Đề cương chi tiết môn Dinh dưỡng thực phẩm
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
DINH DƯỠNG THỰC PHẨM
FOOD NUTRITION
(Ngành Kỹ thuật Nữ Công - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
DINH DƯỠNG THỰC PHẨM
FOOD NUTRITION
(Ngành Kỹ thuật Nữ Công - CTĐT đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành Kỹ thuật Nữ Công sẽ được đào tạo, có kiến thức khoa
học cơ bản, kiến thức cơ sở và chuyên ngành trong lĩnh vực ẩm thực và
trang trí. Có khả năng phân tích, giải quyêt vấn đề và đánh giá các giải
pháp chuyên ngành; có năng lưc xây dựng và quản lý bếp công nghiệp;
có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm; có thái độ nghề nghiệp phù hợp,
đáp ứng các yêu cầu phát triển của ngành và xã hội.
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực:
- Có kiến thức nền tảng và lập luận kỹ thuật về khoa học xã hội,
khoa học tự nhiên và chuyên ngành.
- Phát triển khả năng rèn luyện để khám phá tri thức, giải quyết vấn
đề, tư duy hệ thống, nắm vững các thuộc tính chuyên ngành và
nâng cao tác phong chuyên nghiệp.
- Phát triển khả năng giao tiếp và làm việc trong các nhóm đa kỹ
năng.
- Phát triển khả năng hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận
hành các qui trình thuộc chuyên ngành liên quan phù hợp với bối
cảnh xã hội và doanh nghiệp.
Đặc biệt, với phương châm “đào tạo gắn kết với thực tiễn”, Nhà
trường luôn tạo cơ hội cho sinh viên được tiếp cận với môi trường thực tế
thông qua những chương trình giao lưu học tập trực tiếp ngay tại các
doanh nghiệp. Từ đó, sinh viên dần làm quen với môi trường làm việc
sau này, nâng cao khả năng cạnh tranh của bản thân.
Sinh viên ngành Kỹ thuật Nữ Công có dễ xin việc có thể làm việc ở
đâu?
Với vốn kiến thức chuyên ngành và những kỹ năng được trang bị,
kỹ sư ngành Kỹ thuật Nữ Công sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các
vị trí sau: có thể làm việc tại bếp của các nhà hàng, khách sạn, công ty
sản xuất suất ăn công nghiệp; nhân viên tư vấn dinh dưỡng cho các trung
tâm dinh dưỡng và bệnh viện; nhân viên phát triển sản phẩm tại các công
ty chế biến thực phẩm. Ngoài ra, sinh viên còn có khả năng giảng dạy tại
các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông và cơ sở đào tạo Nữ
công gia chánh; có khả năng làm chủ các cửa hàng thuộc lĩnh vực ẩm
thực và trang trí.
4
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Kỹ thuật Nữ Công” của sinh viên. Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Kỹ thuật Nữ
Công” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học
chuyên ngành “Kỹ thuật Nữ Công” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được
phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
8
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: yttn@hcmute.edu.vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
DINH DƯỠNG THỰC PHẨM
FOOD NUTRITION
Giới thiệu tầm quan trọng của dinh dưỡng đối với sức khỏe người
trong duy trì và phát triển. Nội dung môn học gồm ba phần: “Cung cấp
cho người học những kiến thức cơ bản về dinh dưỡng của các nguồn thực
phẩm” ; “Nhu cầu dinh dưỡng của các nhóm đối tượng” và “Phương
pháp tính toán cụ thể để thiết lập khẩu phần ăn cho từng nhóm đối
tượng”.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Kỹ thuật Nữ Công
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THỜI TRANG
Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Nữ Công
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên học phần: DINH DƯỠNG THỰC PHẨM
Mã học phần: FONU130953
2. Tên Tiếng Anh: FOOD NUTRITION
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 6 tiết
tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách học phần:
1/ GV phụ trách chính : …………………….
2/ Danh sách giảng viên cùng GD: …………………….
5. Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học tiên quyết : Không
Môn học trước: Không
6. Mô tả học phần (Course Description)
Giới thiệu tầm quan trọng của dinh dưỡng đối với sức khỏe người
trong duy trì và phát triển. Nội dung môn học gồm ba phần:
11
“Cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về dinh dưỡng
của các nguồn thực phẩm” ; “Nhu cầu dinh dưỡng của các nhóm
đối tượng” và “Phương pháp tính toán cụ thể để thiết lập khẩu
phần ăn cho từng nhóm đối tượng”.
7. Mục tiêu học phần (Course Goals)
Mục tiêu
Mô tả
Chuẩn đầu ra Trình độ
(Goals)
(Goal description)
CTĐT
năng lực
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)
Kiến thức chuyên môn về dinh dưỡng lý
thuyết và chia khẩu phần
Khả năng phân tích, giải thích và lập luận
giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực dinh
dưỡng
1.2, 1.3
G1
G2
2
3
2.1,2.2,2.3,
2.4, 2.5
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và khả 3.1,3.2, 3.3
năng đọc hiểu các tài liệu tiếng Anh liên
quan về dinh dưỡng
Khả năng nắm bắt những vấn đề về dinh 4.1,4.2,4.3
dưỡng trong xã hội và doanh nghiệp
G3
G4
3
3
8. Chuẩn đầu ra của học phần
Chuẩn đầu
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CDIO
1.2
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Nắm vững kiến thức về dinh dưỡng và xây
dựng thực đơn.
Nắm vững kiến thức về nguyên lý và các
phương pháp phát triển thực đơn
Phân biệt được nhu cầu dinh dưỡng của từng
đối tượng lao động
Xây dựng thực đơn cho từng đối tượng lao
động
ra HP
2
2
G1.1
G1
1.3
G1.2
Phân tích được nhu cầu dinh dưỡng của từng
đối tượng lao động
Thử nghiệm xây dựng thực đơn phù hợp từng
đối tượng cụ thể
Hệ thống được nhóm dinh dưỡng cho từng
đối tượng lao động
Sáng tạo trong thiết kế thực đơn có giá trị
dinh dưỡng cao và giá trị cảm quan cao
Cập nhật các thông tin về môi trường và xu
hướng ẩm thực hiện đại
2.1.1
2.2.3
2.3.1
3
3
3
3
G2.1
G2.2
G2.3
G2
G2.4
2.4.3
2.5.4
3
3
G2.5
Hình thành tính cách cẩn thận trong tính toán
khẩu phần
Xác định vai trò và nhiệm vụ của các thành 3.1.1, 3.1.2
G3
G3.1
viên trong nhóm
12
Lựa chọn các mục tiêu và công việc cần làm
Thể hiện khả năng thuyết trình bằng Power 3.2.4, 3.2.6
Point
Giao tiếp ngôn ngữ hình thể và trả lời các câu
hỏi một cách hiệu quả
3
3
G3.2
G3.3
Đọc và hiểu tài liệu Tiếng Anh chuyên ngành
dinh dưỡng
3.3.1
Liệt kê được các từ phổ thông chuyên dùng
trong ngành dinh dưỡng
Nhận thức được vai trò và trách nhiệm của
chuyên viên dinh dưỡng
Nắm bắt được tầm quan trọng của lĩnh vực
dinh dưỡng trong hoạt động doanh nghiệp
4.1.1
4.2.2
3
3
G4.1
G4.2
G4
9. Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân sinh
viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên quan
bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết học phần:
Chuẩn
đầu ra
học
Trình
độ
năng
lực
Phương
pháp
đánh giá
Phương pháp
dạy học
Tuần
Nội dung
phần
Chương 1:
dưỡng người
Dinh
G1.2,
G1.3
A/ Các nội dung và
PPGD chính trên lớp:
(6)
Nội dung GD lý thuyết:
1.1. Định nghĩa về dinh
dưỡng người
1.2. Khái quát về sự
phát triển của khoa
học dinh dưỡng
1.3. Khái niệm về các
chất dinh dưỡng có trong
lương thực – thực phẩm
1.4. Mối quan hệ về
thành phần dinh dưỡng
có trong lương thực –
thực phẩm với sức khỏe
con người.
+ Thuyết
giảng
+ Thảo luận
nhóm
+ Trình
chiếu
2
2
Trắc
nghiệm
1, 2
13
G1.3,
G2.3,
G2.4,
G2.5
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (12)
+ Tìm hiểu “ Cấu trúc
cơ thể và các phương
pháp xác định cấu trúc
cơ thể”
+ Tìm hiểu “ Nhu cầu
năng lượng và các
phương pháp xác định
năng lượng phù hợp với
các nhóm đối tượng”
2
3
3
3
Chương 2 :
Nguồn
dinh dưỡng sinh năng
lượng và nhu cầu của
cơ thể đối với các chất
dinh dưỡng sinh năng
lượng
A/ Tóm tắt các ND và
PPGD chính trên lớp:
(3)
Nội dung GD lý thuyết:
2.1. Protein
2.1.1. Nhu cầu các
acid amin của cơ thể
2.1.2.
Nhu
cầu
protein của cơ thể
2.1.3. Giá trị dinh
dưỡng của Protein
và các phương pháp
xác định giá trị dinh
dưỡng của Protein
3, 4
+ Thuyết
giảng
+ Trình
chiếu
+ Thảo luận
nhóm
2.2. Lipid
2.2.1. Nhu cầu các
acid béo no và acid
béo không no.
2.2.2. Giá trị dinh
dưỡng của Lipid và
các phương pháp
xác định giá trị dinh
dưỡng của Lipid
Trắc
nghiệm
G1.2
2
2.3. Glucid
2.3.1.
Nhu
cầu
cacbonhydrad của
cơ thể.
2.3.2. Giá trị dinh
dưỡng của Glucid và
các phương pháp
xác định giá trị dinh
dưỡng của Glucid
14
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (6)
+ Protein
Cấu tạo của
Protein
Vai trò sinh lý
của Protein và
các acid amin
đối với cơ thể
người
Đồng hóa và
hấp thu Protein
+ Lipid
Cấu tạo Lipid
G1.2,
G2.5
2
3
Thế nào là acid
béo no và acid
béo không no?
Hấp thu và đồng
hóa chất béo
+ Glucid
Cấu tạo Glucid
Phân biệt đường
đơn và đường
đa
Chất xơ hòa tan
là gì ? Chất xơ
hòa tan có vai
trò đối với cơ
thể như thế nào
?
Chương 3 : Nguồn
dinh dưỡng không sinh
năng lượng và nhu cầu
của cơ thể đối với các
chất dinh dưỡng không
sinh năng lượng
A/ Các nội dung và
PPGD chính trên lớp:
(3)
Nội dung GD lý thuyết:
3.1. Các loại Vitamin
3.1.1. Các loại
Vitamin tan trong nước
(nhóm B,C,D)
5
+ Thuyết
giảng
+ Trình
chiếu
+ Thảo luận
nhóm
Trắc
nghiệm
G1.2
2
3.1.2. Các loại
Vitamin tan trong chất
béo (A,E, K)
15
G1.2,
G2.5
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (6)
+ Các chất khoáng ( Fe,
Mg, Ca, P,....)
2
3
Chương 4 : Dinh
dưỡng cân đối
A/ Các nội dung và
PPGD chính trên lớp:
(3)
Nội dung GD lý thuyết:
4.1. Mối quan hệ giữa
các chất dinh dưỡng
trong cơ thể
4.2. Quan niệm về tính
cân đối trong khẩu phần.
4.3. Tiêu chuẩn dinh
dưỡng.
+ Thuyết
giảng
+ Trình
chiếu
+ Thảo luận
nhóm
Trắc
nghiệm
G1.2
2
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (6)
6
+ Phân chia thực phẩm
theo nhóm
Cách 1 : phân
chia thực phẩm
thành 2 nhóm
Cách 2 : phân
chia thực phẩm
thành 4 nhóm
Cách 3 : phân
chia thực phẩm
thành 6 nhóm
G1.2,
G2.5
2
3
Chương 5 : Nhu cầu
dinh dưỡng cho các đối
tượng khác nhau
A/ Các nội dung và
PPGD chính trên lớp:
(3)
+ Thuyết
giảng
+ Trình
chiếu
+ Thảo luận
nhóm
+ Báo cáo
nhóm
G1.2,
G1.3,
G2.5,
G3.1,
G3.2,
G3.3
2
2
3
3
3
3
Nội dung GD lý thuyết:
Trắc
nghiệm
7
5.1. Nhu cầu dinh dưỡng
cho trẻ em
5.2. Nhu cầu dinh dưỡng
ở tuổi già
G2.5,
G3.1,
G3.2,
G3.3
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (6)
Tình hình dinh dưỡng
của trẻ em và người già
thực tại
Chương 6 : Các bệnh
liên quan đến dinh
8
16
dưỡng
A/ Các nội dung và
PPGD chính trên lớp:
(3)
Nội dung GD lý thuyết:
6.1. Các bệnh thiếu dinh
dưỡng có ý nghĩa sức
khỏe cộng đồng
+ Thuyết
giảng
6.1.1. Thiếu dinh
dưỡng
năng lượng
Bệnh suy dinh
dưỡng
Protein
G1.2,
G1.3,
G2.5
2
2
3
+ Trình
chiếu
+ Thảo luận
nhóm
Trắc
nghiệm
–
6.1.2.
Thiếu
Vitamin A – Bệnh
khô mắt
6.1.3. Thiếu máu
dinh dưỡng
6.1.4. Thừa năng
lượng – Béo phì
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (6)
6.2. Các bệnh thiếu dinh
dưỡng có ý nghĩa sức
khỏe cộng đồng
6.2.1. Thiếu Iod –
Bệnh bứu cổ
G2.1,
G2.5
3
3
6.2.2. Bệnh còi
xương
6.2.3. Bệnh thừa
đạm.
Chương 7 : Nguyên
tắc xây dựng khẩu
phần ăn
A/ Các nội dung và
PPGD chính trên lớp:
(3)
+ Thuyết
giảng
+ Trình
chiếu
+ Thảo luận
nhóm
G1.2,
G1.3,
Nội dung GD lý thuyết:
9
2
2
3
7.1. Các bước trong tiến G2.1
trình xây dựng khẩu phần
7.2. Tính toán xây dựng
khẩu phần ăn
Trắc
nghiệm
7.3. Xây dựng khẩu phần
ăn trẻ ở giai đoạn từ 2-3
tuổi
17
G2.5,
G4.1,
G4.2
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (6)
+ Bài tập 1 : Xây dựng
khẩu phần ăn trẻ ở giai
đoạn từ 3-5 tuổi
3
3
3
Chương 8 : Ứng dụng
xây dựng khẩu phần ăn
phù hợp với các đối
tượng
A/ Các nội dung và
PPGD chính trên lớp:
(3)
Nội dung GD lý thuyết:
8.1. Xây dựng khẩu phần
ăn cho nữ sinh viên ở độ
tuổi từ 18-22 tuổi
8.2. Xây dựng khẩu phần
ăn cho nữ công nhân
may ở độ tuổi từ 18-25
tuổi.
8.3. Xây dựng khẩu phần
ăn cho nữ công nhân
may ở độ tuổi từ 18-25
tuổi.
8.4. Xây dựng khẩu phần
ăn cho nam nhân viên IT
ở độ tuổi từ 25 – 30 tuổi.
8.5. Xây dựng khẩu phần
ăn cho nam nhân viên
bốc vác ở độ tuổi từ 18 –
30 tuổi.
G1.2,
G1.3,
G2.1,
G2.3,
G3.1,
G3.2,
G4.1,
G4.2
2
2
3
3
3
3
3
+ Thuyết
giảng
Trắc
+ Làm bài
tập nhóm
nghiệm
10, 11,
12,
13,14,
15
8.6. Xây dựng khẩu phần
ăn cho phụ nữ mang thai
ở tháng 5-7.
8.7. Xây dựng khẩu phần
ăn cho người già ở độ
tuổi từ 80 – 90 tuổi.
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (6)
+ Bài tập 1 : Xây dựng
khẩu phần ăn cho nam
công nhân may ở độ tuổi
từ 18-25 tuổi.
+ Bài tập 2 : Xây dựng
khẩu phần ăn cho công
nhân xây dựng ở độ tuổi
từ 20 – 25 tuổi.
G1.2,
G1.3,
G2.1,
G2.3,
G3.1,
G3.2,
G4.1,
G4.2
2
2
3
3
3
3
3
11. Đánh giá sinh viên:
18
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Hình
thức
KT
Công cụ Chuẩn Tỉ
Thời
điểm
Nội dung
KT
đầu ra
lệ
(%)
50
KT
Đánh giá giữa kỳ
Xây dựng khẩu phần ăn trẻ ở giai Tuần 10
BT#1 đoạn từ 3-5 tuổi
Bài tập
nhỏ trên
lớp
Bài tập
nhỏ trên
lớp
G1.2,
G1.3
10
10
Xây dựng khẩu phần ăn cho nam Tuần 11
BT#2 sinh viên ở độ tuổi từ 18-22 tuổi
G1.2,
G2.5,
G3.3
Xây dựng khẩu phần ăn cho nam Tuần 12 Bài tập
G1.3,
G2.1,
G2.3,
công nhân may ở độ tuổi từ 18-25
nhỏ trên
lớp
BT#3
BT#4
10
10
tuổi
Xây dựng khẩu phần ăn cho phụ nữ Tuần 13
sau khi sinh và trong thời kì cho con
bú
Bài tập
nhỏ trên
lớp
G1.3
G2.1,
G2.3,
G3.3
G4.1,
G4.2
Xây dựng khẩu phần ăn cho nữ nhân
Báo cáo
nhóm
BT#5 viên văn phòng ở độ tuổi từ 25 – 30 Tuần 14
10
tuổi.
Thi cuối kỳ
50
Các vấn đề liên quan về dinh dưỡng
Tự luận
G1.3,
G2.4,
G2.5,
G3.3,
G4.1,
G4.2
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1. ThS. Lương Thị Kim Tuyến , Dinh dưỡng lý thuyết, ĐH Sư
phạm Kỹ thuật Tp.HCM, 2004
- Sách (TLTK) tham khảo:
1. 1. Lê Doãn Diên & Vũ Thị Như, Dinh dưỡng người, NXB
Giáo Dục, 2006.
2. Hà Huy Khôi & Từ Giấy , Các Bệnh Thiếu Dinh Dưỡng và
Sức Khoẻ Cộng Đồng Ở Việt Nam, NXB Y Học Hà Nội,
1994.
3. Hà Huy Khôi & Từ Giấy, Dinh Dưỡng Hợp Lý và Sức Khoẻ,
NXB Y Học Hà Nội, 1994.
19
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lấn 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT
<người cập nhật ký
và ghi rõ họ tên)
lần 1: ngày tháng năm
Tổ trưởng Bộ môn:
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Dinh dưỡng thực phẩm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_dinh_duong_thuc_pham.pdf

