Tài liệu Dịch song ngữ nghe hiểu ETS Toeic 2016 – Part 1, 2, 3, 4

Tháng 8/2016  
DỊCH SONG NGỮ NGHE HIỂU  
ETS TOEIC 2016 – PART 1234  
BIÊN DỊCH: MS. THANH TOEIC – FB: Thanh Kim Huynh  
MS. HUONG TOEIC – FB: Huong Nguyen  
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
DỊCH NGHE HIỂU ETS 2016  
PART 1-2  
TEST 1  
PART 1  
PHẦN 1  
1.*A. They’re sitting on a bench  
B. They’re lying on the grass  
C. They’re riding their bicycles  
D. They’re swimming in the water  
2. A. One of the men is putting on a tie  
* B. One of the men is standing at a counter  
1.*A. Họ đang ngồi trên một chiếc ghế  
B. Họ đang nằm trên thảm cỏ  
C. Họ đang cưỡi xe đạp  
D. Họ đang bơi trong nước  
2. A. Một trong những người đàn ông đang đeo  
cà vạt  
C. One of the men is setting a briefcase on the * B. Một trong những người đàn ông đang đứng  
floor tại quầy  
C. Một trong những người đàn ông đang đặt  
D. One of the men is typing on a computer  
chiếc cặp trên sàn.  
D. Một trong những người đàn ông đang đánh  
máy tính  
3. A. Customers are waiting to be seated  
B. Cars are parked along the street  
C. A restaurant worker is sweeping the  
sidewalk  
3. A. Khách hàng đang chờ sắp chỗ ngồi  
B. Ô tô đang đậu dọc theo đường phố  
C. Một nhân viên nhà hàng đang quét vỉa hè  
* D. Thực khách đang ngồi trong một quán cà  
phê ngoài trời  
*D. Diners are sitting in an outdoor café  
4. A. The man is taking some paper out of a  
printer  
4. A. Người đàn ông đang lấy một số giấy ra  
khỏi máy in  
B. The man is putting a file in a drawer  
C. The woman is signing her name  
* D. The people are reviewing a document  
B. Người đàn ông đang đặt một tập tin trong  
một ngăn kéo  
C. Người phụ nữ đang ký tên mình  
* D. Mọi người đang xem xét tài liệu  
2
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
5. A. A man is unloading some packages  
B. A man is resting in a shopping mall  
* C. Boxes have been piled onto some carts  
D. Items are being arranged in a store  
5. A. Một người đàn ông đang dỡ hàng xuống  
B. Một người đàn ông đang nằm nghĩ trong  
một trung tâm mua sắm  
* C. Những cái thùng được xếp chồng lên xe  
đẩy  
D. Các món hàng được sắp xếp trong một cửa  
hàng  
6. A. A sign is hanging above some artwork  
B. Plants are arranged on a stairway  
* C. A round table is surrounded by chairs  
D. An area rug has been rolled up  
6. A. Một biển báo được treo trên một số tác  
phẩm nghệ thuật  
B. Cây được bố trí trên cầu thang  
* C. Những cái ghế được xếp quanh bàn tròn  
D. Một tấm thảm bị cuộn lại  
7. A. A man is placing a basket on a shelf  
7. A. Một người đàn ông đang đặt cái giỏ lên kệ  
* B. Labels have been attached to shelving units * B. Nhãn được dán lên các kệ  
C. A man is opening the door of a cabinet  
D. Some newspapers have been piled on the  
C. Một người đàn ông đang mở cửa tủ  
D. Một số tờ báo được chất đống trên sàn nhà  
floor  
8.*A. Lamposts are standing in a row  
B. A crowd of people has gathered on a beach  
C. A garden has been planted on a rooftop  
D. The roadway is full of vehicles  
8. *A. Các cột đèn đang đứng thành một hàng  
B. Một đám đông đang tụ tập trên bãi biển  
C. Một khu vườn được trồng trên mái nhà  
D. Con đường đầy xe  
9. A) An employee is organizing a shoe display 9. A) Một nhân viên đang sắp xếp lại khu trưng  
B) Merchandise is being put into a bag  
C) Some footwear is being scanned by a  
bày giày  
B) Hàng hóa đang được bỏ vào túi  
C) Một số giày dép đang được quét bởi một  
thủ quỹ  
cashier  
*D) A customer is trying on a pair of shoes  
*D) Một khách hàng đang thử giày  
10 A) Cây đang trồng dưới một cổng vòm  
B) Hành khách đang chờ lên xe lửa  
10. A) Trees are growing under an archway  
B) Passengers are waiting to board of train  
*C) A high wall runs alongside the train tracks  
*C) Một bức tường cao chạy dọc theo đường  
3
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
D) A train is about to go over a bridge.  
ray xe lửa  
D) Một đoàn tàu sắp đi qua một cây cầu.  
PART 2  
PHẦN 2  
11. When are you planning to go on vacation?  
A) It’s near a lake  
11. Khi nào Cô có kế hoạch đi nghỉ mát?  
A) Nó gần một cái hồ  
* B) In December  
* B) Tháng 12  
C) For two weeks  
C) Khoảng hai tuần  
12. What’s the name of the medical clinic that  
you go to?  
12. Tên của phòng khám mà Cậu đi khám là gì?  
A) Để gặp bác sĩ Paulson.  
B) Đó là một công việc tuyệt vời  
* C) Trung tâm y tế Norrell  
A) To see Dr. Paulson.  
B) It’s a great job  
* C) Norrell Health Center  
13. I just met the new board members  
A) No, it was quite interesting  
B) It’s on the first floor.  
*C) I met them, too  
13. Tôi vừa gặp các thành viên hội đồng quản trị  
mới  
A) Không, nó khá thú vị  
B) Nó ở trên tầng đầu tiên.  
*C) Tôi cũng đã gặp họ  
14. Who’s that man speaking to Mr. Douglas  
A) They haven’t been waiting too long  
B) Usually at least twice a week  
14. Người đàn ông mà đang nói chuyện với ông  
Douglas là ai?  
A) Họ đã không chờ quá lâu  
B) Thông thường ít nhất hai lần một tuần  
* C) Ông ấy là một phóng viên cho tờ báo địa  
phương  
* C) He’s a reporter for the local newspaper  
15. Excuse me, where is conference room 11B?  
A) Thanks, I’ll be there soon  
* B) It’s at the end of the hall  
C) That bookshelf has one  
15. Xin lỗi, phòng hội nghị 11B ở đâu ạ?  
A) Cảm ơn, tôi sẽ có mặt sớm  
* B) Nó nằm cuối hội trường  
C) Kệ sách có một  
16. Would you look over my research proposal  
before I submit it?  
16. Anh có muốn xem qua đề nghị nghiên cứu  
của tôi trước khi tôi gửi nó?  
*A) Tôi rất vui để xem.  
*A) I’d be happy to.  
4
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
B) Try looking in the drawer  
C) You’re welcome  
B) Hãy thử tìm trong ngăn kéo  
C) Không có gì  
17. Isn’t it supposed to rain this afternoon?  
A) Roger was supposed to  
17. Không phải là chiều nay có mưa sao?  
A) Roger được cho là như vậy  
B) Đó là một chiếc ô mới  
B) It’s a new umbrella  
*C) That’s what I heard  
* C) Tôi nghe như vậy  
18. What time should I meet you in the lobby?  
*A) How about at noon?  
18. Tôi nên gặp Anh tại sảnh lúc mấy giờ?  
*A) Buổi trưa nhé?  
B) The side door  
B) Cánh cửa bên cạnh  
C) That’s plenty of time  
C) Rất nhiều thời gian  
19. Have you been the Italian restaurant on  
Kinney Road  
19. Bạn đã từng đến nhà hàng Ý trên đường  
Kinney chưa?  
*A) Yes, I go there often  
*A) Rồi, tôi đến đó rất thường  
B) Tôi không thể đến đó trước sáu giờ  
C) Một thực đơn rất lớn  
B) I can’t get there before six  
C) A very large menu  
20. Why are you travelling to Denver?  
A) Only for a few days  
20. Tại sao Cô định đi du lịch đến Denver?  
A) Chỉ trong vài ngày  
*B) To spend time with my relatives  
C) I’m planning to drive there  
21. The quaterly report is going to be released  
tomorrow  
*B) Để dành thời gian với người thân của tôi  
C) Tôi đang lên kế hoạch để lái xe đến đó  
21. Báo cáo hàng quý sẽ được phát hành vào  
ngày mai  
A) To sign a lease  
A) Để ký hợp đồng thuê nhà  
B) Không kể từ tháng trước  
B) Not since last month  
* C) I’ll be interested to see it  
22. Did Lena deposit the checks at the bank?  
A) Remember to get a receipt.  
B) There’s one near the post office  
* C) Yes, she did it on her way home  
23. How much paper should I buy?  
*A) Two boxes should be enough  
* C) Tôi đang nóng lòng để xem nó  
22. Lena đã gửi tiền vào ngân hàng chưa?  
A) Hãy nhớ lấy biên lai.  
B) Có một ngân hàng gần bưu điện  
* C) Có, cô ấy đã gửi tiền trên đường về nhà  
23. Tôi nên mua bao nhiêu giấy?  
*A) Hai hộp là đủ  
5
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
B) Your total comes to 15 dollars  
C) The comments were helpful  
24. Who’ll be our sales director now that Ms.  
Wu’s been promoted?  
B) Tổng số tiền của bạn đến 15 đô la  
C) Các nhận xét đều hữu ích  
24. Bây giờ ai sẽ là giám đốc bán hàng của  
chúng ta khi mà bà Wu được thăng chức?  
*A) Ông Hudson sẽ làm.  
*A) Mr. Hudson will.  
B) It’s currently on sale  
B) Nó hiện đang được bán  
C) Congratulations – that’s great news  
C) Xin chúc mừng - đó là tin tuyệt vời  
25. Can you play tennis this weekend, or are you 25. Anh có thể chơi quần vợt vào cuối tuần này  
too busy?  
không, hay anh quá bận?  
*A) I’d love to, but I don’t have time  
B) I’m pleased to be here  
*A) Tôi rất muốn, nhưng tôi không có thời gian  
B) Tôi vui mừng được ở đây  
C) The park has courts, though  
26. How often do employees at your company  
have performance reviews?  
C) Mặc dù vậy, công viên có sân  
26. Các nhân viên tại công ty của Chị có thường  
đánh giá hiệu suất công việc không?  
A) Chị có thích buổi biểu diễn không?  
*B) Chúng tôi có đánh giá hai lần một năm  
C) Giám đốc của tôi là bà Aweel  
A) Did you enjoy the performance  
*B) We have them twice a year  
C) My manager’s Ms. Aweel  
27. Could you distribute these brochures to all  
the staff?  
27. Anh có thể phân phối các tài liệu quảng cáo  
này cho tất cả các nhân viên?  
A) I’m sure it’s in here somewhere  
B) The head of the publicity department  
* C) Sure, I’ll put them in their mailboxes  
A) Tôi chắc chắn rằng nó đang ở đâu đây  
B) Người đứng đầu bộ phận công khai  
* C) Được chứ. Tôi sẽ đặt chúng trong hộp thư  
của họ  
28. There’s only one key that unlocks this supply 28. Chỉ có một chìa khóa mở được tủ cung cấp  
cabinet.  
này.  
*A) I know – Janet has it  
B) Make sure to turn it off before you leave  
C) One of our new suppliers  
*A) Tôi biết chứ - Cô Janet có nó.  
B) Hãy chắc chắn rằng bạn đã tắt nó trước khi  
bạn rời khỏi  
C) Một trong những nhà cung cấp mới của  
chúng tôi  
6
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
29. When are we interviewing the next job  
candidate?  
29. Khi nào chúng ta sẽ phỏng vấn các ứng viên  
tiếp theo?  
A) Là một phần của quá trình tuyển dụng  
A) As part of the hiring process  
B) Our top three choices  
B) Ba lựa chọn hàng đầu của chúng tôi  
* C) Trong khoảng mười lăm phút  
30. Em không làm việc ngày thứ Sáu, phải  
không?  
* C) In about fifteen minutes  
30. You don’t work on Fridays, do you?  
A) Do you have one, too?  
B) That’d work for me  
A) Bạn cũng có một chiếc đúng không?  
B) Đó là công việc của tôi  
*C) Not unless I have a meeting  
*C) Không, trừ khi tôi có một cuộc họp  
31. How will the new equipment be delivered to 31. Các thiết bị mới được giao đến nhà máy bằng  
the factory?  
cách nào?  
A) Tôi không biết làm thế nào để vận hành nó  
A) I don’t know how to operate it yet.  
*B) I think it’ll come by truck  
C) On this delivery form  
*B) Tôi nghĩ rằng nó sẽ đến bằng xe tải  
C) Trên tờ đơn giao hàng này  
32. Why don’t I give you a ride to the airport on 32. Tại sao bạn không quá giang tôi đến sân bay  
Monday morning? vào sáng thứ 2?  
* A) Thanks, but I’ve already arranged for a taxi * A) Cảm ơn, nhưng tôi đã sắp xếp một chiếc  
B) To attend a training session for our  
international clients  
taxi  
B) Để tham dự một buổi tập huấn cho các  
C) I called to confirm my flight  
khách hàng quốc tế của chúng tôi  
C) Tôi gọi để xác nhận chuyến bay của tôi  
33. Anh có nghĩ rằng quảng cáo này sẽ nhìn tốt  
hơn so với bản màu xanh, hoặc màu cam?  
A) Có, nó là tốt nhất tôi đã nhìn thấy cho đến  
nay.  
33. Do you think this advertisement would look  
better with blue writing, or with orange?  
A) Yes, it’s the best I’ve seen so far.  
*B) Why don’t you try green instead  
C) Aren’t you going to?  
*B) Tại sao bạn không thử thay bảng màu xanh  
C) Bạn không định đi ?  
34. These clients files are ordered alphabetically, 34. Hồ sơ khách hàng được sắp xếp theo bảng  
aren’t they? chữ cái, đúng không?  
7
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
A) I haven’t placed the order yet.  
*B) Yes, by last name  
A) Tôi vẫn chưa đặt đơn hàng  
*B) Đúng vậy, sắp xếp theo họ  
C) Người đầu tiên bạn đi qua  
C) The first one you come across  
35. Mr. Tan, would you mind printing the results 35. Anh Tân, phiền anh in kết quả của buổi khảo  
of the survey?  
sát giúp tôi?  
A) I’ll lend you a catalog  
*B) Is it alright if I do it after lunch  
C) Across from the copy room  
A) Tôi sẽ cho ông một danh mục  
*B) Nếu tôi làm điều đó sau giờ ăn trưa ổn  
không ạ?  
C) Đi qua phòng copy  
36. Where should I put this scarf that I found in  
the hallway?  
36. Tôi nên đặt chiếc khăn mà tôi tìm thấy trong  
hành lang ở đâu?  
A) No, I’m afraid that isn’t mine  
B) I set them on your desk last night  
* C) You can leave it with the receptionist  
37. What type of chair would you like for your  
new office?  
A) Không, tôi sợ rằng không phải là của tôi  
B) Tôi đặt chúng trên bàn của bạn đêm qua  
* C) Bạn có thể gửi nó cho nhân viên tiếp tân  
37. Loại ghế bạn muốn mua cho văn phòng mới  
là gì?  
A) That’s a good choice  
A) Đó là một lựa chọn tốt  
*B) I’ll just keep the one I’m using now  
C) It won’t arrive for another month  
38. Why do you go to this grocery store when  
there’s one closer to your house?  
*A) This one has a wider selection  
B) We live near each other  
*B) Tôi muốn loại ghế tôi hiện đang dùng  
C) Nó sẽ không đến nơi trong một tháng  
38. Tại sao em đi đến cửa hàng tạp hóa này khi  
có một cái gần nhà của em hơn?  
*A) Cửa hàng này có nhiều hàng hóa để chọn.  
B) Chúng ta sống gần nhau  
C) Did you get everything you needed?  
39. Shouldn’t the budget proposal have been  
approved by now?  
C) Bạn có nhận được mọi thứ bạn cần không?  
39. Đề xuất ngân quỹ vẫn chưa được phê duyệt  
bây giờ?  
A) To save any excess funds  
A) Để giữ các khoản tiền dư thừa  
* B) Nó cần nhiều thời gian hơn so với dự đoán  
của chúng ta.  
* B) It’s taking longer than we anticipated.  
C) I certainly appreciate the offer  
C) Tôi chắc chắn đánh giá cao đề nghị này  
8
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
40. Is the employee appreciation dinner going to 40. Buổi tối đánh giá cao nhân viên cần ăn mặc  
be formal or informal?  
long trọng hay bình thường?  
* A) I was told that we could dress casually.  
B) I’m looking forward to it, too.  
C) You’re welcome to sit by me.  
* A) Tôi được bảo chúng ta có thể ăn bình  
thường  
B) Tôi cũng đang rất trông chờ đến ngày đó  
C) Bạn được chào đón để ngồi cạnh tôi.  
TEST 2  
PART 1  
PHẦN 1  
1. A) He’s writing a letter  
1. A) Ông ấy đang viết 1 lá thư  
B) Ông ấy là đang đọc sách  
B) He’s reading a book  
C) He’s serving some food  
C) Ông ấy đang phục vụ món ăn  
* D) Ông ấy đang cầm một tờ giấy  
2. A) Một người phụ nữ đang sắp xếp kệ  
* B) Một người phụ nữ đang đứng ở cái bảng  
C) Một người phụ nữ đang tưới cây  
D) Một người phụ nữ đang rửa cửa sổ  
3. A) Ông ấy đang nhìn vào đồng hồ  
* B) Anh ấy đang nói chuyện trên điện thoại  
C) Anh ấy đang đi bộ bên ngoài  
D) Ông ấy đang mở cái hộp  
*D) He’s holding a piece of paper  
2. A) A woman is arranging the shelves  
* B) A woman is standing at the board  
C) A woman is watering a plant  
D) A woman is washing a window  
3. A) He’s looking at his watch  
* B) He’s talking on the phone  
C) He’s walking outside  
D) He’s opening a box  
4. A) She’s tidying her room  
B) She’s brushing her teeth  
* C) She’s sweeping the deck  
D) She’s scrubbing the pots  
5. A) The women are in a parking lot  
B) The women are shopping for clothes  
C) The women are in a supermarket  
4. A) Cô ấy đang dọn dẹp phòng  
B) Cô ấy đang đánh răng  
* C) Cô ấy đang quét sàn  
D) Cô ấy đang lau chậu  
5. A) Những người phụ nữ đang ở trong bãi đậu  
xe  
B) Những phụ nữ đang mua sắm quần áo  
9
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
D) The women are paying for food  
C) Những người phụ nữ đang ở trong siêu thị  
D) Những phụ nữ đang trả tiền thức ăn  
6. *A) Họ đang nghỉ ngơi trong khu vực chờ  
B) Họ đang lên máy bay  
6.*A) They’re resting in a waiting area  
B) They’re boarding an airplane  
C) They’re waiting in line  
C) Họ đang xếp hàng chờ đợi  
D) Họ đang đóng gói hành lý  
7. *A) Một bức tranh đang được treo trên tường  
B) Một số người đang ăn một bữa ăn  
C) Cái bạn này đang được dọn.  
D) Một bóng đèn đang được tắt  
8. A) Người phụ nữ đang chụp ảnh  
* B) Người phụ nữ đang đọc sách khi cô ấy đi  
dạo  
D) They’re packing a suitcase  
7.*A) A painting is hanging on the wall  
B) Some people are eating a meal  
C) The table is being cleared  
D) A lamp is being turned off  
8. A) The woman is taking a picture  
* B) The woman is reading as she walks  
C) The boy is holding the woman’s hand  
D) The boy is playing in the buses  
C) Cậu bé đang nắm tay của người phụ nữ  
D) Cậu bé đang chơi trong xe buýt  
9. *A) Xe gắn máy đang dừng  
B) Xe máy đang được chạy  
9.*A) The motorcycle has been parked  
B) The motorcycle is being ridden  
C) A tire has been removed from the  
motorcycle  
C) Một lốp xe đã được gỡ bỏ ra khỏi xe gắn  
máy  
D) The seat of the motorcycle is being repaired  
D) Chỗ ngồi của xe gắn máy đang được sửa  
chữa  
10. A) They’re delivering a presentation  
* B) They’re moving a piece of furniture  
C) They’re adjusting a pull-down screen  
D) They’re connecting a computer cable  
PART 2  
10 A) Họ đang cung cấp một bài thuyết trình  
* B) Họ đang di chuyển một món đồ nội thất  
C) Họ đang điều chỉnh màn hình kéo xuống  
D) Họ đang kết nối dây cáp máy tính  
PHẦN 2  
11. Where has Ms. Garcia gone?  
A) At three o’clock  
11. Bà Garcia đả đi đâu?  
A) Lúc 3 giờ  
* B) To see Mr. Jones  
* B) Đi gặp ông Jones  
C) No, not yet  
C) Không, chưa  
10  
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
12. When will the building plans be finished  
A) From the architect  
12. Công trình xây dựng sẽ được hoàn thành khi  
nào?  
A) Từ kiến trúc sư  
B) Yes, I plan to  
*C) By Thursday, I hope  
B) Có, tôi có kế hoạch  
*C) Vào thứ năm, tôi hy vọng như vậy  
13. Tôi có thể có các hồ sơ tôi yêu cầu sớm lúc  
nào?  
13. How soon can I have the records I requested?  
* A) This afternoon  
B) Sounds good  
* A) Chiều nay  
C) By messenger  
B) Nghe hay đấy  
C) Bằng tin nhắn  
14. Would you like to go to the beach today?  
*A) No, it’s much too cold  
B) Better than the last ones  
C) Yes, she did  
14. Bạn có muốn đi biển ngày hôm nay?  
*A) Không, trời lạnh quá  
B) Tốt hơn so với những người cuối cùng  
C) Có, cô ấy đã làm  
15. Can you help me get to the expressway?  
A) It’s a generous offer  
15. Bạn có thể giúp tôi đến đường cao tốc?  
A) Đó là một đề nghị hào phóng  
B) Kem và đường  
B) Cream and sugar  
*C) Follow the signs  
*C) Đi theo các biển báo  
16. Are you meeting with the district supervisor  
today?  
16. Bạn có cuộc họp với các giám sát viên của  
quận ngày hôm nay?  
A) Three days  
A) Ba ngày  
* B) No, tomorrow  
* B) Không, ngày mai  
C) Thanks, I already ate  
17. Haven’t they confirmed the reservation yet?  
*A) Yes, by phone  
C) Cảm ơn, tôi đã ăn  
17. Họ đã xác nhận đặt phòng chưa?  
*A) Có, bằng điện thoại  
B) I’d like two more  
B) Tôi muốn hơn hai  
C) No, it’s in the lobby  
C) Không, nó ở sảnh  
18. How did the presentation go?  
A) I can’t find it  
18. Buổi thuyết trình diễn ra như thế nào?  
A) Tôi không thể tìm thấy nó  
* B) Tốt hơn so với mong đợi của tôi  
* B) Better than I expected  
11  
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
C) About a week ago  
C) Khoảng một tuần trước  
19. Có vẻ như bạn sẽ ở Tokyo rất lâu.  
A) Xin lỗi, chúng tôi sẽ yên lặng hơn  
*B) Khỏang một vài tháng  
19. It sounds like you’ll be in Tokyo for quite a  
while.  
A) Sorry, we’ll be quieter  
*B) For a few months  
C) Tại sao ông ây không?  
C) Why doesn’t he?  
20. Who will meet me at the airport?  
* A) Mr. Chang, our sales manager  
B) Yes, between eleven and twelve  
C) There’s a good one nearby  
21. Where are you going on vacation?  
A) For three months  
20. Ai sẽ đón tôi ở sân bay?  
* A) Ông Chang, giám đốc bán hàng  
B) Có, từ mười một đến mười hai  
C) Có một cái tốt kế bên  
21. Bạn sẽ đi đâu vào kỳ nghỉ?  
A) Khoảng ba tháng  
B) I’m going by train  
B) Tôi định đi bằng tàu hỏa  
*C) I’m just staying here  
* C) Tôi sẽ chỉ ở đây.  
22. Were you surprised when you heard about  
Joseph’s promotion?  
22. Bạn có ngạc nhiên khi bạn nghe nói về  
chương trình khuyến mãi của Joseph?  
A) Trong văn phòng mới của tôi  
* B) Không, tôi đã biết trước  
A) In my new office  
* B) No, I expected it  
C) Just last week  
C) Chỉ mới tuần trước  
23. Don’t you need a ticket for the show?  
* A) I already have one’  
23. Anh không cần một vé cho chương trình?  
* A) Tôi đã có một vé rồi  
B) Yes, I think it might snow  
C) I took the train  
B) Có, tôi nghĩ rằng trời có thể có tuyết  
C) Tôi đón xe lửa  
24. Why don’t we take a taxi to the hotel?  
* A) I’ll call for one on my phone  
B) Thanks, I’m taking some  
C) No, they don’t  
24. Tại sao chúng ta không đi taxi đến khách sạn  
không?  
* A) Tôi sẽ gọi cho một trên điện thoại của tôi  
B) Cảm ơn, tôi đang tham gia một số  
C) Không, họ không  
25. I’ll be sharing this office, won’t I?  
A) Their main office is in Hong Kong  
25. Tôi sẽ chia sẻ văn phòng này, đúng không?  
A) Văn phòng chính của họ là ở Hồng Kông  
12  
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
B) I think Sue’s the committee chair  
* C) Yes, your desk is by the window  
B) Tôi nghĩ Sue là chủ tịch hội đồng  
* C) Đúng vậy, bàn làm việc của bạn sẽ đặt cạnh  
cửa sổ  
26. Our heating system is getting old?  
A) Just two hours ago  
26. Hệ thống sưởi ấm của chúng ta đã cũ rồi phải  
không?  
* B) Yes, we need a new one  
C) Mr. Lee’s older sister  
A) Chỉ hai giờ trước  
* B) Đúng, chúng ta cần một cái mới  
C) Chị gái của ông Lee  
27. What’s the price of this book?  
*A) Fifteen hundred yen  
27. Giá của cuốn sách này là bao nhiêu?  
*A) Mười lăm yen  
B) Yes, with steamed rice, please  
C) From Northern Mexico  
B) Có, vui lòng cho tôi với cơm trắng,  
C) Từ Bắc Mexico  
28. Should I return his call, or will he contact me? 28. Tôi có nên gọi lại cho anh ta, hay anh ta sẽ  
A) A round-trip ticket, please  
B) It’s down the hall  
liên lạc với tôi?  
A) Một vé khứ hồi, vui lòng  
B) Nó xuống sảnh  
*C) He said he’ll call back  
* C) Anh ta nói anh ấy sẽ gọi lại  
29. Các bạn có biết ai sẽ đảm nhận vị trí này sau  
khi Claudia nghỉ hưu?  
29. Do you know who will be taking over after  
Claudia retires?  
A) I’m not tired  
A) Tôi không mệt  
*B) We don’t know yet  
C) In her office  
*B) Chúng tôi vẫn chưa biết  
C) Trong văn phòng của cô ấy  
30. Could you tell me how often the bus leaves for 30. Bạn có thể cho tôi biết thường có tuyết xe  
Madrid?  
buýt đến Madrid?  
* A) There’s one every hour  
B) Only two pieces, please  
C) No, she’s the trainer  
31. What do you like to do in your spare time?  
*A) I depends on the weather  
B) I suggested it  
* A) Mỗi giờ có 1 chuyến  
B) Chỉ có hai miếng  
C) Không, cô ấy là huấn luyện viên  
31. Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?  
*A) Tôi phụ thuộc vào thời tiết  
B) Tôi đề nghị nó  
13  
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
C) At about half past four  
C) Vào khoảng 04:30  
32. Tomorrow is the deadline for this project, isn’t 32. Ngày mai là hạn chót cho dự án này, phải  
it?  
không?  
*A) Yes, Mr. Doyle wants it done by noon  
B) The line’s over there  
* A) Phải, ông Doyle muốn dự án hoàn thành  
xong vào buổi trưa  
C) I’m sorry. I’m not wearing a watch  
B) Các dòng ở trên đó  
C) Tôi xin lỗi. Tôi không đeo đồng hồ  
33. Có ai nhìn thấy các đơn đặt hàng đã ký?  
A) Nó nói "không được đậu xe"  
B) Vui lòng cho tôi salad  
33. Has anyone seen the signed purchase orders?  
A) It says “ no parking”  
B) I’ll have the salad, please  
* C) I haven’t seen them  
* C) Tôi không thấy chúng  
34. Tại sao bạn đặt thêm văn phòng phẩm?  
* A) Chúng ta hết rồi  
34. Why did you order more office supplies?  
* A) We’d run out  
B) How old is he  
B) Ông ấy bao nhiêu tuổi  
C) No, I’m not surprised  
C) Không, tôi không ngạc nhiên  
35. Should I work on the report at home tonight, or 35. Tôi có nên làm báo cáo ở nhà tối nay, hay tôi  
can I finish it tomorrow?  
A) We left at three  
có thể làm xong nó vào ngày mai?  
A) Chúng tôi đi lúc 3 giờ  
*B) Bất cứ lúc nào bạn thích  
C) Có, cô ấy có thể  
*B) Whichever you prefer  
C) Yes, she can  
36. Who will be presenting our idea to the board of 36. Ai sẽ là người trình bày ý tưởng với ban giám  
directors?  
đốc?  
A) Việc bán hàng kết thúc vào thứ Sáu.  
A) The sale ends on Friday.  
B) The present is for Miguel  
* C) I believe it will be Jennifer  
37. This rom seems really warm  
A) No, it was seamless  
B) It does look real  
B) Quà này cho Miguel  
* C) Tôi tin rằng chính là Jennifer  
37. Phòng này có vẻ ấm.  
A) Không, nó liền mạch  
B) Nó nhìn thực tế  
* C) I’ll turn on a fan  
* C) Tôi sẽ mở quạt  
38. What are you bringing to the company picnic? 38. Bạn sẽ mang gì cho chuyến dã ngoại của  
14  
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
A) In the administrative building  
*B) I haven’t thought about it yet  
C) As soon as I finish  
công ty?  
A) Trong các tòa nhà hành chính  
* B) Tôi vẫn chưa nghĩ về nó  
C) Ngay sau khi tôi hoàn thành  
39. Bây giờ nhân viên lễ tân thường đang nghĩ  
trưa, phải không?  
39. The receptionist usually takes a break now,  
doesn’t she?  
A) Yes, but she’s not here today  
B) No, she broke it yesterday  
*A) Đúng vậy, nhưng hôm nay cô ấy không ở  
đây  
C) Yes, the reception will start in five minutes  
B) Không, cô ấy đã đập bể nó ngày hôm qua  
C) Đúng, việc tiếp nhận sẽ bắt đầu trong năm  
phút  
40. When can I expect your final decision?  
A) No, it’s leather, not vinyl  
40. Khi nào tôi có thể nhận quyết định cuối cùng  
của bạn?  
B) An increased project budget  
A) Không, nó bằng da, không phải vinyl  
B) Một ngân sách dự án tăng  
* C) Sau khi tôi nói chuyện với trưởng khu vực  
C) After I speak to regional headquaters  
TEST 3  
PART 1  
PHẦN 1  
1. A) She’s taking a photograph  
B) She’s picking up a pencil  
* C) She’s painting a picture  
D) She’s turning a page  
1. A) Cô ấy đang chụp một bức ảnh  
B) Cô ấy đang nhặt một cây bút chì  
* C) Cô ấy đang vẽ một bức tranh  
D) Cô ấy đang lật trang sách  
2.*A) Anh ấy đang nhìn vào động cơ  
B) Anh ấy đang đọc hướng dẫn  
C) Anh ấy đang nổi trên mặt nước  
D) Anh ấy đang lái xe  
2.*A) He’s looking at the engine  
B) He’s reading a manual  
C) He’s turning on the water  
D) He’s driving a car  
3.*A) Some bags are on display  
B) The closet has been emptied  
C) The shelves are filled with boxes  
3.*A) Một vài cái túi đang được trưng bày  
B) Các tủ quần áo đã được dọn sạch  
C) Các kệ được sắp đầy hộp  
15  
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
D) Some clothes are lying on the floor  
4. A) She’s turning on a light  
D) Một số quần áo đang nằm trên sàn nhà  
4. A) Cô ấy đang bật đèn  
* B) She’s sitting in front of a machine  
C) She’s buying some equipment  
D) She’s trying on a jacket  
* B) Cô ấy đang ngồi ở trước cái máy  
C) Cô ấy đang mua một số thiết bị  
D) Cô ấy đang thử áo khoác  
5. A) The chairs are stacked against the wall  
B) People are stepping into the water  
C) Waiters are standing at the gate  
* D) The tables are arranged in a row  
5. A) Các ghế được xếp chồng lên nhau dựa vào  
tường  
B) Người ta đang bước vào trong nước  
C) Bồi bàn đang đứng ở cổng  
* D) Những cái bàn được sắp xếp theo một  
hàng  
6. A) They’re having a conversation  
*B) They’re reading side by side  
C) They’re writing in notebooks  
D) They’re climbing the steps  
6. A) Họ đang có một cuộc trò chuyện  
*B) Họ đang đọc cạnh nhau  
C) Họ đang viết vào sổ tay  
D) Họ đang leo từng bước  
7. A. He’s throwing some fish into the water  
B) He’s swimming in the ocean  
7. A. Ông ấy đang thả một vài con cá xuống  
nước  
* C) He’s looking over the side of a boat  
D) He’s standing in the water  
B) Ông ấy đang bơi trong đại dương  
* C) Ông ấy đang nhìn qua phía bên của chiếc  
thuyền  
D) Ông ấy đang đứng trong nước  
8. *A) Một vài xe hơi đang đậu dọc theo đường  
B) Một số cây được trồng  
8.*A) Some cars are parked along the street  
B) Some trees are being planted  
C) Traffic is being directed by an officer  
D) The buildings are being washed  
C) Xe cộ dang được hướng dẫn bởi một viên  
chức  
D) Các tòa nhà đang được rửa sạch  
9. A) Ông ấy đang đặt món đồ lên cân  
* B) Ông ấy đang mặc quần áo bảo hộ  
C) Ông ấy đang bỏ t cái gì đó vào bình  
D) Ông ấy đang đi đến phòng thí nghiệm  
9. A) He’s placing an item on the scale  
* B) He’s wearing protective clothing  
C) He’s removing something from a jar  
D) He’s walking to a laboratory  
16  
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
10.*A) A work area has been roped off  
10. *A) Một khu vực làm việc đã được chăng  
B) Traffic cones are piled on top of one another dây thừng  
C) There is a ladder leaning against the building  
D) The worker is closing the doors of the van.  
B) Nón giao thông được xếp chồng lên nhau  
C) Có một cái thang tựa vào tòa nhà  
D) Người công nhân đang đóng cửa xe tải.  
PART 2  
PHẦN 2  
11. Where have you been?  
A) No, not yet  
11. Bạn định đi đâu?  
A) Không, chưa  
B) It’s from Paris  
B) Đó là từ Paris  
* C) The post office  
* C) Bưu điện  
12. Did you go to the sales convention?  
A) The department store is having a sale  
B) I’ll connect it tomorrow  
* C) No, I had to work  
12. Bạn đã đi đến hội nghị bán hàng phải không?  
A) Cửa hàng đang có chương trình giảm giá  
B) Tôi sẽ kết nối nó vào ngày mai  
* C) Không, tôi phải làm việc  
13. Tại sao chúng ta không gặp ăn trưa vào ngày  
mai?  
13. Why don’t we meet for lunch tomorrow?  
A) It’s in the coffee shop  
B) They’re working late today  
* C) Thanks, I’d love to  
A) Nó ở trong quán cà phê  
B) Họ đang làm việc trễ hôm nay  
* C) Cảm ơn, tôi rất muốn  
14. Việc tiếp nhận kết thúc mấy giờ?  
* A) Không quá muộn  
14. What time did the reception end?  
*A) Not too late  
B) At the end of the line  
B) Vào cuối của dòng  
C) Nine or ten people  
C) Chín hay mười người  
15. I didn’t see your car parked outside this  
morning?  
15. Tôi đã không nhìn thấy xe của bạn đậu bên  
ngoài sáng nay?  
* A) John gave me a ride today  
B) The park is beautiful right now  
C) It’s supposed to start at 8.30  
16. How much did you get done today?  
A) It’s expensive  
* A) Sáng nay John đã cho tôi đi nhờ xe  
B) Công viên này rầt đẹp  
C) Nó được cho là sẽ bắt đầu lúc 8.30  
16. Hôm nay Anh đã thực hiện được bao nhiêu  
công việc?  
17  
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
*B) Not too much  
A) Nó quá mắc  
C) What’s the number  
* B) Không nhiều lắm  
C) Số gì?  
17. When did you get back from the meeting?  
A) Yes, I met him  
17. Khi nào bà đi họp về?  
A) Có, tôi đã gặp ông ấy  
B) It’s at the back  
B) Nó ở phía sau  
*C) Late this morning  
*C) Khoảng cuối buổi sáng nay  
18. Tại sao Cô muốn mua máy in này mà không  
phải là cái kia?  
18. Why do you want to buy this printer and not  
that one?  
A) I think you’re right  
A) Tôi nghĩ Anh nói đúng  
*B) This one is less expensive  
C) It hasn’t been printed out yet  
19. Where will you be staying while you're in  
London?  
* B) Cái này ít mắc tiền hơn  
C) Nó vẩn chưa in được  
19. Trong trường hợp bạn sẽ được ở lại trong khi  
bạn đang ở London?  
* A) With an old friend  
* A) Với một người bạn cũ  
B) Không được vào thời điểm này của năm  
C) Đó là một lời mời ăn tối  
20. Có ai nhận xét về bài thuyết trình không?  
* A) Tôi nghĩ nó đã được chuẩn bị tốt  
B) Bạn có muốn quà tặng được gói lại không?  
C) Không, trong phòng hội nghị  
B) Not at this time of year  
C) It was a dinner invitation  
20. Does anybody have a comment on the  
presentation?  
* A) I thought it was well planned  
B) Would you like to have it gift wrapped?  
C) No, in the last conference room  
21. Do you know who’s in charge of training the  
new recruits?  
21. Bạn có biết ai là người phụ trách huấn luyện  
cho các nhân viên mới?  
A) Yes, it is right on time  
A) Có, bây giờ là đúng lúc  
B) Next week  
B) Vào tuần tới  
*C) I’m afraid I don’t know  
22. I’m returning Ron Stover’s call  
A) We’ll see you again soon then.  
B) I’ll be back on Wednesday  
* C) Tôi e rằng tôi không biết  
22. Tôi đang trả lời cho cuộc gọi của Ron Stover  
A) Chúng tôi sẽ sớm gặp lại bạn  
B) Tôi sẽ quay lại vào thứ Tư  
18  
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
*C) He’s not in, but may I take a message  
*C) Anh ấy không có ở đây, nhưng tôi có thể có  
thể để lại lời nhắn  
23. What color do you think we should paint the  
walls?  
23. Cô nghĩ chúng ta nên sơn tường màu gì?  
A) Nó là cái màu ở đằng kia  
A) It’s that one over there  
*B) I prefer green  
*B) Tôi thích màu xanh lá cây  
C) Không, tôi không quan tâm đến nó  
C) No, I don’t care for it  
24. Do you want to stop now or should we try to  
finish the work?  
24. Cô muốn ngưng làm việc bây giờ hay chúng  
ta sẽ cố gắng hoàn thành xong công việc?  
A) Trên đầu kệ  
A) On the top shelf  
B) They should be  
B) Họ nên  
* C) Let’s get it done now  
25. Didn’t you just have a cup of coffee?  
A) That’d be nice, thank you  
B) Maybe a couple of days  
* C) Yes, but I need another one  
*C) Chúng ta hãy làm cho xong bây giờ đi  
25. )Ông không phải là đã có một tách cà phê rồi  
sao?  
A) Tốt wá, cảm ơn bạn  
B) Có lẽ một vài ngày  
*C) Đúng, nhưng tôi muốn thêm 1 tách khác  
26. Phiền Cô di chuyển lên trên?  
A) Có, một tuần kể từ hôm nay  
*B) Xin lỗi. Có người ngồi đó rồi  
C) Tôi muốn thêm một cái  
26. Would you mind moving over?  
A) Yes, a week from today  
*B) Sorry. Someone’s sitting there  
C) I’d like one more  
27. You’re going to accept the supervisory  
position, aren’t you?  
27. Cô sẽ chấp nhận vị trí giám sát chứ?  
*A) Tôi đang xem xét nó  
*A) I’m seriously considering it  
B) The department head  
B) Trưởng bộ phận  
C) Không, tôi để nó ở đó  
C) No, I left it there  
28. How does this week’s schedule look?  
*A) I’m pretty busy  
28. Lịch làm việc của tuần này thế nào?  
*A) Tôi khá bận rộn  
B) It will only take a week  
C) I don’t know what he looks like  
B) Nó sẽ chỉ mất một tuần  
C) Tôi không biết ông ấy trông như thế nào  
19  
Ms. Thanh Toeic – FB: Thanh Kim Huynh / Ms. Huong Toeic – FB: Huong Nguyen  
29. Has the mail been delivered yet?  
*A) Yes, a few minutes ago  
29. Thư đã được giao chưa?  
*A) Rồi ạ, một vài phút trước đây  
B) Tôi đã gửi ba gói hàng  
C) Họ sẽ đi đầu tiên  
B) I sent three packages  
C) They’ll go first - class  
30. Why is everyone working so late tonight?  
A) Sorry, I was stuck in traffic  
*B) We have a deadline to meet  
C) I came late to work, too  
30. Tại sao tối nay tất cả mọi người đều làm việc  
muộn?  
A) Xin lỗi, tôi bị kẹt xe.  
*B) Chúng tôi phải làm xong công việc đúng  
hạn  
C) Tôi cũng đến làm việc trễ  
31. Thật khó để đón taxi vào thời điểm này trong  
ngày  
31. It’s hard to get a taxi at this time of the day  
*A) Yes, it always is  
B) No, thank you. Maybe next week  
C) About ten dollars  
*A) Đúng vậy, luôn luôn là như vậy  
B) Không, cảm ơn bạn. Có thể là tuần sau  
C) Khoảng mười đô la  
32. Are we going to need our umbrellas today?  
A) We’ll close early today  
32. Chúng ta có cần mang dù theo ngày hôm  
nay?  
*B)Yes, it’s supposed to rain  
C) To find my umbrella  
A) Hôm nay chúng tôi sẽ đóng cửa sớm  
*B) Có chứ, trời sắp mưa rồi  
C) Để tìm chiếc ô của tôi  
33. Are we supposed to dress casually or formally 33. Chúng tôi nên ăn mặc bình thường hay mặc  
for that dinner?  
long trọng cho bữa ăn tối?  
A) Pay in cash  
A) Thanh toán bằng tiền mặt  
*B) Các ông nên mặc bộ com-lê  
C) Địa chỉ và số điện thoại  
34. Ai có thể điều hành hội thảo quản lý vào mùa  
hè này?  
*B) You should wear a suit  
C) Address and phone number  
34. Who can run the management workshop this  
summer?  
*A) I’ll probably be free then  
B) I’m afraid not  
*A) Có lẽ tôi sẽ rảnh lúc đó  
B) Tôi sợ là không  
C) It stopped running a few days ago  
C) Nó ngừng hoạt động một vài ngày trước  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 172 trang myanh 29041 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu Dịch song ngữ nghe hiểu ETS Toeic 2016 – Part 1, 2, 3, 4", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_dich_song_ngu_nghe_hieu_ets_toeic_2016_part_1_2_3_4.pdf