Bài giảng Nhập môn về kỹ thuật - Chương 8: Kỹ năng giao tiếp trong kỹ thuật
MỤC ĐÍCH
• Cung cấp cho sinh viên những hiểu biết cơ bản về
cá c kỹ năng giao tiếp cần thiết của người kỹ sư
trong kỹ thuật .
• Giúp cho sinh viên có khả năng hoàn thiện và ứng
dụng cá c kỹ năng giCaHoAPtTiEếRp8 như kỹ năng nó i, viết
Engineering Communication
bá o cá o, thuyết trì nh về một vấn đề kỹ thuật trong quá
trì nh thực hiện đồ á n mô n học.
• Hoàn thiện cá c kỹ năng giao tiếp nghề nghiệp giúp
cho sinh viên tự tin hơn trong cô ng việc và cuộc
sống.
3
NỘI DUNG
8.1. Giới thiệu chung về giao tiếp trong kỹ
thuật
8.2. Kỹ năng nó i và thuyết trì nh
8.3. Kỹ năng viết
8.4. Kỹ năng nghe
8.5. Một số kỹ năng giao tiếp khá c
4
"Communication - the human connection--is
the key to personal and career success.“
Giao tiếp – kết nối con người – là chì a khó a
dẫn đến thành cô ng nghề nghiệp và bản
thâ n.
(Paul J. Meyer)
5
8.1Giớthiệu chung về giao tiếp
trong kỹ thuật
8.1.1 Khá i niệm giao tiếp
– Giao tiếp là gì ?
“Giao tiếp là hoạt động hoặc quá trì nh diễn đạt ý
tưởng và cảm xúc hoặc chia sẻ thô ng tin hoặc
kiến thức với mọi người”
(Oxford Advanced Learners Dictionary)
- Giao tiếp là quá trì nh tá c động qua lại giữa con
người với con người nhằm mục tiêu trao đổi ý
tưởng, tì nh cảm, vốn kinh nghiệm, kỹ năng và
kinh nghiệm nghề nghiệp.
6
Giao tiếp là mộchuỗkinh nghiệm
của cá c hành độn:
Nghe
Ngửi
Nhì n
Chạm
Nếm
8.1.2Kỹ năng giao tiếp là g?
- Kỹ năng giao tiếp là khả năng sử dụng thô ng tin
bằng ngô n ngữ và diễn tả (thể hiện)
- Kỹ năng giao tiếp hiệu quả là một yếu tố quan
trọng trong cuộc sống và nghề nghiệp của bạn.
Thành cô ng của bạn tại nơi làm việc mới đa
dạng và toàn cầu đòi hỏi bạn phải có kỹ năng giao
tiếp tuyệt vời!
8
8.1.3Vatrò và ý nghĩa của giao tiếp
Tạsao giao tiếp rấquan trọng
đốvớkỹ s?
❖
❖
Là một sinh viên kỹ thuật, bạn cần phải hoàn thiện kỹ
năng giao tiếp bằng văn bản và bằng lời nó i.
Là một sinh viên kỹ thuật và sau đó là một kỹ sư, bạn
cần phải biết làm thế nào để trì nh bày suy nghĩ của
bạn
✓
Trì nh bày một khá i niệm cho một sản phẩm hay
một dịch vụ
✓
Trì nh bày một phâ n tí ch kỹ thuật của một vấn đề
và giải phá p của nó , hoặc chỉ ra cá c kết quả của
bạn từ cô ng việc thực nghiệm
9
Tạsao giao tiếp rấquan
trọng đốvớkỹ sư (2)
o
o
Bạn cần phải biết làm thế nào để truyền đạt ý tưởng
thiết kế bằng bản vẽ kỹ thuật hoặc mô hì nh kỹ
thuật hỗ trợ bằng má y tí nh
Hầu hết cá c kỹ sư được yêu cầu để viết bá o cá o kỹ
thuật.
10
Tại sao chúng ta giao tiếp?
o Chuyển thô ng tin quan trọng
o Cung cấp cơ sở để đánh giá kiến thức của một người
o Truyền đạt sự quan tâm và năng lực
o Xác định những khoảng trống trong kiến thức của
riêng bạn
11
8.1.4Mô hì nh cơ bản của quá trì nh
giao tiếp
Giao tiếp là quá trì nh gửi và nhận thô ng tin
giữa mọi người…trải qua 5 bước cơ bản:
5.
Phản hồi cho người
gửi
1.
2.
3.
4.
Người gửi
có ý
Mã hó a ý
tưởng
trong
Thô ng
Người
nhận giải
mã thô ng
điệp
điệp được
truyền qua
cá c kênh
tưởng
thô ng điệp
6.
Có thể phản hồi thêm
cho người nhận
Nhiễu
Người gửi
Người nhận
Ý tưởng trong
thô ng điệp
Các kênh giao tiếp
message
Nhận thô ng điệp
Báo cáo/phone/họp/email…..
Mã hó a (bằng lời
hoặc khô ng bằng
lời)
Giải mã và hiểu
nghĩa
Trả lời
Gửi thô ng điệp
Phản hồi
Tương tá c với sự
phản hồi
Vdụ quá trì nh giao tiếp
Người gửi
Người nhận
Thô ng điệp
Chào Alfred!
Chị bạn có
khỏe khô ng?
Oh chị ấy khỏe.
Chị ấy vừa mới
sinh em bé .
Phản hồi
14
Mô hì nh mở rộng của quá trì nh giao tiếp
8.1.Cá c cá ch thô ng dụng để giao tiế:
Nó i
Viết
Hì nh ảnh
nghe
nhì n
Ngô n ngữ
cơ thể
8.1.6Cá c hì nh thức giao tiếp
Có năm hình thức chính của giao tiếp:
Giao tiếp trực diện:
Ví dụ: - trò chuyện ngẫu nhiên, phỏng vấn chính thức, gặp
gỡ riêng...
Giao tiếp nhó m:
Ví dụ: các cuộc họp, hội nghị, thảo luận nhóm…
Giao tiếp bằng văn bản:
Ví dụ: báo cáo, bản ghi nhớ, đề xuất, thư từ, e-mail…
Giao tiếp bằng miệng:
Ví dụ: - cuộc trò chuyện qua điện thoại, trò chuyện bình
thường, tin nhắn bằng giọng nói, vv…
Trì nh bày trước khá n giả:
Ví dụ: Bài phát biểu, bài giảng, trình bày miệng, hội thảo, vv..
17
Cá c dạng giao tiếp:
➢ Trên cơ sở quan hệ tổ chức:
▪ Chí nh thức
▪ Khô ng chí nh thức
➢ Trên cơ sở hướng của dò ng giao tiếp:
▪ Từ trên xuống, từ dưới lên: cấp cao → thấp, cấp thấp
hơn → cao hơn
▪ Ché o: giao tiếp trong 1 tổ chức với nhiều hoạt động
khá c nhau
▪ Ngang, đứng: giao tiếp giữa 2 hoặc vài người
➢ Trên cơ sở diễn tả:
▪ Nó i
▪ Viết
▪ Cử chỉ
18
8.1.7Tầm quan trọng của việc giao tiếp
hiệu quả
Giao tiếp hiệu quả dẫn đến:
• Quan hệ con người tốt
• Hợp tác và phối hợp hoạt động tốt hơn giữa nhà
quản lý và người lao động
• Ra quyết định chí nh xá c và mạnh mẽ hơn
• Cải thiện năng suất và hiệu quả
• Cải thiện tinh thần, hì nh ảnh nghề nghiệp được cải
thiện, giảm sự vắng mặt của nhâ n viên
19
Giao tiếp hiệu quả
• Giao tiếp 2 chiều
• Lắng nghe tí ch cực (chủ động)
• Phản ánh trách nhiệm của người nói
và người nghe.
• Sử dụng thông tin phản hồi.
• Khô ng căng thẳng.
• Rõ ràng.
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Nhập môn về kỹ thuật - Chương 8: Kỹ năng giao tiếp trong kỹ thuật", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_nhap_mon_ve_ky_thuat_chuong_8_ky_nang_giao_tiep_tr.pptx

