Đề cương chi tiết môn Thực tập điện tử
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THỰC TẬP ĐIỆN TỬ
BASIC ELECTRONICS LAB
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THỰC TẬP ĐIỆN TỬ
BASIC ELECTRONICS LAB
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y
tế,…
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên
cứu, làm việc độc lập cao.
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên
cứu sau đại học.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt
hiệu quả.
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
8
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THỰC TẬP ĐIỆN TỬ
BASIC ELECTRONICS LAB
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: THỰC TẬP ĐIỆN TỬ
Mã môn học: ELPR320762
2. Tên Tiếng Anh: BASIC ELECTRONICS LAB
3. Số tín chỉ: 2 tín chỉ (0/6/12)(0 tín chỉ lý thuyết, 2 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (0 tiết lý thuyết + 6 tiết thực hành + 12 tiết
tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ …………………
2/…………………
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết:
Môn học trước:
Điện tử cơ bản
Điện tử cơ bản
6. Mô tả môn học (Course Description)
Môn học này hướng dẫn sinh viên thực hành các mạch điện tử cơ
bản như mạch chỉnh lưu, mạch xén, mạch nguồn DC, mạch
khuếch đại tín hiệu nhỏ, mạch khuếch đại công suất, mạch
transistor ngắt dẫn, mạch dao động tạo sóng sin và vuông, các
mạch điều khiển dùng SCR, TRAC, DIAC, quang trở, op-to và
các mạch điện tử ứng dụng trong thực tế.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
11
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn
đầu ra,
CTDT
1.3
Trình độ
năng lực
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)
Kiến thức cơ bản và kỹ thuật lắp ráp mạch điện
tử.
Khả năng sử dụng những công cụ kỹ thuật hiện
đại để thực hiện những bài thực hành.
Khả năng phân tích, thiết kế và lắp ráp thử
nghiệm các mạch điện tử.
2
G1
G2
2.2
2.4
2.5
2
2
2
Kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng viết báo cáo,
khả năng đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng
tiếng anh trong lĩnh vực điện tử
3.1
3.2
3.3
3
3
3
G3
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CDIO
Trình
độ năng
lực
Chuẩn đầu
ra MH
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Sử dụng được bộ thí nghiệm Điện tử cơ bản và
phương pháp lắp ráp mạch trên bộ thí nghiệm
Trình bày được ký hiệu, nguyên lý hoạt động
và đặc tuyến Volt-Ampere của các linh kiện
điện tử cơ bản: Diode, Led, BJT, FET,
OPAMP, SCR…
1.3
2
G1.1
1.3
2
G1.2
G1
Nhận biết, phân loại, kiểm tra tình trạng hoạt
động các linh kiện điện tử cơ bản: điện trở, tụ
điện, Diode, Led, BJT, FET, OPAMP, SCR…
Phân tích nguyên lý các mạch điện tử mẫu.
Phân tích và khắc phục các lỗi xảy ra khi lắp
ráp thử nghiệm các mạch điện tử cơ bản: chỉnh
lưu, xén, khuếch đại, ngắt dẫn, dao động.
Phân tích và khắc phục các lỗi xảy ra khi lắp
ráp thử nghiệm các mạch điện tử phát triển từ
các mạch cơ bản: chỉnh lưu, xén, khuếch đại,
ngắt dẫn, dao động.
1.3
2
G1.3
G2.1
2
2
2
2
2.2.1
2.2.3
2.4.4
2.2.3
2.4.2
2.4.4
2
2
2
G2
G2.2
Liên hệ ứng dụng các mạch điện tử cơ bản vào
trong thực tế
Kỹ năng làm việc trong các nhóm để thực tập,
báo cáo, thi công mạch điện tử
2.2.1
2.5.4
2
2
G2.3
G3.1
3.1.2
3
Kỹ năng viết báo cáo.
2.2.3
3.2.3
3.2.5
3.3.1
3
3
3
3
G3
G3.2
Đọc hiểu datasheet của các linh kiện điện tử
G3.3
9. Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
12
Chuẩn Trình
Phương
pháp
đánh
giá
Phương
pháp
dạy học
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Bài 1: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BỘ
THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỬ (0/6/12)
A/ Các nội dung trên lớp: (6)
1.1 Giới thiệu bộ thí nghiệm điện tử
cơ bản
G1.1
G1.3
G3.1
2
2
3
Trải
Trắc
1.2 Khảo sát các khối: linh kiện điện
tử, khối nguồn và khối IC.
nghiệm nghiệm
1.3 Bài tập, hướng dẫn báo cáo
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(12)
1
+
+
+
Báo cáo kết quả thực tập, trả
lời câu hỏi sau mỗi bài.
Chuẩn bị lý thuyết bài tiếp
theo
Đọc datasheet của Diode
chỉnh lưu 1N4007
G1.2
G3.2
G3.3
2
3
3
Trắc
nghiệm
Bài 2: < DIODE VÀ CÁC MẠCH
CHỈNH LƯU> (0/6/12)
A/ Các nội dung GD trên lớp: (6)
2.1. Giới thiệu diode 1N4007
2.2. Khảo sát các mạch chỉnh lưu bán
kì
G1.2
G1.3
G2.1
G3.1
2
2
2
3
Viết,
Trải
thực
nghiệm
hành
2.3. Khảo sát các mạch chỉnh lưu toàn
kì
2.4. Bài tập, hướng dẫn báo cáo
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(12)
2
+
Tìm hiểu các loại Diode khác
và ứng dụng
+
Báo cáo kết quả thực tập, nhận
xét, trả lời câu hỏi sau mỗi
bài.
Sử dụng phần mềm Proteus để
mô phỏng mạch chỉnh lưu tạo
nguồn DC.
G1.2
G3.2
G3.3
2
3
3
Vấn đáp
+
+
Chuẩn bị lý thuyết bài tiếp
theo
Bài 3: < MẠCH ỨNG DỤNG CỦA
DIODE > (0/6/12)
A/ Các nội dung trên lớp: (6)
3.1. Mạch xén nối tiếp
3.2. Mạch xén song song
3.3. Mạch tạo cổng logic
3.4. Mạch kẹp
3
G2.1
G2.2
G3.1
2
2
3
Viết,
Trải
thực
nghiệm
hành
3.5. Bài tập, hướng dẫn báo cáo
13
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(12)
+
+
Mô phỏng, thiết kế mạch
chỉnh lưu nhân 3
Báo cáo kết quả thực tập, mô
phỏng, nhận xét, trả lời câu
hỏi sau mỗi bài.
G1.2
G3.2
G3.3
2
3
3
Vấn đáp
+
+
Chuẩn bị lý thuyết bài tiếp
theo
Đọc datasheet của transistor
C1815
Bài 4: <ĐẶC TUYẾN VÀ MẠCH
PHÂN CỰC CỦA BJT> (0/6/12)
A/ Tóm tắt các ND trên lớp: (6)
4.1. Giới thiệu
4.2. Đặc tuyến của C1815
4.3. Mạch phân cực
4.4. Bài tập, hướng dẫn báo cáo
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(12)
G1.2
G1.3
G2.1
G3.1
2
2
2
3
Viết,
thực
hành
Trải
nghiệm
4
1. Thiết kế, mô phỏng mạch
phân cực dùng transistor pnp
2. Báo cáo kết quả thực tập, mô
phỏng, nhận xét, trả lời câu
hỏi sau mỗi bài.
G1.2
G3.2
G3.3
2
3
3
Vấn đáp
3. Chuẩn bị lý thuyết bài tiếp
theo
Bài 5: < MẠCH KHUẾCH ĐẠI
DÙNG BJT> (0/6/12)
A/ Tóm tắt các ND trên lớp: (6)
5.1. Mạch khuếch đại CE - Phân cực
định dòng
5.2. Mạch khuếch đại CE - Phân cực
phân áp
G2.1
G2.2
G3.1
2
2
3
Viết,
thực
hành
Trải
nghiệm
5.3. Mạch khuếch đại CB
5.4. Mạch khuếch đại CC
5.5. Rút ra kết luận về thông số cơ bản
của các mạch khuếch đại tín hiệu
nhỏ
5
5.6. Bài tập
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(12)
1. Tìm hiểu ứng dụng của các
mạch khuếch đại CE, CB, CC
trong thực tế
2. Thiết kế, mô phỏng mạch
khuếch đại dùng BJT pnp
3. Báo cáo kết quả thực tập, mô
phỏng, nhận xét, trả lời câu
hỏi sau mỗi bài.
G1.2
G2.3
G3.2
G3.3
2
2
3
3
Thực
hành
14
4. Chuẩn bị lý thuyết bài tiếp
theo
Bài 6: < ĐẶC TUYẾN, MẠCH
PHÂN CỰC, MẠCH KHUẾCH ĐẠI
JFET > (0/6/12)
A/ Tóm tắt các ND trên lớp: (6)
6.1. Khảo sát JFET
6.2. Mạch phân cực JFET
6.3. Khảo sát mạch khuếch đại CS
6.4. Khải sát mạch khuếch đại CG
6.5. Bài tập
G1.2
G1.3
G2.1
G3.1
2
2
2
3
Trải
Thực
nghiệm
hành
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(12)
6
1. Tìm hiểu ứng dụng của
MOSFET
2. Tìm hiểu, mô phỏng mạch
ứng dụng MOSFET khuếch
đại tín hiệu trong thực tế
3. Báo cáo kết quả thực tập, mô
phỏng, nhận xét, trả lời câu
hỏi sau mỗi bài.
G1.2
G2.3
G3.2
G3.3
2
2
3
3
Thực
hành
4. Chuẩn bị lý thuyết bài tiếp
theo
Bài 7: < MẠCH KHUẾCH ĐẠI
GHÉP TẦNG> (0/6/12)
A/ Tóm tắt các ND trên lớp: (6)
7.1. Mạch khuếch đại ghép R-C
7.2. Mạch khuếch đại ghép vi sai
7.3. Bài tập, hướng dẫn báo cáo
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(12)
G2.1
G2.2
G3.1
2
2
3
Viết,
thực
hành
Trải
nghiệm
7
1. Tìm hiểu ứng dụng những
mạch khuếch đại ghép tầng
trong thực tế và mô phỏng.
2. Báo cáo kết quả thực tập, mô
phỏng, nhận xét, trả lời câu
hỏi sau mỗi bài.
G1.2
G2.3
G3.2
G3.3
2
2
3
3
Thực
hành
3. Chuẩn bị lý thuyết bài tiếp
theo
Bài 8: < MẠCH ỨNG DỤNG
TRANSISTOR CHẾ ĐỘ NGẮT
DẪN > (0/6/12)
A/ Tóm tắt các ND trên lớp: (6)
8.1. Mạch cổng logic dùng transistor
8.2. Mạch dao động
G2.1
G2.2
G3.1
2
2
3
Viết,
thực
hành
Trải
nghiệm
8
8.3. Bài tập
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(12)
G1.2
G2.3
G3.2
2
2
3
Thực
hành
1. Tìm hiểu ứng dụng những
15
mạch cổng logic trong thực tế
và mô phỏng.
G3.3
3
2. Báo cáo kết quả thực tập, mô
phỏng, nhận xét, trả lời câu
hỏi sau mỗi bài.
3. Chuẩn bị lý thuyết bài tiếp
theo
Bài 9: < MẠCH ỔN ÁP> (0/6/12)
A/ Tóm tắt các ND trên lớp: (6)
9.1. Mạch ổn áp song song
9.2. Mạch ổn áp nối tiếp
9.3. Mạch ổn áp dùng IC
9.4. Thi công mạch nguồn ổn áp
9.5. Bài tập, hướng dẫn báo cáo
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(12)
G2.1
G2.2
G3.1
2
2
3
Viết,
thực
hành
Trải
nghiệm
9
+
Thiết kế, thi công mạch nguồn
ổn áp
G1.2
G2.3
G3.2
G3.3
2
2
3
3
+
+
Tìm hiểu IC LM337
Báo cáo kết quả thực tập, nhận
xét, trả lời câu hỏi sau mỗi
bài.
+
Chuẩn bị lý thuyết bài tiếp
theo
Bài 10: < MẠCH KHUẾCH ĐẠI
THUẬT TOÁN> (0/6/12)
A/ Tóm tắt các ND trên lớp: (6)
10.1.Mạch khuếch đại thuật toán (Op-
amp):
10.2.Các mạch tuyến tính
10.3.Các mạch phi tuyến
10.4.Bài tập
G2.1
G2.2
G3.1
2
2
3
Viết,
thực
hành
Trải
nghiệm
10
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(12)
1. Tìm hiểu các loại Opamp khác
trong thực tế
2. Báo cáo kết quả thực tập, trả
lời câu hỏi sau mỗi bài.
3. Chuẩn bị lý thuyết bài tiếp
theo
G1.2
G2.3
G3.2
G3.3
2
2
3
3
Bài 11: : < MẠCH DAO ĐỘNG TẠO
SÓNG SIN > (0/6/12)
A/ Tóm tắt các ND trên lớp: (6)
11.1. Mạch dao động dịch pha:
11.2. Mạch dao động cầu Wien:
11.3. Mạch dao động thạch anh
11
16
G2.1
G2.2
G3.1
2
2
3
Viết,
thực
hành
Trải
nghiệm
11.4. Mạch ứng dụng: micro không dây
11.5. Bài tập.
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(12)
1. Tìm hiểu, mô phỏng một
mạch tạo sóng vuông, tam
giác với tần số yêu cầu
2. Báo cáo kết quả thực tập, nhận
xét, trả lời câu hỏi sau mỗi
bài.
G1.2
G2.3
G3.2
G3.3
2
2
3
3
3. Chuẩn bị lý thuyết bài tiếp
theo
Bài 12: < MẠCH KHUẾCH ĐẠI
ÂM TẦN CÔNG SUẤT NHỎ >
(0/12/24)
A/ Tóm tắt các ND trên lớp: (6)
12.1. Mạch OTL.
12.2. Mạch OCL.
12.3. Mạch khuếch đại công suất
dung IC LA4440:
12.4. Thi công mạch khuếch đại công
suất
G2.1
G2.2
G3.1
2
2
3
Viết,
thực
hành
Trải
nghiệm
12
12.5. Bài tập.
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
1. Tìm hiểu mạch khuếch đại
công suất dùng cho ampli
trong thực tế
G1.2
G2.3
G3.2
G3.3
2
2
3
3
2. Báo cáo kết quả thực tập,
nhận xét, trả lời câu hỏi sau
mỗi bài.
3. Chuẩn bị lý thuyết bài tiếp
theo
Bài 13: < MẠCH ỨNG DỤNG SCR –
TRIAC – QUANG TRỞ > (0/6/12)
A/ Tóm tắt các ND trên lớp: (6)
13.1. Thyristor (SCR):
13.2. Triac
13.3. Quang trở
13.4. Thi công mạch cảm biến ánh
sáng.
G2.1
G2.2
G3.1
2
2
3
Viết,
thực
hành
Trải
nghiệm
13
13.5. Bài tập.
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(12)
G1.2
G2.3
G3.2
G3.3
2
2
3
3
1. Tìm hiểu ứng dụng chỉnh lưu
của SCR
2. Mô phỏng mạch ứng dụng
cảm biến ánh sáng đóng mở
đèn tự động
17
3. Báo cáo kết quả thực tập, nhận
xét, trả lời câu hỏi sau mỗi
bài.
4. Ôn tập kiểm tra kết thúc học
phần
11. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn Trình Phương
Công
cụ
đánh
giá
Hình
thức
KT
Thời đầu ra
độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
điểm
đánh
giá
Bài tập
30
Tra cứu datasheet Diode
G1.1
G1.3
G3.3
2
2
3
Tuần
2
Viết và Bài tập
vấn đáp Nhóm
BT#1 1N4007. Thiết kế mạch
chỉnh lưu tạo nguồn DC
Tra cứu Datasheet của
Transistor C1815, A1013,
BT#2 B564, D468, K30A. Thiết
kế mạch phân cực cho
transistor
6
Tuần
4
G1.2
G3.3
2
3
Viết và Bài tập
vấn đáp Nhóm
6
Thiết kế mạch khuếch đại Tuần
Viết và Bài tập
vấn đáp Nhóm
BT#3
G2.2
2
6
6
dùng transistor BJT/FET
6
Tra cứu datasheet của IC
741. Thiết kế mạch Tuần
G2.2
G3.3
2
3
Viết và Bài tập
vấn đáp Nhóm
BT#4
khuếch đại sử dụng Op-
amp
11
Mô phỏng hoạt động của
các mạch điện tử: chỉnh Tuần
lưu, xén, khuếch đại, ngắt 2-14
dẫn, dao động…
Viết và Bài tập
BT#5
G2.3
2
6
vấn đáp
Nhóm
Kiểm tra
70
10
Thiết kế, lắp ráp và đo
đạc số liệu mạch chỉnh
lưu tạo nguồn DC
KT#
1
Tuần
3
G1.1
G2.1
G2.2
2
2
2
Viết và
vấn đáp
BTN
BTN
BTN
BTN
Thiết kế, lắp ráp và đo
đạc số liệu mạch phân cực
cho transistor
KT#
2
Tuần
5
G2.2
G3.1
2
3
Viết và
vấn đáp
10
10
Thiết kế, lắp ráp và đo
G1.3
G2.1
G2.2
2
2
2
KT#
3
đạc số liệu mạch khuếch Tuần
Viết và
vấn đáp
đại
dùng
transistor
7
BJT/FET
Thiết kế, lắp ráp và đo
đạc số liệu mạch khuếch
đại sử dụng Op-amp
Thiết kế, thi công mạch
nguồn/ mạch điện tử khác
KT#
4
Tuần
10
G2.1
G2.2
2
2
Viết và
vấn đáp
10
10
KT#
5
Tuần
13
G2.3
G3.1
2
3
Viết và
vấn đáp
Thi
công
18
KT#
6
Thiết kế mạch và lắp Tuần
mạch trên bộ TN 15
Tổng hợp viết báo cáo các Tuần
G2.1
G2.2
2
2
Viết và
vấn đáp
BTN
10
10
Báo
cáo
nhóm
KT#
7
bài thực hành
1 -
14
G3.2
3
Viết
CĐR
Hình thức kiểm tra
môn học
BT
#1
x
BT
#2
BT
#3
BT
#4
BT
#5
KT
#1
x
KT
#2
KT
#3
KT
#4
KT
#5
KT
#6
KT
#7
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G2.2
G2.3
G3.1
G3.2
G3.3
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
[1]. ThS Trương Thị Bích Ngà, Thực tập Điện tử, ĐH SPKT TP.
HCM 2017.
- Sách (TLTK) tham khảo:
[1] PGS.TS Trần Thu Hà, Điện tử cơ bản, ĐH SPKT Tp. HCM
2012.
[2] Robert Boyledstad, Electronic Devices & Circuit Theory,
Prentice Hall
[3] Thomas L. Floyd, Electronic Devices seventh edition, Prentice
Hall
13 Ngày phê duyệt lần đầu:
14 Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
15 Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần <người cập nhật ký và ghi
1: ngày tháng năm
rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:
19
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (7510301D, 7510301C,
7510301A) - (đạt kiểm định AUN-QA)
Có khả năng ứng dụng các nguyên lý tổng quát và các yếu tố nền
tảng kỹ thuật cốt lõi trong lĩnh vực hệ thống điện và truyền động điện tự
động; có khả năng thực hiện các dự án liên quan đến lĩnh vực hệ thống
cung cấp điện, tiết kiệm năng lượng điện và truyền động điện tự động.
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ; có nhiều thời gian
học thực hành trên thiết bị hiện đại, có khả năng thiết kế và thi công các
mạch điện, các thiết bị ứng dụng thực tế về Điện - Điện tử và những thiết
bị điện công nghiệp liên quan khác.
Sinh viên ra trường có thể vận hành, bảo dưỡng, thiết kế, triển khai,
nâng cấp các hệ thống sản xuất tự động tại các xí nghiệp công nghiệp;
trong các công ty điện lực, xây lắp điện, tư vấn thiết kế điện; giảng dạy,
nghiên cứu tại các Viện, trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp Chuyên
nghiệp. Đây là ngành mà xã hội luôn có nhu cầu về nhân lực với mức
lương được hưởng rất cao.
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng nghiên cứu, làm việc độc lập và
tiếp tục học tập ở các bậc học cao hơn.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử và khoa Đào tạo Chất lượng
cao.
2.
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá
(7510303D, 7510303C, 7510303A)
Có kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành Điều khiển,
Robot và Tự động hóa; có khả năng thiết kế và thi công, vận hành, sửa
chữa, nâng cấp các hệ thống sản xuất tự động trong công nghiệp; có khả
năng thiết kế, chế tạo, vận hành và đề xuất giải pháp robot trong sản xuất
cũng như đời sống.
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ tiên tiến; có nhiều
thời gian học thực hành trên các hệ thống sản xuất thực tế, hiện đại, được
tham gia các nhóm nghiên cứu để nâng cao kiến thức về robot, có khả
năng làm việc tại các công ty lớn ngay khi ra trường.
Sinh viên tốt nghiệp có thể vận hành, thiết kế, nâng cấp các hệ
thống sản xuất tự động, robot, hệ thống điều khiển tại các công ty, nhà
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Thực tập điện tử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_thuc_tap_dien_tu.pdf

