Đề cương chi tiết Nhập môn ngành kỹ thuật nữ công

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NHẬP MÔN NGÀNH KỸ THUẬT NỮ CÔNG  
INTRODUCTION TO DOMESTIC SCIENCE  
(Ngành Kỹ thuật Nữ Công - Chương trình đào tạo đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NHẬP MÔN NGÀNH KỸ THUẬT NỮ CÔNG  
INTRODUCTION TO DOMESTIC SCIENCE  
(Ngành Kỹ thuật Nữ Công - CTĐT đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................23  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành Kỹ thuật Nữ Công sẽ được đào tạo, có kiến thức khoa  
học cơ bản, kiến thức cơ sở và chuyên ngành trong lĩnh vực ẩm thực và  
trang trí. Có khả năng phân tích, giải quyêt vấn đề và đánh giá các giải  
pháp chuyên ngành; có năng lưc xây dựng và quản lý bếp công nghiệp;  
có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm; có thái độ nghề nghiệp phù hợp,  
đáp ứng các yêu cầu phát triển của ngành và xã hội.  
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực:  
- Có kiến thức nền tảng và lập luận kỹ thuật về khoa học xã hội,  
khoa học tự nhiên và chuyên ngành.  
- Phát triển khả năng rèn luyện để khám phá tri thức, giải quyết vấn  
đề, tư duy hệ thống, nắm vững các thuộc tính chuyên ngành và  
nâng cao tác phong chuyên nghiệp.  
- Phát triển khả năng giao tiếp và làm việc trong các nhóm đa kỹ  
năng.  
- Phát triển khả năng hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận  
hành các qui trình thuộc chuyên ngành liên quan phù hợp với bối  
cảnh xã hội và doanh nghiệp.  
Đặc biệt, với phương châm “đào tạo gắn kết với thực tiễn”, Nhà  
trường luôn tạo cơ hội cho sinh viên được tiếp cận với môi trường thực tế  
thông qua những chương trình giao lưu học tập trực tiếp ngay tại các  
doanh nghiệp. Từ đó, sinh viên dần làm quen với môi trường làm việc  
sau này, nâng cao khả năng cạnh tranh của bản thân.  
Sinh viên ngành Kỹ thuật Nữ Công có dễ xin việc có thể làm việc ở  
đâu?  
Với vốn kiến thức chuyên ngành và những kỹ năng được trang bị,  
kỹ sư ngành Kỹ thuật Nữ Công sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các  
vị trí sau: có thể làm việc tại bếp của các nhà hàng, khách sạn, công ty  
sản xuất suất ăn công nghiệp; nhân viên tư vấn dinh dưỡng cho các trung  
tâm dinh dưỡng và bệnh viện; nhân viên phát triển sản phẩm tại các công  
ty chế biến thực phẩm. Ngoài ra, sinh viên còn có khả năng giảng dạy tại  
các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông và cơ sở đào tạo Nữ  
công gia chánh; có khả năng làm chủ các cửa hàng thuộc lĩnh vực ẩm  
thực và trang trí.  
4
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học chuyên ngành “Kỹ thuật Nữ Công” của sinh viên. Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông  
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể  
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Kỹ thuật Nữ  
Công” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học  
chuyên ngành “Kỹ thuật Nữ Công” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được  
phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
7
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
8
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NHẬP MÔN NGÀNH KỸ THUẬT NỮ CÔNG  
INTRODUCTION TO DOMESTIC SCIENCE  
Học phần này sẽ trang bị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH  
SPKT, Khoa CNM&TT nhằm giúp sinh viên nhanh chóng làm quen và  
hòa nhập với môi trường mới. Bên cạnh đó, trang bị cho sinh viên những  
định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, vai trò,  
trách nhiệm của người cử nhân KTGĐ trong tương lai. Đồng thời, giúp  
sinh viên xây dựng và bồi dưỡng nền tảng đạo đức nghề nghiệp cũng như  
rèn luyện về Kỹ năng mềm.  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Kỹ thuật Nữ Công  
Trình độ đào tạo: Đại học  
KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THỜI TRANG  
Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Nữ Công  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên học phần: NHẬP MÔN NGÀNH KỸ THUẬT NỮ CÔNG  
Mã học phần: INDS131353  
2. Tên Tiếng Anh: INTRODUCTION TO DOMESTIC SCIENCE  
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (2 +1) (2 tín chỉ lý thuyết, 1 tín chỉ thực  
hành)  
4. Phân bố thời gian: (2:2:6) (2 tiết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6  
tiết tự học )  
Thời gian học: 15 tuần  
5. Các giảng viên phụ trách học phần  
1/ GV phụ trách chính: ……………..  
2/ Danh sách giảng viên cùng GD: ……………..  
6. Điều kiện tham gia học tập học phần  
11  
Môn học trước: không  
Môn học tiên quyết: không  
Khác: không  
7. Mô tả tóm tắt học phần  
Học phần này sẽ trang bị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH  
SPKT, Khoa CNM&TT nhằm giúp sinh viên nhanh chóng làm quen và  
hòa nhập với môi trường mới. Bên cạnh đó, trang bị cho sinh viên những  
định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, vai trò,  
trách nhiệm của người cử nhân KTGĐ trong tương lai. Đồng thời, giúp  
sinh viên xây dựng và bồi dưỡng nền tảng đạo đức nghề nghiệp cũng như  
rèn luyện về Kỹ năng mềm.  
8. Mục tiêu Học phần  
MỤC  
TIÊU  
HỌC  
CHUẨN  
ĐẦU RA  
CTĐT  
MÔ TẢ MỤC TIÊU HỌC PHẦN  
(HP này trang bị cho sinh viên:)  
PHẦN  
Kiến thức xã hội như: tìm hiểu về Trường và Khoa  
Kiến thức cơ bản về chuyên môn: kỹ thuật, nghệ thuật  
trong chuyên ngành KTGĐ  
G1  
1.1, 1.2  
Khả năng định hướng nghề nghiệp; xây dựng thái độ  
học tập đúng đắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp  
Kỹ năng giao tiếp (Kỹ năng mềm và anh văn), làm việc  
nhóm  
Khả năng tìm hiểu được nhu cầu của xã hội và doanh  
nghiệp đối với ngành Kinh tế gia đình.  
2.1, 2.3, 2.4,  
2.5  
G2  
G3  
G4  
3.1, 3.2, 3.3  
4.1, 4.2, 4.3  
9. Chuẩn đầu ra của học phần  
CHUẨN  
ĐẦU RA  
CDIO  
CĐR  
HỌC PHẦN  
MÔ TẢ CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN  
Mô tả được lịch sử phát triển, sơ đồ tổ chức; định  
hướng của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.  
Hồ Chí Minh, Khoa CNM&TT; các tổ chức Đoàn –  
Hội và các CLB của Trường, Khoa.  
Nhận biết được sự tương quan giữa kỹ thuật, nghệ  
thuật và cuộc sống; trình bày được các bước thiết  
kế kỹ thuật  
G1.1  
G1  
1.1  
1.2  
G1.2  
Xác định được những mối liên hệ giữa ngành  
KTGĐ với xã hội;  
Nhận biết được vai trò, vị trí công tác và các nhiệm  
G2.1  
G2  
2.1.1  
2.1.3  
G2.2  
12  
CHUẨN  
ĐẦU RA  
CDIO  
CĐR  
HỌC PHẦN  
MÔ TẢ CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN  
vụ của kỹ sư ngành KTGĐ đối với những thách  
thức trong tương lai.  
Có khả năng trình bày chuẩn đầu ra, chương trình  
khung, chương trình đào tạo của ngành KTGĐ.  
Nhận thức và xây dựng thái độ học tập đúng đắn  
Học tập có hiệu quả và có thể học tập suốt đời  
Xây dựng kế hoạch học tập  
G2.3  
G2.4  
2.3.3  
2.4.5  
2.4.6  
2.4.7  
Hiểu tầm quan trọng của đạo đức và trình bày được  
các nguyên tắc đạo đức trong học tập, đạo đức cá  
nhân và nghề nghiệp.  
G2.5  
2.5.1  
Có trách nhiệm với nghề nghiệp và đạo đức trong  
thực hành kỹ thuật. Có thái độ đúng đắn về ngành  
nghề đang theo học; học tập nghiêm túc, có ý thức  
cầu tiến;  
G2.6  
G3.1  
2.5.2  
3.1.1, 3.1.2,  
3.1.4  
Có kỹ năng lãnh đạo và làm việc nhóm hiệu quả.  
Có kỹ năng cơ bản về giao tiếp thông thường, giao  
tiếp trong kỹ thuật và thuyết trình trước đám đông.  
Nhận thức được tầm quan trọng của tiếng Anh và  
nắm được các phương pháp tự học tiếng Anh.  
Có khả năng tìm hiểu được tác động của xã hội đến  
ngành KTGĐ  
G3  
3.2.3, 3.2.4,  
3.2.5, 3.2.6  
3.3.1  
G3.2  
G3.3  
G4.1  
G4  
4.1.1, 4.1.2  
4.2.1, 4.2.2  
Có khả năng tìm hiểu được nhu cầu của doanh  
nghiệp đối với ngành KTGĐ  
G4.2  
10. Nhiệm vụ của sinh viên  
Sinh viên phải tham dự tối thiểu 80% giờ trên lớp.  
Sinh viên hoàn thành các nhiệm vụ, bài tập được giao.  
11. Tài liệu học tập  
Tài liệu học tập chính  
[1] Giáo trình: Vũ Minh Hạnh, Tạ Vũ Thục Oanh : Giáo trình  
“Nhập môn ngành Kinh tế gia đình”, Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP.HCM  
[2] Sổ tay sinh viên trường ĐH SPKT Tp.HCM  
Tài liệu tham khảo  
13  
[3] Stephen R. Covey, Vũ Tiến Phúc (dịch): Bảy thói quen cho  
người thành đạt (The 7 Habits of Highly Effective People),  
NXB Trẻ  
[4] Tony Buzan: Use your memory- First published in Great Britain  
- 1986  
[5] Nguyễn Kim Phước: Phương pháp nâng cao hiệu quả học tập –  
NXB Bách khoa - Hà Nội – Năm 2012  
[6] ANDREW MATTHEWS – Bộ sách “Đời thay đổi khi chúng ta  
thay đổi” – NXB Trẻ - Năm 2011  
[7] Leil Lowndes – Nghệ thuật giao tiếp để thành công – NXB LĐ  
Xã hội – Năm 2012  
[8] PGS.TS Đặng Đình Bôi – Bài giảng “Kỹ năng làm việc nhóm”  
– Trường ĐH Nông lâm TP.HCM + Robert B Maddux – Xây  
dựng nhóm làm việc (Team Building) – NXB Tổng hợp  
TP.HCM – Năm 2008  
[9] Trương Huệ – Phương pháp học tập khoa học – NXB bách khoa  
– Hà Nội – NXB 2012  
[10] Nguyễn Duy Chiến – Phương pháp học tập thoải mái – NXB  
Bách khoa – Hà Nội – Năm 2012  
[11] Lê Xuân Soạn (chủ biên ), Nguyễn Hồng Kiên, Hoàng Thị  
Tâm - Kỹ thuật soạn thảo văn bản – NXB Tổng hợp Tp. Hồ  
Chí Minh- 2006  
[12] Internet – Các tài liệu liên quan đên nội dung học tập  
[13] Các tờ rơi giới thiệu doanh nghiệp may  
12. Tỷ lệ phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh  
giá sinh viên:  
Chuẩn  
đầu ra  
%
điểm số  
STT  
Nội dung  
I. Đánh giá quá trình (50%)  
Sinh viên hãy nghiên cứu chuẩn đầu ra của ngành,  
nội dung các môn học và phân tích mối liên quan  
giữa các môn học và chuẩn đầu ra?  
G2.3  
20%  
BT1  
14  
Chuẩn  
đầu ra  
%
điểm số  
STT  
BT2  
Nội dung  
Viết bài thu hoạch về buổi giao lưu với Cựu sinh  
viên  
G2.2  
20%  
Lập kế hoạch học tập và biểu đồ quản lý thời gian  
cho 1 tuần  
Thực hiện giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh  
1. Hãy xây dựng dự án tổ chức đi cắm trại tại  
Long Hải trong thời gian 2 ngày 1 đêm với số  
lượng thành viên là 20 người?  
2. Hãy xây dựng kế hoạch tổ chức đi cắm trại  
trên cơ sở dự án đã lập ở trên?  
Chuẩn bị một bài nói ngắn gọn về những suy nghĩ  
của bản thân về “Đạo đức chuyên ngành“  
G3.1  
G3.2  
10%  
10%  
BT3  
BT4  
G3.3  
G4.1  
20%  
20%  
BT5  
G2.4  
G2.5  
BT6  
II. Đánh giá cuối kỳ (50%)  
Thuyết trình chủ đề : Sinh viên ngành KTGĐ với  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G2.4  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
nghề nghiệp trong tương lai, với các yêu cầu sau:  
1. Giới thiệu về nhóm  
2. Giới thiệu về Trường, Khoa, Ngành thông qua  
phỏng vấn giáo viên và sinh viên trong Khoa  
3. Giới thiệu về chương trình học thông qua 5 tựa  
sách chuyên ngành  
100%  
BT7  
4. Giới thiệu về cơ hội ngành nghiệp sau khi ra  
trường thông qua 5 bài báo nói về Ngành  
5. Giới thiệu tài năng của nhóm  
13. Thang điểm: 10 điểm  
Điểm quá trình chiếm 50%,  
Điểm cuối kỳ chiếm 50%  
14. Nội dung và kế hoạch thực hiện  
CĐR  
TUẦN  
NỘI DUNG  
HỌC  
PHẦN  
Chương 1: GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐHSPKT,  
TP.HCM  
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)  
Nội dung GD trên lớp  
1.1. Giới thiệu về trường ĐHSPKT, Tp.HCM  
1.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển  
1.1.2. Tầm nhìn và sứ mạng  
G1.1  
G2.1  
1
1.1.3. Định hướng phát triển  
1.1.4. Cơ cấu tổ chức  
1.2. Giới thiệu về Khoa CNM & TT  
1.2.1. Lịch sử hình thành và phát triển  
1.2.2. Tầm nhìn và sứ mạng  
15  
CĐR  
HỌC  
TUẦN  
NỘI DUNG  
PHẦN  
1.2.3. Định hướng phát triển  
1.2.4. Cơ cấu tổ chức  
1.3. Tìm hiểu về các qui định, biểu mẫu được in  
trong“Sổ tay sinh viên”  
Tóm tắt các PPGD:  
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
1. Hãy vẽ sơ đồ để xác định vị trí trưng bày các loại  
giáo trình và TLTK chuyên ngành may tại Khoa CN  
May & TT tại Thư viện Trường Đại học Sư phạm  
Kỹ thuật TP.HCM  
G1.1  
2. Tìm hiểu thông tin về CBVC của Khoa (Tên, bộ  
môn công tác, môn học đảm nhiệm)  
Chương 2: THIẾT KẾ KỸ THUẬT  
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)  
Nội dung GD trên lớp  
2.1. Tổng quan về Kỹ thuật  
2.1.1. Khái niệm (Kỹ thuật, Nghệ thuật)  
2.1.2. Lịch sử hình thành và phát triển của  
Kỹ thuật.  
2.1.3. Mối liên hệ giữa KTGĐ, kỹ thuật và  
nghệ thuật.  
G1.2  
G2.1  
2
Bài tập : Giải quyết một vấn đề theo nhóm?  
2.1.4. Kỹ thuật trong chuyên ngành KTGĐ  
Bài tập: Trang trí sản phẩm ứng dụng  
Tóm tắt các PPGD:  
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
1. Hãy phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến kỹ thuật  
trong chuyên ngành KTGĐ?  
G1.2;  
G2.1; G2.2  
Chương 2: THIẾT KẾ KỸ THUẬT  
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)  
Nội dung GD trên lớp  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.3  
G3.5  
G4.1  
2.2. Thiết kế kỹ thuật  
2.2.1. Khái niệm  
2.2.2. Quy trình thiết kế Kỹ thuật  
Bài tập: Thiết kế một sản phẩm theo nhóm. (chuẩn bị  
cho phần tài năng của nhóm trong bài thi hết môn)  
Tóm tắt các PPGD:  
3
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
G1.2  
1. Thiết kế một sản phẩm theo nhóm. (chuẩn bị cho G2.1; G2.2  
phần tài năng của nhóm trong bài thi hết môn)  
G2.3; G2.5  
G4.1  
16  
CĐR  
HỌC  
TUẦN  
NỘI DUNG  
PHẦN  
Chương 3: Định hướng nghề nghiệp  
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)  
3.1. Giới thiệu về Ngành KTGĐ  
3.1.1.  
3.1.2.  
Lịch sử hình thành và phát triển  
Vai trò của ngành KTGĐ trong xã hội  
hiện nay  
3.1.3.  
3.1.4.  
3.1.5.  
Giới thiệu Chuẩn đầu ra của ngành  
KTGĐ  
Giới thiệu các ngành liên quan gần với  
ngành KTGĐ  
Vai trò, vị trí, nhiệm vụ của người kỹ sư  
ngành KTGĐ  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G2.4  
G2.5  
G4.1  
G4.2  
3.2. Giới thiệu Chương trình đào tạo ngành KTGĐ  
3.2.1.  
3.2.2.  
3.2.3.  
Giới thiệu chương trình đại cương  
Giới thiệu chương trình chuyên ngành  
Phân tích sự cần thiết, mối liên quan giữa  
các môn học  
Chơi trò chơi Ghép tranh  
3.2.4.  
3.2.5.  
3.2.6.  
Phân tích mối liên hệ giữa các môn học  
với thực tiễn  
Giới thiệu địa chỉ web, giáo trình và tài  
liệu tham khảo  
Giới thiệu những cơ hội và thách thức  
NN trong tương lai  
4
3.3. Những chuẩn mực nghề nghiệp  
-
-
-
-
Xây dựng hình ảnh cá nhân chuyên nghiệp  
Giao tiếp hiệu quả (nguyên tắc 3T)  
7 thói quen để thành đạt.  
12 giá trị sống  
Bài tập:Thử tài make up  
Tóm tắt các PPGD:  
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
1. Tìm hiểu và sưu tập 5 đầu sách có liên quan đến  
chuyên ngành KTGĐ? (chuẩn bị cho bài thi hết  
môn)  
2. Sinh viên hãy nghiên cứu chuẩn đầu ra của ngành,  
nội dung các môn học và phân tích mối liên quan  
giữa các môn học và chuẩn đầu ra?  
G1.2  
G2.1  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G4.1  
Chương 3: Định hướng nghề nghiệp (tt)  
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)  
Nội dung GD trên lớp  
G2.2  
5
3.4. Giao lưu với cựu sinh viên  
+ GV giới thiệu nhân vật giao lưu: Họ, Tên; Chức vụ  
hiện tại;Nhiệm vụ chuyên môn đảm trách  
17  
CĐR  
HỌC  
TUẦN  
NỘI DUNG  
PHẦN  
+ Tổ chức giao lưu: nhân vật chia sẻ những bí quyết  
thành công  
+ SV đặt câu hỏi, tìm hiểu về cách giải quyết các khó  
khăn khi tiếp cận thực tế.  
+ Tọa đàm và ghi nhận thông tin của buổi giao lưu.  
Tóm tắt các PPGD:  
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
1. Viết bài thu hoạch về buổi giao lưu!  
G2.2  
Chương 4: PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP HIỆU QUẢ  
TRONG TRƯỜNG ĐH  
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)  
Nội dung GD trên lớp  
4.1. Xác định mục đích và động cơ học tập đúng đắn  
4.2. Xây dựng kế hoạch học tập và biểu đồ quản lý thời  
gian  
4.3. Giới thiệu các phương pháp học tập hiệu quả  
4.4. Giới thiệu một số kỹ năng hỗ trợ quá trình học tập  
4.4.1.  
4.4.2.  
4.4.3.  
4.4.4.  
4.4.5.  
Kỹ năng xây dựng kế hoạch học tập  
Kỹ năng quản lý thời gian  
Kỹ năng nghe giảng và ghi chép  
Kỹ năng tư duy  
G2.4  
G2.5  
G4.1  
6
Kỹ năng tìm kiếm thông tin  
4.4.5.1.  
mạng  
4.4.5.2.  
Kỹ thuật tìm kiếm TT trên  
Kỹ thuật tìm kiếm TT qua  
sách, báo, TLTK  
4.4.5.3.  
4.4.5.4.  
Quy trình tìm kiếm thông tin  
Thực hành tìm kiếm thông tin  
4.4.6.  
Kỹ năng tự học và học tập suốt đời  
Tóm tắt các PPGD:  
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
1. Lập kế hoạch học tập và biểu đồ quản lý thời gian  
cho 1 tuần  
G2.4; G2.5  
G4.1  
Chương 5: KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM  
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)  
Nội dung GD trên lớp  
6.4. Tầm quan trọng của KNLVN  
6.5. . Nguyên tắc làm việc nhóm  
6.6. Kỹ năng làm việc nhóm  
7
G3.1  
6.6.1. Xây dựng nhóm làm việc  
6.6.2. Kỹ năng xây dựng dự án  
Bài tập:Thực hành kỹ năng làm việc nhóm “Xây dựng  
tháp cao nhất“  
18  
CĐR  
HỌC  
TUẦN  
NỘI DUNG  
PHẦN  
Tóm tắt các PPGD:  
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
1. Hãy xây dựng dự án tổ chức đi cắm trại tại Long  
Hải trong thời gian 2 ngày 1 đêm với số lượng thành  
viên là 20 người?  
G3.1  
G3.2  
2. Chuẩn bị cho bài Thuyết trình cuối kỳ?  
Chương 5: KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM  
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)  
Nội dung GD trên lớp  
5.3. Kỹ năng làm việc nhóm (tt)  
G3.1  
G3.2  
6.6.3. Kỹ năng lập kế hoạch và điều hành nhóm  
6.6.4. Kỹ năng quản lý xung đột  
6.6.5. Kỹ năng nhận định và đánh giá hoạt động  
nhóm  
8
Tóm tắt các PPGD:  
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
1. Hãy xây dựng kế hoạch tổ chức đi cắm trại trên cơ  
sở dự án đã lập ở trên?  
G3.1  
G3.2  
Chương 6: KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ  
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)  
Nội dung GD trên lớp  
6.1. Khái niệm về vấn đề  
6.2. Tầm quan trọng của kỹ năng giải quyết vấn đề đến  
hiệu quả công việc  
G3.1  
G3.2  
9
6.3. Qui trình giải quyết vấn đề  
6.4. Các công cụ để giải quyết vấn đề  
Tóm tắt các PPGD:  
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
1. Sinh viên tự giải quyết một vấn đề trong cuộc sống  
do giáo viên gợi ý trước.  
G3.1  
G3.2  
Chương 7: KỸ NĂNG GIAO TIẾP  
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)  
Nội dung GD trên lớp  
G3.1  
G3.2  
7.1. Kỹ năng giao tiếp bằng lời  
10  
7.1.1. Kỹ năng tham gia hội họp  
Bài tập 4: Thực hành nhóm về kỹ năng giao tiếp trong  
cuộc họp về chuẩn bị một hội thảo NCKH sinh viên.  
7.1.2. Kỹ năng thuyết trình  
Tóm tắt các PPGD:  
19  
CĐR  
HỌC  
TUẦN  
NỘI DUNG  
PHẦN  
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
1. Luyện tập kỹ năng đối thoại và lắng nghe theo yêu  
cầu cho trước  
G3.1  
G3.2  
Chương 7: KỸ NĂNG GIAO TIẾP (tt)  
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)  
Nội dung GD trên lớp  
7.1.Kỹ năng giao tiếp bằng lời (tt)  
7.1.2.Kỹ năng thuyết trình (tt)  
G3.1  
G3.2  
Bài tập: Thực hiện thiết kế bài báo cáo bằng powerpoint  
theo chủ đề và yêu cầu cho trước  
11  
Tóm tắt các PPGD:  
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
1. Viết bài báo cáo về những kinh nghiệm đúc kết  
được từ buổi thuyết trình của các bạn trước lớp?  
2. Chuẩn bị bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh?  
G3.1  
G3.2  
Chương 7: KỸ NĂNG GIAO TIẾP (tt)  
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)  
Nội dung GD trên lớp  
7.2.Kỹ năng giao tiếp bằng lời (tt)  
7.2.1.Kỹ năng thương lượng – thuyết phục  
7.2.2.Kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh  
G3.1  
G3.2  
12  
Thực hiện giới thiệu bản thân bằng tiếng  
Anh  
Tóm tắt các PPGD:  
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
1. Sinh viên sưu tầm thêm một số tình huống giao tiếp  
thông thường bằng tiếng Anh?  
G3.1  
G3.2  
Chương 7: KỸ NĂNG GIAO TIẾP (tt)  
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)  
Nội dung GD trên lớp  
7.2.Kỹ năng giao tiếp bằng văn bản thông thường  
7.2.1.Kỹ năng soạn thảo một số văn bản, đơn từ  
7.2.2.Kỹ năng soạn thảo email  
G3.1  
G3.2  
13  
7.3.Kỹ năng viết báo cáo chuyên ngành  
Tóm tắt các PPGD:  
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)  
1. Trên sản phẩm GV đã duyệt, SV tiến hành phân  
tích (tt):  
G3.1  
G3.2  
Tên phụ liệu, mục đích sử dụng, vị trí sử dụng  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 26 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 15000 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết Nhập môn ngành kỹ thuật nữ công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_nhap_mon_nganh_ky_thuat_nu_cong.pdf