Tài liệu Hướng dẫn sử dụng biến tần G7
YASKAWA
PWM SEMICONDUCTOR & INSTRUMENTS CO.,LTD
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
220V : 0.4 to 110kW / 380V : 0.4 to 300kW
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
DANH SÁCH THÔNG SỐ
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
1
mặc
định
1
Phương A1-00
thức
Lựa chọn
ngôn ngữ hiển 1 : Japanese
0 : English
0->6
thiết lập
ban đầu
thị
2 : German
3 : French
4 : Italian
5 : Spainish
6 : Porturguese
A1-01
A1-02
Mức truy cập 0 : chỉ cho phép giám sát
0->2
0->4
1
1
2
2
thông số
1 : chỉ dung để chọn các hằng số
2 : di chuyển lên phía trên
Lựa chọn
phương pháp
điều khiển
0 : điều khiển đặc tính V/f không có PG
1 : điều khiển đặc tính V/f có PG
2 : điều khiển vector vòng lập hở 1
3 : điều khiển vector có PG
4 : điều khiển vector vòng lập hở 2
A1-03
Thiết lập ban 1110 : sử dụng theo o2-03
0->3330
1
0
đầu
2220 : 2 dây
3330 : 3 dây
A1-04
A1-05
Mật khẩu
Khi mật khẩu được thiết lập ở A1-05, bất 0->9999
1
1
0
0
kỳ thông số nào của A1-01 đến A1-03 và
A2-01 đến 32 đều không thể đọc và thay
đổi được trừ khi giá trị thiết lập A1-04 và
A1-05 được xác nhận.
Thiết lập mật
khẩu
0->9999
Thiết lập A2-01 - Thiết lập các
Các thông số này có thể để đọc hoặc
thiết lập.
Có hiệu lực khi truy nhập A2-01 được
thiết lập để dùng trong chương trình (1).
b-01 ->
o3-021
hằng số
>
hằng số, các
hằng số
A2-32
Chọn
chế độ
hoạt
b1-01
Chọn lựa
tham chiếu
0 : Từ bộ giao diện điều khiển (Digital
Operator)
1 : Từ cực nối điều khiển từ xa (remote)
2 : Từ mạng truyền thông MEMOBUS
3 : Từ card truyền thông (tùy chọn)
4 : Chuỗi xung (Pulse train)
0 - 4
1
1
động
b1-02
b1-03
Chọn lựa
phương pháp
hoạt động
0 : Từ bộ giao diện điều khiển (Digital
Operator)
0 - 3
0 - 3
1
1
1
1
1 : Từ cực nối điều khiển từ xa (remote)
2 : Từ mạng truyền thông MEMOBUS
3 : Từ card truyền thông (tùy chọn)
0 : Dừng theo thời gian giảm tốc
(Deceleration time)
Chọn lựa
phương pháp
dừng động cơ 1 : Dừng tự do (Coast stop)
2 : Dừng dùng thắng DC
3 : Dừng tự do có thời gian
b1-04
Cấm không
cho chạy
nghịch
0 : Núm chỉnh tần số
1 : Tham chiếu tần số 1
0,1
1
0
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 1
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
1
mặc
định
0
Chọn
b1-05 Chọn thiết lập Thường thiết lập phương pháp hoạt động
0 - 3
chế độ
hoạt
E1-09
khi tần số tham chiếu đầu vào nhỏ hơn tần
số lớn nhất đầu ra
động (tt)
0 : chạy ở tần số tham chiếu
(E1-09 không có hiệu lực)
1 : dừng tự do
2 : chạy ở tần số nhỏ nhất
3 : chạy ở tần số bằng 0
b1-06 Đọc dãy đầu
Thiết lập khả năng đáp ứng đầu vào
(thuận/nghịch và đầu vào đa chức năng)
0 : 1 vòng quét 5ms
1 : 2 vòng quét 5ms
Thiết lập hoạt động bằng phím
0,1
0,1
1
1
1
0
vào
b1-07 Điều chỉnh
hoạt động sau LOCAL/REMOTE.
khi chọn
Remote
0 : tín hiệu RUN không được quan tâm đến
trong khi nhấn phím LOCAL/REMOTE
1 : tín hiệu RUN có hiệu lực tức thì khi
nhấn phím LOCAL/REMOTE
0 : không hiển thị
b1-08 Chọn lệnh
Run trong
0,1
0,1
1
1
0
0
1 : có thể hiện thị
chương trình
b1-10 Chọn Mode
khi tốc độ
Thiết lập này nhằm để cải thiện trạng thái
ổn định của motor tại vận tốc 0
0 : không cho phép
bằng 0
1 : cho phép
Thắng
DC
b2-01 Tần số cho
thắng DC
Thường thiết lập lúc bắt đầu thắng DC theo
đơn vị Hz khi giảm tốc để chọn dừng.
Khi b2-01 nhỏ hơn E1-09, E1-09 là tần số
bắt đầu thắng.
0.0-
10.0
0.1
Hz
0.5
Hz
b2-02 Dòng DC cho Đặt dòng điện DC đưa vào motor khi thắng
0-100
1%
50%
thắng
theo phần trăm của dòng điện định mức
biến tần.
b2-03 Thời gian
Đặt thời gian đưa dòng DC vào motor khi
0.00-
10.00
0.01s 0.00s
0.01s 0.50s
tiêm dòng DC tần số ra nhỏ hơn tần số min. (n14). Chức
tại lúc dừng
năng này sẽ không tác dụng khi giá trị đặt
là 0.0
Đặt thời gian đưa dòng DC vào motor tại
b2-04 Thời gian
0.00-
10.00
tiêm dòng DC lúc bắt đầu khởi động cho đến khi tần số ra
tại lúc khởi
động
b2-08 Bù từ tính
lớn hơn tần số min. (n14). Chức năng này
sẽ không tác dụng khi giá trị đặt là 0.0
Bù % cho dòng không tải
0-1000
0-3
1%
1
0%
2
Tìm tốc b3-01
Chọn cách tìm Cho phép/không cho phép chức năng tìm
độ
tốc độ
tốc độ khi có lệnh RUN và thiết lập cách
tìm tốc độ.
0 : không cho phép, tính tốc độ
1 : cho phép, tính toán tốc độ
2 : không cho phép, phát hiện dòng
3 : cho phép, phát hiện dòng
b3-02
Dựa vào dòng Thiết lập tìm tốc độ theo tỉ lệ dòng của
biến tần. Bình thường không cần thiết lập.
0-200
1%
100%
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 2
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
mặc
định
2s
Tìm tốc
độ (tt)
b3-03 dựa vào thời
Thiết lập thời gian giảm tốc tần số ngõ ra 0-10.0
0.1s
gian giảm tốc trong suốt quá trình chạy có đơn vị là 1s .
Thiết lập thời gian cho việc giảm tốc là lớn
nhất để có tần số là nhỏ nhất.
b3-05 Thời gian chờ Tìm tốc độ được thi hành sau khi được 0.0-20.0 0.1s
0.2s
1.10
tìm
phục hồi từ việc mất nguồn trong thời gian
rất nắng, hiển thị thời gian thiêếtlập tại thời
điểm này.
b3-10 Tính toán bù
Tăng giá trị thiết lập này nếu xảy ra quá áp 1.0-1.2 0.01
khi thi hành tìm tốc độ sau khi baselock
kéo dài.
tốc độ
b3-13 Độ lợi P trong Thiết lập điều khiển PI của việc ước lượng 0.1-2.0 0.1% 1.0%
quá trình tìm
tốc độ trong quá trình tìm tốc độ thiết lập
N4-08 .
Bình thường không cần phải thay đổi, tuy
nhiên nếu quá áp hay quán tính tải lớn xảy
ra trong quá trình tìm thì giảm giá trị thiếy
lập xuống.
b3-14 Lựa chọn phát 0 : không cho phép
0,1
1
1
hiện chiều
quay
1 : cho phép
Chức
năng
thới gian
b4-01 Chức ngăn
Timer ON-
-Khi thời gian đầu vào ‘đóng’ trong thời
gian ngắn (nhỏ hơn giá trị b4-01), thời
gian đầu ra ‘mở’.
-Khi thời gian đầu vào ‘đóng’ (lớn hơn giá
trị b4-01), thời gian đầu ra ‘đóng’ sau
khoảng thời gian được thiết lập ở b4-01.
-Khi thời gian đầu vào ‘mở’ trong thời gian
ngắn (nhỏ hơn giá trị b4-02), thời gian đầu
ra ‘đóng’.
0-300.0 0.1s
0-300.0 0.1s
0.0s
0.0s
delay
b4-02 Chức ngăn
Timer OFF-
delay
-Khi thời gian đầu vào ‘đóng’ (lớn hơn giá
trị b4-02), thời gian đầu ra ‘đóng’ sau
khoảng thời gian được thiết lập ở b4-02.
0 : không PID
Điều
khiển
theo PID
b5-01 Lựa chọn
phương pháp
điều khiển
0-4
1
0
1 : có PID (hiệu chỉnh D)
2 : có PID (hiệu chỉnh D có hồi tiếp)
3 : có PID (hiệu chỉnh tần số tham chiếu
D + đầu ra PID )
PID
4 : có PID (hiệu chỉnh tần số tham chiếu
D + đầu ra PID hoặc giá trị hồi tiếp về)
P : điều chỉnh tỉ lệ, điều chỉnh không
thi hành khi giá trị thiết lập là 0.00
b5-02
b5-03
Độ lợi (P)
0.00-
25.00
0.0-
0.01
0.1s
1.0
Thời gian tích I : điều chỉnh tích phân
1.0s
phân (I)
Điều chỉnh không thi hành khi giá trị
360.0
thiết lập là 0.0
b5-04
b5-05
Giới hạn tích
phân (I)
thời gian vi
phân (D)
% tần số lớn nhất đầu ra
0-100.0 0.1% 100.0
%
D : điều chỉnh vi phân
0.00-
10.00
0.01s 0.00
s
Điều chỉnh không thi hành khi giá trị
thiết lập là 0.00
b5-06
Giới hạn PID % tần số đầu ra lớn nhất
0.0-
100.0
0.1% 100.0
%
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 3
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
mặc
định
chức năng
Điều
b5-07
b5-08
Điều chỉnh
offset PID
Hằng số thời
gian cơ bản
PID
Offset theo % tần số lớn nhất đầu ra
-100-
+100
0.00-
10.00
0.1% 0.0%
khiển
theo PID
(tt)
Hằng số thời gian lọc nhiễu cho PID. Bình
thường không cần thiết lập
0.01s 0.00s
b5-09
Lựa chọn đặc 0 : chạy thuận
0,1
1
0
tính ngõ ra
PID
1 : chạy nghịch
b5-10
b5-11
b5-12
Độ lợi ngõ ra thiết lập độ lợi ngõ ra.
PID
Lựa chọn ngõ 0 : giới hạn 0 khi đầu ra PID âm (negative)
0.0-25.0 0.1
1.0
0
0,1
0-2
1
1
ra đảo PID
Chọn lệnh
1 : đảo khi đầu ra PID âm (negative)
0 : không phát hiện
0
phát hiện mất 1 : phát hiện, sai chức năng
phản hồi PID 2 : phát hiện, dừng tự do và báo lỗi
Phát hiện mất Theo đơn vị %, với tần số đầu ra lớn nhất
phản hồi PID là 100%.
theo mức
phát hiện mất Theo đơn vị s
phản hồi PID
theo thời gian
phát hiện mất Theo tần số
phản hồi PID
b5-13
b5-14
b5-15
0-100
1%
0%
0.0-25.5 0.1s
1.0s
0-400.0
0.1
Hz
0.0
Hz
theo mức
b5-16
b5-17
Thời gian hoạt Thiết lập thời gian chờ cho tới khi chức
0.0-25.5 0.1s
0.0-25.5 0.1s
0.0s
0.0s
đông PID
Tham chiếu
thời gian
năng PID sleep bắt đầu từ giây thứ2
thiết lập thời gian tăng/giảm cho tần số
PID theo thời gian tính bằng s
tăng/giảm PID
tần số lúc
khởi động
thời gian lúc
khởi động
tần số lúc
dừng
Chức
năng
giàm
b6-01
b6-02
b6-03
b6-04
Chức năng này dùng tần số đầu ra tạm thời
cho động cơ tải nặng.
0.0-
400.0
0.0-10.0 0.1s
0.1
Hz
0.0
Gz
0.0s
dần đều
0.0-
400.0
0.0-10.0 0.1s
0.1
Hz
0.0
Gz
0.0s
thời gian lúc
dừng
Mất điều b7-01
khiển
Mất điều
chỉnh độ lợi
Thiết lập độ trượt theo % của tần số lớn
nhất, khi tần số đầu ra được xác định và tỉ
lệ mômen xảy ra. lệnh không thi hành khi
thiết lập về 0.0
0.0-
100.0
0.1
0.0
b7-02
Mất điều
chỉnh thời
gian chờ
(delay)
Hằng số thời gian đáp ứng, khi xảy ra dao
động thì tăng giá trị lên.
0.03-
2.00
0.01s 0.05s
Tiết
b8-01
b8-02
Chọn phương 0: khôngcho phép
pháp tiết kiệm 1: cho phép
năng lượng
0,1
1
0
kiệm
năng
lượng
Độ lợi tiết
kiệm năng
lượng
Với điều khiển vectơ vòng hở
0.0-10.0 0.1
0.7
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 4
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
mặc
định
Tiết
b8-03 Hằng số thời
gian lọc
b8-04 Hệ số tiết
kiệm năng
Với điều khiển vectơ vòng hở
Hệ số tiết kiệm năng lượng được tính toán
theo điện áp lớn nhất của motor, giá trị này 655.00
được thiết lập theo tiêu chuẩn motor của
YASKAWA. Khi tăng hệ số tiết kiệm năng
lượng tức là làm cho điện áp đầu ra tăng
lên.
0.00-
10.00
0.00-
0.01s 0.50s
kiệm
năng
lượng
0.01
lượng
Khi dùng motor khác tiêu chuẩn
củaYAKAWA, ta phải thay đổi giá trị này
chênh lệch 5% từ những thông số tiêu
chuẩn của motor YASKAWA vì thế ta có
thể tìm ra những giá trị tối ưu cho việc tiết
kiệm năng lượng.
b8-05 Thời gian phát Thời gian phát hiện nguồn ra
0-2000
0-100
1ms 20ms
hiện nguồn
nhiễu
b8-06 Tìm áp giới
hạn
Giá trị giới hạn của dãy áp trong quá trình
vận hành.
1%
1
0%
5
Thiết lập về 0 là không cho phép tìm.
Zero-
servo
b9-01 Độ lợi Zero-
Điều chỉnh độ ổn định của zero-servo. Cho 0-100
phép khi lệnh zero-servo được thiết lập ở
đầu vào đa chức năng. Khi zero-servo có ở
đầu vào và tần số tham chiếu giảm xuống,
vòng lặp điều khiển vị trí được tạo mới và
dừng motor. Tăng độ zero-servo để tăng độ
ổn định. Nhưng tăng nó cũng là tăng độ
dao động.
servo
b9-02 Độ rộng Zero- Thiết lập độ rộng của tín hiệu hoàn thành 0-16383
1
10
servo
P-clock. Cho phép khi zero-servo
completion được thiết lập ở đầu vào đa
chức năng. Tín hiệu zero-servo hoàn thành
là ON khi vị trí mặc định là 1 dãy hẹp
(zero-servo
position
+
zero-servo
completion width)
Thời
C1-01 Thời gian tăng Thiết lập thời gian từ khi motor dừng cho
0.0-
0.1s 10.0s
gian
tăng tốc/
giảm tốc
tốc 1
C1-02 Thời gian
giảm tốc 1
C1-03 Thời gian tăng
tốc 2
đến khi motor có tần số đầu ra lớn nhất 6000.0
(E1-04) và thời gian motor đang chạy với
tần số lớn nhất cho đến khi motor dừng.
Thời gian tăng/giảm tốc được kích hoạt khi
đầu vào đa chức năng được bật lên ‘ON’.
C1-04 Thời gian
giảm tốc 2
C1-05 Thời gian tăng
tốc 3
C1-06 Thời gian
giảm tốc 3
C1-07 Thời gian tăng
tốc 4
C1-08 Thời gian
giảm tốc 4
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 5
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
mặc
định
10.0s
Thời
gian
tăng tốc/
giảm tốc
C1-09 Thời gian tắt
khẩn cấp
Thời gian giảm tốc khi đầu vào đa chức
0.0-
0.1s
năng ‘EMERGENCY STOP’ được bật lên 6000.0
‘ON’ thì chức năng này sử dụng cho
phương pháp dừng khi lỗi được hát hiện.
C1-10 Thiết lập đơn 0 : 0.01s
0, 1
1
1
vị thời gian
1 : 0.1s
tăng/giảm tốc
C1-11 Thời gian
Thiết lập thời gian tăng/giảm tốc tự động
0.0 -:-
400.0
0.1
Hz
0.1
Hz
tăng/giảm tần Thiết lập tần số thấp : thời gian tăng/giảm
số
4 khi tần số đầu ra >=C1-11
Thiết lập tần số cao : thời gian tăng/giảm 1
khi tần số đầu ra <C1-11
Đầu vào đa chức năng thời gian tăng/giảm
4 hoặc 1 được ưu tiên.
Nếu thiết lập C1-11=0.0Hz thì chức năng
không được kích hoạt.
Đường
cong
chữ S
trong
thời gian
tăng
tốc/giảm
tốc
C2-01 Đặc tính thời
gian lúc bắt
Tăng/giảm tốc theo đường cong mẫu để
tránh hiện tượng (shock) ‘rung động’ lúc
khởi động hoặc dừng máy.
0.00-
2.50
0.01s 0.20s
0.01s 0.20s
0.01s 0.20s
0.01s 0.00s
đầu tăng tồc
C2-02 Đặc tính thời
gian lúc kết
0.00-
2.50
thúc tăng tồc
C2-03 Đặc tính thời
gian lúc bắt
0.00-
2.50
đầu giảm tồc
C2-04 Đặc tính thời
gian lúc kết
0.00-
2.50
thúc giảm tồc
Bù trượt
motor
C3-01 Độ lợi bù hệ
số trượt
C3-02 Hằng số thời
gian chờ bù
Khi tải motor lớn thì hệ số trượt motor
cũng lớn, kết quả là làm giảm tốc độ
motor. Điều chỉnh chức năng bù tốc độ
motor (hằng số tỉ lệ) khi tải thay đổi.
Biến tần cộng tần số cân bằng với hệ số
trượct của động cơ cho đầu ra tần số phù
hợp với tải.
trượt
C3-03 Giới hạn bù
trượt
C3-04 Hiệu chỉnh hệ
số truợt trong
khi động cơ
họat động ở
chế độ tái sinh
C3-05 Hiệu chỉnh áp
ra giới hạn
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 6
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
mặc
định
1.00
Bù
C4-01
Hệ số bù
Chức năng để phát hiện tăng tải motor và 0.00 –
0.01
momen
momen
tăng mômen đầu ra
2.50
Điều chỉnh khi dòng động cơ dao động,
không ổn định hoặc đáp ứng tốc độ chậm
Thời gian chờ bù mômen được tính bằng
ms. Thường không quan tâm. Chỉ điều 10000
chỉnh những trường hợp sau:
C4-02
Hằng thời
gian chờ bù
mômen
0 –
1ms
20s
• Khi motor dao động, tăng giá trị lên
• Khi đáp ứng motro thấp, giảm giá trị
xuống
C4-03
C4-04
C4-05
Khởi động
mômen chạy
thuận
Khởi động
mômen chạy
nghịch
Thiết lập mômen chạy thuận theo tỉ lệ %
mômen.
0.0-
200.0
0.1% 0.0%
Thiết lập mômen chạy nghịch theo tỉ lệ % -200.0- 0.1% 0.0%
mômen 0.0
Hằng số khởi thời gian chờ mômen khởi độn. Lọc nhiễu 0-200
1ms 10ms
động mômen
không cho phép nếu thời gian thiết lập từ
0-4ms.
Điều
C5-01
C5-02
ASR tỉ lệ độ
lợi (P) 1
ASR thời gian
tích phân (I) 1
0.00-
300.00
0.000-
10.000
0.01 20.00
chỉnh
tốc độ
ASR
0.00 0.500s
1s
P gain
P=C5-01
I=C5-02
C5-03
C5-04
ASR tỉ lệ độ
lợi (P) 2
ASR thời gian
tích phân (I) 2
0.00-
300.00
0.000-
10.000
0.01 20.00
I=C5-04
Output f
P=C5-03
0.001
s
0.500s
E1-04
0%
C5-05
C5-06
ASR giới hạn Thiết lập giới hạn trên cho bù tần số vòng
lặp điều khiển tốc độ (ASR), % tần số đầu
ra lớn nhất
0.0-20.0 0.1% 5.0%
0.001
s
ASR thời gian Thiết lập thời gian cho mômen từ vòng lặp
0.000-
0.500
0.004s
chờ cơ bản
điều khiển tốc độ (ASR).
với điều khiển vòng lặp hở vectơ,
dãy cho phép 0-35Hz.
Thường không cần quan tâm
C5-07
C5-08
ASR tần số
Thiết lập tần số giữa P gain 1,2 và I time
1,2
0.0-
400.0
0.1
Hz
0.0
Hz
ASR giới hạn Thiết lập giá trị nhỏ để ngăn chặn thay đổi
0-400.0
1%
400%
tích phân (I)
tải. thiết lập đến 100% tần số ngõ ra lớn
nhất.
0.001
C5-10
ASR thời gian Với điều khiển vectơ vòng lặp hở, giá trị
chờ cơ bản thiết lập không được lớn hơn 35Hz
0.000-
0.500
0.001s
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 7
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
1
mặc
định
6
Tần số
sóng
mang
C6-02 Chọn tần số
sóng mang
C6-03 Giới hạn trên
tần số sóng
Chọn sóng mang mẫu đóng ngắt, chọn F
để thiết lập các thông số C6-03 – C6-07
thiết lập tần số song mang giời hạn
trên/dưới : kHz. Độ lợi tần số sóng mang
được thiết lập như sau :
1-F
2.0-15.0 0.1k
Hz
15.0
kHz
mang
với phương pháp vectơ vòng hở, giới hạn
trên : C6-03.
C6-04 Giới hạn dưới
tần số sóng
0.4-15.0 0.1k
Hz
15.0
kHz
K : hệ số phụ thuộc vào C6-03.
C6-03>=10.0kHz : K=3
mang
10.0kHz>C6-03>5.0kHz : K=2
C6-03<5.0kHz : K=1
C6-05 Tỉ lệ độ lợi
tần số sóng
00-99
1-4
1
1
0
4
mang
C6-11 Chọn số sóng Chọn tần số sóng mang khi sử dụng vòng
mang cho
lặp hở vectơ :
điều khiển
1 : 2 kHz
vectơ vòng hở 2 : 4 kHz
3 : 6 kHz
4 : 8kHz
Tần số
tham
chiếu
d1-01 Tần số tham
Đặt tần số tham chiếu 1
0-
400.00
0.01
Hz
0.00
Hz
d1-02 Tần số tham 2 Đặt tần số tham chiếu 2
d1-03 Tần số tham 3 Đặt tần số tham chiếu 3
d1-04 Tần số tham 4 Đặt tần số tham chiếu 4
d1-05 Tần số tham 5 Đặt tần số tham chiếu 5
d1-06 Tần số tham
chiếu 6
d1-07 Tần số tham
chiếu 7
d1-08 Tần số tham
chiếu 8
Đặt tần số tham chiếu 6
Đặt tần số tham chiếu 7
Đặt tần số tham chiếu 8
d1-09 Tần số tham
chiếu 9
d1-10 Tần số tham
chiếu 10
d1-11 Tần số tham
chiếu 11
d1-12 Tần số tham
chiếu 12
d1-13 Tần số tham
chiếu 13
d1-14 Tần số tham
chiếu 14
d1-15 Tần số tham
chiếu 15
Đặt tần số tham chiếu 9
Đặt tần số tham chiếu 10
Đặt tần số tham chiếu 11
Đặt tần số tham chiếu 12
Đặt tần số tham chiếu 13
Đặt tần số tham chiếu 14
Đặt tần số tham chiếu 15
Đặt tần số tham chiếu 16
Đặt tần số Jog
d1-16
Tần số tham
chiếu 16
d1-17 Tần số Jog
0.0 –
400
Hz
0.01
Hz
6.0
Hz
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 8
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
mặc
định
chức năng
Tần số
giới hạn
d2-01
d2-02
d2-03
Tần số tham
d2-01max=E1-04
0.0-
110.0
0.1% 100.0
%
chiếu giới hạn Tần số lớn nhất motor có thể hoạt động
trên
tần số nhỏ nhất motor có thể hoạt động
(hoặc bằng 0), giá trị này có thể điều chỉnh
từ d2-02 hoặc d2-03
Tần số tham
chiếu giới hạn
dưới
Tốc độ tham
chiếu giới hạn
dưới
0.0-
110.0
0.1% 0.0%
0.1% 0.0%
0.0-
110.0
Nhảy
tần số
d3-01 Tần số nhảy 1 Đặt tần số nhảy, để tránh đặc tính cộng 0-400.0
hưởng của máy, bỏ qua vùng chết
0.1
Hz
0.1
Hz
0.1
Hz
0.1
Hz
0.0
Hz
0.0
Hz
0.0
Hz
1.0
Hz
Khi thiết lập ở 0.0, xem như chức năng bị
vô hiệu hoá
d3-02 Tần số nhảy 2
d3-01>=d3-02>=d3-03
d3-03 Tần số nhảy 3
d3-04 Độ rộng xung Thiết lập tần số nhảy, tính bằng kHz
0.0-
nhảy
Tần số nhảy sẽ nhảy trong khoảng +/- d3-
04.
200.0
Tần số
tham
chiếu
d4-01
d4-02
Chọn chức
năng tần số
tham chiếu
+- giới hạn
tốc độ
0 : không cho phép (khởi động lại từ 0)
1 : cho phép khởi động lại tại tần số ngay
thời gian giữ trước đó.
Thiết lập tầnsố để cộng/trừ từ tần số tham 0-100
chiếu analog theo %, % đầu ra lớn nhất là
100%. Cho phép khi lệnh tốc độ tăng (+)
hoặc trừ khi lệnh giảm tốc độ được thiết
lập ở đầu vào đa chức năng.
0,1
1
0
1%
100%
Điều
chỉnh
mômen
d5-01
d5-02
Hiệu chỉnh
mômen
0 : hiệu chỉnh tốc độ( C5-01 đến C5-07 )
1 : hiểu chỉnh mômen
Chức năng này chỉ áp dụng cho phương
pháp vectơ.
0,1
1
0
Thời gian hiệu Thiết lập thời gian chờ tần số mômen là 0-1000
chỉnh mômen ms. Chức năng này có thể điều chỉnh tín
1ms
0ms
tham chiếu
hiệu gây nhiễu hoặc đáp ứng của bộ điều
khiển. Khi xảy ra dao động trong quá trình
điều chỉnh mômen, tăng giá trị.
d5-03
d5-04
Chọn giới hạn 1 : tần số giới hạn tham chiếu của giới hạn
1,2
1
1
tốc độ
đầu vào analog
2 : giới hạn bởi d5-04
Giới hạn tốc
độ
Thiết lập giới hạn tốc độ trong suốt quá
trình hiệu chỉnh mômen như % tần số ra
lớn nhất.
-120-
+120
1%
0%
Chức năng này được cho phép khi d5-02
=2.
+ : lệnh RUN (hướng)
- : lệnh RUN (vị trí)
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 9
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
mặc
định
10%
Điều
d5-05
Sai lệch giới
hạn tốc độ
Theo % tần số đầu ra lớn nhất.
0-120
1%
chỉnh
mômen
Độ lệch phải được xác định giới hạn tốc
độ. Nó có thể được dùng để điều chỉnh có
lợi cho việc điều chỉnh tốc độ.
d5-06
d5-07
Thời gian hiệu Thời gian chờ từ ngõ vào đa chức năng 0-1000
1ms
1
0ms
1
chỉnh tốc
độ/mômen
‘speed/torque control change’ (ON->OFF,
OFF->ON)
Chọn chiều
hoạt động
0 : không cho phép
1 : cho phép
0,1
Thường dung 1 (cho phép)
Đặc
E1-01
E1-03
Thiết lập điện Đây là giá trị tham chiếu cho chức năng 155-255 1V
áp vào bảo vệ
200V
F
tuyến
điều
khiển
V/f
Chọn đặc tính Thiết lập đặc tính V/f
0-F
1
V/f chuẩn
0-E : có 15 thông số
F : áp dụng cho thiết lập E1-04 - E1-10
E1-04
Tần số ra
Thiết lập khi có yêu cầu sử dụng mortor 40 – 400 0.1H 60.0
Max.
(tốc độ cao) hoặc yêu cầu về mômen .
Mômen motor tăng lên thì đặc tính V/f (áp
ra) tăng, nhưng áp ra cao quá có thể dẫn
đến lỗi.
Thiết lặp E1-04 đến E1-11 sao cho : E1-
04>E1-11>E1-06>E1-07>E1-09
z
Hz
E1-05
E1-06
E1-07
Điện áp Max.
Tần số cơ bản
0.0-255 0.1V 200.0
V
0-400
0.1H 60.0H
z
z
Để tạo nên đường đặc tính V/f là đường
thẳng thì thiết lặp giá trị E1-07 và E1-09
tương đương nhau. Đôi khi việc thiết lập
E1-08 là không cần thiết.
Tần số ra giữa
(Mid.)
0-400
0.1H 3.0Hz
z
E1-08
E1-09
E1-10
Điện áp tương
ứng với tần số
ra Mid.
Tần số ra
Min.
0.1 –
255 V
0.1V 11V
0-400
0.1H 0.50H
z
z
Điện áp tương
ứng tần số ra
Min.
0.1 –
255V
0.1V 2.V
E1-11
E1-12
Tần số ra giữa Chỉ dùng để hiệu chỉnh đặc tính V/f cho 0-400
0.1H 0.0Hz
z
Mid 2
dãy ngõ ra. Bình thường không dùng.
Điện áp tương
ứng với tần số
ra Mid 2.
0.1 –
255V
0.1V 0.0V
E1-13
Điện áp cơ
bản
Thiết lập này thay đổi khi điều chỉnh 0.1 –
đường đặt tính V/f trong vùng ngõ ra. Bình 255V
thường không cần phải thay đổi thiết lập
này.
0.1V 0.0V
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 10
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
mặc
định
1.90
A
Cài đặt
thông số
motor
E2-01
Dòng motor
Thiết lập giá trị dòng điện cho motor theo 0.32-6.4 0.01
nhãn ghi trên motor. Giá trị này sẽ được
dùng cho việc bảo vệ motor trong quá
nhiệt, quá tải, quá mômen motor
A
E2-02
Hệ số trượt
Đơn vị :Hz
0.00-
20.00
0.01
Hz
2.90
Hz
Giá trị thiết lập trở thành giá trị tần số cho
việc bù hệ số trượt. hệ số này tự động hiệu
chỉnh trong quá trình chạy autoturning.
thiết lập giá trị dòng không tải của motor.
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá
trình chạy Autoturning.
E2-03
E2-04
E2-05
E2-06
Dòng không
tải
0.00-
1.89
0.01
A
1.20
A
Số cực motor Thiết lập số cực trên motor, giá trị này
dùng thiết lập tự động trong quá trình chạy
Autoturning
Điện trở
motor
2-48
2
4 pole
0.001
Ohm
Đơn vị : Ω
0.000-
9.842
Ohm
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá 65.000
trình chạy Autoturning.
Điện áp giảm theo dòng điện rò như tỉ lệ % 0.0-40.0 0.1% 18.2%
điện áp motor.
Điện rò
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá
trình chạy Autoturning
E2-07
E2-08
E2-09
Hệ số bảo hoà 50%
motor 1
Hệ số bảo hoà 75%
motor 2
0.00-
0.50
0.5-0.75 0.01
0.01
0.5
0.75
0.0
Công suất bị
tiêu hao do
ma sát
Bình thường không quan tâm.
Điều chỉnh khi :
Tiêu hao mômen lớn do bạc đạn motor
Tiêu hao mômen trong quạt, bơm là lớn
0.0-10.0
E2-10
Bù mômen do Đơn vị : W
ma sát làm
0-65535 1W
14W
tiêu hao
E2-11
E2-12
Tỉ lệ ra motor Đơn vị : 0.01kW
0.00-
650.00
1.30-
1.60
0.01
kW
0.01
0.4
kW
1.30
Hệ số bảo hoà 130%
motor 3
Đặc tính E3-01
V/f của
motor 2
Lựa chọn
phương pháp
điều khiển
motor 2
0 : điều chỉnh V/f
0-4
1
2
1 : điều chỉnh V/f có PG
2 : điều chỉnh vectơ vòng hở
3 : điều chỉnh vectơ thay đổi
4 : điều chỉnh vectơ vòng hở 2
E3-02
E3-03
E3-04
E3-05
E3-06
Tần số ra Max Thiết lập đường đặc tính V/f.
40.0-
400.0
0.0-
255.0
0.0-400
0.1
Hz
0.1
V
0.1
Hz
0.1
Hz
0.1
V
60.0
Hz
200.0
V
400.0
Hz
3.0
Hz
11.0
V
(FMAX)
E3-02>=E3-04>E3-05>E3-07
Điện áp ra
max (VMAX)
Điện áp tần số
max (FA)
Tần số ra giữa
(FB)
0.0-
400.0
0.0-
Điện áp ra
giữa (VC)
255.0
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 11
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
0.1
Hz
mặc
định
0.5
Hz
Đặc tính E3-07
V/f của
Tần số ra min Thiết lập đường đặc tính V/f.
0.0-
400.0
0.0-
(FMIN)
E3-02>=E3-04>E3-05>E3-07
motor 2
(tt)
E3-08
Điện áp ra
min (VMIN)
0.1
V
2.0
V
255.0
Cài đặt
motor 2
E4-01
Dòng motor 2 Thiết lập giá trị dòng điện cho motor theo 0.32-6.4 0.01
1.90
A
nhãn ghi trên motor. Giá trị này sẽ được
dùng cho việc bảo vệ motor trong quá
nhiệt, quá tải, quá mômen motor
Đơn vị :Hz
Giá trị thiết lập trở thành giá trị tần số cho
việc bù hệ số trượt. hệ số này tự động hiệu
chỉnh trong quá trình chạy autoturning.
thiết lập giá trị dòng không tải của motor.
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá
trình chạy Autoturning.
A
E4-02
Hệ số trượt
motor 2
0.00-
20.00
0.01
Hz
2.90
Hz
E4-03
E4-04
E4-05
E4-06
Dòng không
tải
0.00-
1.89
0.01
A
1.20
A
Số cực
Thiết lập số cực trên motor, giá trị này
dùng thiết lập tự động trong quá trình chạy
Autoturning
2-48
2
4 pole
0.001
Ohm
Điện trở
Điện rò
Đơn vị : Ω
0.000-
9.842
Ohm
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá 65.000
trình chạy Autoturning.
điện áp giảm theo dòng điện rò như tỉ lệ % 0.0-40.0 0.1% 18.2%
điện áp motor.
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá
trình chạy Autoturning
E4-07
Tỉ lệ ra motor Đơn vị : 0.01kW
0.00-
650.00
0.01 0.4kW
kW
Chọn cài F1-01
đặt PG
hằng số PG
chọn chế độ
Xung máy hoặc encoder đang được sử
dụng. Số xung/1 vòng
0 : giảm tốc đến khi dừng theo C1-02
0-60000
0-3
1
1
600
1
F1-02
hoạt động PG 1 : dừng tự do
mạch hở
(PGO)
2 : dừng nhanh (dừng khẩncấp)
3 : tiếp tục hoạt động
F1-03
F1-04
chọn chế độ
hoạt động
vượt quá tốc
độ
thiết lập phương pháp dừng khi xảy ra lỗi
(OS) quá tốc độ.
0 : giảm tốc đến khi dừng theo C1-02
1 : dừng tự do
2 : dừng nhanh (dừng khẩncấp)
3 : tiếp tục hoạt động
Thiết lập phương pháp dừng khi xảy ra lỗi
1
1
1
3
chọn chế độ
hoạt động khi (DEV) lệch.
bị lệch
0-3
0,1
0 : giảm tốc đến khi dừng theo C1-02
1 : dừng tự do
2 : dừng nhanh (dừng khẩncấp)
3 : tiếp tục hoạt động
F1-05
chuyển động
quay PG
0 : pha A, vị trí ban đầu, chạy thuận pha A,
chạy nghịch pha B
1
0
1 : pha B, vị trí ban đầu, chạy thuận pha B,
chạy nghịch pha A
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 12
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
1
mặc
định
1
Chọn cài F1-06
Tì lệ chia nhỏ Division ratio=(1+n)/m
1-132
đặt PG
(tt)
PG
(n=0 hoặc 1, m=1-32)
việc kết nối có hiệu lực khi PG-B2 được
dung.
1/32 =<F1-06 =<1
F1-07
Giá trị I trong Thiết lập điều khiển I.
quá trình 0 : không cho phép
0,1
1
0
tăng/giảm tốc 1 : cho phép
cho
phép/không
cho phép
F1-08
F1-09
F1-10
Vượt quá tốc
độ theo định
mức
Vượt quá tốc
độ theo thời
gian
Quá mức độ
lệch tốc độ
theo mức
Báo lỗi quá tốc độ.
0-120
0.0-2.0
0-50
1%
0.1s
1%
115%
0.0s
Độ lệch tốc độ là khác nhau giữa tốc độ
động cơ và tần số tốc độ thiết lập.
10%
F1-11
Chia nhỏ theo
thời gian
0.0-10.0 0.1s
0.5s
F1-12
F1-13
Số truyền
PG1
Số truyền
PG2
((Xung vào từ PG x 60) x F1-13)/(F1-01 x
F1-12)
0-1000
1
1
0
0
F1-14
Thời gian phát PGO sẽ được phát hiện nếu thời gian phát
hiện PG mạch hiện không nằm trong phạm vi thời gian
0.0-10.0 0.1s
2.0s
0
hở
cài đặt.
Tham
chiếu
tương tự
từ Card
F2-01
F3-01
Chọn đầu vào Thiết lập chức năng cho 3 kênh 1-3.
0,1
0-7
1
1
đa cực hoặc
đơn cực
0 : 3-kênh riêng lẽ
(kênh 1: A1, kênh 2 : A2, kênh 3 : A3)
1 : 3 kênh kết hợp (công giá trị tần số tham
chiếu)
Tham
Lựa chọn đầu 0 : BCD 1%đơn vị
0
chiếu số
từ Card
vào số
1 : BCD 0.1%đơn vị
2 : BCD 0.01%đơn vị
3 : BCD 1%Hz
4 : BCD 0.1%Hz
5 : BCD 0.01%Hz
6 : BCD đặt biệt
7 : ngõ vào nhị phân
6 chỉ áp dụng khi DI-16H2 được dung.
Khi o1-03 được thiết lập là 2 hoặc cao hơn,
đầu vào sẻ là BCD và đơn vị sẽ thay đổi để
thiết lập o1-03.
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 13
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
1
mặc
định
2
Theo dõi F4-01
tín hiệu
Chọn hiển thị Có hiệu lực khi Analog Monitor Board
0-45,
1-50
0.00-
2.50
0-45,
1-50
kênh 1
được dùng
tương tự
từ Card
chọn Monitor: thiết lập số mục hiển thị cho
đầu ra
F4-02
F4-03
Độ lợi kênh 1
0.01
1
1.00
3
Độ lợi: thiết lập chức năng mục giám sát
đầu ra anlog 10V
Chọn hiển thị
kênh 2
F4-04
F4-05
Độ lợi kênh 2
0.00-
2.50
-10.0-
10.0
0.01
0.1
0.5
0.0
Độ lệch đầu ra 100%/10V
kênh 1
Khi Analog Monitor Board được dùng
F4-06
F4-07
F4-08
F5-01
F5-02
F5-03
F5-04
F5-05
F5-06
F5-07
F5-08
F5-09
Độ lệch đầu ra 100%/10V
-10.0-
10.0
0.1
1
0.0
0
kênh 2
Khi Analog Monitor Board được dùng
Tín hiệu ra
0 : 0-10V
0,1
tương tự kênh 1 : -10V - +10V
1
Tín hiệu ra số 0 : 0-10V
0,1
1
0
kênh 2
1 : -10V - +10V
Đầu ra
số từ
Card
Chọn đầu ra
kênh 1
Có hiệu lực khi Analog Output Board được
dùng (DO-02C hoặc DO-08)
0-37
0-37
0-37
0-37
0-37
0-37
0-37
0-37
0-2
1
0
Chọn đầu ra
kênh 2
Có hiệu lực khi Analog Output Board được
dùng (DO-02C hoặc DO-08)
1
1
Chọn đầu ra
kênh 3
Có hiệu lực khi Analog Output Board
được dùng (DO-02C hoặc DO-08)
1
2
Chọn đầu ra
kênh 4
Có hiệu lực khi Analog Output Board
được dùng (DO-02C hoặc DO-08)
1
4
Chọn đầu ra
kênh 5
Có hiệu lực khi Analog Output Board được
dùng (DO-02C hoặc DO-08)
1
6
Chọn đầu ra
kênh 6
Có hiệu lực khi Analog Output Board được
dùng (DO-02C hoặc DO-08)
1
37
0F
0F
0
Chọn đầu ra
kênh 7
Có hiệu lực khi Analog Output Board được
dùng (DO-02C hoặc DO-08)
1
Chọn đầu ra
kênh 8
Có hiệu lực khi Analog Output Board được
dùng (DO-02C hoặc DO-08)
1
DO-08 chọn
phương pháp
đầu ra
Có hiệu lực khi Analog Output Board được
dùng (DO-02C hoặc DO-08)
0 : 8 kênh ngõ ra riêng lẽ
1
1 : ngõ ra mã nhị phân
2 : ngõ ra theo F5-01 – F5-08
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 14
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
mặc
định
chức năng
Lựa
chọn
Card
truyền
thông
F6-01
F6-02
F6-03
Chọn chế độ
hoạt động sau 1 : dừng tự do
khi có lỗi
truyền thông
Mức đầu vào
lỗi bên ngoài
từi Card
truyền thông
Cách dừng
cho các lỗi
0 : dừng theo thời gian giảm tốc C1-02
2 : dừng khẩn cấp
3 : tiếp tục chạy
0 : luôn phát hiện
1 : phát hiện trong qua trình chạy
0 : dừng theo thời gian giảm tốc C1-02
1 : dừng tự do
bên ngoài lụa 2 : dừng khẩn cấp
chọn từ Card
truyền thông
Lấy mẫu từ
Card truyền
thông
3 : tiếp tục chạy
F6-04
F6-06
Chọn mômen 0 : không cho phép
tham
1 : cho phép
chiếu/giới hạn
từ Card truyền
thông
Các cực H1-01
đầu vào
đa chức
Chọn chức
năng cho đầu
vào đa chức
năng S3
0 : Lựa chọn quay thuận/nghịch điều khiển
3 dây
1 : Lựa chọn điều khiển tại chổ/kéo dây tín
hiệu ra xa biến tần
0-79
1
24
năng
2 : Lựa chọn/đổi chiều
3 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 1
4 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 2
5 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 3
6 : Lệnh chạy tần số Jog
7 : Lựa chọn thời gian tăng/giảm tốc 1
8 : Lệnh ngắt của biến tần (NO)
9: Lệnh ngắt của biến tần (NC)
A : Cấm tăng/giảm tốc
B : Tín hiệu cảnh báo quá nhiệt
C : Lựa chọn đầu vào đa chức năng tín
hiệu tương tự
D : điều khiển đặc tính V/f có PG
E : reset ASR
F : không dung
10 : UP
11 : DOWN
12 : Jog phía trước
13 : Jog phía sau
14 : reset lỗi
15 : Dừng khẩn cấp (thường hở NO)
16: Motor
17 : Dừng khẩn cấp (thường hở NC)
18 : Chức năng đầu vào Timer
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 15
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
1
mặc
định
24
Các cực H1-01
đầu vào (tt)
đa chức
Chọn chức
19 : Vô hiệu lực PID
0-79
năng cho đầu 1A : Chọn thời gian tăng tốc/giảm tốc 2
vào đa chức
năng S3 (tt)
1B : Chương trình cho phép
1C : + tốc độ tần số
năng
(tt)
1D : - tốc độ tần số
1E : cho phép/không cho phép dùng tín
hiệu tương tự
20~2F : Lỗi từ bên ngoài
30 : reset PID
31 : không dùng điều khiển PID
32 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 4
34 : PID SFS ON/OFF
35 : Đặc tính ngõ vào PID
60 : Cho phép thắng DC
61 : Tìm tần số ra lớn nhất
62 : Tìm tần số tham chiếu
65 : mất nguồn (NC)
66 : mất nguồn (NO)
67 : Chọn phương pháp kiểm tra truyền
thông
68 : HSB
71 : Điều chỉnh tốc độ/mômen (ON: điều
khiển mômen)
72 : ON: zero servo
77 : độ lợi P
78 : phân cực ngược
79 : mất tín hiệu
H1-02
H1-03
H1-04
H1-05
H1-06
Chọn chức
Tương tự H1-01
Tương tự H1-01
Tương tự H1-01
Tương tự H1-01
Tương tự H1-01
0-79
0-79
0-79
0-79
0-79
1
1
1
1
1
14
3
năng cho đầu
vào đa chức
năng 2 (S4)
Chọn chức
năng cho đầu
vào đa chức
năng 3 (S5)
Chọn chức
4
năng cho đầu
vào đa chức
năng 4 (S6)
Chọn chức
6
năng cho đầu
vào đa chức
năng 5 (S7)
Chọn chức
8
năng cho đầu
vào đa chức
năng 6 (S8)
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 16
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
1
mặc
định
5
H1-07 Chọn chức
năng cho đầu
vào đa chức
Tương tự H1-01
0-79
năng 7 (S9)
H1-08 Chọn chức
năng cho đầu
vào đa chức
năng 7 (S10)
H1-09 Chọn chức
năng cho đầu
Tương tự H1-01
Tương tự H1-01
0-79
0-79
1
1
32
7
vào đa chức
năng 7 (S11)
H1-10 Chọn chức
năng cho đầu
Tương tự H1-01
0-79
0-37
1
1
15
0
vào đa chức
năng 7 (S12)
Các cực
đầu ra
đa chức
năng
H2-01 Chọn lựa chức 0 : Đang hoạt động
năng cho đầu 1 : Tốc độ zero
ra tiếp điểm
M1-M2
2 : Phát hiện tốc độ 1(ON: Tần số ra trùng
với tần số tham chiếu)
3 : Phát hiện tần số
4 : Phát hiện tần số 1 (ON: tần số ra ≥ mức
phát hiện tần số)
5 : Phát hiện tần số 2 (ON: tần số ra ≤ mức
phát hiện tần số trong)
6 : Biến tần đang sẵn sàn hoạt động
7 : Phát hiện dưới mức điện áp (UV)
8 : chế baselock (NO)
9 : Chọn trạng thái tham số tần số
A : Chọn trạng thái lệnh Run
B : Phát hiện cao/thấp mômen 1 (NO)
C : Báo mất tần số tham chiếu
D : Lỗi điện trở thắng
E : Báo lỗi
F : Không dùng
10 : Lỗi không quan trọng (ON: khi hiển
thị cảnh báo)
11 : Reset biến tần
12 : Chức năng ngõ ra của Timer
13 : Phát hiện tần số 2
14 : Chọn phát hiện tần số 2
15 : Phát hiện tần số ra 3
16 : Phát hiện tần số ra 4
17 : Phát hiện cao/thấp mômen 1 (NC)
18 : Phát hiện cao/thấp mômen 2 (N0)
19 : Phát hiện cao/thấp mômen 3 (NC)
1A : Quay nghịch
1B : Chế độ baselock 2 (NC)
1C : Chọn motor (thứ 2)
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 17
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
1
mặc
định
1
Chọn chức
năng cho đầu ra
Photocoupler:
P1
Các cực H2-02
đầu ra
đa chức
1D : Trong suốt quá trình phục hồi
1E : Cho phép khởi động lại sau khi báo lỗi
1F : Báo quá tải động cơ OL1 ( bao gồm
OH3)
0-37
năng (tt)
20 : Báo quá nhiệt OH
30 : giới hạn mômen
Chọn chức
năng cho đầu ra
Photocoupler:
P2
H2-03
H2-04
0-37
1
1
2
6
31 : giới hạn tốc độ (NO)
32 : Mạch điều khiển tốc độ cho mômen
(áp dụng khi dừng)
33 : Zero-servo end(ON: khi chức năng
zero-servo hoàn thành)
Chọn chức
năng cho đầu ra
Photocoupler:
P3
0-37
0-37
37 : Hoạt động 2
Chọn chức
năng cho đầu ra
Photocoupler:
P4
H2-05
1
1
10
0
Đầu vào H3-01
đa chức
Chọn tín hiệu +Chọn 0-10V, 0-(+/-10V) hoặc 4-20mA
0,1
vào A1
Độ lợi A1
+Gain: Thiết lập tỉ lệ % theo tần số ra tham
chiếu lớn nhất (E1-04) khi đầu vào 10V
(20mA).
+Bias: Thiết lập tỉ lệ % theo tần số ra tham
chiếu lớn nhất (E1-04) khi đầu vào 0V
năng
tương tự
(analog)
H3-02
H3-03
H3-04
0-100
0.1% 100.0
%
Độ độ lệch A1
-100.0- 0.1% 0.0%
+100.0
Chọn tín hiệu
0,1
1
0
vào A3
H3-05
Đầu vào
0-1F
1
2
tương tự A3
FREQUENCY REF
H3-06
H3-07
H3-08
Độ lợi A3
Độ lệch 3
0.0-
1000.0
-100.0- 0.1% 0.0%
+100.0
0-2
0.1% 100.0
%
MAX. OUTPUT
FREQUENCY
× (GAIN/100)
Chọn tín hiệu
1
2
vào A2
MAX. OUTPUT
FREQUENCY
× (BIAS/100 )
H3-09
Chọn tín hiệu
vào A2
0-1F
1
0
0V
(4mA)
10V×GAIN
(20mA)
H3-10
H3-11
H3-12
Độ lợi A2
0.0-
1000.0
-100.0- 0.1% 0.0%
+100.0
0.00-
2.000
0.1% 100.0
%
Độ lệch A2
Hằng số thời
gian lộc nhiễu
đầu vào tương
tự
0.01s 0.03s
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 18
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7
Đơn Giá trị
Chức
năng
Số thứ
tự
Ý nghĩa
chức năng
Phạm vi
cài đặt
Mô tả
vị cài
đặt
1
mặc
định
2
Các đầu H4-01
Chọn chức
Chọn đầu ra tần số hoặc đầu ra dòng tương 0-45, 1-
ra đa
chức
năng giám sát tự (analog) cho giám sát FM-AC
(FM)
50
năng
H4-02
H4-03
Độ lợi (FM)
Dùng khi đầu ra FM-AC và AM-AC là áp
với độ lợi và độ lệch.
0.00-
2.50
-10.0-
+10.0
0.01
1.00
Cho độ lợi, thiết lặp thời gian là bao nhiêu
để việc giám sát 10V là 100%ở đầu ra.
Thiết lặp đơn vị độ lệch % phù hợp với đặc
tính đầ ra lên/xuống song song với nó là
1V/100%
Độ lệch (FM)
0.1% 0.0%
H4-04
H4-05
Chọn chức
Thiất lập nục giám sát cho đầu ra AM.
1-45,1-
50
1
3
năng giám sát 4,10-14,25,28,34,40 không thiết lập. 29-31,
(AM)
Độ lợi (AM)
41 không dung.
Thiết lập độ lợi áp cho ngõ ra đa chức năng 2
Thiết lập 10V tương đương 100% đầu ra
giám sát. Đầu ra lớn nhất là 10V, đồng hồ
V.A xác định các giá trị.
0.00-
2.50
0.01
0.50
H4-06
Độ lệch (AM) Thiết lập độ lệch áp cho ngõ ra đa chức
năng 2. Thiết lập đặt tính song song theo %
10V. Đầu ra lớn nhất là 10V, đồng hồ V.A
xác định các giá trị.
-10.0-
+10.0
0.1% 0.0%
H4-07
H4-08
Chọn tín hiệu Thiết lập mức tín hiệu FM
0,1
0,1
1
1
1
0
0
đầu ra tương
tự 1
0 : 0-+10V
1 : 0-+/-10V
Chọn tín hiệu Thiết lập mức tín hiệu AM
đầu ra tương
tự 2
0 : 0-+10V
1 : 0-+/-10V
Thuyền H5-01
thông
Địa chỉ trạm
(biến tần)
Thiết lập địa chỉ Slave để phân biệt nó với
Slave khác, chính vì thế nó được kết nối
với các slave khác trong việc truyền tải
thông tin trực tuyến.
0-20
1F
MEMO
SBUS
H5-02
Chọn tốc độ
truyền thông
Giao tiếp RS485/422
Phương thức truyền thông : MEMBUS
Chọn tốc độ truyền :
0-4
1
3
0 :1200bps
2 : 4800bps
4 : 19200bps
1 : 2400bps
3 : 9600bps
H5-03
H5-04
H5-05
Chọn bit
chặn/lẽ
Thiết lập bit chẵn/lẽ cho 6CN truyền thong
MEMOBUS
0 : không 1 : bit chẵn 2 : bit lẽ
0-2
0-3
0,1
1
1
1
0
3
1
Chọn chế độ
dừng khi có
lỗi truyền
thông
Phát hiện lỗi
truyền thông
0 : dừng theo thời gian giảm tốc C1-02
1 : dừng tự do
2 : dừng khẩn cấp
3 : tiếp tục chạy
0 : không phát hiện
1 : phát hiện
H5-06
H5-07
Thời gian chờ thời gian từ lúc biến tần nhận dữ liệu đến
5-65
0,1
1ms 5ms
gởi tin
khi biến tần gởi dữ liệu đi.
Điều khiển
RST
0 : không cho phép (RST luôn ON)
1 : cho phép (RST – ON khi gởi)
1
1
(ON/OFF)
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH
Trang 19
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu Hướng dẫn sử dụng biến tần G7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tai_lieu_huong_dan_su_dung_bien_tan_g7.pdf

