Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 1: Chuyên đề Part 2
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
1. Câu hỏi WHO
1. Who’s in charge of planning this event?
1. Ai chịu trách nhiệm việc lên kế hoạch sự kiện
này?
A: One of my colleagues is.
A: Một trong những đồng nghiệp của tôi.
Từ vựng : ■ event (n) sự kiện; ■ colleague (n) đồng nghiệp; ■ plan (v) lên kế hoạch
■ be in charge of doing something: chịu trách nhiệm việc gì
2. Who signed the letter?
2. Ai đã ký tên vào lá thư ?
A: Ms. Jin did.
A: Cô Jin (đã làm).
Từ vựng : ■ sign(v) ký tên; ■ letter (n) lá thư
3. Who’s going with you to China?
A: I’m going there on my own.
Từ vựng : ■ on one’s own = alone (adv) một mình
4. Who put the ladder in the hallway?
A: It was probably the painters.
3. Ai sẽ đi cùng bạn đến Trung Quốc?
A: Tôi sẽ đi đến đó một mình
4. Ai đã để cái thang ở hành thang vậy?
A: Có thể là những người thợ sơn.
Từ vựng : ■ put (v) đặt để; ■ ladder (n) cái thang ; ■ hallway (n) hành lang
■ probably (adv) có thể; ■ painter (n) thợ sơn
5. Who's the new supervisor at the factory?
5. Ai là người giám sát mới ở nhà máy?
A: Oh, họ đã thuê ai rồi sao?
A: Oh, have they hired someone?
Từ vựng : ■ supervisor (n) người giám sát; ■ factory (n) nhà máy
■ hire (v) thuê, tuyển dụng
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Link group: https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
2. Câu hỏi WHAT
1. What do you suggest I do with the contract? 1. Theo bạn thì tôi nên làm gì với hợp đồng đó?
A: Has the client signed it?
A: Khách hàng đã ký nó chưa?
Từ vựng : ■ suggest (v) đề nghị; ■ contract (n) hợp đồng; ■ client (n) khách hàng
2. What’s the best way to get to the airport?
A: I’d take the train.
2. Cách tốt nhất để đi đến sân bay là gì?
A: Tôi sẽ đi xe lửa.
Từ vựng : ■ airport (n) sân bay; ■ train (n) xe lửa
Một số cụm từ liên quan đến các phương tiện thường gặp:
■ to get on /off a train, a bus: lên / xuống tàu, xe buýt
■ to get in/out of a car/taxi: lên/xuống xe ô tô
■ to take a bus/taxi/train/airplane: bắt xe buýt /taxi/tàu/đi máy bay
■ to drive a car: lái xe ô tô
3. What else is required to complete the loan 3. Có điều gì khác được yêu cầu để hoàn tất thỏa
agreement?
thuận vay nợ không?
A: We don't need anything else.
A: Chúng tôi không cần bất cứ điều gì khác nữa.
Từ vựng: ■ require (v) yêu cầu; ■ complete (v): hoàn thành, hoàn tất; ■ agreement (n) thỏa thuận
4. What will be discussed on the conference
call?
4. Điều gì được thảo luận trong cuộc hội nghị
viễn liên?
A: Results from a recent survey.
A: Các kết quả từ cuộc khảo sát gần đây
Từ vựng: ■ discuss (v) thảo luận;
■ conference (n) hội thảo; ■ result (n) kết quả
■ Survey (n) cuộc khảo sát; ■ recent (a) gần đây
5. What color should we paint the front door?
Chúng ta nên sơn màu gì cho cửa trước nhỉ?
A: Màu xanh có vẻ đẹp đấy.
A: Blue would look nice.
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Link group: https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
2. Câu hỏi WHICH
1. Which region reported the highest number of 1. Khu vực nào được báo cáo có doanh số bán xe
car sales this quarter?
cao nhất quý này?
A: The northwest sales team sold the most.
A: Nhóm bán hàng phía Tây Bắc đã bán được
nhiều nhất.
Từ vựng: ■ region (n) khu vực; ■ report (v) báo cáo; ■ sales (n) doanh số
■ quarter (n) quý (mỗi quý có 3 tháng);
2. Which man is the Director of Cultural
Affairs?
■ sell (v) bán
2. Người đàn ông nào là giám đốc Vụ Văn Hóa
vậy?
A: The one in gray.
A: Người mặc đồ xám
Từ vựng: ■ director (n) giám đốc; ■ cultural (a) văn hóa; gray (n) màu xám
Trong bài hát “Beautiful in white” có câu sau:
So as long as I live I love you. You look so beautiful in white.
Miễn là anh còn sống anh sẽ mãi yêu em. Em trong thật đẹp trong bộ đồ trắng/ váy trắng.
Người ta hay dùng “in + màu sắc” để mô tả người nào đó mặc đồ gì ví dụ như: lady in red (vị phu
nhân mặc áo đỏ)….
3. Which is the faster route to your house, the
new highway or North Avenue?
3. Tuyến đường nào đến nhà của bạn nhanh hơn,
đường quốc lộ mới mở hay đại lộ North?
A: Đường cao tốc nhanh hơn.
A: The highway's quicker.
Từ vựng: ■ route (n) tuyến đường; ■ highway (n) quốc lộ ;■ Avenue (n) đại lộ
■ quick (a) nhanh, so sánh hơn là quicker
4. Which of you approved this loan application? 4. Ai trong số các bạn đã phê duyệt đơn vay nợ
A: John okayed it.
này?
A: John đã phê duyệt nó.
Từ vựng: ■ approve (v) phê duyệt;■ application (n) đơn; ■ loan (n) khoản tiền vay;
■okay (v) phê duyệt, chấp nhận
5. Which orders still need to be processed?
5. Những đơn hàng nào cần được xử lý?
A: Những cái ở đằng kia.
A: Those over there.
Từ vựng: ■ order (n) đơn hàng; ■ order (v) đặt hàng; ■ process (v) xử lý
■ Those (những cái đó) là đại từ chỉ định dùng thay cho danh từ số nhiều. Those là dạng
số nhiều của That. Those ở trên đang thay thế cho danh từ số nhiều “orders”.
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Link group: https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc
Tài liệu được soạn dành riêng cho các thành viên thân yêu của group “Toeic Practice Club”, đặc biệt đối
với các bạn mới làm quen với TOEIC. Mong các bạn không buôn bán những file này vì như vậy sẽ làm mất
đi giá trị mà người soạn dành cho cộng đồng.
Người soạn: Admin nhóm tự học TOEIC trên facebook “Toeic Practice Club”
Link group: https://www.facebook.com/groups/Toeictuhoc
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu luyện thi Toeic - Ngày 1: Chuyên đề Part 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tai_lieu_luyen_thi_toeic_bai_1_part_2_can_ban_who_what_which.pdf
1.mp3
2.mp3
3.mp3
4.mp3
5.mp3
1.mp3
2.mp3
3.mp3
4.mp3
5.mp3
1.mp3
2.mp3
3.mp3
4.mp3
5.mp3

