcăthꢋmăsꢐă7ă(giꢐngălúa)
CMS
Cytoplasmic Male Sterile
(BꢉtădꢚcăđựcătꢂăbƠoăchꢉt)
CT
Côngăthꢀc
ĐBSCL
DNA
ĐꢏngăbằngăsôngăCꢟuăLong
DeriboNucleic Acid
(Axităđêoxiribonuclei)
EGMS
FAO
Environment sensitive Genic Male Sterile
(Dòngăbꢉtădꢚcăđựcădiătruyꢍnănhơnămꢌnăcꢃmăvꢒiămôiătrꢄꢑng)
Food and Agriculture Oganization
(TꢥăchꢀcăLꢄꢋngăthựcăvƠăNôngănghiꢈpăLiênăHiꢈpăQuꢐc)
General Combining Ability
GCA
(Khꢃănĕngăkꢂtăhợpăchung)
HC
Hꢄꢋngăcꢐmă(giꢐngălúa)
IAARD
Indonesian Agency for Agricaltural Research and Development
(ViꢈnăNghiênăcꢀuăvƠăPhátătriꢇnăNôngănghiꢈpăIndonesia)
International Rice Research Institute
(ViꢈnăNghiênăcꢀuălúaăQuꢐcătꢂ )
Khꢐiălꢄợng
IRRI
KL
KNKH
MAS
Khꢃănĕngăkꢂtăhợp
Marker Assisted Selection
(Chọnălọcănhꢑăchꢎăthꢊăphơnătꢟ)
Nĕngăsuꢉt
NS
vii
NST
PCR
Nhiꢗmăsắcăthꢇ
Polymerase Chain Reaction
(Phꢃnăꢀngăchuỗiătrùngălꢘp)
PGMS
QTL
Photoperiod sensitive Genic Male Sterile
(Dòngăbꢉtădꢚcăđựcăchꢀcănĕngădiătruyꢍnănhơnămꢌnăcꢃmăánhăsáng)
Quantitative Trait Loci
(Phꢄꢋngăphápădiătruyꢍnăđꢇătínhătoánăkhoꢃngăcáchăgiữaăcácătínhătrꢕng)
Random Amplified Polymorphic DNA
(ĐaăhìnhăcácăđoꢕnăDNAăđꢄợcăkhuyꢂchăđꢕiăngꢌuănhiên)
Restriction Fragments Length Polymorphism
(ĐaăhìnhăchiꢍuădƠi đoꢕnăcắtăgiꢒiăhꢕn)
Specific combining ability
RAPD
RFLP
SCA
(Khꢃănĕngăkꢂtăhꢋpăriêng)
SSR
Simple Sequence Repeates
(Cácăchuỗiălꢘpăđꢋnăgiꢃn)
TGMS
Thermosensitive Genic Male Sterile
(Dòngăbꢉtădꢚcăđựcăchꢀcănĕngădiătruyꢍnănhơnămꢌnăcꢃmănhiêtăđꢔ)
Thꢑiăgianăsinhătrꢄꢠng
TGST
ꢢTL
ꢢuăthꢂălai
WCG
Wide Compatility Gene
(Genătꢄꢋngăhợpărꢔng)
viii
DANHăMꢌCăBꢜNG
TT
Tênăbꢚng
Trang
ix
x
xi
xii
DANHăMꢌCăHỊNHă
TT
Tên hình
Trang
xiii
TRệCHăYꢁUăLUꢀNăỄN
Tênătácăgiꢚ:ăNGUYꢪNăVĔNăMꢢꢫI
TênăLuꢛnăán: Nghiênăcꢀuăgơyătꢕoăcácădòngăbꢐămꢙăthꢋmăꢀngădꢚngăchoăchọnătꢕoăgiꢐngă
lúaălaiăhaiădòngăchꢉtălꢄợngăcao.ă
Chuyên ngành:ăDiătruyꢍnăvƠăChọnăgiꢐngăcơyătrꢏngă
TênăcꢠăsꢡăđƠoătꢢo:ăHọcăviꢈnăNôngănghiꢈpăViꢈtăNam
Mꢣcăđíchănghiênăcꢝu
Mƣăsꢑ: 62.62.01.11
Nghiênăcꢀu,ălaiătꢕoăvƠăsꢟădꢚngăcácădòngăTGMSăđꢇătꢕoăgiꢐngălúaălaiăhaiădòngăcóă
thꢑiăgianăsinhătrꢄꢠngăngắn,ănĕngăsuꢉtăcao,ăchꢉtălꢄợngătꢐt,ăđꢘcăbiꢈtălƠămùiăthꢋmăphꢚcăvꢚă
choăsꢃnăxuꢉt.
Phꢓꢠng phápănghiênăcꢝu
- LaiătꢕoăvƠăchọnădòngătheoăsꢋăđꢏălaiătꢕoădòngăTGMSă(NguyꢗnăThꢊăTrơm,ă2000).
- Đánhăgiáăđꢘcăđiꢇmănôngăsinhăhọc,ăđꢘcăđiꢇmăhìnhăthái,ăsơuăbꢈnhăvƠănĕngăsuꢉtă
theoăphꢄꢋngăphápăcꢁaăViꢈnăNghiênăcꢀuălúaăquꢐcătꢂă(2002).ă
- Đánhăgiáătínhădꢚc:ăkiꢇmătraătínhădꢚcăbằngăphꢄꢋngăphápăhiꢇnăviăquangăhọcă(lꢉyă
baoăphꢉnănhuꢔmătrongădungădꢊchăI-KIă1%,ăsoiătrênăkínhăhiꢇnăvi),ăchọnănhữngăcáăthꢇăcóă
phꢉnăbꢉtădꢚcă100%ă(Yuanăet al., 1995).
- ĐánhăgiáămùiăthꢋmătrênăláătheoăphꢄꢋngăphápăcꢁaăSood and Siddip (1978) và cho
điꢇmătheoăthangăđiꢇmăcꢁaăIRRIă(2002).ăĐánhăgiáămùiăthꢋm cꢁaănꢔiănhũăvƠăchoăđiꢇmă
theo phꢄꢋngăpháp Kibria et al. (2008).
- TáchăchiꢂtăăDNAătheoăphꢄꢋngăphápăCTABărútăgọnă(DeăălaăăCruz,ăă1997)
- PhꢄꢋngăphápăphátăhiꢈnăgenăthꢋmătheoăphꢄꢋngăphápăcꢁaăăBradbury,ă2005.
- QuyătrìnhăPCRăđꢇăxácăđꢊnhăgenătms (Dꢌn theo PhꢕmăVĕnăThuyꢂt,ă2015)
- Chꢉtălꢄợngăxayăxát:ăĐánhăgiáătỷălꢈăgꢕoăxay,ătỷălꢈăgꢕoăxát,ătỷălꢈăgꢕoănguyên,ătỷălꢈă
trắngătrongăthựcăhiꢈnătheoăphꢄꢋngăphápăcꢁaă(GovindewamiăandăGhose,ă1969).
- HƠmălꢄợngăamyloseăđꢄợcăphơnătíchădựaătrênămáyăquangăphꢥătheoăphꢄꢋngăphápă
cꢁaăSadavisamăandăManikamă(1992)ăvƠăphơnăloꢕiătheoăKumarăandăKhushă(1987).ăHƠmă
lꢄợngăproteinăphơnătíchătheoăKjeldahl.ăĐꢔăbꢍnăthꢇăgelăđꢄợcăxácăđꢊnhădựaăvƠoăchiꢍuădƠiă
thꢇăgelă(Tangăet al. 1991)ăvƠăphơnăloꢕi theoă“Hꢈăthꢐngătiêuăchuẩnăđánhăgiáăcơyălúa”ăcꢁaă
IRRI (2002).
- ĐánhăgiáăchꢉtălꢄợngăcꢋmăbằngăcꢃmăquanăvƠăchoăđiꢇmătheoăthangăđiꢇmăcꢁaătiêuă
chuẩnă10TCNă590-2004ăcꢁaăBꢔăNôngănghiꢈpăvƠăPhátătriꢇnănôngăthôn.
- Phân tích KNKH chung line x tester theo mô hình thꢐng kê cꢁa Singh and
Chaundhary (1996).
- SꢐăliꢈuăthíănghiꢈmăđꢄợcăxꢟălỦăbằngăphꢓnămꢍmăăIRRISTATăveră5.0 và chꢄꢋngă
trìnhăthꢐngăkêăDTSLăcꢁaăNguyꢗnăĐìnhăHiꢍnă(1995).
KꢤtăquꢚăchínhăvƠăkꢤtăluꢛn
Tꢆă3ădòngăTGMSăbanăđꢓuă(T1S-96;ăT7SăvƠăT23S)ădùngălƠmăthꢇănhꢅnăđꢄợc laiăvꢒiă
cácădòngăbꢐăcóăchꢉtălꢄợngătꢐtă(BT7;ăBasmati;ăHoaăSữaăvƠăHꢄꢋngăcꢐm)ăđƣăchọnătꢕoăđꢄợcă
xiv
23 dòngăTGMSămꢒi.ăTrongă23ădòngăTGMSămꢒiăđánhăgiáăngꢄỡngăchuyꢇnăđꢥiătínhădꢚcă
trongăđiꢍuăkiꢈnănhơnătꢕoă(phytotron)ăvƠăsựăchuyꢇnăhóaătínhădꢚcătrongăđiꢍuăkiꢈnătựănhiên
đƣăchọnăđꢄợcă5ădòngăcóăngꢄỡngăchuyꢇnăđꢥiătínhădꢚcălƠă240C,ăbꢉtădꢚcătꢆăkhôngăhꢕtăphꢉnă
đꢂnăítăphꢉnătrongăđiꢍuăkiꢈnănhiꢈtăđꢔăthꢑiăkỳăcꢃmăꢀngătrênă260C.ă5ădòngămꢙănƠyăcóămùiă
thꢋmătrênăláăđꢕtăđiꢇmă2,ămùiăthꢋmănꢔiănhũăđꢕtăđiꢇmă4ă(thꢋmăđꢅm),ăcóăkhꢃănĕngănhꢅnă
phꢉnăngoƠiătꢐtăchoăconălaiăcóăthꢑiăgianăsinhătrꢄꢠngăngắn.ăCácădòngămꢙăđóălƠăAT1;ăAT5;ă
AT9;ăAT24ăvƠăAT27.ăĐánhăgiáăkhꢃănĕngăkꢂtă hợpă chungăcꢁaă4ădòngă mꢙămꢒiă (AT1;ă
AT5;ăAT24;ăAT27)ăvƠăhaiădòngămꢙăbanăđꢓuă(T1S-96; T7S)ăvꢒiă5ădòngăbꢐăchoăthꢉyă
dòngămꢙăAT24ăvƠăAT27 cóăkhꢃănĕngăkꢂtăhợpăchungăcaoăvꢒiăcácădòngăbꢐănghiênăcꢀuăvꢍă
cácătínhătrꢕngăsꢐăhꢕtătrênăbông,ăsꢐăhꢕtăchắcătrênăbông,ăkhꢐiălꢄợngă1000ăhꢕt,ănĕngăsuꢉtă
thựcăthuă(cácătínhătrꢕngăliênăquanănĕngăsuꢉt),ătỷălꢈăgꢕoăxát,ătỷălꢈătrắngătrong,ăhƠmălꢄợngă
protein,ăđꢔăngonăcꢋmă(cácătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnăchꢉtălꢄợng).
ĐꢇătꢕoătꢥăhợpălaiăcóăchꢉtălꢄợngăgꢕoătꢐtăvƠăcóămùiăthꢋmăphꢚcăvꢚăchoăsꢃnăxuꢉtăcꢓnăchọnă
bꢐămꢙăcóăchiꢍuădƠiăhꢕtăđꢐiălꢅpănhauăvꢍăkíchăthꢄꢒcăhoꢘcăhaiăbꢐămꢙăcóăchiꢍuădƠiătꢄꢋngăđꢐiă
gꢓnănhauăthìăF1ăcóăchiꢍuădƠiăhꢕtăgꢓn vꢒiăbꢐăhoꢘcămꢙăcóăkíchăthꢄꢒcăhꢕtătrꢔiăhꢋn. Tỷălꢈă
gꢕoăxátăvƠătỷălꢈăgꢕoănguyênăphꢚăthuꢔcănhiꢍuăvƠoăbꢃnăchꢉtăcꢁaăgiꢐngăvƠăđiꢍuăkiꢈnăngoꢕiăcꢃnhă
khiălúaăchínăvƠăthuăhoꢕch.ăTuyănhiênăđꢇătꢕoătꢥăhợpălaiăcóătỷălꢈăgꢕoăxátăvƠătỷălꢈăgꢕoănguyênă
caoăcꢓnăchọnăbꢐăhoꢘcămꢙ cóătỷălꢈăgꢕoăxátăvƠăgꢕoănguyênăcao.ăĐꢔătrꢔiăcꢁaăhaiătínhătrꢕngănƠyă
lƠătrꢔiădꢄꢋngăđꢂnăsiêuătrꢔiădꢄꢋng.ăCꢃiătꢕoăhƠmălꢄợngăamyloseăcꢓnăphꢃiăchọnănhữngădòngă
vꢅtăliꢈuălaiăcóăhƠmălꢄợngăamyloseăthꢉpăvƠătꢄꢋngăđꢐiăgꢓnănhauăvꢍătỷălꢈăamyloseăcꢁaăcácă
dòngăbꢐămꢙ.ăVꢍămùiăthꢋmăcꢓnăphꢃiăchọnăcꢃăhaiăbꢐămꢙămangăgenăthꢋmăvƠămùiăthꢋmănꢔiănhũă
đꢕtătꢆăđiꢇmă3ătrꢠălên.ăRiêngăcóăhƠmălꢄợngăproteinălƠăkhóăcꢃiătꢕoăbꢠiăvìăphơnătíchăđꢔătrꢔiăvꢍă
hƠmălꢄợngăproteinătrongăhꢕtăgꢕoăcꢁaăcácătꢥăhợpălaiăđꢍuăcóăgiáătrꢊătrꢔiăơm.
Tꢆă30ătꢥăhợpălaiăđꢄợcălaiătheoăsꢋăđꢏălaiăđꢎnhătꢆă6ădòngămꢙă(4ădòngăthꢋmă;ă2ădòngă
khôngăthꢋm)ăvƠă5ădòngăbꢐă(3ădòngăthꢋm;ă2ădòngăkhôngăthꢋm)ăđƣătuyꢇnăchọnăđꢄợcă6ătꢥăhợpă
laiă ꢄuă tú.ă Cácă tꢥă hợpă laiă đóă lƠă AT24/RA28;ă AT1/RA28;ă AT27/RA29;ă AT24/R12-1 và
AT24/RA29.ăTꢆă6ătꢥăhợpălaiăthôngăquaăthíănghiꢈmăsoăsánhăgiꢐngăđƣăchọnăđꢄợcă2ătꢥăhợpălaiă
triꢇnăvọng.ăHaiătꢥăhợpălaiăđóălƠ:ăAT24/RA28ă(TH4-6) và AT27/RA28 (TH6-6). Haiătꢥăhợpă
laiănƠyăcóăthꢑiăgianăsinhătrꢄꢠngăvꢚăxuơnătꢆă121-122ăngƠy,ăvꢚămùaătꢆă102-103 ngày.
Chiꢍuăcaoăcơyăthuꢔcădꢕngăbánălùn,ăbôngătoădƠi,ăhꢕtăxꢂpăsít,ăhìnhădꢕngăhꢕtăthonădƠi,ăkhꢐiă
lꢄợngă1000ăhꢕtătꢆă24,3-25,3ăgam.ăNĕngăsuꢉtăthựcăthuăđꢕtătꢆă74,1-75,6ătꢕ/haă(vꢚăxuơn),ă
tꢆă69,2-69,4ătꢕ/haă(vꢚămùa).ăCꢃă2ătꢥăhợpălaiănƠyăđꢍuăcóăchꢉtălꢄợngăgꢕoătꢐtănhꢄ:ătỷălꢈăgꢕoă
xátăvƠătỷălꢈăgꢕoănguyênăcao,ăhꢕtăthonădƠi,ăhƠmălꢄợngăamyloseătꢆă16,4-16,6%,ăhƠmălꢄợngă
proteinătꢆă8,9-9,1%.ăCꢋmăngon,ămꢍm,ăvꢊăđꢅmăvƠăcóămùiăthꢋmăđꢅm.
NhơnădòngămꢙăAT27ătrongăvꢚăxuơnăꢠămiꢍnăBắcăcꢓnăgieoămꢕătꢆă14-23/12,ălꢄợngă
phơnăbónălƠă120ăkgăN/haăvꢒiătỷălꢈăphơnăN:P:KălƠă1:1;0,75.ăMꢅtăđꢔăcꢉyălƠă50ăkhóm/m2.
TrongăsꢃnăxuꢉtăhꢕtălaiăF1ătꢥăhợpăTH6-6ăthìăthꢑiăvꢚăgieoădòngăbꢐă1ătꢆă13-18/6,ădòngăbꢐă2ă
gieoăsauădòngăbꢐă1ălƠă5ăngƠy,ădòngămꢙăgieoăsauădòngăbꢐă1ălƠă10ăngƠy.ăTỷălꢈăcꢉyăhƠngăbꢐă
mꢙălƠă2ăbꢐă16ămꢙ.ăĐꢄꢑngăcôngătácălƠă30cm,ăhƠngăbꢐă1ăcáchăhƠngăbꢐă2ălƠă20cm,ăhƠngăbꢐă
cáchăhƠngămꢙălƠă20cm,ăcơyăbꢐăcáchăcơyăbꢐălƠă20cm.ăHƠngămꢙăcáchăhƠngămꢙălƠă15cm,ă
cơyămꢙăcáchăcơyămꢙălƠă12cm.ăLꢄợngăphơnăbónăsꢟădꢚngălƠă110 kg N + 110 kg P2O5 +
82,5 kg K2O/ha.ăLꢄợngăGA3 lƠă210ăgam/ha,ăphună2ăngƠyăliênătiꢂp.
xv
THESIS ABSTRACT
PhD. candidate: NGUYEN VAN MUOI
Thesis title: The breeding aromatic parents for developing two-line hybrid rice with
high quality.
Major: Plant Genetics and Breeding
Code: 62.62.01.11
Education organization: Vietnam National University of Agriculture
Research Objectives
Breeding and using TGMS lines for developing two-line hybrid rice with short
growth duration, high yield, good quality and aromatic grain.
Materials and Methods
- Breeding TGMS lines have been described by Nguyen Thi Tram, 2002.
- The evaluation of agronomical characteristics are used by IRRI (2002) method.
- Evaluation fertility characteristics by Yuan et al., 1995.
- The aromatic leaves is evaluated by Sood and Siddip (1978). The aromatic
endosperm is evaluated by Kibria et al. (2008).
- The DNA production was extracted by modifying CTAB method (De la Cruz, 1997)
- The fragance gene was detected by Bradbury (2005) method
- PCR protocolto determine tms gene by Pham Van Thuyet (2015) method
- Milling rice quality: Brown rice ratio, milling rice ratio and head rice ratio, rice
chalkiness are evaluated Govindewami and Ghose (1969) method.
- Theamylose content was evaluated by Sadavisam and Manikam (1992) method and
classified by Kumar and Khush (1987). The protein content was evaluated Kjeldahl
method. The gel consistency was evaluated by Tang et al. (1991) method.
- The cooking quality was evaluated by standard 10TCN 590-2004 of MARD.
- The General combination ability (GCA) line x tester was analyzed by Singh and
Chaundhary (1996) method.
- Statistical analysis of variance was made by IRRISTAT ver. 5.0, Select the
advance combination by Selection Index Program of Nguyen Dinh Hien (1995)
Main findings and Conclusions
Twenty three new TGMS lines were selected from the crossing between three
TGMS lines (T1S-96; T7S and T23S) and good quality pollinators (BT7; Basmati and
Huongcom). Five TGMS lines are showed critical temperature for inducing sterility at
240C were selected after evaluation in artificial (phytotron) and in natural condition,
they exhibited from none-pollen sterile to rare pollen sterile at 260C at sensitive growth
stage. These five TGMS lines were score 2 for aroma trait in the leaves, scored 4 in the
endosperm (strong aromatic), good out-crossing ability and their F1 showed short
growth duration. These TGMS lines are AT1; AT5; AT9; AT24 and AT27. Among 4
new TGMS lines (AT1; AT5; AT24 and AT27), AT24 and AT27 showed high GCA
xvi
with male lines in number of grain per panicle, filling grain per panicle, 1000 grains
weight, actual yield (yield components), milling rice ratio, grain chalkiness ratio,
protein content, good cooking quality (qualitative traits).
In order to breed good quality, aromatic combination for rice production, it is
necessary to select the parents have opposite or similar length grain. As a consequence,
F1 grain will have the length and width of the grain tend to similar to its of dominant
parent. Milling rice ratio and heading rice ratio depend on its genetic background and
environmental condition at maturity stage and harvesting stage. However, in order to
breed high milling rice ratio and heading rice ratio, it is necessary to select parental lines
with high milling rice and heading rice ratio. This dominance of this trait varies from
positive dominance to super positive dominance. It is necessary to select low and equal
amylose content of parental lines to improve amylose content. About aromatic trait, both
male and female lines are aromatic lines and its aromatic of endorsperm score at least
from 3 point. In particular, it is difficult to improve protein content since results of genetic
analysis protein content trait of all combinations were showed dominance negative.
Six promising combinations were selected from thirty combinations of six female
lines (4 aromatic lines, 2 none-aromatic lines) and five male lines (3 aromatic lines; 2
none-aromatic lines). The combinations are AT24/RA28; AT1/RA28; AT27/RA29;
AT24/R12-1 and AT24/RA29. Two promising combinations were selected from above
six combinations after carried out comparison experiment. Two combinations are
AT24/RA28 (TH4-6) and AT27/RA28 (TH6-6). These new two combinations have
growth duration from 121-122 days in spring season and 102-103 days in summer season.
Semi-drawft plant height, long panicle, compact seed setting, long and slender grain, 1000
grain weight vary from 24,3 g-25,3 g. Actual yield in spring season and summer season
are 75,6 quintal per hectare and 74,1 quintal per hectare, respectively. Both of two
combinations show good milling rice quality: high milling rice ratio and head rice ratio,
long and slender grain, amylose content vary from 16.1% to 16,6%, protein content varies
from 8,9-9,1%,good cooking rice with soft grain and strong aroma.
Multiplication female line AT27 at spring season in North of Vietnam must
sowing from 14 to 24 of December. Fertilizer application are 120kg N/ha with ratio of
N:P:K is 1:1:0.75. transplanting density is 50 hills/m2 In order to F1 seed production of
.
TH6-6 combination, 1st male line was sowed from 13-16 of June, 2nd male line was
showed 5 days after 1st male. Female line was sowed 10 days after male line. Ratio of
transplanting male line and female line is 2:16. Working pathway wide 30cm, the
distance of 1st male line and 2nd male line is 20cm, the distance of male line and female
line is 20cm, the distance between male lines is 20cm. The distance between female line
is 15cm. Fertilizer application were 110 kg N+110 kg P205 + 82.5kg K20/ha. Total GA3
application is 210 gram/hectare, spray in two days.
xvii
PHꢥNă1.ăMꢦăĐꢥU
1.1.ăTệNHăCꢍPăTHIꢁTăCꢧAăĐꢨăTÀI
hꢂăgiꢒiăcóă3ătỷăngꢄꢑiăđꢄợcăcungăcꢉpăhꢋnă20%ălꢄợngăcaloă
Hàng ngày, trên t
tꢆălúaăgꢕo.ăHꢕtăgꢕoăchꢀaă80%ătinhăbꢔt,ă7,5%ăprotein,ăvitaminăvƠăcácăchꢉtăkhoángă
cꢓnăthiꢂtăcho conăngꢄꢑiă(TrꢓnăVĕnăĐꢕt,ă2005).ăChꢉtălꢄợngăgꢕoătrꢠăthƠnhămꢐiăquană
tơmăchínhăcꢁaăngꢄꢑiăsꢃnăxuꢉtăvƠăngꢄꢑiătiêuădùngăhiꢈnănay.ăMꢘcădùăvꢅy,ănhuăcꢓuăsꢟă
dꢚngăgꢕoăchꢉtălꢄợngăcaoăcóăsựăkhácăbiꢈtărꢉtălꢒnăgiữaăcácăvùng,ăcácănꢄꢒcăvƠăngꢄꢑiă
tiêu dùng. Cácătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnăchꢉtălꢄợngăgꢕoăchꢁăyꢂuăgꢏm:ăkíchăthꢄꢒcă
hꢕt,ă đꢔă bꢕcă bꢚng,ă tỷă lꢈă gꢕoă xay,ă tỷă lꢈă gꢕoă xát,ă tỷă lꢈă gꢕoă nguyên,ă hƠmă lꢄợngă
amylose,ăđꢔăbꢍnăthꢇăgelăvƠăproteină(BrarăandăSingh,ă2011).ăGꢕoăchꢉtălꢄợngăcaoăcóă
giáătrꢊărꢉtălꢒnătrênăthꢊătrꢄꢑngăthꢂăgiꢒi.ăNĕmă2011,ăcóătꢒiă15-17%ătrênătꢥngălꢄợngă
gꢕoă xuꢉtă khẩuă lƠă gꢕoă chꢉtă lꢄợngă vƠă gꢕoă thꢋmă (Giraud,ă 2013).ă Tuy nhiên, các
chꢄꢋngătrìnhăchọnătꢕoăgiꢐngălúaăhiꢈnănayămꢒiătꢅpătrungănhằmăcꢃiătiꢂnătínhătrꢕngă
chꢐngăchꢊuăđiꢍuăkiꢈnăbꢉtăthuꢅnăsinhăhọcăvƠăphiăsinhăhọc.ăCácănꢄꢒcăsꢃnăxuꢉtălúaăvƠă
xuꢉtăkhẩuăgꢕoătiꢂpătꢚcăđꢐiămꢘtăvꢒiăsựăcꢕnhătranhăvƠănhữngăthayăđꢥiănhuăcꢓuăchꢉtă
lꢄợngăcꢁaăngꢄꢑiătiêuădùng.ăVìăvꢅy,ăchiꢂnălꢄợcămꢒiătrongăchọnătꢕoăgiꢐngălúaălƠăphꢃiă
tꢅpătrungăphátătriꢇnăcácăgiꢐngălúaăchꢉtălꢄợng.ăCácăgiꢐngălúaăchꢉtălꢄợngăcóăgiá bán
cao trênăthꢊătrꢄꢑngălà nhữngăgiꢐngălúaăthꢋm,ăhƠmălꢄꢋngăamyloseăthꢉp đꢂnătrungă
bình,ăgiƠuădinhădꢄỡngă(vitamin,ăanthocyanin,ăsắt) (Orachos, 2012).
ChọnătꢕoăgiꢐngălúaălaiăđƣăthuăđꢄợcănhiꢍuăthƠnhăcông,ăgópăphꢓnătĕngănĕngă
suꢉt,ăsꢃnălꢄợngăvà nhuăcꢓu dinh dꢄỡngăhƠngăngƠyăcꢁaăconăngꢄꢑi.ăꢜăTrungăQuꢐc,ă
diꢈnătíchăgieoăcꢉyălúaălaiănĕmă2012ălƠă17ătriꢈuăha,ăchiꢂmă55,6%ădiꢈnătíchătrꢏngă
lúaăcꢁaăcꢃănꢄꢒc.ăNĕngăsuꢉtăbìnhăquơnăcꢁaălúaălaiăđꢕtă7,5ătꢉn/ha,ăcaoăhꢋnălúaăthuꢓnă
0,76ătꢉn/ha.ăꢜăꢬnăĐꢔ,ădiꢈnătíchălúaălaiănĕmă2012ăđꢕtă2,5ătriꢈuăha,ăchiꢂmă5,9%ă
diꢈnătíchătrꢏngălúaăcꢁaăcꢃănꢄꢒc.ăNĕngăsuꢉtăbìnhăquơnăcꢁaălúaălaiăđꢕtă4,79ătꢉn/ha,ă
caoăhꢋnălúaăthuꢓnă1,2ătꢉn/ha.ăꢜăViꢈtăNam,ădiꢈnătíchălúaălꢕiănĕmă2012ăđꢕtă0,61ă
triꢈuăha,ăchiꢂmă7,9%ădiꢈnătíchătrꢏngălúaăcꢁaăcꢃănꢄꢒc.ăNĕngăsuꢉtăbìnhăquơnăcꢁaă
lúaălaiăđꢕtă6,4ătꢉn/ha,ăcaoăhꢋnălúaăthuꢓnă0,77ătꢉn/haă(DasguptaăandăRoy,ă2014).ă
Trongănhữngănĕmătꢒi,ăgiꢐngăcóănĕngăsuꢉt vƠăchꢉtălꢄợngăcaoălƠămꢚcătiêuăchꢁăyꢂuă
cꢁaăchọnătꢕoăgiꢐngălúaălaiă(Qianăet al., 2016). Theo Mudasir et al. (2015)ăcũngă
cho rằngăchọnătꢕoăgiꢐngălúaălaiăvƠăkhángăbꢈnhălƠăhꢄꢒngăꢄuătiênăcꢁaăTrꢄꢑngăĐꢕiă
họcăKhoaăhọcăvƠăCôngănghꢈăKashmir ꢠăꢬnăĐꢔ.
1
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Nghiên cứu gây tạo các dòng bố mẹ thơm ứng dụng cho chọn tạo giống lúa lai hai dòng chất lượng cao", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
luan_an_nghien_cuu_gay_tao_cac_dong_bo_me_thom_ung_dung_cho.pdf
TTLA - DT&CGCT - Nguyen Van Muoi.pdf
TTT - Nguyen Van Muoi.pdf

