Đề cương chi tiết học phần Vật lý đại cương 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KHOA  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN  
1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)  
Tên học phần:  
Tiếng Việt:  
Vật lý 1  
Tiếng Anh:  
Physics 1  
Mã số học phần:  
Loại học phần:  
Thuộc khối kiến thức/ kỹ năng:  
Bắt buộc  
Tự chọn  
Kiến thức đại cương  
Kiến thức cơ sở ngành  
Kiến thức khác  
Học phần Thực tập/ Đồ án tốt nghiệp  
3
Kiến thức chuyên ngành  
Học phần chuyên về kỹ năng chung  
Số tín chỉ:  
Số tiết lý thuyết/số buổi:  
Số tiết thực hành/số buổi:  
Số tiết tự học:  
Điều kiện tham dự học phần:  
Học phần tiên quyết:  
Học phần song hành:  
Điều kiện khác:  
Giảng viên phụ trách:  
Khoa/Bộ môn:  
Email:  
42 tiết/13 buổi (4 tiết/buổi + 2 buổi thi)  
3 tiết/1 buổi  
90 tiết (6 tiết tự học/tuần, 15 tuần)  
Giải tích 1  
TS. Nguyễn Quý Tuấn  
Vật lý/Vật lý đại cương  
0988 857 870  
Điện thoại:  
Giảng viên cùng giảng dạy:  
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TS. Nguyễn Văn Hiếu  
GVC. TS. Lê Hồng Sơn  
TS. Phùng Việt Hải  
TS. Nguyễn Thị Xuân Hoài  
TS. Hoàng Đình Triển  
TS. Đinh Thanh Khẩn  
GVC. ThS. Nguyễn Văn Đông  
GVC. ThS. Trương Thành  
GVC. ThS. Lê Văn Thanh Sơn  
ThS. Nguyễn Thị Mỹ Đức  
Khoa/Bộ môn:  
Vật lý/Vật lý đại cương  
2. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)  
Học phần Vật lý 1 gồm các phần Cơ, Điện và Từ học. Học phần nghiên cứu các vấn đề:  
- Các tính chất, các qui luật chuyển động tịnh tiến của chất điểm, chuyển động quay và  
chuyển động tổng hợp của vật rắn trong các hệ qui chiếu quán tính và không quán tính.  
- Mối liên hệ giữa các đặc trưng cho chuyển động, các định luật biến thiên và bảo  
1
tồn xung lượng, momen xung lượng, cơ năng.  
- Các tính chất, các qui luật tương tác ở trong điện trường và từ trường; các tính chất  
cơ bản của vật dẫn và điện môi khi có điện trường ngoài. Từ trường trong chân không, từ  
trường trong vật liệu từ, cảm ứng điện từ, điện từ trường và sóng điện từ và các định luật  
cơ bản về các đại lượng đó.  
3. NGUỒN HỌC LIỆU (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS,  
REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)  
3.1. Giáo trình  
[1] Paul A. Tipler and Gene Mosca, Physics for Scientists and Engineers with modern  
Physics 6th Ed., W. H. Freeman and Company, USA, 2008.  
[2] Lương Duyên Bình (chủ biên), Vật lý đại cương tập I, NBX Giáo dục, 2007.  
[3] Lương Duyên Bình (chủ biên), Vật lý đại cương tập II, NBX Giáo dục, 2007.  
[4] Khoa Vật lý, Trường ĐH Sư phạm, Bài tập Vật lý đại cương 1 (Cơ và Điện-Từ) (Tài  
liệu lưu hành nội bộ), 2017.  
3.2. Tài liệu khác  
[5] David Haliday, Robert Resnick, Jearl Walker, Cơ sở Vật lý tập I, NXB Giáo Dục, Hà  
Nội, 2008.  
[6] David Haliday, Robert Resnick, Jearl Walker, Cơ sở Vật lý tập II, NXB Giáo Dục, Hà  
Nội, 2008.  
[7] David Haliday, Robert Resnick, Jearl Walker, Cơ sở Vật lý tập IV, NXB Giáo Dục, Hà  
Nội, 2008.  
[8] Raymond A. Serway and Jr. J. W. Jewett, Physics for Scientists and Engineers with  
Modern Physics 9th Ed., Cengage Learning, USA, 2014.  
[9] Hugh D. Young and Roger A. Freedman, University Physics with Modern Physics 13th  
Ed., Pearson Education, USA, 2012.  
3.3. Phần mềm  
[10] PhET INTERACTIVE SIMULATIONS FOR SCIENCE AND MATH,  
4. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)  
(Nêu mục tiêu cần đạt được đối với người học sau khi học học phần đó và các mục tiêu  
tổng quát (chung) của học phần, thể hiện sự tương quan với các chủ đề chuẩn đầu ra cấp  
độ (X.x.x) của chương trình đào tạo và trình độ năng lực được phân bổ cho học phần; viết  
4 mục tiêu (tối đa 8 mục tiêu) và mỗi mục tiêu (tối đa 12 từ) bắt đầu bằng những động từ  
chủ động và xem xét những mục tiêu của học phần đã liệt kê tương thích với những chuẩn  
đầu ra cấp độ 3 nào của chương trình đào tạo [liệt kê ra bằng các ký hiệu])  
Sinh viên/học viên học xong học phần này có kiến thức, phẩm chất, kỹ năng và trình độ  
năng lực:  
2
CĐR của  
CTĐT  
(X.x.x) [3]  
(ghi ký hiệu trình  
CĐR cấp độ năng lực  
TĐNL [4]  
(ghi ký hiệu  
Mục  
tiêu  
(CG)  
[1]  
độ  
Mô tả mục tiêu [2]  
3
của [1,2,3,4,5])  
chương  
trình  
tạo)  
đào  
1
1.1.7  
3
Có kiến thức cơ bản về cơ học cổ điển; điện  
trường và từ trường làm cơ sở cho sinh viên tiếp  
thu kiến thức các môn kỹ thuật cơ sở và chuyên  
ngành một cách thuận lợi  
2
3
1.1.7,  
4
3
Có khả năng phân tích, giải thích và phân loại  
các hiện tượng của vật lý cổ điển trong đời sống  
cũng như trong kỹ thuật.  
Có khả năng làm việc nhóm, giao tiếp.  
3.1, 3.2  
Ghi chú: [1]: Ký hiệu mục tiêu của học phần. [2]: Mô tả mục tiêu bao gồm các động  
từ chủ động, các chủ đề CĐR (X.x.x) của học phần và bối cảnh áp dụng tổng quát. [3],  
[4]: Ký hiệu CĐR của CTĐT và trình độ năng lực tương ứng được phân bổ cho học  
phần (sử dụng mức độ đánh giá theo phân loại Bloom [Trình độ năng lực: biết (1);  
hiểu (2); áp dụng (3); phân tích và tổng hợp (4); đánh giá và sáng tạo (5)]).  
5. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)  
(Mô tả các chủ đề CĐR của học phần và mức độ giảng dạy I, T, U)  
Mục tiêu Mức độ  
của học giảng  
CĐR  
(LO.x.x)  
[1]  
phần  
dạy  
[3]  
(ghi ký  
hiệu I,  
T, U)  
Mô tả CĐR [2]  
(ghi ký  
hiệu mục  
tiêu học  
phần)  
1.1  
1.2  
1.3  
1.4  
1
T
Phân tích được chuyển động tịnh tiến và chuyển động  
quay của các chất điểm, các vật rắn theo mô hình động  
lực học và mô hình năng lượng.  
Đánh giá được các yếu tố ảnh hưởng, tác động đến  
chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay của các  
chất điểm và vật rắn.  
1
T
T
T
Vận dụng được các đinh luật cơ học để giải quyết các 1  
bài toán cơ học liên quan đến các chất điểm, hệ chất  
điểm, và vật rắn.  
Khảo sát được điện trường, điện thế, và thế năng của 1  
một điện tích điểm, hệ điện tích điểm, và các vật có  
điện tích phân bố liên tục.  
3
1.5  
1.6  
1.7  
1.8  
1.9  
Khảo sát được từ trường gây ra bởi các điện tích 1  
chuyển động và các dòng điện khác nhau.  
Phân tích được các lực tương tác và sự chuyển động 1  
của các điện tích trong điện trường và từ trường.  
T
T
T
T
T
1
Khảo sát được năng lượng, mật độ năng lượng của điện  
trường, từ trường, và trường điện từ.  
1
Phát biểu và thiết lập lại được các định luật, định lý  
liên quan đến điện và từ.  
Vận dụng được các đinh luật điện từ để giải quyết các 1  
Mục tiêu Mức độ  
của học giảng  
CĐR  
(LO.x.x)  
[1]  
phần  
dạy  
[3]  
(ghi ký  
hiệu I,  
T, U)  
Mô tả CĐR [2]  
(ghi ký  
hiệu mục  
tiêu học  
phần)  
bài toán điện từ thông dụng.  
2.1  
2.2  
2.3  
3.1  
3.2  
Giải thích được một số hiện tượng cơ học thường gặp 2  
trong cuộc sống và kĩ thuật.  
T
2
2
3
3
T
T
I
Giải thích được hiện tượng cảm ứng điện từ và các ứng  
dụng cơ bản của nó trong đời sống và kĩ thuật.  
Tìm hiểu, thiết kế, chế tạo, vận hành được một mô hình  
cơ học đơn giản  
Hình thành, phát triển kĩ năng làm việc và quản lý  
nhóm  
Trình bày được kết quả bài tập cá nhân và bài tập nhóm  
thông qua các báo cáo viết và bài thuyết trình (giao  
tiếp).  
U
Ghi chú: [1]: Ký hiệu CĐR của học phần. [2]: Mô tả CĐR, bao gồm các động từ chủ  
động trong Bloom’s Taxonomy, các chủ đề CĐR cấp độ 4 (X.x.x.x) và bối cảnh áp dụng  
cụ thể; Viết tối đa 8 chủ đề chuẩn đầu ra học phần và mỗi chủ đề (tối đa 12 từ) bắt  
đầu bằng những động từ chủ động. [3]: Mức độ I (Introduce): giới thiệu, T  
(Teach): dạy, U (Utilize): sử dụng, dựa vào mức đầu tư giảng dạy của giảng viên cho  
người học.  
6. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)  
(các thành phần đánh giá, các bài đánh giá, các tiêu chí đánh giá, chuẩn đánh giá và tỷ  
lệ đánh giá, thể hiện sự tương quan với các chuẩn đầu ra của học phần)  
Bài đánh CĐR học  
Thành phần  
đánh giá [1]  
Tiêu  
đánh giá[4]  
chí  
Chuẩn  
đánh giá[5]  
Tỷ lệ (%)  
[6]  
giá  
phần  
(Ax.x) [2] (LO.x.x) [3]  
4
A1.1: Bài 1.3, 1.9, 2.1,  
10%  
trình bày chi tiết, theo thang  
chính xác, khoa điểm từ 0  
2.2  
tập  
cá  
nhân và  
học, logic rõ ràng  
đến 10  
dự lớp  
A1.2:  
A1. Đánh  
giá quá trình  
2.1-2.3, 3.1-  
3.2  
theo thang 10%  
thiết kế, chế tạo,  
vận hành, và  
Báo cáo  
hoạt động  
nhóm  
điểm từ  
0
thuyết trình được đến 10  
mô hình  
A2.1:  
Kiểm tra 2.1  
A2. Đánh giữa kì  
giá giữa kỳ  
1.1-1.3  
-
-
-
Tự luận, 60’  
Thi chung  
Nội dung: Phần  
20%  
theo thang  
điểm từ  
đến 10  
0
Cơ học; Chương  
1-4  
-
-
-
-
5 câu/10 điểm  
Tự luận, 90’  
Thi chung  
Nội dung: Phần đến 10  
Điện và Từ;  
Chương 6-10  
A3. Đánh A3.1:  
1.4-1.9  
theo thang 60%  
điểm từ  
giá cuối kỳ Kiểm tra 2.2  
cuối kì  
0
7. NỘI DUNG GIẢNG DẠY (CONTENTS)  
VẬT LÝ 1  
(45 TIẾT: 28 TIẾT LÝ THUYẾT + 14 BÀI TẬP + 3 TIẾT BÁO CÁO NHÓM)  
PHẦN I: CƠ HỌC (17 tiết: 11 lý thuyết + 6 bài tập)  
Chương 1: Động học chất điểm (2 + 0)  
1. Những khái niệm cơ bản:  
2. Vận tốc:  
2.1 Định nghĩa vận tốc  
2.2 Véctơ vận tốc  
2.4 Véctơ vận tốc trong hệ tọa độ Descartes (định nghĩa và công thức).  
3. Gia tốc:  
3.1 Định nghĩa và biểu thức của vectơ gia tốc  
3.3 Gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến  
4. Các loại chuyển động cơ đặc biệt:  
4.1 Chuyển động thẳng biến đổi đều  
4.2 Chuyển động tròn  
4.3 Chuyển động ném xiên (Bài tập về nhà)  
Chương 2: Động lực học chất điểm (3 + 2)  
1. Các định luật Newton  
1.1 Định luật Newton 1  
1.2 Định luật Newton 2 và phương trình cơ bản của cơ học chất điểm  
1.3 Lực trong chuyển động cong  
5
1.4 Định luật Newton 3  
1.5 Các lực liên kết  
1.6 Ví dụ về khảo sát chuyển động  
2. Các định lý về động lượng:  
2.1 Thiết lập các định lý về động lượng  
2.2 Ý nghĩa của động lượng và xung lượng  
3. Định luật bảo toàn động lượng:  
3.1 Định luật bảo toàn động lượng của hệ cô lập  
3.2 Sự bảo toàn động lượng theo một phương  
3.3 Ứng dụng chuyển động phản lực (chỉ nêu công thức)  
4. Chuyển động tương đối và nguyên lý Galile:  
4.1 Không gian và thời gian theo cơ học cổ điển  
4.2 Tổng hợp vận tốc và gia tốc  
4.3 Nguyên lý tương đối Galile (chỉ phát biểu)  
4.4 Lực quán tính  
Chương 3: Động lực học hệ chất điểm và vật rắn (3 + 2)  
1. Khối tâm:  
1.1 Định nghĩa  
1.2 Vận tốc khối tâm  
1.3 Phương trình chuyển động của khối tâm  
2. Chuyển động của vật rắn:  
2.1 Chuyển động tịnh tiến  
2.2 Chuyển động quay.  
3. Phương trình cơ bản của vật rắn chuyển động quay:  
3.1 Momen lực  
3.2 Thiết lập phương trình cơ bản của chuyển động quay  
3.3 Momen quán tính của một số vật (nêu công thức tính)  
3.4 Định lý Huygens-Steiner  
4. Momen động lượng:  
4.1 Định nghĩa momen động lượng của một chất điểm và hệ chất điểm  
4.2 Định lý về momen động lượng của hệ chất điểm  
5. Định luật bảo toàn momen động lượng:  
5.1 Thiết lập  
5.2 Ứng dụng  
Chương 4: Công và cơ năng (3 + 2)  
1. Công, công suất, năng lượng:  
1.1 Công  
1.2 Công suất  
1.3 Công và công suất của lực trong chuyển động quay  
6
1.4 Năng lượng (trình bày ngắn gọn, khái niệm năng lượng, quan hệ giữa năng  
lượng và công, định luật bảo toàn năng lượng)  
2. Động năng:  
2.1 Định nghĩa động năng  
2.2 Định lý động năng  
2.2 Động năng trong chuyển động quay  
3. Bài toán va chạm  
3.1 Va chạm đàn hồi  
3.2 Va chạm mềm  
4. Trường lực thế và thế năng:  
4.1 Định nghĩa trường lực thế. Ví dụ  
4.2 Định nghĩa thế năng  
4.3 Các tính chất và ý nghĩa của thế năng  
5. Định luật bảo toàn cơ năng trong trường lực thế:  
5.1 Định nghĩa cơ năng  
5.2 Định luật bảo toàn cơ năng  
5.3 Ý nghĩa (không trình bày sơ đồ thế năng)  
Chương 5: Trường hấp dẫn (Hướng dẫn sinh viên tự đọc)  
1. Định luật hấp dẫn vũ trụ:  
1.1 Định luật hấp dẫn  
1.2 Sự thay đổi gia tốc trong trường theo độ cao  
2. Trường hấp dẫn:  
2.1 Khái niệm trường hấp dẫn  
2.2 Tính chất thế của trường hấp dẫn  
2.3 Bảo toàn cơ năng trong trường hấp dẫn  
3. Chuyển động trong trường hấp dẫn:  
3.1 Chuyển động trong trường hấp dẫn  
3.2 Vận tốc vũ trụ cấp I, cấp II  
PHẦN II: ĐIỆN-TỪ HỌC (25 tiết: 17 tiết lí thuyết + 8 tiết bài tập)  
Chương 6: Trường tĩnh điện (6 + 3)  
1. Những khái niệm mở đầu  
2. Định luật Coulomb:  
2.1 Định luật Coulomb trong chân không  
2.2 Định luật Coulomb tổng quát  
3. Điện trường:  
3.1 Khái niệm điện trường  
3.2 Véctơ cường độ điện trường của một điện tích điểm  
3.4 Nguyên lý chồng chất điện trường.  
3.5 Điện trường gây ra bởi dây dẫn thẳng, vòng dây, đĩa tròn mang điện.  
7
4. Định lý Gauss đối với điện trường:  
4.1 Đường sức điện trường  
4.2 Thông lượng điện trường  
4.3 Định lý Gauss dạng tích phân và vi phân (không chứng minh)  
4.4 Ứng dụng của định lí Gauss  
5. Điện thế:  
5.1 Công của lực tĩnh điện  
5.2 Tính chất thế của trường tĩnh điện  
5.3 Thế năng của điện tích điểm và hệ điện tích điểm  
5.4 Điện thế và hiệu điện thế  
5.5 Mặt đẳng thế và tính chất  
6. Liên hệ giữa cường độ điện trường và điện thế:  
6.1 Hệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường và điện thế  
6.2 Ứng dụng  
7. Năng lượng điện trường:  
7.1 Năng lượng điện trường của hệ điện tích điểm,  
7.2 Năng lượng điện trường của của vật dẫn cô lập và của tụ điện  
7.3 Năng lượng điện trường của một điện trường bất kỳ.  
Chương 7: Từ trường (6 + 3)  
1. Từ trường:  
1.1 Tương tác từ và khái niệm từ trường  
1.2 Véctơ cảm ứng từ  
1.3 Nguyên lý chồng chất từ trường  
1.4 Ứng dụng: xác định cảm ứng từ của một số dòng điện đơn giản  
2. Từ thông. Định lí Gauss đối với từ trường:  
2.1 Đường cảm ứng từ. Từ thông  
2.2 Tính chất xoáy từ trường. Định lí Gauss đối với từ trường  
3. Lưu số của vectơ cảm ứng từ. Định lý dòng điện toàn phần:  
3.1 Lưu số của véctơ cảm ứng từ  
3.2 Định lý Ampère về dòng điện toàn phần (phát biểu, ứng dụng)  
4. Tác dụng của từ trường lên dòng điện:  
4.1 Tác dụng từ trường lên phần tử dòng điện. Lực Ampère  
4.2 Tác dụng giữa hai dòng điện thẳng  
4.3 Tác dụng của từ trường lên một khung dây kín  
4.4 Công của lực từ  
5. Chuyển động của hạt tích điện trong từ trường:  
5.1 Lực Lorentz  
5.2 Chuyển động của hạt điện trong từ trường đều (SV tự đọc)  
Chương 8: Hiện tượng cảm ứng điện từ (3 + 2)  
1. Các định luật về hiện tượng cảm ứng điện từ:  
8
1.1 Thí nghiệm và các kết luận của Faraday  
1.2 Định luật Lenz  
1.3 Định luật Faraday về hiện tượng cảm ứng điện từ  
2. Hiện tượng tự cảm:  
2.1 Định nghĩa  
2.2 Suất điện động tự cảm  
2.3 Hệ số tự cảm  
3. Năng lượng từ trường:  
3.1 Năng lượng từ trường của ống dây điện  
3.2 Năng lượng của từ trường bất kỳ  
Chương 9: Tính chất từ của các chất (SV tự đọc)  
1. Sự từ hóa:  
1.1 Sự từ hóa  
1.2 Phân loại vật liệu từ  
2. Tính chất từ của nguyên tử:  
2.1 Momen động lượng và momen từ của nguyên tử  
2.2 Nguyên tử trong từ trường ngoài  
2.3 Hiệu ứng nghịch từ (trình bày đơn giản theo lực Lorentz và lực Coulomb)  
3. Giải thích sự từ hóa:  
4. Từ trường tổng hợp trong vật liệu từ:  
4.1 Vecto từ hóa  
4.2 Vecto cảm ứng từ phụ (không chứng minh)  
4.3 Từ trường tổng hợp trong vật liệu từ  
5. Chất sắt từ:  
5.1 Các tính của sắt từ  
5.2 Giải thích sự từ hóa của sắt từ bằng thuyết miền hóa tự nhiên  
Chương 10: Trường điện từ (2 + 0)  
1. Luận điểm Maxwell 1:  
1.1 Phát biểu luận điểm Maxwell 1  
1.2 Phương trình Maxwell-Faraday (dạng tích phân và vi phân)  
2. Luận điểm Maxwell 2:  
2.1 Phát biểu luận điểm Maxwell 2  
2.2 Giả thuyết về dòng điện dịch  
2.3 Phương trình Maxwell-Ampere (dạng tích phân và vi phân)  
3. Trường điện từ và hệ các phương trình Maxwell:  
3.1 Trường điện từ  
3.2 Hệ các phương trình Maxwell mô tả trường điện từ (dạng tích phân và vi phân)  
8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)  
(Các nội dung giảng dạy theo tuần/ buổi học, thể hiện sự tương quan với các CĐR của học  
9
phần, các hoạt động dạy và học (ở lớp, ở nhà) và các bài đánh giá của học phần)  
8.1 Giảng dạy lý thuyết (4 tiết/buổi, 12 buổi + 1 buổi thi giữa kì + 1 buổi thi cuối kì)  
Tuần/  
Buổi  
học [1]  
Nội dung [2]  
CĐR học phần  
[3]  
Hoạt động dạy Bài đánh giá  
và học [4]  
[5]  
LO.1.1-1.3, 2.1  
-
-
-
Thuyết trình  
Thảo luận nhóm  
SV đọc trước  
A1.1  
-
Giới thiệu về học  
phần Vật lý 1 và các  
thông tin liên quan.  
Chương 1 và 2  
-
Giới thiệu nội dung  
1.  
phần Cơ học  
-
-
Chương 1  
Chương 2  
LO.1.1-1.3, 2.1  
LO.1.1-1.3, 2.1  
-
-
-
Thuyết trình  
Thảo luận nhóm  
SV đọc trước  
A1.1  
A1.1  
-
-
Chương 2 (tt)  
Chương 3  
2
3
4
Chương 2 và 3  
-
-
-
Thuyết trình  
Thảo luận nhóm  
SV hoàn thành các  
-
Giải bài tập  
chương 2  
Giải bài tập  
chương 3  
-
bài tập về nhà  
Chương 2 và 3  
LO.1.1-1.3, 2.1  
LO.1.1-1.3, 2.1  
LO.1.4-1.9, 2.2  
-
-
-
Thuyết trình  
Thảo luận nhóm  
SV đọc trước  
A1.1  
A1.1  
A1.1  
-
-
Chương 4  
Giải bài tập  
chương 4  
Chương 4  
-
-
-
Thuyết trình  
Thảo luận nhóm  
-
Giải bài tập  
chương 4 (tt)  
SV  
đọc  
trước  
-
Chương 5 (SV tự  
5
6
Chương 6  
đọc)  
-
SV hoàn thành các  
-
-
Chương 6 (tt)  
Giải bài tập  
-
Thuyết trình  
-
-
Thảo luận nhóm  
SV đọc trước  
chương 6  
Chương 7  
LO.1.1-1.3, 2.1 Thi giữa kì  
A2.1  
A1.1  
7
8
Thi giữa kì  
LO.1.4-1.9, 2.2  
-
-
-
Thuyết trình  
- Giải bài tập chương  
6 (tt)  
- Chương 7  
Thảo luận nhóm  
SV đọc trước  
Chương 8  
LO.2.1,  
3.1, 3.2  
2.3, - Trình bày báo cáo A1.2  
nhóm  
Báo cáo dự án học  
tập nhóm  
9
10  
- Chương 7 (tt)  
LO.1.4-1.9, 2.2  
LO.1.4-1.9, 2.2  
-
-
Thuyết trình  
Thảo luận nhóm  
A1.1  
A1.1  
10  
11  
-
-
-
Thuyết trình  
Thảo luận nhóm  
SV đọc trước  
-
Giải bài tập  
chương 7  
-
Chương 8  
Chương 9, 10  
-
-
Chương 8 (tt)  
Chương 9 (SV tự  
-
-
Thuyết trình  
Thảo luận nhóm  
A1.1  
A1.1  
A3.1  
LO.1.4-1.9, 2.2  
LO.1.4-1.9, 2.2  
12  
đọc)  
-
Chương 10  
-
-
Thuyết trình  
Thảo luận nhóm  
-
Giải bài tập  
chương 8  
Ôn tập và giải  
13  
14  
-
đáp thắc mắc  
- Thi cuối kì  
LO.1.4-1.9, 2.2  
Ghi chú: [1]: Thông tin về tuần/buổi học. [2]: Liệt nội dung thực hành theo bài thực hành.  
[3]: Liệt kê CĐR liên quan của học phần (ghi ký hiệu LOx.x). [4]: Liệt kê các hoạt động  
dạy và học (ở lớp, ở nhà), bao gồm đọc trước tài liệu (nếu có yêu cầu). [5]: Liệt kê các bài  
đánh giá (hình thức đánh giá) liên quan (ghi ký hiệu Ax.x).  
8.2 Giảng dạy thực hành/báo cáo  
Tuần/Buổi  
học [1]  
Nội dung  
[2]  
CĐR học phần  
[3]  
Hoạt  
dạy và học [4]  
động  
Bài đánh giá  
[5]  
LO.2.1,  
3.1, 3.2  
2.3, - Trình bày báo cáo A1.2  
nhóm  
Báo cáo dự  
án học tập  
nhóm  
9
Ghi chú: [1]: Thông tin về tuần/buổi học. [2]: Liệt nội dung thực hành theo bài thực hành.  
[3]: Liệt kê CĐR liên quan của học phần (ghi ký hiệu LOx.x). [4]: Liệt kê các hoạt động  
dạy và học (ở lớp, ở nhà), bao gồm đọc trước tài liệu (nếu có yêu cầu). [5]: Liệt kê các bài  
đánh giá (hình thức đánh giá) liên quan (ghi ký hiệu Ax.x).  
9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND  
EXPECTATION)  
9.1 Quy định về tham dự lớp học  
Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp  
nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.  
Sinh viên vắng quá 3 buổi học (quá 20% tổng số tín chỉ của học phần) dù có lý do  
hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành học phần và phải đăng ký học  
lại học phần vào học kỳ sau.  
9.2 Quy định về hành vi lớp học  
Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi  
hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.  
11  
Sinh viên/học viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên/học viên đi trễ quá 5  
phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.  
Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.  
Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại,  
máy nghe nhạc trong giờ học.  
Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài  
giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.  
9.3 Quy định về học vụ  
Các vấn đề liên quan đến xin bảo lưu điểm, khiếu nại điểm, phúc khảo, kỷ luật,…  
được thực hiện theo quy định đào tạo hiện hành của Trường.  
10. NGÀY PHÊ DUYỆT: …………………..  
Trưởng Khoa  
Trưởng Bộ môn  
Người viết  
(Ký và ghi rõ họ tên)  
(Ký và ghi rõ họ tên)  
(Ký và ghi rõ họ tên)  
12  
pdf 12 trang myanh 26660 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương chi tiết học phần Vật lý đại cương 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_hoc_phan_vat_ly_dai_cuong_1.pdf