Đề cương chi tiết môn Giới thiệu chung về phương pháp giảng dạy Tiếng Anh
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY TIẾNG ANH
INTRODUCTION TO TEACHING METHODOLOGY
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY TIẾNG ANH
INTRODUCTION TO TEACHING METHODOLOGY
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Sư phạm tiếng Anh” đào tạo cho sinh viên có khả năng
ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động chuyên môn, sư phạm,
cũng như các kỹ năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những
thay đổi trong môi trường giảng dạy tiếng Anh. Sinh viên được phát triển
kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp và phát triển cá
nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm, đồng thời hình thành
ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong môi trường nghề nghiệp và
xã hội.
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía
Nam đào tạo ngành Sư phạm tiếng Anh kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn
của sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy
tiếng Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề,
trung học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy,
sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều
lĩnh vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng
không, thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch,
viết báo tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các
sở ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng
tiếng Anh…
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” của sinh viên. Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Sư
phạm tiếng Anh” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập
các môn học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” sẽ mang đến cho sinh
viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
6
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY TIẾNG ANH
INTRODUCTION TO TEACHING METHODOLOGY
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA NGOẠI NGỮ
Chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Anh
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG
DẠY TIẾNG ANH
Mã môn học: ITTM 130238
2. Tên tiếng Anh: INTRODUCTION TO TEACHING
METHODOLOGY
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm, 6 tiết tự học/ tuần)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 6
tiết tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học
1/ ………………..
2/ ………………..
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
.
Môn học trước: Không
6. Mô tả môn học (Course Description)
Môn học này cung cấp cho sinh viên năm hai, ngành Sư phạm tiếng
Anh kỹ thuật trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM kiến thức cơ
bản về phương pháp giảng dạy tiếng Anh nói chung và tiếng Anh Kỹ
thuật nói riêng. Thứ nhất, khóa học tạo cơ hội cho sinh viên phân tích các
đặc điểm của các nhóm người học khác nhau và cách thức tổ chức hoạt
động dạy để tạo môi trường học tốt nhất cũng như vai trò của giáo viên
trong suốt quá trình và trong mỗi buổi học, hoạt động học nói riêng. Thứ
hai, học phần giới thiệu các yếu tố về môi trường học tập như quy mô lớp
học hay độ phân hóa đa dạng về trình độ của người học. Sinh viên cũng
được tiếp cận với các phương pháp giảng dạy tiếng Anh trong suốt lịch
sử phát triển, phân tích đặc điểm của mỗi phương pháp để xác định tính
10
phù hợp với từng tình huống cụ thể. Thứ tư, sinh viên được học về cách
quản lý lớp để có một buổi học thành công như cách chia nhóm học tập,
nhận diện lỗi sai của người học và cách đưa ra phản hồi tích cực, hiệu
quả nhất.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
Mô tả (Goal description)
Chuẩn Trình độ
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
(Goal)
đầu ra
CTĐT
năng lực
Hiểu được vai trò của ngôn ngữ Anh, các đối tượng
của quá trình dạy học (kiến thức cơ bản về ngôn
ngữ, vai trò của giáo viên Tiếng Anh, các phương
pháp giảng dạy Tiếng Anh, và đặc điểm của người
học Tiếng Anh), ngữ cảnh dạy-học (lớp học tiếng
Anh)
1.2, 4.1
2, 3
G1
Phân tích được các yếu tố liên quan đến ngôn ngữ,
người học, vai trò của người dạy, và phân biệt được 1.2, 2.1
các phương pháp giảng dạy khác nhau
Có khả năng phân tích các hoạt động theo các
phương pháp giảng dạy khác nhau, thiết kế chuỗi 1.2, 2.1
hoạt động trong một bài giảng
2, 3
2,3
G2
G3
Ghi nhớ và phân tích được các kỹ thuật quản lý lớp
và nguyên tắc sửa lỗi sai
Có khả làm việc nhóm và giao tiếp hiệu quả
1.2, 2.1
2,3
4
G4
G5
3.1, 3.2
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
Trình
độ năng
lực
Chuẩn đầu
ra môn học
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Hiểu được vai trò của tiếng Anh, các khái niệm
và thành phần cơ bản của ngôn ngữ
Hiểu được đặc điểm của các đối tượng của quá
trình dạy-học Tiếng Anh
1.2, 4.1
1.2
2, 3
2
G1.1
G1.2
Nắm được các yếu tố về ngữ cảnh của lớp học
Tiếng Anh, cách chia nhóm người học
Hiểu được quy trình học tập và tiếp thu ngôn ngữ
Hiểu được các phương pháp giảng dạy Tiếng Anh
và các lỗi phổ biến cũng như cách sửa lỗi
Phân biệt được các phương pháp giảng dạy Tiếng
G1
1.2
1.2
1.2
2
2
2
G1.3
G1.4
G1.5
Anh và xác định được phương pháp dạy phù hợp 1.2, 2.1
2, 3
G2.1
trong tình huống cụ thể
Phân tích đúng các đối tượng người học khác
nhau
Xác định các vai trò khác nhau của giáo viên
trong tình huống cụ thể
Nhận diện và phân tích được hoạt động riêng lẻ
và chuỗi hoạt động học theo từng phương pháp
G2
2.1
3
3
3
G2.2
2.1
G2.3
2.1
G3 G3.1
11
giảng dạy Tiếng Anh
Thiết kế hoạt động riêng lẻ và chuỗi hoạt động
học
Nắm được các quy tắc về hành vi trong lớp học
Phân biệt được đặc điểm của các hình thức lớp
học khác nhau và của các cách thức chia nhóm
khác nhau
Nhận diện lỗi sai khi nói, viết của học trò và cách
đưa ra phản hồi hiệu quả
Làm việc nhóm hiệu quả
2.1
1.2
3
2
G3.2
G4.1
2.1
3
G4.2
G4.3
G4
2.1
3.1
3.1
3.2
3
4
4
4
G5 G5.1
9. Đạo đức khoa học
+ Các bài tập ở nhà và dự án học tập phải được thực hiện từ chính
bản thân sinh viên.
+ Các bài làm, bài tập, thuyết trình nếu bị phát hiện là sao chép của
nhau sẽ bị trừ 100% điểm quá trình, nếu ở mức độ nghiêm trọng (cho
nhiều người chép- 3 người giống nhau trở lên) sẽ bị cấm thi cuối kỳ cả
người sử dụng bài chép và người cho chép bài.
+ SV không hoàn thành nhiệm vụ thì bị cấm thi và bị đề nghị kỷ luật
trước toàn trường
+ Sinh viên thi hộ thì cả 2 người – thi hộ và nhờ thi hộ sẽ bị đình chỉ
học tập hoặc bị đuổi học.
10. Nội dung chi tiết môn học
Chuẩn Trình
Phương
pháp
đánh
giá
Phương
pháp
dạy học
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Chương 1: THE WORLD OF
ENGLISH LANGUAGE
TEACHING
G.1,
G5.1
2
+ Thuyế Câu hỏi
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
t
trắc
giảng
(powe / tự luận
rpoint
)
nghiệm
Nội dung GD lý thuyết:
1.2. Who learns English, and which
variety do they learn?
1
1.2.1. General English and ESP
1.2.2. Business English
+ Thảo
1.3. Who teaches English?
luận
cặp và
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
+ Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập
trong chương 1
2
Chương 3: ISSUES IN
12
LANGUAGE LEARNING
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
3.1 What research offers
3.1.1 The mind is a computer
3.1.2 Explicit and implicit
knowledge
G1.2,
G1.4,
G5.1
2
+ Thuyế Câu hỏi
trắc
t
giảng nghiệm/
(powe tự luận
rpoint
)
+ Thảo
3.1.3 Language is forming
habits
3.1.4 Language is
luận
cặp và
nhóm
communication
3.1.5 Language is grammar,
language is vocabulary
3.1.6 The role of other
languages
3.2 Making sense of it all
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.2,
2
(6)
G1.4
+ Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập
trong chương 3
Chương 5: BEING LEARNERS
G1.2,
G2.2
2,
4
+ Thuyế Câu hỏi
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp: (3)
t
trắc
giảng nghiệm/
(powe tự luận
rpoint
)
Nội dung GD lý thuyết:
5.1 The age factor
5.1.1 Young learners
5.1.2 Teenagers
5.1.3 Adults
+ Thảo
5.2 Learner differences
5.2.1 Learner styles
5.3 Motivation
luận
cặp và
nhóm
3
5.4 Levels
5.5 Learner autonomy
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.2,
2,
4
(6)
G2.2
+ Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập
trong chương 5
+ Bài đọc thêm:
Chương 6: BEING TEACHERS
G1.2,
G2,3
2,
4
+ Thuyế Câu hỏi
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
t
trắc
giảng nghiệm/
(powe tự luận
rpoint
)
Nội dung GD lý thuyết:
6.1 Qualities of a good teacher
6.1.1 The magic of rapport
6.1.2 Inside the classroom
6.2 Roles that teachers play
6.2.1 Talking to students
4
+ Thảo
luận
13
6.2.2 The teacher as a teaching
“aid“
cặp và
nhóm
6.3 What teachers do next
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.2,
2,
4
(6)
G2,3
+ Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập
trong chương 6
Chương 7: CLASS SIZE AND
DIFFERENT ABILITIES
G1.3,
G4,2
2,
4
+ Thuyế Câu hỏi
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
t
trắc
giảng nghiệm/
(powe tự luận
rpoint
)
Nội dung GD lý thuyết:
7.1 Class size: two extremes
7.1.1 Large classes
7.1.2 Teaching one-to-one
7.2 Managing mixed ability
7.2.1 Working with different
content
+ Thảo
luận
cặp và
nhóm
5
7.2.2 Different student actions
7.2.3 What the teacher does
7.2.4 Special educational needs
(SENs)
7.2.5 Realistic mixed-ability
teaching
G1.3,
G4,2
2,
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập
trong chương 7
Chương 4: POPULAR
METHODOLOGY (tiếp theo)
G1.5,
G2.1,
G3.1,
G4.1
2,
4
+ Thuyế
t trình Rubric
+ Thuyế + Câu
+
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
t
hỏi trắc
giảng nghiệm/
(powe tự luận
rpoint
)
Nội dung GD lý thuyết:
4.1 Approach, method, procedure,
technique
4.2 Three and a half methods
4.6 Four old humanistic methods
(Grammar-Translation method)
6
+ Thảo
luận
cặp và
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.5,
2,
4
(6)
G2.1
+ Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập
trong chương 4
Chương 4: POPULAR
METHODOLOGY (tiếp theo)
7
14
G1.5,
G2.1,
G3.1,
G4.1
2,
4
+ Thuyế
t trình Rubric
+ Thuyế + Câu
+
t
hỏi trắc
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
4.6 Four old humanistic methods
(Audio-lingual method)
giảng nghiệm/
(powe tự luận
rpoint
)
+ Thảo
luận
cặp và
nhóm
G1.5,
G2.1
2,
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập
trong chương 5
Chương 4: POPULAR
METHODOLOGY (tiếp theo)
G1.5,
G2.1,
G3.1,
G4.1
2,
4
+ Thuyế
t trình Rubric
+ Thuyế + Câu
+
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
t
hỏi trắc
giảng nghiệm/
Nội dung GD lý thuyết:
4.3
Communicative language
(powe tự luận
teaching
rpoint
)
8
4.3.1 Teaching “unplugged“
4.4 Task-based learning
+ Thảo
luận
cặp và
nhóm
G1.5,
G2.1
2,
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập
trong chương 4
Chương 4: POPULAR
METHODOLOGY (tiếp theo)
G1.5,
G2.1,
G3.1,
G4.1
2,
4
+ Thuyế
t trình Rubric
+ Thuyế + Câu
+
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
t
hỏi trắc
giảng nghiệm/
(powe tự luận
rpoint
)
Nội dung GD lý thuyết:
4.5 The lexical approach
4.8 Which method? What approach?
4.8.1 What teachers do?
4.8.2 Post-method and learning
culture
9
+ Thảo
luận
cặp và
nhóm
15
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.5,
2,
4
(6)
G2.1
+ Làm các câu hỏi ôn tập trong
chương 4
+ Bài đọc thêm:
Chương 4: POPULAR
METHODOLOGY (tiếp theo)
G1.5,
G2.1,
G3.1,
G4.1
2,
4
+ Thuyế
t trình Rubric
+ Thuyế + Câu
+
t
hỏi trắc
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
giảng nghiệm/
(powe tự luận
Nội dung GD lý thuyết:
1.2.3
Content-based
language
rpoint
)
+ Thảo
10
teaching (CBLT) and Content
language integrated learning (CLIL)
luận
cặp và
nhóm
G1.5,
G2.1
2,
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Làm các câu hỏi ôn tập trong
chương 4
Chương 8: FEEDBACK,
MISTAKES AND CORRECTION
+ Thuyế Câu hỏi
G1.5,
G4.3
2,
4
t trình
+ Thuyế nghiệm/
trắc
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
t
tự luận
giảng
(powe
rpoint
)
Nội dung GD lý thuyết:
8.1 Giving supportive feedback
8.2 Students make mistakes
8.3 Correction decisions
11
8.4 Correcting spoken English
8.5 Giving feedback for writing
+ Thảo
luận
cặp và
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Làm các câu hỏi ôn tập trong
chương 8
G1.5,
G4.3
2,
4
+ Bài đọc thêm:
Chương9: MANAGING FOR
SUCCESS
+ Thuyế Câu hỏi
t trình trắc
+ Thuyế nghiệm/
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
9.1 Why problems occur
9.2 Creating successful classrooms
12
G1.2,
G4.1,
2,
4
t
tự luận
giảng
16
9.2.1 Beahaviour norms
9.2.2 Teaching for success
9.3 Dealing with problems
(powe
rpoint
)
+ Thảo
luận
cặp và
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.2,
2,
4
(6)
G4.1,
+ Làm các câu hỏi ôn tập trong
chương 9
+ Bài đọc thêm:
Chương 10: SEATING AND
GROUPING STUDENTS
+ Thuyế Câu hỏi
G1.3,
G4.2,
G5.1
2,
4
t trình
+ Thuyế nghiệm/
trắc
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
t
tự luận
giảng
(powe
rpoint
)
Nội dung GD lý thuyết:
10.1 Whole-class teaching
10.2 Students on their own
13 10.3 Pairs and groups
10.4 Organising pairwork and
groupwork
+ Thảo
luận
cặp và
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.3,
2,
4
(6)
G4.2,
G5.1
+ Làm các câu hỏi ôn tập trong
chương 10
+ Bài đọc thêm:
Chương 12: PLANNING
+ Thuyế Câu hỏi
t trình trắc
+ Thuyế nghiệm/
G3.1,
G3.2,
G5.1
4,
5
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
12.1 Planning paradoxes
12.2 Thinking about lessons
12.3 Designing lessons
t
tự luận
giảng
(powe
rpoint
)
14
12.5 Planning a sequence of lessons
12.6 Planning CLIL lessons
+ Thảo
luận
cặp và
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G3.1,
4,
5
+ Làm các câu hỏi ôn tập trong G3.2,
chương 12
G5.1
+ Bài đọc thêm:
17
REVISION
+ Thuyế
t
G1,
G2,
G3,
G4,
G5
2,
4
giảng
(powe
rpoint
)
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Ôn tập tất cả các chương
+ Thảo
luận
15
cặp và
nhóm
G1,
G2,
G3,
G4,
G5
2,
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
Ôn tập tất cả nội dung trong khóa học
11. Đánh giá sinh viên
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn Trình Phương Công
Hình
thức
KT
Thời đầu ra
độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
cụ
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
điểm
đánh
giá
Bài kiểm tra nhỏ
20
Trắc
nghiệm
+ Tự
Câu hỏi
trắc
nghiệm
+ câu
hỏi tự
luận
MT #
1
Kiểm tra: Nội dung
chương 5+6+7
Tuần
5
G1.1
G1.2
3
3
10
luận
Trắc
nghiệm
+ Tự
Câu hỏi
trắc
nghiệm
+ câu
hỏi tự
luận
MT
#2
Kiểm tra: Nội dung
chương 4
Tuần
10
G1.3
G4.1
2
3
10
luận
Kiểm tra viết giữa kỳ
20
Tổng hợp nội dung lý Tuần
G1.1
G1.2
3
3
Trắc
nghiệm
+ Tự
Câu hỏi
trắc
nghiệm
+ câu
hỏi tự
luận
thuyết từ tuần 1-10
11-
12
MID
TT
luận
Thuyết trình
10
Các nhóm SV được Tuần
yêu cầu tìm hiểu và 6-10
báo cáo về các
G1.3
G2.1
G3.1
3
3
2
Quan sát Rubric
phương pháp giảng
18
dạy tiếng Anh
Thi cuối kỳ
50
- Nội dung kiểm tra Cuối
các chuẩn đầu ra quan học
G1.1
G1.2
G1.3
G4.1
3
3
3
3
Trắc
nghiệm
+ Tự
Câu hỏi
trắc
nghiệm
+ câu
hỏi tự
luận
50
trọng của môn học.
- Thời gian làm bài
60 phút.
kỳ
luận
CĐR
môn
học
Hình thức kiểm tra
MT #1
MT #2
MID
TT
Thi cuối kỳ
x
x
x
x
G1.1
G1.2
G1.3
G1.4
G1.5
G2.1
G2.2
G2.3
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G4.3
G5.1
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập
Sách, giáo trình chính:
1. Harmer, J. (2007). The Practice of English Language
Teaching. 5th edition. London.
2. Pearson Education..
Sách tham khảo:
1. Brown, H. D. (2000). Principles of Language Learning
and Teaching. 4th edition. Essex: Longman.
2. Brown, H. D. (2001). Teaching by Principles: An Interactive
Approach to Language Pedagogy. 2nd edition. Essex: Longman.
(Chapters 2-4; pp. 13-71)
3. Larsen-Freeman, D. (2006). Techniques and Principles in
Language Teaching. Oxford: Oxford University Press.
4. Richards, J.C.& Rodgers, T. S. (2001). Approaches and
Methods in Language Teaching. 2nd edition. Cambridge:
Cambridge University Press..
19
5. Ur, P. (1999).
Cambridge. Cambridge University Press.
Websites:
A
Course in Language Teaching.
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng Khoa
Trưởng Bộ môn
Nhóm Biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Cập nhật lần 1
Người Cập nhật
Tổ trưởng bộ môn
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Giới thiệu chung về phương pháp giảng dạy Tiếng Anh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_gioi_thieu_chung_ve_phuong_phap_giang.pdf

