Báo cáo Bài tập lớn môn Xử lý số tín hiệu - Nguyễn Xuân Thảo
Bài 1:
13∠123,690
√
(
)
4) −2 + 3i = 13∠2,159 rad
=
√
5) 2 − 3i = 13∠ − 0,983 rad = 13∠−56,310
(
)
√
√
1
1
1
(
)
6)
7)
=
13 ∠0,983 rad
=
13 ∠56,310
√
2−3i
√
2−3i
i
0
(
)
= 13∠ − 2,554 rad = 13∠−146,31
√
√
Bài 2:
π
i
π
π
π
2
√
5) e + e = 1∠ 2 + 1∠ 4 =
+
2+ 2 i = 1,85∠ 3π rad = 1,85∠57,5
√
i
0
2
4
(
)
2
2
8
π
1∠0
π
1∠
4
i
4
6) 1/e
=
=
= 1∠ (0 − π4) = 1∠ − π4 rad = 1∠450
( )
π
4
π
i
(1∠ )
= 1∠ (π4 − − π4) = 1∠ π2 rad
= 1∠900
e
4
(
)
7)
π
π
(1∠− )
4
−i
4
e
π
π
8) e + e = 1∠ π4 + 1∠ − π4
=
2
= 2∠0 rad
= 2∠00
i
−i
4
4
(
)
√
√
√
Bài 3: z = a+ ib
2
2
Tập hợp các số phức z là các điểm nằm giữa
đường tròn (O,2) và (O,3).
| |
z = √a + b >
6)
2 → a2 + b2 > 22
Tập hợp các số phức
1
< 4 → |a+ib| < 4 → |aa−+ibb2| < 4 →
−1
|
8) z
|
2
z là các điểm nằm ngoài
đường tròn (O,2).
1
1
< 4 → √a2 + b2 > → a2 + b2 >
2
2
√
4
a +b
(14)2
Tập hợp các số phức
z là các điểm nằm ngoài
đường tròn (O,1/4).
| |
7) 2 < z < 3 = 2 <
3
√a2 + b2 < 3
→ 22 < a2 + b2 < 32
1
> 2 → |a+ib| > 2 → |aa−+ibb2| > 2 →
−1
|
|
9) z
2
1
1
> 2 → √a2 + b2 < → a2 + b2 <
2
2
√
2
a +b
(12)2
Tập hợp các số phức z là các điểm nằm trong
đường tròn (O,1/2).
Bài 4:
( )
(
)
7) x t = 4cost 2πt + 4cost(10πt)
Kiểm chứng bằng matlap :
Kết quả : kiểm chứng giống với bài làm
2
( )
(
)
(
)
8) x t = 4sin 2πt = 2 1 − cos 4πt = 2 − 2cos4πt
Kiểm chứng bằng matlap :
Kết quả kiểm chứng giống với tính toán
sin(2πt)
( )
( )
9) x t = 4sinc 2t = 4 ×
2πt
t
0
x(t)
4
¼
½
8/휋
0
¾
1
-8/3휋
0
1¼
1,5
1,75
2
8/5휋
0
-8/7휋
0
2,25
2,5
8/9휋
0
Kiểm chứng bằng matlap :
Kết quả kiểm chứng giống với tính toán
( ) }
∏{
10) x t = 4 (t − 3)/2
Kiểm chứng bằng matlap :
Kết quả kiếm chứng giống với tính toán
Bài 5:
( )
8) x t = 10 − 4cos6πt (t:ms)
F1 = 0Hz
F2 = 3KHz
( )
9) 푥 t = 1 −
cos6πt + 3sin14πt
(t:ms)
F1 = 0Hz
F2 = 3KHz
F3 = 7KHz
3
4
( )
10) x t = 3cos10 πt − 4sin10 πt (t:s) F1 = 0,5KHz F2 = 5KHz
2
( )
11) x t = 14sin 3πt + 3sin14πt (t :ms)
= 7 − 7cos6πt + 3sin14πt
F1 = 0Hz
F2 = 3KHz
F3 = 7KHz
Bài 6:
( )
(
)
(
)
8) x t = 2 cos 200πt − 2 cos 400πt
F0 = 20Khz F1 = 100KHz F2 = 200KHz
F
1
100
Từ F0 → F1 là log2(F ) = log2( 20 ) = 2,322 (octave)
0
F
2
200
Từ F0 → F2 là log2(F ) = log2( 20 ) = 3,322 (octave)
0
Suy hao 60dB/octave
Tại F1 = 100KHz → Suy hao: 60 x 2,322 = 139,32 dB ~ 107 (lần)
Tại F2 = 200KHz → Suy hao: 60 x 3,322 = 199,32 dB ~ 1010 (lần)
Tín hiệu ngõ ra sau khi qua bộ lọc:
2
2
( ) )
(
)
(
x′ t = 7 cos 200πt + θ1 − 1010 cos 400πt + θ2
10
( ) )
(
)
(
9) x t = 2 cos 200πt + 2 sin 400πt
F0 = 20Khz F1 = 100KHz F2 = 200KHz
Tương tự như bài 9, hàm sin hay hàm cos đều bị suy hao như nhau ở những
Tại F1 = 100KHz → Suy hao: 60 x 2,322 = 139,32 dB ~ 107 (lần)
Tại F2 = 200KHz → Suy hao: 60 x 3,322 = 199,32 dB ~ 1010 (lần)
Tín hiệu ngõ ra sau khi qua bộ lọc:
2
2
( )
x′ t
(
)
(
)
=
7 cos 200πt + θ1 + 1010 sin 400πt + θ2
10
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo Bài tập lớn môn Xử lý số tín hiệu - Nguyễn Xuân Thảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bao_cao_bai_tap_lon_mon_xu_ly_so_tin_hieu_nguyen_xuan_thao.pdf
Nguyễn Xuân Thảo_47292_assignsubmission_file_DSP22_Chương1.pdf
Nguyễn Xuân Thảo_48280_assignsubmission_file_DSP22_chuong3.pdf
Nguyễn Xuân Thảo_48739_assignsubmission_file_DSP22_chuong4.pdf
Nguyễn Xuân Thảo_50076_assignsubmission_file_DSP22_Chuong6.pdf
Nguyễn Xuân Thảo_50809_assignsubmission_file_DSP22_chuong7.pdf

