Bài giảng 3G3MV - Chương 1: Giới thiệu chung
3G3MV - Chương 1 - Giới thiệu chung
1-1
Chương 1
Giới thiệu chung
1. Các model trong họ 3G3MV
Điện áp danh định Cấu trúc bảo vệ
Công suất tải động
Model
cơ tối đa
0.1 (0.1) kW
0.25 (0.2) kW
0.55 (0.4) kW
1.1 (0.75) kW
1.5 (1.5) kW
2.2 (2.2) kW
3.7 (3.7) kW
5.5 (5.5) kW
7.5 (7.5) kW
3G3MV-A2001
3G3MV-A2002
3G3MV-A2004
3G3MV-A2007
3G3MV-A2015
3G3MV-A2022
3G3MV-A2037
3G3MV-A2055
3G3MV-A2075
3 pha 200VAC
Loại lắp trên bảng
(chuẩn bảo vệ IP20)
Loại kín lắp trên tường
(NEMA1 và IP20)
0.1 (0.1) kW
0.25 (0.2) kW
0.55 (0.4) kW
1.1 (0.75) kW
1.5 (1.5) kW
2.2 (2.2) kW
3.7 (3.7) kW
0.37 (0.2) kW
0.55 (0.4) kW
1.1 (0.75) kW
1.5 (1.5) kW
2.2 (2.2) kW
3.7 (3.7) kW
5.5 (5.5) kW
7.5 (7.5) kW
3G3MV-AB001
3G3MV-AB002
3G3MV-AB004
3G3MV-AB007
3G3MV-AB015
3G3MV-AB022
3G3MV-AB037
3G3MV-A4002
3G3MV-A4004
3G3MV-A4007
3G3MV-A4015
3G3MV-A4022
3G3MV-A4037
3G3MV-A4055
3G3MV-A4075
1 pha 200VAC
3 pha 400VAC
Loại lắp trên tủ (chuẩn
bảo vệ IP20)
Loại lắp trên tủ
(chuẩn bảo vệ IP20)
Loại kín lắp trên tường
(NEMA1 và IP20)
Điện áp danh
định
Cấu trúc bảo vệ
Công suất tải
động cơ tối đa
Model
0.1 (0.1) kW
0.25 (0.2) kW
0.55 (0.4) kW
1.1 (0.75) kW
1.5 (1.5) kW
2.2 (2.2) kW
3.7 (3.7) kW
0.1 (0.1) kW
0.25 (0.2) kW
0.55 (0.4) kW
1.1 (0.75) kW
1.5 (1.5) kW
0.37 (0.2) kW
0.55 (0.4) kW
3G3MV-A2001
3G3MV-A2002
3G3MV-A2004
3G3MV-A2007
3G3MV-A2015
3G3MV-A2022
3G3MV-A2037
3G3MV-AB001
3G3MV-AB002
3G3MV-AB004
3G3MV-AB007
3G3MV-AB015
3G3MV-A4002
3G3MV-A4004
3 pha 200VAC
Loại lắp trên bảng
(chuẩn bảo vệ
IP20)
1 pha 200VAC
3 pha 400VAC
Loại lắp trên tủ
(chuẩn bảo vệ
IP20)
Loại lắp trên tủ
3G3MV - Chương 1 - Giới thiệu chung
1-2
1.1 (0.75) kW
1.5 (1.5) kW
2.2 (2.2) kW
3.7 (3.7) kW
3G3MV-A4007
3G3MV-A4015
3G3MV-A4022
3G3MV-A4037
(chuẩn bảo vệ
IP20)
Chú ý:
1. Các con số trong ngoặc là công suất cho các loại motor dùng ở ngoài
Nhật bản
2. Không thể nối điện trở phanh hay bộ phanh cho biến tần loại 3G3MV.
Phải chọn loại biến tần khác cho yêu cầu này.
¾ Các tiêu chuẩn quốc tế
Biến tần loại 3G3MV đáp ứng các tiêu chuẩn châu Âu EC và UL/cUL cho
việc lưu hành trên toàn thế giới.
¾ Các chức năng thuận tiên sử dụng
-
-
Có các chức năng và tính hữu dụng của biến tần loại 3G3EV
Dễ dàng thiết lập thông số ban đầu và thao tác với núm
chỉnh FREQ ở mặt điều khiển trước
-
Dễ bảo trì. Quạt làm mát có thể dễ dàng sửa và thay thế.
Tuổi thọ của quạt có thẻ kéo dài bằng cách chỉ bật lên khi
biến tần bắt đầu hoạt động.
¾ Triệt tiêu sóng hài
-
Có thể nối với cuộn kháng DC vốn hiệu quả hơn cuộn kháng
AC thông thường.; hoặc có thẻ kết hợp cả hai để tăng hiệu
quả.
¾ Tương thích với RS-422/485 và Compobus/D
-
-
-
Các bộ 3GMV đều có sẵn RS-422/485 cho truyền tin nối tiếp
theo giao thức ModBus
Ngoài ra, 3G3MV có thể lắp thêm 1 card mạng Compobus/D
tuỳ chọn cho giao tiếp với mạng DeviceNet.
Chỉ 1 trong 2 loại truyền tin trên là có thể sử dụng tại 1 thời
điểm.
1-2 Ký hiệu
¾ Trên mặt
3G3MV - Chương 1 - Giới thiệu chung
1-3
Bộ giao diện hiển thị số
Ốc lắp
Đèn báo đang chạy RUN
Đèn cảnh báo lỗi
bảng trước
Nắp khôi
đấu dây
Nắp trước
Nắp đáy
4 khe lắp
Chú ý:
1. Nắp trước cũng là nắp đầu dây. Bộ giao diện hiển thị không tháo rời
được
2. Thay cho các lỗ lắp, các module sau đây có các khe hình chữ U:
3G3MV-A2001 (0.1 kW), 3G3MV-A2002 (0.25 kW), 3G3MV-A2004 (0.55 kW),
3G3MV-A2007 (1.1 kW)
3G3MV-AB001 (0.1 kW), 3G3MV-AB002 (0.25 kW), 3G3MV-AB004 (0.55 kW)
¾ Bộ giao diện hiển thị:
Bộ hiển thị
Các đèn chỉ thị
Núm chỉnh tần số
Các phím
3G3MV - Chương 1 - Giới thiệu chung
1-4
Hiển thị
Tên
Mô tả chức năng
Hiển thị dữ liệu
Hiển thị các dữ liệu liên quan,
như tần số chuẩn, tần số ra, và
các giá trị đặt cho các thông số
Núm chỉnh tần số Đặt tần số chuẩn trong khoảng
từ 0Hz đến tần số tối đa
Đèn báo tần số
Tần số chuẩn có thể được theo
dõi hay đặt trong khi đèn này
sáng
FREF
Đèn báo tần số ra Tần số ra của biến tần có thể
FOUT
được theo dõi khi đèn này đang
sáng
Đèn báo dòng ra
Dòng điện ra của biến tần có thể
được theo dõi khi đèn này đang
sáng
IOUT
Đèn báo MNTR
Đèn báo chiều
Các giá trị đặt trong các thông số
U01 đến U10 có thể được theo
dõi khi đèn này đang sáng
Có thể lựa chọn chiều quay khi
quay thuận nghịch đèn này đang sáng khi thao tác
F/R
với biến tần bằng nút RUN
Có thể lựa chọn hoạt động của
biến tần theo bộ giao diện hay
bằng các thông số thiết lập khi
đèn này đang sáng
Đèn báo chế độ
tại chỗ/từ xa
LO/RE
Chú ý: Trạng thái của đèn này
chỉ có thể được theo dõi trong
khi biến tần đang hoạt động. Bất
kỳ đầu vào lệnh RUN nào đều sẽ
bị bỏ qua trong khi đèn này đang
sáng
Đèn báo chế độ
Các thông số từ n01 đến n79 có
thể được theo dõi khi đèn này
đang sáng
PRGM
Chú ý: Các thông số chỉ có thể
được theo dõi và chỉ một số là có
thể thay đổi được trong khi biến
tần đang hoạt động. Bất kỳ đầu
vào lệnh RUN nào đều sẽ bị bỏ
qua trong khi đèn này đang sáng
Nút chế độ MODE Chuyển giữa các đèn chỉ thị mục
lựa chọn theo thứ tự.
Thông số đang được đặt sẽ bị
bãi bỏ nếu phím này được nhấn
trước khi nhập thông số
3G3MV - Chương 1 - Giới thiệu chung
Nút tăng
1-5
Tăng số theo dõi thông số, số
của thông số và các giá trị đặt
Nút giảm
Giảm số theo dõi thông số, số
của thông số và các giá trị đặt
Nút Enter
Chấp nhận số theo dõi thông số,
số của thông số và các giá trị
bên trong sau khi chúng đã được
đặt hay thay đổi
Nút chạy RUN
Chạy biến tần khi biến tần đang
hoạt động với bộ giao diện
Nút Stop/Reset
Dừng biến tần trừ khi thông số
n06 được đặt để cấm nút Stop.
Cũng làm chức năng như một
phím reset khi có lỗi với biến tần.
Chú ý: Vì lý do an toàn, việc reset sẽ không hoạt động trong khi lệnh RUN
(quay thuận hay nghịch) đang có hiệu lực. Hãy chờ đến khi lệnh RUN là
OFF trước khi reset biến tần.
© 2002 OMRON by TNBinh
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng 3G3MV - Chương 1: Giới thiệu chung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_3g3mv_chuong_1_gioi_thieu_chung.pdf

