Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 11: Chuyên đề Part 3
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
Nghe file nghe và chọn phương án đúng. Khi nghe xong thì bạn áp dụng PP
nghe chép chỉnh tả đối với từng đoạn nhé.
Questions 41 through 43 refer to the following conversation.
41. Where are the speakers?
(A) At a movie theater
(B) At a furniture store
(C) At a restaurant
43. What does the man say he will do?
(A) Give the woman a discount
(B) Write up an order
(C) Speak with another employee
(D) Exchange a ticket
(D) At an outdoor concert
42. Why is the woman in a hurry?
(A) She has to go back to work.
(B) She has to catch a bus.
(C) She is meeting a friend shortly.
(D) She is going to see a show.
Questions 44 through 46 refer to the following conversation.
44. What did the man leave in the 46. What will the woman probably do
study room?
next?
(A) A computer
(B) A set of keys
(C) A book
(D) A wallet
(A) Contact security
(B) Unlock a door
(C) File a report
(D) Check a database
45. What information does the woman
ask for?
(A) The man’s name
(B) The value of an item
(C) The number of a room
(D) The title of a book
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
Questions 47 through 49 refer to the following conversation.
47. Why does the man want to change 49. When will the man probably catch
his ticket?
his train?
(A) He needs time to make a phone (A) At 3:00 P.M.
call.
(B) At 3:30 P.M.
(C) At 4:30 P.M.
(D) At 5:00 P.M.
(B) His destination has changed.
(C) He arrived at the station early.
(D) He wants to upgrade his seat.
48. What does the woman say about
the four o'clock train?
(A) It has been delayed.
(B) It costs more.
(C) It is fully booked.
(D) It will not stop in Baltimore,
Questions 50 through 52 refer to the following conversation.
50. Why did the woman miss the staff 52. What will the man send to
meeting?
attendees?
(A) She was stuck in traffic.
(B) She was with a client.
(C) She was finishing a project.
(D) She had a doctor’s appointment.
(A) A product brochure
(B) A meeting agenda
(C) An employee handbook
(D) A travel itinerary
51. What is the man scheduling?
(A) Telephone-marketing workshops
(B) New-employee orientations
(C) Department budget discussions
(D) Software-training sessions
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
Phần bài giải
Questions 41 through 43 refer to the Câu hỏi 41- 43 liên quan đến đoạn hội
following conversation.
(W-Br) Good evening. I see that your (W-Br) Chào buổi tối. Tôi thấy nhà hàng
restaurant's pretty busy right now - do của bạn bây giờ khá đông khách - bạn có
thoại sau đây.
41
you have any available tables?
bất kỳ bàn trống nào không?
(M-Cn) We are busy, but we do have (M-Cn) Chúng tôi đang bận quá, nhưng
some free tables, so you won't have to chúng tôi có một số bàn trống, vì vậy bạn
wait.
sẽ không phải chờ đợi.
(W-Br) Marvelous. There is one thing (W-Br) Tuyệt vời. Có một điều - Tôi
42
though - I'm in a bit of a hurry. I have đang khá vội. Tôi có vé để xem một vở
tickets to see a play in an hour at the kịch trong một giờ nữa tại nhà hát bên
theater next door. Do you think that I'll cạnh. Bạn có nghĩ tôi sẽ đến đúng giờ
be done in time?
không?
(M-Cn) Our servers are used to having (M-Cn) các nhân viên phục vụ của chúng
diners who are going to shows next door. tôi đã quen với việc phục vụ bữa tối cho
43I'll let your waiter know that you're thực khách xem biểu diễn ở nhà hát bên
in a rush.
cạnh. Tôi sẽ cho người bồi bàn của bạn
biết rằng bạn đang vội.
41. Where are the speakers?
(C) At a restaurant
41. Những người nói đang ở đâu?
(C) Tại một nhà hàng
42. Why is the woman in a hurry?
42. Tại sao người phụ nữ vội vã?
(D) She is going to see a show.
(D) Cô ấy sắp xem một buổi biểu diễn.
43. What does the man say he will do? 43. Người đàn ông nói ông ấy sẽ làm điều
(C) Speak with another employee
gì?
(C) Nói chuyện với môt nhận viên khác
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
Questions 44 through 46 refer to the Câu hỏi 44-46 liên quan đến đoạn hội
following conversation.
thoại sau.
(M-Au) Hi, I've been working in one of (M-Au) Xin chào, Tôi đã miệt mài làm
the library's study rooms this afternoon. I việc trong một phòng nghiên cứu của thư
left to find a book, and when I came back, viện chiều nay. Tôi đi chỗ khác để tìm
the door was locked. 44My laptop is still một cuốn sách, và khi tôi quay trở lại,
inside, so could you please unlock the cánh cửa đã bị khóa, máy tính xách tay
room for me?
của tôi vẫn còn bên trong, vì vậy bạn có
thể mở khóa phòng cho tôi được không?
(W-Am) Oh, 45the doors lock (W-Am) Ôi, những cánh cửa tự động
automatically when you close them. khóa khi bạn đóng chúng. Số phòng bao
What was the room number?
nhiêu vậy?
(M-Au) I forget the number, but it's the (M-Au) Tôi quên số phòng rồi, nhưng đó
room immediately to the left of the là phòng ngay bên trái của thang máy.
elevator.
(W-Am) OK, that's room 315. We keep a (W-Am) OK, đó là phòng 315. Chúng tôi
set of keys here at the desk. Let me find giữ một bộ chìa khóa ở đây trên bàn làm
46
the one for 315.
I'll open that door việc. Hãy để tôi tìm chìa của phòng 315.
for you, so you can get your computer.
Tôi sẽ mở cửa cho bạn, để bạn có thể lấy
được máy tính của mình.
44. What did the man leave in the study 44. Người đàn ông đã để lại thứ gì trong
room?
(A) A computer
phòng nghiên cứu?
(A) Một máy tính
45. What information does the woman 45. Người phụ nữ yều cầu thông tin gì?
ask for?
(C) Số phòng
(C) The number of a room
46. What will the woman probably do 46. Người phụ nữ có thể làm gì kế tiếp?
next?
(B) Mở khóa cửa
(B) Unlock a door
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
Questions 47 through 49 refer to the Câu hỏi 47-49 liên quan đến đoạn hội
following conversation.
thoại sau.
(M-Au) Excuse me, 47I have a ticket for (M-Au) Xin lỗi, tôi có một vé đi chuyến
the five o'clock train to Baltimore. But tàu 5 giờ đúng đến Baltimore. Nhưng tôi
I just got out of work, and since it's vừa tan làm, và vì chỉ mới 3 giờ 30 nên
only 3:30 I was hoping I could get on tôi hy vọng mình có thể đón chuyến tàu
an earlier train. Is that possible?
sớm hơn. Điều đó có được không?
48
(W-Br) Yes, there's an express train (W-Br) Được thôi, có một chuyến tàu
that leaves at four o'clock, but it costs nhanh khởi hành lúc 4 giờ đúng , nhưng
$45 more. Would you like to change đắt hơn 45 đô. Bạn có muốn đổi vé
your ticket?
không?
(M-Au) That's more than I wanted to pay (M-Au) Nhiêu đó thì nhiều hơn số tiền tôi
49
- I'll just wait until five. I have some muốn trả thêm – nên tôi sẽ đợi cho đến 5
work I can finish up in the meantime.
giờ. Trong khi chờ đợi, tôi có thể hoàn
thành một số công việc.
47. Why does the man want to change his 47. Tại sao người đàn ông muốn thay đổi
ticket?
vé của mình?
(C) He arrived at the station early.
(C) Anh ấy đã đến sân ga sớm.
48. What does the woman say about the 48. Người phụ nói gì về chuyến xe lửa lúc
four o'clock train?
4 giờ?
(B) It costs more.
(B) Chi phí nhiều hơn.
49. When will the man probably catch his 49. Người đàn ông sẽ đón chuyến xe lửa
train?
(D) At 5:00 P.M.
của anh ấy lúc mấy giờ?
(D) Lúc 5 giờ chiều.
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
Questions 50 through 52 refer to the Câu hỏi 50-52 liên quan đến những
following conversation.
điều sau đây
(W-Am) Peter, could you tell me what (W-Am) Peter, bạn có thể nói cho tôi biết
you covered during this morning's staff về những gì bạn biết trong cuộc họp nhân
meeting? I'm sorry I couldn't make it - 50I viên sáng nay không? Tôi xin lỗi tôi
had a meeting with a client at the same không thể tham gia được - Tôi đã có một
time.
cuộc hẹn với một khách hàng cùng thời
điểm đó.
(M-Au) No problem. 51The most (M-Au) Không sao. Các hạng mục quan
important item on the agenda was the trọng nhất trong cuộc họp là phần mềm
new project-management software. quản lý dự án mới. Tôi sẽ thiết lập một
I'm going to set up a separate training buổi huấn luyện riêng cho từng bộ phận.
session for each department.
(W-Am) Oh, really? When are you doing (W-Am) Oh, thật vậy sao? Khi nào bạn
the training for the marketing staff? I huấn luyện cho các nhân viên vậy? Tôi
want to make sure I'm there.
muốn chắc chắn rằng tôi có mặt ở đó.
(M-Au) On Monday afternoon. But (M-Au) Vào chiều thứ Hai. Nhưng trước
before that, 52I'll be sending attendees a đó, tôi sẽ gửi đến những nhân viên tham
brochure that describes the new dự một tài liệu mô tả các phần mềm mới.
software. I'd like everyone to take a few Tôi muốn tất cả mọi người có một vài
minutes to read the information before phút để đọc các thông tin trước buổi huấn
the training session.
luyện.
50. Why did the woman miss the staff 50. Tại sao người phụ nữ bỏ lỡ cuộc họp
meeting?
nhân viên?
(B) She was with a client.
(B) Cô ấy gặp khách hàng.
51. What is the man scheduling?
(D) Software-training sessions
51. Người đàn ông đang lên kế hoạch làm
việc gì?
(D) Các buổi đào tạo về phần mềm
52. What will the man send to attendees? 52. Người đàn ông sẽ gửi thứ gì đến
(A) A product brochure
những người tham dự?
(A) Một tài liệu mô tả sản phẩm
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 11: Chuyên đề Part 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tai_lieu_luyen_thi_toeic_ngay_11_chuyen_de_part_3.pdf
Test2_part3_41-43.mp3
Test2_part3_44-46.mp3
Test2_part3_47-49.mp3
Test2_part3_50-52.mp3

