Đề cương chi tiết môn Thiết kế rập trên máy tính
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ RẬP TRÊN MÁY TÍNH
COMPUTER AIDED FASHION DESIGN
(Ngành Thiết kế thời trang - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ RẬP TRÊN MÁY TÍNH
COMPUTER AIDED FASHION DESIGN
(Ngành Thiết kế thời trang - Chƣơng trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019
LỜI NÓI ĐẦU
Ngành thiết kế thời trang đang đƣợc xem nhƣ một trong những
nghề thời thƣợng đƣợc nhiều bạn trẻ chọn lựa bởi sức hấp dẫn của nó về
tính năng động, khả năng sáng tạo tối đa và thu nhập cao.
Tuy nhiên, nghề thiết kế thời trang đƣợc hiểu khá rộng. Ngƣời thiết
kế thời trang cũng có thể là ngƣời quản lý một đội ngũ thiết kế ở một
công ty thời trang thể thao hoặc có thể tự gây dựng một nhãn hiệu riêng.
Đây là ngành học phù hợp với các bạn trẻ yêu thích mỹ thuật, thời trang.
Điều kiện để theo học ngành thiết kế thời trang:
Thời trang trong nƣớc khát nhân lực giỏi. Hiện nay nhiều thƣơng
hiệu thời trang nổi tiếng trong và ngoài nƣớc sẵn sàng đầu tƣ nhiều kinh
phí để tuyển đƣợc các nhà thiết kế thời trang giỏi. Tuy nhiên, dù đỏ mắt
tìm kiếm thì ngành thời trang Việt Nam vẫn chỉ có rất ít nhân lực cao cấp
và phần lớn nguồn nhân lực này đều đƣợc đào tạo ở nƣớc ngoài. Ngành
Thiết kế thời trang hiện là ngành thời thƣợng. Ngành này đòi hỏi phải có
năng khiếu và đam mê nghề thì mới thành công đƣợc.
Những kỹ năng bạn cần có để trở thành nhà thiết kế thời trang
chuyên nghiệp:
Có con mắt hội họa sáng tạo về màu sắc, hoa văn và chất liệu vải.
Kỹ năng vẽ phác thảo tốt.
Am hiểu về các đặc điểm của các loại vải khác nhau.
Thành thục kỹ năng may và khâu vá các mẫu quần áo.
Biết cách thể hiện ý tƣởng cho các tác phẩm thông qua phác thảo
trên giấy hoặc máy tính.
Có đủ khả năng tài chính để chi trả cho tiền nguyên vật liệu may
mặc.
Có khả năng tự quảng bá cho các mẫu thiết kế của mình và biết
cách thƣơng lƣợng với khách hàng. Tự vận hành công việc của một nhà
thiết kế tự do cả về mặt tài chính và quản lý.
Cơ hội việc làm:
Cử nhân chuyên ngành Thiết kế thời trang sau khi tốt nghiệp có thể
đảm nhiệm các công việc tại doanh nghiệp may, công ty thiết kế thời
trang, những cơ sở sản xuất về may mặc, và các lĩnh vực ngành nghề liên
quan đến ngành công nghiệp thời trang…
Có khả năng thành lập doanh nghiệp, các công ty, cửa hàng, dịch
vụ về thời trang.
Giảng dạy thực hành tại các trƣờng chuyên ngành.
4
Chƣơng trình đào tạo ngành Thiết kế thời trang nhằm đào tạo ra
những cử nhân có đầy đủ các kiến thức chuyên ngành TKTT để thiết kế
và phát triển sản phẩm thời trang, có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm,
có thái độ nghề nghiệp phù hợp đáp ứng đƣợc các yêu cầu phát triển của
các danh nghiệp may mặc thời trang và xã hội.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” của sinh viên. Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cƣơng chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học ngành “Thiết kế
thời trang” nhằm hƣớng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các
môn học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” sẽ mang đến cho sinh viên
nắm đƣợc phƣơng pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng
góp từ phía ngƣời sử dụng để lần biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn.
Thƣ viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đƣờng chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trƣờng.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mƣợn về nhà
Cập nhật thƣờng xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thƣ viện: đƣợc hƣớng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chƣơng trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website ph ục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản ky yếu h ội thảo: Tƣ vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế cac
̉
́
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hôị nghi,̣ banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chƣơng trình nhƣ thƣ , thông tin hôị nghi,̣ tài
liêụ tham khao,…
̉
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chƣơng trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tƣ vấn và phối hợp với Thƣ viện các trƣờng trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho ngƣời học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chƣơng trình đào tạo sau đại học đƣợc đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử nhƣ may vi tinh , máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
́
́
máy tính bảng và điện thoại thông minh nhƣ iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đoc̣ , và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến ngƣời
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
3
4
Q
Công Ty Cổ Phần
Dịch Vụ Trực Tuyến
om RM
7
VINAPO
Công Ty Cổ Phần
Thƣơng Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hƣớng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thƣ viện các Trƣờng Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lƣợng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thƣ viện các
Trƣờng Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chƣơng trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chƣơng trình
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc nhƣ
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tƣợng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hƣớng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
8
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chƣơng, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chƣơng, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chƣơng.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thƣ viện Trƣờng Đại Học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cƣờng năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trƣờng, từng bƣớc nâng cao chất lƣợng đào tạo và nâng
vị thế của trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trƣờng đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trƣờng đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trƣờng khai thác.
Việc khai thác các tƣ liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tƣ liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và đƣợc phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thƣ viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL nhƣ sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lƣợng ngƣời sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trƣờng.
-
-
Sử dụng email do nhà trƣờng cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trƣờng.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thƣ viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ RẬP TRÊN MÁY TÍNH
COMPUTER AIDED FASHION DESIGN
Môn học Thiết kế rập trên máy tính hƣớng dẫn cho ngƣời học cách vận
dụng và phƣơng pháp thực hiện các chức năng của hệ phần mềm Optitex trong
quá trình thiết kế rập nhằm đáp ứng nhu cầu triển khai sản xuất trong thực tế.
Bên cạnh đó, học phần còn hƣớng dẫn sinh viên cách thiết lập mẫu 3D phục vụ
cho công tác tiếp thị sản phẩm trang phục và tiết kiệm chi phí thử nghiệm mẫu.
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Thiết kế thời trang
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THỜI TRANG
Chƣơng trình đào tạo: Thiết kế thời trang
Đề cƣơng chi tiết môn học
1. Tên môn học: THIẾT KẾ RẬP TRÊN MÁY TÍNH
Mã môn học: CAFD341852
2. Tên Tiếng Anh: COMPUTER AIDED FASHION DESIGN
3. Số tín chỉ: 4 tín chỉ (1/3/8) (1 tín chỉ lý thuyết, 3 tín chỉ bài tập)
Phân bố thời gian: 15 tuần (1 tiết lý thuyết + 9 tiết bài tập + 20 tiết tự học/
tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ …………………..
2/ …………………..
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Thiết kế rập căn bản, Thiết kế rập nâng cao, Thiết
kế phụ trang.
Môn học trƣớc: Tin học ứng dụng
6. Mô tả môn học (Course Description)
Học phần hƣớng dẫn cho ngƣời học cách vận dụng và phƣơng pháp
thực hiện các chức năng của hệ phần mềm Optitex trong quá trình thiết
kế rập nhằm đáp ứng nhu cầu triển khai sản xuất trong thực tế. Bên
cạnh đó, học phần còn hƣớng dẫn sinh viên cách thiết lập mẫu 3D phục
vụ cho công tác tiếp thị sản phẩm trang phục và tiết kiệm chi phí thử
nghiệm mẫu.
11
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
Trình độ
năng lực
(Goals)
(Goal description)
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực ứng dụng
công nghệ CAD để hỗ trợ việc vẽ thiết kế mẫu
rập phục vụ quá trình sản xuất.
Kỹ năng phân tích, lập luận và giải quyết các vấn
đề về ứng dụng công nghệ CAD trong quá trình
thiết kế mẫu rập; kỹ năng tƣ duy và cập nhật kiến
thức chuyên môn với thái độ đúng đắn.
4
4
G1
G2
1.3
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
3.1
3.2
3.3
4.1
4.2
4.3
4.4
4
5
4
4
4
4
4
3
5
4
4
4
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và thuyết
trình; khả năng đọc hiểu và tra cứu các tài liệu về
thiết kế rập trên máy tính bằng tiếng Anh.
Khả năng phân tích, triển khai và vận dụng các
chức năng trong hệ phần mềm Optitex vào quá
trình thiết kế mẫu, dựng mẫu trong không gian
ba chiều phục vụ công tác sản xuất, tiếp thị sản
phẩm.
G3
G4
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CDIO
1.3
Trình
độ năng
lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
ra MH
thể:)
Phân tích ứng dụng của các chức năng trong hệ
phần mềm Optitex; liệt kê và giải thích đƣợc
thao tác thực hiện các chức năng cụ thể của
phần mềm Optitex để thiết kế rập mẫu thời
trang.
4
G1.3
Phân loại đƣợc các kiểu dữ liệu trong hệ phần
mềm Optitex; giải quyết các vấn đề liên quan
đến việc thiết lập và hiệu chỉnh các dữ liệu.
Thu thập kiến thức về thiết kế rập trên máy
tính thông qua danh sách các tài liệu và trang
web.
2.1.1
2.1.5
4
4
G2.1
G2.2
2.2.2
5
Phân tích đƣợc mối liên hệ giữa các phần mềm
Optitex, AccuMark, Pattern Design để xác
định trình tự thiết lập các dữ liệu cơ bản hỗ trợ
cho quá trình thiết kế với hệ phần mềm
Optitex.
2.3.1
2.3.3
4
4
G2.3
G2
Xác định kế hoạch học tập có hiệu quả; rèn
luyện thái độ cá nhân đúng đắn góp phần nâng
cao hiệu quả học tập và nghiên cứu.
Xác định ý thức cầu tiến, luôn cập nhật các
thông tin mới trong lĩnh vực nghề nghiệp, chủ
động nghiên cứu sáng tạo và quyết đoán trong
công việc.
2.4.5
2.4.6
2.4.7
2.5.1
2.5.2
2.5.4
4
4
4
4
4
4
G2.4
G2.5
Thực nghiệm khả năng lãnh đạo và làm việc
trong các nhóm để thảo luận và giải quyết các
3.1.1
3.1.2
4
4
G3 G3.1
12
vấn đề liên quan đến lĩnh vực ứng dụng công
nghệ CAD.
3.1.4
4
Thực nghiệm kỹ năng giao tiếp hiệu quả nhƣ:
thuyết trình, văn viết, đồ họa… trong quá trình
học tập, đặc biệt có khả năng thuyết trình và
xử lý tình huống trƣớc đám đông.
3.2.3
3.2.5
3.2.6
4
4
4
G3.2
Sử dụng đƣợc một số thuật ngữ và tài liệu
tiếng Anh liên quan đến thiết kế rập trên máy
tính
Giải thích đƣợc tầm quan trọng của kỹ thuật
thiết kế rập trên máy tính trong quá trình thực
hiện mẫu thật từ bản vẽ thiết kế.
Phân tích đƣợc yêu cầu của doanh nghiệp đối
với vị trí công việc liên quan đến thiết kế rập
trên máy tính
Phân tích chủng loại các mã hàng để phác thảo
các qui trình thiết kế rập mẫu phù hợp các tính
năng của hệ phần mềm Optitex.
3.3.1
3
G3.3
G4.1
G4.2
G4.3
4.1.2
4.1.3
5
5
4.2.2
4.2.3
4
4
G4
4.3.1
4.3.2
4.3.3
4.4.1
4.4.3
4.4.4
4
4
4
4
4
4
Phân biệt đƣợc ý nghĩa của các chức năng
trong hệ phần mềm Optitex nhằm đề xuất các
phƣơng án xây dựng quy trình thiết kế rập các
sản phẩm thời trang.
G4.4
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải đƣợc thực hiện từ chính bản thân sinh
viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên quan bằng
hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn Trình
Phƣơng
pháp dạy
học
Phƣơng
pháp
đánh giá
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Phần 1: Optitex 2D
Bài 1: Tổng quan về phần mềm
Optiex
G1.3
G2.1
G2.3
4
4
4
+
thoại
+
Đàm + Trả lời
câu hỏi
Diễn ngắn
+Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (10)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
I. Tổng quan về công nghệ
CAD/CAM
trình
+Nêu và giá qua
1
II. Cấu trúc hệ thống CAD/CAM
trong lĩnhvực may mặc thời trang
III. Giới thiệu khái quát hệ phần
mềm Optitex
giải quyết giải
vấn đề
quyết
tình
huống
học tập
+Đánh
giá qua
quan sát
-
Phƣơng pháp hoạt động của
hệ thống thiết kế rập
Optitex.
-
Cấu trúc phần cứng hệ
13
thống Optitex.
-
Cấu trúc hệ phần mềm
Optitex.
IV. Các lệnh về thiết kế
1. My favourite tools
2. Window tools
3. General tools
4. Update pieces
5. Points & Notchs
6. Nhóm lệnh di chuyển
movements
7. Nhóm lệnh xoay lật
8. Nhóm lệnh bóc tách, lật đối
xứng và cắt chi tiết.
9. Nhóm lệnh về đƣờng bao
10. Nhóm lệnh mở đối xứng chi
tiết
11. Đƣờng canh sợi
12. Các lệnh về đƣờng may
13. Nhóm lệnh tạo pen, ply
Hƣớng dẫn chi tiết quy trình
thiết kế 01 mẫu áo căn bản.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (20)
G1.3
4
- Tìm hiểu về khả năng ứng dụng
công nghệ CAD/CAM trong lĩnh
vực thời trang
-
Mô tả cấu trúc hệ thống CAD
đƣợc ứng dụng trong lĩnh vực thời
trang. Trình bày vai trò và chức
năng các trình ứng dụng trong hệ
phần mềm Optitex
- Thiết kế 01 mẫu áo căn bản theo
tài liệu phát tay.
Bài 2: Thiết lập dữ liệu cơ bản hỗ
trợ quá trình vẽ thiết kế và giác sơ
đồ mẫu.
Bài 3: Grading- nhảy size và làm
thông số
G1.3
G2.1
G2.2
4
4
4
5
+
thoại
+
Đàm + Trả lời
câu hỏi
Diễn ngắn
+Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (10)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Bài 2: Thiết lập dữ liệu cơ
bản hỗ trợ quá trình vẽ thiết kế
và giác sơ đồ mẫu
2
trình
+Nêu và giá qua
giải quyết giải
-
-
-
Thiết lập miền lƣu giữ (tên mã
hàng).;
Thiết lập bảng qui định môi
trƣờng làm việc;
Thiết lập bảng qui định thông
vấn đề
quyết
tình
huống
học tập
+Đánh
14
số dấu bấm
giá qua
-
-
Thiết lập bảng qui tắc nhảy cỡ
Thao tác về quản lí dữ liệu trên
PDS (File, Edit).
quan sát
-
-
Các chức năng về cài đặt hiển
thị chi tiết (View).
Thực hiện các thao tác cài đặt
các tham số hiển thị.
Bài 3: Nhảy size và làm thông
số
1. Bảng size (table of size)
2. Bảng lệnh nhảy size
(Grading table)
3. Các lệnh hỗ trợ cho nhảy
size
4. Rule
Hƣớng dẫn chi tiết nhảy size
01 mã hàng căn bản.
G1.3
G2.1
G2.3
G2.4
4
4
4
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (20)
-
Tự thiết lập dữ liệu và nhảy
size 01 mã hàng theo yêu cầu
của giáo viên.
- Trình bày các thao tác cơ bản khi
thực hiện các chức năng trong phần
mềm Optitex
Bài 4: Menu - Danh sách lệnh
Bài 5: Properties & View Selection
Bài 6: Lưu và xuất file
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (10)
Nội dung GD trên lớp:
Bài 3: Danh sách lệnh
1. File
G1.3
G2.2
G4.3
G4.4
4
5
+
thoại
+
Đàm + Trả lời
câu hỏi
Diễn ngắn
+Đánh
4
4
trình
+Nêu và giá qua
2. Edit
giải quyết giải
3. Pieces
vấn đề
quyết
4. Modify
tình
5. Baseline
6. Point cleanup
7. Design
huống
học tập
+Đánh
giá qua
quan sát
3
Bài 4: Properties
Selection
&
View
1. Properties của chi tiết
2. Properties của điểm
3. Style set info
4. View & Selection
5. Compare length
6. Piece Table
7. Measurement charts
Bài 5: Lƣu và xuất file
15
1. Lƣu file
2. Xuất và nhận size có kèm nhảy
size
3. Chuyển file sang định dạng
Gerber
4. Chuyển file sang định dạng
Lectra
5. Xuất file PDS
G1.3
G2.2
G2.4
G2.5
G4.3
G4.4
4
5
4
4
4
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (20)
-
Phân tích cấu trúc sản phẩm
để xây dựng qui trình thiết kế
và nhảy size hoàn chỉnh cho
một mã hàng với phần mềm
Optitex theo bảng thông số
kích thƣớc đã có.
Bài 6: Marker –Giác sơ đồ
G1.3
G2.2
G4.3
G4.4
4
4
4
4
+
thoại
+
Đàm + Trả lời
câu hỏi
Diễn ngắn
+Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (10)
Nội dung GD trên lớp:
-
Thu bài tập về nhà, phản hồi
trình
1. Khai báo, mặc định khổ của sơ
đồ
+Nêu và giá qua
giải quyết giải
2. Giác sơ đồ
vấn đề
quyết
3. Menu công cụ: menu file, menu
piece, maker, piece subtitute, fabric
& stripe, grouping, view, option
4.Sơ đồ tự động
5. Xếp hàng tự động đi nhiều sơ đồ
Hƣớng dẫn giác sơ đồ 01 mã hàng
cụ thể, phân tích về hiệu suất với
các kiểu giác khác nhau.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (20)
tình
huống
học tập
+Đánh
giá qua
quan sát
4
G1.3
G2.4
G2.5
G3.3
G4.3
G4.4
4
4
4
3
4
4
-
Thiết lập các dữ liệu cơ bản để
xây dựng tác nghiệp giác sơ
đồ cho 1 sản phẩm nhƣ: sơmi,
quần tây, jacket....
-
Giác sơ đồ 1 mã hàng theo các
kiểu đã học, nêu kết quả và so
sánh hiệu suất.
Bài tập số 1: Thiết kế bộ rập mẫu
cho sản phẩm áo sơ mi
G1.3
G2.2
G2.3
G3.2
G3.3
4
5
4
4
4
+
thoại
+
Đàm + Trả lời
câu hỏi
Diễn ngắn
+Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (10)
Nội dung GD trên lớp
5
-
Thu bài tập về nhà, phản hồi
trình
-
Thực hiện các thao tác cài đặt
+Nêu và giá qua
16
các tham số hiển thị.
Thiết kế khung cơ bản cho các
chi tiết.
G4.1
G4.3
G4.4
5
4
4
giải quyết giải
-
-
vấn đề
quyết
+Phƣơng tình
pháp dạy huống
Hƣớng dẫn ứng dụng các chức
năng về vẽ đƣờng, điểm trên
chi tiết: điểm trung gian, điểm
định vị, đƣờng nội vi…
Thiết kế hoàn chỉnh các chi tiết
cho sản phẩm sơ mi nhƣ: thân
trƣớc, thân sau, tay áo, cổ, đô,
man, trụ tay, túi áo.
thự hành
học tập
+Đánh
giá qua
quan sát
-
-
-
Hƣớng dẫn phƣơng pháp kiểm
tra và hiệu chỉnh chi tiết;
Lƣu ý các lỗi thƣờng gặp và
cách xử lý.
G2.3
G2.4
G2.5
G4.3
G4.4
4
4
4
4
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (20)
-
Xem lại nội dung lý thuyết về
chức năng hỗ trợ thiết kế
Piece, Line, Point và Notch;
Thực hành qui trình thiết kế
mẫu cơ bản.
-
Bài tập số 1: Thiết kế bộ mẫu
hoàn chỉnh cho sản phẩm áo sơ
mi (tt)
G1.3
G2.2
G2.3
G3.2
G3.3
G4.1
G4.3
G4.4
4
4
4
4
4
5
+
thoại
+
Đàm + Trả lời
câu hỏi
Diễn ngắn
+Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (10)
Nội dung GD trên lớp:
-
-
Ôn tập lại các phƣơng pháp
nhảy size các chi tiết;
Thực hiện nhảy size các chi tiết
bộ mẫu nhƣ: thân trƣớc, thân
sau, tay áo..;
trình
+Nêu và giá qua
giải quyết giải
vấn đề
+Phƣơng tình
4
4
quyết
-
-
-
Hƣớng dẫn các phƣơng pháp
kiểm tra và hiệu chỉnh nhảy
size các chi tiết.
Hƣớng dẫn các phƣơng pháp
thiết kế đƣờng may trên các chi
tiết;
Thực hiện thiết kế mẫu bán
thành phẩm cho các chi tiết bộ
mẫu
pháp dạy huống
thự hành
học tập
+Đánh
giá qua
quan sát
6
-
-
-
-
Giới thiệu các dữ liệu giác sơ
đồ;
Hƣớng dẫn lập các bảng dữ liệu
theo đúng yêu cầu;
Xử lý và kiểm tra các dữ liệu
giác sơ đồ.
Giác hoàn chỉnh sơ đồ định
mức cho sản phẩm sơ mi
17
G2.3
G2.4
G2.5
G4.3
G4.4
4
4
4
4
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (20)
-
Xem lại nội dung lý thuyết về
chức năng hỗ trợ nhảy cỡ, giác
sơ đồ và thiết kế hiệu chỉnh
mẫu bán thành phẩm
- Thực hành qui trình nhảy cỡ các
chi tiết, giác sơ đồ và thiết kế mẫu
bán thành phẩm
- Hoàn thiện bài tập để tiến hành
phủ mẫu trong các tuần kế tiếp.
Bài tập số 2: Thiết kế bộ rập mẫu
cho sản phẩm cho sản phẩm quần
tây
G1.3
G2.2
G2.3
G3.2
G3.3
G4.1
G4.3
G4.4
4
5
4
4
4
5
4
4
+
thoại
+
Đàm + Trả lời
câu hỏi
Diễn ngắn
+Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (10)
Nội dung GD trên lớp
-
-
-
Thực hiện các thao tác cài đặt
các tham số hiển thị.
Thiết kế khung cơ bản cho các
chi tiết.
Thiết kế hoàn chỉnh các chi tiết
cho sản phẩm quần tây nhƣ:
thân trƣớc, thân sau, lƣng
quần, túi, con đĩa.
trình
+Nêu và giá qua
giải quyết giải
vấn đề
+Phƣơng tình
pháp dạy huống
thự hành
quyết
học tập
+Đánh
giá qua
quan sát
-
-
-
Thực hiện nhảy size các chi tiết
bộ mẫu
Thiết kế đƣờng may trên các
chi tiết;
Thực hiện thiết kế mẫu bán
thành phẩm cho các chi tiết bộ
mẫu
7
-
Lập bảng dữ liệu và giác sơ đồ
hoàn chỉnh
G2.3
G2.4
G2.5
G4.3
G4.4
4
4
4
4
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (20)
-
Xem lại nội dung lý thuyết
về chức năng hỗ trợ nhảy
cỡ, giác sơ đồ và thiết kế
hiệu chỉnh mẫu bán thành
phẩm
-
-
Thực hành qui trình nhảy
cỡ các chi tiết, giác sơ đồ
và thiết kế mẫu bán thành
phẩm
Hoàn thiện bài tập để tiến
hành phủ mẫu trong các
tuần kế tiếp.
18
Bài tập số 3: Thiết kế bộ rập mẫu
cho sản phẩm cho sản phẩm áo
đầm xếp ly, dún bèo
G1.3
G2.2
G2.3
G3.2
G3.3
G4.1
G4.3
4
5
4
4
4
5
4
+
thoại
+
Đàm + Trả lời
câu hỏi
Diễn ngắn
+Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (10)
Nội dung GD trên lớp
trình
-
-
-
Thực hiện các thao tác cài đặt
các tham số hiển thị.
Thiết kế khung cơ bản cho các
chi tiết.
Thiết kế hoàn chỉnh các chi tiết
cho sản phẩm quần tây nhƣ:
thân trên trƣớc và sau thân
dƣới trƣớc và sau, cổ áo, tay
áo, chi tiết dún bèo.
+Nêu và giá qua
giải quyết giải
vấn đề
+Phƣơng tình
pháp dạy huống
thự hành
quyết
8
học tập
+Đánh
giá qua
quan sát
-
Hiệu chỉnh các chi tiết.
G2.3
G2.4
G2.5
G4.3
G4.4
4
4
4
4
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (20)
-
Xem lại nội dung lý thuyết
về chức năng thiết kế và
hiệu chỉnh mẫu.
-
Thực hành qui trình thiết
kế mẫu.
Bài tâp số 3: Thiết kế bộ rập mẫu
cho sản phẩm cho sản phẩm áo
đầm (tt)
G1.3
G2.2
G2.3
G3.2
G3.3
G4.1
G4.3
G4.4
4
5
4
4
4
5
4
4
+
thoại
+
Đàm + Trả lời
câu hỏi
Diễn ngắn
+Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (10)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
trình
-
-
-
Thực hiện nhảy size các
chi tiết bộ mẫu áo đầm
Thiết kế đƣờng may trên
các chi tiết;
Thực hiện thiết kế mẫu
bán thành phẩm cho các
chi tiết bộ mẫu
+Nêu và giá qua
giải quyết giải
vấn đề
+Phƣơng tình
pháp dạy huống
thự hành
quyết
học tập
+Đánh
giá qua
quan sát
9
-
Lập bảng dữ liệu và giác
sơ đồ hoàn chỉnh
G2.3
G2.4
4
4
4
4
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (20)
-
Xem lại nội dung lý G2.5
thuyết về chức năng hỗ trợ G4.3
nhảy cỡ, giác sơ đồ và G4.4
thiết kế hiệu chỉnh mẫu
bán thành phẩm
-
Thực hành qui trình nhảy
cỡ các chi tiết, giác sơ đồ
và thiết kế mẫu bán thành
19
phẩm
-
Hoàn thiện bài tập để tiến
hành phủ mẫu trong các
tuần kế tiếp.
Phần 2: Optitex 3D
Bài 1: Tạo người mẫu 3D
G1.3
G2.2
G4.3
G4.4
4
4
4
4
+
thoại
+
Đàm + Trả lời
câu hỏi
Diễn ngắn
+Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (10)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1. Chỉnh sửa số đo ngƣời mẫu
2. Measure tool: thƣớc đo vòng,
thƣớc đo thẳng, save model
3. Khai báo thông tin chi tiết – 3D
properties
trình
+Nêu và giá qua
giải quyết giải
vấn đề
quyết
tình
4. Đặt rập lên model
huống
học tập
+Đánh
giá qua
quan sát
5. Tạo đƣờng may: Stich, 3D stich
6. Seam and stiches manager
7. Shader manager
10
8. Shader
Hƣớng dẫn tạo ngƣời mẫu cụ thể
theo số đo và các đặc điểm hình thể
đặc trƣng.
G1.3
G2.1
G2.3
G2.4
4
5
4
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (20)
-
Sinh viên tự tạo 01 ngƣời
mẫu nam/ 01 ngƣời mẫu
nữ có số và đặc điểm hình
thể cá nhân.
-
Thực hành tất cả các lệnh
đã học.
Bài 2: 3D window
G1.3
G2.2
G4.3
G4.4
4
5
+
thoại
+
Đàm + Trả lời
câu hỏi
Diễn ngắn
+Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (10)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1. Refresh cloths
4
4
trình
2. Clear cloth
+Nêu và giá qua
3. Place cloth
giải quyết giải
4. Continously perform 2D to
3D: dynamic update
5. Update 2D to 3D now:
6. Simulation draping
7. Stitch: lệnh may 3D
8. Show stitch
vấn đề
quyết
tình
11
huống
học tập
+Đánh
giá qua
quan sát
9. Move textile
10. 3D scale
11. 3D text
12. Auto rotate
13. Wireframe
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Thiết kế rập trên máy tính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_thiet_ke_rap_tren_may_tinh.pdf

