Tài liệu Hướng dẫn sử dụng biến tần G7

YASKAWA  
PWM SEMICONDUCTOR & INSTRUMENTS CO.,LTD  
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG  
220V : 0.4 to 110kW / 380V : 0.4 to 300kW  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
DANH SÁCH THÔNG SỐ  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
1
mặc  
định  
1
Phương A1-00  
thức  
Lựa chọn  
ngôn ngữ hiển 1 : Japanese  
0 : English  
0->6  
thiết lập  
ban đầu  
thị  
2 : German  
3 : French  
4 : Italian  
5 : Spainish  
6 : Porturguese  
A1-01  
A1-02  
Mức truy cập 0 : chỉ cho phép giám sát  
0->2  
0->4  
1
1
2
2
thông số  
1 : chỉ dung để chọn các hằng số  
2 : di chuyển lên phía trên  
Lựa chọn  
phương pháp  
điều khiển  
0 : điều khiển đặc tính V/f không có PG  
1 : điều khiển đặc tính V/f có PG  
2 : điều khiển vector vòng lập hở 1  
3 : điều khiển vector có PG  
4 : điều khiển vector vòng lập hở 2  
A1-03  
Thiết lập ban 1110 : sử dụng theo o2-03  
0->3330  
1
0
đầu  
2220 : 2 dây  
3330 : 3 dây  
A1-04  
A1-05  
Mật khẩu  
Khi mật khẩu được thiết lập ở A1-05, bất 0->9999  
1
1
0
0
kỳ thông số nào của A1-01 đến A1-03 và  
A2-01 đến 32 đều không thể đọc và thay  
đổi được trừ khi giá trị thiết lập A1-04 và  
A1-05 được xác nhận.  
Thiết lập mật  
khẩu  
0->9999  
Thiết lập A2-01 - Thiết lập các  
Các thông số này có thể để đọc hoặc  
thiết lập.  
Có hiệu lực khi truy nhập A2-01 được  
thiết lập để dùng trong chương trình (1).  
b-01 ->  
o3-021  
hằng số  
>
hằng số, các  
hằng số  
A2-32  
Chọn  
chế độ  
hoạt  
b1-01  
Chọn lựa  
tham chiếu  
0 : Từ bộ giao diện điều khiển (Digital  
Operator)  
1 : Từ cực nối điều khiển từ xa (remote)  
2 : Từ mạng truyền thông MEMOBUS  
3 : Từ card truyền thông (tùy chọn)  
4 : Chuỗi xung (Pulse train)  
0 - 4  
1
1
động  
b1-02  
b1-03  
Chọn lựa  
phương pháp  
hoạt động  
0 : Từ bộ giao diện điều khiển (Digital  
Operator)  
0 - 3  
0 - 3  
1
1
1
1
1 : Từ cực nối điều khiển từ xa (remote)  
2 : Từ mạng truyền thông MEMOBUS  
3 : Từ card truyền thông (tùy chọn)  
0 : Dừng theo thời gian giảm tốc  
(Deceleration time)  
Chọn lựa  
phương pháp  
dừng động cơ 1 : Dừng tự do (Coast stop)  
2 : Dừng dùng thắng DC  
3 : Dừng tự do có thời gian  
b1-04  
Cấm không  
cho chạy  
nghịch  
0 : Núm chỉnh tần số  
1 : Tham chiếu tần số 1  
0,1  
1
0
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 1  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
1
mặc  
định  
0
Chọn  
b1-05 Chọn thiết lập Thường thiết lập phương pháp hoạt động  
0 - 3  
chế độ  
hoạt  
E1-09  
khi tần số tham chiếu đầu vào nhỏ hơn tần  
số lớn nhất đầu ra  
động (tt)  
0 : chạy ở tần số tham chiếu  
(E1-09 không có hiệu lực)  
1 : dừng tự do  
2 : chạy ở tần số nhỏ nhất  
3 : chạy ở tần số bằng 0  
b1-06 Đọc dãy đầu  
Thiết lập khả năng đáp ứng đầu vào  
(thuận/nghịch và đầu vào đa chức năng)  
0 : 1 vòng quét 5ms  
1 : 2 vòng quét 5ms  
Thiết lập hoạt động bằng phím  
0,1  
0,1  
1
1
1
0
vào  
b1-07 Điều chỉnh  
hoạt động sau LOCAL/REMOTE.  
khi chọn  
Remote  
0 : tín hiệu RUN không được quan tâm đến  
trong khi nhấn phím LOCAL/REMOTE  
1 : tín hiệu RUN có hiệu lực tức thì khi  
nhấn phím LOCAL/REMOTE  
0 : không hiển thị  
b1-08 Chọn lệnh  
Run trong  
0,1  
0,1  
1
1
0
0
1 : có thể hiện thị  
chương trình  
b1-10 Chọn Mode  
khi tốc độ  
Thiết lập này nhằm để cải thiện trạng thái  
ổn định của motor tại vận tốc 0  
0 : không cho phép  
bằng 0  
1 : cho phép  
Thắng  
DC  
b2-01 Tần số cho  
thắng DC  
Thường thiết lập lúc bắt đầu thắng DC theo  
đơn vị Hz khi giảm tốc để chọn dừng.  
Khi b2-01 nhỏ hơn E1-09, E1-09 là tần số  
bắt đầu thắng.  
0.0-  
10.0  
0.1  
Hz  
0.5  
Hz  
b2-02 Dòng DC cho Đặt dòng điện DC đưa vào motor khi thắng  
0-100  
1%  
50%  
thắng  
theo phần trăm của dòng điện định mức  
biến tần.  
b2-03 Thời gian  
Đặt thời gian đưa dòng DC vào motor khi  
0.00-  
10.00  
0.01s 0.00s  
0.01s 0.50s  
tiêm dòng DC tần số ra nhỏ hơn tần số min. (n14). Chức  
tại lúc dừng  
năng này sẽ không tác dụng khi giá trị đặt  
là 0.0  
Đặt thời gian đưa dòng DC vào motor tại  
b2-04 Thời gian  
0.00-  
10.00  
tiêm dòng DC lúc bắt đầu khởi động cho đến khi tần số ra  
tại lúc khởi  
động  
b2-08 Bù từ tính  
lớn hơn tần số min. (n14). Chức năng này  
sẽ không tác dụng khi giá trị đặt là 0.0  
Bù % cho dòng không tải  
0-1000  
0-3  
1%  
1
0%  
2
Tìm tốc b3-01  
Chọn cách tìm Cho phép/không cho phép chức năng tìm  
độ  
tốc độ  
tốc độ khi có lệnh RUN và thiết lập cách  
tìm tốc độ.  
0 : không cho phép, tính tốc độ  
1 : cho phép, tính toán tốc độ  
2 : không cho phép, phát hiện dòng  
3 : cho phép, phát hiện dòng  
b3-02  
Dựa vào dòng Thiết lập tìm tốc độ theo tỉ lệ dòng của  
biến tần. Bình thường không cần thiết lập.  
0-200  
1%  
100%  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 2  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
mặc  
định  
2s  
Tìm tốc  
độ (tt)  
b3-03 dựa vào thời  
Thiết lập thời gian giảm tốc tần số ngõ ra 0-10.0  
0.1s  
gian giảm tốc trong suốt quá trình chạy có đơn vị là 1s .  
Thiết lập thời gian cho việc giảm tốc là lớn  
nhất để có tần số là nhỏ nhất.  
b3-05 Thời gian chờ Tìm tốc độ được thi hành sau khi được 0.0-20.0 0.1s  
0.2s  
1.10  
tìm  
phục hồi từ việc mất nguồn trong thời gian  
rất nắng, hiển thị thời gian thiêếtlập tại thời  
điểm này.  
b3-10 Tính toán bù  
Tăng giá trị thiết lập này nếu xảy ra quá áp 1.0-1.2 0.01  
khi thi hành tìm tốc độ sau khi baselock  
kéo dài.  
tốc độ  
b3-13 Độ lợi P trong Thiết lập điều khiển PI của việc ước lượng 0.1-2.0 0.1% 1.0%  
quá trình tìm  
tốc độ trong quá trình tìm tốc độ thiết lập  
N4-08 .  
Bình thường không cần phải thay đổi, tuy  
nhiên nếu quá áp hay quán tính tải lớn xảy  
ra trong quá trình tìm thì giảm giá trị thiếy  
lập xuống.  
b3-14 Lựa chọn phát 0 : không cho phép  
0,1  
1
1
hiện chiều  
quay  
1 : cho phép  
Chức  
năng  
thới gian  
b4-01 Chức ngăn  
Timer ON-  
-Khi thời gian đầu vào ‘đóng’ trong thời  
gian ngắn (nhỏ hơn giá trị b4-01), thời  
gian đầu ra ‘mở’.  
-Khi thời gian đầu vào ‘đóng’ (lớn hơn giá  
trị b4-01), thời gian đầu ra ‘đóng’ sau  
khoảng thời gian được thiết lập ở b4-01.  
-Khi thời gian đầu vào ‘mở’ trong thời gian  
ngắn (nhỏ hơn giá trị b4-02), thời gian đầu  
ra ‘đóng’.  
0-300.0 0.1s  
0-300.0 0.1s  
0.0s  
0.0s  
delay  
b4-02 Chức ngăn  
Timer OFF-  
delay  
-Khi thời gian đầu vào ‘đóng’ (lớn hơn giá  
trị b4-02), thời gian đầu ra ‘đóng’ sau  
khoảng thời gian được thiết lập ở b4-02.  
0 : không PID  
Điều  
khiển  
theo PID  
b5-01 Lựa chọn  
phương pháp  
điều khiển  
0-4  
1
0
1 : có PID (hiệu chỉnh D)  
2 : có PID (hiệu chỉnh D có hồi tiếp)  
3 : có PID (hiệu chỉnh tần số tham chiếu  
D + đầu ra PID )  
PID  
4 : có PID (hiệu chỉnh tần số tham chiếu  
D + đầu ra PID hoặc giá trị hồi tiếp về)  
P : điều chỉnh tỉ lệ, điều chỉnh không  
thi hành khi giá trị thiết lập là 0.00  
b5-02  
b5-03  
Độ lợi (P)  
0.00-  
25.00  
0.0-  
0.01  
0.1s  
1.0  
Thời gian tích I : điều chỉnh tích phân  
1.0s  
phân (I)  
Điều chỉnh không thi hành khi giá trị  
360.0  
thiết lập là 0.0  
b5-04  
b5-05  
Giới hạn tích  
phân (I)  
thời gian vi  
phân (D)  
% tần số lớn nhất đầu ra  
0-100.0 0.1% 100.0  
%
D : điều chỉnh vi phân  
0.00-  
10.00  
0.01s 0.00  
s
Điều chỉnh không thi hành khi giá trị  
thiết lập là 0.00  
b5-06  
Giới hạn PID % tần số đầu ra lớn nhất  
0.0-  
100.0  
0.1% 100.0  
%
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 3  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
mặc  
định  
chức năng  
Điều  
b5-07  
b5-08  
Điều chỉnh  
offset PID  
Hằng số thời  
gian cơ bản  
PID  
Offset theo % tần số lớn nhất đầu ra  
-100-  
+100  
0.00-  
10.00  
0.1% 0.0%  
khiển  
theo PID  
(tt)  
Hằng số thời gian lọc nhiễu cho PID. Bình  
thường không cần thiết lập  
0.01s 0.00s  
b5-09  
Lựa chọn đặc 0 : chạy thuận  
0,1  
1
0
tính ngõ ra  
PID  
1 : chạy nghịch  
b5-10  
b5-11  
b5-12  
Độ lợi ngõ ra thiết lập độ lợi ngõ ra.  
PID  
Lựa chọn ngõ 0 : giới hạn 0 khi đầu ra PID âm (negative)  
0.0-25.0 0.1  
1.0  
0
0,1  
0-2  
1
1
ra đảo PID  
Chọn lệnh  
1 : đảo khi đầu ra PID âm (negative)  
0 : không phát hiện  
0
phát hiện mất 1 : phát hiện, sai chức năng  
phản hồi PID 2 : phát hiện, dừng tự do và báo lỗi  
Phát hiện mất Theo đơn vị %, với tần số đầu ra lớn nhất  
phản hồi PID là 100%.  
theo mức  
phát hiện mất Theo đơn vị s  
phản hồi PID  
theo thời gian  
phát hiện mất Theo tần số  
phản hồi PID  
b5-13  
b5-14  
b5-15  
0-100  
1%  
0%  
0.0-25.5 0.1s  
1.0s  
0-400.0  
0.1  
Hz  
0.0  
Hz  
theo mức  
b5-16  
b5-17  
Thời gian hoạt Thiết lập thời gian chờ cho tới khi chức  
0.0-25.5 0.1s  
0.0-25.5 0.1s  
0.0s  
0.0s  
đông PID  
Tham chiếu  
thời gian  
năng PID sleep bắt đầu từ giây thứ2  
thiết lập thời gian tăng/giảm cho tần số  
PID theo thời gian tính bằng s  
tăng/giảm PID  
tần số lúc  
khởi động  
thời gian lúc  
khởi động  
tần số lúc  
dừng  
Chức  
năng  
giàm  
b6-01  
b6-02  
b6-03  
b6-04  
Chức năng này dùng tần số đầu ra tạm thời  
cho động cơ tải nặng.  
0.0-  
400.0  
0.0-10.0 0.1s  
0.1  
Hz  
0.0  
Gz  
0.0s  
dần đều  
0.0-  
400.0  
0.0-10.0 0.1s  
0.1  
Hz  
0.0  
Gz  
0.0s  
thời gian lúc  
dừng  
Mất điều b7-01  
khiển  
Mất điều  
chỉnh độ lợi  
Thiết lập độ trượt theo % của tần số lớn  
nhất, khi tần số đầu ra được xác định và tỉ  
lệ mômen xảy ra. lệnh không thi hành khi  
thiết lập về 0.0  
0.0-  
100.0  
0.1  
0.0  
b7-02  
Mất điều  
chỉnh thời  
gian chờ  
(delay)  
Hằng số thời gian đáp ứng, khi xảy ra dao  
động thì tăng giá trị lên.  
0.03-  
2.00  
0.01s 0.05s  
Tiết  
b8-01  
b8-02  
Chọn phương 0: khôngcho phép  
pháp tiết kiệm 1: cho phép  
năng lượng  
0,1  
1
0
kiệm  
năng  
lượng  
Độ lợi tiết  
kiệm năng  
lượng  
Với điều khiển vectơ vòng hở  
0.0-10.0 0.1  
0.7  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 4  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
mặc  
định  
Tiết  
b8-03 Hằng số thời  
gian lọc  
b8-04 Hệ số tiết  
kiệm năng  
Với điều khiển vectơ vòng hở  
Hệ số tiết kiệm năng lượng được tính toán  
theo điện áp lớn nhất của motor, giá trị này 655.00  
được thiết lập theo tiêu chuẩn motor của  
YASKAWA. Khi tăng hệ số tiết kiệm năng  
lượng tức là làm cho điện áp đầu ra tăng  
lên.  
0.00-  
10.00  
0.00-  
0.01s 0.50s  
kiệm  
năng  
lượng  
0.01  
lượng  
Khi dùng motor khác tiêu chuẩn  
củaYAKAWA, ta phải thay đổi giá trị này  
chênh lệch 5% từ những thông số tiêu  
chuẩn của motor YASKAWA vì thế ta có  
thể tìm ra những giá trị tối ưu cho việc tiết  
kiệm năng lượng.  
b8-05 Thời gian phát Thời gian phát hiện nguồn ra  
0-2000  
0-100  
1ms 20ms  
hiện nguồn  
nhiễu  
b8-06 Tìm áp giới  
hạn  
Giá trị giới hạn của dãy áp trong quá trình  
vận hành.  
1%  
1
0%  
5
Thiết lập về 0 là không cho phép tìm.  
Zero-  
servo  
b9-01 Độ lợi Zero-  
Điều chỉnh độ ổn định của zero-servo. Cho 0-100  
phép khi lệnh zero-servo được thiết lập ở  
đầu vào đa chức năng. Khi zero-servo có ở  
đầu vào và tần số tham chiếu giảm xuống,  
vòng lặp điều khiển vị trí được tạo mới và  
dừng motor. Tăng độ zero-servo để tăng độ  
ổn định. Nhưng tăng nó cũng là tăng độ  
dao động.  
servo  
b9-02 Độ rộng Zero- Thiết lập độ rộng của tín hiệu hoàn thành 0-16383  
1
10  
servo  
P-clock. Cho phép khi zero-servo  
completion được thiết lập ở đầu vào đa  
chức năng. Tín hiệu zero-servo hoàn thành  
là ON khi vị trí mặc định là 1 dãy hẹp  
(zero-servo  
position  
+
zero-servo  
completion width)  
Thời  
C1-01 Thời gian tăng Thiết lập thời gian từ khi motor dừng cho  
0.0-  
0.1s 10.0s  
gian  
tăng tốc/  
giảm tốc  
tốc 1  
C1-02 Thời gian  
giảm tốc 1  
C1-03 Thời gian tăng  
tốc 2  
đến khi motor có tần số đầu ra lớn nhất 6000.0  
(E1-04) và thời gian motor đang chạy với  
tần số lớn nhất cho đến khi motor dừng.  
Thời gian tăng/giảm tốc được kích hoạt khi  
đầu vào đa chức năng được bật lên ‘ON’.  
C1-04 Thời gian  
giảm tốc 2  
C1-05 Thời gian tăng  
tốc 3  
C1-06 Thời gian  
giảm tốc 3  
C1-07 Thời gian tăng  
tốc 4  
C1-08 Thời gian  
giảm tốc 4  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 5  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
mặc  
định  
10.0s  
Thời  
gian  
tăng tốc/  
giảm tốc  
C1-09 Thời gian tắt  
khẩn cấp  
Thời gian giảm tốc khi đầu vào đa chức  
0.0-  
0.1s  
năng ‘EMERGENCY STOP’ được bật lên 6000.0  
‘ON’ thì chức năng này sử dụng cho  
phương pháp dừng khi lỗi được hát hiện.  
C1-10 Thiết lập đơn 0 : 0.01s  
0, 1  
1
1
vị thời gian  
1 : 0.1s  
tăng/giảm tốc  
C1-11 Thời gian  
Thiết lập thời gian tăng/giảm tốc tự động  
0.0 -:-  
400.0  
0.1  
Hz  
0.1  
Hz  
tăng/giảm tần Thiết lập tần số thấp : thời gian tăng/giảm  
số  
4 khi tần số đầu ra >=C1-11  
Thiết lập tần số cao : thời gian tăng/giảm 1  
khi tần số đầu ra <C1-11  
Đầu vào đa chức năng thời gian tăng/giảm  
4 hoặc 1 được ưu tiên.  
Nếu thiết lập C1-11=0.0Hz thì chức năng  
không được kích hoạt.  
Đường  
cong  
chữ S  
trong  
thời gian  
tăng  
tốc/giảm  
tốc  
C2-01 Đặc tính thời  
gian lúc bắt  
Tăng/giảm tốc theo đường cong mẫu để  
tránh hiện tượng (shock) ‘rung động’ lúc  
khởi động hoặc dừng máy.  
0.00-  
2.50  
0.01s 0.20s  
0.01s 0.20s  
0.01s 0.20s  
0.01s 0.00s  
đầu tăng tồc  
C2-02 Đặc tính thời  
gian lúc kết  
0.00-  
2.50  
thúc tăng tồc  
C2-03 Đặc tính thời  
gian lúc bắt  
0.00-  
2.50  
đầu giảm tồc  
C2-04 Đặc tính thời  
gian lúc kết  
0.00-  
2.50  
thúc giảm tồc  
Bù trượt  
motor  
C3-01 Độ lợi bù hệ  
số trượt  
C3-02 Hằng số thời  
gian chờ bù  
Khi tải motor lớn thì hệ số trượt motor  
cũng lớn, kết quả là làm giảm tốc độ  
motor. Điều chỉnh chức năng bù tốc độ  
motor (hằng số tỉ lệ) khi tải thay đổi.  
Biến tần cộng tần số cân bằng với hệ số  
trượct của động cơ cho đầu ra tần số phù  
hợp với tải.  
trượt  
C3-03 Giới hạn bù  
trượt  
C3-04 Hiệu chỉnh hệ  
số truợt trong  
khi động cơ  
họat động ở  
chế độ tái sinh  
C3-05 Hiệu chỉnh áp  
ra giới hạn  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 6  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
mặc  
định  
1.00  
Bù  
C4-01  
Hệ số bù  
Chức năng để phát hiện tăng tải motor và 0.00 –  
0.01  
momen  
momen  
tăng mômen đầu ra  
2.50  
Điều chỉnh khi dòng động cơ dao động,  
không ổn định hoặc đáp ứng tốc độ chậm  
Thời gian chờ bù mômen được tính bằng  
ms. Thường không quan tâm. Chỉ điều 10000  
chỉnh những trường hợp sau:  
C4-02  
Hằng thời  
gian chờ bù  
mômen  
0 –  
1ms  
20s  
• Khi motor dao động, tăng giá trị lên  
• Khi đáp ứng motro thấp, giảm giá trị  
xuống  
C4-03  
C4-04  
C4-05  
Khởi động  
mômen chạy  
thuận  
Khởi động  
mômen chạy  
nghịch  
Thiết lập mômen chạy thuận theo tỉ lệ %  
mômen.  
0.0-  
200.0  
0.1% 0.0%  
Thiết lập mômen chạy nghịch theo tỉ lệ % -200.0- 0.1% 0.0%  
mômen 0.0  
Hằng số khởi thời gian chờ mômen khởi độn. Lọc nhiễu 0-200  
1ms 10ms  
động mômen  
không cho phép nếu thời gian thiết lập từ  
0-4ms.  
Điều  
C5-01  
C5-02  
ASR tỉ lệ độ  
lợi (P) 1  
ASR thời gian  
tích phân (I) 1  
0.00-  
300.00  
0.000-  
10.000  
0.01 20.00  
chỉnh  
tốc độ  
ASR  
0.00 0.500s  
1s  
P gain  
P=C5-01  
I=C5-02  
C5-03  
C5-04  
ASR tỉ lệ độ  
lợi (P) 2  
ASR thời gian  
tích phân (I) 2  
0.00-  
300.00  
0.000-  
10.000  
0.01 20.00  
I=C5-04  
Output f  
P=C5-03  
0.001  
s
0.500s  
E1-04  
0%  
C5-05  
C5-06  
ASR giới hạn Thiết lập giới hạn trên cho bù tần số vòng  
lặp điều khiển tốc độ (ASR), % tần số đầu  
ra lớn nhất  
0.0-20.0 0.1% 5.0%  
0.001  
s
ASR thời gian Thiết lập thời gian cho mômen từ vòng lặp  
0.000-  
0.500  
0.004s  
chờ cơ bản  
điều khiển tốc độ (ASR).  
với điều khiển vòng lặp hở vectơ,  
dãy cho phép 0-35Hz.  
Thường không cần quan tâm  
C5-07  
C5-08  
ASR tần số  
Thiết lập tần số giữa P gain 1,2 và I time  
1,2  
0.0-  
400.0  
0.1  
Hz  
0.0  
Hz  
ASR giới hạn Thiết lập giá trị nhỏ để ngăn chặn thay đổi  
0-400.0  
1%  
400%  
tích phân (I)  
tải. thiết lập đến 100% tần số ngõ ra lớn  
nhất.  
0.001  
C5-10  
ASR thời gian Với điều khiển vectơ vòng lặp hở, giá trị  
chờ cơ bản thiết lập không được lớn hơn 35Hz  
0.000-  
0.500  
0.001s  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 7  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
1
mặc  
định  
6
Tần số  
sóng  
mang  
C6-02 Chọn tần số  
sóng mang  
C6-03 Giới hạn trên  
tần số sóng  
Chọn sóng mang mẫu đóng ngắt, chọn F  
để thiết lập các thông số C6-03 – C6-07  
thiết lập tần số song mang giời hạn  
trên/dưới : kHz. Độ lợi tần số sóng mang  
được thiết lập như sau :  
1-F  
2.0-15.0 0.1k  
Hz  
15.0  
kHz  
mang  
với phương pháp vectơ vòng hở, giới hạn  
trên : C6-03.  
C6-04 Giới hạn dưới  
tần số sóng  
0.4-15.0 0.1k  
Hz  
15.0  
kHz  
K : hệ số phụ thuộc vào C6-03.  
C6-03>=10.0kHz : K=3  
mang  
10.0kHz>C6-03>5.0kHz : K=2  
C6-03<5.0kHz : K=1  
C6-05 Tỉ lệ độ lợi  
tần số sóng  
00-99  
1-4  
1
1
0
4
mang  
C6-11 Chọn số sóng Chọn tần số sóng mang khi sử dụng vòng  
mang cho  
lặp hở vectơ :  
điều khiển  
1 : 2 kHz  
vectơ vòng hở 2 : 4 kHz  
3 : 6 kHz  
4 : 8kHz  
Tần số  
tham  
chiếu  
d1-01 Tần số tham  
Đặt tần số tham chiếu 1  
0-  
400.00  
0.01  
Hz  
0.00  
Hz  
d1-02 Tần số tham 2 Đặt tần số tham chiếu 2  
d1-03 Tần số tham 3 Đặt tần số tham chiếu 3  
d1-04 Tần số tham 4 Đặt tần số tham chiếu 4  
d1-05 Tần số tham 5 Đặt tần số tham chiếu 5  
d1-06 Tần số tham  
chiếu 6  
d1-07 Tần số tham  
chiếu 7  
d1-08 Tần số tham  
chiếu 8  
Đặt tần số tham chiếu 6  
Đặt tần số tham chiếu 7  
Đặt tần số tham chiếu 8  
d1-09 Tần số tham  
chiếu 9  
d1-10 Tần số tham  
chiếu 10  
d1-11 Tần số tham  
chiếu 11  
d1-12 Tần số tham  
chiếu 12  
d1-13 Tần số tham  
chiếu 13  
d1-14 Tần số tham  
chiếu 14  
d1-15 Tần số tham  
chiếu 15  
Đặt tần số tham chiếu 9  
Đặt tần số tham chiếu 10  
Đặt tần số tham chiếu 11  
Đặt tần số tham chiếu 12  
Đặt tần số tham chiếu 13  
Đặt tần số tham chiếu 14  
Đặt tần số tham chiếu 15  
Đặt tần số tham chiếu 16  
Đặt tần số Jog  
d1-16  
Tần số tham  
chiếu 16  
d1-17 Tần số Jog  
0.0 –  
400  
Hz  
0.01  
Hz  
6.0  
Hz  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 8  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
mặc  
định  
chức năng  
Tần số  
giới hạn  
d2-01  
d2-02  
d2-03  
Tần số tham  
d2-01max=E1-04  
0.0-  
110.0  
0.1% 100.0  
%
chiếu giới hạn Tần số lớn nhất motor có thể hoạt động  
trên  
tần số nhỏ nhất motor có thể hoạt động  
(hoặc bằng 0), giá trị này có thể điều chỉnh  
từ d2-02 hoặc d2-03  
Tần số tham  
chiếu giới hạn  
dưới  
Tốc độ tham  
chiếu giới hạn  
dưới  
0.0-  
110.0  
0.1% 0.0%  
0.1% 0.0%  
0.0-  
110.0  
Nhảy  
tần số  
d3-01 Tần số nhảy 1 Đặt tần số nhảy, để tránh đặc tính cộng 0-400.0  
hưởng của máy, bỏ qua vùng chết  
0.1  
Hz  
0.1  
Hz  
0.1  
Hz  
0.1  
Hz  
0.0  
Hz  
0.0  
Hz  
0.0  
Hz  
1.0  
Hz  
Khi thiết lập ở 0.0, xem như chức năng bị  
vô hiệu hoá  
d3-02 Tần số nhảy 2  
d3-01>=d3-02>=d3-03  
d3-03 Tần số nhảy 3  
d3-04 Độ rộng xung Thiết lập tần số nhảy, tính bằng kHz  
0.0-  
nhảy  
Tần số nhảy sẽ nhảy trong khoảng +/- d3-  
04.  
200.0  
Tần số  
tham  
chiếu  
d4-01  
d4-02  
Chọn chức  
năng tần số  
tham chiếu  
+- giới hạn  
tốc độ  
0 : không cho phép (khởi động lại từ 0)  
1 : cho phép khởi động lại tại tần số ngay  
thời gian giữ trước đó.  
Thiết lập tầnsố để cộng/trừ từ tần số tham 0-100  
chiếu analog theo %, % đầu ra lớn nhất là  
100%. Cho phép khi lệnh tốc độ tăng (+)  
hoặc trừ khi lệnh giảm tốc độ được thiết  
lập ở đầu vào đa chức năng.  
0,1  
1
0
1%  
100%  
Điều  
chỉnh  
mômen  
d5-01  
d5-02  
Hiệu chỉnh  
mômen  
0 : hiệu chỉnh tốc độ( C5-01 đến C5-07 )  
1 : hiểu chỉnh mômen  
Chức năng này chỉ áp dụng cho phương  
pháp vectơ.  
0,1  
1
0
Thời gian hiệu Thiết lập thời gian chờ tần số mômen là 0-1000  
chỉnh mômen ms. Chức năng này có thể điều chỉnh tín  
1ms  
0ms  
tham chiếu  
hiệu gây nhiễu hoặc đáp ứng của bộ điều  
khiển. Khi xảy ra dao động trong quá trình  
điều chỉnh mômen, tăng giá trị.  
d5-03  
d5-04  
Chọn giới hạn 1 : tần số giới hạn tham chiếu của giới hạn  
1,2  
1
1
tốc độ  
đầu vào analog  
2 : giới hạn bởi d5-04  
Giới hạn tốc  
độ  
Thiết lập giới hạn tốc độ trong suốt quá  
trình hiệu chỉnh mômen như % tần số ra  
lớn nhất.  
-120-  
+120  
1%  
0%  
Chức năng này được cho phép khi d5-02  
=2.  
+ : lệnh RUN (hướng)  
- : lệnh RUN (vị trí)  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 9  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
mặc  
định  
10%  
Điều  
d5-05  
Sai lệch giới  
hạn tốc độ  
Theo % tần số đầu ra lớn nhất.  
0-120  
1%  
chỉnh  
mômen  
Độ lệch phải được xác định giới hạn tốc  
độ. Nó có thể được dùng để điều chỉnh có  
lợi cho việc điều chỉnh tốc độ.  
d5-06  
d5-07  
Thời gian hiệu Thời gian chờ từ ngõ vào đa chức năng 0-1000  
1ms  
1
0ms  
1
chỉnh tốc  
độ/mômen  
‘speed/torque control change’ (ON->OFF,  
OFF->ON)  
Chọn chiều  
hoạt động  
0 : không cho phép  
1 : cho phép  
0,1  
Thường dung 1 (cho phép)  
Đặc  
E1-01  
E1-03  
Thiết lập điện Đây là giá trị tham chiếu cho chức năng 155-255 1V  
áp vào bảo vệ  
200V  
F
tuyến  
điều  
khiển  
V/f  
Chọn đặc tính Thiết lập đặc tính V/f  
0-F  
1
V/f chuẩn  
0-E : có 15 thông số  
F : áp dụng cho thiết lập E1-04 - E1-10  
E1-04  
Tần số ra  
Thiết lập khi có yêu cầu sử dụng mortor 40 – 400 0.1H 60.0  
Max.  
(tốc độ cao) hoặc yêu cầu về mômen .  
Mômen motor tăng lên thì đặc tính V/f (áp  
ra) tăng, nhưng áp ra cao quá có thể dẫn  
đến lỗi.  
Thiết lặp E1-04 đến E1-11 sao cho : E1-  
04>E1-11>E1-06>E1-07>E1-09  
z
Hz  
E1-05  
E1-06  
E1-07  
Điện áp Max.  
Tần số cơ bản  
0.0-255 0.1V 200.0  
V
0-400  
0.1H 60.0H  
z
z
Để tạo nên đường đặc tính V/f là đường  
thẳng thì thiết lặp giá trị E1-07 và E1-09  
tương đương nhau. Đôi khi việc thiết lập  
E1-08 là không cần thiết.  
Tần số ra giữa  
(Mid.)  
0-400  
0.1H 3.0Hz  
z
E1-08  
E1-09  
E1-10  
Điện áp tương  
ứng với tần số  
ra Mid.  
Tần số ra  
Min.  
0.1 –  
255 V  
0.1V 11V  
0-400  
0.1H 0.50H  
z
z
Điện áp tương  
ứng tần số ra  
Min.  
0.1 –  
255V  
0.1V 2.V  
E1-11  
E1-12  
Tần số ra giữa Chỉ dùng để hiệu chỉnh đặc tính V/f cho 0-400  
0.1H 0.0Hz  
z
Mid 2  
dãy ngõ ra. Bình thường không dùng.  
Điện áp tương  
ứng với tần số  
ra Mid 2.  
0.1 –  
255V  
0.1V 0.0V  
E1-13  
Điện áp cơ  
bản  
Thiết lập này thay đổi khi điều chỉnh 0.1 –  
đường đặt tính V/f trong vùng ngõ ra. Bình 255V  
thường không cần phải thay đổi thiết lập  
này.  
0.1V 0.0V  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 10  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
mặc  
định  
1.90  
A
Cài đặt  
thông số  
motor  
E2-01  
Dòng motor  
Thiết lập giá trị dòng điện cho motor theo 0.32-6.4 0.01  
nhãn ghi trên motor. Giá trị này sẽ được  
dùng cho việc bảo vệ motor trong quá  
nhiệt, quá tải, quá mômen motor  
A
E2-02  
Hệ số trượt  
Đơn vị :Hz  
0.00-  
20.00  
0.01  
Hz  
2.90  
Hz  
Giá trị thiết lập trở thành giá trị tần số cho  
việc bù hệ số trượt. hệ số này tự động hiệu  
chỉnh trong quá trình chạy autoturning.  
thiết lập giá trị dòng không tải của motor.  
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá  
trình chạy Autoturning.  
E2-03  
E2-04  
E2-05  
E2-06  
Dòng không  
tải  
0.00-  
1.89  
0.01  
A
1.20  
A
Số cực motor Thiết lập số cực trên motor, giá trị này  
dùng thiết lập tự động trong quá trình chạy  
Autoturning  
Điện trở  
motor  
2-48  
2
4 pole  
0.001  
Ohm  
Đơn vị : Ω  
0.000-  
9.842  
Ohm  
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá 65.000  
trình chạy Autoturning.  
Điện áp giảm theo dòng điện rò như tỉ lệ % 0.0-40.0 0.1% 18.2%  
điện áp motor.  
Điện rò  
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá  
trình chạy Autoturning  
E2-07  
E2-08  
E2-09  
Hệ số bảo hoà 50%  
motor 1  
Hệ số bảo hoà 75%  
motor 2  
0.00-  
0.50  
0.5-0.75 0.01  
0.01  
0.5  
0.75  
0.0  
Công suất bị  
tiêu hao do  
ma sát  
Bình thường không quan tâm.  
Điều chỉnh khi :  
Tiêu hao mômen lớn do bạc đạn motor  
Tiêu hao mômen trong quạt, bơm là lớn  
0.0-10.0  
E2-10  
Bù mômen do Đơn vị : W  
ma sát làm  
0-65535 1W  
14W  
tiêu hao  
E2-11  
E2-12  
Tỉ lệ ra motor Đơn vị : 0.01kW  
0.00-  
650.00  
1.30-  
1.60  
0.01  
kW  
0.01  
0.4  
kW  
1.30  
Hệ số bảo hoà 130%  
motor 3  
Đặc tính E3-01  
V/f của  
motor 2  
Lựa chọn  
phương pháp  
điều khiển  
motor 2  
0 : điều chỉnh V/f  
0-4  
1
2
1 : điều chỉnh V/f có PG  
2 : điều chỉnh vectơ vòng hở  
3 : điều chỉnh vectơ thay đổi  
4 : điều chỉnh vectơ vòng hở 2  
E3-02  
E3-03  
E3-04  
E3-05  
E3-06  
Tần số ra Max Thiết lập đường đặc tính V/f.  
40.0-  
400.0  
0.0-  
255.0  
0.0-400  
0.1  
Hz  
0.1  
V
0.1  
Hz  
0.1  
Hz  
0.1  
V
60.0  
Hz  
200.0  
V
400.0  
Hz  
3.0  
Hz  
11.0  
V
(FMAX)  
E3-02>=E3-04>E3-05>E3-07  
Điện áp ra  
max (VMAX)  
Điện áp tần số  
max (FA)  
Tần số ra giữa  
(FB)  
0.0-  
400.0  
0.0-  
Điện áp ra  
giữa (VC)  
255.0  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 11  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
0.1  
Hz  
mặc  
định  
0.5  
Hz  
Đặc tính E3-07  
V/f của  
Tần số ra min Thiết lập đường đặc tính V/f.  
0.0-  
400.0  
0.0-  
(FMIN)  
E3-02>=E3-04>E3-05>E3-07  
motor 2  
(tt)  
E3-08  
Điện áp ra  
min (VMIN)  
0.1  
V
2.0  
V
255.0  
Cài đặt  
motor 2  
E4-01  
Dòng motor 2 Thiết lập giá trị dòng điện cho motor theo 0.32-6.4 0.01  
1.90  
A
nhãn ghi trên motor. Giá trị này sẽ được  
dùng cho việc bảo vệ motor trong quá  
nhiệt, quá tải, quá mômen motor  
Đơn vị :Hz  
Giá trị thiết lập trở thành giá trị tần số cho  
việc bù hệ số trượt. hệ số này tự động hiệu  
chỉnh trong quá trình chạy autoturning.  
thiết lập giá trị dòng không tải của motor.  
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá  
trình chạy Autoturning.  
A
E4-02  
Hệ số trượt  
motor 2  
0.00-  
20.00  
0.01  
Hz  
2.90  
Hz  
E4-03  
E4-04  
E4-05  
E4-06  
Dòng không  
tải  
0.00-  
1.89  
0.01  
A
1.20  
A
Số cực  
Thiết lập số cực trên motor, giá trị này  
dùng thiết lập tự động trong quá trình chạy  
Autoturning  
2-48  
2
4 pole  
0.001  
Ohm  
Điện trở  
Điện rò  
Đơn vị : Ω  
0.000-  
9.842  
Ohm  
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá 65.000  
trình chạy Autoturning.  
điện áp giảm theo dòng điện rò như tỉ lệ % 0.0-40.0 0.1% 18.2%  
điện áp motor.  
Giá trị này tự động được thiết lập trong quá  
trình chạy Autoturning  
E4-07  
Tỉ lệ ra motor Đơn vị : 0.01kW  
0.00-  
650.00  
0.01 0.4kW  
kW  
Chọn cài F1-01  
đặt PG  
hằng số PG  
chọn chế độ  
Xung máy hoặc encoder đang được sử  
dụng. Số xung/1 vòng  
0 : giảm tốc đến khi dừng theo C1-02  
0-60000  
0-3  
1
1
600  
1
F1-02  
hoạt động PG 1 : dừng tự do  
mạch hở  
(PGO)  
2 : dừng nhanh (dừng khẩncấp)  
3 : tiếp tục hoạt động  
F1-03  
F1-04  
chọn chế độ  
hoạt động  
vượt quá tốc  
độ  
thiết lập phương pháp dừng khi xảy ra lỗi  
(OS) quá tốc độ.  
0 : giảm tốc đến khi dừng theo C1-02  
1 : dừng tự do  
2 : dừng nhanh (dừng khẩncấp)  
3 : tiếp tục hoạt động  
Thiết lập phương pháp dừng khi xảy ra lỗi  
1
1
1
3
chọn chế độ  
hoạt động khi (DEV) lệch.  
bị lệch  
0-3  
0,1  
0 : giảm tốc đến khi dừng theo C1-02  
1 : dừng tự do  
2 : dừng nhanh (dừng khẩncấp)  
3 : tiếp tục hoạt động  
F1-05  
chuyển động  
quay PG  
0 : pha A, vị trí ban đầu, chạy thuận pha A,  
chạy nghịch pha B  
1
0
1 : pha B, vị trí ban đầu, chạy thuận pha B,  
chạy nghịch pha A  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 12  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
1
mặc  
định  
1
Chọn cài F1-06  
Tì lệ chia nhỏ Division ratio=(1+n)/m  
1-132  
đặt PG  
(tt)  
PG  
(n=0 hoặc 1, m=1-32)  
việc kết nối có hiệu lực khi PG-B2 được  
dung.  
1/32 =<F1-06 =<1  
F1-07  
Giá trị I trong Thiết lập điều khiển I.  
quá trình 0 : không cho phép  
0,1  
1
0
tăng/giảm tốc 1 : cho phép  
cho  
phép/không  
cho phép  
F1-08  
F1-09  
F1-10  
Vượt quá tốc  
độ theo định  
mức  
Vượt quá tốc  
độ theo thời  
gian  
Quá mức độ  
lệch tốc độ  
theo mức  
Báo lỗi quá tốc độ.  
0-120  
0.0-2.0  
0-50  
1%  
0.1s  
1%  
115%  
0.0s  
Độ lệch tốc độ là khác nhau giữa tốc độ  
động cơ và tần số tốc độ thiết lập.  
10%  
F1-11  
Chia nhỏ theo  
thời gian  
0.0-10.0 0.1s  
0.5s  
F1-12  
F1-13  
Số truyền  
PG1  
Số truyền  
PG2  
((Xung vào từ PG x 60) x F1-13)/(F1-01 x  
F1-12)  
0-1000  
1
1
0
0
F1-14  
Thời gian phát PGO sẽ được phát hiện nếu thời gian phát  
hiện PG mạch hiện không nằm trong phạm vi thời gian  
0.0-10.0 0.1s  
2.0s  
0
hở  
cài đặt.  
Tham  
chiếu  
tương tự  
từ Card  
F2-01  
F3-01  
Chọn đầu vào Thiết lập chức năng cho 3 kênh 1-3.  
0,1  
0-7  
1
1
đa cực hoặc  
đơn cực  
0 : 3-kênh riêng lẽ  
(kênh 1: A1, kênh 2 : A2, kênh 3 : A3)  
1 : 3 kênh kết hợp (công giá trị tần số tham  
chiếu)  
Tham  
Lựa chọn đầu 0 : BCD 1%đơn vị  
0
chiếu số  
từ Card  
vào số  
1 : BCD 0.1%đơn vị  
2 : BCD 0.01%đơn vị  
3 : BCD 1%Hz  
4 : BCD 0.1%Hz  
5 : BCD 0.01%Hz  
6 : BCD đặt biệt  
7 : ngõ vào nhị phân  
6 chỉ áp dụng khi DI-16H2 được dung.  
Khi o1-03 được thiết lập là 2 hoặc cao hơn,  
đầu vào sẻ là BCD và đơn vị sẽ thay đổi để  
thiết lập o1-03.  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 13  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
1
mặc  
định  
2
Theo dõi F4-01  
tín hiệu  
Chọn hiển thị Có hiệu lực khi Analog Monitor Board  
0-45,  
1-50  
0.00-  
2.50  
0-45,  
1-50  
kênh 1  
được dùng  
tương tự  
từ Card  
chọn Monitor: thiết lập số mục hiển thị cho  
đầu ra  
F4-02  
F4-03  
Độ lợi kênh 1  
0.01  
1
1.00  
3
Độ lợi: thiết lập chức năng mục giám sát  
đầu ra anlog 10V  
Chọn hiển thị  
kênh 2  
F4-04  
F4-05  
Độ lợi kênh 2  
0.00-  
2.50  
-10.0-  
10.0  
0.01  
0.1  
0.5  
0.0  
Độ lệch đầu ra 100%/10V  
kênh 1  
Khi Analog Monitor Board được dùng  
F4-06  
F4-07  
F4-08  
F5-01  
F5-02  
F5-03  
F5-04  
F5-05  
F5-06  
F5-07  
F5-08  
F5-09  
Độ lệch đầu ra 100%/10V  
-10.0-  
10.0  
0.1  
1
0.0  
0
kênh 2  
Khi Analog Monitor Board được dùng  
Tín hiệu ra  
0 : 0-10V  
0,1  
tương tự kênh 1 : -10V - +10V  
1
Tín hiệu ra số 0 : 0-10V  
0,1  
1
0
kênh 2  
1 : -10V - +10V  
Đầu ra  
số từ  
Card  
Chọn đầu ra  
kênh 1  
Có hiệu lực khi Analog Output Board được  
dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
0-37  
0-37  
0-37  
0-37  
0-37  
0-37  
0-37  
0-37  
0-2  
1
0
Chọn đầu ra  
kênh 2  
Có hiệu lực khi Analog Output Board được  
dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
1
1
Chọn đầu ra  
kênh 3  
Có hiệu lực khi Analog Output Board  
được dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
1
2
Chọn đầu ra  
kênh 4  
Có hiệu lực khi Analog Output Board  
được dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
1
4
Chọn đầu ra  
kênh 5  
Có hiệu lực khi Analog Output Board được  
dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
1
6
Chọn đầu ra  
kênh 6  
Có hiệu lực khi Analog Output Board được  
dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
1
37  
0F  
0F  
0
Chọn đầu ra  
kênh 7  
Có hiệu lực khi Analog Output Board được  
dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
1
Chọn đầu ra  
kênh 8  
Có hiệu lực khi Analog Output Board được  
dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
1
DO-08 chọn  
phương pháp  
đầu ra  
Có hiệu lực khi Analog Output Board được  
dùng (DO-02C hoặc DO-08)  
0 : 8 kênh ngõ ra riêng lẽ  
1
1 : ngõ ra mã nhị phân  
2 : ngõ ra theo F5-01 – F5-08  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 14  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
mặc  
định  
chức năng  
Lựa  
chọn  
Card  
truyền  
thông  
F6-01  
F6-02  
F6-03  
Chọn chế độ  
hoạt động sau 1 : dừng tự do  
khi có lỗi  
truyền thông  
Mức đầu vào  
lỗi bên ngoài  
từi Card  
truyền thông  
Cách dừng  
cho các lỗi  
0 : dừng theo thời gian giảm tốc C1-02  
2 : dừng khẩn cấp  
3 : tiếp tục chạy  
0 : luôn phát hiện  
1 : phát hiện trong qua trình chạy  
0 : dừng theo thời gian giảm tốc C1-02  
1 : dừng tự do  
bên ngoài lụa 2 : dừng khẩn cấp  
chọn từ Card  
truyền thông  
Lấy mẫu từ  
Card truyền  
thông  
3 : tiếp tục chạy  
F6-04  
F6-06  
Chọn mômen 0 : không cho phép  
tham  
1 : cho phép  
chiếu/giới hạn  
từ Card truyền  
thông  
Các cực H1-01  
đầu vào  
đa chức  
Chọn chức  
năng cho đầu  
vào đa chức  
năng S3  
0 : Lựa chọn quay thuận/nghịch điều khiển  
3 dây  
1 : Lựa chọn điều khiển tại chổ/kéo dây tín  
hiệu ra xa biến tần  
0-79  
1
24  
năng  
2 : Lựa chọn/đổi chiều  
3 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 1  
4 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 2  
5 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 3  
6 : Lệnh chạy tần số Jog  
7 : Lựa chọn thời gian tăng/giảm tốc 1  
8 : Lệnh ngắt của biến tần (NO)  
9: Lệnh ngắt của biến tần (NC)  
A : Cấm tăng/giảm tốc  
B : Tín hiệu cảnh báo quá nhiệt  
C : Lựa chọn đầu vào đa chức năng tín  
hiệu tương tự  
D : điều khiển đặc tính V/f có PG  
E : reset ASR  
F : không dung  
10 : UP  
11 : DOWN  
12 : Jog phía trước  
13 : Jog phía sau  
14 : reset lỗi  
15 : Dừng khẩn cấp (thường hở NO)  
16: Motor  
17 : Dừng khẩn cấp (thường hở NC)  
18 : Chức năng đầu vào Timer  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 15  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
1
mặc  
định  
24  
Các cực H1-01  
đầu vào (tt)  
đa chức  
Chọn chức  
19 : Vô hiệu lực PID  
0-79  
năng cho đầu 1A : Chọn thời gian tăng tốc/giảm tốc 2  
vào đa chức  
năng S3 (tt)  
1B : Chương trình cho phép  
1C : + tốc độ tần số  
năng  
(tt)  
1D : - tốc độ tần số  
1E : cho phép/không cho phép dùng tín  
hiệu tương tự  
20~2F : Lỗi từ bên ngoài  
30 : reset PID  
31 : không dùng điều khiển PID  
32 : Tham chiếu tốc độ đa cấp 4  
34 : PID SFS ON/OFF  
35 : Đặc tính ngõ vào PID  
60 : Cho phép thắng DC  
61 : Tìm tần số ra lớn nhất  
62 : Tìm tần số tham chiếu  
65 : mất nguồn (NC)  
66 : mất nguồn (NO)  
67 : Chọn phương pháp kiểm tra truyền  
thông  
68 : HSB  
71 : Điều chỉnh tốc độ/mômen (ON: điều  
khiển mômen)  
72 : ON: zero servo  
77 : độ lợi P  
78 : phân cực ngược  
79 : mất tín hiệu  
H1-02  
H1-03  
H1-04  
H1-05  
H1-06  
Chọn chức  
Tương tự H1-01  
Tương tự H1-01  
Tương tự H1-01  
Tương tự H1-01  
Tương tự H1-01  
0-79  
0-79  
0-79  
0-79  
0-79  
1
1
1
1
1
14  
3
năng cho đầu  
vào đa chức  
năng 2 (S4)  
Chọn chức  
năng cho đầu  
vào đa chức  
năng 3 (S5)  
Chọn chức  
4
năng cho đầu  
vào đa chức  
năng 4 (S6)  
Chọn chức  
6
năng cho đầu  
vào đa chức  
năng 5 (S7)  
Chọn chức  
8
năng cho đầu  
vào đa chức  
năng 6 (S8)  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 16  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
1
mặc  
định  
5
H1-07 Chọn chức  
năng cho đầu  
vào đa chức  
Tương tự H1-01  
0-79  
năng 7 (S9)  
H1-08 Chọn chức  
năng cho đầu  
vào đa chức  
năng 7 (S10)  
H1-09 Chọn chức  
năng cho đầu  
Tương tự H1-01  
Tương tự H1-01  
0-79  
0-79  
1
1
32  
7
vào đa chức  
năng 7 (S11)  
H1-10 Chọn chức  
năng cho đầu  
Tương tự H1-01  
0-79  
0-37  
1
1
15  
0
vào đa chức  
năng 7 (S12)  
Các cực  
đầu ra  
đa chức  
năng  
H2-01 Chọn lựa chức 0 : Đang hoạt động  
năng cho đầu 1 : Tốc độ zero  
ra tiếp điểm  
M1-M2  
2 : Phát hiện tốc độ 1(ON: Tần số ra trùng  
với tần số tham chiếu)  
3 : Phát hiện tần số  
4 : Phát hiện tần số 1 (ON: tần số ra ≥ mức  
phát hiện tần số)  
5 : Phát hiện tần số 2 (ON: tần số ra ≤ mức  
phát hiện tần số trong)  
6 : Biến tần đang sẵn sàn hoạt động  
7 : Phát hiện dưới mức điện áp (UV)  
8 : chế baselock (NO)  
9 : Chọn trạng thái tham số tần số  
A : Chọn trạng thái lệnh Run  
B : Phát hiện cao/thấp mômen 1 (NO)  
C : Báo mất tần số tham chiếu  
D : Lỗi điện trở thắng  
E : Báo lỗi  
F : Không dùng  
10 : Lỗi không quan trọng (ON: khi hiển  
thị cảnh báo)  
11 : Reset biến tần  
12 : Chức năng ngõ ra của Timer  
13 : Phát hiện tần số 2  
14 : Chọn phát hiện tần số 2  
15 : Phát hiện tần số ra 3  
16 : Phát hiện tần số ra 4  
17 : Phát hiện cao/thấp mômen 1 (NC)  
18 : Phát hiện cao/thấp mômen 2 (N0)  
19 : Phát hiện cao/thấp mômen 3 (NC)  
1A : Quay nghịch  
1B : Chế độ baselock 2 (NC)  
1C : Chọn motor (thứ 2)  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 17  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
1
mặc  
định  
1
Chọn chức  
năng cho đầu ra  
Photocoupler:  
P1  
Các cực H2-02  
đầu ra  
đa chức  
1D : Trong suốt quá trình phục hồi  
1E : Cho phép khởi động lại sau khi báo lỗi  
1F : Báo quá tải động cơ OL1 ( bao gồm  
OH3)  
0-37  
năng (tt)  
20 : Báo quá nhiệt OH  
30 : giới hạn mômen  
Chọn chức  
năng cho đầu ra  
Photocoupler:  
P2  
H2-03  
H2-04  
0-37  
1
1
2
6
31 : giới hạn tốc độ (NO)  
32 : Mạch điều khiển tốc độ cho mômen  
(áp dụng khi dừng)  
33 : Zero-servo end(ON: khi chức năng  
zero-servo hoàn thành)  
Chọn chức  
năng cho đầu ra  
Photocoupler:  
P3  
0-37  
0-37  
37 : Hoạt động 2  
Chọn chức  
năng cho đầu ra  
Photocoupler:  
P4  
H2-05  
1
1
10  
0
Đầu vào H3-01  
đa chức  
Chọn tín hiệu +Chọn 0-10V, 0-(+/-10V) hoặc 4-20mA  
0,1  
vào A1  
Độ lợi A1  
+Gain: Thiết lập tỉ lệ % theo tần số ra tham  
chiếu lớn nhất (E1-04) khi đầu vào 10V  
(20mA).  
+Bias: Thiết lập tỉ lệ % theo tần số ra tham  
chiếu lớn nhất (E1-04) khi đầu vào 0V  
năng  
tương tự  
(analog)  
H3-02  
H3-03  
H3-04  
0-100  
0.1% 100.0  
%
Độ độ lệch A1  
-100.0- 0.1% 0.0%  
+100.0  
Chọn tín hiệu  
0,1  
1
0
vào A3  
H3-05  
Đầu vào  
0-1F  
1
2
tương tự A3  
FREQUENCY REF  
H3-06  
H3-07  
H3-08  
Độ lợi A3  
Độ lệch 3  
0.0-  
1000.0  
-100.0- 0.1% 0.0%  
+100.0  
0-2  
0.1% 100.0  
%
MAX. OUTPUT  
FREQUENCY  
× (GAIN/100)  
Chọn tín hiệu  
1
2
vào A2  
MAX. OUTPUT  
FREQUENCY  
× (BIAS/100 )  
H3-09  
Chọn tín hiệu  
vào A2  
0-1F  
1
0
0V  
(4mA)  
10V×GAIN  
(20mA)  
H3-10  
H3-11  
H3-12  
Độ lợi A2  
0.0-  
1000.0  
-100.0- 0.1% 0.0%  
+100.0  
0.00-  
2.000  
0.1% 100.0  
%
Độ lệch A2  
Hằng số thời  
gian lộc nhiễu  
đầu vào tương  
tự  
0.01s 0.03s  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 18  
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần G7  
Đơn Giá trị  
Chức  
năng  
Số thứ  
tự  
Ý nghĩa  
chức năng  
Phạm vi  
cài đặt  
Mô tả  
vị cài  
đặt  
1
mặc  
định  
2
Các đầu H4-01  
Chọn chức  
Chọn đầu ra tần số hoặc đầu ra dòng tương 0-45, 1-  
ra đa  
chức  
năng giám sát tự (analog) cho giám sát FM-AC  
(FM)  
50  
năng  
H4-02  
H4-03  
Độ lợi (FM)  
Dùng khi đầu ra FM-AC và AM-AC là áp  
với độ lợi và độ lệch.  
0.00-  
2.50  
-10.0-  
+10.0  
0.01  
1.00  
Cho độ lợi, thiết lặp thời gian là bao nhiêu  
để việc giám sát 10V là 100%ở đầu ra.  
Thiết lặp đơn vị độ lệch % phù hợp với đặc  
tính đầ ra lên/xuống song song với nó là  
1V/100%  
Độ lệch (FM)  
0.1% 0.0%  
H4-04  
H4-05  
Chọn chức  
Thiất lập nục giám sát cho đầu ra AM.  
1-45,1-  
50  
1
3
năng giám sát 4,10-14,25,28,34,40 không thiết lập. 29-31,  
(AM)  
Độ lợi (AM)  
41 không dung.  
Thiết lập độ lợi áp cho ngõ ra đa chức năng 2  
Thiết lập 10V tương đương 100% đầu ra  
giám sát. Đầu ra lớn nhất là 10V, đồng hồ  
V.A xác định các giá trị.  
0.00-  
2.50  
0.01  
0.50  
H4-06  
Độ lệch (AM) Thiết lập độ lệch áp cho ngõ ra đa chức  
năng 2. Thiết lập đặt tính song song theo %  
10V. Đầu ra lớn nhất là 10V, đồng hồ V.A  
xác định các giá trị.  
-10.0-  
+10.0  
0.1% 0.0%  
H4-07  
H4-08  
Chọn tín hiệu Thiết lập mức tín hiệu FM  
0,1  
0,1  
1
1
1
0
0
đầu ra tương  
tự 1  
0 : 0-+10V  
1 : 0-+/-10V  
Chọn tín hiệu Thiết lập mức tín hiệu AM  
đầu ra tương  
tự 2  
0 : 0-+10V  
1 : 0-+/-10V  
Thuyền H5-01  
thông  
Địa chỉ trạm  
(biến tần)  
Thiết lập địa chỉ Slave để phân biệt nó với  
Slave khác, chính vì thế nó được kết nối  
với các slave khác trong việc truyền tải  
thông tin trực tuyến.  
0-20  
1F  
MEMO  
SBUS  
H5-02  
Chọn tốc độ  
truyền thông  
Giao tiếp RS485/422  
Phương thức truyền thông : MEMBUS  
Chọn tốc độ truyền :  
0-4  
1
3
0 :1200bps  
2 : 4800bps  
4 : 19200bps  
1 : 2400bps  
3 : 9600bps  
H5-03  
H5-04  
H5-05  
Chọn bit  
chặn/lẽ  
Thiết lập bit chẵn/lẽ cho 6CN truyền thong  
MEMOBUS  
0 : không 1 : bit chẵn 2 : bit lẽ  
0-2  
0-3  
0,1  
1
1
1
0
3
1
Chọn chế độ  
dừng khi có  
lỗi truyền  
thông  
Phát hiện lỗi  
truyền thông  
0 : dừng theo thời gian giảm tốc C1-02  
1 : dừng tự do  
2 : dừng khẩn cấp  
3 : tiếp tục chạy  
0 : không phát hiện  
1 : phát hiện  
H5-06  
H5-07  
Thời gian chờ thời gian từ lúc biến tần nhận dữ liệu đến  
5-65  
0,1  
1ms 5ms  
gởi tin  
khi biến tần gởi dữ liệu đi.  
Điều khiển  
RST  
0 : không cho phép (RST luôn ON)  
1 : cho phép (RST – ON khi gởi)  
1
1
(ON/OFF)  
Công Ty Thiết bị Bán dẫn & Đo lường PHÁT MINH  
Trang 19  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 31 trang myanh 24840 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu Hướng dẫn sử dụng biến tần G7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_huong_dan_su_dung_bien_tan_g7.pdf