Từ vựng dành cho phần đọc hiểu Part 7 Toeic

TỪ VỰNG DÀNH CHO PHẦN ĐỌC HIỂU PART 7 TOEIC  
TT  
Từ vựng  
Abandon (v)  
Phiên âm  
Ví dụ  
1
/ə'bændən/  
Drivers caught in the snowstorm had to  
8
Abrogate (v)  
/'æbrəgeit/  
Backward customs must be abrogated.  
Hủy bỏ, bãi bỏ  
Những hủ tục phải được bãi bỏ.  
∫
9
Abrogation (n)  
/,æbrou'gei ən/  
Sự bãi bỏ, sự bài trừ  
10 Absence (n)  
'æbsəns/  
Absence without leave  
17 Accelerate (v)  
Thúc mau, giục gấp  
accelerate the pace  
/æk'seləreɪt/  
bước mau hơn, rảo bước  
18 Accept (v)  
/əkˈsept/  
accept a proposal  
accept a truth  
Chấp thuận  
chấp nhận một đề nghị  
Hư phiếu, hối phiếu khống  
25 accordingly  
/ə'kɔ:diɳli/  
I told you everything you have to do.  
Just do accordingly.  
Theo đó  
Tôi đã nói cho bạn tất cả những thứ bạn  
phải làm. Bạn chỉ việc làm theo đó.  
26 Accordance (n)  
/ə´kɔ:dəns/  
in accordance with the instructions  
33 Adapt (v)  
/ə´dæpt/  
adapt oneself to circumstances  
tự mình thích nghi với hoàn cảnh  
Thích hợp, thích nghi  
34 Additional (adj)  
/ə´diʃənəl/  
an additional charge  
an additional part  
Thêm vào, phụ vào, tảng  
phần tiền phải trả thêm  
1994.  
42 Advance (v)  
/əd'vɑ:ns/  
advance in one's studies  
Cải tiến  
43 Advantage (n)  
Lợi thế  
tiến bộ trong học tập  
/əd'vɑ:ntidʤ/ have the advantage of somebody  
có lợi thế hơn ai  
Biện hộ, tán thành  
Luật sư đang biện hộ cho thân chủ của  
anh ta.  
50 Affiliate (v)  
/ə'filieit/  
Vietnam has affiliated WTO since 2006  
Gia nhập, liên kết  
51 Affiliation (n)  
Việt Nam đã gia nhập WTO từ năm  
2006  
/ə¸fili´eiʃən/ our company has many affiliations  
throughout the country  
enter into an agreement with somebody  
theo sự thoả thuận chung  
ký kết một hợp đồng với ai  
Hợp đồng, hiệp định, thỏa  
thuận, giao kèo  
59 Aim (n)  
Mục tiêu  
/eim/  
miss one's aim  
Không đạt được mục đích  
60 Allocate (v)  
/'æləkeit/  
The company allocates the capital to its  
Cải thiện, bổ sung  
bổ sung một đạo luật  
68 Amendment (n)  
/ə'mendmənt/ move an amendment to a bill  
Sự sửa đổi, sự bổ sung  
69 Amount (n)  
đề nghị bổ sung một đạo luật  
a large amount of work  
rất nhiều việc  
/ə'maunt/  
Tổng số, một lượng đáng  
Liệu trước, đoán trước  
đoán trước được ý muốn của ai  
ghét của nào trời trao của đấy  
76 Anticipation (n)  
/æn¸tisi´peiʃən save in anticipation of the future  
/
Sự đoán trước, sự dự tính,  
tiết kiệm để dành cho tương lai  
sự mong đợi  
Định giá, đánh giá  
không nên đánh giá một con người qua  
sự thành công và thất bại của anh ta  
86 Appreciate (v)  
Cảm kích, đánh giá cao  
/əˈpriʃiˌeɪt/  
/ə,pri:∫i'ei∫n/  
I greatly appreciate your kindness  
tôi rất cảm kích lòng tốt của anh  
appreciation of market prices  
87 Appreciation (n)  
95 Argument (n)  
Sự tranh cãi, cuộc tranh  
strong argument  
/'ɑ:gjumənt/  
lý lẽ đanh thép  
luận  
96 Arise (v)  
/ə´raiz/  
more difficulties arose  
Nảy sinh, xảy ra  
nhiều khó khăn nảy sinh ra  
STT  
English  
Vietnamese  
106  
Assessment (n) /əˈsɛsmənt/  
Ex: the assessment of educational  
needs  
Sự định giá, định mức tiền thuế  
Vd: Sự định giá của nhu cầu giáo dục  
116  
về thị trường  
Assurance (n) /ə'ʃuərəns/  
Sự chắc chắn; sự tin chắc  
Ex: I sometimes look with envy on Vd: Đôi khi tôi nhìn với sự ghen tị  
those whose faith brings comfort vào những người có đức tin mang lại  
and assurance  
sự thoải mái và chắc chắn  
Chắc chắn, cam đoan  
117  
Assure (v) /ə'ʃuə/  
Ex: their influence assured that the Vd: Sự ảnh hưởng của họ đảm bảo  
report would be tough  
rằng báo cáo sẽ khó khăn  
stress  
là do áp lực  
127  
Auction (v); (n) /ˈɔːkʃ(ə)n/  
Ex: the Ferrari sold at auction for  
£10 million  
Bán đấu giá  
Vd: Chiếc Ferrari bán tại cuộc bán đấu  
giá với giá 10tr bảng  
128  
129  
Authorize (v) /ˈɔːθərʌɪz/  
Ex: the government authorized  
further aircraft production  
Available (adj) /əˈveɪləb(ə)l/  
Ex: refreshments will be available  
Cho quyền, phê chuẩn  
Vd: Chính phủ trao thêm quyền cho  
viecj sản xuất máy bay  
Có sẵn  
Vd: Các món ăn uống sẽ có sẵn vào  
136  
Block (n); (v) /blɔk/  
Ex: ours was the ugliest house on  
the block  
Khối nhà; ngăn, chặn, khóa  
Vd: Cái của chúng ta xấu nhất trong  
khối nhà này  
She blocks my way  
Cô ấy chặn đường tôi  
137  
Bond (n); (v) /bɔnd/  
Trái phiếu, chứng khoán; gửi hàng  
vào kho  
Vd: Nguyên vật liệu này sẽ được gửi  
Ex: this material  
147  
Ex: this is our new brand  
Breach (n); (v) /bri:tʃ/  
Vd: Đây là nhãn mới của chúng tôi  
Sự vi phạm hợp đồng; vi phạm hợp  
đồng  
Ex: I sued for breach of contract  
Vd: Tôi đã kiện vì vi phạm trong hợp  
đồng  
148  
149  
Break (v) /breik/  
Ex: my laptop was broken  
Bribe (n); (v) /braib/  
Cắt đứt, hủy, phá hợp đồng  
Vd: Cái láp đã tan nát  
Tiền đút lót; việc hối lộ; hối lộ  
160  
number of words that will fit in the từ vừa với khoảng trống có sẵn  
space available  
Calculation (n) /,kælkju'leiʃn/  
Việc tính toán, sự cân nhắc  
Ex: finding ways of saving money  
Vd: Tìm ra cách tiết kiệm tiền đòi hỏi  
involves complicated calculations  
nhiều tính toán phức tạp  
161  
162  
Cancel (v) /'kænsəl/  
Ex: our meeting was cancelled  
Cancellation (n) /,kænse'leiʃn/  
Hủy bỏ  
Vd: Cuộc gặp của chúng ta đã bị hủy  
Sự hủy bỏ  
171  
172  
Carriage (n) /'kæridʤ/  
Ex: carriage paid to me  
Carrier (n) /'kæriə/  
Phí vận chuyển  
Vd: Cước vận chuyển trả cho tôi  
Hãng vận tải, tàu chuyên trở, người  
trở hàng  
Ex: the instruments can be sent by  
carrier  
Vd: Nhạc cụ có thể được gửi bởi  
người trở hàng  
173  
174  
Carry (v) /'kæri/  
Mang, trở, trữ, vận chuyển  
Vd: Anh ta vận chuyển một chiếc hộp  
Trường hợp, thùng; đóng gói  
Ex: he carries a box  
Case (n); (v) /keis/  
Vd: Chính phủ đã buộc đưa ra hạn  
mức cao nhất của lương là 3%  
Chắc chắn  
182  
Ex: the government imposed a  
wage ceiling of 3 per cent  
Certain (adj) /'sə:tn/  
Ex: he looks certain to win an  
Vd: Anh ta có vẻ chắc chắn thắng giải  
Oscar  
Oscar  
183  
Certificate (n) /sə'tifikət/  
A qualifying certificate  
A certificate of registration  
Giấy chứng nhận  
Giấy chứng nhận tiêu chuẩn  
Giấy chứng nhận đăng ký  
system  
190  
Charter (n); (v) /ˈtʃɑːtə/  
Ex: The town received a charter  
from the Emperor  
Đặc quyền, điều lệ; thuê mướn (máy  
bay)  
Vd: Thành phố được nhận đặc quyền  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 173 trang myanh 28100 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Từ vựng dành cho phần đọc hiểu Part 7 Toeic", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftu_vung_danh_cho_phan_doc_hieu_part_7_toeic.pdf