Bài giảng Quản trị chiến lược - Chương 9: Chiến lược chức năng (Functional strategy) - Võ Tấn Phong
Trường Đại học Bách khoa TP HCM
Môn học
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Giảng viên: TS. Võ Tấn Phong
Trường đại học Bách khoa TP HCM
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Chương 9
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Functional Strategy
Giảng viên: TS. Võ Tấn Phong
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Nội dung
Mục tiêu và yêu cầu của chiến lược chức
năng
Các chiến lược bộ phận chức năng:
Chiến lược sản xuất
Chiến lược tiếp thị
Chiến lược tài chính
Chiến lược hậu cần
Chiến lược nghiên cứu và phꢀt triꢁn
Chiến lược quản lý nguồn lực
Chiến lược về hệ thống thông tin
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Tổng quan
Phân cấp mꢁc tiêu vꢂ chiến lược
Mꢁc tiêu doanh
nghiệp
Chiến lược cấp
công ty
Chiến lược cấp
đơn vị kinh
doanh
Mꢁc tiêu
SBU (A)
Mꢁc tiêu
SBU (B)
Mꢁc tiêu
SBU (C)
Mꢁc tiêu
nhân lực
Mꢁc tiêu
tài chính
Mꢁc tiêu
marketing
Mꢁc tiêu
Chiến lược chức
năng
R&D
Mꢁc tiêu
sản phẩm
Mꢁc tiêu
về giá
Mꢁc tiêu
chiêu thị
Mꢁc tiêu
kênh phân phối
Các chính sách
Chương trình
quảng cáo
Chương trình
khuyến mãi
Chương trình bán
Các chương
hàng cá nhân
trình
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Mꢁc tiêu vꢂ yêu cꢃu cꢄa chiến lược
chức năng
Khái niệm
Trong một đơn vị chiến lược, mỗi bộ phận chức
năng phải hoạch định chiến lược của mình đꢁ hậu
thuẫn, góp phần thực hiện mục tiêu và chiến lược
của đơn vị.
Chiến lược chức năng là nhꢂng quyết định và hành
động của cꢀc bộ phận chức năng khꢀc nhau trong
một tꢃ chức hưꢄng tꢄi việc thực hiện cꢀc mục tiêu
thưꢅng được xây dựng ngꢆn hạn.
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Khái niệm
Tꢇy theo điều kiện (bên ngoài, bên trong) cụ
thꢁ của tꢃ chức, mỗi doanh nghiệp cꢈ nhꢂng
bộ phận chức năng khꢀc nhau (cơ cấu tꢃ
chức).
Qui trình hoạch định chiến lược ở cấp đơn vị
và cấp bộ phận là như nhau chỉ khác nhau ở
các chi tiết cụ thꢁ.
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Vai trꢅ
Cꢀc chiến lược chức năng cụ thꢁ hꢈa chiến lược
kinh doanh và được coi như là nhꢂng hoạt động
căn bản của quꢀ trꢉnh kinh doanh.
Quꢀ trꢉnh kinh doanh là tập hợp nhꢂng hoạt
động cꢈ liên quan và tương tꢀc lẫn nhau đꢁ thꢊa
mꢋn cꢀc nhu cầu của cꢀc khꢀch hàng mục tiêu.
Cꢀc chiến lược chức năng đꢈng vai trꢌ quyết định
sau:
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Vai trꢅ
Hỗ trợ chiến lược kinh doanh tꢃng thꢁ
Chiến
lược
chức
năng
Chỉ rꢍ nhꢂng công việc mà cꢀc nhà quản trị chức
năng phải thực hiện đꢁ đảm bảo hiệu suất cao
hơn trong lꢎnh vực chức năng của hꢏ
Tạo ra nhꢂng năng lực phân biệt, đꢐc trưng, lꢍi
giꢑp doanh nghiệp đạt được lợi thế cạnh tranh
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Yêu cꢃu đối vꢆi chiến lược chức năng
Cꢀc chiến lược chức năng cần được phꢀt triꢁn
thꢒch hợp và tꢒch hợp vꢄi nhau đꢁ đạt được lợi
thế cạnh tranh.
Đꢁ khai thꢀc tốt cꢀc chiến lược chức năng doanh
nghiệp cần dựa trên tiếp cận chuỗi giꢀ trị.
Đꢁ đạt được nhꢂng mục tiêu về hiệu quả, chất
lượng, đꢃi mꢄi sản phꢓm và thꢊa mꢋn nhu cầu
của khꢀch hàng thꢉ chiến lược chức năng phải cꢈ
nhꢂng hoạt động tạo ra giꢀ trị khꢀc biệt.
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Các chiến lược chức năng
Chiến lược sản xuất
Chiến lược marketing
Chiến lược tài chꢒnh
Các
chiến
lược
Chiến lược quản trị chuỗi cung ứng
Chiến lược nghiên cứu và phꢀt triꢁn
Chiến lược quản lý nguồn mhân lực
Chiến lược về hệ thống thông tin
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Chiến lược sản xuất
Hệ thống sản xuất
Năng lực sản xuất;
Vị trꢒ;
Kế hoạch và kiꢁm soꢀt hoạt
động;
Nghiên cứu và phꢀt triꢁn;
Phương thức sản xuất;
Liên kết, hội nhập dꢏc;
Khꢀc.
Chiến
lược
sản
Kế hoạch vꢂ kiꢇm soát hoạt động
xuất
Sản xuất tꢃng hợp;
Cung cấp nguyên liệu;
Tồn kho;
Bảo trꢉ mꢀy mꢈc thiết bị;
Tiến độ sản xuất;
Chi phꢒ;
Chất lượng;
Khꢀc.
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Chiến lược marketing
Cung cấp giá trị cho khách hꢂng:
Hoạt động marketing là một khâu quan trꢏng trong chuỗi cꢀc hoạt động tạo giꢀ trị
cho khꢀch hàng
Quá trình marketing:
Bao gồm cꢀc hoạt động nghiên cứu thị trưꢅng, lựa chꢏn thị trưꢅng mục tiêu, phꢀt
triꢁn marketing-mix và quản lý hiệu quả hoạt động marketing
Chiến
lược
market
-ing
Marketing-Mix
Sản phꢓm, giꢀ cả, kênh phân phối, chiêu thị (quảng cꢀo, bꢀn hàng cꢀ nhân,
khuyến mꢋi, quan hệ cộng đồng)
Kꢈ thuꢉt xây dựng chiến lược marketing
Marketing xꢋ hội (Social marketing); Marketing tăng cưꢅng (Augmented
marketing); Marketing trực tiếp (Direct marketing); Marketing quan hệ
(Relationship marketing); Marketing dịch vụ (Service marketing); Marketing
nhân sự (Person marketing); Marketing tꢃ chức (Organization marketing);
Marketing địa phương (Place marketing); Marketing khꢀc biệt (Differential
marketing); Marketing tập trung (Concentrated marketing); Marketing hạn chế
(Demarketing)
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Marketing-mix trong lꢊnh vực dịch vꢁ
Đꢋt thꢌ cꢄa dịch vꢁ
Sản xuất và tiêu thụ đồng thꢅi;
Con ngưꢅi tham gia vào quꢀ trꢉnh cung cấp dịch
vụ;
Sản phꢓm vô hꢉnh, khꢀch hàng tꢉm kiếm “tꢒn
hiệu hꢂu hꢉnh”;
Nhꢂng ngưꢅi làm marketing dịch vụ cần tꢉm ra
nhꢂng biến số bꢃ sung đꢁ truyền thông và làm
hài lꢌng cꢀc khꢀch hàng của hꢏ.
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Marketing-mix trong lꢊnh vực dịch vꢁ
Các thꢂnh tố cꢄa Marketing Mix dịch vꢁ
1. Sản phꢓm (Product)
2. Giꢀ cả (Price)
3. Phân phối (Place)
4. Chiêu thị (Promotion)
5. Con ngưꢅi (People)
6. Chứng cứ vật lý (Physical evidence)
7. Quꢀ trꢉnh (Process)
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Marketing-mix trong lꢊnh vực dịch vꢁ
Con người
Là tất cả nhꢂng ở vai trꢌ là một phần trong việc
cung cấp dịch vụ và ảnh hưởng đến sự cảm nhận
của khꢀch hàng như nhân viên của doanh nghiệp,
khꢀch hàng và cꢀc khꢀch hàng khꢀc trong môi
trưꢅng dịch vụ.
Ăn mꢐc;
Diện mạo cꢀ nhân;
Thꢀi độ và hành vi...
Tầm quan trꢏng khꢀc nhau của yếu tố con ngưꢅi
tꢔ dạng dịch vụ này cho đến dạng khꢀc.
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Marketing-mix trong lꢊnh vực dịch vꢁ
Chứng cứ vꢉt lꢍ
Môi trưꢅng mà trong đꢈ dịch vụ được cung cấp
và ở đꢈ doanh nghiệp và khꢀch hàng tương tꢀc
vꢄi nhau. Là bất kꢕ nhꢂng thành tố hꢂu hꢉnh nào
làm cho thuận lợi cho việc thực hiện và truyền
thông về dịch vụ.
Đại diện "hꢂu hꢉnh” của dịch vụ như brochures,
tiêu đề (letter head), cꢀc visit (business cards),
thiết bị, bản hưꢄng dẫn...
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Marketing-mix trong lꢊnh vực dịch vꢁ
Quá trình
Thủ tục thực tế, cơ chế và luồng công việc theo
đꢈ dịch vụ được cung cấp – cung cấp dịch vụ và
cꢀc hệ thống tꢀc nghiệp.
Cꢀc dạng khꢀc nhau của dịch vụ;
Đơn giản;
Phức tạp;
Cꢀch thức dịch vụ được cung cấp.
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Chiến lược tꢂi chꢎnh
Huy động vốn và nguồn vốn đꢁ thực
hiện cꢀc chiến lược
Chiến
lược
tꢂi
Bꢀo cꢀo tài chꢒnh/ngân sꢀch dự kiến
Quản lý và sꢖ dụng cꢀc quꢎ
Định giꢀ trị doanh nghiệp
chꢎnh
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Chiến lược tꢂi chꢎnh
Huy động vốn vꢂ nguꢏn vốn đꢇ thực hiện
các chiến lược:
Cơ cấu vốn;
Huy động vốn sở hꢂu;
Vốn vay (ngꢆn hạn và dài hạn);
Sꢖ dụng dự trꢂ, thꢐng dư;
Quan hệ vꢄi cꢀc nhà tài trợ và cꢀc tꢃ chức
tài chꢒnh...
CHIẾN LƯỢC CHꢀC NĂNG
Chiến lược tꢂi chꢎnh
Báo cáo tꢂi chꢎnh/ngân sách dự kiến:
Phân tꢒch bꢀo cꢀo tài chꢒnh và dự trꢇ ngân
sꢀch là trung tâm của quꢀ trꢉnh thực hiện
chiến lược;
Kiꢁm định kết quả dự kiến của cꢀc hoạt
động;
Cꢀc phân tꢒch được sꢖ dụng đꢁ dự bꢀo tꢀc
động của nhꢂng giải phꢀp chiến lược khꢀc
nhau.
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị chiến lược - Chương 9: Chiến lược chức năng (Functional strategy) - Võ Tấn Phong", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_quan_tri_chien_luoc_chuong_9_chien_luoc_chuc_nang.pdf

