Đề cương chi tiết môn Vật lý 2
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
VẬT LÝ 2
PHYSICS 2
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
VẬT LÝ 2
PHYSICS 2
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y
tế,…
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên
cứu, làm việc độc lập cao.
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên
cứu sau đại học.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt
hiệu quả.
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
8
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
VẬT LÝ 2
PHYSICS 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: VẬT LÝ 2
Mã môn học: PHYS131002
2. Tên Tiếng Anh: PHYSICS 2
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thí nghiệm +
6 tiết tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ .......................
2/ .......................
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học trước: Vật lý 1, Thí nghiệm Vật lý 1, Toán 1, Toán 2
6. Mô tả môn học (Course Description)
Học phần này cung cấp cho sinh viên những nội dung cơ bản của
vật lý gồm các phần điện từ học và quang học làm cơ sở cho việc tiếp cận
với các môn học chuyên ngành trình độ đại học các ngành khoa học, kỹ
thuật và công nghệ. Sinh viên sẽ được trang bị những kiến thức về các
hiện tượng trong thế giới tự nhiên và ứng dụng những kiến thức đó trong
nghiên cứu khoa học, trong phát triển kỹ thuật và công nghệ hiện đại.
Nội dung của học phần gồm các chương từ 23 đến 38 trong sách
Physics for Scientists and Engineers with Modern Physics, 9th Edition
của các tác giả R.A. Serway và J.W. Jewett.
11
Các nội dung của học phần này nhằm giúp sinh viên làm quen với
phương pháp khoa học, các định luật cơ bản của vật lý, phát triển hiểu
biết về khoa học vật lý nói chung và kỹ năng lập luận cũng như các chiến
lược để chuẩn bị cho việc học tập các lớp khoa học chuyên ngành trong
chương trình dành cho kỹ sư. Để đạt mục tiêu này, học phần sẽ chú trọng
vào việc kết hợp cung cấp những hiểu biết về các khái niệm với các kỹ
năng giải các bài tập dạng chuẩn (làm ở nhà) ở cuối mỗi chương.
Bên cạnh đó, học phần sẽ giúp sinh viên hiểu cách xây dựng các
mô hình toán học dựa trên các kết quả thực nghiệm, biết cách ghi nhận,
trình bày, phân tích số liệu và phát triển một mô hình dựa trên các dữ liệu
và có thể sử dụng mô hình này để phán đoán kết quả của các thí nghiệm
khác. Đồng thời, sinh viên sẽ biết được giới hạn của mô hình và có thể sử
dụng chúng trong việc phán đoán.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Các kiến thức cơ bản về lý thuyết điện từ đối với
điện trường và từ trường; các mạch điện, các
định luật về quang hình học và quang học sóng.
Khả năng lập luận, phân tích, giải thích và phân
loại các hiện tượng của vật lý liên quan đến điện
học, từ học và quang học.
2
G1
G2
G3
2.1
2.3
2.4
3.1
3.2
3.3
3
2
2
2
2
2
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và khả năng
đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CDIO
1.1
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Hiểu rõ các khái niệm, định luật liên quan đến
điện trường.
Hiểu rõ các khái niệm, định luật liên quan đến
từ trường cũng như lý thuyết về trường điện
từ.
Hiểu rõ các hiện tượng, định luật về quang
hình học, quang học sóng.
Vận dụng kiến thức về điện trường để giải
thích các hiện tượng và giải bài tập có liên
quan.
2
2
G1.1
1.1
1.1
G1
G1.2
G1.3
G2.1
2
2.1
2.3
2.4
2.1
2.3
2.4
2.1
3
2
2
3
2
2
3
Vận dụng kiến thức về từ trường và điện từ
trường để giải thích các hiện tượng và giải bài
tập có liên quan.
G2
G2.2
G2.3
Vận dụng kiến thức về quang hình học và
12
quang học sóng để giải thích các hiện tượng và
giải bài toán về quang hình học và quang học
sóng.
2.3
2.4
2
2
Trình bày hiểu biết của mình thông qua năng
lực giải quyết vấn đề và trả lời các câu hỏi liên
quan đến các khái niệm đã học
Giải thích một cách rõ ràng về các khái niệm
đã học để một người khác có thể hiểu được.
Có khả năng làm việc theo nhóm để thảo luận
và giải quyết các vấn đề liên quan đến vật lý
hiện đại.
3.1
2
G3.1
G3.2
G3.2
G3.3
3.1
3.2
2
2
G3
Có khả năng đọc hiểu các tài liệu vật lý bằng
tiếng Anh
3.3
2
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn Trình
Phương
pháp
đánh
giá
Phương
pháp
dạy học
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Chương 23: Điện trường (3/0/6)
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
23.1. Tính chất của các vật tích điện
23.2. Cảm ứng điện
G1.1,
G2.1,
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
23.3. Định luật Coulomb
23.4. Điện trường
1
23.5. Điện trường của phân bố điện
tích liên tục
23.6. Đường sức điện trường
23.7. Chuyển động của hạt mang điện
trong điện trường đều
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
G2.1
2
3
Bài tập về nhà chương 23
Chương 24: Định luật Gauss(3/0/6)
2
13
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
24.1 Thông lượng điện trường
24.2. Định luật Gauss
24.3. Áp dụng định luật Gauss cho các
phân bố điện tích khác nhau
24.4.Vật dẫn cân bằng tĩnh điện
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
G2.1
2
3
Bài tập chương 24
Chương 25: Điện thế (3/0/6)
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
25.1. Điện thế và hiệu điện thế
25.2. Hiệu điện thế trong điện trường
đều
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
25.3. Điện thế gây ra bởi các điện tích
điểm
25.4. Tính cường độ điện trường từ
điện thế
3
25.5. Điện thế gây ra bởi các phân bố
điện tích liên tục
25.6. Điện thế gây bởi một vật dẫn
tích điện
25.7. Thí nghiệm giọt dầu rơi của
Millikan
25.8. Các ứng dụng của tĩnh điện
G1.1
G2.1
2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
Bài tập chương 25
Chương 26: Điện dung và điện môi
(3/0/6)
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
26.1. Định nghĩa điện dung
26.2. Tính điện dung
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
4
26.3. Ghép các tụ điện
26.4. Năng lượng của tụ điện tích điện
26.5. Tụ điện có chất điện môi
26.6. Lưỡng cực điện trong điện
trường
26.7. Mô tả cấp độ nguyên tử điện
trường trong điện môi
14
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
G2.1
2
3
26.3. Ghép các tụ điện
26.5. Tụ điện có chất điện môi
26.7. Mô tả cấp độ nguyên tử điện
trường trong điện môi
Bài tập chương 26
Chương 27: Dòng điện và điện trở
(3/0/6)
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
27.1. Dòng điện
luận
27.2. Điện trở
nhóm,
Trình
chiếu
trình
5
27.3. Một mô hình dẫn điện
27.4. Điện trở và nhiệt độ
27.5. Siêu dẫn
27.6. Điện năng
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
G2.1
2
3
Bài tập chương 27
Chương 28: Dòng điện một chiều
(3/0/6)
G1.1
G2.1
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
28.1. Suất điện động
luận
28.2. Điện trở mắc nối tiếp và mắc
song song
28.3. Các định luật Kirchhoff
28.4. Mạch điện RC
nhóm,
Trình
chiếu
trình
6
28.5. Lắp mạch điện gia đình và an
toàn điện
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
G2.1
2
3
Bài tập chương 28
Chương 29: Từ trường (3/0/6)
G1.2
G2.2
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
29.1. Từ trường và lực từ
29.2. Chuyển động của hạt mang điện
trong từ trường đều
29.3. Các ứng dụng liên quan đến
chuyền động của hạt mang điện trong
từ trường
7
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
15
29.4. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có
dòng điện chạy qua
29.5. Mô men lực tác dụng lên một
dòng điện kín đặt trong từ trường đều
29.6. Hiệu ứng Hall
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.2
G2.2
2
3
Bài tập chương 29
Chương 30: Các nguồn tạo ra từ
trường (3/0/6)
G1.2
G2.2
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
30.1. Định luật Biot – Savart
30.2. Lực từ giữa hai dòng điện thẳng
song song
30.3. Định luật Ampère
30.4. Từ trường của ống dây
30.5. Định luật Gauss trong từ trường
30.6. Từ trường trong vật chất
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
8
G1.2
G2.2
2
3
Bài tập chương 30
Chương 31: Định luật Faraday
(3/0/6)
G1.2
G2.2
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
31.1. Định luật Faraday về hiện tượng
cảm ứng điện từ
31.2. Suất điện động cảm ứng do
chuyển động của vật dẫn
31.3. Định luật Lenz
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
9
31.4. Suất điện động cảm ứng và điện
trường
31.5. Máy phát điện và động cơ điện
31.6. Dòng điện xoáy
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.2
G2.2
2
3
31.5. Máy phát điện và động cơ điện
31.6. Dòng điện xoáy
Bài tập chương 31
Chương 32: Độ tự cảm (3/0/6)
10
G1.2
G2.2
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
16
32.1. Hiện tượng tự cảm và độ tự cảm
32.2. Mạch RL
32.3. Năng lượng từ trường
32.4. Hỗ cảm
luận
quá
trình
nhóm,
Trình
chiếu
32.5. Dao động trong mạch LC
32.6. Mạch RLC
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.2
G2.2
2
3
Bài tập chương 32
Chương 34: Sóng điện từ (3/0/6)
G1.2
G2.2
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
34.1. Dòng điện dịch và dạng tổng
quát của định luật Ampère
34.2. Các phương trình Maxwell và
các khám phá của Hertz
34.3. Sóng điện từ phẳng
34.4. Năng lượng sóng điện từ
34.5. Động lượng và áp suất bức xạ
34.6. Sự tạo sóng điện từ bằng ănten
34.7. Phổ sóng điện từ
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
11
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.2
G2.2
2
3
Bài tập chương 34
Chương 35: Bản chất của ánh sáng
và các nguyên lý của quang hình học
(3/0/6)
G1.3
G2.3
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
35.1. Bản chất của ánh sáng
35.2. Các phép đo tốc độ ánh sáng
35.3. Phép gần đúng về tia sáng
35.4. Sự phản xạ
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
12
35.5. Sự khúc xạ
35.6. Nguyên lý Huygens
35.7. Sự tán xạ
35.8. Sự phản xạ toàn phần
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.3
G2.3
2
3
Bài tập chương 35
Chương 36: Sự tạo ảnh (3/0/6)
13
G1.2
G2.2
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
17
36.1. Sự tạo ảnh qua gương phẳng
36.2. Sự tạo ảnh qua gương cầu
36.3. Sự tạo ảnh do khúc xạ
36.4. Sự tạo ảnh qua thấu kính mỏng
36.5. Quang sai của thấu kính
36.6. Máy ảnh
luận
quá
trình
nhóm,
Trình
chiếu
36.7. Mắt
36.8. Kính lúp
36.9 Kính hiển vi
36.10. Kính thiên văn
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.2
G2.2
2
3
Bài tập chương 36
Chương 37: Quang học sóng (3/0/6)
G1.3
G2.3
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
37.1. Giao thoa khe Young
37.2. Mô hình phân tích: Giao thoa
sóng
37.3. Phân bố cường độ sáng trong
ảnh giao thoa khe Young
37.4. Sự đảo pha do phản xạ
37.5. Giao thoa trên bản mỏng
37.6. Giao thoa kế Michelson
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
14
G1.3
G2.3
2
3
Bài tập chương 37
Chương 38: Nhiễu xạ và phân cực
ánh sáng (3/0/6)
G1.3
G2.3
G3
2
3
2
Thuyết
giảng,
Thảo
Online
test,
kiểm tra
quá
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
38.1. Giới thiệu về nhiễu xạ
38.2. Nhiễu xạ qua nhiều khe hẹp
38.3. Độ phân giải
luận
nhóm,
Trình
chiếu
trình
15
38.4. Cách tử nhiễu xạ
38.5. Nhiễu xạ tia X trên tinh thể
38.6. Phân cực sóng ánh sáng
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.3
G2.3
2
3
Bài tập chương 38
11. Đánh giá kết quả học tập:
Kết quả học tập của sinh viên sẽ được đánh giá qua việc thực hiện
các câu hỏi được lựa chọn từ các bài tập ở nhà, các bài kiểm tra và bài thi
kết thúc học phần.
18
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩ
n đầu
ra
đánh
giá
Trìn Phươn
h độ g pháp
Công
cụ
đánh
giá
Hình
thức
KT
Thời
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
điểm
năng
lực
đánh
giá
Kiểm tra quá trình
Bài tập định tính và định Tuần G1.1
50
20
2
3
Tự
luận
hoặc
Bài
kiểm
tra
lượng về điện trường,
định luật Gauss, điện thế,
điện môi.
6
G2.1
Lần1
Lần2
Trắc
nghiệm
Tự
luận
hoặc
Trắc
nghiệm
Trắc
nghiệm
Bài tập định tính và định Tuần G1.2
2
3
Bài
kiểm
tra
20
5
lượng về dòng điện không
đổi, từ trường, định luật
Faraday, cảm ứng điện từ
và sóng điện từ.
11
G2.2
Theo từng chương
G1.1
G2.1
G1.2
G2.2
G1.3
G2.3
2
3
2
3
2
3
Online
test
KT.
online
Chuyê
5
n cần
Thi cuối kỳ
- Nội dung bao quát tất cả Cuối
các chuẩn đầu ra quan học
50
50
G1.1
G2.1
G1.2
G2.2
G1.3
G2.3
2
3
2
3
2
3
Tự
luận
và Trắc
nghiệm
Thi tự
luận
trọng của môn học.
- Thời gian làm bài 90
phút.
kỳ
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1. R.A. Serway & J.W. Jewett; Physics for Scientists and
Engineers with Modern Physics, 8th Edition.
- Sách (TLTK) tham khảo:
1. David Haliday, Robert Resnick, Jearl Walker. Cơ sở vật lý, Tập
4, 5 và 6, NXB Giáo dục, Hà nội 1999.
2. Trần Ngọc Hợi (Chủ biên), Phạm Văn Thiều. Vật lý đại cương
các nguyên lý và ứng dụng, Tập 3: Quang học và Vật lý lượng tử, NXB
Giáo dục, 2006.
3. Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương,
Nguyễn Hữu Tăng. Vật lý đại cương, Tập 2 và 3, NXB Giáo dục, 2006.
19
4. Lương Duyên Bình. Bài tập Vật lý đại cương, Tập 2 và 3.
5. Trần Thị Thiên Hương, Huỳnh Quang Chiến. Bài tập vật lý 3
(Dao động – Sóng – Quang học), Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Tp
HCM, 2006.
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <người cập nhật ký
tháng năm
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Vật lý 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_vat_ly_2.pdf

