Đề cương chi tiết môn Thí nghiệm vật lý 1

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
THÍ NGHIỆM VẬT LÝ 1  
PHYSICS – LABORATORY 1  
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
THÍ NGHIỆM VẬT LÝ 1  
PHYSICS – LABORATORY 1  
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 05 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................20  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được  
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y  
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn  
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y  
tế,…  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,  
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang  
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có  
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên  
cứu, làm việc độc lập cao.  
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có  
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.  
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh  
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên  
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các  
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.  
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong  
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt  
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên  
cứu sau đại học.  
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư  
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn  
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh  
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ  
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài  
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”  
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt  
hiệu quả.  
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
7
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ  
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
8
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
THÍ NGHIỆM VẬT LÝ 1  
PHYSICS – LABORATORY 1  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh  
(Điện tử Y sinh)  
TP. HỒ CHÍ MINH  
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ  
Trình độ đào tạo: Đại học  
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh  
(Điện tử Y sinh)  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên môn học: THÍ NGHIỆM VẬT LÝ 1  
Mã môn học: PHYS 111202  
2. Tên Tiếng Anh: PHYSICS – LABORATORY 1  
3. Số tín chỉ: 1 tín chỉ (0/1/6) (0 tín chỉ lý thuyết, 1 tín chỉ thực hành/thí  
nghiệm)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (2 tiết thực hành + 6 tiết tự học/  
tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách môn học:  
1/ ……………......  
2/ ……………......  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học  
Môn học trước: Vật lý 1, Toán 1  
6. Mô tả môn học (Course Description)  
Thí nghiệm vật lý 1 gồm một đơn vị học phần có 9 bài thí nghiệm  
về động học, động lực học chất điểm động lực học vật rắn và nhiệt học.  
Đây là môn học bổ sung cho sinh viên thuộc khối ngành công nghệ hệ  
cao đẳng và đại học những kiến thức về bản chất các hiện tượng vật lý  
xảy ra trong tự nhiên, kiểm tra lại các lý thuyết vật lý đã được học trong  
chương trình nhằm rèn luyện cho các kỹ sư tương lai kỹ năng quan sát,  
tiến hành thí nghiệm, đo đạc và tính toán, phân tích, xử lý số liệu.  
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)  
Mục tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)  
Lý thuyết sai số; kỹ năng xử lý số liệu thu được  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
1.1  
Trình độ  
năng lực  
2
G1  
11  
từ thí nghiệm vật lý; kỹ năng vận dụng lý thuyết  
đã học vào các bài thí nghiệm vật lý: quan sát  
hiện tượng vật lý; phân tích, giải thích các hiện  
tượng; sử dụng thiết bị, dụng cụ thí nghiệm vật  
lý; kỹ năng lắp ráp dụng cụ.  
2.2  
2.4  
2
2
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và khả năng  
đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh  
3.1  
3.2  
2
2
G2  
8. Chuẩn đầu ra của môn học  
Chuẩn đầu  
ra MH  
Mô tả  
Chuẩn  
đầu ra  
CDIO  
1.1  
2.2  
2.4  
1.1  
2.2  
2.4  
1.1  
Trình  
độ năng  
(Sau khi học xong môn học này, người học có  
thể:)  
lực  
2
2
2
2
2
2
2
2
Thiết kế thí nghiệm để khảo sát chuyển động  
1 chiều của các vật  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
Thiết kế thí nghiệm để khảo sát chuyển động  
2 chiều của các vật  
Thiết kế các thí nghiệm để khảo sát 3 định  
luật Newton  
2.2  
2.4  
2
Thiết kế thí nghiệm để xác định công dịch  
chuyển các vật, động năng và thế năng của  
các vật.  
1.1  
2.2  
2.4  
2
2
2
G1.4  
Thiết kế thí nghiệm khảo sát định luật bảo  
toàn động lượng, và định lý về xung lượng.  
1.1  
2.2  
2.4  
1.1  
2.2  
2.4  
1.1  
2.2  
2.4  
1.1  
2.2  
2.4  
1.1  
2.2  
2.4  
1.1  
2.2  
2.4  
1.1  
2.2  
2.4  
1.1  
2.2  
2.4  
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
G1.5  
G1.6  
Thiết kế thí nghiệm khảo sát chuyển động  
quay của một vật rắn và xác định mômen  
quán tính của vật rắn đó  
Thiết kế thí nghiệm khảo sát định luật bảo  
toàn mô men động lượng  
G1  
G1.7  
G1.8  
Thiết kế thí nghiệm khảo sát định luật bảo  
toàn năng lượng khi chuyển hóa cơ năng  
thành nhiệt năng  
Thiết kế thí nghiệm khảo sát các định luật về  
chất khí.  
G1.9  
Lắp ráp được dụng cụ và thiết bị điện theo sơ  
đồ mạch điện đối với một bài thí nghiệm.  
G1.10  
G1.11  
G1.12  
Phân loại các phép đo; các loại sai số.  
Vận dụng các công thức tính sai số để tính  
được sai số đối với các loại phép đo khác  
nhau.  
12  
Trình bày hiểu biết của mình thông qua năng  
lực giải quyết vấn đề và trả lời các câu hỏi  
liên quan đến các khái niệm đã học  
3.1  
2
G2.1  
Giải thích một cách rõ ràng về các khái niệm  
đã học để một người khác có thể hiểu được.  
Có khả năng làm việc theo nhóm để thảo luận  
và giải quyết các vấn đề liên quan đến vật lý.  
3.1  
3.2  
2
2
G2  
G2.2  
G2.3  
9.  
Đạo đức khoa học:  
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân  
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên  
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.  
10. Nội dung chi tiết môn học:  
Chuẩn Trình  
Phương  
pháp  
đánh  
giá  
Phương  
pháp  
dạy học  
đầu ra  
môn  
học  
độ  
năng  
lực  
Tuần  
Nội dung  
Bài mở đầu: Lý thuyết về các phép  
tính sai số (0/2/4)  
G1.11,  
G1.12,  
G2  
2
2
2
Thuyết  
giảng,  
Thảo  
luận  
nhóm  
Báo cáo  
thí  
nghiệm  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Nội dung GD lý thuyết:  
+ Khái niệm về các phép đo, sai số  
phép đo.  
+ Cách tính sai số, làm tròn số và ghi  
kết quả.  
+ Cách vẽ đường biểu diễn thực  
nghiệm.  
1
+ Trình tự tiến hành một bài thí  
nghiệm và cách báo cáo kết quả.  
+ Nội qui phòng thí nghiệm.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.11  
2
2
(4)  
G1.10  
+ Thực hành tính toán sai số và vẽ  
đường biểu diễn theo các số liệu mẫu.  
+ Đọc trước bài làm quen với các  
dụng cụ thí nghiệm.  
Bài 0: Làm quen với các dụng cụ thí  
nghiệm (0/2/4)  
2
13  
G1.10  
G1.11  
G2  
2
2
2
Thuyết  
giảng,  
Thảo  
luận  
nhóm  
Báo cáo  
thí  
nghiệm  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Nội dung GD lý thuyết:  
+ Cách đọc và sử dụng thước kẹp,  
thước panme  
+ Tìm hiểu cách hoạt động máy đo  
thời gian.  
+ Biết cách sử dụng dao động ký điện  
tử và máy phát xung chuẩn.  
+ Biết cách mắc những mạch điện cơ  
bản.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.1  
2
Đọc trước bài thí nghiệm số 1  
Bài 1: Khảo sát chuyển động 1 chiều  
(2/0/4)  
G1.1  
G1.10  
G2  
2
2
2
Diễn  
trình  
làm  
Báo cáo  
thí  
nghiệm  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Nội dung GD lý thuyết:  
+ Lý thuyết về việc xây dựng phương  
pháp xác định chuyển động 1 chiều  
của vật. Sử dụng bộ cảm biến chuyển  
động nhằm xác định vận tốc, gia tốc,  
xây dựng đồ thị cho chuyển động 1  
chiều của các vật.  
mẫu,  
Sinh  
viên tự  
lấy số  
liệu  
3
+ Dụng cụ và phương pháp đo.  
+Trình tự tiến hành thí nghiệm.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
+ Viết báo cáo bài thí nghiệm số 1.  
+ Đọc trước bài thí nghiệm số 2.  
G1.1  
G1.11  
G1.12  
G2  
2
2
2
2
Bài 2: Khảo sát chuyển động 2 chiều  
(0/2/4)  
G1.2  
G1.10  
G2  
2
2
2
Diễn  
trình  
làm  
Báo cáo  
thí  
nghiệm  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Nội dung GD lý thuyết:  
+ Lý thuyết về việc xây dựng phương  
pháp khảo sát chuyển động 2 chiều  
của các vật, chuyển động của vật dưới  
gia tốc trọng trường.  
+ Dụng cụ và phương pháp đo.  
+Trình tự tiến hành thí nghiệm.  
+ Nộp báo cáo bài thí nghiệm số 1.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(4)  
mẫu,  
Sinh  
viên tự  
lấy số  
liệu  
4
G1.2  
G1.11  
G1.12  
G2  
2
2
2
2
+ Viết báo cáo bài thí nghiệm số 2.  
+ Đọc trước bài thí nghiệm số 3.  
14  
Bài 3: Lực và 3 định luật Newton  
(0/2/4)  
G1.3  
G1.10  
G2  
2
2
2
Diễn  
trình  
làm  
Báo cáo  
thí  
nghiệm  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Nội dung GD lý thuyết:  
+ Lý thuyết về việc xây dựng phương  
pháp xác định lực, gia tốc chuyển  
động của các vật, và khảo sát lại 3  
định luật Newton.  
+ Dụng cụ và phương pháp đo.  
+Trình tự tiến hành thí nghiệm.  
+ Nộp báo cáo bài thí nghiệm số 2.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(4)  
mẫu,  
Sinh  
viên tự  
lấy số  
liệu  
5
G1.3  
G1.11  
G1.12  
G2  
2
2
2
2
+ Viết báo cáo bài thí nghiệm số 3.  
+ Ôn lại 3 bài đã học.  
Ôn tập(0/2/4)  
G1.10  
G1.11  
G1.12  
G2  
2
2
2
2
Sửa báo Báo cáo  
A/ Nội dung chính trên lớp: (2)  
+ Giáo viên hướng dẫn và sửa bài báo  
cáo bài thí nghiệm số 3.  
+ Sinh viên tiếp tục làm bài thí  
nghiệm chưa hoàn thành.  
cáo,  
thí  
Thảo  
luận  
nghiệm  
nhóm  
6
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(4)  
+ Viết lại báo cáo bài thí nghiệm chưa G1.12  
hoàn thành.  
G1.4  
G1.11  
2
2
2
+ Đọc trước bài thí nghiệm số 4.  
Bài 4: Công và cơ năng (0/2/4)  
G1.4  
G1.10  
G2  
2
2
2
Diễn  
trình  
làm  
Báo cáo  
thí  
nghiệm  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Nội dung GD lý thuyết:  
+ Lý thuyết về phương pháp xác định  
công và năng lượng của các vật trong  
chuyển động của vật đó, thế năng của  
các vật.  
+ Dụng cụ và phương pháp đo.  
+Trình tự tiến hành thí nghiệm.  
+ Nộp báo cáo bài thí nghiệm số 3.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(4)  
mẫu,  
Sinh  
viên tự  
lấy số  
liệu  
7
G1.4  
G1.11  
G1.12  
G2  
2
2
2
2
+ Viết báo cáo bài thí nghiệm số 4.  
+ Đọc trước bài thí nghiệm số 5.  
Bài 5: Định luật bảo toàn động  
lượng (0/2/4)  
8
15  
G1.5  
G1.10  
G2  
2
2
2
Diễn  
trình  
làm  
Báo cáo  
thí  
nghiệm  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Nội dung GD lý thuyết:  
+ Lý thuyết về định luật bảo toàn động  
lượng trong các bài toán va chạm 2  
vật.  
+ Dụng cụ và phương pháp đo.  
+Trình tự tiến hành thí nghiệm.  
+ Nộp báo cáo bài thí nghiệm số 4.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(4)  
mẫu,  
Sinh  
viên tự  
lấy số  
liệu  
G1.5  
G1.11  
G1.12  
G2  
2
2
2
2
+ Viết báo cáo bài thí nghiệm số 5.  
+ Đọc trước bài thí nghiệm số 6.  
Bài 6. Chuyển động quay của vật rắn  
- Mômen quán tính (0/2/4)  
G1.6  
G1.10  
G2  
2
2
2
Diễn  
trình  
làm  
Báo cáo  
thí  
nghiệm  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Nội dung GD lý thuyết:  
+ Lý thuyết về phương pháp khảo sát  
chuyển động quay của vật rắn và xác  
định mô men quán tính của các vật đó.  
+ Dụng cụ và phương pháp đo.  
+Trình tự tiến hành thí nghiệm.  
+ Nộp báo cáo bài thí nghiệm số 5.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
mẫu,  
Sinh  
viên tự  
lấy số  
liệu  
9
G1.6  
G1.11  
G1.12  
G2  
2
2
2
2
+ Viết báo cáo bài thí nghiệm số 6.  
+ Ôn lại 3 bài thí nghiệm tiếp theo.  
Ôn tập(0/2/4)  
A/ Nội dung chính trên lớp: (2)  
+ Giáo viên hướng dẫn và sửa bài báo G1.10  
cáo bài thí nghiệm từ số 4 đến số 6.  
+ Sinh viên tiếp tục làm lại bài thí  
nghiệm chưa hoàn thành.  
G1.6  
2
2
2
Sửa báo Báo cáo  
cáo,  
thí  
G2  
Thảo  
luận  
nghiệm  
10  
nhóm  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(4)  
+ Viết lại báo cáo bài thí nghiệm chưa G1.12  
G1.6  
G1.11  
2
2
2
2
hoàn thành.  
G2  
+ Đọc trước bài thí nghiệm số 7.  
Bài 7: Định luật bảo toàn mô men  
động lượng (0/2/4)  
G1.7  
G1.10  
G2  
2
2
2
Diễn  
trình  
làm  
Báo cáo  
thí  
nghiệm  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Nội dung GD lý thuyết:  
11  
+ Lý thuyết về phương pháp khảo sát  
định luật bảo toàn mô men động lượng  
mẫu,  
Sinh  
16  
trong chuyển động quay của vật rắn.  
+ Dụng cụ và phương pháp đo.  
+Trình tự tiến hành thí nghiệm.  
+ Nộp báo cáo bài thí nghiệm số 6.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(4)  
viên tự  
lấy số  
liệu  
G1.7  
G1.11  
G1.12  
G2  
2
2
2
2
+ Viết báo cáo bài thí nghiệm số 7.  
+ Đọc trước bài thí nghiệm số 8.  
Bài 8: Chuyển hóa cơ năng thành  
nhiệt năng (0/2/4)  
G1.8  
G1.10  
G2  
2
2
2
Diễn  
trình  
làm  
Báo cáo  
thí  
nghiệm  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Nội dung GD lý thuyết:  
+ Lý thuyết về phương pháp khảo sát  
định luật bảo toàn năng lượng thể hiện  
trong thí nghiệm chuyển hóa cơ năng  
thành nhiệt năng.  
+ Dụng cụ và phương pháp đo.  
+Trình tự tiến hành thí nghiệm.  
+ Nộp báo cáo bài thí nghiệm số 7.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(4)  
mẫu,  
Sinh  
viên tự  
lấy số  
liệu  
12  
G1.8  
G1.11  
G1.12  
G2  
2
2
2
2
+ Viết báo cáo bài thí nghiệm số 8.  
+ Ôn lại 9 bài thí nghiệm.  
Bài 9: Khảo sát các định luật về chất  
khí (0/2/4)  
G1.9  
G1.10  
G2  
2
2
2
Diễn  
trình  
làm  
mẫu,  
Sinh  
viên tự  
lấy số  
liệu  
Báo cáo  
thí  
nghiệm  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Nội dung GD lý thuyết:  
+ Lý thuyết về phương pháp khảo sát  
các quá trình đẳng nhiệt, đẳng tích,  
đẳng áp.  
+ Dụng cụ và phương pháp đo.  
+Trình tự tiến hành thí nghiệm.  
+ Nộp báo cáo bài thí nghiệm số 8.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(4)  
+ Viết báo cáo bài thí nghiệm số .  
+ Ôn lại 3 bài thí nghiệm tiếp theo  
Ôn tập (0/2/4)  
13  
G1.9  
G1.11  
G1.12  
G2  
2
2
2
2
A/ Nội dung chính trên lớp: (2)  
+ Giáo viên hướng dẫn và sửa bài báo G1.10  
cáo bài thí nghiệm từ số 7 đến số 9.  
+ Sinh viên tiếp tục làm lại bài thí  
nghiệm chưa hoàn thành.  
G1.9  
2
2
2
Sửa báo Báo cáo  
cáo,  
thí  
G2  
Thảo  
luận  
nghiệm  
14  
nhóm  
G1.9  
G1.11  
2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(4)  
17  
+ Viết lại báo cáo bài thí nghiệm chưa G1.12  
2
2
hoàn thành.  
G2  
+ Ôn tập lại 9 bài thí nghiệm.  
Sinh viên ôn lại 9 bài thí nghiệm đã  
học  
G1.10  
G2  
2
2
Tự ôn  
tập  
Báo cáo  
thí  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
nghiệm  
Nội dung GD lý thuyết:  
15  
Tự ôn các bước thực hành thí nghiệm.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.11  
2
2
2
(6)  
G1.12  
G2  
Tự ôn các bài xử lí số liệu thí nghiệm  
11. Đánh giá kết quả học tập:  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Chuẩ  
n đầu  
ra  
đánh  
giá  
Trìn Phươn  
h độ g pháp  
Công  
cụ  
đánh  
giá  
Hình  
thức  
KT  
Thời  
điểm  
Tỉ lệ  
(%)  
Nội dung  
năng  
lực  
đánh  
giá  
Kiểm tra quá trình  
50  
Viết báo cáo bài thí Tuần 3  
nghiệm 1  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G1.4  
G1.5  
G1.6  
G1.7  
2
2
2
2
2
2
2
Chấm  
điểm  
báo  
Báo  
cáo thí  
nghiệm  
5
BT#1  
BT#2  
BT#3  
BT#4  
BT#5  
BT#6  
cáo  
Viết báo cáo bài thí Tuần 4  
nghiệm 2  
Chấm  
điểm  
báo  
Báo  
cáo thí  
nghiệm  
5
5
5
5
5
5
cáo  
Viết báo cáo bài thí Tuần 5  
nghiệm 3  
Chấm  
điểm  
báo  
Báo  
cáo thí  
nghiệm  
cáo  
Viết báo cáo bài thí Tuần 7  
nghiệm 4  
Chấm  
điểm  
báo  
Báo  
cáo thí  
nghiệm  
cáo  
Viết báo cáo bài thí Tuần 8  
nghiệm 5  
Chấm  
điểm  
báo  
Báo  
cáo thí  
nghiệm  
cáo  
Viết báo cáo bài thí Tuần 9  
nghiệm 6  
Chấm  
điểm  
báo  
cáo  
Chấm  
điểm  
Báo  
cáo thí  
nghiệm  
Viết báo cáo bài thí  
nghiệm 7  
Tuần  
11  
Báo  
cáo thí  
BT#7  
18  
báo  
nghiệm  
cáo  
Viết báo cáo bài thí  
nghiệm 8  
Tuần  
12  
G1.8  
G1.9  
2
2
Chấm  
điểm  
báo  
Báo  
cáo thí  
nghiệm  
5
5
BT#8  
BT#9  
cáo  
Viết báo cáo bài thí  
nghiệm 9  
Tuần  
13  
Chấm  
điểm  
báo  
Báo  
cáo thí  
nghiệm  
cáo  
Điểm danh  
5
Thi cuối kỳ  
50  
50  
- Nội dung bao quát tất cả  
Cuối  
G1.1,  
2
Thực  
hiện thí  
nghiệm  
và viết  
báo cáo  
thí  
các chuẩn đầu ra quan học kỳ G1.2,  
trọng của môn học.  
- Thời gian làm bài 60  
phút.  
G1.3,  
G1.4,  
G1.5,  
G1.6,  
G1.7,  
G1.8,  
G1.9  
nghiệm  
12. Tài liệu học tập  
- Sách, giáo trình chính:  
Thí nghiệm vật lý 1, NXB ĐH Sư phạm kỹ thuật TP HCM.  
- Sách tham khảo:  
1/ R.A. Serway và J.W. Jewett. Physics for Scientists and  
Engineers with Modern Physics, 8th Edition.  
2/ Huỳnh Quang Chiến và Trần thị Thiên Hương, Vật lý Đại  
cương A1: Cơ nhiệt, Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 2005.  
3/Lương Duyên Bình, Vật lý đại cương - Tập 1: Cơ nhiệt, NXB  
Giáo dục, 1995.  
13. Ngày phê duyệt lần đầu:  
14. Cấp phê duyệt:  
Trưởng khoa  
Trưởng BM  
Nhóm biên soạn  
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT  
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <người cập nhật ký  
tháng năm  
và ghi rõ họ tên)  
Tổ trưởng Bộ môn:  
19  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
1.  
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (7510301D, 7510301C,  
7510301A) - (đạt kiểm định AUN-QA)  
Có khả năng ứng dụng các nguyên lý tổng quát và các yếu tố nền  
tảng kỹ thuật cốt lõi trong lĩnh vực hệ thống điện và truyền động điện tự  
động; có khả năng thực hiện các dự án liên quan đến lĩnh vực hệ thống  
cung cấp điện, tiết kiệm năng lượng điện và truyền động điện tự động.  
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ; có nhiều thời gian  
học thực hành trên thiết bị hiện đại, có khả năng thiết kế và thi công các  
mạch điện, các thiết bị ứng dụng thực tế về Điện - Điện tử và những thiết  
bị điện công nghiệp liên quan khác.  
Sinh viên ra trường có thể vận hành, bảo dưỡng, thiết kế, triển khai,  
nâng cấp các hệ thống sản xuất tự động tại các xí nghiệp công nghiệp;  
trong các công ty điện lực, xây lắp điện, tư vấn thiết kế điện; giảng dạy,  
nghiên cứu tại các Viện, trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp Chuyên  
nghiệp. Đây là ngành mà xã hội luôn có nhu cầu về nhân lực với mức  
lương được hưởng rất cao.  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng nghiên cứu, làm việc độc lập và  
tiếp tục học tập ở các bậc học cao hơn.  
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử và khoa Đào tạo Chất lượng  
cao.  
2.  
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá  
(7510303D, 7510303C, 7510303A)  
Có kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành Điều khiển,  
Robot và Tự động hóa; có khả năng thiết kế và thi công, vận hành, sửa  
chữa, nâng cấp các hệ thống sản xuất tự động trong công nghiệp; có khả  
năng thiết kế, chế tạo, vận hành và đề xuất giải pháp robot trong sản xuất  
cũng như đời sống.  
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ tiên tiến; có nhiều  
thời gian học thực hành trên các hệ thống sản xuất thực tế, hiện đại, được  
tham gia các nhóm nghiên cứu để nâng cao kiến thức về robot, có khả  
năng làm việc tại các công ty lớn ngay khi ra trường.  
Sinh viên tốt nghiệp có thể vận hành, thiết kế, nâng cấp các hệ  
thống sản xuất tự động, robot, hệ thống điều khiển tại các công ty, nhà  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 24 trang Mãnh Khiết 09/01/2024 19480 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Thí nghiệm vật lý 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_thi_nghiem_vat_ly_1.pdf