Đề cương chi tiết môn Dịch nối tiếp
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
DỊCH NỐI TIẾP
CONSECUTIVE INTERPRETATION
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Tiếng Anh Thương mại)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
DỊCH NỐI TIẾP
CONSECUTIVE INTERPRETATION
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chƣơng trình Tiếng Anh Thƣơng mại)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” đào
tạo cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt
động biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế
quy trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên -
phiên dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.
Ngoài các môn đại cƣơng và cơ sở về tiếng Anh, sinh viên còn đƣợc đào
tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các môn tiếng Anh chuyên
ngành nhƣ công nghệ thông tin, thƣơng mại, công nghệ môi trƣờng, điện-
điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dƣỡng và công nghệ thực phẩm.
Chƣơng trình Tiếng Anh Thƣơng Mại đào tạo ra những cử nhân có
kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức tốt để có thể làm
việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt động thƣơng mại, đáp
ứng đƣợc yêu cầu của xã hội trong quá trình hội nhập quốc tế. Chƣơng
trình đào tạo trang bị cho ngƣời học những kiến thức về khoa học xã hội,
khoa học tự nhiên và hệ thống kiến thức về ngành Tiếng Anh Thƣơng
Mại. Từ đó, ngƣời học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và
khối lƣợng kiến thức nhất định về thƣơng mại để có thể đảm nhận tốt các
vị trí bán hàng, giao dịch viên, nhân sự, truyền thông, đối ngoại, thƣ ký,
trợ lý, phiên dịch, và quản lý các cấp trong các công ty, tổ chức về
thƣơng mại, ngân hàng, xuất nhập khẩu của Việt Nam và quốc tế.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” của sinh
viên. Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã
biên soạn tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học nhằm cung cấp
cho sinh viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học
chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học ngành “Ngôn ngữ
Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” nhằm hƣớng dẫn tìm kiếm và
sử dụng tài liệu học tập các môn học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương
trình tiếng Anh thương mại” sẽ mang đến cho sinh viên nắm đƣợc
phƣơng pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng
góp từ phía ngƣời sử dụng để lần biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn.
Thƣ viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đƣờng chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trƣờng.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mƣợn về nhà
Cập nhật thƣờng xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thƣ viện: đƣợc hƣớng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chƣơng trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tƣ vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chƣơng trình nhƣ thƣ, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chƣơng trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tƣ vấn và phối hợp với Thƣ viện các trƣờng trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho ngƣời học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chƣơng trình đào tạo sau đại học đƣợc đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử nhƣ máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh nhƣ iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến ngƣời
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
6
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thƣơng Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hƣớng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thƣ viện các Trƣờng Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lƣợng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thƣ viện các
Trƣờng Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chƣơng trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chƣơng trình
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc nhƣ
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tƣợng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hƣớng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chƣơng, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chƣơng, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chƣơng.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thƣ viện Trƣờng Đại Học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cƣờng năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trƣờng, từng bƣớc nâng cao chất lƣợng đào tạo và nâng
vị thế của trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trƣờng đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trƣờng đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trƣờng khai thác.
Việc khai thác các tƣ liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tƣ liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và đƣợc phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thƣ viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL nhƣ sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lƣợng ngƣời sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trƣờng.
-
-
Địa chỉ truy cập: http://csdl.hcmute.edu.vn/
Sử dụng email do nhà trƣờng cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trƣờng.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thƣ viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
9
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
DỊCH NỐI TIẾP
CONSECUTIVE INTERPRETATION
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh
Trình độ đào tạo: Đại học
Chƣơng trình đào tạo: tiếng Anh thƣơng mại
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA NGOẠI NGỮ
Đề cƣơng chi tiết môn học
1. Tên môn học: DỊCH NỐI TIẾP
Mã môn học: COIN330436
2. Tên tiếng Anh CONSECUTIVE INTERPRETATION
:
3. Số tín chỉ: 3 (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 6
tiết tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ …………………..
2/ …………………..
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học trƣớc: Technical Translation, IT Translation
Môn học tiên quyết: Translation Theories
6. Mô tả môn học (Course
Description)
Môn học cung cấp cho sinh viên ngành Biên phiên dịch Kỹ thuật kiến
thức liên quan đến về các loại hình dịch nối tiếp (hay dịch đuổi).
Thông qua môn học này, sinh viên đƣợc thực hành một số kỹ năng cơ
bản nhƣ ghi chép và ghi nhớ... Sinh viên thực hành sử dụng kỹ năng
dịch này thông qua việc dịch các bản tin ngắn liên quan chủ đề môi
trƣờng, xã hội và kinh tế.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mô tả
(Goal description)
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Kiến thức về các loại hình phiên dịch, tiến trình
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
Mục tiêu
(Goals)
Trình độ
năng lực
2
G1
10
phiên dịch, một số kỹ thuật phiên dịch cơ bản
nhƣ nghe hiểu, ghi chép, tóm tắt văn bản, ghi
tốc ký, ghi nhớ, các tiêu chuẩn đạo đức đối với
ngƣời phiên dịch.
1.2
1.3
3
3
Kỹ năng thực hành một số kỹ thuật phiên dịch
cơ bản nhƣ nghe hiểu, ghi chép, tóm tắt văn
bản, ghi tốc ký, kỹ năng ghi nhớ, thuyết trình
trƣớc công chúng, giải quyết các tình huống
nghề nghiệp bất ngờ có thể xảy ra và kỹ năng
sử dụng vốn tiếngAnh lẫn tiếng Việt khá
thành thục thông qua thực hành phiên dịch
Anh- Việt, Việt- Anh.
2.1
2.2
2.4
2.5
4
4
4
4
G2
G3
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và khả năng
đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh
3.1
3.2
4
4
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
Chuẩn đầu
ra MH
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Mô tả vị trí của môn học trong tổng thể
chƣơng trình đào tạo chuyên ngành Biên
phiên dịch Tiếng Anh kỹ thuật
1.2
2
G1.1
Trình bày đƣợc hai loại hình chủ yếu trong
phiên dịch: dịch nối tiếp và dịch song song
Trình bày tiến trình phiên dịch
Mô tả các vấn đề gặp phải trong phiên dịch
và tìm giải pháp
1.3
1.2
1.2
3
3
3
G1.2
G1
G1.3
G1.4
Trình bày đƣợc quy tắc đạo đức cần thiết đối
với một phiên dịch viên
Vận dụng một số kỹ thuật phiên dịch cơ bản
vào các tình huống thực tế.
G1.5
1.2
2.1
3
4
G2.1
Chọn đƣợc giải pháp hợp lý nhất cho các
vấn đề gặp phải trong phiên dịch liên quan
đến từ vựng, cấu trúc, ngữ dụng, văn hóa, và
văn phong
2.1
2.2
4
4
G2.2
G2
Thể hiện tính sáng tạo, suy xét, kiên trì, linh
hoạt, luôn học hỏi tìm tòi cái mới, sẵn sàng
chấp nhận rủi ro trong công tác dịch thuật
Thể hiện kỹ năng hành xử chuyên nghiệp và
đạo đứccủa ngƣời phiên dịch
2.4
2.5
4
4
G2.3
G2.4
Làm việc nhóm để thảo luận và giải quyết các
vấn đề liên quan đến dịch thuật
3.1
3.2
4
4
G3
G3.1
9. Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải đƣợc thực hiện từ chính bản thân sinh
viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên quan
bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
11
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn Trình
Phƣơng
pháp
đánh
giá
Phƣơng
pháp
dạy học
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Session 1: Orientation and Introduction to the course
Thuyết
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (3)
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
nhân
Thảo
luận
G1.1
G1.2
G1.3
G1.4
G1.5
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
2
3
3
3
3
4
4
4
4
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1. Giới thiệu chung về khóa học
2. Tầm quan trọng của nghề dịch nối
tiếp trong thời đại mới
3. Các hình thức phiên dịch
4. Giới thiệu về phƣơng thức đánh giá
và hình thức thi
Vấn đáp
Quan
sát
1
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
Session 2:Introductionto Consecutive
Thuyết
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
nhân
Thảo
luận
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Definition of consecutive
interpreting
G1.2
G1.3
G1.4
G1.5
3
3
3
3
Vấn đáp
Quan
sát
2
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
Session 3: The Process of Consecutive Interpreting
Thuyết
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp: (6)
Nội dung GD lý thuyết:
1. The process of Consecutive
Interpreting
G1.2
G1.3
G1.4
G1.5
3
3
3
3
Vấn đáp
Quan
sát
3
2. Factors to Consecutive Interpreting
3. Challenges in Consecutive
12
Interpreting
nhân
Thảo
luận
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
Session 4:Professional ethics
Thuyết
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
nhân
Thảo
luận
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (6)
Nội dung GD lý thuyết:
Criteria of a good Consecutive
Interpreting
G1.2
G1.3
G1.4
G1.5
3
3
3
3
Vấn đáp
Quan
sát
4
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
:
(6)
Session 5:Practice: Education-based topic
Thuyết
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (6)
Nội dung GD lý thuyết:
Student practice interpreting the
above topic
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
nhân
Thảo
luận
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
4
4
4
4
Vấn đáp
Quan
sát
5
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
:
(6)
Session 6:Practice: Technology-based topic
Thuyết
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Student practice interpreting the
above topic
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
4
4
4
4
Vấn đáp
Quan
sát
6
nhân
Thảo
13
luận
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
:
(6)
Session 7: Practice: History-based topic
Thuyết
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
nhân
Thảo
luận
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Student practice interpreting the
above topic
Vấn đáp
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
4
4
4
4
Quan
sát
7
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
:
(6)
Session 8: Practice: Environment-based topic
Thuyết
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (6)
Nội dung GD lý thuyết:
Student practice interpreting the
above topic
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
nhân
Thảo
luận
Vấn đáp
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
4
4
4
4
Quan
sát
8
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
:
(6)
Session 9: Practice: Entertainment-based topic
Thuyết
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Student practice interpreting the
above topic
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
nhân
Thảo
luận
Vấn đáp
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
4
4
4
4
9
Quan
sát
nhóm
14
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
:
(6)
- Luyện nghe và dịch các bài nói trên
trang web voaspecialenglish.com
Session 10: Practice: Environment-based topic (cont’d)
Thuyết
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
nhân
Thảo
luận
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Student practice interpreting the
above topic
Vấn đáp
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
4
4
4
4
Quan
sát
10
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
:
(6)
Session 11: Practice: Science-based topic
Thuyết
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
nhân
Thảo
luận
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (6)
Nội dung GD lý thuyết:
Student practice interpreting the
above topic
Vấn đáp
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
4
4
4
4
Quan
sát
11
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
:
(6)
Session 12:Practice: Science-based topic (cont’d)
Thuyết
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Student practice interpreting the
above topic
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
nhân
Thảo
luận
Vấn đáp
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
4
4
4
4
12
Quan
sát
nhóm
15
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
:
(6)
Session 13: Practice: Literature-based topic
Thuyết
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Student practice interpreting the
above topic
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
nhân
Thảo
luận
Vấn đáp
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
4
4
4
4
Quan
sát
13
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
:
(6)
Session 14:Practice: Media-based topic
Thuyết
giảng
Trình
chiếu
Thực
hành
cá
nhân
Thảo
luận
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Student practice interpreting the
above topic
Vấn đáp
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
4
4
4
4
Quan
sát
14
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
:
(6)
Session 15: Revision
A/ Các nội dung và PPGD chính
Thuyết
giảng
trên lớp: (3)
G1.2
G1.3
G1.4
G1.5
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
3
3
3
3
4
4
4
4
Review and prepare for the final
exam
Trình
chiếu
15
Vấn đáp
Thực
hành
cá
Quan
sát
nhân
Thảo
luận
nhóm
16
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà
:
(6)
11. Đánh giá kết quả học tập:
Thang điểm 10
Chuẩn Trình Phƣơng
Công
cụ
đánh
giá
Hình
thức
KT
Thời đầu ra
độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
điểm
đánh
giá
Bài tập lớn (Project)
50
Đánh
giá qua
thực
Sƣu tầm và giới
thiệu trƣớc lớp các
website liên quan
đến phiên dịch
G2.2
Tuầ
4
4
4
hiện Dự Rubric
BL#
1
G2.3
10
n 3
án học
tập (cá
nhân/nh
óm)
s
G3.1
Chép thành lời 1
G1.2
4
4
4
4
3
3
3
3
đoạn thu âm dài 2-3
phút bằng tiếng
Anh (Việt), sau đó
dịch ra tiếng Việt
(Anh) và nộp cho
giáo viên cả bản
chép lời lẫn bản
dịch lời đó.
G1.3
G1.4
G1.5
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
Tuầ
n 6
Rubric
s
Viết
40
BL#
2
Thi cuối kỳ
50
Dịch một đoạn
hội thoại có độ
dài khoảng 1-2
phút, nội dung
đơn giản, chủ
đề thông
thƣờng, không
chứa đựng các
thuật ngữ
G1.2
G1.3
G1.4
G1.5
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
4
4
4
4
3
3
3
3
Thi nói,
ghi âm
Máy
ghi âm
50
chuyên ngành
chuyênsâu
CĐR
Hình thức kiểm tra
môn học
BL #1
BL #2
Thi cuối kỳ
G1.1
G1.2
G1.3
x
x
x
x
17
G1.4
G1.5
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G3.1
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu họctập
- Sách, giáo trình chính:
1. Nguyễn Quốc Hùng (2007). Hướng dẫn kỹ thuật phiên
dịch Anh-Việt – Việt-Anh. NXB Tổng hợp Tp. Hồ Chí
Minh.
2. Nguyễn Thành Yến (2003). Thực hành phiên dịch Anh-
Việt – Việt-Anh. NXB Tp. Hồ Chí Minh.
- Sách (TLTK) tham khảo:
1. Gentile, A., Ozolins, U. & Vasilakakos, M. (1996).
Liaison Interpreting: A Handbook. Carlton South, Victoria:
Melbourne UP.
2. Các đoạn Speech và video ngắn do Giảng viên sƣu tầm và
giới thiệu cho sinh viên.
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trƣởng khoa
Trƣởng BM
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
18
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT
lần 1: ngày tháng năm
<ngƣời cập nhật ký
và ghi rõ họ tên)
Tổ trƣởng Bộ môn:
19
GIỚI THIỆU CÁC CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.
Ngành Sƣ phạm tiếng Anh (7140231D)
Đào tạo giáo viên Anh văn kỹ thuật đáp ứng nhu cầu ngày càng
tăng ở các trƣờng trung cấp, cao đẳng, đại học. Giúp cho ngƣời học phát
triển toàn diện với các kỹ năng chuyên môn, sƣ phạm, cũng nhƣ các kỹ
năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những thay đổi trong môi
trƣờng giảng dạy tiếng Anh.
Sinh viên đƣợc phát triển kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng
nghề nghiệp và phát triển cá nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo
nhóm, đồng thời hình thành ý tƣởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong
môi trƣờng nghề nghiệp và xã hội.
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía
Nam đào tạo ngành Sƣ phạm Anh văn Kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn của
sinh viên khi ra trƣờng vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy Tiếng
Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin đƣợc việc làm trong các trƣờng nghề, trung
học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy, sinh
viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều lĩnh
vực khác nhau nhƣ biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng không,
thƣ ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hƣớng dẫn viên du lịch, viết báo
tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các sở
ngoại giao, các công ty nƣớc ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng
tiếng Anh…
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.
Đƣợc đào tạo tại khoa Ngoại ngữ.
2.
Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201D)
Ngành Ngôn Ngữ Anh, chuyên ngành Biên – Phiên dịch đào tạo
cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động
biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế quy
trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên - phiên
dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Dịch nối tiếp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_dich_noi_tiep.pdf

