Bài giảng Quản trị kinh doanh cho kỹ sư - Chương 6: Quản lý công nghệ - Huỳnh Thị Phương Lan
Trꢀꢁng ꢂꢃi Hꢄc Bách Khoa Tp Hꢅ Chí Minh
Khoa Quꢆn Lý Công Nghiꢇp
Chương 6
GVGD: Th.S Nguyễn Thị Hồng Đăng
Email: [email protected]mut.edu.vn
Mục tiêu
• Yêu cꢀu nꢁm ꢂꢃꢄc các nꢅi dung sau:
– Các lĩnh vực QLCN
– Sự thay đổi công nghệ và mục tiêu kinh tế của doanh
nghiệp
– Công nghệ và văn hoá tổ chức
– Con người và các Công nghệ hiện đại
– Các yếu tố cấu thành công nghệ
• Thꢆi lꢃꢄng: 4 tiꢇt
% Doanh nghiệp ngành Cơ
Khí không có R&D?
Nội dung
I. Các lĩnh vực QLCN
1.1 Vì sao cꢀn QLCN
1.2 Các vꢈn ꢂꢉ trong QLCN
1.3 Phân biꢊt các lꢋnh vꢌc QL, QLCN, QLHTCN
II. Sự thay đổi công nghệ và mục tiêu kinh tế của
doanh nghiệp
2.1 ꢍꢎi mꢏi công nghꢊ và chiꢇn lꢃꢄc cꢐnh tranh
2.2 Công nghꢊ chiꢇn lꢃꢄc
2.3 ꢍꢎi mꢏi CN có kꢇ hoꢐch. Chiꢇn lꢃꢄc CN
3
Nội dung
III. Công nghệ và văn hóa tổ chức
3.1 Xây dꢌng nꢑng lꢌc chꢒ ꢂꢐo cho DN
3.2 Tꢃ thꢇ chiꢇn lꢃꢄc: chuꢓn bꢔ cho mꢕi trꢖn ꢂánh
3.3 Nhꢖn thꢗc, cam kꢇt
IV. Con người và công nghệ hiện đại
4.1 Vai trò và trách nhiꢊm cꢒa nhà quꢘn trꢔ
4.2 Xây dꢌng các vai trò chꢒ chꢙt cho các dꢌ án
4.3 Chính sách E-mail
V. Bốn cấu tố của công nghệ
4
Tài liệu tham khảo
[1] Frederick Betz, Strategic Technology Management, Mc Graw-Hill, 1994
[2] Tarek Khalil, Management of Technology, Mc Graw-Hill, 2000
[3] Daniel P. Petrozo, Fast forward MBA in Technology Management, John Wiley
& Sons, 1998
[4] Nhiều tác giả, Handbook of Technology Management, Mc Graw-Hill, 1996
[5] Hoàng Đình Phu. Khoa hꢀc và Công nghꢁ vꢂi các giá trꢃ vꢄn hóa. NXB Khoa
học kỹ thuật
[6] Thomas L Friedman, Thꢅ Giꢂi Phꢆng
1.1 Vì sao cần quản lý công nghệ
%
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
NS
Nhật
Đức
Pháp
Canada
Mꢈ
Ý
Anh
Biểu đồ tăng năng suất sản xuất các nước từ 1950 - 1985
6
1.1 Vì sao cần quản lý công nghệ
Mꢉ
NHꢊT
NĂNG SUẤT SẢN XUẤT
TĂNG 2.5%
50 NĂM
TĂNG 8.4%
18 NĂM
1950-1985
THỜI GIAN ÁP DỤNG
CÔNG NGHỆ MỚI
GiẢM 2.8 TRIỆU ViỆC
LÀM
30 TRIỆU NGƯỜI PHẢI
THAY ĐỔI CÔNG ViỆC
DO TÁI CẤU TRÚC SẢN
XuẤT
VIỆC LÀM
ĐANG MẤT DẦN LỢI
THẾ CẠNH TRANH SO
VỚI HÀNG NHẬT
CHIẾM ƯU THẾ
SO VỚI HÀNG
MỸ
LỢI THẾ CẠNH TRANH
CỦA HÀNG HÓA
7
Công Nghệ là gì?
Quan niꢁm cꢇ: CN là tꢖp hꢄp các phꢃơng pháp gia
công, chꢇ tꢐo làm thay ꢂꢎi tính chꢈt, hình dꢐng, trꢐng
thái, cꢒa nguyên vꢖt liꢊu và bán thành phꢓm ꢂꢚ tꢐo ra
sꢘn phꢓm hoàn chꢛnh.
ꢈꢃnh nghꢉa cꢊa ESCAP (Uꢋ ban kinh tꢅ và xã hꢌi
khu vꢍc Châu Á Thái Bình Dưꢎng): CN là kiꢇn thꢗc
có hꢊ thꢙng vꢉ qui trình kꢜ thuꢖt ꢂꢚ chꢇ biꢇn vꢖt liꢊu
và thông tin. Công nghꢊ bao gꢝm kꢜ nꢑng, kiꢇn thꢗc,
thiꢇt bꢔ, phꢃơng pháp và các hꢊ thꢙng dùng trong viꢊc
tꢐo ra hàng hoá và cung cꢈp dꢔch vꢞ.
8
Công Nghệ là gì?
Như trong lý thuyꢅt tꢏ chꢐc: “CN là khoa hꢕc và
nghꢊ thuꢖt dùng trong sꢘn xuꢈt, phân phꢙi hàng
hoá và dꢔch vꢞ”
Luꢑt khoa hꢀc và công nghꢁ Viꢁt Nam “CN là
tꢖp hꢄp các phꢃơng pháp, qui trình, kꢜ nꢑng, bí
quyꢇt, công cꢞ, phꢃơng tiꢊn dùng ꢂꢚ biꢇn ꢂꢎi
các nguꢝn lꢌc thành sꢘn phꢓm”.
Các khía cạnh trong quan điểm về công nghệ:
- Là “Máy biꢅn ꢒꢏi”: ꢍꢉ cꢖp tꢏi khꢘ nꢑng làm ra sꢘn
phꢓm ꢂáp ꢗng và thoꢘ mãn ꢂꢃꢄc yêu cꢀu vꢉ kinh tꢇ
- Là “Mꢌt công cꢓ”: ꢍꢉ cꢖp tꢏi công nghꢊ là sꢘn phꢓm
cꢒa con ngꢃꢆi ꢀ làm chꢒ ꢂꢃꢄc nó.
ꢂꢃꢄc ꢀ con ngꢃꢆi phꢘi ꢂꢃꢄc ꢂào tꢐo
- Là “Hàm chꢐa trong các dꢔng hiꢁn thân cꢊa nó”:
CN dù là kiꢇn thꢗc nhꢃng vꢟn ꢂꢃꢄc mua, bán, bao gꢝm
4 thành phꢀn: Kꢜ thuꢖt, con ngꢃꢆi, thông tin và tꢎ chꢗc.
QUẢN LÝ CN LÀ GÌ?
• Quản lý công nghệ là quản lý các hệ thống
tạo năng lực cho việc sáng tạo, tiếp thu và
khai thác công nghệ.
• Quản lý công nghệ là yếu tố quan trọng
cho sự phồn thịnh của một doanh nghiệp
xét về lâu dài.
• Các thành tꢌu khoa hꢕc và công nghꢊ kꢠ diꢊu nhꢈt cꢒa
thꢇ kꢡ XX mà con ngꢃꢆi ꢂꢐt ꢂꢃꢄc là: con ngưꢕi bay vào
vꢇ trꢓ, sꢖ dꢓng nꢄng lưꢗng nguyên tꢖ, công nghꢁ gen,
máy tính và mꢔng internet
• Robert Fulton là ngưꢕi ꢒã ꢒóng con tàu chꢔy bꢘng hꢎi
nưꢂc ꢒꢙu tiên (1807), Samuel Colt là cha ꢒꢚ cꢊa khꢛu
súng lꢓc hiꢁn ꢒꢔi (1836), Samuel Morse phát minh
gai (1867) và Alexander Bell là ngưꢕi ꢒã làm ra loꢔi
máy ꢒiꢁn thoꢔi ꢒưꢗc phꢏ cꢑp rꢌng rãi (1876).
• Transistor ra ꢒꢕi nꢄm 1947. Máy tính ꢒiꢁn tꢖ ꢒꢙu tiên
xuꢝt hiꢁn nꢄm 1949, chꢝt bán dꢞn – 1950, hꢁ ꢒiꢟu
hành – nꢄm 1954.
Quá trình Toàn cꢀu hóa theo quan ꢂiꢚm cꢒa Thomas L
Friedman???
– 1.0: 1492-1800: Thꢇ giꢏi tꢢ nhꢣ ꢀ TB: các nꢃꢏc và sꢗc
mꢐnh cơ bꢁp
– 2.0: 1800 – 2000: TBꢀnhꢣ : Cty ꢍa quꢙc gia
– 3.0 2000 - …: thꢇ giꢏi phꢤng: cá nhân, nꢑng lꢌc cá nhân
Mặt trái CN???
13
• Nưꢂc Mꢠ hiꢁn có 38/50 cꢎ quan nghiên cꢐu khoa hꢀc hàng
ꢒꢙu thꢅ giꢂi. 1/3 các công trình nghiên cꢐu ꢒưꢗc công bꢡ trên
các tꢔp chí khoa hꢀc tꢍ nhiên uy tín bꢑc nhꢝt thꢅ giꢂi, có sꢍ
tham gia cꢊa các tác giꢢ ngưꢕi Mꢠ. 5% dân sꢡ thꢅ giꢂi nhưng
ꢒꢙu tư nghiên cꢐu khoa hꢀc và phát triꢣn cꢊa Mꢠ chiꢅm 40%,
gꢙn 1/3 các nhà khoa hꢀc tꢍ nhiên và các nhà kꢠ thuꢑt trên
thꢅ giꢂi là ngưꢕi Mꢠ.
• Năm 2005 báo “New York Times” đã đặt câu hỏi “Phải
chăng các nhà sáng chế phát minh Mỹ đang bị tụt hậu ?”.
Nhật đã vượt nước Mỹ về số lượng bằng sáng chế phát
minh. Gần đây Trung Quốc xuất khẩu ngày càng nhiều
công nghệ cao. Khoảng 1/3 kỹ sư và các nhà tin học ở các
trường đại học Mỹ đều có xuất xứ nước ngoài
• “chúng ta phải gây dựng một bầu không khí giúp thế hệ
mới dám mơ ước sáng tạo, bất chấp họ sinh ra ở đâu. Đất
nước ta không thiếu người tài - cái thiếu chính là sự quyết
tâm về chính trị”. (Bill Gates)
Tầng CN
Tham khảo file Excel đính kèm
- Chu kꢠ phát triꢚn cꢒa các tꢀng CN ngày mꢅt rút ngꢁn
Giai ꢒoꢔn giao thꢕi giꢤa hai tꢙng CN. :
- Tꢎng giá trꢔ sꢘn lꢃꢄng sꢘn xuꢈt theo CN cꢥ sꢦ ꢂꢅt ngꢅt
giꢘm ꢀ thuyên giꢘm lꢄi nhuꢖn.
- Mꢅt lꢃꢄng vꢙn tꢌ do lꢏn ꢂꢃꢄc giꢘi phóng mà chꢃa biꢇt
ꢂꢀu tꢃ vào ꢂâu
- Tꢙc ꢂꢅ phát triꢚn nhìn chung sꢦ chꢧng lꢐi và xuꢈt hiꢊn
nhu cꢀu khách quan ꢂòi hꢣi phꢘi tái cꢈu trúc lꢐi nꢉn kinh
tꢇ
ꢀtiꢉn ꢂꢉ cꢒa mꢅt cuꢅc khꢒng hoꢘng.
ꢀ( VD cuꢅc khꢒng hoꢘng cuꢙi 1920, ꢂꢀu 1970)
VD: sự thành công của Nhật Bản và các con rồng châu Á
Việt Nam
(Tham khảo file đính kèm)
đổi công nghệ?
16
Phân biệt giữa Khoa Học, Kỹ Thuật và CN
Khoa Học
• Là hệ thống những hiểu biết hoặc tri thức của con người về tự nhiên -
xã hội - tư duy, nó tồn tại dưới dạng các lý thuyết, định lý, quy luật,
nguyên tắc, phạm trù, tiền đề.
+ Là một hình thái ý thức - xã hội thể hiện tồn tại xã hội trong nội
dung, mục đích và các chuẩn mực giá trị, các nguyên lý thế giới quan
trong triết học và bức tranh chung về thế giới.
+ Là một dạng hoạt động lao động của con người, nó ra đời trong quá
trình chinh phục giới tự nhiên và khoa học giúp nâng cao hiệu quả
hoạt động của con người. Đó là một hình thức hoạt động đặc thù, là
hoạt động nhận thức. Nó ra đời chỉ ở một giai đoạn phát triển nhất
định của lịch sử.
ꢀ Định nghĩa: khoa hꢀc là hꢁ thꢡng các kiꢅn thꢐc vꢟ các quy luꢑt cꢊa tꢍ
nhiên, xã hꢌi và tư duy dꢍa trên nhꢤng phưꢎng pháp ꢒưꢗc xác ꢒꢃnh ꢒꢣ
thu nhꢑn kiꢅn thꢐc.
17
Phân biệt giữa Khoa Học, Kỹ Thuật và CN
Kỹ Thuật
Kꢜ thuꢖt thông thꢃꢆng ꢂꢃꢄc hiꢚu là toàn bꢌ các thiꢅt bꢃ,
phưꢎng tiꢁn, máy móc và công cꢓ vꢑt chꢝt nꢨm trong tꢃ
liꢊu sꢘn xuꢈt ꢂꢚ quꢘn lý, khai thác, bꢘo quꢘn và chꢇ tꢐo các
sꢘn phꢓm dùng cho sꢘn xuꢈt và thꢣa mãn các nhu cꢀu cꢒa
ꢂꢆi sꢙng xã hꢅi.
Công Nghệ
Công nghꢊ là hꢁ thꢡng các phꢃơng tiꢊn dùng ꢂꢚ thꢌc hiꢊn
quá trình sꢘn xuꢈt, chꢇ tꢐo sꢘn phꢓm và cung cꢈp dꢔch vꢞ
cho xã hꢅi và con ngꢃꢆi. Hay nói cách khác, công nghꢁ là
sꢍ ꢐng dꢓng cꢊa khoa hꢀc ꢂꢚ giꢘi quyꢇt các vꢈn ꢂꢉ thꢌc
tiꢩn trong hoꢐt ꢂꢅng cꢒa con ngꢃꢆi.
18
Công Nghiệp
Tꢀ ꢁiꢂn tiꢃng Viꢄt ꢁꢅnh nghꢆa: Công nghiꢄp là “toàn thꢂ nhꢇng hoꢈt ꢁꢉng kinh
tꢃ nhꢊm khai thác các tài nguyên, các nguꢋn nꢌng lưꢍng và chuyꢂn biꢃn các
nguyên liꢄu (gꢎc ꢁꢉng vꢏt, thꢐc vꢏt hay khoáng vꢏt) thành sꢑn phꢒm”.
Công nghiꢄp gꢋm hai ngành:
Công nghiꢇp nꢋng: Là ngành công nghiꢄp chuyên khai thác nguꢋn nꢌng
lưꢍng, sꢑn xuꢓt các công cꢔ sꢑn xuꢓt và chuyꢂn biꢃn các nguyên liꢄu
thành vꢏt liꢄu.
Công nghiꢇp nhꢌ: Là ngành công nghiꢄp chuyꢂn biꢃn các vꢏt liꢄu do
công nghiꢄp nꢕng sꢑn xuꢓt thành nhꢇng bán sꢑn phꢒm và hàng tiêu
dùng.
Các nhà kinh tꢃ còn phân loꢈi công nghiꢄp thành hai ngành:
Công nghiꢇp khai thác: Là ngành khai thác các nguꢋn nꢌng lưꢍng và tài
nguyên trên quy mô công nghiꢄp; Công nghiꢇp chꢍ biꢍn: Là ngành công
nghiꢄp chuyꢂn biꢃn các sꢑn phꢒm cꢖa ngành công nghiꢄp khai thác thành các
sꢑn phꢒm tiêu dùng (cho sꢑn xuꢓt và ꢁꢗi sꢎng xã hꢉi).
file://qui.edu.vn
19
Công Nghiệp
Công nghiꢄp, là mꢎt bꢎ phꢏn cꢐa nꢑn kinh tꢍ, là lꢆnh vꢐc sꢑn xuꢓt hàng
hóa vꢏt chꢓt mà sꢑn phꢒm ꢁưꢍc "chꢃ tꢈo, chꢃ biꢃn" cho nhu cꢘu tiêu dùng
hoꢕc phꢔc vꢔ hoꢈt ꢁꢉng kinh doanh tiꢃp theo. ꢙây là hoꢈt ꢁꢉng kinh tꢃ, sꢑn
xuꢓt quy mô lꢚn, ꢁưꢍc sꢐ hꢛ trꢍ thúc ꢁꢒy mꢈnh mꢜ cꢖa các tiꢃn bꢉ công
nghꢄ, khoa hꢝc và kꢞ thuꢏt.
ꢟ mꢉt sꢎ quꢎc gia như Viꢄt Nam và Nhꢏt Bꢑn, công nghiꢄp bao gꢋm:
- Khai thác khoáng sꢑn, than, ꢁá và dꢘu khí
- Chꢃ biꢃn, chꢃ tꢈo (kꢂ cꢑ chꢃ biꢃn thꢐc phꢒm, gꢛ)
- Sꢑn xuꢓt và phân phꢎi ꢁiꢄn, khí ꢁꢎt và nưꢚc.
Mꢉt nghꢆa rꢓt phꢠ thông khác cꢖa công nghiꢄp là "hoꢃt ꢒꢎng kinh tꢍ quy
mô lꢓn, sꢆn phꢔm (có thꢕ là phi vꢏt thꢕ) tꢃo ra trꢖ thành hàng hóa".
Theo nghꢆa ngày, nhꢇng hoꢈt ꢁꢉng kinh tꢃ chuyên sâu khi ꢁꢈt ꢁưꢍc mꢉt
quy mô nhꢓt ꢁꢅnh sꢜ trꢡ thành mꢉt ngành công nghiꢄp, ngành kinh tꢃ như:
công nghiꢄp phꢘn mꢢm máy tính, công nghiꢄp ꢁiꢄn ꢑnh, công nghiꢄp giꢑi
trí, công nghiꢄp nghiꢄp thꢗi trang, công nghiꢄp báo chí, v.v..
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị kinh doanh cho kỹ sư - Chương 6: Quản lý công nghệ - Huỳnh Thị Phương Lan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_quan_tri_kinh_doanh_cho_ky_su_chuong_6_quan_ly_con.pdf

