Đề cương chi tiết Nhập môn ngành kỹ thuật nữ công
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NHẬP MÔN NGÀNH KỸ THUẬT NỮ CÔNG
INTRODUCTION TO DOMESTIC SCIENCE
(Ngành Kỹ thuật Nữ Công - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NHẬP MÔN NGÀNH KỸ THUẬT NỮ CÔNG
INTRODUCTION TO DOMESTIC SCIENCE
(Ngành Kỹ thuật Nữ Công - CTĐT đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành Kỹ thuật Nữ Công sẽ được đào tạo, có kiến thức khoa
học cơ bản, kiến thức cơ sở và chuyên ngành trong lĩnh vực ẩm thực và
trang trí. Có khả năng phân tích, giải quyêt vấn đề và đánh giá các giải
pháp chuyên ngành; có năng lưc xây dựng và quản lý bếp công nghiệp;
có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm; có thái độ nghề nghiệp phù hợp,
đáp ứng các yêu cầu phát triển của ngành và xã hội.
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực:
- Có kiến thức nền tảng và lập luận kỹ thuật về khoa học xã hội,
khoa học tự nhiên và chuyên ngành.
- Phát triển khả năng rèn luyện để khám phá tri thức, giải quyết vấn
đề, tư duy hệ thống, nắm vững các thuộc tính chuyên ngành và
nâng cao tác phong chuyên nghiệp.
- Phát triển khả năng giao tiếp và làm việc trong các nhóm đa kỹ
năng.
- Phát triển khả năng hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận
hành các qui trình thuộc chuyên ngành liên quan phù hợp với bối
cảnh xã hội và doanh nghiệp.
Đặc biệt, với phương châm “đào tạo gắn kết với thực tiễn”, Nhà
trường luôn tạo cơ hội cho sinh viên được tiếp cận với môi trường thực tế
thông qua những chương trình giao lưu học tập trực tiếp ngay tại các
doanh nghiệp. Từ đó, sinh viên dần làm quen với môi trường làm việc
sau này, nâng cao khả năng cạnh tranh của bản thân.
Sinh viên ngành Kỹ thuật Nữ Công có dễ xin việc có thể làm việc ở
đâu?
Với vốn kiến thức chuyên ngành và những kỹ năng được trang bị,
kỹ sư ngành Kỹ thuật Nữ Công sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các
vị trí sau: có thể làm việc tại bếp của các nhà hàng, khách sạn, công ty
sản xuất suất ăn công nghiệp; nhân viên tư vấn dinh dưỡng cho các trung
tâm dinh dưỡng và bệnh viện; nhân viên phát triển sản phẩm tại các công
ty chế biến thực phẩm. Ngoài ra, sinh viên còn có khả năng giảng dạy tại
các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông và cơ sở đào tạo Nữ
công gia chánh; có khả năng làm chủ các cửa hàng thuộc lĩnh vực ẩm
thực và trang trí.
4
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Kỹ thuật Nữ Công” của sinh viên. Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Kỹ thuật Nữ
Công” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học
chuyên ngành “Kỹ thuật Nữ Công” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được
phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
8
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NHẬP MÔN NGÀNH KỸ THUẬT NỮ CÔNG
INTRODUCTION TO DOMESTIC SCIENCE
Học phần này sẽ trang bị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH
SPKT, Khoa CNM&TT nhằm giúp sinh viên nhanh chóng làm quen và
hòa nhập với môi trường mới. Bên cạnh đó, trang bị cho sinh viên những
định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, vai trò,
trách nhiệm của người cử nhân KTGĐ trong tương lai. Đồng thời, giúp
sinh viên xây dựng và bồi dưỡng nền tảng đạo đức nghề nghiệp cũng như
rèn luyện về Kỹ năng mềm.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Kỹ thuật Nữ Công
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THỜI TRANG
Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Nữ Công
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên học phần: NHẬP MÔN NGÀNH KỸ THUẬT NỮ CÔNG
Mã học phần: INDS131353
2. Tên Tiếng Anh: INTRODUCTION TO DOMESTIC SCIENCE
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (2 +1) (2 tín chỉ lý thuyết, 1 tín chỉ thực
hành)
4. Phân bố thời gian: (2:2:6) (2 tiết lý thuyết + 2 tiết thực hành + 6
tiết tự học )
Thời gian học: 15 tuần
5. Các giảng viên phụ trách học phần
1/ GV phụ trách chính: ……………..
2/ Danh sách giảng viên cùng GD: ……………..
6. Điều kiện tham gia học tập học phần
11
Môn học trước: không
Môn học tiên quyết: không
Khác: không
7. Mô tả tóm tắt học phần
Học phần này sẽ trang bị cho sinh viên kiến thức về Trường ĐH
SPKT, Khoa CNM&TT nhằm giúp sinh viên nhanh chóng làm quen và
hòa nhập với môi trường mới. Bên cạnh đó, trang bị cho sinh viên những
định hướng về nghề nghiệp; giúp sinh viên hiểu rõ nhiệm vụ, vai trò,
trách nhiệm của người cử nhân KTGĐ trong tương lai. Đồng thời, giúp
sinh viên xây dựng và bồi dưỡng nền tảng đạo đức nghề nghiệp cũng như
rèn luyện về Kỹ năng mềm.
8. Mục tiêu Học phần
MỤC
TIÊU
HỌC
CHUẨN
ĐẦU RA
CTĐT
MÔ TẢ MỤC TIÊU HỌC PHẦN
(HP này trang bị cho sinh viên:)
PHẦN
Kiến thức xã hội như: tìm hiểu về Trường và Khoa
Kiến thức cơ bản về chuyên môn: kỹ thuật, nghệ thuật
trong chuyên ngành KTGĐ
G1
1.1, 1.2
Khả năng định hướng nghề nghiệp; xây dựng thái độ
học tập đúng đắn và nền tảng đạo đức nghề nghiệp
Kỹ năng giao tiếp (Kỹ năng mềm và anh văn), làm việc
nhóm
Khả năng tìm hiểu được nhu cầu của xã hội và doanh
nghiệp đối với ngành Kinh tế gia đình.
2.1, 2.3, 2.4,
2.5
G2
G3
G4
3.1, 3.2, 3.3
4.1, 4.2, 4.3
9. Chuẩn đầu ra của học phần
CHUẨN
ĐẦU RA
CDIO
CĐR
HỌC PHẦN
MÔ TẢ CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN
Mô tả được lịch sử phát triển, sơ đồ tổ chức; định
hướng của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.
Hồ Chí Minh, Khoa CNM&TT; các tổ chức Đoàn –
Hội và các CLB của Trường, Khoa.
Nhận biết được sự tương quan giữa kỹ thuật, nghệ
thuật và cuộc sống; trình bày được các bước thiết
kế kỹ thuật
G1.1
G1
1.1
1.2
G1.2
Xác định được những mối liên hệ giữa ngành
KTGĐ với xã hội;
Nhận biết được vai trò, vị trí công tác và các nhiệm
G2.1
G2
2.1.1
2.1.3
G2.2
12
CHUẨN
ĐẦU RA
CDIO
CĐR
HỌC PHẦN
MÔ TẢ CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN
vụ của kỹ sư ngành KTGĐ đối với những thách
thức trong tương lai.
Có khả năng trình bày chuẩn đầu ra, chương trình
khung, chương trình đào tạo của ngành KTGĐ.
Nhận thức và xây dựng thái độ học tập đúng đắn
Học tập có hiệu quả và có thể học tập suốt đời
Xây dựng kế hoạch học tập
G2.3
G2.4
2.3.3
2.4.5
2.4.6
2.4.7
Hiểu tầm quan trọng của đạo đức và trình bày được
các nguyên tắc đạo đức trong học tập, đạo đức cá
nhân và nghề nghiệp.
G2.5
2.5.1
Có trách nhiệm với nghề nghiệp và đạo đức trong
thực hành kỹ thuật. Có thái độ đúng đắn về ngành
nghề đang theo học; học tập nghiêm túc, có ý thức
cầu tiến;
G2.6
G3.1
2.5.2
3.1.1, 3.1.2,
3.1.4
Có kỹ năng lãnh đạo và làm việc nhóm hiệu quả.
Có kỹ năng cơ bản về giao tiếp thông thường, giao
tiếp trong kỹ thuật và thuyết trình trước đám đông.
Nhận thức được tầm quan trọng của tiếng Anh và
nắm được các phương pháp tự học tiếng Anh.
Có khả năng tìm hiểu được tác động của xã hội đến
ngành KTGĐ
G3
3.2.3, 3.2.4,
3.2.5, 3.2.6
3.3.1
G3.2
G3.3
G4.1
G4
4.1.1, 4.1.2
4.2.1, 4.2.2
Có khả năng tìm hiểu được nhu cầu của doanh
nghiệp đối với ngành KTGĐ
G4.2
10. Nhiệm vụ của sinh viên
Sinh viên phải tham dự tối thiểu 80% giờ trên lớp.
Sinh viên hoàn thành các nhiệm vụ, bài tập được giao.
11. Tài liệu học tập
Tài liệu học tập chính
[1] Giáo trình: Vũ Minh Hạnh, Tạ Vũ Thục Oanh : Giáo trình
“Nhập môn ngành Kinh tế gia đình”, Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP.HCM
[2] Sổ tay sinh viên trường ĐH SPKT Tp.HCM
Tài liệu tham khảo
13
[3] Stephen R. Covey, Vũ Tiến Phúc (dịch): Bảy thói quen cho
người thành đạt (The 7 Habits of Highly Effective People),
NXB Trẻ
[4] Tony Buzan: Use your memory- First published in Great Britain
- 1986
[5] Nguyễn Kim Phước: Phương pháp nâng cao hiệu quả học tập –
NXB Bách khoa - Hà Nội – Năm 2012
[6] ANDREW MATTHEWS – Bộ sách “Đời thay đổi khi chúng ta
thay đổi” – NXB Trẻ - Năm 2011
[7] Leil Lowndes – Nghệ thuật giao tiếp để thành công – NXB LĐ
Xã hội – Năm 2012
[8] PGS.TS Đặng Đình Bôi – Bài giảng “Kỹ năng làm việc nhóm”
– Trường ĐH Nông lâm TP.HCM + Robert B Maddux – Xây
dựng nhóm làm việc (Team Building) – NXB Tổng hợp
TP.HCM – Năm 2008
[9] Trương Huệ – Phương pháp học tập khoa học – NXB bách khoa
– Hà Nội – NXB 2012
[10] Nguyễn Duy Chiến – Phương pháp học tập thoải mái – NXB
Bách khoa – Hà Nội – Năm 2012
[11] Lê Xuân Soạn (chủ biên ), Nguyễn Hồng Kiên, Hoàng Thị
Tâm - Kỹ thuật soạn thảo văn bản – NXB Tổng hợp Tp. Hồ
Chí Minh- 2006
[12] Internet – Các tài liệu liên quan đên nội dung học tập
[13] Các tờ rơi giới thiệu doanh nghiệp may
12. Tỷ lệ phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh
giá sinh viên:
Chuẩn
đầu ra
%
điểm số
STT
Nội dung
I. Đánh giá quá trình (50%)
Sinh viên hãy nghiên cứu chuẩn đầu ra của ngành,
nội dung các môn học và phân tích mối liên quan
giữa các môn học và chuẩn đầu ra?
G2.3
20%
BT1
14
Chuẩn
đầu ra
%
điểm số
STT
BT2
Nội dung
Viết bài thu hoạch về buổi giao lưu với Cựu sinh
viên
G2.2
20%
Lập kế hoạch học tập và biểu đồ quản lý thời gian
cho 1 tuần
Thực hiện giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh
1. Hãy xây dựng dự án tổ chức đi cắm trại tại
Long Hải trong thời gian 2 ngày 1 đêm với số
lượng thành viên là 20 người?
2. Hãy xây dựng kế hoạch tổ chức đi cắm trại
trên cơ sở dự án đã lập ở trên?
Chuẩn bị một bài nói ngắn gọn về những suy nghĩ
của bản thân về “Đạo đức chuyên ngành“
G3.1
G3.2
10%
10%
BT3
BT4
G3.3
G4.1
20%
20%
BT5
G2.4
G2.5
BT6
II. Đánh giá cuối kỳ (50%)
Thuyết trình chủ đề : Sinh viên ngành KTGĐ với
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G2.4
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
nghề nghiệp trong tương lai, với các yêu cầu sau:
1. Giới thiệu về nhóm
2. Giới thiệu về Trường, Khoa, Ngành thông qua
phỏng vấn giáo viên và sinh viên trong Khoa
3. Giới thiệu về chương trình học thông qua 5 tựa
sách chuyên ngành
100%
BT7
4. Giới thiệu về cơ hội ngành nghiệp sau khi ra
trường thông qua 5 bài báo nói về Ngành
5. Giới thiệu tài năng của nhóm
13. Thang điểm: 10 điểm
Điểm quá trình chiếm 50%,
Điểm cuối kỳ chiếm 50%
14. Nội dung và kế hoạch thực hiện
CĐR
TUẦN
NỘI DUNG
HỌC
PHẦN
Chương 1: GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐHSPKT,
TP.HCM
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
1.1. Giới thiệu về trường ĐHSPKT, Tp.HCM
1.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển
1.1.2. Tầm nhìn và sứ mạng
G1.1
G2.1
1
1.1.3. Định hướng phát triển
1.1.4. Cơ cấu tổ chức
1.2. Giới thiệu về Khoa CNM & TT
1.2.1. Lịch sử hình thành và phát triển
1.2.2. Tầm nhìn và sứ mạng
15
CĐR
HỌC
TUẦN
NỘI DUNG
PHẦN
1.2.3. Định hướng phát triển
1.2.4. Cơ cấu tổ chức
1.3. Tìm hiểu về các qui định, biểu mẫu được in
trong“Sổ tay sinh viên”
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1. Hãy vẽ sơ đồ để xác định vị trí trưng bày các loại
giáo trình và TLTK chuyên ngành may tại Khoa CN
May & TT tại Thư viện Trường Đại học Sư phạm
Kỹ thuật TP.HCM
G1.1
2. Tìm hiểu thông tin về CBVC của Khoa (Tên, bộ
môn công tác, môn học đảm nhiệm)
Chương 2: THIẾT KẾ KỸ THUẬT
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
2.1. Tổng quan về Kỹ thuật
2.1.1. Khái niệm (Kỹ thuật, Nghệ thuật)
2.1.2. Lịch sử hình thành và phát triển của
Kỹ thuật.
2.1.3. Mối liên hệ giữa KTGĐ, kỹ thuật và
nghệ thuật.
G1.2
G2.1
2
Bài tập : Giải quyết một vấn đề theo nhóm?
2.1.4. Kỹ thuật trong chuyên ngành KTGĐ
Bài tập: Trang trí sản phẩm ứng dụng
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1. Hãy phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến kỹ thuật
trong chuyên ngành KTGĐ?
G1.2;
G2.1; G2.2
Chương 2: THIẾT KẾ KỸ THUẬT
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
G1.2
G2.1
G2.2
G3.3
G3.5
G4.1
2.2. Thiết kế kỹ thuật
2.2.1. Khái niệm
2.2.2. Quy trình thiết kế Kỹ thuật
Bài tập: Thiết kế một sản phẩm theo nhóm. (chuẩn bị
cho phần tài năng của nhóm trong bài thi hết môn)
Tóm tắt các PPGD:
3
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
G1.2
1. Thiết kế một sản phẩm theo nhóm. (chuẩn bị cho G2.1; G2.2
phần tài năng của nhóm trong bài thi hết môn)
G2.3; G2.5
G4.1
16
CĐR
HỌC
TUẦN
NỘI DUNG
PHẦN
Chương 3: Định hướng nghề nghiệp
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)
3.1. Giới thiệu về Ngành KTGĐ
3.1.1.
3.1.2.
Lịch sử hình thành và phát triển
Vai trò của ngành KTGĐ trong xã hội
hiện nay
3.1.3.
3.1.4.
3.1.5.
Giới thiệu Chuẩn đầu ra của ngành
KTGĐ
Giới thiệu các ngành liên quan gần với
ngành KTGĐ
Vai trò, vị trí, nhiệm vụ của người kỹ sư
ngành KTGĐ
G1.2
G2.1
G2.2
G2.4
G2.5
G4.1
G4.2
3.2. Giới thiệu Chương trình đào tạo ngành KTGĐ
3.2.1.
3.2.2.
3.2.3.
Giới thiệu chương trình đại cương
Giới thiệu chương trình chuyên ngành
Phân tích sự cần thiết, mối liên quan giữa
các môn học
Chơi trò chơi Ghép tranh
3.2.4.
3.2.5.
3.2.6.
Phân tích mối liên hệ giữa các môn học
với thực tiễn
Giới thiệu địa chỉ web, giáo trình và tài
liệu tham khảo
Giới thiệu những cơ hội và thách thức
NN trong tương lai
4
3.3. Những chuẩn mực nghề nghiệp
-
-
-
-
Xây dựng hình ảnh cá nhân chuyên nghiệp
Giao tiếp hiệu quả (nguyên tắc 3T)
7 thói quen để thành đạt.
12 giá trị sống
Bài tập:Thử tài make up
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1. Tìm hiểu và sưu tập 5 đầu sách có liên quan đến
chuyên ngành KTGĐ? (chuẩn bị cho bài thi hết
môn)
2. Sinh viên hãy nghiên cứu chuẩn đầu ra của ngành,
nội dung các môn học và phân tích mối liên quan
giữa các môn học và chuẩn đầu ra?
G1.2
G2.1
G2.3
G2.4
G2.5
G4.1
Chương 3: Định hướng nghề nghiệp (tt)
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
G2.2
5
3.4. Giao lưu với cựu sinh viên
+ GV giới thiệu nhân vật giao lưu: Họ, Tên; Chức vụ
hiện tại;Nhiệm vụ chuyên môn đảm trách
17
CĐR
HỌC
TUẦN
NỘI DUNG
PHẦN
+ Tổ chức giao lưu: nhân vật chia sẻ những bí quyết
thành công
+ SV đặt câu hỏi, tìm hiểu về cách giải quyết các khó
khăn khi tiếp cận thực tế.
+ Tọa đàm và ghi nhận thông tin của buổi giao lưu.
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1. Viết bài thu hoạch về buổi giao lưu!
G2.2
Chương 4: PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP HIỆU QUẢ
TRONG TRƯỜNG ĐH
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
4.1. Xác định mục đích và động cơ học tập đúng đắn
4.2. Xây dựng kế hoạch học tập và biểu đồ quản lý thời
gian
4.3. Giới thiệu các phương pháp học tập hiệu quả
4.4. Giới thiệu một số kỹ năng hỗ trợ quá trình học tập
4.4.1.
4.4.2.
4.4.3.
4.4.4.
4.4.5.
Kỹ năng xây dựng kế hoạch học tập
Kỹ năng quản lý thời gian
Kỹ năng nghe giảng và ghi chép
Kỹ năng tư duy
G2.4
G2.5
G4.1
6
Kỹ năng tìm kiếm thông tin
4.4.5.1.
mạng
4.4.5.2.
Kỹ thuật tìm kiếm TT trên
Kỹ thuật tìm kiếm TT qua
sách, báo, TLTK
4.4.5.3.
4.4.5.4.
Quy trình tìm kiếm thông tin
Thực hành tìm kiếm thông tin
4.4.6.
Kỹ năng tự học và học tập suốt đời
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1. Lập kế hoạch học tập và biểu đồ quản lý thời gian
cho 1 tuần
G2.4; G2.5
G4.1
Chương 5: KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
6.4. Tầm quan trọng của KNLVN
6.5. . Nguyên tắc làm việc nhóm
6.6. Kỹ năng làm việc nhóm
7
G3.1
6.6.1. Xây dựng nhóm làm việc
6.6.2. Kỹ năng xây dựng dự án
Bài tập:Thực hành kỹ năng làm việc nhóm “Xây dựng
tháp cao nhất“
18
CĐR
HỌC
TUẦN
NỘI DUNG
PHẦN
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1. Hãy xây dựng dự án tổ chức đi cắm trại tại Long
Hải trong thời gian 2 ngày 1 đêm với số lượng thành
viên là 20 người?
G3.1
G3.2
2. Chuẩn bị cho bài Thuyết trình cuối kỳ?
Chương 5: KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
5.3. Kỹ năng làm việc nhóm (tt)
G3.1
G3.2
6.6.3. Kỹ năng lập kế hoạch và điều hành nhóm
6.6.4. Kỹ năng quản lý xung đột
6.6.5. Kỹ năng nhận định và đánh giá hoạt động
nhóm
8
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1. Hãy xây dựng kế hoạch tổ chức đi cắm trại trên cơ
sở dự án đã lập ở trên?
G3.1
G3.2
Chương 6: KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
6.1. Khái niệm về vấn đề
6.2. Tầm quan trọng của kỹ năng giải quyết vấn đề đến
hiệu quả công việc
G3.1
G3.2
9
6.3. Qui trình giải quyết vấn đề
6.4. Các công cụ để giải quyết vấn đề
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1. Sinh viên tự giải quyết một vấn đề trong cuộc sống
do giáo viên gợi ý trước.
G3.1
G3.2
Chương 7: KỸ NĂNG GIAO TIẾP
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
G3.1
G3.2
7.1. Kỹ năng giao tiếp bằng lời
10
7.1.1. Kỹ năng tham gia hội họp
Bài tập 4: Thực hành nhóm về kỹ năng giao tiếp trong
cuộc họp về chuẩn bị một hội thảo NCKH sinh viên.
7.1.2. Kỹ năng thuyết trình
Tóm tắt các PPGD:
19
CĐR
HỌC
TUẦN
NỘI DUNG
PHẦN
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1. Luyện tập kỹ năng đối thoại và lắng nghe theo yêu
cầu cho trước
G3.1
G3.2
Chương 7: KỸ NĂNG GIAO TIẾP (tt)
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
7.1.Kỹ năng giao tiếp bằng lời (tt)
7.1.2.Kỹ năng thuyết trình (tt)
G3.1
G3.2
Bài tập: Thực hiện thiết kế bài báo cáo bằng powerpoint
theo chủ đề và yêu cầu cho trước
11
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1. Viết bài báo cáo về những kinh nghiệm đúc kết
được từ buổi thuyết trình của các bạn trước lớp?
2. Chuẩn bị bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh?
G3.1
G3.2
Chương 7: KỸ NĂNG GIAO TIẾP (tt)
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
7.2.Kỹ năng giao tiếp bằng lời (tt)
7.2.1.Kỹ năng thương lượng – thuyết phục
7.2.2.Kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh
G3.1
G3.2
12
Thực hiện giới thiệu bản thân bằng tiếng
Anh
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1. Sinh viên sưu tầm thêm một số tình huống giao tiếp
thông thường bằng tiếng Anh?
G3.1
G3.2
Chương 7: KỸ NĂNG GIAO TIẾP (tt)
A/Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp: (3)
Nội dung GD trên lớp
7.2.Kỹ năng giao tiếp bằng văn bản thông thường
7.2.1.Kỹ năng soạn thảo một số văn bản, đơn từ
7.2.2.Kỹ năng soạn thảo email
G3.1
G3.2
13
7.3.Kỹ năng viết báo cáo chuyên ngành
Tóm tắt các PPGD:
+ Thao giảng, thuyết trình và tương tác với sinh viên
B/Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1. Trên sản phẩm GV đã duyệt, SV tiến hành phân
tích (tt):
G3.1
G3.2
Tên phụ liệu, mục đích sử dụng, vị trí sử dụng
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết Nhập môn ngành kỹ thuật nữ công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_nhap_mon_nganh_ky_thuat_nu_cong.pdf

