Bài giảng Quản trị chiến lược - Chương 6: Những cơ sở hình thành chiến lược (Strategy formulation) - Võ Tấn Phong
Trường đại học Bách khoa TP HCM
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Chương 6
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH
CHIẾN LƯỢC
(Strategy Formulation)
Giảng viên: TS. Võ Tấn Phong
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
Nội dung
1. Quꢀ trꢁnh hoꢂch đꢃnh chiꢄn lưꢅc
2. Cꢀc công cꢆ hoꢂch đꢃnh chiꢄn lưꢅc
3. Cꢀc loꢂi chiꢄn lưꢅc
4. Lꢇa chꢈn chiꢄn lưꢅc
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
1. Quá trꢄnh hoạch đꢅnh chiꢆn lưꢇc
Phân tích
môi trường
Sự hꢄnh thành
chiꢆn lưꢇc
Thực thi
chiꢆn lưꢇc
Đánh giá
và kiểm tra
Sứ mệnh/
tꢈm nhꢄn
Bên ngoài
Môi trường vĩ
mô (PEST)
Các mục tiêu
Lý do
tồn tꢂi
Môi trường
nhiệm vꢆ và
phân tích
ngành
Những
kꢄt quả
nào cần
đꢂt
Các chiꢆn
lưꢇc
Các chính
sách
Kꢄ
hoꢂch
để đꢂt
đưꢅc sứ
mệnh
và các
mꢆc
đưꢅc và
khi nào
Quá trình
giám sát
việc thꢇc
hiện và
thꢇc hiện
hoꢂt động
điều chỉnh
Bên trong
Trải qua
quá trình
ra quyꢄt
đꢃnh và
xꢀc đꢃnh
những
phương
ꢀn chiꢄn
lưꢅc để
lꢇa chꢈn
Các chương
Chuỗi cấu trúc
quyền hành
trình
Những
hoꢂt
động
cần
thiꢄt để
đꢂt
Các ngân sách
Văn hoꢀ, những
niềm tin, kỳ vꢈng,
những giꢀ trꢃ
tiêu
Chi phí
cho các
chương
trình
Các thủ tục
Cꢀc nguồn lꢇc, tài
sản, kỹ năng, năng
lꢇc, kiꢄn thức
Cꢀc bước
cần thiꢄt để
thꢇc hiện
công việc
đưꢅc kꢄ
hoꢂch
Thành tích
Thông tin phản hồi /học hỏi
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
1. Quá trꢄnh hoạch đꢅnh chiꢆn lưꢇc
Là giai đoꢂn đầu tiên, đꢉt nền tảng và quan
trꢈng trong quꢀ trꢁnh quản trꢃ chiꢄn lưꢅc;
Là việc hꢁnh thành cꢀc phương ꢀn lꢇa chꢈn và
lꢇa chꢈn cꢀc phương ꢀn để doanh nghiệp phꢀt
triển cꢊ hiệu quả lꢅi thꢄ cꢂnh tranh;
Theo David Fred, hoꢂch đꢃnh chiꢄn lưꢅc bao
gồm 3 giai đoꢂn: Nhꢋp vào (Input), kꢄt hꢅp
(làm cho tương thꢌch) (Matching) và quyꢄt
đꢃnh (Decision)
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
1. Quá trꢄnh hoạch đꢅnh chiꢆn lưꢇc
Giai đoạn 1 – Phân tích các yꢆu tố đꢈu vào
Tꢊm tắt cꢀc thông tin cơ sở về yꢄu tố đầu
vào cần thiꢄt để hꢁnh cꢀc thành chiꢄn bao
gồm ma trꢋn đꢀnh giꢀ cꢀc yꢄu tố bên ngoài
(EFE), ma trꢋn đꢀnh giꢀ cꢀc yꢄu tố bên trong
(IFE), ma trꢋn hꢁnh ảnh cꢂnh tranh (CPM).
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
1. Quá trꢄnh hoạch đꢅnh chiꢆn lưꢇc
Giai đoạn 2 – Làm cho tương thích
Tꢋp trung vào việc tꢂo ra cꢀc chiꢄn lưꢅc lꢇa
chꢈn khả thi bằng cꢀc kỹ thuꢋt gớp nối cꢀc
yꢄu tố chủ yꢄu bên ngoài và bên trong bao
gồm ma trꢋn SWOT, ma trꢋn (SPACE), ma
trꢋn (BCG), ma trꢋn bên ngoài – bên trong
(IE) và ma trꢋn chiꢄn lưꢅc cꢂnh tranh tổng
quát (Grand Strategy Matrix)
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
1. Quá trꢄnh hoạch đꢅnh chiꢆn lưꢇc
Giai đoạn 3 – Giai đoạn quyꢆt đꢅnh
Bao gồm ma trꢋn đꢃnh lưꢅng hoꢂch đꢃnh
chiꢄn lưꢅc (Quantitative Strategic Planning
Matrix - QSPM);
Cꢊ liên quan đꢄn tꢌnh sꢇ hấp dꢍn tương đối
của cꢀc chiꢄn lưꢅc thay thꢄ và cung cấp cơ
sở khꢀch quan cho việc lꢇa chꢈn những
chiꢄn lưꢅc cꢆ thể.
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
1. Quá trꢄnh hoạch đꢅnh chiꢆn lưꢇc
Các giai đoạn hꢄnh thành chiꢆn lưꢇc
Giai đoạn 1: giai đoạn chuẩn bꢅ các yꢆu tố cꢈu vào (Input Stage)
Ma trận đánh giá các yꢆu tố Ma trận lưꢇc đồ (hꢄnh ảnh) Ma trận đánh giá các yꢆu tố
bên ngoài
cạnh tranh
bên trong
Giai đoạn 2: giai đoạn làm cho tương thích (Matching Stage)
Ma trận đánh
Ma trận chiꢆn
lưꢇc tổng quát
(Grand
giá vꢅ trí chiꢆn
lưꢇc và tác
nghiệp
Ma trận bên
ngoài – nội bộ
(IE)
Ma trận SWOT
Ma trận BCG
strategy)
SPACE
Giai đoạn 3: giai đoạn quyꢆt đꢅnh (Decision Stage)
Ma trận hoạch đꢅnh chiꢆn lưꢇc đꢅnh lưꢇng
(Quantitative Strategic Planning Matrix – QSPM)
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
2. Các công cụ hoạch đꢅnh chiꢆn lưꢇc
Ma trận SWOT
Là một ma trꢋn liên kꢄt cꢀc cơ hội chủ yꢄu, nguy
cơ chủ yꢄu, điểm mꢂnh then chốt, điểm yꢄu cốt
lõi của doanh nghiệp.
Mꢆc đꢌch của ma trꢋn SWOT là xꢀc đꢃnh doanh
nghiệp nên:
Tăng trưởng và phát triển hoꢂt động mới nào;
Tꢂo dꢇng cꢀc rào cản cho những nguy cơ ở
những lĩnh vꢇc nào;
Hꢅp tꢀc, liên kꢄt ra sao để tꢋn dꢆng cơ hội khắc
phꢆc mꢉt yꢄu;
Thu hẹp đầu tư, rút lui ở những lĩnh vꢇc nào…
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
Thiꢆt lập ma trận SWOT
Liệt kê tất cả các cơ hội chủ yꢆu từ môi trường bên ngoài của doanh
nghiệp
Bước 1
Buớc 2
Liệt kê tất cả các nguy cơ chủ yꢆu từ môi trường bên ngoài của doanh
nghiệp
Buớc 3 Liệt kê tất cả các thꢆ mạnh chủ yꢆu của doanh nghiệp
Buớc 4 Liệt kê tất cả các mặt yꢆu chủ yꢆu của doanh nghiệp
Khớp mặt mạnh của doanh nghiệp và cơ hội từ môi trường bên ngoài,
ghi lại các chiꢆn lưꢇc SO
Buớc 5
Làm cho phù hꢇp mặt yꢆu của doanh nghiệp và các cơ hội từ môi
trường bên ngoài, ghi lại những chiꢆn lưꢇc WO
Buớc 6
Làm cho phù hꢇp thꢆ mạnh của doanh nghiệp và các nguy cơ từ môi
trường bên ngoài, ghi lại những chiꢆn lưꢇc ST
Buớc 7
Làm cho phù hꢇp mặt yꢆu của doanh nghiệp và các nguy cơ từ môi
trường bên ngoài, ghi lại những chiꢆn lưꢇc WT
Buớc 8
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
Thiꢆt lập ma trận SWOT
Môi trường nội bộ
Phân tích khả
năng cạnh
tranh
Điểm mạnh (S)
S2 S3
Điểm yꢆu (W)
S1
A
…
W1 W2 W3 ….
C
O1
Cơ hội
(O)
S1 + O1 > P1
W1 + O1 > P3
…..
O2
…..
B
D
T1
Thách
thức
(T)
S1 + T1 > P2
W1 + T1 > P4
……
…..
T2
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
Thiꢆt lập ma trận SWOT
Các chiꢆn lưꢇc SO
Các chiꢆn lưꢇc WO
Mꢆc tiêu là củng cố những
mꢉt yꢄu nội bộ bằng cꢀch
nắm lấy những cơ hội bên
ngoài
Sử dꢆng mꢉt mꢂnh nội bộ
để nắm lấy những cơ hội
bên ngoài
Các chiꢆn lưꢇc ST
Các chiꢆn lưꢇc WT
Sử dꢆng những mꢉt mꢂnh
của doanh nghiệp để trꢀnh
hay giảm những ảnh
hưởng của những nguy cơ
bên ngoài
Cꢀc chiꢄn thuꢋt phòng thủ
hướng vào việc giảm thiểu
những mꢉt yꢄu hay loꢂi bỏ
những nguy cơ từ bên
ngoài
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
Thiꢆt lập ma trận SWOT
(Thí dụ của một công ty dꢅch vụ giải trí)
Cơ hội (Opportunities)
Nguy cơ (Threats)
1. Đối thủ cạnh tranh
mạnh
1. Có nhiều hồ nước trong
Ma trận SWOT
vùng
2. Dân chúng chi tiền nhiều 2. Khách hàng mong
hơn cho việc vui chơi giải trí muốn thuyền có kiểm
dáng khác
Mặt mạnh (Strengths)
1. Chất lưꢇng sản phẩm
2. Sự hỗ trꢇ của chính phủ 2.O - Dân chúng chi tiền
Phối hꢇp S/O
1.S - Chất lưꢇng sản phẩm
Phối hꢇp S/T
1.S - Chất lưꢇng sản
phẩm
3. Nhân sự
nhiều hơn cho việc vui chơi 1.T - Đối thủ cạnh tranh
giải trí
mạnh
Mặt yꢆu (Weaknesses)
Phối hꢇp W/O
Phối hꢇp W/T
1. Không có sản phẩm mới 1.W - Không có sản phẩm
2. Trình độ marketing yꢆu mới
1.W - Không có sản phẩm
mới
kém
2.O - Dân chúng chi tiền
2.T - Khách hàng mong
3. Khả năng tài chính yꢆu
kém
nhiều hơn cho việc vui chơi muốn thuyền có kiểu
giải trí dáng khác
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
Ma trận SPACE
(Strategic Position and Action Evaluation)
Ma trꢋn cꢊ 4 vùng để chỉ dꢍn cꢀc ứng xử của doanh
nghiệp với chiꢄn lưꢅc cꢂnh tranh nào phù hꢅp:
1. Hai khꢌa cꢂnh thuộc bên trong:
Vꢃ thꢄ về tài chꢌnh (FP – Financial Position);
Vꢃ thꢄ cꢂnh tranh (CP – Competitive Postion).
2. Hai khꢌa cꢂnh bên ngoài:
Vꢃ thꢄ ổn đꢃnh (SP – Stability Position);
Vꢃ thꢄ ngành (IP – Industry Postion).
3. Những yꢄu tố quyꢄt đꢃnh quan trꢈng nhất của vꢃ
trꢌ chiꢄn lưꢅc tổng thể của một doanh nghiệp.
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
Thiꢆt lập ma trận SPACE
Chọn tập hꢇp các biꢆn số để xác đꢅnh vꢅ trí tài chính (FP), vꢅ trí cạnh tranh
(CP), vꢅ trí ổn đꢅnh (SP) và vꢅ trí ngành (IP)
Bước 1
Gắn các giá trꢅ bằng số (thí dụ) từ +1 (thấp nhất) đꢆn +6 (tốt nhất) cho khía
Bước 2 cạnh tài chính (FP) và ngành (IP). Gắn các giá trꢅ bằng số từ -1 (tốt nhất)
đꢆn -6 (Xấu nhất) cho khía cạnh ổn đꢅnh (SP) và cạnh tranh (CP).
Bước 3 Tính điểm trung bình của FP, CP, IP và SP
Đánh dấu những điểm trung bình cho FP, IP, SP và CP trên các trục tương
ứng trong ma trận SPACE
Bước 4
Đặt 2 điểm trên trục X và đánh dấu điểm kꢆt quả trên trục X. Đặt 2 điểm
Bước 5 trên trục Y và đánh dấu điểm kꢆt quả trên trục Y. Đánh dấu điểm giao
nhau của chúng trên XY
Vẽ véc tơ theo chiều hướng từ gốc của ma trận SPACE đꢆn điểm mới giao
Bước 6 nhau. Véc tơ này chỉ ra các dạng chiꢆn lưꢇc đưꢇc gꢇi ý liên quan đꢆn sự
năng động, cạnh tranh, che chắn hay bảo thủ
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
Thꢌ dꢆ về SPACE
Vꢅ trí chiꢆn lưꢇc bên trong
Vꢅ trí chiꢆn lưꢇc bên ngoài
Ngành (IP)
Cạnh tranh (CP)
-1
-1
-3
Chất lưꢅng sản phꢎm
Thꢃ phần
Thương hiệu
+6
+4
+4
Cꢀc rào cản vào ngành
Tiềm năng tăng trưởng
Tiꢄp cꢋn nguồn tài chꢌnh
Tꢋp trung
-2
Vòng đời sản phꢎm
+5
TB: -1,75
TB: +4,75
Tổng cộng điểm trục X = 3,0
Tài chính (FP) ꢉn đꢅnh (SP)
+5
+4
+6
ROA
-2
-1
-2
Lꢂm phꢀt
Công nghệ
Co giꢐn của cầu
Chꢌnh sꢀch thuꢄ
Tꢏ số nꢅ
Thanh khoản
Dòng tiền
+5
-4
TB: +5
TB: -2,25
Tổng cộng điểm trục Y = 2,75
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
FP - Financial Position
SP - Stability Position
IP – Industry Postion
CP - Competitive Postion
Năng động
Bảo thủ
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
Cạnh tranh
Phòng thủ
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
FP (tài chính)
Bảo thủ
Năng động
1. Hội nhập dọc
2. Thâm nhập thꢅ
trường;
3. Phát triển thꢅ
trường;
4. Phát triển sản phẩm;
5. Đa dạng hoá có liên
quan và không liên
quan
1. Thâm nhập thꢅ trường;
2. Phát triển thꢅ trường;
3. Phát triển sản phẩm;
4. Đa dạng hoá có liên
quan
CP
IP
(Cạnh
(Ngành)
1. Hội nhập dọc
2. Thâm nhập thꢅ
trường;
tranh)
3. Phát triển thꢅ
trường;
4. Phát triển sản phẩm.
1. Giảm đꢈu tư;
2. Thoái đꢈu tư;
3. Giải thể, thanh lý.
Phòng thủ
Cạnh tranh
SP (ꢉn đꢅnh)
NHꢀNG CƠ Sꢁ HꢂNH THꢃNH CHIẾN LƯỢC
Thí dụ về ma trận SPACE
Vꢅ trí chiꢆn lưꢇc bên trong
Vꢅ trí chiꢆn lưꢇc bên ngoài
Vꢅ trí tài chính (FP)
Vꢅ trí ổn đꢅnh (SP)
- Công nghệ thay đổi;
- Tỷ lệ lạm phát;
- Sự đa dạng của cꢈu;
- Mức thay đổi giá của các sản phẩm cạnh tranh;
- Rào cản gia nhập ngành;
- Tỷ suất lꢇi nhuận trên vốn (ROI);
- Đòn cân tài chính;
- Thanh khoản;
- Vốn lưu động thuꢈn;
- Dòng lưu kim;
- Luân chuyển kho;
- Áp lực cạnh tranh;
- Mức độ dễ rút lui khỏi thꢅ trường;
- Độ co giãn của cꢈu theo giá;
- Rủi ro liên quan đꢆn lĩnh vực hoạt động.
- Thu nhập trên một cổ phiꢆu;
- Tỷ số giá/thu nhập (P/E)
Vꢅ trí cạnh tranh (CP)
Vꢅ trí ngành (IP)
- Thꢅ phꢈn;
- Tăng trưởng tiềm năng;
- Chất lưꢇng sản phẩm;
- Vòng đời sản phẩm;
- Lꢇi nhuận tiềm năng;
- ꢉn đꢅnh tài chính;
- Lòng trung thành của khách hàng;
- Khai thác tốt nhất công suất;
- Know how;
- Mức độ mở rộng sử dụng những năng lực lõi
- Tận dụng nguồn lực;
- Mức độ dễ tham gia vào ngành;
- Tận dụng công suất, khả năng, năng lực..
- Kiểm soát cung ứng và kênh phân phối
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị chiến lược - Chương 6: Những cơ sở hình thành chiến lược (Strategy formulation) - Võ Tấn Phong", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_quan_tri_chien_luoc_chuong_6_nhung_co_so_hinh_than.pdf

