Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 12: Chuyên đề Part 5+6
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
Các bạn gõ lý thuyết về trạng từ trên google sau đó làm qua các bài tập sau nha.
101. The city council____approved the
highway extension project pending the
results of an environmental review.
107. Prattchet Co. has____turned to
making most of its products from recycled
materials.
(A) conditions
(C) conditional
(B) conditioned
(D) conditionally
(A) increasingly (B) increasing
(C) increased
(D) increase
102. The elevators in the north wing will
be closed ________ for maintenance
next
108. Ms. Maria Perreira is____responsible
for some of our company's most successful
marketing campaigns.
week.
(A) formerly
(A) large
(C) largest
(B) largely
(D) larger
(B) annually
(C) temporarily
(D) cautiously
109. Amateur theatrical performances by
locals and some appearances by renowned
poets were____reviewed by journalists in the
Eberfein County Daily.
103. When handling large funds, bank
employees are required to check the
statements ____to make sure that
everything is correct.
(A) positive
(B) positively
(A) careful
(B) carefully
(C) positivity
(D) positiveness
(C) more careful (D) carefulness
110. The CEO____appointed James Farley as
104. The two competing software
vice president of Arctic Mining Ventures Co.
t.
programs
were
determined
to
be____effective in making tiling taxes
from home an easy task.
(A) equal
(A) formalize
(C) formal
(B) formally
(D) formality
(B) equally
(D) equality
(C) equaled
105. Anne Farnsworth ____ tries to
interview potential employees as
thoroughly as possible.
111. In Mr. Brothet's performance review,
the department supervisor wrote that he
worked
extremely____and
always
(A) always
(C) well
(B) nearly
(D) for
finished his assignments on time.
(A) diligently
(C) diligent
(B) diligence
(D) most diligent
112. Shareholders voted that Deborah LaSaIIe
is____suited for the position of chief
operating officer given her expefience.
106. Once Mr. Mirren____completes
his studies and necessary training, he
may come and work for our corporation.
(A) ideal
(B) ideally
(D) ideality
(A) success
(B) successful
(C) idealized
(C) successfully (D) successes
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
113. The overall satisfaction of 115. A few vehicles were____damaged by
participants with the workshop is often the recent hailstorm and will have to be
based on____unimportant details such as replaced immediately.
the ability to park close to the training (A) severely
(B) severe
facility.
(C) severeness (D) severity
(A) seems
(C) seemingly
(B) seeming
(D) seemed
114. The chemistry lab managers are
concerned that new employees have not
been trained____in the latest emergency
procedures.
(A) adequate
(B) adequacy
(C) adequately
(D) adequateness
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
101. The city council____approved the
highway extension project pending the
results of an environmental review.
Phân tích: Nê
̣
́u chô trống nằm giưa chu ngư va đông
̃
̃ ̃
̉
̀
̉
̣
g tư đê
̀
tư chinh cua câu thi 99% đap an se la môt
̣
tran
̉
̃
̀
̀
́
́
́
̀
̉
bô nghia cho đôn
̣
g tư sau đo. Chi co conditionally la
̀
́
́
̀
̃
̉
(A) conditions
(C) conditional
(B) conditioned
(D) conditionally
tran
Tam
cách co điêu kiên
̣
g tư nên chọn D.
̀
̣
̣
dich: Hội đồng thành phố đã chấp thuận một
̀
̣
đối với dự án mở rộng đường cao
́
tốc trong khi chờ kết quả của việc xem xét môi trường.
102. The elevators in the north wing will
be closed ________ for maintenance next
week.
̣ ̣
Phân tích: Ca môt đap an đều la trang tư nên bạn phải
́ ́ ̀ ̀
̉
lưa
̣ ̣ ̣ ̣ ̣
chon trang tư hơp nghia vơi đông tư “closed –
̀ ́ ̀
̃
đong cưa, ngưng kinh doanh”. Cac đap an formerly
̉
́
̀
́
́
́
(A) formerly
(B) annually
(trươc đây), annually (môi năm) va cautiously (môt
̃
̣
́
̀
(C) temporarily
(D) cautiously
̉
cach cân thân
̣
) đê
h: Các thang máy ở cánh phía bắc sẽ được
đóng cửa tạm thời để bảo trì trong tuần tới.
̀u sai nghia.
́
̃
̣ ̣
Tam dic
103. When handling large funds, bank
employees are required to check the
statements ____to make sure that everything
is correct.
Phân tích: Chô
̃
trống đưng sau môt mênh đề “bank
̣ ̣
́
employees are required to check the statements” thi
̀
̉ ̉
̣ ̣ ̣
̀n môt trang tư đê bô nghia cho cac mênh đề nay. A
̀ ́ ̀
̃
câ
(A) careful
(C) more careful
(B) carefully
(D) carefulness
và D đều là tính từ, con carefulness la danh tư.
Tam dich: Khi giải quyết các ngân quỹ lớn, các nhân
̣ ̣
̀
̀
̀
viên ngân hàng đã yêu cầu kiểm tra bản báo cào tài
chính một cách cẩn thận để đảm bảo rằng mọi thứ
không co sai sot.
́
́
104. The two competing software
Phân tích: Thủ thuật “be” + “adv” +”adj” có “be” và
tính từ “effective” rồi nên ta điền 1 trạng từ.
programs
were
determined
to
be____effective in making tiling taxes
from home an easy task.
Tam
nhau đã đươc
̣
dic
̣
h: Hai chương trình phần mềm cạnh tranh
xác định là co hiêu qua ngang nhau khi
̣
̣
̉
́
(A) equal
(B) equally
lam cho viêc
̣
nôp
̣
thuế tai
̣
gia trơ nên một nhiệm vụ dễ
̉
̀
(C) equaled
(D) equality
dàng.
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
105. Anne Farnsworth ____ tries to
interview potential employees as
thoroughly as possible.
Phân tích: S (Anne Farnsworth) + adv + V (tries)
Tam dich: Anne Farnsworth luôn luôn cố gắng phỏng
vân những nhân viên tiềm năng càng kỹ lưỡng càng tốt.
̣
̣
́
(A) always
(B) nearly
(D) for
(C) well
106. Once Mr. Mirren____completes
his studies and necessary training, he
may come and work for our
corporation.
Phân tích: Giống với câu 105. Chô
chu ngư va đông tư nên bạn điên môt
g tư “completes” phia sau.
̃
trô
́
ng nă
̀m giưa
̃
̉
̉
̣
̀
̣
tran
̣
g tư đê bô
̉
̃
̀
̀
̀
nghia cho đôn
̣
̀
̃
́
̣ ̣
Tam dich: Một khi ông Mirren hoàn thành một cách
(A) success
(B) successful
(D) successes
mỹ mãn những nghiên cứu và khóa huấn luyện cần
thiết của ông ấy, ông ta có thể trở lại và làm việc cho
tập đoàn của chúng ta.
(C) successfully
107. Prattchet Co. has____turned to
making most of its products from recycled
materials.
Phân tích: Chô
đông tư “turned” nên chô
tư.
̃
trô
́
ng đưng giưa trơ
̣
đôn
̣
g tư “has” va
́
̃
̀
̀
̃
đo chi co thê la môt
̉
trang
̣
̣
̣
̀
́
́
̀
̉
̀
(A) increasingly
(B) increasing
(D) increase
Tam
̣ ̣
dich: Prattchet Co. dần dần chuyển hướng sang
chế tạo ra nhiều sản phẩm từ vật liệu tái chế.
(C) increased
108.
Ms.
Maria
Perreira
Phân tích: Chô
̃
trô
tinh tư thi luôn điên môt
h: Cô Maria Pereira là người chịu trách
́
ng nă
̀m giưa đông tư “to be” va
̣
̃
̀
̀
is____responsible for some of our
company's most successful marketing
campaigns.
(A) large
(C) largest
̀
̣
tran
̣
g tư.
̀
̀
́
̀
Tam dic
̣
̣
nhiệm chính cho một số chiến dịch tiếp thị thành công
nhất của công ty chúng ta.
(B) largely
(D) larger
109. Amateur theatrical performances by
locals and some appearances by renowned
poets were____reviewed by journalists in
the Eberfein County Daily.
Phân tích: Chô
tư/đông tư bi đôn
h: Buổi biễu diễn trên sân khấu của người dân địa
phương và sự xuất hiện những nhà thơ nổi tiếng đã được
đánh giá tích cực bởi các nhà báo ở Eberfein Country
Daily.
̃
trô
́ ̀ ̣
ng năm giưa đông tư “to be” va tinh
̃
̀ ̀
́
̣
̣
̣
g thi luôn điê
̀
n môt trang tư.
̣
̣
̀
̀
̀
̀
̣ ̣
Tam dic
(A) positive
(B) positively
(C) positivity
(D) positiveness
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
110. The CEO____appointed James
Farley as vice president of Arctic Mining
Ventures Co. t.
Phân tích: Chô
bạn luôn điên môt
Tam dich: Tổng giám đốc điều hành đã chính thức bổ
nhiệm James Farley làm phó chủ tịch của công ty khai thác
Bắc Cực.
̃
trô
́
ng đưng giưa chủ ngữ va đôn
̣
g tư thi
́
̃
̀
̀
̀
̀
̣
tran
̣
g tư.
̀
̣
̣
(A) formalize
(C) formal
(B) formally
(D) formality
111. In Mr. Brothet's performance review,
the department supervisor wrote that he
Phân tích: Ban
la môt trang tư chi mưc đô.
thi thường không dung đê bô nghia cho đôn
̣
câ
̀
n biê
́
t extremely (cưc
̣
ky, vô cung)
̀
̀
̣
̣
̣
Ma trang tư chi mưc đô
̣
̣
̀
̀
́
̀
̀
́
̉
̉
worked
extremely____and
always
̉
̉
̣
g tư ma
̀
̀
̀
̀
̃
finished his assignments on time.
̉
chi bô nghia cho môt
̣
tinh tư hoăc
̣
môt
̣
̣
trang tư khac
̀ ́
̀
̉
̃
́
(A) diligently
(B) diligence
(D) most diligent
̉
hơn. Sau đôn
trư khi work la linking verb nên chô
̣ ̣ ̣
dich: Trong ban đanh gia năng lưc
̉
́ ́
̣
g tư work không thê la môt tinh tư đươc
̣
̣
̀
̀
̀
́
(C) diligent
̃
đo phai la môt
̣
̉
́ ̀
Tam
cua ông Brothet, giam sat phong ban đa
̀
̀
̉
̃
trang tư.
́
́
̀
̣
̀
̣ ̣
viết rằng anh ấy đa lam viêc cưc ky chăm
̃
̀ ̀
̣ ̣ ̣ ̣
Môt số trang tư chi mưc đô thương găp: greatly (rất
̀ ́ ̀
̉
là), exactly (chính xác), extremely (vô cùng), slightly
(hơi), quite (hoàn toàn), rather (có phần).
chi va luôn luôn hoan thanh nhưng nhiêm
̣
̀
̀
̀
̃
̉
vui đung thơi gian.
́
̀
112. Shareholders voted that Deborah LaSaIIe
is____suited for the position of chief
operating officer given her expefience.
Phân tích: Chô
“suited” nên chô
̃
trô
̉ ̉
̣ ̣
đo luôn la môt trang tư đê bô nghia cho
̀
̃
́
ng năm giưa đông tư “to be” va tính tứ
́
̣
̃
̀
̀
̃
́
̀
tính từ phia sau. Đap an đung la B (ideally – môt
̣
cach ly
́
́
́
̀
́
́
́
(A) ideal
(B) ideally
tương, hê
́
t sưc).
̉
́
(C) idealized
(D) ideality
Cấu trúc: be suited for something: phù hợp cho thứ gì
Tam dich: Những cổ đông đã bầu Deborah LasaIIe là
người hêt sưc phù hợp cho vị trí giám đốc điều hành dựa
̣
̣
́
́
vào kinh nghiệm của cô ấy.
113. The overall satisfaction of participants
with the workshop is often based
on____unimportant details such as the ability
to park close to the training facility.
Phân tích: Chỗ trống đang có dạng “___adj Noun” thế
này thì chỗ đó có thể điền một trạng từ hoặc một tính từ.
Nếu điền tính từ thì tính từ đó bổ nghĩa cho Noun như sau:
Seeming details – những chi tiết ra vẻ. Vậy cụm này không
hợp lý nên không chọn tính từ. Tính từ Seeming (ra vẻ) ta
dùng như sau: seeming sincerity (ra vẻ thành thật), A
seeming friend (ra vẻ một người bạn).
(A) seems
(C) seemingly
(B) seeming
(D) seemed
̣
̣
Tam dich: Toàn bộ sự thỏa mãn của
những người tham gia hội thảo thường
được căn cứ vào những chi tiết có vẻ
không quan trọng chẳng hạn như khả
năng đỗ xe gần trung tâm đạo tạo.
Vậy chỗ đó phải điền một trạng từ, bổ nghĩa cho tính từ
“seemingly unimportant: có vẻ không quan trọng”
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
114. The chemistry lab managers are
concerned that new employees have not been
Phân tích: Chủ động: to train somebody in something –
̣ ̀ ̀
đao tao ai đo vê điêu gi”. Cần một trạng từ bổ nghĩa cho
́
̀
̀
trained____in
procedures.
the
latest
emergency
động từ train.
Tam dich: Những nhà quản lí phòng thí nghiệm hóa học
̣
̣
(A) adequate
(C) adequately
(B) adequacy
(D) adequateness
lo ngại những nhân viên mới chưa được đào tạo đầy đủ
về quy trình khẩn cấp hiện đại nhất.
115. A few vehicles were____damaged
by the recent hailstorm and will have to be
replaced immediately.
Phân tích: Chỗ trống nằm giữa trợ động từ “were” và
động từ “damaged” thì chỗ đó luôn điền một trạng từ.
Tam dich: Một vài phương tiện giao thông bị hư hại
̣ ̣
nặng nề bởi trận bão lớn gần đây và sẽ phải được thay
thế ngay lập tức.
(A) severely
(B) severe
(C) severeness
(D) severity
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 12: Chuyên đề Part 5+6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tai_lieu_luyen_thi_toeic_ngay_15_chuyen_de_part_56.pdf

