Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 16: Chuyên đề Part 1

Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Những cụm từ diễn tả đồ vật  
be placed on the table  
be being sliced  
được đặt trên bàn  
đang bị xắt lát  
have been arranged in a case  
be being loaded onto the truck  
have been opened  
đã được sắp xếp trong một vali  
đang được chất vào một chiếc xe tải  
đã được mở  
be being weighed  
đang được cân  
be being repaired  
đang được sửa chửa  
ở trong bóng râm  
be in the shade  
have been pulled up on a beach  
be being towed  
đã được kéo ra bài biển  
đang được kéo đi  
be stacked up on the ground  
be covered with the carpet  
được chất đống trên mặt đất  
được thảm bao phủ  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Phong cảnh thiên nhiên  
nhìn hướng ra sông  
overlooking the river  
nổi trên mặt nước  
be floating on the water  
nhìn /hướng về phía ngọn núi  
look toward the mountain  
đi bộ vào rừng  
walking into the forest  
được trồng theo hàng  
be planted in rows  
tưới cây  
watering plants  
cắt cỏ  
mowing the lawn  
gặm cỏ trên đồng  
grazing in the field  
đang được thu hoạch  
being harvested  
Có một luống hoa  
There is a flower bed.  
nhổ cỏ trong vườn  
weeding in the garden  
cào lá  
raking leaves  
Có một tòa nhà chọc trời.  
There is a skyscraper  
Công việc 1  
• Meeting: hội nghị  
• Filing: sắp xếp tài liệu  
• Round table: bàn tròn  
• Notepad: vở ghi chép  
• Overhead projector: máy chiếu  
• Conference hall: phòng hội nghị  
• Handout: tài liệu phát tay  
• Group discussion: thảo luận nhóm  
be working at a desk  
làm việc tại bàn làm việc  
xử lý một số tài liệu  
sắp xếp bàn làm việc  
sắp xếp hồ sơ trên kệ  
sử dụng máy tính  
đánh chữ trên bàn phím  
Ký giấy tờ  
be handling some documents  
be arranging the desk  
be organizing files on a shelf  
be operating a computer  
be typing on a keyboard  
be signing a paper  
be carrying a briefcase  
be delivering the mail  
be having a discussion  
xách cặp đựng tài liệu  
phát bưu phẩm  
thảo luận  
Công việc 2  
• Heavy equipment: thiết bị hạng nặng • Safety helmet: mũ bảo hộ  
• Wheelbarrow: xe cút kít • Building materials: vật liệu xây dựng  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
• Protective glasses: kỉnh bảo hộ  
• Protective gear: đồ dùng bảo hộ  
• Work vest: đồ bảo hộ lao động  
• Tool belt: đai đeo dụng cụ  
• Container: thùng chứa hàng  
• Electrical wire: dây điện  
be working at a construction site  
be working on a construction  
be working at a table  
làm việc tại công trường xây dựng  
Xây dựng  
làm việc tại bàn  
be riding on a bicycle  
đạp xe đạp  
be operating heavy machinery  
be inspecting the motor of the car  
be building a rock wall  
vận hành thiết bị hạng nặng  
kiểm tra động cơ ôtô  
Dựng một bức tường đá  
Đặt những viên gạch  
sơn một khung cửa sổ  
dùng xẻng đào một cái hố  
đo lường  
be laying bricks  
be painting a window frame  
be using a shovel to dig a hole  
be taking a measurement  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Công việc 3  
• Fence: hàng rào  
• Broom: chổi  
• Porch: cống vòm  
• Warehouse: nhà kho  
• Pile: chồng, đống; chất đống  
• Flower bed: luống hoa  
• Floral arrangement: cắm hoa  
• Renovation: tu sửa  
be watering the plants  
tưới cây  
be trimming some branches  
be taking care of some plants  
be picking some flowers  
tỉa vài cành cây  
chăm sóc cây cối  
hái vài bông hoa  
be sweeping the floor  
quét sàn nhà  
be mopping the floor  
lau sàn nhà  
be raking leaves on the ground  
be cutting grass in a pasture  
be pushing an empty cart  
be climbing up the ladder  
be transporting some items on a cart  
cào lá trên mặt đất  
cắt cỏ trên đồng  
đẩy một chiếc xe đẩy hàng trống  
trèo lên cái thang  
chuyển những món đồ trên xe đẩy hàng  
Thức ăn  
• Pot: cái nồi  
• Tablecloth: khăn trải bàn  
• Faucet: vòi nước  
• Utensil: đồ dùng nhà bếp  
• Bakeshop: tiệm bánh kẹo  
• Apron: tạp đề  
• Cupboard: tủ chén  
• Pitcher: ấm nước  
be cooking some food  
nấu vài món ăn  
thái rau  
be chopping up some vegetables  
be wearing an apron  
đeo tạp dề  
be setting a table  
dọn bàn  
be using a sink  
sử dụng bồn rửa bát  
mua hàng tạp hóa  
ăn tại nhà hàng  
dùng bữa  
be shopping for groceries  
be eating inside a restaurant  
be having a meal  
be ordering food  
gọi món  
be serving food to the customers  
be pouring water into a glass  
be packing some food into the plastic container  
mang thức ăn cho khách  
rót nước vào ly  
đóng gói thực phẩm trong hộp nhựa  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Hoạt động ngoài trời  
• Performance: buổi biểu diễn  
• Shore: bờ biển  
• Camping gear: đồ dùng khi đi cắm trại  
• Paddle: mái chèo  
• View: phong cảnh  
• Deck: boong tàu  
• Amusement park: khu vui chơi  
• Seachell: vỏ sò  
• Swing: xích đu  
• Backpack: ba lô  
be attending a concert  
be watching a film  
tham dự một buổi hòa nhạc  
Xem một bộ phim  
be fishing from a boat  
câu cá trên thuyền  
be traveling through the canyon  
be playing a game  
du hành qua hẻm núi  
chơi một trò chơi  
be kicking a ball into the air  
be packing a suitcase  
đá quả bóng lên không trung  
xếp hành lý vào vali  
kiểm tra hành lý  
be screening some luggage  
be hiking in the forest  
đi bộ đường dài trong rừng  
đọc biển báo gần dòng sông  
be reading a sign near the water  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Văn phòng, tòa nhà  
• Drawer: ngăn kéo  
• Ledge: bậu cửa, giá  
• Rack: móc treo  
• Doorknob: tay nắm cửa  
• Nightstand: bàn ở đầu giường  
• Office equipment: thiết bị văn phòng  
be sitting on a shelf  
nằm trên kệ  
be lying on the table  
nằm trên bàn  
be being thrown out  
bị vứt bỏ  
be being lifted off the floor  
be situated on the lawn  
be being mowed  
được nhấc lên khỏi sàn nhà  
được đặt trên bãi cỏ  
được cắt xén  
be posted on the board  
be being sprinkled with a hose  
have been arranged on the wall  
Coats have been hung from hooks.  
The clock faces are round.  
The plant is in the corner.  
được dán trên bảng  
được tưới bằng vòi nước  
được xếp trên tường  
Nhũng chiếc áo khoác được treo trên móc.  
Những mặt đồng hồ có dạng hình tròn.  
Cái cây được đặt trong góc.  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
pdf 6 trang myanh 25380 Free
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 16: Chuyên đề Part 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_luyen_thi_toeic_ngay_16_chuyen_de_part_1.pdf
  • mp3Công việc 1.mp3
  • mp3công việc 2.mp3
  • mp3Công việc 3.mp3
  • mp3Hoạt động ngoài trời.mp3
  • mp3Những cụm từ diễn tả đồ vật.mp3
  • mp3Phong cảnh thiên nhiên.mp3
  • mp3thức ăn.mp3
  • mp3Văn phòng, tòa nhà.mp3