Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 10: Chuyên đề Part 1 - Phần bài giải
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
TEST 1
(A) The women are choosing some (A) Những người phụ nữ đang lựa
1.
A
merchandise.
(B) The women are putting on (B) Những người phụ nữ đang choàng
scarves. khăn quàng cổ.
(C) One woman is reaching for some (C) Một người phụ nữ đang với lấy một
hardware. vài dụng cụ.
(D) One woman is adjusting some (D) Một người phụ nữ đang điều chỉnh
display shelves. một vài cái kệ trưng bày.
chọn hàng.
(A) Two women are leaning against a (A) Hai người phụ nữ đang dựa vào cửa
window. sổ.
(B) One woman is stirring something. (B) Một người phụ nữ đang khuấy thứ gì
(C) One woman is folding some đó.
2.
D
napkins.
(C) Một người phụ nữ đang gấp khăn
(D) The women are sitting across bàn.
from each other.
(D) Những người phụ nữ đang ngồi đối
diện nhau.
(A) She’s drinking from a mug.
(A) Cô ấy đang uống nước từ cái ca.
3.
D
(B) The presenter is writing (B) Người thuyết trình đang viết điều gì
something down. đó.
(C) Documents have been scattered (C) Những tài liệu được để rải rác trên
on the table. bàn.
(D) One of them has raised her (D) Một người trong số họ đã giờ tay
hand. lên.
(A) Some pillows have been put on (A) Một vài cái gối được đặt ở trên sàn
4.
D
the floor.
nhà.
(B) Sofas are facing each other.
(B) Những cái ghế sofa nằm đối diện
(C) Potted trees are lining the nhau.
corridor.
(C) Những cái cây trong chậu nằm dọc
(D) The shades covering the hành lang.
windows have been pulled up.
(D) Những mái che che cửa sổ đã được
kéo lên.
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
(A) All of the people are wheeling (A) Mọi người đang đẩy những chiếc
5.
C
their suitcases.
(B) Some people are standing (B) Một vài người đang đứng dựa vào
against wall. bức tường.
(C) There are a few bags on the (C) Có một vài chiếc cặp ở trên băng
carousel. truyền.
vali của họ.
(D) A man is trying on a straw hat. (D) Một người đàn ông đang đội thử
chiếc mũ rơm.
(A) Trees of different heights are (A) Những cái cây có chiều cao khác
6.
C
growing on an island.
(B) They’re paddling a rowboat on (B) Họ đang chèo chiếc thuyền trên bờ
the shoreline. biển.
(C) A footbridge extends across (C) Cây cầu đi bộ nối dài qua hồ
the water. nước.
(D) A row of buildings stretches (D) Một dãy tòa nhà nằm dọc theo bờ
nhau đang mọc trên hòn đảo.
along the shore.
biển.
(A) The floor has been mopped.
(B) Some of the chairs have been (B) Một vài cái ghế đã được đặt
placed upside down.
(C) A light fixture is being lit.
(A) Sàn nhà đã được lau.
7.
B
ngược lên.
(C) Một thiết bị chiếu sáng đang được
(D) Tables have been stacked in thắp lên.
the corner of the restaurant. (D) Những cái bàn được chất thành
đống ở trong góc nhà hàng.
(A) A ramp is being used to (A) Cái dốc đang được dùng để di
move some belongings. chuyển hành lý.
(B) Some stripes are being painted (B) Vài đường sọc đang được sơn trên
8.
A
on the wall.
bức tường
(C) A man is working out alone.
(C) Một người đàn ông đang tập thể
(D) They’re walking in the dục một mình.
opposite direction. (D) Họ đang bước đi về hướng ngược
nhau.
(A) The contents of a document (A) Những nội dung tài liệu đang
are being reviewed. được xem xét.
(B) A man is filing some (B) Một người đàn ông đang sắp xếp
documents. các tài liệu.
(C) They’re walking around the (C) Họ đang đi quanh khu vực thi
construction site. công.
(D) All of the men are wearing (D)Tất cả người đàn ông đang đeo cà
ties. vạt.
9.
A
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
(A) Some tents are being set up at (A) Một vài cái lều đang được dựng ở
an outdoor market.
(B) Street stalls have been (B) Những quán lề đường được
erected outdoors. dựng lên ngoài trời.
(C) Some rocks are casting (C) Một vài tảng đá đang phủ/rợp/che
shadows on the pavement. bóng xuống vỉa hè.
(D) A street winds through the (D) Con đường quanh co băng qua khu
forest. rừng.
chợ ngoài trời.
10.
B
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
TEST 2
(A) She’s putting on a dress-shirt. (A) Cô ấy đang mặc áo sơ mi.
1.
C
(B) She’s sharpening a pencil.
(B) Cô ấy đang gọt cây bút chì.
(C) She’s jotting something down (C) Cô ấy đang ghi chú bằng một
with a pen.
cây bút.
(D) She’s looking at a monitor.
(D) Cô ấy đang nhìn vào màn hình.
(A) One woman is pointing at (A)Một người phụ nữ đang chỉ
something in the paper. vào một thứ gì đó trong tờ giấy.
(B) One woman is stirring (B) Một người phụ nữ đang khuấy
something. một thứ gì đó.
(C) One woman is trying on (C) Một người phụ nữ đang đeo thử
eyeglasses. mắt kính.
(D) One woman is talking on the (D) Một người phụ nữ đang nói
phone. chuyện qua điện thoại.
2.
A
(A) A woman is cooking at a (A) Một người phụ nữ đang nấu
stove. ăn ở bếp.
(B) A woman is clearing off the (B) Một người phụ nữ đang lau bàn.
table. (C) Một người phụ nữ đang đặt một
(C) A woman is placing some vài dụng cụ lên quầy.
3.
A
utensils on the counter.
(D) Một người phụ nữ đang lấy cái
(D) A woman is picking up a ladle thìa ra khỏi kệ bếp.
off the counter.
(A) One man is hammering a nail. (A) Một người đàn ông đang đóng
(B) They’re wearing safety gear. đinh.
(C) One man is walking down the (B) Họ đang mang thiết bị/đồ bảo
4.
B
road.
hộ.
(D) One man is emptying a (C) Một người đàn ông đang bước
container.
xuống đường.
(D) Một người đàn ông đang đổ hết
mọi thứ trong thùng ra.
(A) A metal sign is being set up (A) Một biển báo kim loại đang
outside. được dựng ngoài trời.
(B) Some cars are about to be (B) Một vài chiếc xe hơi chuẩn bị
parked on the street. được đậu trên đường.
5.
D
(C) Cycles are lying on the ground. (C) Những chiếc xe đạp đang nằm
(D) Some motorcycles are facing trên đường.
the same direction.
(D) Một vài chiếc xe mô tô đang
cùng nhìn về một hướng.
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
(A) People are watching a (A) Mọi người đang xem buổi biểu
6.
B
performance in a concert hall.
(B) Some musicians
performing indoors.
diễn ở phòng hòa nhạc.
are (B) Một vài nhạc sĩ đang biểu
diễn trong phòng.
(C) Some instruments are being (C) Một vài nhạc cụ đang được
adjusted. chỉnh lại.
(D) One man is tuning his (D) Một người đàn ông đang lên
instrument. dây nhạc cụ của ông ấy.
(A) Some menus are being (A) Một vài thực đơn đang được
7.
A
examined.
xem xét.
(B)The server is placing an order.
(C) They’re making a toast.
(B) Người hầu bàn đang đặt món.
(C) Họ đang nâng cốc chúc mừng.
(D) A woman is sipping from a (D) Một người phụ nữ đang nhấp
glass.
một ngụm nước.
(A) A window is being opened.
(A) Một cửa sổ đang được mở ra.
8.
(B) The window shutters are (B) Những cánh cửa sổ đang được
closed. đóng.
(C) A safety bar has been set up (C) Thanh an toàn đã được đặt
C
in front of a window.
trước cửa sổ.
(D) He’s leaning against the wall.
(D) Anh ấy đang tựa người vào bức
tường.
(A) Flower arrangements are being (A) Các mẫu bày trí hoa đang được
placed on the pavement. đặt trên vỉa hè đường.
(B) Some price tags are being (B) Một vài thẻ giá đang được gắn
attached to each item. lên trên mỗi mặt hàng.
(C) A street vendor is selling some (C) Người bán hàng rong đang bán
items. một vài mặt hàng.
(D) Bouquets are bundled at an (D) Những bó hoa được bó lại ở
outdoor market. ngoài chợ trời.
9.
D
(A) A floral centerpiece decorates (A) Hoa tươi trang trí cho mỗi bàn
each table. tiệc.
(B) Decorated fabric is draped (B) Vải trang trí bao phủ phía sau
over the backs of the chairs. của những cái ghế.
(C) Some spotlights are shining on (C) Một vài đèn sâu khấu đang
10.
B
one location.
(D) The chairs are all taken.
chiếu vào một khu vực.
(D) Những cái ghế đều đã được
ngồi.
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
TEST 3
(A) One woman is drawing a (A) Một người phụ nữ đang vẽ
1.
B
picture.
(B) One woman is pointing at (B) Một người phụ nữ đang chỉ
a board. tay vào bảng.
(C) One woman is sipping from (C) Một người phụ nữ đang nhấp
a cup. ngụm nước từ chiếc tách.
(D) One woman is sitting on a (D) Một người phụ nữ đang ngồi
desk. trên bàn.
một bức tranh.
(A) A man is peering into a (A) Một người đàn ông đang
microscope. đưa mắt nhìn vào kính hiển vi.
(B) A man is hanging up a lab (B) Một người đàn ông đang treo
coat. áo choàng trắng lên.
(C) A man is walking around the (C) Một người đàn ông đang bước
lab. quanh phòng thí nghiệm.
(D) A man is reaching into a (D) Một người đàn ông đang với
drawer. tay vào ngăn kéo.
2.
A
(A) The men are waving their (A) Những người đàn ông đang
hands. vẫy tay
(B) The men are shaking (B) Những người đàn ông đang
hands. bắt tay.
(C) A man is extending his arm (C) Một người đàn ông đang chìa
3.
B
towards some documents.
(D) They’re sitting on stools.
bàn tay hướng tới một số tài liệu.
(D) Họ đang ngồi trên ghế đẩu.
(A) People are walking in rows. (A) Mọi người đang đi bộ theo
(B) Trees are being planted in a một hàng.
4.
C
courtyard.
(B) Những cái cây được trồng ở
(C) Some vehicles are parked sân cỏ.
at the curb.
(C) Một vài chiếc xe được đậu ở
(D) People are dragging their lề đường.
bags.
(D) Mọi người đang kéo những cái
cặp của họ.
(A) Some musical instruments (A) Một vài đạo cụ âm nhạc đang
are being polished. được đánh bóng lại.
(B) People are applauding the (B) Mọi người đang vỗ tay những
performers. người biểu diễn.
(C) A music stand is in front of (C) Giá nhạc trước mặt những
some performers. người biểu diễn.
(D) Some people are packing up (D) Một số người vào người đang
instruments. thu dọn những nhạc cụ.
5.
C
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
(A) He’s hanging up a phone.
(B) He’s adjusting his tie.
(C) He’s conducting a phone (B) Anh ấy điều chỉnh cà vạt của
(A)Anh ấy đang gác máy điện
thoại.
6.
C
conversation indoors.
anh ấy.
(D) He’s typing on a laptop.
(C) Anh ấy đang gọi điện thoại ở
trong nhà.
(D) Anh ấy đang đánh máy trên
laptop.
(A) Pictures are being hung on (A) Những tấm ảnh đang được
7.
D
the wall.
treo trên tường.
(B) Artwork is being framed.
(B) Tác phẩm nghệ thuật đang
(C) A watch is being secured on được đóng khung.
the wall.
(C) Một cái đồng hồ đang được
(D) Gallery benches are gắn chặ trên tường.
partially taken.
(D) Băng ghế được ngồi một
phần.
(A) A work area has been roped (A) Khu vực thi công đã được rào
off. chắn lại.
(B) Traffic cones have been (B) Cọc tiêu giao thông chóp nón
piled up overlapping each other. đã được xếp chồng chéo lên nhau.
(C) One section of the road has (C) Một làn đường bị cấm lưu
8.
C
been blocked to traffic.
(D) Rows of cars are moving in (D) Những hàng xe đang di
a line. chuyển theo một dòng.
thông.
(A) A domed building is under (A) Tòa nhà có hình vòm đang
construction. được thi công.
(B) Passengers are getting on a (B) Những hành khách đang lên
boat. thuyền.
(C) A bridge with arches spans (C) Cây cầu vòm bắc ngang qua
a body of water. hồ nước.
(D) A boat is sailing on the (D) Con thuyền đang giương
ocean. buồm chạy trên biển.
9.
C
(A) A fence surrounds the (A) Một hàng rào bao quanh
square. quảng trường.
(B) Tiles form a geometric (B) Những miếng ngói làm
pattern on the floor. thành mô hình hình học trên
(C) Some buildings are facing sàn.
10.
B
the garden.
(C) Một vài tòa nhà đối diện với
(D) There are no clouds in the khu vườn.
sky.
(D) Bầu trời trong xanh (không có
mây trên bầu trời).
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 10: Chuyên đề Part 1 - Phần bài giải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tai_lieu_luyen_thi_toeic_ngay_10_chuyen_de_part_1_phan_bai_g.pdf

