Đề thi giữa kỳ môn Luận lý toán học năm 2010 - Mã đề 0101

LUẬN LÝ TOÁN HỌC  
Thời gian làm bài : 30 phút.  
1*. F có bảng thực trị sau :  
Mã số đề 0101  
Thí sinh được sử dụng tài liệu và giữ lại đề thi.  
Thí sinh chọn câu trả lời đúng và tổng quát nhất.  
a.  
b.  
c.  
d.  
F = (A B  C) (A B) (A  B  C)  
F = (A  B  C) (A B  C) (A C)  
F = (A  B C) (A B  C) (A  B   
Các câu a, b, c đều sai.  
A
1
1
1
1
0
0
0
0
B
1
1
0
0
1
1
0
0
C
1
0
1
0
1
0
1
0
F
1
0
0
1
1
0
1
1
C)  
2*. Cho bảng thực trị sau :  
A
1
1
1
1
0
0
0
0
B
1
1
0
0
1
1
0
0
C
1
0
1
0
1
0
1
0
AC (1)  
B C (2)  
A  B (3) F = (1) (2) (3)  
0
1
1
1
1
0
0
1
0
0
1
1
1
1
0
0
0
1
0
1
a. Cột F là (1, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 1)  
c. Cột F là (1, 0, 1, 1, 0, 0, 0, 1)  
b. Cột F là (1, 0, 1, 1, 0, 1, 0, 1)  
d. Các câu a, b, c đều sai  
3*. Lớp chỉ có bạn Trung ứng cử làm lớp trưởng. Sau khi lớp bỏ phiếu.  
Bạn Mai nói “Nếu bạn Lan bỏ phiếu cho Trung thì bạn Vân cũng vậy".  
Bạn Lan nói “Nếu Mai không bỏ phiếu cho Trung thì Vân cũng vậy".  
Còn Vân nói “Mai bỏ phiếu cho Trung còn Lan thì không"  
Nếu chỉ có một trong 3 bạn trên nói sự thật thì ai (trong 3 bạn) bỏ phiếu cho Trung.  
a. chỉ có Mai bỏ phiếu cho Trung.  
b. chỉ có Vân bỏ phiếu cho Trung.  
c. chỉ có Mai và Vân bỏ phiếu cho Trung. d. Mai, Lan và Vân bỏ phiếu cho Trung.  
4*. Công thức F = (A  B) (A B) cho kết qủa (pp số học) :  
a. 1 + A. B  
c.  
b. 1.  
d. Các câu a, b, c đều sai  
0
5*. Công thức F = A (A  B) cho kết qủa (pp số học) :  
a. 1 + A + A. B  
c.  
b. 1.  
0
d. Các câu a, b, c đều sai.  
6*. Hệ quả luận lý của hệ thống {B C, A}  
1
a. B C  
c. B C  
b. A B  
d. Các câu a, b, c đều sai.  
7*. Công thức ở dạng Horn :  
a. A (B C)  
c. (A  B  C)  
b. (A C) (B  C  A)  
d. Các câu a, b, c đều đúng.  
8*. Chọn phát biểu đúng :  
a. ├─ ((A B) A)  A  
c. ├─ (AB)(B A)  
b. ├─ ((A B) (B A))  
d. Các câu a, b, c đều đúng.  
9*. Diễn dịch nào là mô hình của công thức (A B) (C B) :  
a. { A, B, C}  
c. {A, B, C}  
b. {A, B, C}  
d. Các câu a, b, c đều không là mô hình.  
10*. Công thức ở dạng clausal form :  
a. {A, B, C} {A}  
c. {AB} {B A}  
b. {{A, B}, {B, A}}  
d. Các câu a, b, c đều đúng.  
11*. Công thức ở dạng CNF :  
a. (B C)  (A B)  
c. A  B (B C)  
b. (A B) (B (C D))  
d. Các câu a, b, c đều sai  
12*. Công thức ở dạng DNF :  
a. (A D)  (B  A) D  C  
c. (A D B) (A C D)  
b. A (B  C) D  
d. Các câu a, b, c đều sai.  
13*. Chuyển công thức A ((B C) D) về dạng CNF :  
a. (A  B) (C D)  
c. (A  B  C D)  
b. (A B C D)  
d. Các câu a, b, c đều sai.  
14*. Chuyển công thức (A B) (A B) về dạng DNF :  
a. (A  B)  
c. (A  B) (A B)  
b. (A B)  
d. Các câu a, b, c đều sai.  
15*. Dòng nào thuộc bảng thực trị của công thức F = (B  A) (A B) :  
a. {A, B, F}  
c. {A, B, F}  
b. {A, B, F}  
d. Các câu a, b, c đều sai.  
16*. {A , B, C} là mô hình của công thức :  
2
a. F = (A  B) (A B)  
c. F = (A B)  A  
b. F = A (B C)  
d. Các câu a, b, c đều đúng.  
17*. Công thức nào là hệ quả luận lý của hệ thống {A, B, AC }  
a. A B b. B  C c. A  B  
18*. Công thức nào tương đương với (A (B A)) A  
d. B  C.  
a. (A  (B A)) A  
c. (A (B A)) A  
b. (A  B) A  
d. Các câu a, b, c đều sai.  
19*. Công thức ở dạng NNF :  
a. (A  B) (B C)  
c. (A) B (B C)  
b. (A B) (B C)  
d. Các câu a, b, c đều sai  
20*. Chọn phát biểu đúng và tổng quát :  
a. “X không hằng đúng  X không hằng sai”.  
b. Để biểu diễn công thức của LLMĐ chỉ cần tối thiểu 2 toán tử logic.  
c. Câu a và b đều đúng.  
d. Câu a và b đều sai.  
21*. A (B C) ├─ (A B) C. Cho biết chứng minh bắt đầu sai từ dòng nào :  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A (B C)  
tiền đề  
if  
A B  
a. 5  
b. 7  
c. 9  
A
B
B C  
C
e 2  
e 2  
e 1, 3  
e 4, 5  
d. Chứng minh không sai.  
C  (A B) i 6  
nif (A B) C  
(A B) C  
sử dụng lại kết qủa đã chứng minh F G ├─ F G  
i 2, 8  
22*. Chọn phát biểu sai :  
a. ├─ F  F (nguyên tắc triệt tam – LEM).  
b. Hai công thức tương đương nếu có cùng tập các mô hình.  
c. Công thức hằng đúng là công thức không mâu thuẫn.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
23*. F = (A B) (A (B C))  
a. F có tất cả 2 mô hình  
c. F có tất cả 4 mô hình  
b. F có tất cả 3 mô hình  
d. Các câu a, b, c đều sai.  
24*. Chọn phát biểu sai :  
a. ╞═ ((AB)  B)  A.  
3
b. Bài toán SAT là bài toán chứng minh công thức khả đúng.  
c. Nếu A ├─ C và B ├─ C thì A B├─ C.  
d. Có câu sai trong 3 câu a, b, c.  
25*. Chọn câu đúng :  
a. ├─ (AB) ((A C) (B C)).  
b. Nếu A ≡ B thì A = B, và ngược lại nếu A = B thì A≡ B.  
c. Luận lý mệnh đề là một deductive logic.  
d. Các câu a, b, c đều đúng.  
Tổng cộng : 25 câu.  
Cách tính điểm.  
00 – 01 câu = 00 điểm.  
04 – 06 câu = 02 điểm.  
09 – 11 câu = 04 điểm.  
14 – 16 câu = 06 điểm.  
19 – 21 câu = 08 điểm.  
24 – 25 câu = 10 điểm.  
Đáp án sẽ được để trên trang web.  
02 – 03 câu = 01 điểm.  
07 – 08 câu = 03 điểm.  
12 – 13 câu = 05 điểm.  
17 – 18 câu = 07 điểm.  
22 – 23 câu = 09 điểm.  
4
doc 4 trang myanh 23040 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa kỳ môn Luận lý toán học năm 2010 - Mã đề 0101", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_giua_ky_mon_luan_ly_toan_hoc_nam_2010_ma_de_0101.doc