Đề cương chi tiết môn học Ngành sư phạm Tiếng Anh
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NHẬP MÔN NGÀNH SƯ PHẠM TIẾNG ANH
INTRODUCTION TO TESOL
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NHẬP MÔN NGÀNH SƯ PHẠM TIẾNG ANH
INTRODUCTION TO TESOL
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Sư phạm tiếng Anh” đào tạo cho sinh viên có khả năng
ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động chuyên môn, sư phạm,
cũng như các kỹ năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những
thay đổi trong môi trường giảng dạy tiếng Anh. Sinh viên được phát triển
kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp và phát triển cá
nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm, đồng thời hình thành
ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong môi trường nghề nghiệp và
xã hội.
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía
Nam đào tạo ngành Sư phạm tiếng Anh kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn
của sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy
tiếng Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề,
trung học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy,
sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều
lĩnh vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng
không, thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch,
viết báo tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các
sở ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng
tiếng Anh…
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” của sinh viên. Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Sư
phạm tiếng Anh” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập
các môn học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” sẽ mang đến cho sinh
viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
6
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NHẬP MÔN NGÀNH SƯ PHẠM TIẾNG ANH
INTRODUCTION TO TESOL
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA NGOẠI NGỮ
Chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Anh
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: NHẬP MÔN NGÀNH SƯ PHẠM TIẾNG ANH
Mã môn học: ITTE 130138
2. Tên tiếng Anh: INTRODUCTION TO TESOL
3. Số tín chỉ: 3 (2+1) tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực
hành/thí nghiệm, 6 tiết tự học/ tuần)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 6
tiết tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ …………………..
2/ …………………..
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
.
Môn học trước: Không
6. Mô tả môn học (Course Description)
Học phần này được thiết kế nhằm giới thiệu cho sinh viên Anh văn
chuyên ngữ năm thứ nhất trường ĐHSPKT về ngành Sư phạm Anh văn
Kỹ thuật, mục tiêu học tập, các chuẩn cần đạt và định hướng nghề
nghiệp. Học phần cũng nhằm giới thiệu cho sinh viên biết phương pháp
và kỹ năng học nói chung và phương pháp học Anh văn nói riêng ở bậc
đại học nhằm giúp cho sinh viên đạt được kết quả mong muốn để có
được kiến thức tổng quát, các kỹ năng chuyên môn cần thiết, cũng như
thái độ về nghề nghiệp tương lai.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
Mô tả (Goal description)
Chuẩn Trình độ
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
(Goal)
đầu ra
CTĐT
năng lực
Kiến thức về chương trình đào tạo, định hướng nghề 1.2, 3.1,
nghiệp và các kỹ năng cần thiết cho việc học hiệu 4.1, 4.2
2, 4,
4, 4
G1
10
quả cũng như các kỹ năng mềm quan trọng giúp
sinh viên học tập tốt hơn.
Kỹ năng quản lý thời gian hiệu quả, các xử lý thông 2.2, 3.1,
2, 4,
4, 4
G2
G3
tin và các vấn đề trong quá trình học.
Thái độ tích cực với nghề nghiệp và tư duy phản
biện.
3.2, 4.2
2.1, 2.2
3,4
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
4.1
4.2
Trình
độ năng
Chuẩn đầu
ra môn học
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Nắm bắt được chương trình, mục tiêu, các chuẩn
cần đạt và định hướng nghề nghiệp về ngành Sư
phạm Anh văn Kỹ thuật.
lực
2
3
G1.1
4
Nắm bắt được những kỹ năng và phẩm chất cần
có của 1 sinh viên đại học từ đó liên hệ với chính
bản thân người học
Biết cách quản lý hiệu quả thời gian cho việc học
Biết cách học, ôn tập hiệu quả, các dạng đề thi,
và cách làm bài
4.2
4
G1.2
G1.3
4.2
4.2
4
4
G1
G1.4
Biết cách tìm, xử lý thông tin, ghi chú, dặt câu
hỏi, và trích dẫn.
Biết cách lập nhóm, quản lý, và giải quyết các
vấn đề phát sinh.
Biết cách thuyết trình sử dụng các kỹ thuật cũng
như phương tiện hổ trợ.
4.2
4
G1.5
G1.6
G1.7
3.1
4.2
4.1
4.2
4
4
3
4
Lập thời gian biểu có khoa học cho việc học cũng
như thi cử.
Tìm, xử lý thông tin, dặt câu hỏi, và trích dẫn.
Lập nhóm, quản lý, và giải quyết các vấn dề phát
sinh.
4.2
4
G2.1
G2.2
2.2
3.1
3.2
4
4
4
G2
G2.3
Thuyết trình sử dụng các kỹ thuật cũng như
phương tiện hổ trợ.
Yêu quý công việc giảng dạy.
Đề cao tinh thần trung thực và tư duy phản biện
trong khoa học.
4.1
4
G2.4
G3.1
G3.2
1.2
2.1
2.2
2
3
4
G3
Đề cao tính dung hợp, cởi mở tiếp nhận các nền
văn hóa mới, sẵn sàng cộng tác trong môi trường
đa văn hóa.
2.2
2.2
4
4
G3.3
Đề cao tinh thần tự học, tự đào tạo.
G3.4
9. Đạo đức khoa học
+ Các bài tập ở nhà và dự án học tập phải được thực hiện từ chính
bản thân sinh viên.
+ Các bài làm, bài tập, thuyết trình nếu bị phát hiện là sao chép của
nhau sẽ bị trừ 100% điểm quá trình, nếu ở mức độ nghiêm trọng (cho
11
nhiều người chép- 3 người giống nhau trở lên) sẽ bị cấm thi cuối kỳ cả
người sử dụng bài chép và người cho chép bài.
+ SV không hoàn thành nhiệm vụ thì bị cấm thi và bị đề nghị kỷ luật
trước toàn trường
+ Sinh viên thi hộ thì cả 2 người – thi hộ và nhờ thi hộ sẽ bị đình chỉ
học tập hoặc bị đuổi học
10. Nội dung chi tiết môn học
Chuẩn Trình
Phương
pháp
đánh
giá
Phương
pháp
dạy học
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
GIỚI THIỆU CHƯƠNG
TRÌNH VÀ ĐỊNH HƯỚNG
NGHỀ NGHIỆPTƯƠNG LAI
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
G1.1,
G1.2,
2
2
+ Thuy + Câu
ết hỏi trắc
trình nghiệm /
+ Phỏn tự luận
g vấn
Nội dung GD lý thuyết:
Giới thiệu mục tiêu và nội dung
chương trình,
định hướng nghề nghiệp thông
qua giao lưu và hỏi đáp với các
giảng viên và cựu sinh viên
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
1
G1.1,
G1.2,
2
2
+
GIỚI THIỆU CHƯƠNG
TRÌNH VÀ ĐỊNH HƯỚNG
NGHỀ NGHIỆPTƯƠNG LAI
(tiếp theo)
G1.1,
G1.5,
G1.6,
G2.2,
G2.3
2
2
2
4
4
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Hướng dẫn cách làm dự án “Các
nghề tiềm
năng cho sinh viên chuyên ngành
Sư phạm
Anh văn Kỹ thuật”
+ Học
+ Bài
2
theo báo cáo
dự án và
thuyết
trình dự
án
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
KHÁM PHÁ BẢN THÂN
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
1. 5 thành phần của kỹ năng học
2. Khám phá và đánh giá những
kỹ năng và phẩm chất đang
G1.2,
G1.5,
G2.1
2
2
4
Học
theo
nhiệm
vụ học
tập
Kế
hoạch
hành
động
3
(Taskbas
12
có
ed
3. Lập kế hoạch hành động và tự
đánh giá
learning
)
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
CHIẾN LƯỢC HỌC TẬP
G1.2,
G1.5,
G2.1
2
2
3
+ Học
theo
nhiệm
vụ học
tập
Câu hỏi
trắc
nghiệm/
tự luận
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
1. Chiến thuật C-R-E-AM cho
việc học
1.1 Creative learning + my
(Taskbas
ed
learning style
1.2. Reflective
learning + how well am I
doing?
learning
)
4
1.3 Effective learning +
virtue versus
+ Thảo
luận cặp
và nhóm
effectiveness,
2. Kế hoạch ứng dụng CR-E-A-M
vào việc học
của cá nhân.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
CHIẾN LƯỢC HỌC TẬP (tiếp
theo)
G1.2,
G1.5,
G2.1
2
2
3
+ Học
theo
nhiệm
vụ học
tập
Câu hỏi
trắc
nghiệm/
tự luận
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
1. Chiến thuật C-R-E-AM cho
việc học
1.4 Active learning +
emphasis on
(Taskbas
ed
action
learning
)
+ Thảo
luận cặp
và nhóm
5
1.5 Motivated learning +
what do I aim
to achieve at
university?
2. Kế hoạch ứng dụng CR-E-A-M
vào việc học
của cá nhân.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
KỸ NĂNG XÂY DỰNG MỤC
TIÊU
6
13
G1.1,
G1.2,
G2.1
2
2
3
+ Học
theo
nhiệm
vụ học
tập
+ Bảng
mục tiêu
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
(Taskbas
ed
learning
)
Nội dung GD lý thuyết:
SMART trong thiết lập và xây
dựng mục tiêu
+ Thảo
luận cặp
và nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
KỸ NĂNG XÂY DỰNG KẾ
HOẠCH
G1.1,
G1.3,
G2.1
2
2
3
+ Học
theo
nhiệm
vụ học
tập
Bảng kế
hoạch
tuần,
tháng,
năm
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
1. Cách quản lý thời gian hiệu quả
2. Xây dựng kế hoạch học tập
hằng tuần, tháng,
(Taskbas trên
ed
giấy và
7
và năm.
learning google
3. Xây dựng kế hoạch trên
google calendar
)
calendar
+ Thảo
luận cặp
và nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
KỸ NĂNG LÀM VIỆC THEO
NHÓM
G1.6,
G2.3
2
4
+ Thuy + Viết
ết nhật ký
trình học tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
1. Điều gì tạo nên một nhóm hiệu
quả?
+ Học
ghi lại
theo tất cả
nhiệ những
m vụ vấn đề
8
2. Xây dựng quy tắc làm việc
nhóm
học
tập
và cách
giải
3. Phân việc dựa trên khả năng
4. Giải quyết các vấn đề phát sinh
quyết
vấn đề
của
nhóm
- Tự
đánh
14
giá mức
độ đóng
góp của
bản thân
G4.1
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
KỸ NĂNG TÌM KIẾM VÀ XỬ
LÝ
THÔNG TIN
G1.5,
G2.2
2
4
+ Học
+ Bài
theo tậptiìm
nhiệ và xử lý
m vụ thông tin
học
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Tìm kiếm, sử dụng, và lưu trữ
các nguồn tài liệu học tiếng Anh
(Ngữ pháp – Nghe – Nói – Đọc
– Viết – Englishtips.org –
Uztranslation.org)
9
tập
+ Thảo
luận
cặp
và
nhóm
G1.3
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
KỸ NĂNG ĐẶT CÂU HỎI
G1.5,
G2.2,
G3.2
2
4
4
+ Học
Bài tập
theo ghi
nhiệ chép,
m vụ đặt câu
học
tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
1. Cách ghi chép hiệu quả
2. Cách đặt câu hỏi
hỏi, và
trích dẫn
+ Thảo
luận
10
3. Cách trích dẫn
cặp
và
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
KỸ NĂNG ĐẶT CÂU HỎI (tiếp
theo)
G1.5,
G2.2,
G3.2
2
4
3
+ Học
Bài tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
1. Cách ghi chép hiệu quả
2. Cách đặt câu hỏi
11
theo ghi
nhiệ chép,
m vụ đặt câu
+ Thảo hỏi, và
15
3. Cách trích dẫn
luận trích dẫn
cặp
và
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
G1.7,
G2.4,
2
4
+ Học
Câu hỏi
trắc
nghiệm/
tự luận
theo
nhiệ
m vụ
và
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
1. Cách sử dụng ngôn ngữ cơ
thể và nhấn giọng
2. Cách sử dụng hình ảnh và âm
thanh trong thuyết trình
học
theo
dự án
+ Thảo
luận
12
3. Cách xây dựng bài thuyết trình
cặp
và
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
(tiếp theo)
G2.4
4
+ Thuy
ết
trình
+ Thảo
luận
Bài
thuyết
trình
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
nhóm
Nội dung GD lý thuyết:
Thực hành thuyết trình
13
cặp
và
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
(tiếp theo)
G2.4
4
+ Thuy
ết
trình
+ Thảo
luận
Bài
thuyết
trình
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Thực hành thuyết trình
14
nhóm
cặp
16
và
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
KỸ NĂNG LÀM BÀI THI
G1.4,
G2.1,
G3.4,
2
4
3
+ Học
Kế
theo
nhiệ
m vụ
học
hoạch
hành
chính
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
1. Ôn tập bao gồm những gì?
2. Ôn tập hiệu quả
3. Chiến lược ôn tập
4. Kế hoạch hành động cho ôn tập
5. Đối phó và quản lý stress
tập
15
+ Thảo
luận
cặp
và
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
11. Đánh giá sinh viên
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn Trình Phương Công
Hình
thức
KT
Thời đầu ra
điểm đánh năng
độ
pháp
đánh
giá
cụ
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
giá
lực
Bài kiểm tra nhỏ
30
Trắc
nghiệm
+ Tự
Câu hỏi
trắc
nghiệm
+ câu
hỏi tự
luận
Câu hỏi
trắc
nghiệm
+ câu
hỏi tự
luận
Kiểm tra: Nội dung
chương 1+2+3
Tuần G1.1
MT 1
MT 2
4
10
10
5
G1.2
luận
Trắc
nghiệm
+ Tự
Kiểm tra: Nội dung
Tuần G1.3
G4.1
4
4+5+6
8
luận
Trắc
nghiệm
+ Tự
Câu hỏi
trắc
nghiệm
+ câu
hỏi tự
luận
Kiểm tra: Nội dung
Tuần G1.4
11 G4.2
3,
4
MT 3
TT
10
7+8+9
luận
Thuyết trình
Các nhóm SV được yêu Tuần G1.3
cầu tìm hiểu và báo cáo 14- G2.1
20
4
Quan sát Rubric
17
về một chủ đề theo
15
G3.1
nhóm
Thi cuối kỳ
50
- Nội dung kiểm tra các Cuối
chuẩn đầu ra quan trọng học
G1.1
G1.2
G1.3
G4.1
3,
4
Trắc
nghiệm
+ Tự
Câu hỏi
trắc
nghiệm
+ câu
hỏi tự
luận
50
của môn học.
- Thời gian làm bài 60
phút.
kỳ
luận
CĐR môn
học
Hình thức kiểm tra
MT#1
x
MT#2
x
MT#3
TT
Thi cuối kỳ
x
x
x
x
x
x
x
x
x
G1.1
x
x
G1.2
G1.3
G1.4
G1.5
G1.6
G1.7
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G3.1
G3.2
G3.3
G3.4
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập
Sách, giáo trình chính: tài liệu tổng hợp nhiều nguồn từ Internet.
Sách tham khảo:
+ Cottrell, S. (2008). The Study Skills Handbook. Macmillan
+ Study Skills. (2009). Nhà Xuất bản Đại học Ngoại ngữ Hà
Nội.
Websites:
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng Khoa
Trưởng Bộ môn
Nhóm Biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Cập nhật lần
Người Cập nhật
Tổ trưởng bộ môn
18
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.
Ngành Sư phạm tiếng Anh (7140231D)
Đào tạo giáo viên Anh văn kỹ thuật đáp ứng nhu cầu ngày càng
tăng ở các trường trung cấp, cao đẳng, đại học. Giúp cho người học phát
triển toàn diện với các kỹ năng chuyên môn, sư phạm, cũng như các kỹ
năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những thay đổi trong môi
trường giảng dạy tiếng Anh.
Sinh viên được phát triển kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng
nghề nghiệp và phát triển cá nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo
nhóm, đồng thời hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong
môi trường nghề nghiệp và xã hội.
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía
Nam đào tạo ngành Sư phạm Anh văn Kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn của
sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy Tiếng
Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề, trung
học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy, sinh
viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều lĩnh
vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng không,
thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch, viết báo
tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các sở
ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng
tiếng Anh…
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.
Được đào tạo tại khoa Ngoại ngữ.
2.
Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201D)
Ngành Ngôn Ngữ Anh, chuyên ngành Biên – Phiên dịch đào tạo
cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động
biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế quy
trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên - phiên
dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.
19
Ngoài các môn đại cương và cơ sở về tiếng Anh, sinh viên còn
được đào tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các môn tiếng
Anh chuyên ngành như công nghệ thông tin, thương mại, công nghệ môi
trường, điện-điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dưỡng và công nghệ
thực phẩm.
Điểm khác biệt lớn nhất của chuyên ngành Biên – Phiên dịch ở
HCMUTE chính là sự chuyên sâu hơn về mảng khoa học kỹ thuật và
công nghệ so với ngành Biên - Phiên dịch của các trường khác.
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng đảm nhận các công việc liên quan
đến biên – phiên dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và
các tổ chức xã hội trong và ngoài nước có hoặc không có yếu tố kỹ thuật.
Ngoài ra, sinh viên có thể làm các công việc liên quan đến tiếng Anh
khác như: thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không
hoặc giảng dạy tiếng Anh vv…
CHƯƠNG TRÌNH BIÊN PHIÊN DỊCH TIẾNG ANH KỸ THUẬT
(TECHNICAL ENGLISH TRANSLATION AND
INTERPRETATION)
Chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật đào tạo ra
những cử nhân có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức
tốt để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt
động biên phiên dịch, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh
tế trong quá trình hội nhập quốc tế. Chương trình đào tạo trang bị cho
người học những kiến thức về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và hệ
thống kiến thức về ngành Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật. Từ đó,
người học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và thuật ngữ
để chuyển ngữ giữa tiếng Anh và tiếng Việt trong các lĩnh vực kỹ thuật.
Người hoàn thành chương trình đào tạo có khả năng thu thập, phân tích
và sàng lọc thông tin cũng như ứng dụng tri thức mới vào thực tiễn hoạt
động biên phiên dịch.
Sinh viên tốt nghiệp chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ
thuật có khả năng đảm nhiệm những công việc liên quan đến biên phiên
dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và các tổ chức xã hội
trong và ngoài nước. Họ cũng có thể làm các công việc liên quan khác
như thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không hoặc
giảng dạy tiếng Anh. Đặc biệt, họ được phát huy các năng lực cá nhân để
có thể tự học hiệu quả và tiếp tục nghiên cứu ở các bậc học cao hơn.
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn học Ngành sư phạm Tiếng Anh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_hoc_nganh_su_pham_tieng_anh.pdf

