Tối thiểu lượng công suất sa thải phụ tải có xét đến yếu tổ điều khiển sơ cấp máy phát điện

T I THI U L  
NG CÔNG SU T SA TH I PH T  
U KHI N S C  
N Y U  
T
N
3
Nguy n Tr ng Tín1, Quy n Huy Ánh2 , Lê Tr  
i h m K thu t TP.HCM  
TÓM T T  
xu t ph ng pháp tính toán l ng công su t sa th i ph t i t i thi  
u khi n s c p c a t n trong h th n. Ph  
toán l ng công su t sa th i ph t  
thi u h t công su t ngu n phát do s c máy phát ho  
n
y u t  
xu t tính  
m b o khôi ph c t n s v ph m vi cho phép khi có s  
i d n quá t i trong h th ng  
c th nghi m trên s h th n chu n IEEE  
n. Hi u qu c a ph  
xu  
ng minh hi u qu c a ph  
xu t.  
T khóa: Sa th i ph t i, t i u hóa sa th i ph t  
u khi n s c p,  
nh t n s .  
ABSTRACT  
This article proposed an optimal load shedding calculation method based on the analysis of the primary  
control of the generators to maintain the stability in the power system. The proposed method is calculate  
the amount of load shedding to restore the frequency to the allowable range when the generators is lost,  
the imbalance between the active-power generation and consumption leading to overload in the power  
system. The effectiveness of the proposed method is tested on the 37 bus system 9 generator IEEE testing  
system that demonstrate the effectiveness of the proposed method.  
Keywords: load shedding, optimal load shedding, primary control, frequency stability.  
các nh h ng c a nó [1]. Sa th i ph t i  
1. Gi i thi u  
Các s c trong h th  
các s c thoáng qua, tuy nhiên, có nh ng s  
c l n ví d nh m t m n,  
ho c có s t ng t trong h th ng  
n gây suy gi m t n s nghiêm tr  
d
th  
i t n s  
c nhi u nhà v n hành h  
u ph  
n th ng là  
n áp d ng: H  
tin c y bang Florida (FRCC) [1], H  
n tin c y c a Texas ERCOT [2], H th ng  
n Vi t Nam [3],.. Vi t Nam ph n l n  
dùng ph ng pháp sa th i ph t i theo tr s  
b ng r -le 81. Khi t n s gi  
ng  
m
u
i v  
nh  
ph  
u tiên ch c ch  
a t ng ph t  
nh tr  
c sa th i. N u  
c
p
n l  
nghiên c  
có m t s gi m ti p trong t n s  
t
y g n  
m nh n th hai, t l ph n c a t i còn  
c sa th i. Quá trình này di n ra ti p  
l
t
n khi t n s  
i h n d  
i
c a nó.  
Ph n l n các ph ng pháp sa th i ph  
Bên c nh ph ng pháp sa th i truy n  
th ng s d ng relay sa th i ph t i d i t n  
n áp, ph ng pháp sa th i ph t i thích  
nghi s d ng ph ng trình chuy ng  
c l ng công su t c n sa th i. S  
m t cân b ng công su t trong h th ng có th  
t i truy n th ng d a trên s suy gi m t n s .  
Sa th i ph t i truy n th ng b ng relay sa  
th i d i t n s UFLS (Under Frequency  
s
Load Shedding), ho c d  
n áp UVLS  
(Under Voltage Load Shedding) là ph ng  
pháp th ng  
khi n khôi ph c  
áp c a l  
gi m xu ng d i ng ng làm vi  
t, các relay sa th i d i t n s  
c s d ng cho vi  
nh t n s ,  
n. Khi t n s ho  
u
n
n áp  
c
có  
[4]:  
c b ng cách s d ng ph ng trình sau  
(1)  
n áp  
c a h th ng phát tín hi u c t t ng m c t i  
ng công su t m t  
cân b ng, H là h ng s quán tính c a máy  
phát, f là t n s nh m  
c
nh trong các b  
n s suy gi m t n s  
nh tr c,  
n áp và  
thay i c a t n s (Hz/s).  
2. Nguyên lý ho  
ng c  
pháp sa th i ph t i truy n th ng  
Khi h th ng b m t nhi u lo n (s c )  
gây ra s  
i trong t n s  
c
Khi x y ra m t công su t phát-ph t i  
i c a t n s (ROCOF: Rate Of  
Change Of Frequency). B ng cách áp d ng  
các giá tr trong bi u th c (1), s m t cân  
trong h th  
t n s , s s t gi m này ph thu  
c a l ng công su t quá t i và h ng s quán  
tính c a h th ng. L ng t i sa th i có th  
b ng l ng công su t m t cân b ng gi a  
công su t phát và công su t tiêu th nh m  
n s d  
n s s t gi m  
l n  
b ng công su t có th  
c tính m t cân b ng công su  
c sa th c th c hi  
c
c tính. Sau khi  
ng công  
nh  
su  
t n s h th  
n.  
tránh s s  
h th ng có th x y ra.  
G
i ph t i  
u này thì t ng l ng t i  
thông minh (Intelligent Load Shedding -  
xu t b i các nhà nghiên c u.  
sa th i LD trong ch ng trình sa th i d  
i
t n s truy n th  
th c sau [11]:  
c trình bày theo công  
g pháp này là m t t p h p các k thu t  
c áp d  
b
c trí thông minh  
c
i. Các thành ph n chính c a  
(2)  
Trong công th c (2), L là t l quá t i  
tri th c, danh  
sách nhi u lo n và các công c tính toán sa  
th i ph t i thông minh. Nh ng k thu t này  
bao g m các m ng neural nhân t o (ANN)  
[5-6], h th ng suy lu n neural-m thích  
u khi n logic m  
trên m t nút trong h th  
toán nh sau [12]:  
c tính  
L = công su t quá t i trung bình trong h  
n v t  
(FLC) [8], thu t toán Genetic (GA) [9] và  
thu t toán t  
i
Nh ng k thu t này có th d dàng gi i quy t  
(3)  
nh ng v  
các h th  
phi tuy  
c tiêu trong  
ng không  
là t n s t i thi u cho phép: khi v n  
hành tr ng thái nh là 59.8 Hz và t n s  
t i thi u khi v n hành tr là 57  
Hz.  
th  
c gi i quy t b  
ng v i t  
mong mu  
c.  
chính xác ch p nh  
H s d là h s gi m công su t t i, h s  
n lo i s c gây m t nh  
M
th i m  
khi có th  
i ph t i t t nên sa  
ng công su t t i t i thi u ngay  
ng th i th a mãn t t c các  
c a nó. H s  
c tính toán  
u ki n ràng bu  
h th  
truy n th ng yêu c u ph i t n th i gian thu  
th p d li u ph t nh k và có th sa th i  
duy trì  
nh t n s  
i ph t i  
(4)  
3. Ph ng pháp tính toán l  
m
th  
ng công su t t i quá nhi u ho c sa  
ph c h i t n s  
Trong ch  
công su t b  
nh, quan h t n s và  
u t c tu [14]:  
th sa th i các t i không c n thi t.  
ng công su t sa th i ph t i t i thi u  
(5)  
nh m duy trì t n s  
ph m vi cho phép.  
h
th  
n trong  
(8)  
Bi u th c (8) là quan h t n s - công su t  
ch  
c
c a  
là Hz và  
là  
MW.  
B qua các t n th t và s ph thu c t i  
c a t n s , trong ch  
công su t ngõ ra c a tu c bin b  
c a t i, áp d ng bi u th c (8) v i  
ng  
.
(9)  
Hình 1: Quan h công su t t n s c a tu c  
bin  
u t c trong ch  
nh.  
T công th  
suy gi m  
t n s trong ch  
n có t n s  
nh. Trong h th ng  
i t n s ,  
u ra  
i công  
gi m t n s cho  
)
i công su  
phép là 0.3Hz  
(
c a tu c bin, và  
su t tham chi  
c g i là h ng  
u ch nh R trong  
Trong h  
i
s
u ch nh. H ng s  
i t n s cho phép  
i (pu).  
bi u th  
cong  
d
ng  
và  
c th hi n trong  
trong h  
Hình 1.  
c
Khi có b t k máy phát nào trong h  
n b s s thì các máy phát còn l i  
là Hz,  
là MW.  
c l y trong h  
ng th i l y theo  
th  
s t  
Do  
pu.  
và  
ng  
ng công su t b thi u h t. Công su t  
i là công su u khi n  
công su  
p
p c a m i máy phát. Giá tr công su t  
Quan h t n s - công su t trong ch  
nh m i khu v c c a h th n liên  
k t có th nh b ng  
thông qua bi u th c (5) cho m i t h p tu c  
a m i máy phát ph thu c vào  
h ng s  
u ch nh c a m i b  
u t c R.  
y, t công th c (9) lúc này m i  
i t n s cho phép và  
bin máy phát c a khu v  
là gi ng nhau cho m  
ng  
quan h gi  
.
ng công su t sa th i t i thi u  
c
tính theo công th  
xu t  
(10)  
(11)  
T công th c trên suy ra:  
(6)  
là t  
i
là t ng  
t cho  
công su  
a tu c bin và  
i công su t tham chi  
trong khu v c. T  
sau:  
Công su t sa th i t  
i công su  
c a tu c bin.  
:
u ra  
(7)  
l ch t n s cho phép.  
Thay bi u th c (7) vào bi u th c (6),  
c:  
xu t  
ng công su t m t cân b ng  
n.  
4.  
trong h th  
4.1  
Ti n hành th nghi m mô hình gi i thu t  
sa th i ph t xu h th ng  
n chu n IEEE 37 bus 9 máy phát trình bày  
Hình 4 [14]. Th c hi n mô ph ng trên  
ph n m m PowerWorld, xét s c m t các  
c 2:  
c 3:  
suy gi m t n s  
máy phát trong h th  
c th c hi  
n. Quá trình tính  
trình bày  
N u |  
| <  
Hz, không th c hi n sa  
Hình 3.  
th i.  
N u |  
| >  
Hz, th c hi  
c 4.  
máy phát  
Hình 3:  
c u trúc ho  
th i ph t  
ng mô hình sa  
xu t.  
Trong quá trình mô ph ng ti n hành  
t n s d a trên quan sát t n s c a  
n n m trong giá tr ph m vi cho  
. Trong quá trình mô ph ng,  
i t n s c a các nút trong h  
h th  
phép  
th  
n
nh ng m c t  
v n hành.  
bao quát các ch  
Hình 2: L  
i thuât tinh toán  
l
ng công su t sa th i ph t i t i u  
Hình 4:  
h th  
n IEEE  
37 bus 9 máy phát.  
t
i pháp phân ph i công  
v i giá tr  
Khi h th  
(PEAR138  
su  
n chính là giá tr c a chúng.  
t ng t m t m t máy phát  
ng công  
su t c a h th ng  
khi ch y mô ph ng l y m u ti  
theo các thông s chu n c a h th  
n có quy mô l  
c
t
n 37  
ng công  
bus 9 máy phát và th c hi n kích ho t các h  
su t sa th i t  
t n s h th  
n
th ng t  
kích t  
công su t t  
c a h th  
u ch  
u ch nh t n s  
u ch nh  
y phân b  
n
n m trong vùng cho phép (  
).  
T công th c (11):  
n 37 bus 9 máy s d ng mô  
u khi n kích t s d ng  
mô hình IEEET1. B  
d ng mô hình TGVO1.  
u t c tu c bin s  
Hình 5:  
Giá tr chu n c a h  
R=0.05 p.u. Khi t t c máy phát có cùng h  
kh i b  
u t c tu c bin  
s
u ch nh  
s
u ch  
i, n u có hi  
n trong h  
ng t  
t ng t hay  
ng công su t này s chia  
i công su t cho các  
Hình 6: T n s sau khi áp d ng gi i thu  
m
s
xu t - m c t i 60%.  
u t  
máy phát còn l i theo t l thu n v i giá tr  
c a chúng. Hình 12 th hi n m  
c a b u t c tu  
kh i  
n ph bi n  
c s d ng v i tên g i là mô hình  
TGOV1. Kh i  
ó s là  
b ng  
s
không. Các giá tr  
là  
Hình 7: Công su  
ng  
sa gi i thu  
xu t - m c t i 60%.  
4.2  
ng h p nghiên c u ph n  
n liên k t t n s 60 Hz bao  
trên: H th  
g m m t khu v c có 9 máy phát. H ng s  
u ch nh c a m R=0.05 p.u ng  
Hình 8: Góc l ch rotor sau khi áp d ng gi i  
thu xu t - m c t i 60%.  
B ng 1: B ng t ng h  
pháp sa th i ph t i.  
5. K t lu n  
xu t m t công th c m i  
ng t i sa th i t i thi u khi có  
Giá  
Th i tr t n  
Giá  
tr  
Công  
su t  
sa  
th i  
(MW)  
s c c a các máy phát gây m t cân b ng  
công su t trong h th  
gian  
s
n
ph c ph c  
d
ng công su t d phòng c a các  
u khi  
nh m khôi ph c t n s  
ng  
h i (s)  
h i  
(Hz)  
pháp  
máy phát  
p
ng sa th i là t  
v giá tr cho phép  
138,4  
4
công su t sa th i là t  
th i ph  
t i  
7,65  
59,9  
pháp truy n th ng khác. K t qu th nghi m  
i ph t xu t áp d ng  
n 37 bus 9 máy phát cho  
ng t i sa th i là t  
pháp truy n th ng. C th , khi áp d ng  
xu t trên h th ng 37  
truy n th ng [1]  
cho h th  
th i ph t i d a  
trên relay sa th i  
i t n có k t  
77,87 4,933 59,836  
10,60  
ng h p ki m tra là  
h p b  
tu c bin  
u t c  
m
ng t i sa th i  
c gi m 57,2% so v  
ph t i d a trên relay sa th  
i
i t n.  
33,3  
59,7  
th  
xu t  
8
xu t thì có kh  
ng  
tính toán nhanh chóng và các k t qu tính  
c phù h p v i k t qu mô ph ng.  
BÀI BÁO KHOA HỌC  
THỰC HIỆN CÔNG BỐ THEO QUY CHẾ ĐÀO TẠO THẠC SỸ  
Bài báo khoa học của học viên  
có xác nhận và đề xuất cho đăng của Giảng viên hướng dẫn  
Bản tiếng Việt ©, TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH và TÁC GIẢ  
Bảnquyềntác phẩm đã được bảo hộ bởiLuậtxuất bảnvà LuậtSở hữu trí tuệ Việt Nam. Nghiêm  
cấm mọi hình thức xuất bản, sao chụp, phát tán nội dung khi chưa có sự đồng ý của tác giả và  
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
ĐỂ CÓ BÀI BÁO KHOA HỌC TỐT, CẦN CHUNG TAY BẢO VỆ TÁC QUYỀN!  
Thực hiện theo MTCL & KHTHMTCL Năm học 2018-2019 của Thư viện Trường Đại học  
Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh.  
pdf 8 trang Mãnh Khiết 09/01/2024 16740 Free
Bạn đang xem tài liệu "Tối thiểu lượng công suất sa thải phụ tải có xét đến yếu tổ điều khiển sơ cấp máy phát điện", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftoi_thieu_luong_cong_suat_sa_thai_phu_tai_co_xet_den_yeu_to.pdf