Đề cương môn học Vật lý chất rắn (Solid state physics)
Đại Học Quốc Gia TP.HCM
Trường Đại Học Bách Khoa
Khoa Công nghệ Vật liệu
Vietnam National University – HCMC
Ho Chi Minh City University of Technology
Faculty of Materials Technology
Đề cương môn học
VẬT LÝ CHẤT RẮN
(SOLID STATE PHYSICS)
Số tín chỉ
2 (2.1.4)
MSMH
Số tiết
Tổng: 45
LT: 30
TH: 15
KT: 25%
TN:
BTL/TL:
Thi: 60%
Tỉ lệ đánh giá
BT: 15%
TN:
BTL/TL:
Hình thức đánh giá
- Kiểm tra: tự luận, trắc nghiệm, vấn đáp, 60 phút
- Thi: trắc nghiệm, tự luận, 90 phút
Môn tiên quyết
Môn học trước
Môn song hành
Vật lý
Cơ sở khoa học vật liệu
CTĐT ngành
Kỹ thuật Vật liệu
Đại học
Trình độ đào tạo
Cấp độ môn học
3
Ghi chú khác
1. Mục tiêu của môn học
Môn học giới thiệu những nguyên lý cơ bản của Vật lý Chất rắn dành cho sinh viên đã có kiến thức
cơ sở về Cơ học Lượng tử và Vật lý Nguyên tử trong chương trình Vật lý Đại cương. Những vấn đề
liên quan đến các quá trình vận động trong mạng tinh thể được khảo sát, xuất phát từ tính chất tuần
hoàn tịnh tiến. Từ đó rút ra các tính chất nhiệt, điện và quang của chất rắn.
Aims:
This course introduces the basic principles of Solid State Physics for student who already have
basic knowledge of Quantum Mechanics and Atomic Physics in General Physics program. The
issues related to the movement processes in crystal lattice are studied, derived from translation
periodic property, from which to draw the thermal, electrical and optical properties of solids.
2. Nội dung tóm tắt môn học:
Mạng đảo, sự lan truyền của sóng, khí điện tử tự do trong kim loại, cấu trúc vùng năng lượng,
phonon, các tính chất điện, nhiệt và quang của chất rắn, sự vận chuyển của điện tử – lỗ trống, chất
bán dẫn.
Course outline:
Reciprocal lattice, wave propagation, free electron gas in metal, energetic band structure, phonon,
electrical, thermal and optical properties of solids, the transport of electrons – holes, semiconductor.
1/9
3. Tài liệu học tập
Sách, Giáo trình chính:
[1] Cơ Sở Vật lý chất rắn – Đào Trần Cao
[2] Solid State Physics – Ashcroft, Neil W, Mermin, David N.
[3] Solid State Physics – An Introduction to Principles of Materials Science – Harald Ibach, Hans
Luth.
[4] Introduction to Solid State Physics – Charles Kittel
4. Hiểu biết, kỹ năng, thái độ cần đạt được sau khi học môn học
STT
Chuẩn đầu ra môn học
Mô tả các loại cấu trúc tinh thể khác nhau dựa trên mạng tinh thể và cơ sở
bao gồm các nguyên tử.
CDIO
2.1
L.O.1
L.O.1.1 – Hiểu tính chất tuần hoàn tịnh tiến, các khái niệm ô đơn vị, ô
nguyên tố
2.1.1
2.1.2
L.O.1.2 – Xác định cấu trúc tinh thể, mật độ nguyên tử và các chỉ số miller
2.1.3
1.2.12
2.1, 2.2
1.1
L.O.2
Xây dựng lý thuyết nhiễu xạ tia X trong hình thức luận của mạng đảo
(không gian k) và áp dụng kiến thức này để tổng quát hóa đối với các sóng
vật chất.
L.O.2.1 – Xây dựng mạng đảo và rút ra các tính chất của nó.
L.O.2.2 – Mô tả hiện tượng nhiễu xạ tia X, định luật Bragg.
L.O.2.3 – Rút ra các dạng phương trình mô tả nhiễu xạ tia X
L.O.2.4 – Các phương pháp thực nghiệm xác định cấu trúc tinh thể
2.1.1
2.1.2
2.1.3
1.1.2
2.2.2
2.1, 2.3
1.1
L.O.3
L.O.4
L.O.5
Xây dựng lý thuyết dao động của mạng (phonon) và sử dụng nó để xác
định các tính chất nhiệt của chất rắn.
L.O.3.1 – Hiểu các tính chất cơ bản của các modes dao động của mạng tinh
thể từ mô hình mạng một chiều và tổng quát hóa cho mạng 3D.
L.O.3.2 – Lập luận về sự lượng tử hóa của sóng đàn hồi, động lượng của
phonon.
L.O.3.3 – Rút ra các tính chất nhiệt của tinh thể (nhiệt dung, độ dẫn nhiệt).
Dẫn ra mô hình điện tử tự do và cho thấy nó có thể được dùng để giải thích
nhiều tính chất của kim loại.
2.1.1
2.1.2
2.1.3
2.3.1
1.1.2
1.1, 1.2,
2.1
L.O.4.1 – Xây dựng mô hình khí điện tử tự do Fermi, hàm Fermi.
L.O.4.2 – Dẫn ra biểu thức nhiệt dung của khí điện tử.
L.O.4.3 – Mô tả chuyển động của điện tử trong trường điện từ, độ dẫn điện
và định luận Ohm.
1.1.2
1.2.5
2.1.1
2.1.2
2.1.3
1.1, 2.1
Xây dựng bài toán điện tử trong trường thế năng tuần hoàn và kiểm tra các
hệ quả của nó đối với cấu trúc vùng năng lượng của chất rắn.
L.O.5.1 – Hiểu về sự hình thành các vùng năng lượng là hệ quả của sự phủ
hàm sóng và tính chất tuần hoàn tịnh tiến.
2.1.2
2.1.3
1.1.2
L.O.5.2 – Mô tả phép gần đúng một điện tử. Biểu diễn định lý Bloch.
2/9
L.O.5.3 – Giải thích hiệu ứng của mạng đối với sự vận động của điện tử
trong chất rắn theo quan điểm của mô hình điện tử gần tự do và điện tử
liên kết chặt.
L.O.6
Giải thích các tính chất cơ bản của chất bán dẫn và liên hệ chúng với các
linh kiện bán dẫn đơn giản.
1.2, 2.1
L.O.6.1 – Hiểu các khái niệm khối lượng hiệu dụng của điện tử, bản chất
và các tính chất của lỗ trống.
L.O.6.2 – Dẫn ra biểu thức mật độ điện tử và lỗ trống ở điều kiện cân bằng
nhiệt của bán dẫn tinh khiết và bán dẫn tạp chất.
L.O.6.3 – Mô tả sơ đồ vùng năng lượng của bán dẫn, mức Fermi, mức tạp
chất donor và mức tạp chất acceptor.
1.2.5
2.1.2
2.1.3
L.O.7
Áp dụng kiến thức nhận được để lựa chọn được vật liệu chất rắn có các
tính chất mong muốn.
2.2, 2.3,
2.4
L.O.7.1 – Chỉ ra sự hiện diện của các loại vật liệu trong các linh kiện hay
phần tử. Giải thích tại sao chúng được sử dụng.
L.O.7.2 – Đánh giá những vấn đề còn tồn tại trong các mô hình lý thuyết
của chất rắn.
2.2.2
2.3.3
2.3.4
2.4.4
L.O.7.3 – Mở rộng áp dụng của lý thuyết cho các đối tượng khác nằm
ngoài những mô tả trong giáo trình.
L.O.7.4 – Tìm hiểu các vấn đề mới về các tính chất và cấu trúc mới của
chất rắn
STT
Course learning outcomes
Describe different types of crystal structures in terms of the crystal lattice
and the basis of constituent atoms
CDIO
2.1
L.O.1
L.O.1.1 – Understand translational symmetry, the concepts of unit cells.
L.O.1.2 – Determine the crystal structure, the density of atoms and the
Miller indices of a crystal.
2.1.1
2.1.2
2.1.3
1.2.12
2.1, 2.2
1.1
L.O.2
L.O.3
L.O.4
Formulate the theory of X-ray diffraction in the reciprocal lattice (k-space)
formalism and apply this knowledge to generalize the formulation for
matter waves.
L.O.2.1 – Formulate reciprocal lattice and derive its properties.
L.O.2.2 – Describe X-ray diffraction, Bragg's Law.
L.O.2.3 – Derive the equations for X-ray diffraction.
L.O.2.4 – Describe applied methods for determining crystal structure.
2.1.1
2.1.2
2.1.3
1.1.2
2.2.2
2.1, 2.3
1.1
Formulate the theory of lattice vibrations (phonons) and use that to
determine thermal properties of solids.
L.O.3.1 – Understand the basic features of the coupled modes of
oscillation of atoms in a crystal lattice using the one-dimensional chain as
a model and generalize it for 3D lattice.
L.O.3.2 – Discuss about quantization of elastic waves, phonon momentum.
L.O.3.3 – Derive the thermal properties of crystals (specific heat, thermal
conductivity).
2.1.1
2.1.2
2.1.3
2.3.1
1.1.2
Derive the free electron model and show how this can provide an
explanation for many features of metallic behaviour.
1.1, 1.2,
2.1
3/9
L.O.4.1 – Formulate free electron Fermi gas, Fermi-Dirac distribution.
L.O.4.2 – Derive the equation of heat capacity of the electron gas.
L.O.4.3 – Describe the motion of electron in electromagnetic fiels,
electrical conductivity and Ohm's Law.
1.1.2
1.2.5
2.1.1
2.1.2
2.1.3
L.O.5
Formulate the problem of electrons in a periodic potential, examine its
consequence on the band-structure of the solid.
L.O.5.1 – Understand the formation of energy bands as consequences of
wave function overlap and translational symmetry.
L.O.5.2 – Describe the one electron approximation. Express the Bloch
theorem.
1.1, 2.1
2.1.2
2.1.3
1.1.2
L.O.5.3 – Explain the effect of the lattice on the behaviour of electrons in
solids both from the point of view of the nearly-free electron model and the
tight-binding model.
L.O.6
Explain the basic features of semiconductors and relate this to simple
semiconductor devices.
1.2, 2.1
L.O.6.1 – Understand the effective mass of electron; the nature and
properties of holes.
L.O.6.2 – Derive the expression for electron and hole concentration in
thermal equilibrium.
1.2.5
2.1.2
2.1.3
L.O.6.4 – Describe band structure of semiconductor, Fermi level, donor
and acceptor levels.
L.O.7
Apply the knowledge obtained to make a judicious choice of a solid in
terms of its desired property
2.2, 2.3,
2.4, 3.3,
4.1
L.O.7.1 – Identify the materials encountered in the course in a
representative modern device/component, analyze why these are used.
L.O.7.2 – Evaluate the current status of theoretical model of Solid State
Physics, what added knowledge is obtained and what draw-backs still
remain.
2.2.2
2.3.3
2.3.4
2.4.4
3.3.1
4.1.2
4.1.5
L.O.7.3 – Generalize the formulation for other objects outside of the
course.
L.O.7.4 – Discussion of new problems in properties and structures of
solids.
5. Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học
Tài liệu được đưa lên BKEL hàng tuần. Sinh viên tải về, in ra và mang theo khi lên lớp học. Điểm
tổng kết môn học được đánh giá xuyên suốt quá trình học
• Bài tập: 15%
• Thí nghiệm:
• Kiểm tra: 25%
• Bài tập lớn/Tiểu luận:
• Thi: 60%
Điều kiện dự thi: Hoàn tất các bài tập được giao.
4/9
6. Dự kiến danh sách Cán bộ tham gia giảng dạy
7. Nội dung chi tiết
Tuần /
Chương
0
Nội dung
Chuẩn đầu ra
chi tiết
Hoạt động
dạy và học
Hoạt động
đánh giá
Giới thiệu về môn
học Vật lý chất rắn
➢
Thầy/Cô:
- Tự giới thiệu
- Tổng hợp danh sách
- Thông tin
Thầy/Cô
➢
Sinh viên:
- Các vấn đề liên
quan đến môn học
- Cách thức dạy và
học
- Giới thiệu môn
học và tầm quan
trọng của nó.
- Ghi nhận các thông tin liên
quan đến môn học
L.O.7.1 – Chỉ ra sự hiện diện
của các loại vật liệu trong các
linh kiện hay phần tử. Giải
thích tại sao chúng được sử
dụng.
➢
Thầy/Cô:
Bài tập về nhà
GHW #1
- Giới thiệu lướt qua đề cương
môn học
- Giải thích mục đích và tầm
quan trọng của môn học.
- Nêu ví dụ về ứng dụng của
Vật lý chất rắn trong nghiên
cứu vật liệu.
Về nhà:
- Cung cấp các tài liệu tham
khảo, chuyển lên website.
➢
Sinh viên:
- Thảo luận về cách đánh giá
môn học
Về nhà:
- Tìm các ví dụ ứng dụng Vật
lý chất rắn trong công nghệ vật
liệu
1
Các tính chất tinh
thể của chất rắn.
- Tính chất tuần
hoàn tịnh tiến và
mạng tinh thể.
- Mạng Bravais và
các vec tơ cơ sở
- Ô đơn vị và ô
nguyên tố, ổ
L.O.1.1 – Hiểu tính chất tuần
hoàn tịnh tiến, các khái niệm ô
đơn vị, ô nguyên tố.
➢
Thầy/Cô:
Bài tập trên lớp
AIC #1, 2
- Trình bày các slide chương 1
➢
Sinh viên:
- Thảo luận về cơ sở của mạng
tinh thể.
- Hiểu sự khác biệt giữa ô đơn
vị và ô nguyên tố.
- Nắm được cách biểu diễn
mạng bằng các vec tơ cơ sở.
Wigner-Seitz.
- Các phép đối
xứng, các cấu trúc
mạng cơ bản.
L.O.1.2 – Xác định cấu trúc
tinh thể, mật độ nguyên tử và
các chỉ số miller
➢
Thầy/Cô:
Bài tập trên lớp
AIC #3, 4
Bài tập về nhà
GHW #2
- Trình bày về phép đối xứng
của tinh thể, 14 mạng Bravais
trong không gian.
- Chỉ số Miller.
- Hướng dẫn sinh viên thiết lập
các chỉ số Miller.
- Các loại mạng lập phương và
lục giác.
- Xét các cấu trúc: NaCl, CeCl,
Zincblende.
5/9
➢
Sinh viên:
- Làm các bài tập trên lớp về
xác định cấu trúc mạng, chỉ số
Miller, mật độ nguyên tử.
2
Nhiễu xạ tia X
L.O.2.1 – Xây dựng mạng đảo
và rút ra các tính chất của nó.
➢
Thầy/Cô:
Bài tập trên lớp
AIC #5
- Xây dựng mạng đảo từ tính
chất tuần hoàn tịnh tiến của
tinh thể.
- Chứng minh các tính chất của GHW #3
mạng đảo.
- Vùng Brillouin thứ nhất.
Minh họa cho trường hợp 2
chiều và 3 chiều.
- Mạng đảo. Các
tính chất và ý nghĩa
của mạng đảo.
- Nhiễu xạ tia X.
Định luật Bragg.
- Phương trình
nhiễu xạ tia X. Lý
thuyết Laue. Hình
cầu Ewald.
Bài tập về nhà
➢
Sinh viên:
- Các vùng
- Hiểu được ý nghĩa vật lý của
Brillouin.
mạng đảo.
- Các hệ số tán xạ.
- Phương pháp xác
định cấu trúc tinh
thể.
L.O.2.2 – Mô tả hiện tượng
➢
Thầy/Cô:
Bài tập trên lớp
AIC #6
nhiễu xạ tia X, định luật Bragg. - Nhắc lại lý thuyết nhiễu xạ
ánh sáng và công thức Braggs
về điều kiện nhiễu xạ bởi tinh
thể.
Bài tập về nhà
GHW #4
- Các nhận xét về nhiễu xạ
Bragg bởi tinh thể.
➢
Sinh viên:
- Ôn lại về nhiễu xạ ánh sáng.
Thầy/Cô:
L.O.2.3 – Rút ra các dạng
➢
Bài tập về nhà
phương trình mô tả nhiễu xạ tia - Trình bày phương trình nhiễu GHW #5
X
xạ Bragg dựa trên mạng đảo.
- Nêu phương trình Laue.
- Mô tả phương pháp hình cầu
Ewald.
- Mô tả các vùng Brillouin.
➢
Sinh viên:
- Cần phải nắm được các dạng
biểu diễn khác nhau của điều
kiện nhiễu xạ Bragg.
L.O.2.4 – Các phương pháp
thực nghiệm xác định cấu trúc
tinh thể
➢
Thầy/Cô:
Bài tập trên lớp
- Trình bày về các hệ số tán xạ AIC #7
cấu trúc và hệ số tán xạ nguyên
tử. Các ví dụ áp dụng.
- Các kỹ thuật xác định cấu
trúc bằng tia X.
Bài tập về nhà
GHW #6
L.O.7.3 – Mở rộng áp dụng của
lý thuyết cho các đối tượng
khác nằm ngoài những mô tả
trong giáo trình.
➢
Sinh viên:
- Tìm thêm các ứng dụng khác
của tia X.
- Mở rộng lý thuyết đối với các
loại sóng khác.
3
Dao động của
mạng tinh thể
- Dao động đàn hồi của mạng tinh thể từ mô hình
của môi trường liên mạng một chiều và tổng quát
L.O.3.1 – Hiểu các tính chất cơ
bản của các modes dao động
Bài tập trên lớp
AIC #8
➢ Thầy/Cô:
- Nhắc lại về dao động điều
hòa, sóng. Vận tốc pha và vận
tốc nhóm.
Bài tập về nhà
6/9
tục.
hóa cho mạng 3D.
- Xét dao động tuần tự từ
trường hợp mạng một chiều rồi
tổng quát hóa cho mạng 3
chiều. Nhấn mạnh về các
modes dao động của mạng.
GHW #7
- Vận tốc nhóm của
đoàn sóng điều hòa.
- Sóng trong mạng
nguyên tử một
chiều.
- Mạng 2 nguyên tử
một chiều.
➢ Sinh viên:
- Ôn lại các kiến thức cơ bản
- Phonons.
về dao động và sóng.
- Phân bố Planck.
- Nhiệt dung của
mạng tinh thể: mô
hình Einstein và mô
hình Debye.
L.O.3.2 – Lập luận về sự lượng
tử hóa của sóng đàn hồi, động
lượng của phonon.
➢
Thầy cô:
Bài tập về nhà
- Nhắc lại khái niệm về sự GHW #8
lượng tử hóa.
- Lập luận về phonons.
- Các vùng Brillouin.
- Độ dẫn nhiệt.
➢
Sinh viên:
- Ôn lại kiến thức cũ: hiện
tượng tán sắc, sự lan truyền của
sóng âm.
- Hiểu về việc mô tả vận động
của chất rắn trong không gian
đảo.
- Đọc thêm về tán xạ không
đàn hồi của phonons.
L.O.3.3 – Rút ra các tính chất
nhiệt của tinh thể (nhiệt dung,
độ dẫn nhiệt).
➢
Thầy cô:
Bài tập về nhà
GHW #9
- Nhắc lại về phân bố Planck.
- Trình bày lý thuyết nhiệt
dung của Einstein và Debye.
- Đưa vào khái niệm mật độ
trạng thái.
L.O.7.4 – Discussion of new
problems in properties and
structures of solids.
- Dẫn ra công thức về độ dẫn
nhiệt.
➢
Sinh viên:
- Tìm tài liệu đọc thêm về tán
xạ của tia X và ánh sáng bởi
photon
4
Khí điện tử tự do
Fermi
L.O.4.1 – Xây dựng mô hình
khí điện tử tự do Fermi, hàm
Fermi.
➢
Thầy cô:
Bài tập về nhà
- Nhắc lại về cơ học lượng tử, GHW #10
bài toán hạt trong giếng thế
năng một chiều.
- Giới thiệu các vấn đề cơ bản
về thống kê của hệ các hạt
đồng nhất.
- Các mức năng
lượng trong giếng
thế năng một chiều.
- Hàm phân bố
Fermi-Dirac.
- Khí điện tử tự do
trong không gian 3
chiều.
- Dẫn ra công thức của năng
lượng Fermi, mật dộ trạng thái
của điện tử.
- Nhiệt dung của
khí điện tử.
➢
Sinh viên:
- Độ dẫn điện và
định luật Ohm.
- Ôn lại các kiến thức cơ bản
về cơ học lượng tử.
L.O.4.2 – Dẫn ra biểu thức
nhiệt dung của khí điện tử.
➢
Thầy cô:
Bài tập về nhà
- Trình bày nhiệt dung của khí GHW #11
điện tử, nhiệt dung của kim
loại.
L.O.4.3 – Mô tả chuyển động
của điện tử trong trường điện
➢
Thầy cô:
Bài tập về nhà
- Nêu phương trình chuyển GHW #12
7/9
từ, độ dẫn điện và định luận
Ohm.
động của điện tử dưới tác dụng
của lực Lorentz.
- Dẫn ra biểu thức của độ dẫn
điện.
➢ Sinh viên:
- Ôn lại kiến thức về định luật
Ohm, biểu thúc của vec tơ mật
độ dòng điện.
5
Lý thuyết vùng
năng lượng
L.O.5.1 – Hiểu về sự hình
thành các vùng năng lượng là
➢
Thầy cô:
Bài tập trên lớp
- Trình bày các nguyên lý của AIC #8
- Nguyên lý hình
thành các vùng
năng lượng.
- Gần đúng một
điện tử.
hệ quả của sự phủ hàm sóng và sự hình thành các vùng năng
tính chất tuần hoàn tịnh tiến.
lượng.
- Giải thích tính chất dẫn điện
của kim loại, bán dẫn và điện
môi dựa vào cấu trúc vùng
năng lượng.
L.O.7.2 – Đánh giá những vấn
đề còn tồn tại trong các mô
hình lý thuyết của chất rắn.
- Hàm Bloch.
- Phép gần đúng
điện tử gần tự do.
- Phép gần đúng
điện tử liên kết chặt.
- Các mặt đẳng
năng và mặt Fermi.
➢ Sinh viên:
- Ôn lại phổ năng lượng của
điện tử trong nguyên tử và
phân tử.
L.O.5.2 – Mô tả phép gần đúng
một điện tử. Biểu diễn định lý
Bloch.
➢
Thầy cô:
- Trình bày phép gần đúng một
điện tử.
- Định lý Bloch và ý nghĩa vật
lý của nó.
➢
Sinh viên:
- Q&A
- Xem lại khái niệm vùng
Brillouin
L.O.5.3 – Explain the effect of
the lattice on the behaviour of
electrons in solids both from
➢
Thầy cô:
Bài tập về nhà
- Giải bài toán của phép gần GHW #13
đúng điện tử gần tự do. Nhận
the point of view of the nearly- xét về sơ đồ vùng năng lượng.
free electron model and the
tight-binding model.
- Giải bài toán của phép gần
đúng điện tử liên kết chặt. Phân
tích kết quả.
➢
Sinh viên:
- Nắm vững những ý nghĩa vật
lý của các bài toán.
- Hiểu các cách biểu diễn vùng
năng lượng.
- Tự đọc thêm về mặt đẳng
năng và mặt Fermi.
6
Bán dẫn
L.O.6.1 – Hiểu các khái niệm
➢
Thầy cô:
Bài tập trên lớp
- Vùng cấm.
- Phương trình
chuyển động của
điện tử.
khối lượng hiệu dụng của điện
tử, bản chất và các tính chất của năng lượng của chất bán dẫn.
lỗ trống.
- Nêu vắn tắt về cấu trúc vùng AIC #9
- Dẫn ra phương trình chuyển
động của điện tử.
Bài tập về nhà
GHW #14
- Lỗ trống.
- Khối lượng hiệu
dụng.
- Rút ra khái niệm khối lượng
hiệu dụng, lỗ trống và áp dụng
cho trường hợp của bán dẫn.
- Bán dẫn tinh khiết
➢
Sinh viên:
8/9
và bán dẫn pha tạp:
mật độ hạt mang
điện, trạng thái
donor và acceptor.
- Các hiệu ứng nhiệt
điện.
- Áp dụng các khái niệm trên
cho trường hợp bán dẫn Si và
Ge.
L.O.6.3 – Dẫn ra biểu thức mật
độ điện tử và lỗ trống ở điều
➢
Thầy cô:
Bài tập trên lớp
- Dẫn ra biểu thức mật độ hạt AIC #10
kiện cân bằng nhiệt của bán dẫn mang điện của bán dẫn tinh
tinh khiết và bán dẫn tạp chất.
khiết.
Bài tập về nhà
- Mô tả độ dẫn điện của bán
dẫn pha tạp.
GHW #15
- Sự ion hóa nhiệt các nguyên
tử tạp chất donor và acceptor.
➢
Sinh viên:
- Tự đọc thêm về tính chất dẫn
điện của bán dẫn thay đổi theo
nhiệt độ.
- Hiểu khái niệm độ linh động
của hạt mang điện.
L.O.6.3 – Mô tả sơ đồ vùng
năng lượng của bán dẫn, mức
Fermi, mức tạp chất donor và
mức tạp chất acceptor.
➢
Thầy cô:
- Mô tả cấu trúc vùng năng
lượng của bán dẫn, mức Fermi.
- Các trạng thái tạp chất và sự
dịch chuyển mức Fermi trong
bán dẫn pha tạp.
➢
Sinh viên:
- Nắm vững và tự vẽ lại sơ đồ
vùng năng lượng.
8. Thông tin liên hệ
Bộ môn/Khoa phụ trách
Văn phòng
Điện thoại
Giảng viên phụ trách
Email
Tp. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2014
CB PHỤ TRÁCH LẬP ĐỀ CƯƠNG
TRƯỞNG KHOA
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
9/9
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương môn học Vật lý chất rắn (Solid state physics)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_mon_hoc_vat_ly_chat_ran_solid_state_physics.docx

