Bài giảng Quản trị chiến lược - Chương 1: Giới thiệu về môn học - Võ Tấn Phong

Trường đại học Bách khoa TP HCM  
Môn học  
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
Giảng viên: TS. Võ Tấn Phong  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ MÔN HꢃC  
Mꢄc tiêu cꢅa môn học  
Quản lý chiến lược hướng tới mục tiêu phát triển  
tꢀ chꢁc trong dài hạn và trả lời được câu hỏi:  
“Làm thế nào để tạo dựng và duy trì được vị thế  
cạnh tranh cho doanh nghiệp”.  
Môn học cung cấp các phương pháp phát triển tư  
duy chiến lược và tầm nhìn dài hạn cho các nhà  
quản lý, giúp các nhà quản lý định rõ hướng đi  
chiến lược phù hợp cho hoạt động kinh doanh  
của mình và quản lý nó một cách hiệu quả.  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ MÔN HꢃC  
Nꢆi dung tꢇm tꢈt cꢅa môn học  
QTCL chiến lược là việc xây dựng và triển khai  
thành công chiến lược phát triển cho doanh  
nghiệp. QTCL là việc nhận biết được xu hướng  
tác động của môi trường bên ngoài (cơ hội, nguy  
cơ) và môi trường bên trong (điểm mạnh, yếu) của  
doanh nghiệp, từ đó xây dựng các giải pháp chiến  
lược thích hợp, các chương trình hành động để  
triển khai chiến lược có hiệu quả, đồng thời kiểm  
soát việc thực hiện chiến lược để đạt được các  
mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp.  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ MÔN HꢃC  
Nꢆi dung tꢇm tꢈt cꢅa môn học  
Các bài tập tình huống sẽ đặt học viên vào vị trí  
của những nhà quản lý trên thực tế để sinh viên  
thực hành, phát triển kỹ năng phân tích, giải quyết  
vấn đề trong những tình huống cụ thể. Qua đó,  
sinh viên sẽ tăng hiểu biết về các ngành công  
nghiệp một cách hệ thống có phương pháp, cũng  
như học được những kỹ năng thu thập và phân  
tích thông tin…  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ MÔN HꢃC  
Kꢉ năng cꢊn đạt sau khi học  
o Hiểu biết về quá trình tư duy chiến lược; các công cụ  
phân tích đánh giá môi trường kinh doanh để nhận diện các  
cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh, điểm yếu cho một doanh  
nghiệp; các công cụ hoạch định chiến lược như SWOT,  
BCG và các ma trận chiến lược khác;  
o Biết cách lựa chọn một chiến lược phù hợp nhất cho  
doanh nghiệp;  
o Biết cách tꢀ chꢁc, triển khai chiến lược và những hoạt  
động kiểm soát hiệu quả;  
o Có khả năng xây dựng hoặc giải quyết bài toán chiến  
lược cho một doanh nghiệp cụ thể.  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ MÔN HꢃC  
Tꢋi liꢌu tham khꢍo  
[1]. Grunig R. & Kuhn R. (2003), Hoạch định chiến lược  
theo quá trình, NXB KHKT.  
[2]. Bùi Văn Đông dịch, Chiến lược và sách lược kinh  
doanh – Garry D. Smith và cộng sự - NXB Thống kê,  
1995  
[3]. David F. (2003), Khái luận về quản lý chiến lược,  
NXB Thống kê  
[4]. Hunger J & Wheelen T. (2001), Essentials of  
Strategic Management, 2nd Edition, New Jersey: Prentice  
Hall Inc.  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ MÔN HꢃC  
Đánh giá  
1. Bài tập nhóm (thuyết trình trên lớp và bài làm  
toàn khóa học): 60%  
Gồm :  
(i). Bài làm cho toàn khóa học: 30%  
(ii). Thuyết trình nhóm: 30%  
(iii). Đánh giá cá nhân tham gia thảo luận: 20%  
2. Thi cuối kỳ: (trꢂc nghiệm) 40%  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ MÔN HꢃC  
Nꢆi dung chi tiꢎt  
Chương 1. Giới thiệu quản trị chiến lược  
Chương 2. Qui trình tư duy chiến lược  
Chương 3. Sꢁ mạng, tầm nhìn và mục tiêu chiến lược  
Chương 4. Phân tích môi trường kinh doanh bên ngoài  
Chương 4. Phân tích môi trường kinh doanh bên trong  
Chương 5. Những cơ sꢃ hình thành chiến lược  
Chương 7. Chiến lược công ty  
Chương 8. Chiến lược đơn vị kinh doanh và chiến lược chꢁc năng  
Chương 9. Triển khai chiến lược  
Chương 10. Đánh giá và kiểm soát chiến lược  
Trường đại học Bách khoa TP HCM  
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
Chương 1  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ QUẢN TRỊ  
CHIẾN LƯỢC  
Giảng viên: TS. Võ Tấn Phong  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
Nꢆi dung  
1. Giꢏi thiꢌu các khái niꢌm  
2. Lꢐch sꢑ phát triꢒn cꢅa quꢍn trꢐ chiꢎn lược  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
CHIẾN LƯỢC LÀ GÌ?  
“NOBODY REALLY KNOWS WHAT STRATEGY IS!”  
The Economist  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
Khái niꢌm  
Theo Jeffrey Bracker (Georgia State University),  
danh từ “chiến lược” xuất phát từ tiếng Hy Lạp  
là “strategos” – nghĩa tiếng Anh là “a general”  
có ngữ căn với nghĩa là “army” (quân đội) và  
“lead” (lãnh đạo). Động từ strategos của tiếng  
Hy Lạp có nghĩa theo tiếng Anh là lên kꢎ hoạch  
đánh tan kẻ thù bằng viꢌc sꢑ dꢄng có hiꢌu  
quꢍ những nguồn lực (to plan to destruction of  
one’s enemies through effective use of resources).  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
Đꢐnh nghĩa  
“...việc xác định những mục tiêu định lướng  
và cụ thể dài hạn của một doanh nghiệp và  
thực hiện các chương trình hành động và bố  
trí nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục  
tiêu đó. Alfred Chandler  
“Chiến lược là phân tích tình trạng hiện  
tại và sự thay đꢀi nếu cần thiết. Gꢂn liền  
với nó là tìm ra những nguồn lực của  
doanh nghiệp hay nguồn lực nào là cần  
có” Peter Drucker (The Practice of  
Management)  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
Đꢐnh nghĩa  
“Chiến lược công ty là một mô thức cꢅa  
các quyꢎt đꢐnh trong công ty, xác định  
và gꢂn kết với các mꢄc tiêu, các mꢄc đích,  
các mꢄc tiêu cụ thể, đồng thời tạo ra  
các chính sách có tính nguyên tꢂc  
và các kꢎ hoạch để đạt được các mục tiêu, cũng như xác  
định phạm vi kinh doanh (range of business) mà công ty  
theo đuꢀi, loại tꢀ chꢁc kinh tế (economic) và xã hội  
(human) mà tổ chức dự đꢐnh trở thꢋnh và bản chất của  
các hoạt động kinh tế hay phi kinh tế mà công ty dự đꢐnh  
sẽ đꢇng gꢇp cho cꢀ đông, người lao động, khách hàng và  
cộng đồng”. Kenneth Andrew (The Concept of Corporate  
Strategy)  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
Đꢐnh nghĩa  
“Chiến lược là nguyên tꢂc để ra những  
quyết định được xác định theo phạm vi  
(scope) sản phẩm, thị trường, véc tơ phát  
triển, lợi thế cạnh tranh và sự hợp lực  
(Synergy).” Igor Ansoff (Corporate Strategy)  
“Chiến lược cạnh tranh là sự khác biệt. Nó  
có nghĩa là sự lựa chọn cẩn thận một tập  
hợp các hoạt động để đạt được giá trị tꢀng  
hợp và duy nhất” Michael Porter.  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
“Chiến lược là một lực điều chỉnh (mediating  
force) giữa tꢀ chꢁc và môi trường của nó; những  
mô thꢁc kiên định là những chuỗi quyết định của tꢀ  
chꢁc trong việc phản ꢁng với môi trường”. Henry  
Mintzberg (Structuring of Organization)  
Theo Mintzberg (The Strategy Concept I: Five Ps for  
Strategy), chiến lược là:  
Một kế hoạch (Plan);  
Một mô thꢁc (Pattern);  
Một trò chơi (Ploy);  
Một vị trí (Position);  
Một phép phối cảnh (Perspective).  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
Khi bꢋn luận về chiꢎn lược người ta bꢋn  
luận về những vấn đề gì?  
Chiꢎn lược có phꢍi là kꢎ hoạch?  
Chiꢎn lược có phꢍi là chính sách?  
Chiꢎn lược có phꢍi là mꢄc đích?  
Chiꢎn lược có phꢍi là mꢄc tiêu?  
Chiꢎn lược có phꢍi là mꢆt chiꢎn thuật?  
Chiꢎn lược có phꢍi là mꢆt kꢎ hoạch trò chơi?  
Chiꢎn lược có phꢍi là điều được cân nhꢈc kꢉ?  
Chiꢎn lược có phꢍi là sự tình cờ?  
...  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
Chiꢎn lược  
Chiꢎm lấy giá trꢐ  
Tạo ra giá trꢐ  
(Cho khách  
hàng)  
(Sự khác  
biꢌt/tính đꢆc  
đáo)  
Những lựa chọn  
khꢇ khăn  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
LÀ GÌ?  
GIꢀI THIꢁU Vꢂ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC  
Quꢍn trꢐ chiꢎn lược lꢋ gì?  
“Là một nghệ thuật và khoa  
học của việc hình thành, thực  
thi và đánh giá về các quyết  
định của tất cả các chꢁc năng  
giúp cho một tꢀ chꢁc đạt được  
những mục tiêu của mình”  
Fred David (Startegic  
Management:  
Concepts&Cases)  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 36 trang myanh 21901 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị chiến lược - Chương 1: Giới thiệu về môn học - Võ Tấn Phong", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_quan_tri_chien_luoc_chuong_1_gioi_thieu_ve_mon_hoc.pdf