Đề cương chi tiết môn Thiết kế thời trang
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ THỜI TRANG
Fashion Design
(Chương trình đào tạo đại học 132TC – Ngành Công nghệ may)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ THỜI TRANG
FASHION DESIGN
(Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019
LỜI NÓI ĐẦU
Đứng trước thời kỳ kinh tế thế giới đang phát triển mạnh mẽ nói
chung và kinh tế Việt Nam nói riêng. Đặt biệt là quá trình phát triển công
nghiệp hóa và thương mại ở Việt Nam đang dần hòa nhập với thế giới,
ngành công nghệ may đang đóng một vai trò quan trọng trong quá trình
phát triển kinh tế nước ta. Do nhu cầu cần thiết về ăn, mặc của con người
nên ngành may ra đời từ rất sớm và nhanh chóng trở thành một trong
những ngành công nghiệp trọng điểm, thúc đẩy sự phát triển về mặt xuất
khẩu và thương mại của Việt Nam. Nước ta đang từng bước phát triển
thương mại, và muốn đưa hàng Việt Nam xuất khẩu ra thế giới. Nên sẽ
có rất nhiều thách thức đối với nước ta trong việc lựa chọn, đáp ứng nhu
cầu của thị trường hiện nay. Chính vì vậy, ngành may sẽ trở thành một
lĩnh vực đáng được khai thác để giúp nền kinh tế Việt Nam phát triển
hơn.
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ may sẽ trang bị cho các kỹ
sư những kiến thức từ cơ bản đến nâng cao trong lĩnh vực thời trang, các
kỹ năng thực hành về thiết kế thủ công và thiết kế bằng máy móc, sử
dụng tốt các phần mền thiết kế trang phục, thêu bằng máy vi tính. Ngoài
ra còn đào tạo những kỹ năng quản lý – điều hành - tổ chức các doanh
nghiệp may mặc, hoàn thiện kỹ năng giao tiếp, sáng tạo - thực hiện ý
tưởng thời trang, kinh doanh dịch vụ hàng may mặc.
Bên cạnh đó ngành công nghệ may ở nước ta đang ngày càng phát
triển và dần khẳng định được vai trò của mình trong việc phát triển kinh
tế nước nhà, các mặc hàng may mặc thiết kế đẹp mắt, được người tiêu
dùng ưa chuộng. Dó đó, để giữ vững vị trí quan trọng trong việc phát
triển kinh tế nói chung và đáp ứng nhu cầu khắc khe của người tiêu dùng
nói riêng, cần có những lực lượng kỹ sư có trình độ, tay nghề cao , nắm
bắt được những yêu cầu trên Thư viện trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài
liệu học tập các môn học chuyên ngành “Công nghệ may” nhằm cung
cấp cho bạn đọc những tài liệu cho các thầy cô và các bạn sinh viên có
thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập và giảng dạy về chuyên ngành của
mình.
Tài liệu hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Công nghệ may” sẽ mang đến cho người học phương
pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE Library
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
6
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
7
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
1
Website
XU
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Q
3
Công Ty Cổ Phần
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om RM
4
5
6
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ
GIÁO TRÌNH, TÀI LIỆU HỌC TẬP NỘI SINH,
KỶ YẾU HỘI THẢO, TẬP SAN, TẠP CHÍ
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
8
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử
giáo trình, tài liệu học tập nội sinh, kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí”.
Định nghĩa: “Xuất bản sách điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội
sinh, kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí” là những tác phẩm được gắn công
nghệ bảo vệ bản quyền số nhằm chống sao chép, phát tán và chỉ có thể
dùng các công cụ điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá
nhân (thiết bị đọc, máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone,
iPad, Samsung Galaxy, HTC Tablet, ...) để xem, đọc, và truyển tải.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 2435/BGDĐT-GDĐH ngày 12 tháng 4
năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Rà soát chuẩn
đầu ra và biên soạn giáo trình. (Trích một phần nội dung công văn: - Ưu
tiên bố trí kinh phí, chỉ đạo tổ chức biên soạn, lựa chọn giáo trình, mua
bản quyền của nước ngoài, dịch và in trong nước. Chủ động phối hợp với
các trường trong cùng khối ngành, các khoa cùng nhóm ngành tổ chức
biên soạn giáo trình dùng chung để tất cả các môn học trong chương trình
đào tạo tại các trường đều có đủ giáo trình và đến năm 2015, các chương
trình đào tạo tại các trường đều có đủ giáo trình phục vụ đào tạo).
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
9
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
10
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
-
-
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
11
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
12
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ THỜI TRANG
FASHION DESIGN
Môn học thiết kế thời trang giúp cho người học tiếp cận những kiến
thức chung về thời trang, qua các thuật ngữ, khái niệm, các nhà thiết kế,
các phong cách thời trang,...Từ đó, nghiên cứu về các nguyên lý thiết kế,
sự tác động của các yếu tố môi trường, mỹ thuật,...vào quá trình thiết kế,
để hình thành các mẫu thiết kế sáng tạo, khả dụng theo đúng phương
pháp thiết kế thời trang đã học.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Công nghệ May
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA CÔNG NGHỆ MAY VÀ THỜI TRANG
Chương trình đào tạo: Công nghệ May
Đề cương chi tiết môn học
1.
Tên môn học: Thiết kế thời trang
Mã môn học:
2.
3.
Tên Tiếng Anh: Fashion Design
Số tín chỉ: 2 tín chỉ (2/0/4) (2 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (2 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 4 tiết tự
học/ tuần)
4.
5.
Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ GV phụ trách chính: ..................................
2/ Danh sách giảng viên cùng GD:
2.1/ ..................................
2.2/ ..................................
Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
- Môn học trước: Nguyên liệu dệt; Nguyên phụ liệu may; Kỹ thuật may
Mô tả môn học (Course Description)
cơ bản
6.
13
Môn học giúp cho người học tiếp cận những kiến thức chung về thời
trang, qua các thuật ngữ, khái niệm, các nhà thiết kế, các phong cách thời
trang,...Từ đó, nghiên cứu về các nguyên lý thiết kế, sự tác động của các yếu tố
môi trường, mỹ thuật,...vào quá trình thiết kế, để hình thành các mẫu thiết kế
sáng tạo, khả dụng theo đúng phương pháp thiết kế thời trang đã học.
7.
Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục
tiêu
(Goa
ls)
Mô tả
(Goal description)
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Chu
ẩn
đầu
ra
CTĐ
T
Trì
nh
độ
năn
g
lực
2
Kiến thức tổng quan về thời trang, hình thành và thiết kế được 1.2
bộ sưu tập thiết kế thời trang.
G1
G2
2
Khả năng phân tích, giải quyết các vấn đề màu sắc, các nguyên2lý.1t,hiết kế2, phư
pháp thiết kế từ đó hình thành tư duy sáng tạo, kỹ năng chuyên2m.2ô, n phục vụ c
học tập và lĩnh vực chuyên ngành.
2.3,
2.4,
2.5
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm
3.1,3.
2, 3.3
4.1,
4.2,
4.3,
4.4
2
G3
G4
Kiến thức về xã hội, văn hóa trong nước và các doanh nghiệp
nhằm nâng cao chuyên môn đáp ứng môi trường xã hội.
2
2
* là mức độ cao nhất mà CĐR môn học đạt được. Ví dụ như TĐNL của CĐR
môn học G4.1 là 2 và G4.2 là 3 cung cấp cho CĐR CTĐT 4.1 là 3. Giá trị này
dùng để ráp vào Ma trận tương quan và Lộ trình phát triển năng lực người học.
8.
Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CDIO
1.2
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Trình bày các nguyên lý, phương pháp thiết kế
thời trang.
Đánh giá một cách tổng thể hình dáng của một
bộ trang phục
Phát huy tính kiên trì trong việc thiết kế, tạo ra
sản phẩm mới lạ và độc đáo
Phác thảo được các mẫu thiết kế
Thể hiện cái tôi của bản thân trong việc sáng
tạo
3
2
4
G1
G2
G1.2
G2.3
2.3
2.4.2;
2.4.3; 2.4.5
G2.4
Tổ chức được hoạt động nhóm và trình bày ra
sản phẩm cụ thể
3.2
2
G3 G3.2
Lập luận và thuyết minh bài tập của nhóm
14
thực hiện.
Xây dựng nhóm và thực hiện các công đoạn kỹ
thuật (hình thành ý tưởng, thiết kế, thực hiện và
vận hành)
4.8.7
3
G4 G4.8
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và các bài tập lớn dự án phải được thực hiện từ chính
bản thân sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩ
Trình Phươn Phươn
n đầu
Tuầ
n
độ
năng
lực
g pháp g pháp
Nội dung
ra
dạy
học
đánh
môn
học
giá
Chương 1: KIẾN THỨC CHUNG VỀ
THỜI TRANG
**
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
**
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
1.KHÁI NIỆM THỜI TRANG.
1.1.Khái niệm và thuật ngữ:
1.1.2Trang phục.
G3.2
2
1.1.3.Thời trang.
1.1.4.Mốt.
vấn đề
1.2.Các hiện tượng mốt và tính chu
kỳ.
Trực
1.2.1.Sự hình thành của mốt.
1 1.2.2.Sự lan truyền mốt.
1.2.3.Tính chu kỳ của mốt.
1.2.4.Sự giao thoa của các mốt.
2.Các nhà Thiết kế Thời trang
2.1. Nhà tạo mẫu đầu tiên trên thế giới
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (4)
- Đọc thêm sách: 1. Lê Thùy Trang, bài
giảng“Thiết kế thời trang cơ bản“ ,
Trường Đại học sư Phạm Kỹ thuật
TP.HCM
quan
hình vẽ
G1.2
2
2.Trần Thủy Bình -Giáo trình
Mỹ thuật trang phục NXB HÀ NỘI
-Vẽ lại sơ đồ “Tính chu kỳ của mốt“ và
giải thích
Chương 1: KIẾN THỨC CHUNG VỀ
THỜI TRANG (tt)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
2
+ Đàm
1. PP
lớp: (2)
G3.2
2
thoại
đánh
15
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
giá:
Quan
sát; Vấn
đáp
Nội dung GD lý thuyết:
2.2. Các nhà tạo mẫu ở các thời kỳ
3. Vai trò và nhiệm vụ của Nhà Thiết kế
Thời trang.
vấn đề
2. Công
cụ đánh
giá:
Trực
quan
hình vẽ
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (4)
- Đọc thêm sách: 1. Lê Thùy Trang, bài
giảng“Thiết kế thời trang cơ bản“ ,
Trường Đại học sư Phạm Kỹ thuật
TP.HCM
G1.2
2
2.Trần Thủy Bình -Giáo trình Mỹ thuật
trang phục NXB HÀ NỘI
-Sưu tầm hình ảnh một số bộ sưu tập
của một số nhà tạo mẫu ở Việt Nam và
thế giới.
Chương 1: KIẾN THỨC CHUNG VỀ
THỜI TRANG (tt)
G1.2
G3.2
G2.3
2
2
2
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá:
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
4. Phong cách TKTT
4.1.Phong cách căn bản.
4.2.Phong cách cổ điển.
4.3.Phong cách dân tộc.
4.4.Phong cách thể thao.
vấn đề
4.5.Phong cách lập dị.
4.6.Phong cách hiện đại.
Trực
quan
3
4.7.Phong cách bảo tồn.
hình vẽ
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (4)
- Đọc thêm sách: 1. Lê Thùy Trang, bài
giảng“Thiết kế thời trang cơ bản“ ,
Trường Đại học sư Phạm Kỹ thuật
TP.HCM
G1.2
2
2.Trần Thủy Bình -Giáo trình Mỹ thuật
trang phục NXB HÀ NỘI
Sưu tầm hình ảnh trang phục về 7
phong cách thời trang đã học.
Chương 2 : KIẾN THỨC VỀ THIẾT
KẾ
4
16
G1.2;
G2.3;
G2.4;
G4.1;
G3.2
2
2
4
2
2
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
+Vấn
đáp
2. Công
cụ đánh
giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
2.1.YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN THIẾT
KẾ THỜI TRANG.
vấn đề
2.1.1. Yếu tố xã hội môi trường
2.1.2. Yếu tố về văn hóa
Trực
quan
hình vẽ
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (4)
- Đọc thêm sách: 1. Lê Thùy Trang, bài
giảng“Thiết kế thời trang cơ bản“ ,
Trường Đại học sư Phạm Kỹ thuật
TP.HCM
G1.2;
G2.3;
G2.4;
G4.1
2
2
4
3
2.Trần Thủy Bình -Giáo trình
Mỹ thuật trang phục NXB HÀ NỘI
-Sưu tầm các bộ trang phục của các thời
kỳ bị chi phối bởi tính văn hóa, xã hội
Chương 2 : KIẾN THỨC VỀ THIẾT
KẾ (tt)
G1.2;
G2.3;
G2.4;
G4.1;
G3.2
2
2
4
3
2
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát; Vấn
đáp
2. Công
cụ đánh
giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
2.1.YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN THIẾT
KẾ THỜI TRANG .
2.1.3.Yếu tố mỹ thuật trong Thiết kế
thời trang
2.1.3.1.Màu sắc
vấn đề
5
2.1.3.2.Đường nét, họa tiết trang trí,
thiết kế quần áo
Trực
quan
hình vẽ
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(10)
- Đọc thêm sách: 1. Lê Thùy Trang, bài
giảng“Thiết kế thời trang cơ bản“ ,
Trường Đại học sư Phạm Kỹ thuật
TP.HCM
G1.2;
G2.3;
G2.4;
2
2
4
2.Trần Thủy Bình -Giáo trình Mỹ thuật
trang phục NXB HÀ NỘI
Chương 2 : KIẾN THỨC VỀ THIẾT
KẾ (tt)
6
G1.2;
G2.3;
G2.4;
2
2
4
+ Đàm
thoại
+ Dạy
1. PP
đánh
giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
17
2.1.3.3.Điểm
G4.1;
G3.2
3
2
học nêu
và giải
quyết
Quan
sát
+Vấn
đáp
2.1.3.4.Họa tiết trang trí
2.1.3.5.Khoảng cách, khoảng trống
2.1.3.6.Bố cục
vấn đề
2. Công
cụ đánh
giá:
Trực
quan
hình vẽ
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (4)
- Đọc thêm sách: 1. Lê Thùy Trang, bài
giảng“Thiết kế thời trang cơ bản“ ,
Trường Đại học sư Phạm Kỹ thuật
TP.HCM
G1.2;
G2.3;
G2.4;
G4.1
2
2
4
3
2.Trần Thủy Bình -Giáo trình
Mỹ thuật trang phục NXB HÀ NỘI
-Ứng dụng các nguyên tắc cơ bản cho
việc trang trí một bộ phận của bộ trang
phục (ngực, nẹp áo, lai áo, tay, cổ,..). vẽ
hình minh họa
Chương 2 : KIẾN THỨC VỀ
THIẾT KẾ (tt)
G1.2
G3.2;
G2.3
2
2
2
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
2.1.3.7.Các hình thức bố cục trong thiết
kế trang phục.
2.1.3.8.Các hình thức quan hệ trong
thiết kế trang phục
vấn đề
-Quan hệ tỷ lệ
Câu hỏi
7
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(10)
G1.2
G2.3
2
2
- Đọc thêm sách: 1. Lê Thùy Trang, bài
giảng“Thiết kế thời trang cơ bản“ ,
Trường Đại học sư Phạm Kỹ thuật
TP.HCM
2.Trần Thủy Bình -Giáo trình
Mỹ thuật trang phục NXB HÀ NỘI
-Sưu tầm hình ảnh về các hình thức bố
cục trong trang phục (cân đối, hàng lối,
tuyến vận động, trọng tâm, tỷ lệ thường
gặp). Mỗi loại 3 hình.
Chương 2 : KIẾN THỨC VỀ
THIẾT KẾ (tt)
G1.2
G3.2;
G2.3
G2.4
2
2
2
4
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học nêu
1. PP
đánh
giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
8
-Quan hệ đối lập
Quan
18
-Quan hệ nhịp điệu
và giải
quyết
vấn đề
sát
2. Công
cụ đánh
giá:
Trực
quan
hình vẽ
Chương 2 : KIẾN THỨC VỀ
THIẾT KẾ (tt)
3
3
Chương 2 : KIẾN THỨC VỀ
THIẾT KẾ (tt)
G1.2
G3.2;
G2.3
G2.4
2
2
2
4
+ Đàm
thoại
+Thảo
luận
nhóm
+ Dạy
học nêu cụ đánh
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
2.1.4.Yếu tố hình dáng quần áo
- Hình khối của trang phục
- Hình bóng cắt
2. Công
- Kiểu hình cơ bản của quần
9 - Kiểu vẽ thời trang.
và giải
quyết
giá:
Câu hỏi
vấn đề
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(10)
- Đọc thêm sách: 1. Lê Thùy Trang, bài
giảng“Thiết kế thời trang cơ bản“ ,
Trường Đại học sư Phạm Kỹ thuật
TP.HCM
G1.2,
G2.3,
G4.1
2
2
3
2.Trần Thủy Bình -Giáo trình
Mỹ thuật trang phục NXB HÀ NỘI
Chương 2 : KIẾN THỨC VỀ THIẾT
KẾ (tt)
G1.2
G3.2;
G2.3
G2.4
2
2
2
4
+ Đàm
thoại
+Thảo
luận
nhóm
+ Dạy
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
2.2.CÁC NGUYÊN LÝ THIẾT KẾ
THỜI TRANG
2.2.1. Kiểu bóng
2. Công
2.2.1.1. Dạng chữ cái in hoa
học nêu cụ đánh
Kiểu bóng dạng chữ A
và giải
quyết
giá:
Câu hỏi
10 Kiểu bóng dạng chữ S
Kiểu bóng dạng chữ T
Kiểu bóng dạng chữ X
vấn đề
PPGD chính:
+Thảo luận nhóm
+Trình chiếu
+Thuyết trình
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(10)
G1.2
G2.3
2
2
- Đọc thêm sách: 1. Lê Thùy Trang, bài
giảng“Thiết kế thời trang cơ bản“ ,
19
Trường Đại học sư Phạm Kỹ thuật
TP.HCM
2.Trần Thủy Bình -Giáo trình
Mỹ thuật trang phục NXB HÀ NỘI
-Sưu tầm các bộ trang phục có kiểu
bóng dạng chữ in hoa: A, S, T, X. Mỗi
loại 2 hình
Chương 2 : KIẾN THỨC VỀ THIẾT
KẾ (tt)
G1.2
G3.2;
G2.3
G2.4
2
2
2
4
+ Đàm
thoại
+Thảo
luận
nhóm
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
+Vấn
đáp
2. Công
cụ đánh
giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
2.2.1.2. Dạng hình học
Dạng hình chữ nhật:
Dạng hình thang
Dạng hình elip
Dạng hình tam giác
2.2.1.3. Dạng tự nhiên
2.2.1.4. Dạng nhân tạo
vấn đề
PPGD chính:
Câu hỏi
11 +Thảo luận nhóm
+Trình chiếu
+Thuyết trình
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(10)
G1.2
G2.3
2
2
- Đọc thêm sách: 1. Lê Thùy Trang, bài
giảng“Thiết kế thời trang cơ bản“ ,
Trường Đại học sư Phạm Kỹ thuật
TP.HCM
2.Trần Thủy Bình -Giáo trình
Mỹ thuật trang phục NXB HÀ NỘI
-Sưu tầm các bộ trang phục có kiểu
bóng dạng hình học: chữ nhật, thang,
elip, tam giác. Mỗi loại 2 hình
Chương 2 : KIẾN THỨC VỀ THIẾT
KẾ (tt)
G1.2
G3.2;
G2.3
G2.4
2
2
2
4
+ Đàm
thoại
+Thảo
luận
nhóm
+ Dạy
1. PP
đánh
giá:
Vấn
đáp
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
2.3.PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ .
2.3.1.Ý tưởng thiết kế.
2.3.2.Xác định thời trang và đối tượng
2. Công
12
thiết kế.
học nêu cụ đánh
PPGD chính:
+Thảo luận nhóm
và giải
quyết
giá:
Câu hỏi
+Trình chiếu
vấn đề
+Thuyết trình
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(10)
G1.2
G2.3
2
2
-Đọc thêm sách: 1. Lê Thùy Trang, bài
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Thiết kế thời trang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_thiet_ke_thoi_trang.pdf

