Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 2: Chuyên đề Part 5
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối với
các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị
mà người soạn dành cho cộng đồng.
Các bạn làm các bài tập sau và học từ vựng thật kỹ nha:
PHẦN BÀI TẬP
101. The____of the intemship program are
to help job seekers strengthen their
professional skills and make them suitable
for careers they are looking for.
107. The chief financial officer of Waterhouse
InC. is expressing____concerning his
predecessor's informative advice.
(A) appreciation
(C) appreciating
(B) appreciative
(D) appreciates
(A) destinations
(C) goals
(B) treatment
(D) opinion
102. Even if residents in the area have
shown strong____to the project, the city
government may not be hesitant to proceed
with it.
108. The____of a discount department store
was delayed by the protests of several
members of the community.
(A) construct
(B) constructive
(D) constructed
(A) resisting
(C) resisted
(B) resistant
(D) resistance
(C) construction
103. Ms. Yasuda’s____in managing
difficult projects has earned her respect
from colleagues and company officials.
109. Once you have your résumé with
references and____, please submit it to the
Human Resources Department on the 3rd
floor.
(A) succeed
(C) succeeds
(B) success
(D) successful
(A) qualified
(C) qualify
(B) qualifications
(D) qualifying
104. Ace Department Store collaborated
with ____ fashion designers to create its
women’s collection for autumn.
110. This summer's lack____interesting
events in the community caused a decline in
tourism from other townships.
(A) another
(C) plenty
(B) seldom
(D) several
(A) of
(C) with
(B) from
(D) for
105. The president of Paterson Industrial
Solutions has signed a number of
important____________ this month
111. The____for the public park will be
between Menwether Avenue and Winchester
Drive, just north of Keenan Street.
(A) contract
(C) contracted
(B) contracts
(D) contracting
(A) belief
(C) site
(B) advancement
(D) travel
106. The____of Mr. Alex Hartham was to
initiate merger with Culford
112. Ms. Quong is a promising bookkeeper at
our firm, as she completes____assigned to her
with precision and quickness.
a
International.
(A) intention
(C) intentional
(B) intended
(D) intending
(A) working
(C) work
(B) worker
(D) worked
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Link group: https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối với
các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị
mà người soạn dành cho cộng đồng.
113. As the chief administrative officer,
Quincy Paxton will face exciting____in
this new job with Laval lntemational
Shipping Company.
115. Rosewater Medical Center employs
healthcare____affiliated
University.
with
Huron
(A) professional
(B) profession
(A) to challenge
(C) challenging
(B) challenges
(D) challenged
(C) professionals (D) professionally
114. Mr. Lloyd has approved a____for the
construction of a new research facility on
the other side of the city.
116.
The____of
foods
at
Ricotta
Supermarkets makes it a popular choice
among consumers who enjoy preparing
intemational cuisine.
(A) various
(C) variety
(A) proposal
(C) propose
(B) proposed
(D) proposing
(B) vary
(D) varied
Bài giải
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Link group: https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối với
các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị
mà người soạn dành cho cộng đồng.
̉
̉
̣
phai hiêu
̉
101. The____of the intemship program Phân tích: Câu nay kiêm tra vê
̀
tư vưn
̣
g nên ban
̀
̀
are to help job seekers strengthen their
professional skills and make them
suitable for careers they are looking
for.
̉
nghia. Trươc hê
́
t ban
̣
co thê loai
̣
đươc
nhiêu “are”. Cấu truc N1 of
́
̣
2 đap an B va D vi
́
́
́
́
̀
̃
̀
đôn
̣
g tư phia sau đang ơ dan
̣
g sô
́
̀
̉
̀
́
N2 thi đôn
̣
g tư chia theo N1.
̀
̀
̣ ̣
Tam dich: Mục tiêu của chương trình thực tập là để giúp
(A) destinations
(B) treatment
(D) opinion
người tìm việc tăng cường kỹ năng chuyên môn đồng thời
cũng giúp cho họ làm quen với nghề nghiệp mà họ đang tìm
kiếm.
(C) goals
Từ vựng chủ đạo: ■ goal (n) mục tiêu; ■ strengthen (v) tăng cường; ■ look for (v) tìm kiếm
102. Even if residents in the area have 102. D. resistance (n) sư khang cư
̣
̣
́
shown strong____to the project, the
city government may not be hesitant to
proceed with it.
Phân tích: Trươc chô
̃
trô
̣ ̣
́ng la môt tinh tư strong (manh me)
̀ ̀
̃
́
́
̃
đo câ
̀
n môt
danh tư đê lam tân ngư cua đôn
̉
g tư
nên chô
̣
̣
̃
̉
̀
́
̀
̀
“shown”. Ba phương an A, B, C đê
̀
u la tinh tư nên loai
̣
. Dựa
́
̀
̀
́
(A) resisting
(C) resisted
(B) resistant
(D) resistance
vào hậu tố -ance (hậu tố của danh từ) nên đap an đung la D.
́
́
́
̀
̣ ̣
Tam dich: Mặc cho người dân địa phương bày tỏ sự kháng
cự mạnh mẽ về dự án, nhưng chính quyền thành phố vẫn
nhất quyết tiếp tục thực hiện nó.
Từ vựng chủ đạo: ■ resident (n) cư dân; ■ hesitant (adj) lưỡng lự; ■ proceed (v) tiếp tục
103. Ms. Yasuda’s____in managing Phân tích: Nhân thấy sau Ms. Yasuda có dâu moc lưng ‘s là
dấu hiệu của sở hữu cách, như vậy chúng ta cần một danh từ
̣
́
̉
́
difficult projects has earned her respect
from colleagues and company officials.
̉
đê hoan thiên
̣
câ
Ms. Yasuda’s). Loai
sô it) va successful (tinh tư).
́u truc sơ hưu Noun1 ‘s Noun2 (vơi Noun1 la
̉
̃
́ ́ ̀
̀
(A) succeed
(C) succeeds
(B) success
(D) successful
̣
̣ ̣
succeed (đông tư), succeeds (đông tư
̀ ̀
́
̀
̀
́
́
̣ ̣
Tam dich: Thành công của bà Yasuda trong việc quản lý
các dự án khó khăn đã giành được sự tôn trọng từ các đồng
nghiệp và các quan chức của công ty.
Từ vựng chủ đạo: ■ success (n) thành công; ■ succeed (v) kế nghiệp;■ respect (n) sự tôn trọng
104. Ace Department Store Phân tích: Sau chỗ trống đang là danh từ ghép “fashion
collaborated with ____ fashion
designers to create its women’s
collection for autumn.
designers – những nhà thiết kế thời trang”. Chỗ trống
đó cần điền một tính từ chứ không điền trạng từ vì trạng
từ không bổ nghĩa cho danh từ. Từ đó loại được 2
phương án trạng từ và B và C. Another (có an) chỉ đứng
trước danh từ số ít nên bị loại.
(A) another
(C) plenty
(B) seldom
(D) several
̣ ̣
Tam dich: Cửa hàng bách hóa ACE đã hợp tác với một
vài nhà thiết kế thời trang để tạo ra bộ sưu tập mùa thu
dành cho phái nữ.
Từ vựng chủ đạo: ■ seldom (adv) hiếm khi; ■ plenty (n) sự phong phú
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Link group: https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối với
các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị
mà người soạn dành cho cộng đồng.
105. The president of Paterson Industrial Phân tích: Trước chỗ trống là tính từ “important” nên phía sau
Solutions has signed a number of
important____________ this month
đó cần một danh từ nên loại được phương án C và D. Do phía
trước có “a number of” nên danh từ đi sau phải ở dạng số nhiều
nên chọn B.
(A) contract
(B) contracts
(C) contracted
(D) contracting
̣ ̣
Tam dich: Chủ tịch tập đoàn Paterson Industrial Solutions đã
ký kết một số hợp đồng quan trọng vào tháng này.
Từ vựng chủ đạo: ■ sign (v) ký kết; ■ contract (n) hợp đồng; ■ solution (n) giải pháp
106. The____of Mr. Alex Hartham was Phân tích: Chỗ trống đang có dạng “the___of” nên cần điền
to initiate a merger with Culford
International.
một danh từ. Dựa vào hậu tố -tion ta chọn được A.
Tam dich: Ý định của ông Alex Hartham là đề xướng liên
doanh với Culford International.
̣
̣
(A) intention
(B) intended
(C) intentional(D) intending
Từ vựng chủ đạo: ■ initiate (v) đề xướng; ■ merger (n) vụ sáp nhập
107. The chief financial officer of Phân tích: Chỗ trống đang đứng sau ngoại động từ “express”
Waterhouse
expressing____concerning
predecessor's informative advice.
(A) appreciation
InC.
is
his
nhưng sau đó lại chưa có tân ngữ nên ta phải điền một danh từ
để làm tân ngữ cho động từ này. Dựa vào hậu tố -tion ta chọn
được A.
(B) appreciative
(D) appreciates
̣ ̣
Tam dich: Trưởng phòng tài chính của Waterhouse đang bày
(C) appreciating
tỏ sự cảm kích về lời khuyên vô cùng hữu ích từ người tiền
nhiệm.
Từ vựng chủ đạo: ■ appreciation (n) sự cảm kích, đánh giá cao; ■ informative (a) hữu ích
108. The____of a discount department Phân tích: Chỗ trống có dạng “the___of” nên cần điền một
store was delayed by the protests of
several members of the community.
danh từ. Dựa vào hậu tố -tion bạn chọn được C.
Tam dich: Công việc thi công của một cửa hàng bách hóa bán
̣
̣
(A) construct
(B) constructive
(D) constructed
giá rẻ hơn đã bị hoãn lại do vấp phải sự phản đối của một vài
người trong cộng đồng.
(C) construction
Từ vựng chủ đạo: ■ Construction (n): sự thi công; ■ delay (v) hoãn; ■ protest (n) sự phản đối
109. Once you have your résumé with Phân tích: Phía trước có danh từ references rồi, mà nối với
references and____, please submit it to
the Human Resources Department on the
3rd floor.
nhau bởi “and” thì phía sau đó cũng phải là một danh từ. Ví dụ
như adj and adj, Noun and Noun. Còn A và D là tính từ nên
không chọn. Loại C vì hậu tố -ify là của động từ.
(A) qualified (B) qualifications
̣ ̣
Tam dich: Một khi bạn có bản sơ yếu lý lịch kèm với các thư
(C) qualify
(D) qualifying
giới thiệu và các bằng cấp, hãy nộp nó tới phòng nhân sự ở lầu
3.
Từ vựng chủ đạo: ■ qualification (n) bằng cấp; ■ submit (v) nộp;■ reference (n) thư giới thiệu
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Link group: https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối với
các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị
mà người soạn dành cho cộng đồng.
̣ ̣
110. This summer's lack____interesting Tam dich: Sự thiếu những sự kiện hấp dẫn của mùa hè năm
events in the community caused a
decline in tourism from other townships.
nay trong cộng động đã gây ra sự sụt giảm trong ngành du lịch
so với các thành phố khác.
(A) of
(B) from
(D) for
(C) with
Từ vựng chủ đạo: ■ lack of something: thiếu thứ gì đó; ■ cause (v) gây ra
111. The____for the public park will be Phân tích: Để ý phía sau bạn thấy bổ ngữ của chủ ngữ đang
between Menwether Avenue and
Winchester Drive, just north of Keenan
Street.
nói về nơi chốn “between Menwether Avenue and Winchester
Drive, just north of Keenan Street” nên chủ ngữ phải là một địa
điểm.
(A) belief
(B) advancement
(D) travel
̣ ̣
Tam dich: Chỗ xây dựng của công viên công cộng sẽ nằm ở
(C) site
giữa đại lộ Menwether và Winchester Drive, ngay hướng nam
của đường Keenan.
Từ vựng chủ đạo: ■ site (n) địa điểm/ chỗ xây dựng; ■ belief (n) niềm tin
■ advancement (n) sự tiến bộ; ■ travel (v) đi du lịch
112. Ms. Quong is a promising Phân tích: Chỗ trống cần một danh từ mang nghĩa phù hợp.
bookkeeper at our firm, as she
completes____assigned to her with
precision and quickness.
Loại working (tính từ), worker (danh từ chỉ người vì không thể
nói completes worker – hoàn thành người công nhân được)
và worked (phân từ).
(A) working (B) worker
̣ ̣
Tam dich: Cô Quong là một nhân viên kế toán đầy triển vọng
(C) work
(D) worked
ở công ty chúng ta, cô ấy hoàn thành công việc được giao với
độ chính xác và sự nhanh nhẹn cao.
Từ vựng chủ đạo: ■ work (n) công việc; ■ assign (v) giao phó; ■ precision (n) sự chính xác
113. As the chief administrative officer, Phân tích: Trước chỗ trống là một tính từ, sau chỗ trống chưa
Quincy Paxton will face exciting____in
this new job with Laval lntemational
Shipping Company.
có danh từ nào nên chỗ đó bắt buộc phải có một danh từ đứng
phía sau tính từ “exciting” vì tính từ không thể làm tân ngữ, chỉ
có cụm danh từ “exciting challenges” mới làm tân ngữ của
động từ “face’ được.
(A) to challenge
(C) challenging
(B) challenges
(D) challenged
̣ ̣
Tam dich: Với tư cách là một giám đốc hành chính, Quincy
Paxton sẽ đối mặt với những thử thách thú vị trong công việc
mới mẻ này ở tại công ty Laval lntemational Shipping.
Từ vựng chủ đạo: ■ challenge (n) thử thách; ■ face (v) đối mặt
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Link group: https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối với
các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị
mà người soạn dành cho cộng đồng.
114. Mr. Lloyd has approved Phân tích: Sau mạo từ luôn cân môt danh tư nêu sau chô
̃
̀
̣
́
̀
a____for the construction of a new
research facility on the other side of
the city.
trô
(proposal – đê
chô tuy proposal co hâu
tư.
́
ng không co danh tư nao khac. Chi co đap an A
́
̀
̀
́
̉
́
́
́
̀
xuâ
́
t) la danh tư. Câu nay bâ
̃
y chung ta ơ
̉
̀
̀
̀
́
̃
̣
tô
́
la -AL nhưng no lai
̣
la môt
̣
danh
́
̀
́
̀
(A) proposal
(B) proposed
(D) proposing
̀
(C) propose
̣ ̣
Tam dich: Ông Lloyd đã chấp thuận đề xuất về việc xây
dựng nhà máy nghiên cứu mới trên mặt bằng của thành
phố khác.
Từ vựng chủ đạo: ■ proposal (n) đề xuất
115. Rosewater Medical Center employs Phân tích: Chu ngư cua câu la “Rosewater Medical Center”,
̉
̃
̉
̀
healthcare____affiliated with Huron
University.
đôn
đôn
bi đ
somebody: thuê môt
chi mơi co healthcare (đây không phai la danh tư chi ngươi)
̣
g tư chinh la employs đang ơ thi hiên
̣
tai
̣
đơn, sô
́
it. Vây
̣
̉
̀
̀
́
̀
́
̣
g tư affiliated nay la đang ơ dan
̣
g rut gon mên
̣
̣
h đê
̀
quan hê
̣
̉
̀
̀
̀
́
(A) professional
(B) profession
̣
̣
ông chư không phai thi qua khư đơn. Cấu truc “To employ
̉
́ ́ ́ ́
̀
(C) professionals (D) professionally
̣
ai đo”. Trong câu trên, phia sau employ
́
́
̉
̉
́
́
̀
̀
̉
̀
̉
̉
Ơ đây ban
̣
không thê chon
̣
A (danh tư số
̀
nên chi co đap an C (professionals – nhưng chuyên viên) la
́
́
́
̃
̀
̉
it) vi trươc chô
̃
trông không co hạn định
́
́
́
́
̀
̉
thich hơp
̣
đê hinh thanh danh tư ghep chi ngươi healthcare
̀
̀
́
̉
̀
́
̀
từ nào.
professionals (nhưng chuyên viên y tê
́
).
̃
Rosewater Medical Center employs
healthcare professionals (who are)
affiliated with Huron University.
Tam
̣
dic
̣
h: Trung tâm ý tế Rosewater thuê những chuyên viên
y tế (nhưng ngươi mà) đươc
̣
liên kết với trường đại học Huron.
̃
̀
Từ vựng chủ đạo: ■ professionally (adv) một cách chuyên nghiệp
116. The____of foods at Ricotta Phân tích: Dưa vao câu truc N1 of N2 (vơi N2 = foods) nên chô
̣
́
̃
̀
́
́
Supermarkets makes it a popular choice
among consumers who enjoy preparing
intemational cuisine.
trô
varied (hâu
Tam dich: Sự đa dạng của các loại thực phẩm tại siêu thị
́
ng câ
̀
n môt
̣
danh tư. Loai
̣
various (hâu
̣
tố -ous la tinh tư),
̀ ̀
́
̀
̣
tố
–ed la phân tư) va B đang la đôn
̣
g tư.
̀
̀
̀
̀
̀
̣
̣
(A) various
(B) vary
Ricotta làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến trong số
(C) variety
(D) varied
những người tiêu dùng có được sự chuẩn bị của ẩm thực quốc
tế.
Từ vựng chủ đạo: ■ variety (n) sự đa dạng; ■ choice (n) sự lựa chọn; ■ vary (v) biến đổi
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Link group: https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối với
các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị
mà người soạn dành cho cộng đồng.
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Link group: https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 2: Chuyên đề Part 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tai_lieu_luyen_thi_toeic_ngay_6_chuyen_de_part_5.pdf

