Đề cương chi tiết môn Nghệ thuật trưng bày sản phẩm

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGHỆ THUẬT TRƯNG BÀY SẢN PHẨM  
VISUAL MERCHANDISING  
(Ngành Thiết kế thời trang - Chương trình đào tạo đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGHỆ THUẬT TRƢNG BÀY SẢN PHẨM  
VISUAL MERCHANDISING  
(Ngành Thiết kế thời trang - Chƣơng trình đào tạo đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................21  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Ngành thiết kế thời trang đang đƣợc xem nhƣ một trong những  
nghề thời thƣợng đƣợc nhiều bạn trẻ chọn lựa bởi sức hấp dẫn của nó về  
tính năng động, khả năng sáng tạo tối đa và thu nhập cao.  
Tuy nhiên, nghề thiết kế thời trang đƣợc hiểu khá rộng. Ngƣời thiết  
kế thời trang cũng có thể là ngƣời quản lý một đội ngũ thiết kế ở một  
công ty thời trang thể thao hoặc có thể tự gây dựng một nhãn hiệu riêng.  
Đây là ngành học phù hợp với các bạn trẻ yêu thích mỹ thuật, thời trang.  
Điều kiện để theo học ngành thiết kế thời trang:  
Thời trang trong nƣớc khát nhân lực giỏi. Hiện nay nhiều thƣơng  
hiệu thời trang nổi tiếng trong và ngoài nƣớc sẵn sàng đầu tƣ nhiều kinh  
phí để tuyển đƣợc các nhà thiết kế thời trang giỏi. Tuy nhiên, dù đỏ mắt  
tìm kiếm thì ngành thời trang Việt Nam vẫn chỉ có rất ít nhân lực cao cấp  
và phần lớn nguồn nhân lực này đều đƣợc đào tạo ở nƣớc ngoài. Ngành  
Thiết kế thời trang hiện là ngành thời thƣợng. Ngành này đòi hỏi phải có  
năng khiếu và đam mê nghề thì mới thành công đƣợc.  
Những kỹ năng bạn cần có để trở thành nhà thiết kế thời trang  
chuyên nghiệp:  
Có con mắt hội họa sáng tạo về màu sắc, hoa văn và chất liệu vải.  
Kỹ năng vẽ phác thảo tốt.  
Am hiểu về các đặc điểm của các loại vải khác nhau.  
Thành thục kỹ năng may và khâu vá các mẫu quần áo.  
Biết cách thể hiện ý tƣởng cho các tác phẩm thông qua phác thảo  
trên giấy hoặc máy tính.  
Có đủ khả năng tài chính để chi trả cho tiền nguyên vật liệu may  
mặc.  
Có khả năng tự quảng bá cho các mẫu thiết kế của mình và biết  
cách thƣơng lƣợng với khách hàng. Tự vận hành công việc của một nhà  
thiết kế tự do cả về mặt tài chính và quản lý.  
Cơ hội việc làm:  
Cử nhân chuyên ngành Thiết kế thời trang sau khi tốt nghiệp có thể  
đảm nhiệm các công việc tại doanh nghiệp may, công ty thiết kế thời  
trang, những cơ sở sản xuất về may mặc, và các lĩnh vực ngành nghề liên  
quan đến ngành công nghiệp thời trang…  
Có khả năng thành lập doanh nghiệp, các công ty, cửa hàng, dịch  
vụ về thời trang.  
Giảng dạy thực hành tại các trƣờng chuyên ngành.  
4
Chƣơng trình đào tạo ngành Thiết kế thời trang nhằm đào tạo ra  
những cử nhân có đầy đủ các kiến thức chuyên ngành TKTT để thiết kế  
và phát triển sản phẩm thời trang, có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm,  
có thái độ nghề nghiệp phù hợp đáp ứng đƣợc các yêu cầu phát triển của  
các danh nghiệp may mặc thời trang và xã hội.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” của sinh viên. Thƣ viện Trƣờng  
Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông  
tin về đề cƣơng chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể  
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học ngành “Thiết kế  
thời trang” nhằm hƣớng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các  
môn học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” sẽ mang đến cho sinh viên  
nắm đƣợc phƣơng pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng  
góp từ phía ngƣời sử dụng để lần biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn.  
Thƣ viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đƣờng chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trƣờng.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mƣợn về nhà  
Cập nhật thƣờng xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thƣ viện: đƣợc hƣớng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chƣơng trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website ph ục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản ky yếu h ội thảo: Tƣ vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế cac  
̉
́
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hôị nghi,̣ banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chƣơng trình nhƣ thƣ , thông tin hội nghi,̣ tài  
liêụ tham khao,…  
̉
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chƣơng trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tƣ vấn và phối hợp với Thƣ viện các trƣờng trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho ngƣời học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chƣơng trình đào tạo sau đại học đƣợc đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử nhƣ may vi tinh , máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
́
́
máy tính bảng và điện thoại thông minh nhƣ iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đoc̣ , và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến ngƣời  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
3
4
Q
Công Ty Cổ Phần  
Dịch Vụ Trực Tuyến  
7
VINAPO  
Công Ty Cổ Phần  
Thƣơng Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thƣ viện Trƣờng  
Đại học Sƣ phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hƣớng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thƣ viện các Trƣờng Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lƣợng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thƣ viện các  
Trƣờng Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chƣơng trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chƣơng trình  
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc nhƣ  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
- Lời nói đầu: Trình bày đối tƣợng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hƣớng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
8
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chƣơng, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chƣơng, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chƣơng.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thƣ viện Trƣờng Đại Học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cƣờng năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trƣờng, từng bƣớc nâng cao chất lƣợng đào tạo và nâng  
vị thế của trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trƣờng đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trƣờng đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trƣờng khai thác.  
Việc khai thác các tƣ liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tƣ liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và đƣợc phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thƣ viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL nhƣ sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lƣợng ngƣời sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trƣờng.  
-
-
Sử dụng email do nhà trƣờng cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trƣờng.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thƣ viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NGHỆ THUẬT TRƢNG BÀY SẢN PHẨM  
VISUAL MERCHANDISING  
Môn học Nghệ thuật trƣng bày sản phẩm thời trang là môn học  
cung cấp cho sinh viên nhƣng kiến thức cơ bản về sự kết hợp giữa nghệ  
thuật sắp đặt-thời trang-kiến trúc nội thất nhằm gây ấn tƣợng, thu hút sự  
chú ý của khách hàng đến các sản phẩm thời trang bày bán nhằm gia tăng  
doanh số bán hàng. Hàng hóa đƣợc trƣng bày dựa trên sự nghiên cứu về  
hành vi, tâm lý, thói quen mua hàng của ngƣời tiêu dùng.  
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Thiết kế thời trang  
Trình độ đào tạo: Đại học  
KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THỜI TRANG  
Chƣơng trình đào tạo: Thiết kế thời trang  
Đề cƣơng chi tiết môn học  
1. Tên môn học: NGHỆ THUẬT TRƢNG BÀY SẢN PHẨM  
Mã môn học: VIME324152  
2. Tên Tiếng Anh: VISUAL MERCHANDISING  
3. Số tín chỉ:2 tín chỉ (2/0/4)(2 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 4 tiết tự học)  
Phân bố thời gian: 10 tuần  
4. Các giảng viên phụ trách môn học:  
1/ ...........................  
2/ ...........................  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học  
Môn học tiên quyết: Không  
Môn học trƣớc: Marketing Thời Trang/Kinh doanh thời trang/Hành vi  
khách hàng  
6. Mô tả môn học (Course Description)  
Visual Merchandising (VM)-Nghệ thuật trƣng bày sản phẩm thời trang là  
môn học cung cấp cho sinh viên nhƣng kiến thức cơ bản về sự kết hợp giữa  
nghệ thuật sắp đặt-thời trang-kiến trúc nội thất nhằm gây ấn tƣợng, thu hút  
sự chú ý của khách hàng đến các sản phẩm thời trang bày bán nhằm gia  
11  
tăng doanh số bán hàng. Hàng hóa đƣợc trƣng bày dựa trên sự nghiên cứu  
về hành vi, tâm lý, thói quen mua hàng của ngƣời tiêu dùng.  
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)  
Mục tiêu  
Mô tả  
Chuẩn đầu ra  
Trình độ năng  
(Goals)  
(Goal description)  
CTĐT  
lực  
(Môn học này trang bị cho sinh  
viên:)  
Kiến thức về trƣng bày hàng hóa  
dựa theo hành vi của ngƣời mua  
hàng.  
G1  
1.2; 1.3  
4;4  
Khả năng định hƣớng nghề nghiệp;  
xây dựng thái độ học tập đúng đắn  
và nền tảng đạo đức nghề nghiệp  
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm  
Sinh viên hiểu đƣợc các sản phẩm  
thời trang do mình tạo ra đƣợc sắp  
xếp trƣng bày nhƣ thế nào, từ đó có  
nhƣng ý tƣởng thiết kế phù hợp với  
công tác trƣng bày và phù hợp nhu  
cầu khách hàng.  
G2  
2.1; 2.2; 2.3;  
2.4  
4;4;4;4;4  
4;4;4  
3.1; 3.2; 3.3  
G3  
G4  
4.1;4.2; 4.3;4.4;  
4;4;4;4  
8. Chuẩn đầu ra của môn học  
Mô tả  
Trình độ năng  
Chuẩn đầu ra  
(Sau khi học xong môn học này,  
Chuẩn đầu ra HP  
lực  
CDIO  
người học có thể:)  
Trình bày đƣợc các vấn để cơ  
bản về nguyên tắc trƣng bày  
hàng hóa tại 1 cửa hàng bán lẻ.  
Hiểu khái quát về hành vi của  
ngƣời mua hàng và vận dụng  
các nguyên tắc trƣng bày để  
thỏa mãn hành vi đó nhằm tăng  
doanh thu bán hàng  
G1.1  
1.1  
1.2  
4
4
G1.2  
G1  
Áp dụng các kiến thức ngành  
thiết kế thời trang vào nghề  
V.M. để tạo lợi thế cạnh tranh  
khi tham gia vào thị trƣờng lao  
G1.3  
G2.1  
1.3  
4
động  
ngành  
V.M&Trade  
Marketing.  
Giải thích, lập luận, giải quyết  
các vấn đề về trƣng bày hàng  
hóa  
2.1.1; 2.1.2;  
2.1.3; 2.1.5  
4;4;4;4  
Khảo sát tài liệu và thông tin  
điện tử để thử nghiệm và khám  
phá kiến thức về trƣng  
bày&Mix match các sản phẩm  
thời trang  
2.2.1; 2.2.3;  
2.2.4  
G2  
G2.2  
4;4;4  
G2.3  
Kiên trì và linh hoạt; có tƣ duy  
2.4.1; 2.4.2;  
4;4;4;4;4;4  
12  
suy xét; ham tìm hiểu và học  
tập suốt đời; biết quản lý thời  
gian và nguồn lực  
2.4.3; 2.4.4;  
2.4.6; 2.4.7  
Luôn cập nhật thông tin trong  
lĩnh vực thời trang  
Hình thành, quản lý và việc  
nhóm hiệu quả  
Giao tiếp hiệu quả bằng văn  
bản, điện tử và phát triển kỹ  
năng thuyết trình trƣớc đám  
đông  
2.5.1; 2.5.2;  
2.5.3  
3.1.1; 3.1.2;  
3.1.4; 3.1.5  
3.2.3; 3.2.4;  
3.2.6  
G2.4  
G3.1  
4;4;4  
4;4;4;4  
G3.2  
4;4;4  
G3  
Đọc hiểu các tài liệu, thông tin  
về quản trịthƣơng hiệu thời  
trang bằng tiếng Anh  
Biết đƣợc mối liên hệ giữa  
ngành thiết kế thời trang và  
ngành V.M.  
3.3.1  
G3.3  
G4.1  
4
4.1.1; 4.1.3;  
4.1.4; 4.1.5;  
4.1.6  
4;4;4;4  
Sinh viên hiểu và vận dụng  
đƣợc vai trò của công tác trƣng  
bày hàng hóa là cầu nối để thể  
hiện các thông điệp-ý tƣởng  
của các mẫu thiết kế đến với  
khách hàng.  
4.2.1; 4.2.3;  
4.2.4  
G4.2  
4;4;4  
G4  
Hiểu khái quát các quá trình lên  
kế hoạch, triển khai, quản lý  
các công tác trƣng bày hàng  
hóa.  
Triển khai mô phỏng công tác  
trƣng bày, tổ chức và quản lý  
việc trƣng bày hàng hóa.  
G4.3  
G4.4  
4.4.1; 4.4.2  
4;4;4  
4.5.1; 4.5.3;  
4.5.5; 4.5.6  
4;4;4;4  
9.  
Đạo đức khoa học:  
Các bài tập ở nhà và dự án phải đƣợc thực hiện từ chính bản thân sinh  
viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên quan bằng  
hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.  
10. Nội dung chi tiếtmôn học:  
Chuẩn Trình  
Phƣơng Phƣơng  
đầu ra  
môn  
học  
độ  
năng  
lực  
Tuần  
Nội dung  
pháp  
pháp  
dạy học đánh giá  
Bài 1:Giới thiệu về môn học  
Visual Merchandising (VM)  
(2/0/4)  
1
13  
G1.1;  
G1.2;  
G2.2;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G4.1;  
G4.2  
4
4
4
4
4
4
4
4
+
Diễn  
giảng  
+ Nêu  
Quan  
sát  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (2)  
+ Giới thiệu môn học, giảng  
viên  
+ Phƣơng pháp học tập và đánh  
giá  
+ Chia nhóm học tập 3-5 sinh  
viên/nhóm  
vấn đề  
Giới thiệu Các vấn đề cơ bản  
về môn trƣng bày hàng hóa  
- Khái niệm  
- Lịch sử ngành VM  
- Mối liên kết giữa ngành VM  
và ngành thiết kế thời trang  
- Lợi ích của môn học dành cho  
sinh viên ngành thiết kế thời  
trang  
Tiểu luận: Triển khai sinh viên  
lập nhóm, triển khai nhiệm vụ  
cho nhóm thực hiện đề tài tiểu  
luận: Nghiên cứu phong cách  
trƣng bày sản phẩm của một  
nhãn hàng thời trang mà nhóm  
yêu thích. Qua phong cách  
trƣng bày đó nêu rõ cá tính  
thƣơng hiệu và đối tƣợng khách  
hàng mà nhãn hàng muốn nhắm  
tới.  
G1.1;  
G1.2;  
G2.2;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G4.1;  
G4.2  
4
4
4
4
4
4
4
4
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà:(4)  
Nhóm tự nghiên cứu khái niệm  
“Hành vi khách hàng”, các  
bƣớc ra quyết định mua hàng  
của khách hàng. Tham khảo:  
Sách Marketing căn bản-  
chƣơng hành vi mua hàng  
Bài 2:Nghiên cứu hành vi mua  
hàng và cây ra quyết định của  
ngƣời mua(2/0/4)  
G1.1;  
G1.2;  
G2.2;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G4.1;  
G4.2  
4
4
4
4
4
4
+ Thuyết  
trình  
Quan  
sát  
A/Tóm tắt các ND và PPGD  
chính trên lớp: (2)  
2.1.Nghiên cứu hàng vi của  
ngƣời mua hàng (Shopper)  
2.2 Cây ra quyết định của  
+
Thảo  
2
luận  
+ Làm  
việc  
nhóm  
ngƣời  
mua  
hang-Shopper  
Decision Tree.  
+Nhóm sinh viên trình bày  
BT1. Giảng viên nhận xét và  
đúc kết  
14  
G1.1;  
G1.2;  
G2.2;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G4.1;  
G4.2  
4
4
4
4
4
4
4
4
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (4)  
BT1:Nhóm thảo luận, nghiên  
cứu và trình bày các yếu tố  
trong 1 cửa hàng thời trang làm  
ảnh hƣởng tích cực và tiêu cực  
đến quyết định mua hàng của  
khách hàng.  
Bài3: Ứng dụng “Shopper  
Decision Tree” vào trƣng bày  
hàng hóa (2/0/4)  
G1.3;  
G2.1;  
G2.2;  
G2.3;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G4.1;  
G4.2  
G1.3;  
G2.1;  
G2.2;  
G2.3;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G4.1;  
G4.2  
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
+ Thuyết  
trình  
+ Nêu  
vấn đề  
+ Thảo  
luận  
Quan  
sát  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (2)  
3.1. Ứng dụng “Shopper  
Decision Tree” để chốt đơn  
hàng.  
3.2. Ứng dụng “Shopper  
Decision Tree” để chiến thắng  
cạnh tranh.  
nhóm  
3
*Nhóm trình bày báo cáo BT1  
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (4)  
Nhóm sinh viên tìm hiểu khái  
niệm Branding là gì?  
Bài 4: Vai trò của việc trƣng  
bày hàng hóa(2/0/4)  
G1.3;  
G2.2;  
G2.4;  
G2.5;  
G4.1;  
G4.2  
4
4
4
4
4
4
+ Thuyết  
trình  
+ Nêu  
vấn đề  
Quan  
sát  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (2)  
4.1. Trƣng bày để Branding &  
Thể hiện cá tính thƣơng hiệu.  
4.2. Trƣng bày để tăng doanh  
thu  
4.3. Trƣng bày để đẩy hàng bán  
chậm/hàng tồn  
4
4.4. Trƣng bày để tiết kiệm  
nhân lực  
G1.3;  
G2.2;  
G2.4;  
G2.5;  
G4.1;  
G4.2  
4
4
4
4
4
4
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (4)  
BT2: Nghiên cứu và trình bày  
các cách giữ khách hàng ở lâu  
trong cửa hàng bán lẻ thời  
trang.  
5
Bài 5:VM và Các bƣớc “chiến  
15  
thắng khách hàng” (Win  
shopper) (2/0/4)  
G1.1;  
G1.2;  
G2.2;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G3.3  
4
4
4
4
4
4
4
+ Thuyết  
trình  
+ Nêu  
vấn đề  
Quan  
sát  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
5.1. Trƣng bày dẫn dụ.  
5.2.Trƣng bày thu hút-gợi ý và  
giữ chân khách hàng  
5.3. Win shopper  
5.4. Gia tăng giá trị đơn hàng  
*Các nhóm báo cáo BT2  
G1.1;  
G1.2;  
G2.2;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G3.3  
4
4
4
4
4
4
4
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
BT3:Nhóm nghiên cứu và trình  
bày các quy tắc mix-match sản  
phẩm theo màu sắc.  
Bài 6: Các quy tắc trưng bày  
hàng hóa cơ bản(2/0/4)  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (2)  
6.1. Clean&Clear  
6.2. Trƣng bày để bán hàng  
6.3. Trƣng bày logic  
G1.1;  
G1.2;  
G2.2;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G3.3  
4
4
4
4
4
4
4
+
Nêu  
Quan  
sát  
vấn đề  
+ Thuyết  
trình.  
6.4. Tạo sự thoải mái cho khách  
hàng  
6.5 Trƣng bày theo khối/dãy và  
các quy tắc Ánh sáng-Âm  
nhạc-mùi hƣơng.  
6
*Các nhóm báo cáo BT3  
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (4)  
G1.1;  
G1.2;  
G2.2;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G3.3  
4
4
4
4
4
4
4
Các nhóm khảo sát ý nhất 3 cửa  
hàng thời trang dành cho 3 đối  
tƣợng khách hàng khác nhau và  
đúc kết cách trƣng bày sản  
phẩm tại các khu vực cạnh:  
Gƣơng soi, quầy thu ngân,  
phòng thử đồ, cửa ra vào.  
Bài 7: Phân loại các phong  
cách trưng bày hàng hóa  
(2/0/4)  
G1.3;  
G2.1;  
G2.2;  
G2.3;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G3.3  
4
4
4
4
4
4
4
4
+
Nêu  
Quan  
sát  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
7.1. Trƣng bày trong các loại  
cửa hàng khác nhau  
7.2. Trƣng bày theo dòng  
hàng/theo bộ sƣu tập/ theo mục  
đích sử dụng  
vấn đề  
+ Thuyết  
trình  
7
7.3. Trƣng bày đầy/thoáng  
16  
G1.3;  
G2.1;  
G2.2;  
G2.3;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G3.3  
4
4
4
4
4
4
4
4
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Tự nghiên cứu tại nhà khái  
niệm trade marketing, vai trò và  
chức năng của Trade marketing  
là gì.  
Bài 8: Tầm ảnh hưởng của  
VM đến Trade Marketing  
(2/0/4)  
G1.3;  
G2.1;  
G2.2;  
G2.3;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1  
G1.3;  
G2.1;  
G2.2;  
G2.3;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1  
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
+
Nêu  
Quan  
sát  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (2)  
8.1. Sơ lƣợc về Trade  
marketing  
8.2. Tầm ảnh hƣởng của VM  
đến trade marketing  
vấn đề  
+ Thuyết  
trình  
8
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (4)  
BT4: Nhóm lựa chọn 1 nhãn  
hàng thời trang, tìm hiểu xem  
đâu là dòng hàng chủ lực. Trình  
bày cách bố trí dòng hàng chủ  
lực trong cửa hàng của nhãn  
hàng đó.  
Bài 9: Bố trí khu vực trưng  
bày, lựa chọn nội thất & vật  
dụng phục vụ trưng bày(2/0/4)  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (2)  
9.1. Quy tắc bố trí các khu vực  
trƣng bày  
9.2. Lựa chọn phong cách thiết  
kế nội thất  
G1.3;  
G2.1;  
G2.2;  
G2.3;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1  
4
4
4
4
4
4
4
4
+
Nêu  
Quan  
sát  
vấn đề  
+ Thuyết Đánh giá  
trình bài tập  
9
9.3. Lựa chọn các vật dụng  
trƣng  
bày:  
Móc  
treo,  
mannequin, kẹp,…  
G1.3;  
G2.1;  
G2.2;  
G2.3;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1  
4
4
4
4
4
4
4
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (4)  
Hoàn thiện bài tiểu luận cuối kỳ  
& chuẩn bị báo cáo.  
10  
Báo cáo kết quả bài tiểu  
luận(2/0/4)  
17  
G1.1;  
G1.2;  
G1.3;  
G2.1;  
G2.2;  
G2.3;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G3.3;  
G4.1;  
G4.2;  
G4.3;  
G4.4;  
G4.5;  
G4.6  
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
+ Thuyết  
trình và  
diễn  
Quan  
sát  
Đánh giá  
SP  
giảng  
+ Giải  
đáp câu  
hỏi  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (2)  
+ Thuyết trình bày tiểu luận  
+ Ôn tập hết môn  
G2.4;  
G3.2;  
G4.6  
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (4)  
+ Các nhóm chỉnh sửa và hoàn  
chỉnh bài tiểu luận theo các  
phản biện và góp ý trong buổi  
thuyết trình.  
11. Đánh giá kết quả học tập:  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra nhƣ sau:  
Chuẩn  
đầu ra  
KT  
Trình  
độ  
năng  
lực  
Phƣơng  
pháp  
đánh  
giá  
Hình  
thức  
KT  
Thời  
điểm  
Công  
Tỉ lệ  
Nội dung  
cụ KT (%)  
Bài tập  
50  
BT1: Nhóm thảo  
luận, nghiên cứu và  
trình bày các yếu tố  
trong 1 cửa hàng thời  
trang làm ảnh hƣởng  
tích cực và tiêu cực  
đến quyết định mua  
hàng của khách  
4
4
4
4
4
4
4
4
G1.1;  
G1.2;  
G2.2;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G4.1;  
G4.2  
Quan  
sát SV,  
đánh giá  
BT  
Tuần 2  
Báo  
10  
BT1  
BT2  
cáo  
hàng.  
G1.1;  
G1.2;  
G2.2;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G4.1;  
G4.2  
4
4
4
4
4
4
4
4
4
Nghiên cứu và trình  
bày các cách giữ  
khách hàng ở lâu  
trong cửa hàng bán  
lẻ thời trang.  
Quan  
sát SV,  
đánh giá  
BT  
Báo  
15  
Tuần 3  
cáo  
Nhóm nghiên cứu và Tuần 4  
G1.3;  
Quan  
Báo  
10  
BT3  
18  
Chuẩn  
đầu ra  
KT  
Trình  
độ  
năng  
lực  
4
4
4
4
4
Phƣơng  
pháp  
đánh  
giá  
sát SV,  
đánh giá  
BT  
Hình  
thức  
KT  
Thời  
điểm  
Công  
cụ KT (%)  
Tỉ lệ  
Nội dung  
trình bày các quy tắc  
mix-match sản phẩm  
theo màu sắc.  
G2.2;  
G2.4;  
G2.5;  
G4.1;  
G4.2  
cáo  
Nhóm lựa chọn 1  
nhãn hàng thời trang,  
tìm hiểu xem đâu là  
dòng hàng chủ lực. Tuần 8  
Trình bày cách bố trí  
dòng hàng chủ lực  
trong cửa hàng của  
nhãn hàng đó.  
G1.3;  
G2.1;  
G2.2;  
G2.3;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G3.3  
4
4
4
4
4
4
4
4
Quan  
sát SV,  
đánh giá  
BT  
Báo  
15  
BT4  
cáo  
Project  
50  
G1.1;  
G1.2;  
G1.3;  
G2.1;  
G2.2;  
G2.3;  
G2.4;  
G2.5;  
G3.1;  
G3.3;  
G4.1;  
G4.2;  
G4.3;  
G4.4;  
G4.5;  
G4.6  
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
Nghiên cứu phong  
cách trƣng bày sản  
phẩm của một nhãn  
hàng thời trang mà  
nhóm yêu thích. Qua  
phong cách trƣng  
bày đó nêu rõ cá tính  
thƣơng hiệu và đối  
tƣợng khách hàng  
mà nhãn hàng muốn  
nhắm tới.  
Quan  
sát SV,  
đánh giá thuyết  
Báo  
cáo,  
Tuần  
10  
50  
Project  
BT  
trình  
CĐR  
Hình thức kiểm tra  
môn học  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2.5  
G3.1  
G3.2  
G3.3  
BT #1  
BT #2  
BT #3  
BT #4  
BTL#1  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
19  
G4.1  
G4.2  
G4.3  
G4.4  
G4.5  
G4.6  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập  
Tony Morgan, Second Edition, Visual Merchandising-Window  
and in store displays for retail.  
Tony Morgan, 2010,Window Display: New Visual  
Merchandising  
13. Ngày phê duyệt lần đầu:  
14. Cấp phê duyệt:  
Trƣởng khoa  
Trƣởng BM  
Nhóm biên soạn  
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT  
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT  
lần 1: ngày tháng năm  
(ngƣời cập nhật ký và  
ghi rõ họ tên)  
Tổ trƣởng Bộ môn:  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 24 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 10720 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Nghệ thuật trưng bày sản phẩm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_nghe_thuat_trung_bay_san_pham.pdf