Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 3: Chuyên đề Part 3
Phần bài tập
Questions 41 through 43 refer to the following conversation.
41. Where most likely does the 43. What does the man give the woman?
conversation take place?
(A) At a grocery store
(B) At a hotel
(A) A parking pass
(B) A list of restaurants
(C) A city map
(C) At a travel agency
(D) At an airport
(D) A travel brochure
42. What does the man say he can do for
the woman?
(A) Store her luggage
(B) Make a reservation
(C) Arrange transportation
(D) Print out a receipt
Questions 44 through 46 refer to the following conversation.
44. What are the speakers mainly 46. What will the man give the woman?
discussing?
(A) A job transfer
(B) A trip itinerary
(C) A store opening
(A) A business card
(B) An e-mail address
(C) A rental agreement
(D) A résumé
(D) An advertising campaign
45. What most likely is the woman’s job?
(A) Human resources manage
(B) Real estate agent
(C) Sales team leader
(D) Computer programmer
Questions 47 through 49 refer to the following conversation.
47. What will take place on Friday?
(A) An office will be painted.
(B) A carpet will be replaced.
(C) Computers will be upgraded.
49. Who will the man contact?
(A) The training coordinator
(B) The security office
(C) The maintenance supervisor
(D) Work assignments will be distributed. (D) The technical support department
48. What is the woman concerned about?
(A) The availability of a staff member
(B) The size of a meeting space
(C) The accessibility of some files
(D) The deadline for a project
Questions 50 through 52 refer to the following conversation.
50. Why is the woman calling?
(A) To discuss a seating plan
(B) To arrange catering services
52. How much advance notice does the
man require?
(A) Two days
(C) To invite the man to speak at a banquet (B) One week
(D) To inquire about flower arrangements (C) Two weeks
(D) One month
51. What will the woman provide?
(A) An event schedule
(B) Delivery instructions
(C) Menu options
(D) A photograph
Phần bài giải
Questions 41 through 43 refer to the following conversation.
(W-Am) Good morning. I have a reservation (W-Am) Chào buổi sáng. Tôi đã đặt trước một
at this hotel - my name's Clara Dawson.
phòng tại khách sạn này – tên tôi là Clara
Dawson.
(M-Au) Hello, Ms. Dawson, and welcome to (M-Au) Xin chào, cô Dawson, và chào mừng cô
the San Sebastian Inn. Unfortunately, your đến khách sạn SanSebastian. Thật không may,
room won't be available until noon, but I'd be căn phòng của cô khách vẫn còn ở (chưa có
happy to keep your luggage behind the phòng trống) cho đến giữa trưa, nhưng tôi rất
counter until then.
vui lòng giữ hành lý của cô phía sau quầy cho
đến khi đó.
(W-Am) Oh, that's fine. I just flew in from (W-Am) Oh, thật là tốt. Tôi vừa bay từ New
New York, and I'd like to get a late breakfast. York, và tôi muốn ăn sáng mặc dù hơi trễ một
Do you have any recommendations for chút (ăn sáng muộn). Bạn có thể gợi ý cho tôi
restaurants in the area?
nhà hàng nào trong khu vực được không?
(M-Au) Here's a city restaurant guide - (M-Au) Đây là hướng dẫn nhà hàng trong
breakfast places are listed at the beginning.
thành phố - những nhà hàng có bữa sáng được
liệt kê ở đầu.
41. Where most likely does the conversation 41. Cuộc đối thoại có khả năng đang diễn ra ở
take place?
đâu nhất?
(B) At a hotel
(B) Tại khách sạn.
42. What does the man say he can do for the 42. Người đàn ông nói anh ta có thể làm điều gì
woman?
cho người phụ nữ?
(A) Store her luggage
43. What does the man give the woman?
(B) A list of restaurants
(A) Cất giữ hành lý của cô ấy
43. Người đàn ông đưa cho người phụ nữ cái gì?
(B) Một danh sách các nhà hàng
Questions 44 through 46 refer to the following conversation.
(M-Cn) Nancy, I heard that you're (M-Cn) Nancy, tôi nghe nói rằng bạn đang
transferring to our office in Hong Kong. chuyển công tác đến văn phòng của chúng ta
What will you be doing there?
ở Hồng Kông. Bạn sẽ làm gì ở đó?
(W-Br) Oh, it'll be the same thing I've been (W-Br) Oh, tôi cũng sẽ làm những công việc
doing here. The company's ready to start tương tự như ở đây. Công ty đã sẵn sàng để
marketing our new speech recognition bắt đầu tiếp thị phần mềm nhận dạng giọng
software in Asia - and since my team's had nói mới của chúng ta ở khu vực châu Á - và
a lot of success selling the product here, vì nhóm của tôi có rất nhiều thành công trong
they've asked me to move to Hong Kong to việc bán sản phẩm ở nơi này, nên họ đã yêu
head up the sales efforts there.
cầu tôi chuyển đến Hồng Kông để chỉ đạo
công việc bán hàng ở đó.
(M-Cn) That sounds like a great opportunity. (M-Cn) Có vẻ là một cơ hội lớn. Bạn biết
You know, my cousin works in Hong Kong đấy, em họ của tôi làm việc tại Hồng Kông
for a big retailer. I'll give you her e-mail cho một nhà bán lẻ lớn. Tôi sẽ cho bạn địa
address in case you want to contact her. chỉ e-mail của con bé trong trường hợp bạn
I'm sure she'd be happy to help you find an muốn liên lạc. Tôi chắc rằng nó sẽ rất vui để
apartment there.
giúp bạn tìm thấy một căn hộ ở đó.
44. What are the speakers mainly 44. Những người nói đang bàn luận về
discussing?
chuyện gì?
(A) A job transfer
(A) Chuyển đổi công tác
45. Công việc của người phụ nữ có khả năng
là gì nhất?
45. What most likely is the woman’s job?
(C) Sales team leader
(C) Lãnh đạo nhóm bán hàng
46. Người đàn ông sẽ đưa cho người phụ nữ
thứ gì?
46. What will the man give the woman?
(B) An e-mail address
(B) Một địa chỉ email
Questions 47 through 49 refer to the following conversation.
(M-Au) Ms. Patel? This is Eric from (M-Au) Cô Patel? Tôi là Eric gọi từ phòng
facilities. We’re replacing the carpeting on thiết bị. Chúng tôi đang tiến hành thay thảm
47
the second floor, and we'd like to replace trên tầng hai, và chúng tôi muốn thay thảm
the carpet in your office on Friday.
trong văn phòng của cô vào thứ Sáu này.
(W-Am) That's not a problem. 48But I need (W-Am) Không vấn đề gì. Nhưng tôi cần
a computer that day so I can access my một máy tính ngày hôm đó để tôi có thể
files on the server. Will that be possible?
truy cập các tập tin của tôi trên máy chủ.
Liệu tôi có thể sử dụng máy tính không?
(M-Au) Well, Room 203 has a computer you (M-Au) Vâng, Phòng 203 có một máy tính
could probably use. 49I'll get in touch with mà cô có thể sử dụng. Tôi sẽ liên lạc với bên
technical support to make sure you'll have hỗ trợ kỹ thuật để đảm bảo cô sẽ có quyền
access to your files there.
truy cập vào các tập tin của cô ở đó.
47. What will take place on Friday?
47. Vào thứ Sáu này sẽ xảy ra chuyện gì?
(B) A carpet will be replaced.
(B) Một tấm thảm sẽ được thay thế.
48. What is the woman concerned about? 48. Người phụ nữ lo lắng về điều gì?
(C) The accessibility of some files
(C) Về khả năng truy cập vào vài tập tin.
49. Who will the man contact?
(D) The technical support department
49. Người đàn ông sẽ liên lạc với ai?
(D) Bộ phận hỗ trợ kỹ thuật.
Questions 50 through 52 refer to the following conversation.
(W-Am) Hello, 50I'm planning to order (W-Am) Xin chào, tôi đang lên kế hoạch đặt
flower arrangements for an awards banquet mua hoa bày trí cho một bữa tiệc trao giải
next month. A colleague recommended your vào tháng tới. Một đồng nghiệp giới thiệu cửa
shop.
hàng của bạn.
(M-Cn) Yes, we specialize in centerpieces for (M-Cn) Vâng, chúng tôi chuyên về hoa chưng
corporate events. Do you know what type of bàn cho các sự kiện liên quan tới doanh nghiệp.
flowers you're looking for?
Bạn đang cần loại hoa gì?
51
(W-Am) I have a picture of one of the (W-Am) Tôi có một bức ảnh về một trong
arrangements from last year's banquet that những cách trang trí trong bữa tiệc năm
I can e-mail to you. If you could make ngoái tôi có thể e-mail cho bạn. Nếu bạn có
something similar, that'd be great. How far in thể làm một cái gì đó tương tự, thì sẽ thật tuyệt.
advance should I place the order?
Tôi nên đặt trước bao lâu ?
52
(M-Cn) You'll have to submit your order (M-Cn) Bạn sẽ phải đưa đơn đặt hàng của
two weeks before the event. That way we can bạn hai tuần trước sự kiện. Bằng cách đó
be sure that we have the flowers you request in chúng tôi có thể chắc chắn rằng chúng tôi có
stock.
loại hoa bạn yêu cầu.
50. Why is the woman calling?
50. Tại sao người phụ nữ gọi điện?
(D) To inquire about flower arrangements
51. What will the woman provide?
(D) A photograph
(D) Để hỏi về việc cắm hoa.
51. Người phụ nữ sẽ cung cấp thứ gì ?
(D) Một bức ảnh.
52. How much advance notice does the man 52. Người đàn ông yêu cầu thông báo trước
require?
bao lâu?
(C) Two weeks
(C) Hai tuần
PHƯƠNG PHÁP NGHE CHÉP CHỈNH TẢ
1. Đọc hiểu phụ đề để hiểu toàn bộ nội dung của phụ đề đó, take note những từ khó và tra từ
điển để nghe cách đọc.
2. Vừa nghe vừa nhìn phụ đề một lần để nắm được cách đọc của nó và hình dung ra ngữ
cảnh của đoạn hội thoại (nếu có) đó là gì.
3. Vừa nghe vừa ghi ra những gì mình nghe, nếu bạn còn yếu thì bạn nghe 1 câu, bạn pause
lại và ghi ra câu vừa nghe được. Nếu không nghe được gì thì nghe đi nghe lại 5 lần. Nếu
không ghi ra được nữa thì nhìn phụ đề. Lặp lại như thế đến hết phụ đề. KHÔNG MỘT
PHƯƠNG PHÁP NÀO HIỆU QUẢ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NÀY cho người mới bắt đầu.
Phương pháp này chỉ có nhược điểm duy nhất là tốn giấy mực và thời gian nhưng nó sẽ giúp
bạn tăng luôn kỹ năng nói và viết sau này.
4. Khi hoàn tất bước 3, bạn đọc đi đọc lại phụ đề đó 2-3 lần. Nhớ đọc cho thật to nhé.Mặc
kệ những người xung quanh nói bạn “ Bị như vậy lâu chưa”.
5. Nghe đi nghe lại file mp3 đó 20-100 lần tùy bạn. Lặp lại càng nhiều càng tốt. Nghe bất cứ
khi nào có thể, vừa nghe vừa phải hiểu được nội dung (nghe chủ động) nha.
6. Cứ 1 tuần bạn lặp lại các bước trên đối với 1 file. Nhưng nếu khi nghe lại mà bạn cảm
thấy nghe hiểu được nội dung rồi thì bạn không cần lặp lại các bước trên nữa.
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 3: Chuyên đề Part 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tai_lieu_luyen_thi_toeic_ngay_3_chuyen_de_part_3.pdf
Test1_part3_41-43.mp3
Test1_part3_44-46.mp3
Test1_part3_47-49.mp3
Test1_part3_50-52.mp3

