Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 4: Chuyên đề Part 1
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối với các
bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà
người soạn dành cho cộng đồng.
Các bạn bật file mp3 nghe các cụm từ về hành động liên quan đến thị giác bên dưới:
• Sign: bảng hiệu
• Painting: bức trạnh
• Board: cái bảng
• Document: tài liệu
• Merchandise: hàng hóa
• On display: trưng bày
• Notebook: sổ tay vở ghi chép
• Rack: móc treo, giá treo
• Article of food: thực phẩm
• Scenery: cảnh trí, phong cảnh
be looking at merchandise on display
be looking in a drawer
ngắm nhìn hàng hóa được trưng bày
nhìn vào ngăn kéo
be looking out the window
nhìn ra ngoài cửa sổ
be examining some papers
kiểm tra một số tài liệu
be facing some equipment
nhìn một số thiết bị
be gazing at a painting hung on a wall
be gazing out at the scenery
chăm chú nhìn bức tranh treo trên tường
ngắm cảnh
be focusing on the computer screen
be watching a musical performance
be viewing a document in a notebook
tập trung vào màn hình máy tính
xem buổi biểu diễn âm nhạc
xem tài liệu trong vở ghi chép
Nhìn tranh, bật file mp3 và làm các bài tập bên dưới nhé. Phần PART 1 gồm 10 câu,
các bạn vừa nhìn tranh vừa nghe 4 phương án được đọc. Các bạn sẽ chọn mô tả đúng
nhất về bức ảnh.
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối với các
bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà
người soạn dành cho cộng đồng.
Phần bài giải
(A) A man is typing on a (A) Một người đàn ông đang gõ
keyboard.
(B) A man is reaching for a water (B) Một người đàn ông đang với
bottle. tay lấy chai nước.
(C) A man is putting on a (C) Một người đàn ông đang thắt
necktie. cà vạt.
(D) A man is talking on the (D) Một người đàn ông đang nói
phone. chuyện điện thoại.
bàn phím.
(A) She's stacking some dishes. (A) Cô ấy đang chất một vài cái
(B) She's spreading out a đĩa.
tablecloth.
(B) Cô ấy đang trải khăn bàn.
(C) She's pouring a cup of tea. (C) Cô ấy đang rót một tách trà.
(D) She's setting down a plate of (D) Cô ấy đang đặt dĩa thức ăn
food.
xuống.
(A) They're having lunch (A) Họ đang dùng bữa trưa ở ngoài
outdoors. trời.
(B) They're walking next to (B) Họ đang bước đi cạnh nhau.
each other. (C) Họ đang làm việc trong khu
(C) They're working in the vườn.
garden.
(D) Họ đang rời khỏi một tòa nhà.
(D) They're exiting a building.
(A) They're reading in a (A) Họ đang đọc sách trong
waiting room.
(B) They're taking newspapers (B) Họ đang lấy báo từ một cái
from a table. bàn.
(C) The woman is watering a (C) Người phụ nữ đang tưới cây.
plant. (D) Người đàn ông đang treo bức
phòng chờ.
(D) The man is hanging a picture tranh lên tường.
on the wall.
(A) A customer is purchasing a (A) Một vị khách hàng đang
beverage.
(B) The cashier is opening a cash (B) Thu ngân đang mở một máy
register. đếm tiền.
(C) A customer is sipping from a (C) Một vị khách hàng đang nhấp
coffee mug. nháp một tách cà phê.
(D) The cashier is bagging some (D) Thu ngân đang gói một vài
items. món hàng.
mua đồ uống.
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối với các
bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà
người soạn dành cho cộng đồng.
(A) He's operating some (A) Anh ấy đang vận hành một
factory machinery.
(B) He's turning on a light (B) Anh ấy đang bật công tắc đèn.
switch. (C) Anh ấy đang điều chỉnh khẩu
vài thiết bị nhà máy.
(C) He's adjusting his face mask. trang của anh ấy.
(D) He's unplugging a power (D) Anh ấy đang tháo dây nguồn
cord.
ra.
(A) The women are sewing some (A) Những người phụ nữ đang
clothing. may quần áo.
(B) The women are arranging (B) Những người phụ nữ đang sắp
purses for a display. xếp những chiếc túi xách tay để
(C) Racks of clothing are trưng bày.
positioned along a wall.
(C) Những cái giá treo quần áo
(D) Some dresses have been được đặt dọc bức tường.
folded on a shelf.
(D) Một vài bộ quần áo đã được
gấp lại trong kệ.
(A) A man is setting up a (A) Một người đàn ông đang bố trí
podium. bục giảng.
(B) Presenters are seated in (B) Những người dẫn chương
front of microphones.
(C) Trophies are
trình ngồi trước micro.
being (C) Những chiếc cúp đang được
distributed at an awards phát tại một buổi lễ nhận thưởng.
ceremony. (D) Một người biểu diễn đang cúi
(D) A performer is bowing chào trước khán giả.
before an audience.
(A) A dining tray has been (A) Những cái khay đựng thức ăn
placed on a counter.
(B) Decorative lamps have been (B) Những chiếc đèn trang trí đã
fastened to the ceiling. được buộc chặt trần nhà.
(C) A large painting has been (C) Một bức tranh lớn đã được treo
hung over a desk. phía trên một cái bàn.
(D) Armchairs are located on (D) Những chiếc ghế bành được
both sides of a fireplace. đặt ở cả hai phía một lò sưởi.
đã được đặt trên quầy hàng.
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 4: Chuyên đề Part 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tai_lieu_luyen_thi_toeic_ngay_4_chuyen_de_part_1.pdf
Test 01 - Part 1 - 1-10.mp3
Từ vựng Thị Giác.mp3

