Bài giảng Quản trị chiến lược - Chương 8: Chiến lược đơn vị kinh doanh (Business strategy) - Võ Tấn Phong
Trường đại học Bách khoa TP HCM
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Chương 8
CHIẾN LƯỢC ĐƠN VỊ KINH DOANH
(Business Strategy)
Giảng viên: TS. Võ Tấn Phong
CHIẾN LƯỢC ĐƠN VỊ KINH DOANH
Nội dung
1. Tổng quát
2. Cơ sở để xây dựng chiến lược đơn vị kinh
doanh
3. Các chiến lược đơn vị kinh doanh điển
hình.
CHIẾN LƯỢC ĐƠN VỊ KINH DOANH
1. Tꢀng quan chiꢁn lưꢂc đơn vꢃ kinh doanh
Mục tiêu doanh
nghiệp
Chiꢁn lưꢂc cấp
công ty
Chiꢁn lưꢂc cấp
đơn vꢃ kinh
doanh
Mục tiêu
SBU (A)
Mục tiêu
SBU (B)
Mục tiêu
SBU (C)
Mục tiêu
nhân lực
Mục tiêu
tài chính
Mục tiêu
marketing
Mục tiêu
Chiꢁn lưꢂc chức
năng
R&D
Mục tiêu
sản phẩm
Mục tiêu
về giá
Mục tiêu
chiêu thꢃ
Mục tiêu
kênh phân phối
Các chính sách
Chương trình
quảng cáo
Chương trình
khuyꢁn mãi
Chương trình bán
Các chương
hàng cá nhân
trình
CHIẾN LƯỢC ĐƠN VỊ KINH DOANH
1. Tꢀng quan chiꢁn lưꢂc kinh doanh
Nếu doanh nghiệp chỉ có một đơn vị kinh doanh
chiến lược thì chiến lược công ty và chiến lược
đơn vị kinh doanh về cơ bản là như nhau;
Đối với doanh nghiệp đa ngành thì chiến lược
của mỗi đơn vị thành viên là khác nhau;
Mỗi đơn vị thành viên cần hoạch định chiến lược
nhằm hoàn thành và hậu thuẫn cho chiến lược và
các mục tiêu cấp công ty;
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
1. Tꢀng quan chiꢁn lưꢂc kinh doanh
Việc hoạch định chiến lược công ty và đơn vị kinh
doanh như nhau ở những chi tiết cụ thể nhưng có
thể khác nhau về bản chất:
Tính quan trọng của việc phân tích môi trường nội
bộ và môi trương ngành cao hơn;
Mục tiêu hẹp hơn và ngắn hạn hơn;
Chú trọng hơn đến sản phẩm và các yếu tố thị
trường;
Phân tích nguồn lực và năng lực trong mối quan
hệ trong hệ thống…
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
1. Tꢀng quan chiꢁn lưꢂc kinh doanh
Là một tập hợp của sự tích hợp và phối hợp những
cam kết và hành động mà doanh nghiệp sử dụng để
đạt được lợi thế cạnh tranh bằng cách khai thác
những năng lực lõi trong những thị trường của sản
phẩm cụ thể.
Chiến lược kinh doanh tập trung vào:
Tạo ra những lợi thế cạnh tranh bền vững;
Phát triển và nuôi dưỡng những năng lực có giá trị
tiềm năng;
Đối phó những thay đổi của môi trường;
Phê chuẩn các chiến lược ở cấp chức năng.
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
1. Tꢀng quan chiꢁn lưꢂc kinh doanh
Bản chất cꢅa chiꢁn lưꢂc kinh
doanh vꢆ chiꢁn lưꢂc cạnh tranh
Khách hꢆng
Một giá trꢃ ꢇ mức
giá hꢂp lꢈ
Đối thꢅ cạnh
Doanh nghiệp
tranh
Các năng lực vꢆ
Khác biệt chi phꢉ
Các năng lực vꢆ
sự khai thác
sự khai thác
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
1. Tꢀng quan chiꢁn lưꢂc kinh doanh
Những nguồn lực vꢆ năng lực đưꢂc xác đꢃnh lꢆ những nguồn
cꢅa lꢂi thꢁ cạnh tranh cꢅa doanh nghiệp so với đối thꢅ cạnh
tranh.
Những năng
lực lõi
Một tập hꢂp sự tꢉch hꢂp vꢆ phối hꢂp những hꢆnh động đưꢂc
Chiꢁn lưꢂc
thực hiện để khai thác những năng lực lõi vꢆ đạt đưꢂc lꢂi thꢁ
cạnh tranh
Những hꢆng động đưꢂc thực hiện để mang lại giá trꢃ cho
khách hàng vꢆ tạo đưꢂc lꢂi thꢁ cạnh tranh bằng việc khai
thác những năng lực lõi trong những thꢃ trường cꢅa từng sản
phẩm cụ thể
Chiꢁn lưꢂc cấp
đơn vꢃ kinh
doanh
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
1. Tꢀng quan chiꢁn lưꢂc kinh doanh
Nguồn tạo ra lꢂi thꢁ cạnh tranh
Những chiến lược tạo ra những khác biệt giữa vị
thế của doanh nghiệp và của các đối thủ cạnh tranh
của doanh nghiệp.
Nguồn gốc tạo ra những khác biệt là:
Thực hiện những hoạt động một cách khác biệt;
Thực hiện những hoạt động khác biệt.
Theo Porter, có hai dạng tạo tăng giá trị:
Chi phí thấp (Cost Leadership);
Khác biệt hoá (Differentiation).
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
1. Tꢀng quan chiꢁn lưꢂc kinh doanh
Những cơ sꢇ cꢅa chiꢁn lưꢂc kinh doanh
Những nhu cầu cꢅa
khách hàng (WHAT)
(Những cái cần đưꢂc thỏa
mãn)
Các vấn đề
trung tâm
cꢅa chiꢁn
lưꢂc kinh
doanh
Những nhóm khách
hàng (WHO)
(Những người cần đưꢂc
Những năng lực đặc biệt
(HOW)
(Cách mà khách hàng
thỏa mãn)
đưꢂc thoả mãn)
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
Những cơ sꢇ cꢅa chiꢁn lưꢂc kinh doanh
Nhu cầu của khách hàng là tất cả những gì cần được thỏa mãn bằng
Những nhu
những đặc tính của một sản phẩm hay dịch vụ
cầu khách hꢆng
Sự khác biệt của sản phẩm là một quá trình tạo lập một lợi thế cạnh
vꢆ sự khác biệt
tranh bằng cách thiết kế những đặc tính của sản phẩm để thoả mãn
cꢅa sản phẩm
những nhu cầu của khách hàng.
Những nhóm Phân khúc thị trường được hiểu như là cách thức mà một doanh nghiệp
khách hàng và quyết định việc nhóm gộp những khách hàng dựa vào những khác biệt
phân khúc thꢃ quan trọng về nhu cầu, những sở thích của họ để doanh nghiệp đạt
trường
được những lợi thế cạnh tranh.
Quyꢁt đꢃnh về Năng lực đặc biệt có thể được hiểu là những cách thức mà theo đó một
những năng lực doanh nghiệp cố gắng để thoả mãn những nhu cầu của khách hàng hay
đặc biệt
nhóm khách hàng để tạo được lợi thế cạnh tranh.
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
2. Cơ sꢇ xây dựng chiꢁn lưꢂc kinh doanh
1. Mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp
(Công ty mẹ);
2. Tầm nhìn của đơn vị kinh doanh;
3. Khách hàng;
4. Giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm;
5. Nguồn lực;
6. Tính chất của ngành và đặc điểm của nền kinh
tế;
7. Chiến lược marketing của các đối thủ cạnh
tranh…
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
3. Các chiꢁn lưꢂc kinh doanh điển hình
3.1. Các chiꢁn lưꢂc tꢀng quát (Generic Strategies)
Lꢈ thuyꢁt về đường cong kinh nghiệm
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
Các chiꢁn lưꢂc tꢀng quát (Generic Strategies)
Luận điểm cꢅa Porter
Khảo sát nhiều nhóm doanh nghiệp khác nhau,
Porter đã đưa ra các luận điểm sau:
Một số hãng có thị phần thấp có thể đạt được ROI
cao (thí dụ Mercedes – Benz, Rolex…);
Một số hãng có thị phần cao cũng có ROI cao;
Một số hãng khác có thị phần ở mức tương đối cao
nhưng ROI rất thấp.
Quan hệ giữa tỷ suất lợi nhuận ROI và thị phần của
các hãng là một đường cong có dạng hình chữ “U”
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
Các chiꢁn lưꢂc tꢀng quát (Generic Strategies)
Luận điểm cꢅa Porter
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
Các chiꢁn lưꢂc tꢀng quát (Generic Strategies)
Luận điểm cꢅa Porter
Porter khẳng định rằng một hãng có thể có 1 hoặc
2 kiểu ưu thế cạnh tranh lâu bền là giá thành SP
thấp (Low Cost) hoặc sản phẩm mang tính khác
biệt (Differentiation).
Hai ưu thế cạnh tranh này kết hợp với nội dung
hoạt động chung mà các hãng theo đuổi sẽ dẫn
đến 3 chiến lược tổng quát là:
Dẫn đầu bằng giá thành (Cost Leadership);
Khác biệt hoá (Differentiation);
Tập trung (Focus).
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
Ma trận nội dung vꢆ ưu thꢁ cạnh tranh
cꢅa Porter
Lꢂi thꢁ cạnh tranh
Chi phí
Tꢉnh độc đáo
Tạo khác biệt
Dẫn đầu chi phꢉ
Tꢉch hꢂp cꢅa
dẫn đầu chi phꢉ
vꢆ tạo khác biệt
Chi phꢉ thấp
tập trung
Khác biệt
tập trung
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
Chiꢁn lưꢂc dẫn đầu chi phꢉ
Một tập hợp tích hợp những hành động được thiết
kế để sản xuất hay cung cấp những sản phẩm hay
dịch vụ ở một mức giá thấp hơn các đối thủ cạnh
tranh với những kiểu mẫu được khách hàng chấp
nhận.
Những sản phẩm được tiêu chuẩn hoá một cách
tương đối;
Kiểu mẫu được chấp nhận bởi nhiều khách
hàng;
Giá cạnh tranh thấp nhất.
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
Chiꢁn lưꢂc dẫn đầu chi phꢉ
Những hoạt động tiết kiệm chi phí của chiến lược:
Xây dựng những cơ sở vật chất hiệu quả;
Kiểm soát chi phí sản xuất và quản lý một cách
chặt chẽ;
Giảm thiểu chi phí bán hàng, nghiên cứu và
phát triển cũng như dịch vụ;
Xây dựng sơ sở sản xuất hiệu quả;
Giám sát chi phí của các hoạt động được cung
ứng từ bên ngoài;
Đơn giản hoá các quá trình sản xuất (Lean
Production).
CHIẾN LƯỢC CꢄP ĐƠN VỊ KINH DOANH
Hoạt động tạo giá trꢃ cꢅa chi phꢉ thấp
Tài chính
Quản lꢈ các nguồn lực tꢆi chꢉnh đảm bảo dòng tiền dương vꢆ chi phꢉ vay thấp
Nguồn nhân lực
Phát triển những chꢉnh sách để đảm bảo thu nhận vꢆ duy trì với những chi phꢉ thấp;
Thực hiện đꢆo tạo đảm đảm bảo năng suất lao động cao
Hệ thống thông tin quản lꢈ
Phát triển vꢆ duy trì những hoạt động quản trꢃ thông tin có hiệu quả về chi phꢉ
Những tác
nghiệp
Quản trꢃ chuỗi
cung ứng
Phân phối
Marketing
Dꢃch vụ kèm
Những mối
quan hệ có
hiệu quả với
nhà cung cấp
để duy trì
dòng hàng
hoá có hiệu
quả cho tác
nghiệp
Xây dựng
những tác
nghiệp (sản
xuất và các
quá trình) có
hiệu quả và
kinh tế nhờ
qui mô
Sử dụng các
kiểu chi phí
thấp để vận
chuyển hàng
hoá và thời
gian cung cấp
để tạo ra chi
phí thấp nhất
Quảng cáo
hướng vào
mục tiêu và
giá thấp cho
những khối
lượng hàng
bán cao
Kèm theo
có hiệu quả
để tạo ra
những giá
trị gia tăng
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị chiến lược - Chương 8: Chiến lược đơn vị kinh doanh (Business strategy) - Võ Tấn Phong", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_quan_tri_chien_luoc_chuong_8_chien_luoc_don_vi_kin.pdf

