Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 14: Chuyên đề Part 3

Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Bài tập khởi động – Hãy nghe và làm bài tập dưới đây  
Chiến thuật làm bài:  
➢ Bước 1: Đọc các câu hỏi, xác định từ khóa  
➢ Bước 2: Nghe đoạn nói chuyện và chọn câu trả lời đúng  
41. What does the man want to do?  
(A) Buy a newspaper  
44. Where does the woman want to work?  
(A) At a restaurant  
(B) Have a car repaired  
(B) At a beach  
(C) Advertise a business  
(D) Start a new business  
(C) At a health club  
(D) At a resort  
42. What does the woman suggest?  
(A) Buying a new car  
45. What kind of employment experience has the  
woman had?  
(B) Reading a newspaper  
(C) Surprising a friend  
(A) Fitness instructor  
(B) Lifeguard  
(D) Creating a Web site  
(C) Gardener  
(D) Restaurant server  
43. Who does the man plan to contact?  
(A) A friend  
46. What is the woman asked to bring to her  
interview?  
(B) A car repair shop  
(A) A resume  
(C) A newspaper office  
(D) A government agency  
(B) An application  
(C) Proof of certification  
(D) Proof of insurance  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Lời giải 41-43  
(M-Am) 41I think it's time I advertised  
my car repair garage more aggressively. gara sửa xe của tôi một cách mạnh mẽ hơn rồi.  
(M-Am) Tôi nghĩ đã đến lúc để tôi quảng cáo  
Do you think a newspaper advertisement  
would be effective?  
Cô có nghĩ rao vặt/quảng cáo trên báo thì sẽ  
mang lại hiệu quả không?  
(W-Am) Maybe, but 42I really think you  
should set up a Web site. I'm actually  
surprised you don't have one yet.  
(M-Am) Hey, that's a great idea. 43My  
friend, Ming designs Internet sites. I  
think I'll give him a call.  
(W-Am) Có thể, nhưng tôi nghĩ rằng anh nên  
xây dựng một trang Web. Tôi thực sự ngạc  
nhiên vì anh vẫn chưa có đấy.  
(M-Am) Hey, đó là một ý tưởng tuyệt vời đó.  
Bạn tôi, Ming là người chuyên thiết kế các trang  
web. Tôi nghĩ rằng tôi sẽ gọi cho anh ta.  
41. Người đàn ông muốn làm gì?  
(A) Mua tờ báo  
41. What does the man want to do?  
(A) Buy a newspaper  
(B) Have a car repaired  
(B) Nhờ người sửa xe  
(C) Advertise a business  
(C) Quảng cáo doanh nghiệp  
(D) Start a new business  
(D) Bắt đầu việc kinh doanh mới  
42. Người phụ nữ gợi ý điều gì?  
(A) Mua một chiếc xe mới  
42. What does the woman suggest?  
(A) Buying a new car  
(B) Reading a newspaper  
(B) Đọc báo  
(C) Surprising a friend  
(C) Gây ngạc nhiên cho một người bạn  
(D) Tạo một trang Web  
(D) Creating a Web site  
43. Who does the man plan to contact?  
(A) A friend  
43. Người đàn ông dự định liên lạc với ai?  
(A) Một người bạn  
(B) A car repair shop  
(B) Một cửa hàng sửa chữa ô tô  
(C) Một văn phòng báo chí  
(C) A newspaper office  
(D) A government agency  
(D) Một cơ quan chính phủ  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Lời giải 44-46  
(W-Br) Hello, 44I'd like to inquire if your (W-Br) Xin chào, tôi muốn hỏi xem liệu khu  
resort has any positions for summer  
workers.  
nghỉ dưỡng của ông có bất kì vị trí nào cần  
tuyển dụng nhân viên làm thêm cho mùa hè  
không.  
(M-Br) Yes, we're looking for lifeguards for (M-Br) Có, chúng tôi đang tìm kiếm nhân viên  
the swimming pool, servers for the cứu hộ bể bơi, phục vụ nhà hàng, và nhân viên  
restaurant, and gardening personnel for the làm vườn cho các khuôn viên.  
grounds.  
(W-Br) 45I have experience as a lifeguard; (W-Br) Tôi đã có kinh nghiệm làm nhân viên  
can I come down this afternoon to fill out  
an application?  
cứu hộ rồi; vậy chiều nay tôi có thể đến để điền  
vào đơn xin việc được không?  
(M-Br) Sure, 46we'll schedule an interview (M-Br) Được chứ, chúng tôi cũng sẽ lên lịch  
for you today, too; make sure you bring  
copies of your lifeguard certificate.  
phỏng vấn cô trong ngày hôm nay luôn; hãy  
chắc chắn mang theo bản sao giấy chứng nhận  
cứu hộ của cô nhé.  
44. Where does the woman want to work?  
(A) At a restaurant  
44. Người phụ nữ muốn làm việc ở đâu?  
(A) Tại một nhà hàng  
(B) At a beach  
(B) Tại một bãi biển  
(C) At a health club  
(C) Tại một câu lạc bộ sức khỏe  
(D) Tại một khu nghỉ dưỡng  
45. Người phụ nữ đã có kinh nghiệm làm việc  
trong lĩnh vực nào?  
(D) At a resort  
45. What kind of employment experience  
has the woman had?  
(A) Fitness instructor  
(B) Lifeguard  
(A) Huấn luyện viên thể dục  
(B) Cứu hộ  
(C) Gardener  
(C) Người làm vườn  
(D) Restaurant server  
46. What is the woman asked to bring to  
her interview?  
(D) Phục vụ nhà hàng  
46. Người phụ nữ được yêu cầu mang theo thứ  
gì khi đi phỏng vấn?  
(A) A resume  
(A) Sơ yếu lý lịch  
(B) An application  
(B) Đơn đăng kí  
(C) Proof of certification  
(C) Giấy chứng nhận  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
(D) Proof of insurance  
(D) Chứng từ bảo hiểm  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Chiến thuật làm bài:  
➢ Bước 1: Đọc các câu hỏi, xác định từ khóa  
➢ Bước 2: Nghe đoạn nói chuyện và chọn câu trả lời đúng  
47. What is the general topic of the  
conversation?  
50. Who is the man shopping for?  
(A) A coworker  
(A) Housing  
(B) A friend  
(B) Employment  
(C) His child  
(C) Entertainment  
(D) Transportation  
(D) His wife  
48. What does the man say about living in the 51. What time does the store close?  
city?  
(A) At 5:00  
(B) At 6:00  
(C) At 7:00  
(D) At 8:00  
(A) There is too much traffic.  
(B) It is too expensive.  
(C) It is easy to find a job.  
(D) There are many apartments for rent.  
49. What does the woman suggest that the  
man do?  
52. What does the customer ask the  
salesperson to do?  
(A) Look for a roommate  
(B) Find a new job  
(A) Return a phone call  
(B) Reserve an item at the store  
(C) Keep the store open late  
(D) Provide a cash refund  
(C) Check the newspaper  
(D) Sign a contract  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Lời giải 47-49  
(W-Am) 47Mark, I was surprised to hear (W-Am) Mark, tớ rất ngạc nhiên khi biết rằng  
that you're planning to move. Don't you cậu đang định chuyển đi. Cậu không thích sống ở  
like living in the city?  
thành phố à?  
(M-Br) Actually, I do. 48The problem is  
(M-Br) Thật ra thì, tớ thích chứ. Vấn đề là ở đây  
giá để thuê một căn hộ thì rất đắt. Nếu tớ sống ở  
that it's very expensive to rent an  
apartment here. If I live outside the city, ngoài thành phố, giá cả sẽ phải chăng hơn.  
it'll be more affordable.  
(W-Am) 49Well, there are always a lot of (W-Am) Vâng, luôn có rất nhiều quảng cáo về  
advertisements for apartments in the  
newspaper. You should take a look at  
them.  
căn hộ cho thuê trên báo đó. Cậu nên ngó qua  
chúng xem sao.  
(M-Br) That's a good idea. 47My rental  
contract ends next month, so I need to  
find a new place to live soon.  
(M-Br) Ý hay đấy. Hợp đồng thuê của tớ sẽ kết  
thúc vào tháng tới, vì vậy tớ cần phải tìm một nơi  
mới để ở thật sớm.  
47. What is the general topic of the  
conversation?  
47. Chủ đề chung của cuộc trò chuyện là gì?  
(A) Nhà ở  
(A) Housing  
(B) Employment  
(B) Việc làm  
(C) Giải trí  
(C) Entertainment  
(D) Transportation  
(D) Giao thông  
48. What does the man say about living in 48. Người đàn ông nói gì về việc sống trong  
the city?  
thành phố?  
(A) There is too much traffic.  
(B) It is too expensive.  
(C) It is easy to find a job.  
(D) There are many apartments for rent.  
(A) Có quá nhiều xe cộ.  
(B) Nó quá đắt.  
(C) Dễ dàng để tìm được việc làm.  
(D) Có nhiều căn hộ cho thuê.  
49. What does the woman suggest that the 49. Người phụ nữ đề nghị người đàn ông làm gì?  
man do?  
(A) Tìm một bạn cùng phòng  
(B) Tìm một công việc mới  
(C) Đọc báo  
(A) Look for a roommate  
(B) Find a new job  
(C) Check the newspaper  
(D) Sign a contract  
(D) Ký hợp đồng  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Lời giải 50-52  
(M-Br) Hi, what time does your store  
close tonight? 50I’ll need to get a  
(M-Br) Xin chào, tối nay cửa hàng của bà đóng  
cửa lúc mấy giờ vậy? Tôi cần mua một món quà  
sinh nhật cho vợ tôi.  
birthday gift for my wife.  
(W-Br) 51We're open until seven P.M.,  
and if you can't get to us today, we'll be  
open at eight o'clock tomorrow morning.  
(M-Br) I should be able to get there by  
(W-Bt) Chúng tôi mở cửa đến bảy giờ tối, và nếu  
ông không thể ghé qua hôm nay, chúng tôi sẽ mở  
cửa vào 8 giờ sáng ngày mai.  
(M-Br) Tôi có thể đến đó trước bảy giờ - nhưng  
seven - but in case I don't, 52could you set nếu tôi không thể, thì cô có thể để dành riêng cho  
aside an item for me? I can give you the tôi một món hàng được không? Tôi sẽ gửi cho cô  
item number.  
mã số mặt hàng.  
(W-Br) No, I'm very sorry. We can't  
accept reserve requests over the phone  
because a cash deposit is required.  
50. Who is the man shopping for?  
(A) A coworker  
(W-Br) Ồ không, tôi rất lấy làm tiếc. Chúng tôi  
không chấp nhận các yêu cầu đặt hàng trước qua  
điện thoại do cần phải đặt cọc tiền mặt.  
50. Người đàn ông mua đồ cho ai?  
(A) Một đồng nghiệp  
(B) A friend  
(B) Một người bạn  
(C) His child  
(C) Con của ông ấy  
(D) His wife  
(D) Vợ ông ấy  
51. What time does the store close?  
(A) At 5:00  
51. Cửa hàng đóng cửa lúc mấy giờ?  
(A) Lúc 5 giờ  
(B) At 6:00  
(B) Lúc 6 giờ  
(C) At 7:00  
(C) Lúc 7 giờ  
(D) At 8:00  
(D) Lúc 8 giờ  
52. What does the customer ask the  
salesperson to do?  
52. Khách hàng yêu cầu nhân viên bán hàng làm  
gì?  
(A) Return a phone call  
(B) Reserve an item at the store  
(C) Keep the store open late  
(D) Provide a cash refund  
(A) Gọi lại một cú điện thoại  
(B) Đặt trước một món hàng tại cửa hàng  
(C) Đóng cửa hàng muộn  
(D) Hoàn trả lại tiền  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Chiến thuật làm bài:  
➢ Bước 1: Đọc các câu hỏi, xác định từ khóa  
➢ Bước 2: Nghe đoạn nói chuyện và chọn câu trả lời đúng  
53. What does the woman want?  
(A) Some bread  
56. What type of business do the speakers  
probably work for?  
(B) A larger table  
(A) A construction company  
(B) A shipping company  
(C) A delivery service  
(C) Something to drink  
(D) A dessert  
(D) A supply store  
54. What does the man offer to do?  
(A) Get some water  
(B) Go to a store  
57. What problem are the workers  
discussing?  
(A) Some wood is damaged.  
(B) Some roads are closed.  
(C) Some workers will be late.  
(D) Some supplies will not arrive today.  
(C) Bring a menu  
(D) Find a waiter  
55. How long has the woman been waiting?  
(A) 2 minutes  
58. What will the workers probably do  
next?  
(B) 5 minutes  
(A) Hold a meeting  
(C) 10 minutes  
(B) Work on a different project  
(C) Call the lumber company  
(D) Deliver a shipment  
(D) 15 minutes  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Lời giải 53-55  
(W-Br) Excuse me, do you know where  
our waiter is? 53I'd like to order some  
bread.  
(W-Br) Xin lỗi, ông có biết người phục vụ của  
chúng tôi ở đâu không? Tôi muốn gọi một ít bánh  
mì.  
(M-Am) No, I'm sorry. 54I'll see if I can  
find him for you. 55Have you been  
waiting long?  
(M-Am) Ồ không, tôi rất xin lỗi. Tôi sẽ đi tìm  
anh ta cho bà. Bà đã đợi lâu chưa?  
(W-Br) 55Ten minutes. But I can see the  
(W-Br) 10 phút rồi. Nhưng nhà hàng đang rất bận  
thì phải.  
restaurant is busy.  
53. What does the woman want?  
(A) Some bread  
53. Người phụ nữ muốn gì?  
(A) Một ít bánh mì  
(B) A larger table  
(B) Một cái bàn ăn lớn hơn  
(C) Cái gì đó để uống  
(C) Something to drink  
(D) A dessert  
(D) Món tráng miệng  
54. What does the man offer to do?  
(A) Get some water  
54. Người đàn ông đề nghị làm gì?  
(A) Lấy một ít nước  
(B) Go to a store  
(B) Tới cửa hàng  
(C) Bring a menu  
(C) Mang theo thực đơn  
(D) Tìm người phục vụ  
(D) Find a waiter  
55. How long has the woman been  
waiting?  
55. Người phụ nữ đã đợi được bao lâu?  
(A) 2 minutes  
(A) 2 phút  
(B) 5 phút  
(C) 10 phút  
(D) 15 phút  
(B) 5 minutes  
(C) 10 minutes  
(D) 15 minutes  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối  
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất  
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.  
Lời giải 56-58  
56  
(W-Am) The lumber company just  
(W-Am) Công ty gỗ vừa mới gọi điện tới. Lô  
called. 57Their shipment is running late, hàng của họ bị trễ, vì vậy, chiều nay họ sẽ không  
so they won't be able to deliver the  
thể giao hàng mà chúng ta đã đặt mua trước đó.  
wood that we ordered this afternoon.  
56  
(M-Br) So we aren't getting the wood (M-Br) Vậy chúng ta sẽ không nhận được số gỗ  
we need to finish the floors?  
mà chúng ta cần để hoàn thành việc lát sàn ư?  
(W-Am) Chưa phải hôm nay đâu. Nhưng thay vì  
thế chúng ta có thể bắt đầu lắp đặt các cửa sổ  
trước.  
(W-Am) Not today. 56,58But we could  
start putting in the windows instead.  
(M-Br) Good idea. That way we won't get (M-Br) Ý hay đấy. Cách đó chúng ta sẽ không bị  
too far behind schedule. chậm tiến độ quá xa.  
56. What type of business do the speakers 56. Những người nói có khả năng làm việc trong  
probably work for?  
loại hình doanh nghiệp nào?  
(A) Một công ty xây dựng  
(B) Một công ty vận chuyển  
(C) Một dịch vụ chuyển phát  
(D) Một cửa hàng cung cấp  
57. Những công nhân đang thảo luận về vấn đề  
gì?  
(A) A construction company  
(B) A shipping company  
(C) A delivery service  
(D) A supply store  
57. What problem are the workers  
discussing?  
(A) Some wood is damaged.  
(B) Some roads are closed.  
(C) Some workers will be late.  
(A) Một số gỗ bị hư hỏng.  
(B) Một số con đường bị chặn.  
(C) Một số công nhân sẽ bị trễ làm.  
(D) Some supplies will not arrive today. (D) Hôm nay một số vật dụng sẽ không được  
chuyển tới.  
58. What will the workers probably do  
next?  
58. Những công nhân sẽ làm gì tiếp theo?  
(A) Hold a meeting  
(A) Tổ chức một cuộc họp  
(B) Làm việc trong một dự án khác  
(C) Gọi cho công ty gỗ  
(D) Giao hàng  
(B) Work on a different project  
(C) Call the lumber company  
(D) Deliver a shipment  
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”  
pdf 10 trang myanh 24920 Free
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 14: Chuyên đề Part 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_luyen_thi_toeic_ngay_14_chuyen_de_part_3.pdf
  • mp341-43.mp3
  • mp344-46.mp3
  • mp347-49.mp3
  • mp350-52.mp3
  • mp353-55.mp3
  • mp356-58.mp3