Bài giảng Quản lý doanh nghiệp - Chương 8: Quản lý chất lượng - Nguyễn Thị Hồng Đăng

Trꢀꢁng ꢂꢃi Hꢄc Bách Khoa Tp Hꢅ Chí Minh  
Khoa Quꢆn Lý Công Nghiꢇp  
Môn: Quꢆn Lý Doanh Nghiꢇp  
Chꢀơng 8  
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG  
GV: ThS. Nguyꢈn Thꢉ Hꢅng ꢂꢊng  
Cấu trúc bài học  
A. Mục tiêu và tài liệu tham khảo  
B. Nꢋi dung  
C. Thꢆo luꢌn  
- Thời lượng: 4 tiết  
2
A. Mục tiêu  
1. Mục tiêu: Sau khi học chương này,  
người học hiểu được:  
- Khái niꢀm chꢁt lꢂꢃng  
- Qúa trình phát triꢄn cꢅa quꢆn lý chꢁt lꢂꢃng  
- Các quan ꢇiꢄm chꢁt lꢂꢃng  
- Tìm hiꢄu TQM  
- ꢈng dꢉng triꢄn khai các chꢊc nꢋng chꢁt lꢂꢃng  
- ISO 9000 và ISO 14000, Trách nhiꢀm xã hꢌi cꢅa DN  
- Các giꢆi thꢂꢍng chꢁt lꢂꢃng Viꢀt Nam  
- Mꢌt sꢎ công cꢉ thꢎng kê cơ bꢆn  
3
A. Tài liệu tham khảo  
1. Quản Lý Cho Kỹ Sư – Khoa Quꢆn Lý Công Nghiꢀp  
2. Quản Lý Chất Lượng – Bùi Nguyên Hùng, Nguyꢏn Thúy  
Quꢐnh Loan  
3. Phòng Ngừa Khuyết tật trong Sản Xuất bằng các công cụ  
thống kê, Bùi Nguyên Hùng  
4. Juran’s Quality handbook, Joseph M. Juran, 5th edition, Mc  
Graw-Hill  
5. Các sách vꢑ ISO  
4
B. Nội dung  
I/ TꢍNG QUAN  
1.1 Chꢎt lꢀꢏng là gì?  
1.2 Quan ꢐiꢑm chꢎt lꢀꢏng cꢒa Juran  
1.3 Quan ꢐiꢑm chꢎt lꢀꢏng cꢒa Deming  
II/ QU
ꢓ
N LÝ CH
ꢔ
T L
ꢕꢖ
NG TOÀN DI
ꢗ
N  
2.1 Khái niꢇm  
2.2 Mꢘc tiêu  
2.3 Các nguyên lý  
III/ TRIꢙN KHAI CHꢚC NꢛNG CHꢔT LꢕꢖNG  
3.1 Ngôi nhà chꢎt lꢀꢏng  
3.2 Xây dꢜng ngôi nhà chꢎt lꢀꢏng  
5
B. Nội dung (tt)  
IV/ Hꢗ THꢝNG TIÊU CHUꢞN CHꢔT LꢕꢖNG ISO  
9000 & ISO 14000  
4.1 Bꢋ các tiêu chuꢟn ISO 9000  
4.2 Bꢋ tiêu chuꢟn ISO 14000  
V/ CÁC GIꢓI THꢕꢠNG CHꢔT LꢕꢖNG VIꢗT NAM  
(tꢜ ꢐꢄc)  
THꢓO LUꢡN  
6
Trong moâi tröôøng saûn xuaát vaät chaát cho thaáy tæ leä  
chieám duïng thôøi gian cuûa töøng loaïi hoaït ñoäng :  
ꢀ 4% laø caùc hoaït ñoäng laøm taêng giaù trò  
ꢀ 1% laø caùc hoaït ñoäng laøm taêng giaù trò trong töông lai  
ꢀ 35% hoaït ñoäng hoã trôï  
ꢀ 60% laø hoaït ñoäng laõng phí  
Trong moâi tröôøng thoâng tin (vaên phoøng, keânh phaân  
phoái, baùn leû):  
ꢀ 1% hoaït ñoäng laøm taêng giaù trò  
ꢀ 1% caùc hoaït ñoäng laøm taêng giaù trò trong töông lai  
ꢀ 49% hoaït ñoäng hoã trôï  
ꢀ 49% hoaït ñoäng laõng phí  
7
I. TꢍNG QUAN  
1.1 Chất lượng là gì?  
- Dựa trên sản phẩm: cmột số thuộc  
tính để xác định chất lượng  
- Trong sản xuất: căn cứ vào đặc điểm kỹ thuật  
đưa trước  
- Dựa theo người sử dụng: khả năng thỏa mãn  
nhu cầu mong đợi của khách hàng.  
- Dựa theo giá trị: cung cấp SP/ dịch vụ với đặc  
tính nhất định ở mức giá chấp nhận được.  
ꢀ ꢂꢋ lꢇch chꢎt lꢀꢏng  
8
ꢀXu hꢀꢢng chꢎt lꢀꢏng theo:  
ꢀ Giá trꢉ  
ꢀ Khách hàng  
ꢀ Chꢎt lꢀꢏng là  
ꢀchiꢣn lꢀꢏc kinh doanh cơ bꢆn  
9
Hai luận điểm cơ bản về chất lượng của Juran:  
ꢀ Thuộc tính/ đặc tính sản phẩm đáp ứng nhu  
cầu khách hàng ꢀ thỏa mãn nhu cầu khách  
hàng  
ꢀ Không khuyết tật  
ꢀ VD: Sp của HP  
Ý nghꢤa cꢒa chꢎt lꢀꢏng  
Đặc tính SP đáp ứng nhu cầu  
Không bị khuyết tật  
khách hàng  
Chất lượng cao hơn cho  
phép cty:  
Chất lượng cao hơn cho phép  
cty:  
• Gia tăng thỏa mãn khách  
hàng  
• Sản phẩm dễ bán  
• Tăng khả năng cạnh tranh  
• Tạo doanh thu cao hơn  
• Đảm bảo giá cạnh tranh  
• Giảm tỉ lệ sai hỏng  
• Giảm làm lại/phế phẩm  
• Giảm lỗi/ bảo hành khi sử dụng  
• Giảm KH không thỏa mãn  
• Giảm kiểm tra thử nghiệm  
• Thời gian giới thiệu SP mới  
ngắn  
• Cải thiện năng suất  
Tác động chủ yếu lên doanh số Tác động chủ yếu lên chi phí  
Chất lượng cao hơn, chi phí cao Chất lượng cao hơn, chi phí thấp  
hơn  
VD: Mô hình chi phí chꢎt lꢀꢏng  
hơn  
11  
MƯỜI BƯỚC CỦA JURAN  
1. Nhận thức sự cần thiết và cơ hội cải  
tiến.  
2. Thiết lập mục tiêu cải tiến  
3. Tổ chức thực hiện đạt mục tiêu  
4. Đào tạo.
VD: Motorola 1992: 120M$  
5. Tiến hành các dự án giải quyết vấn đề  
6. Báo cáo tiến độ  
(J.M.Juran,  
Juran on  
Planning  
for Quality  
The Free  
Press, New  
York, 1988)  
7. Công nhận  
8. Thông báo và trao đổi kết quả  
9. Ghi điểm  
10. Duy trì động lực  
12  
MƯỜI BƯỚC CỦA JURAN  
“Đối với tôi thì không có  
một cty nào đạt được  
chất lượng tầm cỡ quốc  
tế mà không có một cơ  
cấu lãnh đạo để quản lý  
ở tầm mức tương ứng.”  
“Chất lượng sản  
phẩm và dịch vụ  
đòi hỏi phải có  
những khái niệm  
về quản lý, công  
ngh
ệ
và th
ố
ng kê  
xuyên suốt trong  
tất cả các chức  
năng trong tổ  
chức” J.M.  
Joseph M. Juran (1904 - 2007 Braila,  
Principate of Moldova, Romania).  
“Lý do cơ bản làm cho chất lượng  
thất bại là do không đặt được  
mục tiêu cụ thể” (Paul Noakes,  
Phó chủ tịch Motorola)  
Juran  
13  
William Edwards Deming (1900 – 1993, Sioux, Lowa, Mꢒ)  
ꢀ Không chꢓ ꢇꢂꢃc tôn vinh là “cha ꢇꢔ cꢅa quꢆn lý chꢁt  
lꢂꢃng”, ông còn nhꢕn là “mꢌt cꢎ vꢁn ꢇꢂꢃc cꢆ thꢖ giꢗi  
thꢘa trong ngành thꢎng kê hꢙc”.  
“Nếu tôi phải rút ngắn thông  
điệp của tôi về quản lý xuống vài  
từ, tôi có thể nói tất cả những gì  
cần làm là giảm biến động”  
“
“Nếu bạn luôn làm theo những gì bạn đã từng làm  
bạn sẽ luôn có những gì bạn đã từng có. Nhưng nếu  
những gì bạn đang có là chưa đủ (chưa đạt yêu cầu),  
bạn phải thay đổi những gì bạn từng làm.”  
14  
Ý tưởng chất lượng của Deming đòi hỏi lãnh đạo:  
Phꢆi tꢜ thay ꢐꢥi hꢄ nhꢦm:  
ꢀ Cꢆi tiꢖn và ꢇꢚi mꢗi hꢀ thꢎng cꢁu trúc tꢚ chꢊc  
trong dài hꢛn ꢀ mꢙi ngꢂꢜi tham gia và hãnh diꢀn vꢑ  
thành quꢆ  
ꢀ Tꢎi ꢂu hꢀ thꢎng cꢁu trúc trong dài hꢛn ꢀ mꢙi  
ngꢂꢜi ꢇꢑu thꢝng lꢃi  
ꢀ Cꢆi tiꢖn và ꢇꢚi mꢗi ꢇiꢑu kiꢀn sꢎng cꢅa xã hꢌi  
15  
14 ĐIỂM CỦA DEMING  
1. Tạo mục tiêu hướng đến cải tiến chất lượng  
SP và dịch vụ. VD: Trung Quốc  
2. Chấp nhận triết lý mới là loại bỏ sản phẩm có  
khuyết tật, tay nghề kém, dịch vụ tồi.  
VD:Toyota  
3. Chất lượng không đến từ việc kiểm tra, mà  
đến từ việc cải tiến quá trình  
4. ꢞu tiên cho nhà cung cấp đáng tin cậy, giá  
chỉ có ý nghĩa khi được thiết lập trên cơ sở  
chất lượng. VD Mattel  
17  
14 ĐIỂM CỦA DEMING  
5 Cải tiến liên tục hệ thống sản xuất và dịch vụ  
6 Thực hiện các phương pháp đào tạo hiện đại  
7 Thực hiện phương pháp giám sát hiện đại  
8 Xóa tan nỗi lo sợ  
9 Phá bỏ rào cản giữa các bộ phận chức năng  
10 Loại bỏ các mục tiêu định lượng cho lao động,  
loại bỏ chỉ tiêu và khẩu ngữ  
18  
14 ĐIỂM CỦA DEMING  
11 Loại bỏ các tiêu chuẩn công việc và các chỉ tiêu  
12 Loại bỏ những rào cản ngăn cản công nhân làm  
công việc của mình  
13
Thực hiện những chương trình huấn luyện và  
đào tạo hấp dẫn. Cần trang bị cho mọi công  
nhân các công cụ thống kê.  
14 Tạo ra cơ cấu từ lãnh đạo cấp cao rằng họ phải  
ủng hộ mạnh mẽ 13 điểm này  
Ví dụ: Ruồi Xêxê  
19  
II. QUꢓN LÝ CHꢔT LꢕꢖNG TOÀN DIꢗN  
( Total Quality Management - TQM)  
2.1 Khái niệm:  
- Phát hiꢀn nhꢟng ꢇiꢑu khách hàng mong muꢎn  
- Thiꢖt kꢖ SP/dꢠch vꢉ ꢇáp ꢊng nhꢟng ꢇiꢑu kiꢀn ꢇó (dꢏ  
sꢡ dꢉng & dꢏ chꢖ tꢛo)  
- Thiꢖt kꢖ quy trình sꢆn xuꢁt ꢇꢄ làm ꢇúng tꢘ ꢇꢢu  
- Theo dõi kꢖt quꢆ ꢇꢛt ꢇꢂꢃc và sꢡ dꢉng chúng ꢇꢄ  
hꢂꢗng dꢣn cꢆi tiꢖn hꢀ thꢎng. Không bao giờ ngưng  
cải tiến  
- Mꢍ rꢌng khái niꢀm này ꢇꢖn nhà cung cꢁp & phân  
phꢎi  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 81 trang myanh 23600 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản lý doanh nghiệp - Chương 8: Quản lý chất lượng - Nguyễn Thị Hồng Đăng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_quan_ly_doanh_nghiep_chuong_8_quan_ly_chat_luong_n.pdf