Luận án Nghiên cứu gây tạo các dòng bố mẹ thơm ứng dụng cho chọn tạo giống lúa lai hai dòng chất lượng cao

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM  
NGUYỄN VĂN MƯỜI  
NGHIÊN CỨU GÂY TẠO CÁC DÒNG BỐ MẸ THƠM  
ỨNG DỤNG CHO CHỌN TẠO GIỐNG LÚA LAI HAI DÒNG  
CHẤT LƯỢNG CAO  
LUꢀNăỄNăTIꢁNăSĨ  
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP - 2017  
HꢂC VIꢃN NÔNG NGHIꢃP VIꢃT NAM  
NGUYꢄNăVĔNăMꢅꢆI  
NGHIÊN CꢇU GÂY TꢈO CÁC DÒNG Bꢉ Mꢊ THꢋM  
ꢇNG DꢌNG CHO CHꢂN TꢈO GIꢉNG LÚA LAI HAI DÒNG  
CHꢍT LꢅꢎNG CAO  
Chuyên ngành: Di truyꢏn và chꢐn giꢑng cây trꢒng  
Mã sꢑ: 62 62 01 11  
Ngꢓꢔi hꢓꢕng dꢖn khoa hꢐc: PGS.TS. Nguyꢗn Thꢘ Trâm  
HÀ NꢙI - 2017  
LꢆIăCAMăĐOAN  
TôiăxinăcamăđoanăđơyălƠăcôngătrìnhănghiênăcꢀuăcꢁaăriêngătôi,ăcácăkꢂtăquꢃănghiênă  
cꢀuăđꢄợcătrìnhăbƠyătrongăluꢅnăánălƠătrungăthực,ăkháchăquanăvƠăchꢄaătꢆngădùngăđꢇăbꢃoăvꢈă  
lꢉyăbꢉtăkỳăhọcăvꢊănƠo.  
Tôiăxinăcamăđoanărằngămọiăsựăgiúpăđỡ choăviꢈcăthựcăhiꢈnăluꢅnăánăđƣăđꢄợcăcámăꢋn,ă  
cácăthôngătinătríchădꢌnătrongăluꢅnăánănƠyăđꢍuăđꢄợcăchꢎărõănguꢏnăgꢐc.  
Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2017  
Tácăgiꢚăluꢛnăán  
NguyꢗnăVĕnăMꢓꢔi  
i
LꢆIăCꢜMăꢋN  
Trong suꢐt thꢑi gian học tꢅp, nghiên cꢀu và hoàn thành luꢅnăán,ătôiăđƣănhꢅnăđꢄợc sự  
hꢄꢒng dꢌn, chꢎ bꢃo tꢅn tình cꢁa các thꢓy cô giáo, sự giúpăđỡ,ăđꢔng viên cꢁa bꢕnăbè,ăđꢏng  
nghiꢈpăvƠăgiaăđình.  
Nhân dꢊp hoàn thành luꢅnăán,ăchoăphépătôiăđꢄợc bày tꢖ lòng kính trọng và biꢂtăꢋnăsơuă  
sắc tꢒi PGS.TS. Nguyꢗn Thꢊ Trâm (ngꢄꢑiăhꢄꢒng dꢌn khoa học)ăđƣătꢅnătìnhăhꢄꢒng dꢌn,  
dành nhiꢍu công sꢀc, thꢑi gian và tꢕoăđiꢍu kiꢈn cho tôi trong suꢐt quá trình học tꢅp và thực  
hiꢈnăđꢍ tài.  
Tôi xin bày tꢖ lòng biꢂtăꢋnăchơnăthƠnhătꢒiăBanăGiámăđꢐc, Ban QuꢃnălỦăđƠoătꢕo, Bꢔ  
môn Di truyꢍn và chọn giꢐng cây trꢏng, Ban chꢁ nhiꢈm Khoa Nông học, Học viꢈn Nông  
nghiꢈp ViꢈtăNamăđƣătꢅnătìnhăgiúpăđỡ tôi trong quá trình học tꢅp, thực hiꢈnăđꢍ tài và hoàn  
thành luꢅn án.  
Tôi xin chân thành cꢃmăꢋnătꢅp thꢇ lƣnhăđꢕo, viên chꢀc Viꢈn Nghiên cꢀu và Phát triꢇn  
cây trꢏng,ăđꢘc biꢈt là cácăđꢏng nghiꢈp Phòng Công nghꢈ lúaălaiăđƣăgiúpăđỡ và tꢕoăđiꢍu kiꢈn  
cho tôi trong suꢐt quá trình thực hiꢈnăđꢍ tài.  
Xin chân thành cꢃmăꢋnăcha mꢙ, vợ, con gái, bꢕn bè, đꢏng nghiꢈp và sinh viên thực  
tꢅpăcácăkhóaăgiúpăđỡ tôi trong nghiên cꢀu khoa họcăcũngănhꢄătrongăđꢑi sꢐng góp phꢓn thúc  
đẩy viꢈc hoàn thành luꢅn án này./.  
Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2017  
Nghiên cꢝu sinh  
NguyꢗnăVĕnăMꢓꢔi  
ii  
MꢌCăLꢌC  
Lꢑiăcamăđoan  
i
ii  
Lꢑiăcꢃmăꢋn  
Mꢚcălꢚc  
iii  
vii  
ix  
xiii  
xiv  
xvi  
1
Danhămꢚcăchữăviꢂtătắt  
Danhămꢚcăbꢃng  
Danhămꢚcăhình  
Tríchăyꢂuăluꢅnăán  
Thesis abstract  
PHꢛNă1ăMꢜăĐꢛU  
1.1  
1.2  
1.3  
1.4  
1.5  
TínhăcꢉpăthiꢂtăcꢁaăđꢍătƠi  
1
MꢚcătiêuăcꢁaăđꢍătƠi  
Phꢕmăviănghiênăcꢀu  
2
2
NhữngăđóngăgópămꢒiăcꢁaăđꢍătƠi  
3
ụănghĩaăkhoaăhọcăvƠăthựcătiꢗnăcꢁaăđꢍătƠi  
4
PHꢛNă2ăTꢝNGăQUANăTÀIăLIꢞU  
5
2.1  
TìnhăhìnhănghiênăcꢀuăvƠăphátătriꢇnălúaălaiătrongăvƠăngoƠiănꢄꢒc  
5
2.1.1  
2.1.2  
2.2  
NghiênăcꢀuăvƠăphátătriꢇnălúaălaiătrênăthꢂăgiꢒi  
5
NghiênăcꢀuăvƠăphátătriꢇnălúaălaiătrongănꢄꢒc  
9
Hꢈăthꢐngăbꢉtădꢚcăđựcăsꢟădꢚngătrongăchọnăgiꢐngălúaălaiăhaiădòng  
Bꢉtădꢚcăđựcădiătruyꢍnănhơnămꢌnăcꢃmănhiꢈtăđꢔă(TGMS)ătrênălúa  
Bꢉtădꢚcădiătruyꢍnănhơnămꢌnăcꢃmăánhăsángă(PGMS)ăꢠălúa  
Phꢄꢋngăphápăchọnătꢕoăcácădòngăbꢐămꢙălúaălaiăhaiădòng  
Phꢄꢋngăphápătꢕoădòngămꢙălúaălaiăhaiădòng  
11  
12  
14  
16  
16  
19  
21  
21  
25  
27  
27  
2.2.1  
2.2.2  
2.3  
2.3.1  
2.3.2  
2.4  
Phꢄꢋngăphápătꢕoădòngăbꢐălúaălai  
Diătruyꢍnăcꢁaămꢔtăsꢐătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnăchꢉtălꢄợngăꢠălúa  
DiătruyꢍnăvƠăcácăyꢂuătꢐăꢃnhăhꢄꢠngăđꢂnătínhăthꢋm  
Diătruyꢍnăcꢁaăkíchăthꢄꢒcăhꢕt  
2.4.1  
2.4.2  
2.4.4  
2.5  
DiătruyꢍnătínhătrꢕngăhƠmălꢄợngăprotein  
Diătruyꢍnăcꢁaămꢔtăsꢐătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnănĕngăsuꢉtălúa  
iii  
2.5.1  
2.5.2  
2.5.3  
2.5.4  
2.6  
Sꢐăhꢕtătrênăbông  
27  
28  
28  
29  
30  
32  
Tỷălꢈăhꢕtăchắc  
Khꢐiălꢄợngă1000ăhꢕt  
Nĕngăsuꢉtăhꢕt  
Nghiênăcꢀuăvꢍăchọnătꢕoăgiꢐngălúaălaiăchꢉtălꢄợngăcao  
ĐánhăgiáăkhꢃănĕngăkꢂtăhợpăcꢁaăcácădòngăbꢐăvƠăcácădòng TGMS  
MꢔtăsꢐănghiênăcꢀuăvꢍăbiꢈnăphápăkỹăthuꢅtănhơnădòngăTGMS vƠăsꢃnăxuꢉtă  
lúa lai F1  
2.7  
2.8  
34  
34  
37  
42  
42  
42  
2.8.1  
2.8.2  
Mꢔt sꢐ nghiên cꢀu vꢍ phꢚc tráng và nhân dòng TGMS  
Mꢔt sꢐ nghiên cꢀu vꢍ kỹ thuꢅt sꢃn xuꢉt hꢕt lai F1  
PHꢛNă3ăVꢡTăLIꢞUăVÀăPHꢢꢣNGăPHỄPăNGHIểNăCꢤU  
3.1  
Vꢅtăliꢈuănghiênăcꢀu  
3.2  
Nꢔiădungănghiênăcꢀu  
3.2.1  
Nꢔiădungă1: Lai tꢕoăcácădòngăTGMSămꢒiăcóămùiăthꢋmăvƠăđánhăgiáăđꢘcă  
điꢇmănôngăsinhăhọc,ăbiꢇuăhiꢈnătínhădꢚc,ănĕngăsuꢉtăvƠăchꢉtălꢄợngăcꢁaăchúng  
Nꢔiădungă2:ăĐánhăgiáăbiꢇuăhiꢈnădiătruyꢍnămꢔtăsꢐătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnă  
chꢉtălꢄợngăgꢕoătꢆăbꢐămꢙăđꢂnăcácăthꢂăhꢈăconăcái  
42  
43  
43  
3.2.2  
3.2.3  
3.2.4  
Nꢔiădungă3:ăĐánhăgiáăkhꢃănĕngăkꢂtăhợpăcꢁaăcácădòngăbꢐămꢙăvƠătuyꢇnă  
chọnătꢥăhợpălúaălaiăhaiădòngămꢒiăcóătriꢇnăvọng  
Nꢔiădungă4:ăNghiênăcꢀuămꢔtăsꢐăbiꢈnăphápăkỹăthuꢅtănhằmăxơyădựngăquiă  
trìnhănhơnădòngămꢙăvƠăsꢃnăxuꢉtăhꢕtălaiăF1  
43  
43  
3.3  
Phꢄꢋngăphápănghiênăcꢀu  
3.3.1  
Nꢔiădungă1:ăLaiătꢕoăbꢥăsungătínhăthꢋmăchoăcácădòngămꢙăbꢉtădꢚcăꢥnăđꢊnhă  
đꢇătꢕoăcácădòngăTGMSăthꢋmăvƠăꢥnăđꢊnhătrongăđiꢍuăkiꢈnăsꢃnăxuꢉtăcꢁaă  
miꢍnăBắcăViꢈtăNam  
43  
48  
49  
3.3.2  
3.3.3  
3.3.4  
3.3.5  
Nꢔiădungă2:ăĐánhăgiáămꢀcăđꢔăbiꢇuăhiꢈnămꢔtăsꢐătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnă  
chꢉtălꢄợngăgꢕoătꢆ bꢐămꢙăđꢂnăcácăthꢂăhꢈăconăcái  
Nꢔiădungă3:ăĐánhăgiáăkhꢃănĕngăkꢂtăhợpăcꢁaăcácădòngăbꢐămꢙăvƠătuyꢇnă  
chọnătꢥăhợpălúaălaiăhaiădòngămꢒiăcóătriꢇnăvọng  
Nghiênă cꢀuămꢔtăsꢐă biꢈnăphápăkỹăthuꢅtă nhằmă xơyă dựngăquiă trìnhănhơnă  
dòngămꢙăvƠăsꢃnăxuꢉtăhꢕtălaiăF1  
52  
54  
PhꢓnămꢍmăxꢟălỦăsꢐăliꢈu  
iv  
PHꢛNă4ăKꢦTăQUꢧăVÀăTHꢧOăLUꢡN  
55  
55  
55  
4.1  
Laiătꢕo,ăchọnălọcăvƠăđánhăgiáădòng TGMS thꢋm  
4.1.1  
4.1.2  
ĐꢘcăđiꢇmăcꢁaăcácădòngăbꢐămꢙăthamăgiaălaiăvƠăcácădòngăTGMSămꢒi  
KꢂtăquꢃăsꢟădꢚngăchꢎăthꢊăphơnătꢟăđꢇăxácăđꢊnhăgenăquyăđꢊnhătínhăthꢋmăvƠă  
tínhădꢚcăcꢁaăcácădòngăTGMSămꢒiăchọn  
61  
63  
4.1.3  
4.1.4  
KꢂtăquꢃăsƠngălọcăcáăthꢇăcꢁaăcácădòngăbꢉtădꢚcăđựcătrongăđiꢍuăkiꢈnănhơn tꢕo  
KꢂtăquꢃăđánhăgiáăsựăchuyꢇnăđꢥiătínhădꢚcăcꢁaăcácădòngăTGMSătrongăđiꢍuă  
kiꢈnătựănhiên  
64  
67  
68  
68  
69  
4.1.5  
4.2  
MꢔtăsꢐăđꢘcăđiꢇmănôngăsinhăhọcăcꢁaăcácădòngăTGMSătrongăđiꢍuăkiꢈnăvꢚă  
xuân 2012  
Đánhăgiáămꢀcăđꢔăbiꢇuăhiꢈnămꢔtăsꢐătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnăchꢉtălꢄợngă  
gꢕoătꢆăbꢐămꢙăđꢂnăcácăthꢂăhꢈăconăcái  
4.2.1  
4.2.2  
4.2.3  
NghiênăcꢀuăsựăbiꢇuăhiꢈnătínhătrꢕngăvꢍăchiꢍuădƠiăhꢕtăgꢕoălꢅtătrênămꢌuăhꢕtă  
thuătꢆăcơyăF1ăcꢁaămꢔtăsꢐătꢥăhợpălaiătꢆăcácădòngăbꢐămꢙăcꢁaăchúng  
Nghiênăcꢀuăbiꢇuăhiꢈnătỷălꢈăgꢕoăxát,ăgꢕoănguyênătrênămꢌuăhꢕtăthuăꢠăcơyăF1ă  
cꢁaămꢔtăsꢐătꢥăhợpălaiătꢆăcácădòngăbꢐămꢙăcꢁaăchúng  
NghiênăcꢀuăbiꢇuăhiꢈnăvꢍăhƠmălꢄợngăproteinătrênămꢌuăhꢕtăthuăꢠăcơyăF1ă  
cꢁaămꢔtăsꢐătꢥăhợpălaiălúa  
72  
73  
4.2.4  
4.2.5  
NghiênăcꢀuăbiꢇuăhiꢈnăvꢍăđꢔăbꢍnăthꢇăgelăꢠăconălaiăF1ăcꢁaămꢔtăsꢐătꢥăhợpălaiălúa  
NghiênăcꢀuăbiꢇuăhiꢈnăvꢍăhƠmălꢄợngăamyloseăcꢁaămꢌuăhꢕtăthuătꢆăcơyăF1ă  
cꢁaămꢔtăsꢐătꢥăhợpălaiălúa  
74  
75  
4.2.6  
4.3  
NghiênăcꢀuăbiꢇuăhiꢈnăvꢍămùiăthꢋmăꢠăF1,ăF2ăcꢁaămꢔtăsꢐătꢥăhợpălaiălúa  
ĐánhăgiáăkhꢃănĕngăkꢂtăhợpăcꢁaăcácădòngăbꢐămꢙăvƠătuyꢇnăchọnătꢥăhợpălúaă  
laiăhaiădòngămꢒiăcóătriꢇnăvọng  
78  
78  
4.3.1  
4.3.2  
Đꢘcăđiꢇmăcꢁaăcácădòngăbꢐămꢙăthamăgia vƠoăcácătꢥăhợpălai  
Đánhăgiáămꢔtăsꢐăđꢘcăđiꢇmănôngăsinhăhọc,ănĕngăsuꢉtăvƠăchꢉtălꢄợngăcꢁaă  
cácătꢥăhợpălaiăhai  
79  
4.3.3  
Đánhă giáă khꢃă nĕngă kꢂtă hợpă chungă vƠă khꢃă nĕngă kꢂtă hợpă riêngă cꢁaă cácă  
dòng bꢐămꢙ  
91  
98  
4.3.4  
4.3.5  
Kꢂtăquꢃăphơnătíchăchꢎăsꢐăchọnălọcăcꢁaăcácătꢥăhợpălai  
Kꢂtăquꢃăsoăsánhăcácătꢥăhợpălaiăcóătriꢇnăvọng  
100  
v
4.4  
Nghiênăcꢀuămꢔtăsꢐăbiꢈnăphápăkỹăthuꢅt đꢇăthiꢂtălꢅpăquiătrìnhănhơnădòngă  
mꢙăvƠăsꢃnăxuꢉtăhꢕtălaiăF1  
103  
103  
4.4.1  
4.4.2  
NghiênăcꢀuămꢔtăsꢐăbiꢈnăphápăkỹăthuꢅtănhơnădòngămꢙăAT27  
Nghiênăcꢀuămꢔtăsꢐăbiꢈnăphápăkỹăthuꢅtănhằmăxơyădựngăquiătrìnhăsꢃnăxuꢉtă  
hꢕtălaiăF1ătꢥăhợpăTH6-6  
107  
113  
113  
114  
115  
116  
127  
PHꢛNă5ăKꢦTăLUꢡNăVÀăĐꢨăNGHꢩ  
5.1  
5.2  
Kꢂtăluꢅn  
Đꢍănghꢊ  
Danhămꢚcăcôngătrìnhăđƣăcôngăbꢐ  
TƠiăliꢈuăthamăkhꢃo  
Phꢚălꢚc  
vi  
DANHăMꢌCăCHꢞăVIꢁTăTꢟT  
Chữăviꢂtătắt  
Chữăviꢂtăđꢓyăđꢁ/nghĩaătiꢂngăViꢈt  
Amplified Fragment Length Polymorphism  
(ĐaăhìnhăkhuyꢂchăđꢕiăcácăđoꢕnăchiꢍuădƠi)  
Asia and Pacific Seed Association  
(HiꢈpăhꢔiăhꢕtăgiꢐngăchơuăỄă- TháiăBìnhăDꢄꢋng)  
AromaticăTGMSălineă(DòngăTGMSăthꢋm)  
Bacterial Artificial Chromosome  
(Nhiꢗmăsắcăthꢇănhơnătꢕoăcꢁaăviăkhuẩn)  
Bꢉtădꢚc  
AFLP  
APSA  
AT  
BAC  
BD  
BT  
Bacillus Thuringensis  
(BꢉtădꢚcăkiꢇuăBT)  
BT7  
Bắcăthꢋmăsꢐă7ă(giꢐngălúa)  
CMS  
Cytoplasmic Male Sterile  
(BꢉtădꢚcăđựcătꢂăbƠoăchꢉt)  
CT  
Côngăthꢀc  
ĐBSCL  
DNA  
ĐꢏngăbằngăsôngăCꢟuăLong  
DeriboNucleic Acid  
(Axităđêoxiribonuclei)  
EGMS  
FAO  
Environment sensitive Genic Male Sterile  
(Dòngăbꢉtădꢚcăđựcădiătruyꢍnănhơnămꢌnăcꢃmăvꢒiămôiătrꢄꢑng)  
Food and Agriculture Oganization  
(TꢥăchꢀcăLꢄꢋngăthựcăvƠăNôngănghiꢈpăLiênăHiꢈpăQuꢐc)  
General Combining Ability  
GCA  
(Khꢃănĕngăkꢂtăhợpăchung)  
HC  
Hꢄꢋngăcꢐmă(giꢐngălúa)  
IAARD  
Indonesian Agency for Agricaltural Research and Development  
(ViꢈnăNghiênăcꢀuăvƠăPhátătriꢇnăNôngănghiꢈpăIndonesia)  
International Rice Research Institute  
(ViꢈnăNghiênăcꢀuălúaăQuꢐcătꢂ )  
Khꢐiălꢄợng  
IRRI  
KL  
KNKH  
MAS  
Khꢃănĕngăkꢂtăhợp  
Marker Assisted Selection  
(Chọnălọcănhꢑăchꢎăthꢊăphơnătꢟ)  
Nĕngăsuꢉt  
NS  
vii  
NST  
PCR  
Nhiꢗmăsắcăthꢇ  
Polymerase Chain Reaction  
(Phꢃnăꢀngăchuỗiătrùngălꢘp)  
PGMS  
QTL  
Photoperiod sensitive Genic Male Sterile  
(Dòngăbꢉtădꢚcăđựcăchꢀcănĕngădiătruyꢍnănhơnămꢌnăcꢃmăánhăsáng)  
Quantitative Trait Loci  
(Phꢄꢋngăphápădiătruyꢍnăđꢇătínhătoánăkhoꢃngăcáchăgiữaăcácătínhătrꢕng)  
Random Amplified Polymorphic DNA  
(ĐaăhìnhăcácăđoꢕnăDNAăđꢄợcăkhuyꢂchăđꢕiăngꢌuănhiên)  
Restriction Fragments Length Polymorphism  
(ĐaăhìnhăchiꢍuădƠi đoꢕnăcắtăgiꢒiăhꢕn)  
Specific combining ability  
RAPD  
RFLP  
SCA  
(Khꢃănĕngăkꢂtăhꢋpăriêng)  
SSR  
Simple Sequence Repeates  
(Cácăchuỗiălꢘpăđꢋnăgiꢃn)  
TGMS  
Thermosensitive Genic Male Sterile  
(Dòngăbꢉtădꢚcăđựcăchꢀcănĕngădiătruyꢍnănhơnămꢌnăcꢃmănhiêtăđꢔ)  
Thꢑiăgianăsinhătrꢄꢠng  
TGST  
ꢢTL  
ꢢuăthꢂălai  
WCG  
Wide Compatility Gene  
(Genătꢄꢋngăhợpărꢔng)  
viii  
DANHăMꢌCăBꢜNG  
TT  
Tênăbꢚng  
Trang  
ix  
x
xi  
TRệCHăYꢁUăLUꢀNăỄN  
Tênătácăgiꢚ:ăNGUYꢪNăVĔNăMꢢꢫI  
TênăLuꢛnăán: Nghiênăcꢀuăgơyătꢕoăcácădòngăbꢐămꢙăthꢋmăꢀngădꢚngăchoăchọnătꢕoăgiꢐngă  
lúaălaiăhaiădòngăchꢉtălꢄợngăcao.ă  
Chuyên ngành:ăDiătruyꢍnăvƠăChọnăgiꢐngăcơyătrꢏngă  
TênăcꢠăsꢡăđƠoătꢢo:ăHọcăviꢈnăNôngănghiꢈpăViꢈtăNam  
Mꢣcăđíchănghiênăcꢝu  
Mƣăsꢑ: 62.62.01.11  
Nghiênăcꢀu,ălaiătꢕoăvƠăsꢟădꢚngăcácădòngăTGMSăđꢇătꢕoăgiꢐngălúaălaiăhaiădòngăcóă  
thꢑiăgianăsinhătrꢄꢠngăngắn,ănĕngăsuꢉtăcao,ăchꢉtălꢄợngătꢐt,ăđꢘcăbiꢈtălƠămùiăthꢋmăphꢚcăvꢚă  
choăsꢃnăxuꢉt.  
Phꢓꢠng phápănghiênăcꢝu  
- LaiătꢕoăvƠăchọnădòngătheoăsꢋăđꢏălaiătꢕoădòngăTGMSă(NguyꢗnăThꢊăTrơm,ă2000).  
- Đánhăgiáăđꢘcăđiꢇmănôngăsinhăhọc,ăđꢘcăđiꢇmăhìnhăthái,ăsơuăbꢈnhăvƠănĕngăsuꢉtă  
theoăphꢄꢋngăphápăcꢁaăViꢈnăNghiênăcꢀuălúaăquꢐcătꢂă(2002).ă  
- Đánhăgiáătínhădꢚc:ăkiꢇmătraătínhădꢚcăbằngăphꢄꢋngăphápăhiꢇnăviăquangăhọcă(lꢉyă  
baoăphꢉnănhuꢔmătrongădungădꢊchăI-KIă1%,ăsoiătrênăkínhăhiꢇnăvi),ăchọnănhữngăcáăthꢇăcóă  
phꢉnăbꢉtădꢚcă100%ă(Yuanăet al., 1995).  
- ĐánhăgiáămùiăthꢋmătrênăláătheoăphꢄꢋngăphápăcꢁaăSood and Siddip (1978) và cho  
điꢇmătheoăthangăđiꢇmăcꢁaăIRRIă(2002).ăĐánhăgiáămùiăthꢋm cꢁaănꢔiănhũăvƠăchoăđiꢇmă  
theo phꢄꢋngăpháp Kibria et al. (2008).  
- TáchăchiꢂtăăDNAătheoăphꢄꢋngăphápăCTABărútăgọnă(DeăălaăăCruz,ăă1997)  
- PhꢄꢋngăphápăphátăhiꢈnăgenăthꢋmătheoăphꢄꢋngăphápăcꢁaăăBradbury,ă2005.  
- QuyătrìnhăPCRăđꢇăxácăđꢊnhăgenătms (Dꢌn theo PhꢕmăVĕnăThuyꢂt,ă2015)  
- Chꢉtălꢄợngăxayăxát:ăĐánhăgiáătỷălꢈăgꢕoăxay,ătỷălꢈăgꢕoăxát,ătỷălꢈăgꢕoănguyên,ătỷălꢈă  
trắngătrongăthựcăhiꢈnătheoăphꢄꢋngăphápăcꢁaă(GovindewamiăandăGhose,ă1969).  
- HƠmălꢄợngăamyloseăđꢄợcăphơnătíchădựaătrênămáyăquangăphꢥătheoăphꢄꢋngăphápă  
cꢁaăSadavisamăandăManikamă(1992)ăvƠăphơnăloꢕiătheoăKumarăandăKhushă(1987).ăHƠmă  
lꢄợngăproteinăphơnătíchătheoăKjeldahl.ăĐꢔăbꢍnăthꢇăgelăđꢄợcăxácăđꢊnhădựaăvƠoăchiꢍuădƠiă  
thꢇăgelă(Tangăet al. 1991)ăvƠăphơnăloꢕi theoă“Hꢈăthꢐngătiêuăchuẩnăđánhăgiáăcơyălúa”ăcꢁaă  
IRRI (2002).  
- ĐánhăgiáăchꢉtălꢄợngăcꢋmăbằngăcꢃmăquanăvƠăchoăđiꢇmătheoăthangăđiꢇmăcꢁaătiêuă  
chuẩnă10TCNă590-2004ăcꢁaăBꢔăNôngănghiꢈpăvƠăPhátătriꢇnănôngăthôn.  
- Phân tích KNKH chung line x tester theo mô hình thꢐng kê cꢁa Singh and  
Chaundhary (1996).  
- SꢐăliꢈuăthíănghiꢈmăđꢄợcăxꢟălỦăbằngăphꢓnămꢍmăăIRRISTATăveră5.0 và chꢄꢋngă  
trìnhăthꢐngăkêăDTSLăcꢁaăNguyꢗnăĐìnhăHiꢍnă(1995).  
KꢤtăquꢚăchínhăvƠăkꢤtăluꢛn  
Tꢆă3ădòngăTGMSăbanăđꢓuă(T1S-96;ăT7SăvƠăT23S)ădùngălƠmăthꢇănhꢅnăđꢄợc laiăvꢒiă  
cácădòngăbꢐăcóăchꢉtălꢄợngătꢐtă(BT7;ăBasmati;ăHoaăSữaăvƠăHꢄꢋngăcꢐm)ăđƣăchọnătꢕoăđꢄợcă  
xiv  
23 dòngăTGMSămꢒi.ăTrongă23ădòngăTGMSămꢒiăđánhăgiáăngꢄỡngăchuyꢇnăđꢥiătínhădꢚcă  
trongăđiꢍuăkiꢈnănhơnătꢕoă(phytotron)ăvƠăsựăchuyꢇnăhóaătínhădꢚcătrongăđiꢍuăkiꢈnătựănhiên  
đƣăchọnăđꢄợcă5ădòngăcóăngꢄỡngăchuyꢇnăđꢥiătínhădꢚcălƠă240C,ăbꢉtădꢚcătꢆăkhôngăhꢕtăphꢉnă  
đꢂnăítăphꢉnătrongăđiꢍuăkiꢈnănhiꢈtăđꢔăthꢑiăkỳăcꢃmăꢀngătrênă260C.ă5ădòngămꢙănƠyăcóămùiă  
thꢋmătrênăláăđꢕtăđiꢇmă2,ămùiăthꢋmănꢔiănhũăđꢕtăđiꢇmă4ă(thꢋmăđꢅm),ăcóăkhꢃănĕngănhꢅnă  
phꢉnăngoƠiătꢐtăchoăconălaiăcóăthꢑiăgianăsinhătrꢄꢠngăngắn.ăCácădòngămꢙăđóălƠăAT1;ăAT5;ă  
AT9;ăAT24ăvƠăAT27.ăĐánhăgiáăkhꢃănĕngăkꢂtă hợpă chungăcꢁaă4ădòngă mꢙămꢒiă (AT1;ă  
AT5;ăAT24;ăAT27)ăvƠăhaiădòngămꢙăbanăđꢓuă(T1S-96; T7S)ăvꢒiă5ădòngăbꢐăchoăthꢉyă  
dòngămꢙăAT24ăvƠăAT27 cóăkhꢃănĕngăkꢂtăhợpăchungăcaoăvꢒiăcácădòngăbꢐănghiênăcꢀuăvꢍă  
cácătínhătrꢕngăsꢐăhꢕtătrênăbông,ăsꢐăhꢕtăchắcătrênăbông,ăkhꢐiălꢄợngă1000ăhꢕt,ănĕngăsuꢉtă  
thựcăthuă(cácătínhătrꢕngăliênăquanănĕngăsuꢉt),ătỷălꢈăgꢕoăxát,ătỷălꢈătrắngătrong,ăhƠmălꢄợngă  
protein,ăđꢔăngonăcꢋmă(cácătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnăchꢉtălꢄợng).  
ĐꢇătꢕoătꢥăhợpălaiăcóăchꢉtălꢄợngăgꢕoătꢐtăvƠăcóămùiăthꢋmăphꢚcăvꢚăchoăsꢃnăxuꢉtăcꢓnăchọnă  
bꢐămꢙăcóăchiꢍuădƠiăhꢕtăđꢐiălꢅpănhauăvꢍăkíchăthꢄꢒcăhoꢘcăhaiăbꢐămꢙăcóăchiꢍuădƠiătꢄꢋngăđꢐiă  
gꢓnănhauăthìăF1ăcóăchiꢍuădƠiăhꢕtăgꢓn vꢒiăbꢐăhoꢘcămꢙăcóăkíchăthꢄꢒcăhꢕtătrꢔiăhꢋn. Tỷălꢈă  
gꢕoăxátăvƠătỷălꢈăgꢕoănguyênăphꢚăthuꢔcănhiꢍuăvƠoăbꢃnăchꢉtăcꢁaăgiꢐngăvƠăđiꢍuăkiꢈnăngoꢕiăcꢃnhă  
khiălúaăchínăvƠăthuăhoꢕch.ăTuyănhiênăđꢇătꢕoătꢥăhợpălaiăcóătỷălꢈăgꢕoăxátăvƠătỷălꢈăgꢕoănguyênă  
caoăcꢓnăchọnăbꢐăhoꢘcămꢙ cóătỷălꢈăgꢕoăxátăvƠăgꢕoănguyênăcao.ăĐꢔătrꢔiăcꢁaăhaiătínhătrꢕngănƠyă  
lƠătrꢔiădꢄꢋngăđꢂnăsiêuătrꢔiădꢄꢋng.ăCꢃiătꢕoăhƠmălꢄợngăamyloseăcꢓnăphꢃiăchọnănhữngădòngă  
vꢅtăliꢈuălaiăcóăhƠmălꢄợngăamyloseăthꢉpăvƠătꢄꢋngăđꢐiăgꢓnănhauăvꢍătỷălꢈăamyloseăcꢁaăcácă  
dòngăbꢐămꢙ.ăVꢍămùiăthꢋmăcꢓnăphꢃiăchọnăcꢃăhaiăbꢐămꢙămangăgenăthꢋmăvƠămùiăthꢋmănꢔiănhũă  
đꢕtătꢆăđiꢇmă3ătrꢠălên.ăRiêngăcóăhƠmălꢄợngăproteinălƠăkhóăcꢃiătꢕoăbꢠiăvìăphơnătíchăđꢔătrꢔiăvꢍă  
hƠmălꢄợngăproteinătrongăhꢕtăgꢕoăcꢁaăcácătꢥăhợpălaiăđꢍuăcóăgiáătrꢊătrꢔiăơm.  
Tꢆă30ătꢥăhợpălaiăđꢄợcălaiătheoăsꢋăđꢏălaiăđꢎnhătꢆă6ădòngămꢙă(4ădòngăthꢋmă;ă2ădòngă  
khôngăthꢋm)ăvƠă5ădòngăbꢐă(3ădòngăthꢋm;ă2ădòngăkhôngăthꢋm)ăđƣătuyꢇnăchọnăđꢄợcă6ătꢥăhợpă  
laiă ꢄuă tú.ă Cácă tꢥă hợpă laiă đóă lƠă AT24/RA28;ă AT1/RA28;ă AT27/RA29;ă AT24/R12-1 và  
AT24/RA29.ăTꢆă6ătꢥăhợpălaiăthôngăquaăthíănghiꢈmăsoăsánhăgiꢐngăđƣăchọnăđꢄợcă2ătꢥăhợpălaiă  
triꢇnăvọng.ăHaiătꢥăhợpălaiăđóălƠ:ăAT24/RA28ă(TH4-6) và AT27/RA28 (TH6-6). Haiătꢥăhợpă  
laiănƠyăcóăthꢑiăgianăsinhătrꢄꢠngăvꢚăxuơnătꢆă121-122ăngƠy,ăvꢚămùaătꢆă102-103 ngày.  
Chiꢍuăcaoăcơyăthuꢔcădꢕngăbánălùn,ăbôngătoădƠi,ăhꢕtăxꢂpăsít,ăhìnhădꢕngăhꢕtăthonădƠi,ăkhꢐiă  
lꢄợngă1000ăhꢕtătꢆă24,3-25,3ăgam.ăNĕngăsuꢉtăthựcăthuăđꢕtătꢆă74,1-75,6ătꢕ/haă(vꢚăxuơn),ă  
tꢆă69,2-69,4ătꢕ/haă(vꢚămùa).ăCꢃă2ătꢥăhợpălaiănƠyăđꢍuăcóăchꢉtălꢄợngăgꢕoătꢐtănhꢄ:ătỷălꢈăgꢕoă  
xátăvƠătỷălꢈăgꢕoănguyênăcao,ăhꢕtăthonădƠi,ăhƠmălꢄợngăamyloseătꢆă16,4-16,6%,ăhƠmălꢄợngă  
proteinătꢆă8,9-9,1%.ăCꢋmăngon,ămꢍm,ăvꢊăđꢅmăvƠăcóămùiăthꢋmăđꢅm.  
NhơnădòngămꢙăAT27ătrongăvꢚăxuơnăꢠămiꢍnăBắcăcꢓnăgieoămꢕătꢆă14-23/12,ălꢄợngă  
phơnăbónălƠă120ăkgăN/haăvꢒiătỷălꢈăphơnăN:P:KălƠă1:1;0,75.ăMꢅtăđꢔăcꢉyălƠă50ăkhóm/m2.  
TrongăsꢃnăxuꢉtăhꢕtălaiăF1ătꢥăhợpăTH6-6ăthìăthꢑiăvꢚăgieoădòngăbꢐă1ătꢆă13-18/6,ădòngăbꢐă2ă  
gieoăsauădòngăbꢐă1ălƠă5ăngƠy,ădòngămꢙăgieoăsauădòngăbꢐă1ălƠă10ăngƠy.ăTỷălꢈăcꢉyăhƠngăbꢐă  
mꢙălƠă2ăbꢐă16ămꢙ.ăĐꢄꢑngăcôngătácălƠă30cm,ăhƠngăbꢐă1ăcáchăhƠngăbꢐă2ălƠă20cm,ăhƠngăbꢐă  
cáchăhƠngămꢙălƠă20cm,ăcơyăbꢐăcáchăcơyăbꢐălƠă20cm.ăHƠngămꢙăcáchăhƠngămꢙălƠă15cm,ă  
cơyămꢙăcáchăcơyămꢙălƠă12cm.ăLꢄợngăphơnăbónăsꢟădꢚngălƠă110 kg N + 110 kg P2O5 +  
82,5 kg K2O/ha.ăLꢄợngăGA3 lƠă210ăgam/ha,ăphună2ăngƠyăliênătiꢂp.  
xv  
THESIS ABSTRACT  
PhD. candidate: NGUYEN VAN MUOI  
Thesis title: The breeding aromatic parents for developing two-line hybrid rice with  
high quality.  
Major: Plant Genetics and Breeding  
Code: 62.62.01.11  
Education organization: Vietnam National University of Agriculture  
Research Objectives  
Breeding and using TGMS lines for developing two-line hybrid rice with short  
growth duration, high yield, good quality and aromatic grain.  
Materials and Methods  
- Breeding TGMS lines have been described by Nguyen Thi Tram, 2002.  
- The evaluation of agronomical characteristics are used by IRRI (2002) method.  
- Evaluation fertility characteristics by Yuan et al., 1995.  
- The aromatic leaves is evaluated by Sood and Siddip (1978). The aromatic  
endosperm is evaluated by Kibria et al. (2008).  
- The DNA production was extracted by modifying CTAB method (De la Cruz, 1997)  
- The fragance gene was detected by Bradbury (2005) method  
- PCR protocolto determine tms gene by Pham Van Thuyet (2015) method  
- Milling rice quality: Brown rice ratio, milling rice ratio and head rice ratio, rice  
chalkiness are evaluated Govindewami and Ghose (1969) method.  
- Theamylose content was evaluated by Sadavisam and Manikam (1992) method and  
classified by Kumar and Khush (1987). The protein content was evaluated Kjeldahl  
method. The gel consistency was evaluated by Tang et al. (1991) method.  
- The cooking quality was evaluated by standard 10TCN 590-2004 of MARD.  
- The General combination ability (GCA) line x tester was analyzed by Singh and  
Chaundhary (1996) method.  
- Statistical analysis of variance was made by IRRISTAT ver. 5.0, Select the  
advance combination by Selection Index Program of Nguyen Dinh Hien (1995)  
Main findings and Conclusions  
Twenty three new TGMS lines were selected from the crossing between three  
TGMS lines (T1S-96; T7S and T23S) and good quality pollinators (BT7; Basmati and  
Huongcom). Five TGMS lines are showed critical temperature for inducing sterility at  
240C were selected after evaluation in artificial (phytotron) and in natural condition,  
they exhibited from none-pollen sterile to rare pollen sterile at 260C at sensitive growth  
stage. These five TGMS lines were score 2 for aroma trait in the leaves, scored 4 in the  
endosperm (strong aromatic), good out-crossing ability and their F1 showed short  
growth duration. These TGMS lines are AT1; AT5; AT9; AT24 and AT27. Among 4  
new TGMS lines (AT1; AT5; AT24 and AT27), AT24 and AT27 showed high GCA  
xvi  
with male lines in number of grain per panicle, filling grain per panicle, 1000 grains  
weight, actual yield (yield components), milling rice ratio, grain chalkiness ratio,  
protein content, good cooking quality (qualitative traits).  
In order to breed good quality, aromatic combination for rice production, it is  
necessary to select the parents have opposite or similar length grain. As a consequence,  
F1 grain will have the length and width of the grain tend to similar to its of dominant  
parent. Milling rice ratio and heading rice ratio depend on its genetic background and  
environmental condition at maturity stage and harvesting stage. However, in order to  
breed high milling rice ratio and heading rice ratio, it is necessary to select parental lines  
with high milling rice and heading rice ratio. This dominance of this trait varies from  
positive dominance to super positive dominance. It is necessary to select low and equal  
amylose content of parental lines to improve amylose content. About aromatic trait, both  
male and female lines are aromatic lines and its aromatic of endorsperm score at least  
from 3 point. In particular, it is difficult to improve protein content since results of genetic  
analysis protein content trait of all combinations were showed dominance negative.  
Six promising combinations were selected from thirty combinations of six female  
lines (4 aromatic lines, 2 none-aromatic lines) and five male lines (3 aromatic lines; 2  
none-aromatic lines). The combinations are AT24/RA28; AT1/RA28; AT27/RA29;  
AT24/R12-1 and AT24/RA29. Two promising combinations were selected from above  
six combinations after carried out comparison experiment. Two combinations are  
AT24/RA28 (TH4-6) and AT27/RA28 (TH6-6). These new two combinations have  
growth duration from 121-122 days in spring season and 102-103 days in summer season.  
Semi-drawft plant height, long panicle, compact seed setting, long and slender grain, 1000  
grain weight vary from 24,3 g-25,3 g. Actual yield in spring season and summer season  
are 75,6 quintal per hectare and 74,1 quintal per hectare, respectively. Both of two  
combinations show good milling rice quality: high milling rice ratio and head rice ratio,  
long and slender grain, amylose content vary from 16.1% to 16,6%, protein content varies  
from 8,9-9,1%,good cooking rice with soft grain and strong aroma.  
Multiplication female line AT27 at spring season in North of Vietnam must  
sowing from 14 to 24 of December. Fertilizer application are 120kg N/ha with ratio of  
N:P:K is 1:1:0.75. transplanting density is 50 hills/m2 In order to F1 seed production of  
.
TH6-6 combination, 1st male line was sowed from 13-16 of June, 2nd male line was  
showed 5 days after 1st male. Female line was sowed 10 days after male line. Ratio of  
transplanting male line and female line is 2:16. Working pathway wide 30cm, the  
distance of 1st male line and 2nd male line is 20cm, the distance of male line and female  
line is 20cm, the distance between male lines is 20cm. The distance between female line  
is 15cm. Fertilizer application were 110 kg N+110 kg P205 + 82.5kg K20/ha. Total GA3  
application is 210 gram/hectare, spray in two days.  
xvii  
PHꢥNă1.ăMꢦăĐꢥU  
1.1.ăTệNHăCꢍPăTHIꢁTăCꢧAăĐꢨăTÀI  
hꢂăgiꢒiăcóă3ătỷăngꢄꢑiăđꢄợcăcungăcꢉpăhꢋnă20%ălꢄợngăcaloă  
Hàng ngày, trên t  
tꢆălúaăgꢕo.ăHꢕtăgꢕoăchꢀaă80%ătinhăbꢔt,ă7,5%ăprotein,ăvitaminăvƠăcácăchꢉtăkhoángă  
cꢓnăthiꢂtăcho conăngꢄꢑiă(TrꢓnăVĕnăĐꢕt,ă2005).ăChꢉtălꢄợngăgꢕoătrꢠăthƠnhămꢐiăquană  
tơmăchínhăcꢁaăngꢄꢑiăsꢃnăxuꢉtăvƠăngꢄꢑiătiêuădùngăhiꢈnănay.ăMꢘcădùăvꢅy,ănhuăcꢓuăsꢟă  
dꢚngăgꢕoăchꢉtălꢄợngăcaoăcóăsựăkhácăbiꢈtărꢉtălꢒnăgiữaăcácăvùng,ăcácănꢄꢒcăvƠăngꢄꢑiă  
tiêu dùng. Cácătínhătrꢕngăliênăquanăđꢂnăchꢉtălꢄợngăgꢕoăchꢁăyꢂuăgꢏm:ăkíchăthꢄꢒcă  
hꢕt,ă đꢔă bꢕcă bꢚng,ă tỷă lꢈă gꢕoă xay,ă tỷă lꢈă gꢕoă xát,ă tỷă lꢈă gꢕoă nguyên,ă hƠmă lꢄợngă  
amylose,ăđꢔăbꢍnăthꢇăgelăvƠăproteină(BrarăandăSingh,ă2011).ăGꢕoăchꢉtălꢄợngăcaoăcóă  
giáătrꢊărꢉtălꢒnătrênăthꢊătrꢄꢑngăthꢂăgiꢒi.ăNĕmă2011,ăcóătꢒiă15-17%ătrênătꢥngălꢄợngă  
gꢕoă xuꢉtă khẩuă lƠă gꢕoă chꢉtă lꢄợngă vƠă gꢕoă thꢋmă (Giraud,ă 2013).ă Tuy nhiên, các  
chꢄꢋngătrìnhăchọnătꢕoăgiꢐngălúaăhiꢈnănayămꢒiătꢅpătrungănhằmăcꢃiătiꢂnătínhătrꢕngă  
chꢐngăchꢊuăđiꢍuăkiꢈnăbꢉtăthuꢅnăsinhăhọcăvƠăphiăsinhăhọc.ăCácănꢄꢒcăsꢃnăxuꢉtălúaăvƠă  
xuꢉtăkhẩuăgꢕoătiꢂpătꢚcăđꢐiămꢘtăvꢒiăsựăcꢕnhătranhăvƠănhữngăthayăđꢥiănhuăcꢓuăchꢉtă  
lꢄợngăcꢁaăngꢄꢑiătiêuădùng.ăVìăvꢅy,ăchiꢂnălꢄợcămꢒiătrongăchọnătꢕoăgiꢐngălúaălƠăphꢃiă  
tꢅpătrungăphátătriꢇnăcácăgiꢐngălúaăchꢉtălꢄợng.ăCácăgiꢐngălúaăchꢉtălꢄợngăcóăgiá bán  
cao trênăthꢊătrꢄꢑngălà nhữngăgiꢐngălúaăthꢋm,ăhƠmălꢄꢋngăamyloseăthꢉp đꢂnătrungă  
bình,ăgiƠuădinhădꢄỡngă(vitamin,ăanthocyanin,ăsắt) (Orachos, 2012).  
ChọnătꢕoăgiꢐngălúaălaiăđƣăthuăđꢄợcănhiꢍuăthƠnhăcông,ăgópăphꢓnătĕngănĕngă  
suꢉt,ăsꢃnălꢄợngăvà nhuăcꢓu dinh dꢄỡngăhƠngăngƠyăcꢁaăconăngꢄꢑi.ăꢜăTrungăQuꢐc,ă  
diꢈnătíchăgieoăcꢉyălúaălaiănĕmă2012ălƠă17ătriꢈuăha,ăchiꢂmă55,6%ădiꢈnătíchătrꢏngă  
lúaăcꢁaăcꢃănꢄꢒc.ăNĕngăsuꢉtăbìnhăquơnăcꢁaălúaălaiăđꢕtă7,5ătꢉn/ha,ăcaoăhꢋnălúaăthuꢓnă  
0,76ătꢉn/ha.ăꢜăꢬnăĐꢔ,ădiꢈnătíchălúaălaiănĕmă2012ăđꢕtă2,5ătriꢈuăha,ăchiꢂmă5,9%ă  
diꢈnătíchătrꢏngălúaăcꢁaăcꢃănꢄꢒc.ăNĕngăsuꢉtăbìnhăquơnăcꢁaălúaălaiăđꢕtă4,79ătꢉn/ha,ă  
caoăhꢋnălúaăthuꢓnă1,2ătꢉn/ha.ăꢜăViꢈtăNam,ădiꢈnătíchălúaălꢕiănĕmă2012ăđꢕtă0,61ă  
triꢈuăha,ăchiꢂmă7,9%ădiꢈnătíchătrꢏngălúaăcꢁaăcꢃănꢄꢒc.ăNĕngăsuꢉtăbìnhăquơnăcꢁaă  
lúaălaiăđꢕtă6,4ătꢉn/ha,ăcaoăhꢋnălúaăthuꢓnă0,77ătꢉn/haă(DasguptaăandăRoy,ă2014).ă  
Trongănhữngănĕmătꢒi,ăgiꢐngăcóănĕngăsuꢉt vƠăchꢉtălꢄợngăcaoălƠămꢚcătiêuăchꢁăyꢂuă  
cꢁaăchọnătꢕoăgiꢐngălúaălaiă(Qianăet al., 2016). Theo Mudasir et al. (2015)ăcũngă  
cho rằngăchọnătꢕoăgiꢐngălúaălaiăvƠăkhángăbꢈnhălƠăhꢄꢒngăꢄuătiênăcꢁaăTrꢄꢑngăĐꢕiă  
họcăKhoaăhọcăvƠăCôngănghꢈăKashmir ꢠăꢬnăĐꢔ.  
1
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 182 trang myanh 22320 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Nghiên cứu gây tạo các dòng bố mẹ thơm ứng dụng cho chọn tạo giống lúa lai hai dòng chất lượng cao", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_gay_tao_cac_dong_bo_me_thom_ung_dung_cho.pdf
  • pdfTTLA - DT&CGCT - Nguyen Van Muoi.pdf
  • pdfTTT - Nguyen Van Muoi.pdf