Đề cương chi tiết môn Vẽ kỹ thuật thiết kế thời trang
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
VẼ KỸ THUẬT THIẾT KẾ THỜI TRANG
TECHNICAL DRAWING FOR FASHION DESIGN
(Ngành Thiết kế thời trang - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
VẼ KỸ THUẬT THIẾT KẾ THỜI TRANG
TECHNICAL DRAWING FOR FASHION DESIGN
(Ngành Thiết kế thời trang - Chƣơng trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019
LỜI NÓI ĐẦU
Ngành thiết kế thời trang đang đƣợc xem nhƣ một trong những
nghề thời thƣợng đƣợc nhiều bạn trẻ chọn lựa bởi sức hấp dẫn của nó về
tính năng động, khả năng sáng tạo tối đa và thu nhập cao.
Tuy nhiên, nghề thiết kế thời trang đƣợc hiểu khá rộng. Ngƣời thiết
kế thời trang cũng có thể là ngƣời quản lý một đội ngũ thiết kế ở một
công ty thời trang thể thao hoặc có thể tự gây dựng một nhãn hiệu riêng.
Đây là ngành học phù hợp với các bạn trẻ yêu thích mỹ thuật, thời trang.
Điều kiện để theo học ngành thiết kế thời trang:
Thời trang trong nƣớc khát nhân lực giỏi. Hiện nay nhiều thƣơng
hiệu thời trang nổi tiếng trong và ngoài nƣớc sẵn sàng đầu tƣ nhiều kinh
phí để tuyển đƣợc các nhà thiết kế thời trang giỏi. Tuy nhiên, dù đỏ mắt
tìm kiếm thì ngành thời trang Việt Nam vẫn chỉ có rất ít nhân lực cao cấp
và phần lớn nguồn nhân lực này đều đƣợc đào tạo ở nƣớc ngoài. Ngành
Thiết kế thời trang hiện là ngành thời thƣợng. Ngành này đòi hỏi phải có
năng khiếu và đam mê nghề thì mới thành công đƣợc.
Những kỹ năng bạn cần có để trở thành nhà thiết kế thời trang
chuyên nghiệp:
Có con mắt hội họa sáng tạo về màu sắc, hoa văn và chất liệu vải.
Kỹ năng vẽ phác thảo tốt.
Am hiểu về các đặc điểm của các loại vải khác nhau.
Thành thục kỹ năng may và khâu vá các mẫu quần áo.
Biết cách thể hiện ý tƣởng cho các tác phẩm thông qua phác thảo
trên giấy hoặc máy tính.
Có đủ khả năng tài chính để chi trả cho tiền nguyên vật liệu may
mặc.
Có khả năng tự quảng bá cho các mẫu thiết kế của mình và biết
cách thƣơng lƣợng với khách hàng. Tự vận hành công việc của một nhà
thiết kế tự do cả về mặt tài chính và quản lý.
Cơ hội việc làm:
Cử nhân chuyên ngành Thiết kế thời trang sau khi tốt nghiệp có thể
đảm nhiệm các công việc tại doanh nghiệp may, công ty thiết kế thời
trang, những cơ sở sản xuất về may mặc, và các lĩnh vực ngành nghề liên
quan đến ngành công nghiệp thời trang…
Có khả năng thành lập doanh nghiệp, các công ty, cửa hàng, dịch
vụ về thời trang.
Giảng dạy thực hành tại các trƣờng chuyên ngành.
4
Chƣơng trình đào tạo ngành Thiết kế thời trang nhằm đào tạo ra
những cử nhân có đầy đủ các kiến thức chuyên ngành TKTT để thiết kế
và phát triển sản phẩm thời trang, có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm,
có thái độ nghề nghiệp phù hợp đáp ứng đƣợc các yêu cầu phát triển của
các danh nghiệp may mặc thời trang và xã hội.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” của sinh viên. Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cƣơng chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học ngành “Thiết kế
thời trang” nhằm hƣớng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các
môn học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” sẽ mang đến cho sinh viên
nắm đƣợc phƣơng pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng
góp từ phía ngƣời sử dụng để lần biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn.
Thƣ viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đƣờng chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trƣờng.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mƣợn về nhà
Cập nhật thƣờng xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thƣ viện: đƣợc hƣớng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chƣơng trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website ph ục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản ky yếu h ội thảo: Tƣ vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế cac
̉
́
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hôị nghi,̣ banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chƣơng trình nhƣ thƣ, thông tin hôị nghi ,̣ tài
liêụ tham khao,…
̉
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chƣơng trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tƣ vấn và phối hợp với Thƣ viện các trƣờng trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho ngƣời học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chƣơng trình đào tạo sau đại học đƣợc đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử nhƣ may vi tinh , máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
́
́
máy tính bảng và điện thoại thông minh nhƣ iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đoc̣ , và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến ngƣời
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
3
4
Q
Công Ty Cổ Phần
Dịch Vụ Trực Tuyến
om RM
7
VINAPO
Công Ty Cổ Phần
Thƣơng Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hƣớng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thƣ viện các Trƣờng Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lƣợng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thƣ viện các
Trƣờng Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chƣơng trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chƣơng trình
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc nhƣ
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tƣợng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hƣớng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
8
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chƣơng, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chƣơng, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chƣơng.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thƣ viện Trƣờng Đại Học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cƣờng năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trƣờng, từng bƣớc nâng cao chất lƣợng đào tạo và nâng
vị thế của trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trƣờng đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trƣờng đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trƣờng khai thác.
Việc khai thác các tƣ liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tƣ liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và đƣợc phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thƣ viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL nhƣ sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lƣợng ngƣời sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trƣờng.
-
-
Sử dụng email do nhà trƣờng cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trƣờng.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thƣ viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
VẼ KỸ THUẬT THIẾT KẾ THỜI TRANG
TECHNICAL DRAWING FOR FASHION DESIGN
Môn học Vẽ kỹ thuật thiết kế thời trang trang bị cho ngƣời học kiến
thức cơ bản về vẽ kỹ thuật trong thiết kế trang phục, phân tích đƣợc các
bản vẽ kỹ thuật. Đồng thời, sinh viên đƣợc thực hành vẽ vô tả phẳng các
loại sản phẩm và hoàn thiện bản vẽ kỹ thuật các chi tiết sản phẩm trong
thiết kế thời trang.
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Thiết kế thời trang
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THỜI TRANG
Chƣơng trình đào tạo: Thiết kế thời trang
Đề cƣơng chi tiết môn học
1. Tên môn học: VẼ KỸ THUẬT THIẾT KẾ THỜI TRANG
Mã môn học: TDFF121552
2. Tên Tiếng Anh: TECHNICAL DRAWING FOR FASHION DESIGN
3. Số tín chỉ: 2 tín chỉ (1/1/4) (1 tín chỉ lý thuyết, 1 tín chỉ thực hành)
Phân bố thời gian: 15 tuần (1 tiết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6 tiết
tự học)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ .........................
2/ .........................
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trƣớc: Không
6. Mô tả môn học (Course Description)
Học phần này trang bị cho ngƣời học kiến thức cơ bản về vẽ kỹ thuật
trong thiết kế trang phục, phân tích đƣợc các bản vẽ kỹ thuật. Đồng thời,
sinh viên đƣợc thực hành vẽ vô tả phẳng các loại sản phẩm và hoàn thiện
bản vẽ kỹ thuật các chi tiết sản phẩm trong thiết kế thời trang.
11
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mô tả
Chuẩn đầu
ra
CTĐT
Mục tiêu
Trình độ
năng lực
(Goal description)
(Goals)
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Có các kiến thức cơ bản về vẽ kỹ thuật thiết
kế thời trang
Khả năng lập luận, giải quyết các vấn đề
đƣợc thể hiện trên bản vẽ kỹ thuật may mặc
thời trang
Thực nghiệm và nghiên cứu cách thể hiện các
bản vẽ kỹ thuật thiết kế thời trang
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm
Đọc hiểu tài liệu tiếng Anh liên quan vẽ kỹ
thuật thời trang
1.2
3
G1
G2
2.1
2.2
3
3
3.1
3.2
3.3
3
3
3
G3
G4
Khả năng vẽ các bản vẽ kỹ thuật trong lĩnh
vực ngành may mặc thời trang
4.1
3
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Mô tả
Chuẩn đầu
ra
CTĐT
Chuẩn đầu
ra MH
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học
có thể:)
Áp dụng kiến thức để thực hiện bản vẽ mô
tả phẳng và bản vẽ kỹ thuật thiết kế thời
trang trong lĩnh vực may mặc thời trang
1.2
3
3
3
G1
G2
G1.2
G2.1
G2.2
Nhận biết các yếu tố cấu thành bản vẽ mô tả
phẳng và bản vẽ kỹ thuật thiết kế thời trang
2.1.1
2.2.4
Sử dụng các loại đƣờng nét để mô tả kiểu
dáng và các đƣờng kết cầu trang phục trên
bản vẽ kỹ thuật thời trang
Phát triển làm việc nhóm hiệu quả, tôn trọng
tập thể
Vận dụng thành thạo và sáng tạo các công
cụ giao tiếp
Sử dụng tài liệu tiếng Anh liên quan đến vẽ
kỹ thuật thời trang
3.1.5
3.2.5
3.3.1
3
3
3
G3.1
G3.2
G3.3
G3
G4
Nhận biết đƣợc vai trò của vẽ kỹ thuật thiết
kế thời trang trong các doanh nghiệp may
mặc thời trang hiện nay
4.1.2
3
G4.1
9.
Đạo đức khoa học:
Sinh viên không sao chép các mẫu thiết kế, bản vẽ của nhau.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn
đầu ra
môn
Trình
độ năng pháp dạy
lực học
Phƣơng
Phƣơng
pháp
đánh giá
Tuần
Nội dung
12
học
Chƣơng 1: Vẽ mô tả phẳng
trang phục(1/2/4)
Bài 1: Tổng quan về vẽ mô tả
phẳng
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
Chƣơng 1: Vẽ mô tả phẳng
trang phục
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thảo
luận
Bài 1: Tổng quan về vẽ mô tả
phẳng
1. Khái niệm
nhóm
2. Đặc trƣng tỉ lệ cơ thể ngƣời
trong vẽ mô tả phẳng trang
phục
-Thao tác
mẫu
1
3. Các nguyên tắc vẽ mô tả
phẳng
Bài 2 : Vẽ mô tả phẳng cụm chi
tiết rời
(Detail garments Flats)
-
Một số chiết ly, xếp ly,
decoup
-
Một số kiểu bèo nhún
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Hồ sơ
học tập
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
BT#1: Vẽ mô tả phẳng cụm chi
tiết rời, mỗi loại 3 sản phẩm
trên giấy A4
Bài 2 : Vẽ mô tả phẳng cụm
chi tiết rời (1/2/4) (tt)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
Bài 2 : Vẽ mô tả phẳng cụm chi
tiết rời
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thảo
luận
(Detail garments Flats) (tt)
- Một số kiểu cổ áo
- Một số kiểu tay áo, dáng
tay
- Một số kiểu túi áo, miệng
túi
nhóm
-Thao tác
mẫu
2
- Một số kiểu lƣng váy,
quần
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Hồ sơ
học tập
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
BT1: Vẽ mô tả phẳng cụm chi
tiết rời, mỗi loại 3 sản phẩm
trên giấy A4 ( hoàn thiện)
13
Bài 3: Vẽ mô tả phẳng áo
(1/2/4)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
Giới thiệu phƣơng pháp và
hƣớng dẫn các bƣớc vẽ mô tả
phẳng
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thao tác
mẫu
3
- Vẽ mô tả phẳng áo sơ mi
(Shirts Flats)
- Vẽ mô tả phẳng áo kiểu
(Blouses Flats)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Hồ sơ
học tập
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
BT#2: Vẽ mô tả phẳng 10 mẫu
áo sơ mi, 10 mẫu áo kiểu
Bài 4: Vẽ mô tả phẳng đầm
(1/2/4)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thao tác
mẫu
Nội dung GD trên lớp
Giới thiệu phƣơng pháp và
hƣớng dẫn các bƣớc vẽ mô tả
phẳng đầm (Dresses Flats)
Đầm công sở
4
Đầm dạo phố
Đầm dạ tiệc
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Hồ sơ
học tập
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
BT#3: Vẽ mô tả phẳng 5 mẫu
đầm mỗi loại
Bài 5: Vẽ mô tả phẳng quần
(1/2/4)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thao tác
mẫu
-
-
Vẽ mô tả phẳng quần sọc
(Shorts Flats)
Vẽ mô tả phẳng quần dài
(Pants Flats)
5
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Hồ sơ
học tập
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
BT#4: Vẽ mô tả phẳng 10 mẫu
quần sọc và 10 mẫu quần dài
14
Bài 6: Vẽ mô tả phẳng váy
(1/2/4)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
Giới thiệu phƣơng pháp và
hƣớng dẫn các bƣớc vẽ mô tả
phẳng váy (Skirts Flats)
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thao tác
mẫu
6
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Hồ sơ
học tập
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
BT#5: Vẽ mô tả phẳng 10 mẫu
váy
Bài 7: Vẽ mô tả phẳng áo mặc
ngoài (1/2/4)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thao tác
mẫu
Nội dung GD trên lớp
Giới thiệu phƣơng pháp và
hƣớng dẫn các bƣớc vẽ mô tả
phẳng áo mặc ngoài cho nữ
(Women’s Outerwear Flats)
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
7
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Hồ sơ
học tập
BT#6: Vẽ mô tả phẳng 10 mẫu
áo mặc ngoài cho nữ
Bài 8: Vẽ mô tả phẳng đồ bơi
và đồ lót (1/2/4)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thao tác
mẫu
Nội dung GD trên lớp
Giới thiệu phƣơng pháp và
hƣớng dẫn các bƣớc vẽ mô tả
phẳng đồ bơi và đồ lót
(Swimwear and Lingerie Flats)
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
8
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Hồ sơ
học tập
BT#7: Vẽ mô tả phẳng 10 mẫu
đồ bơi và 10 mẫu đồ lót
Bài 9: Vẽ mô tả phẳng đồ em
bé (1/2/4)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thao tác
mẫu
Nội dung GD trên lớp
Giới thiệu phƣơng pháp và
hƣớng dẫn các bƣớc vẽ mô tả
phẳng đồ em bé (Children’s wear
Flats)
9
15
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Hồ sơ
học tập
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
BT#8: Vẽ mô tả phẳng 10 mẫu
đồ em bé
Bài 10: Vẽ mô tả phẳng đồ phụ
trang (1/2/4)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thao tác
mẫu
Nội dung GD trên lớp
Giới thiệu phƣơng pháp và
hƣớng dẫn các bƣớc vẽ mô tả
phẳng phụ trang (Accessories
Flats)
-
-
-
-
-
-
-
Túi xách
Giày dép
Nón
Bao tay
Vớ
10
Mắt kính
Trang sức...
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Hồ sơ
học tập
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
BT#9: Vẽ mô tả phẳng 20 mẫu
phụ trang
Chƣơng 2: Bản vẽ kỹ thuật
trong lĩnh vực thời trang may
mặc (1/2/4)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
G4.1
3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
Chƣơng 2: Bản vẽ kỹ thuật
trong lĩnh vực thời trang may
mặc
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thao tác
mẫu
1. Khái niệm và phân loại
các bản vẽ kỹ thuật lĩnh
vực may mặc thời trang
2. Qui ƣớc một số ký hiệu
trong lĩnh vực may mặc
thời trang.
11
Ký hiệu mặt vải
Ký hiệu mặt cắt đƣờng
may
Ký hiệu dùng trong thiết
kế trang phục
Một số ký hiệu khác
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
G1.2
3
Vấn đáp
16
Đọc trƣớc tài liệu và tìm hiểu
các loại mặt cát đƣờng may
Chƣơng 2: Bản vẽ kỹ thuật
trong lĩnh vực thời trang may
mặc (1/2/4) (tt)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
G4.1
3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
Chƣơng 2: Bản vẽ kỹ thuật
trong lĩnh vực thời trang may
mặc
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thao tác
mẫu
3. Mặt cắt đƣờng may
May can chấp
May can rẽ
May can lật
12
May can lật rẽ chặn hai
bên (May can rẽ đè)
May can lật đè
May can kê sổ
May can bọc mép
May can cuốn lật đè
(May cuốn ép)
May can cuốn kín
May can cuốn trái đè mí
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
Hoản thiện bài vẽ mặt cắt đƣờng
may trên lớp
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Hồ sơ
học tập
Chƣơng 2: Bản vẽ kỹ thuật
trong lĩnh vực thời trang may
mặc (1/2/4) (tt)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
G4.1
3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
Chƣơng 2: Bản vẽ kỹ thuật
trong lĩnh vực thời trang may
mặc (tt)
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thao tác
mẫu
3. Mặt cắt đƣờng may
May can cuốn kề sổ
May can kề cuốn mí
May lộn một đƣờng
May lộn hai đƣờng (May
13
lôṇ kin)
́
May lộn lé viền đè mí
May gấp mép
May cuốn kín
May viền bọc kín
May viền lé kê mí
17
May viền lật đè mí
May cặp mí
May tra cặp lộn
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Hồ sơ
học tập
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
Hoản thiện bài vẽ mặt cắt đƣờng
may trên lớp
Chƣơng 2: Bản vẽ kỹ thuật
trong lĩnh vực thời trang may
mặc (1/2/4) (tt)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
G4.1
3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
Chƣơng 2: Bản vẽ kỹ thuật
trong lĩnh vực thời trang may
mặc (tt)
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thao tác
mẫu
4. Cách thể hiện các bản vẽ
kỹ thuật ngành may
mặc thời trang
14
5. Qui trình thực hiện bản
vẽ kỹ thuật các sản
phẩm may mặc thời
trang
G1.2
G4.1
3
3
Vấn đáp
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật trong
các công ty may thời trang tại
Việt Nam
Chƣơng 2: Bản vẽ kỹ thuật
trong lĩnh vực thời trang may
mặc (1/2/4) (tt)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
G4.1
3
3
3
3
3
3
3
-Đàm
-Vấn đáp
- Hồ sơ
học tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
Chƣơng 2: Bản vẽ kỹ thuật
trong lĩnh vực thời trang may
mặc (tt)
thoại và
tƣơng tác
với sinh
viên
-Thao tác
mẫu
15
5. Qui trình thực hiện bản
vẽ kỹ thuật các sản
phẩm may mặc thời
trang (tt)
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
3
3
3
3
3
Hồ sơ
học tập
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (4)
BL#1: Bản vẽ kỹ thuật cho sản
phẩm theo đề tài đƣợc phân
công
18
G3.3
G4.1
3
3
11. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra nhƣ sau:
Hình
thức
KT
Chuẩn
đầu ra
đánh giá
Trình
độ năng
lực
Phƣơng
pháp
đánh giá
Thời
điểm
Công cụ
đánh giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
80%
Bài tập nhỏ
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
Vẽ mô tả
phẳng cụm
chi tiết rời,
mỗi loại 3
sản phẩm
trên giấy
A4
3
3
3
3
Tuần 1-
Báo cáo
nhóm
15 %
Bản vẽ
BT# 1
2
Vẽ mô tả
phẳng 10
mẫu áo sơ Tuần 3
mi, 10 mẫu
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
10 %
5%
Bản vẽ
Bản vẽ
Bản vẽ
Bản vẽ
BT# 2
BT# 3
áo kiểu
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Vẽ mô tả
phẳng 10 Tuần 4
mẫu đầm
Vẽ mô tả
phẳng 10
mẫu quần
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Tuần 5
Bản vẽ
Bản vẽ
Bản vẽ
Bản vẽ
10 %
BT# 4
BT# 5
sọc và 10
mẫu quần
dài
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Vẽ mô tả
phẳng 10 Tuần 6
mẫu váy
5%
5%
Vẽ mô tả
phẳng 10
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
mẫu
áo Tuần 7
Bản vẽ
Bản vẽ
Bản vẽ
Bản vẽ
BT# 6
BT# 7
mặc ngoài
cho nữ
Vẽ mô tả
phẳng 10
mẫu đồ bơi
và 10 mẫu
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Tuần 8
10%
19
đồ lót
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
3
Vẽ mô tả
phẳng 10
mẫu đồ em
bé
Tuần 9
Bai
Bản vẽ
Bản vẽ
10%
BT#8
G1.2
G2.1
G2.2
G3.2
3
3
3
3
Vẽ mô tả
phẳng 20
mẫu phụ
trang
Tuần
10
Bản vẽ
10%
20%
BT# 9
Bài tập lớn
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
G4.1
3
3
3
3
3
3
3
Bản vẽ kỹ
thuật cho
sản phẩm
theo đề tài
đƣợc phân
công
Tuần
14,15
Bản vẽ
Bản vẽ
20%
BL# 1
CĐR
Hình thức kiểm tra
môn học
BT
#1
X
X
X
BT
#2
X
X
X
BT
#3
X
X
X
BT
#4
X
X
X
BT
#5
X
X
X
BT
#6
X
X
X
BT
#7
X
X
X
BT
#8
X
X
X
BT
#9
X
X
X
BL #1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G3.3
G4.1
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
12. Tài liệu học tập
Tài liệu học tập chính
[1] Nguyễn Hoa Mai, Vẽ kỹ thuật thiết kế thời trang, Tài liệu giảng dạy
lƣu hành nội bộ, Trƣờng Đại học Sƣ Phạm Kỹ Thuật TP.HCM, 2018
[2] Bina Abling và Felice DaCosta, Fashion Flats and Technical
Drawing, Fairchild Books, Pck Spi Pa edition, 2017
Sách tham khảo
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Vẽ kỹ thuật thiết kế thời trang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_ve_ky_thuat_thiet_ke_thoi_trang.pdf

