Bài giảng Dụng cụ bán dẫn - Chương 4: Chuyển tiếp PN (PN Junction) (Phần 2) - Hồ Trung Mỹ
ĐHBK Tp HCM-Khoa Đ-ĐT
BMĐT
GVPT: Hồ Trung Mỹ
Môn học: Dụng cụ bán dẫn
Chương 4
Chuyển tiếp PN
(PN Junction)
1
Nội dung chương 4
1. Chuyển tiếp PN – Giới thiệu các khái niệm
2. Điều kiện cân bằng nhiệt
3. Miền nghèo
4. Điện dung miền nghèo
5. Đặc tuyến dòng-áp
6. Các mô hình của diode bán dẫn
7. Điện tích chứa và quá trình quá độ
8. Đánh thủng chuyển tiếp
9. Chuyển tiếp dị thể (Heterojunction)
10. Các loại diode bán dẫn
11. Giới thiệu các ứng dụng của diode bán dẫn
2
4.6 Các mô hình
của diode bán dẫn
3
Các mô hình diode
(chưa xét đến đánh thủng ngược)
Mô hình diode lý tưởng
Mô hình sụt áp hằng
Mô hình với điện trở thuận
(xấp xỉ bậc 1)
(xấp xỉ bậc 2)
(xấp xỉ bậc 3)
• V =0.7V với Si
• rODNlà điện trở thuận = dV/dI tại điểm Q (có VDQ >VON) = VT/IDQ
4
Các cấp điện trở
• Bán dẫn hoạt động khác nhau với dòng điện DC và AC.
• Có 3 loại điện trở
– Điện trở tĩnh hay DC :
RD = VD/ID
– Điện trở động hay AC:
rd = ∆VD/ ∆ID
định nghĩa tổng quát hơn rd = dVD/dID ( = VT/ID ở điểm VD > VON)
– Điện trở AC trung bình: rd = ∆VD/ ∆ID (từ điểm đến điểm)
Điện trở AC trung bình
Điện trở động rd
5
Điện trở tĩnh RD
Mô hình tín hiệu nhỏ (Small Signal Model):
s: I I eV /nV
V V
giả sử
D
T
Đặc tuyến dòng-áp (I-V):
T
D
s
D
v (t): v (t) V v (t)
Với điện áp tức thời
D
D
D
d
i (t):
Thì ta có dòng điện áp tức thời là
D
iD (t) IDev (t)/nV
d
T
nghỉa là giả sử tín hiệu nhỏ
v (t)/nV 1,
Nếu
d
T
vd (t)
nVT
ID
iD (t) IDev (t)/nV ID (1
) ID
vd (t)
d
T
nVT
Nếu
iD (t) ID id (t) DC AC;
Ta có các thành phần i-v AC
ID
id (t)
vd (t)
nVT
Vì vậy, ta có điện trở tín hiệu nhỏ
vd (t)
nVT
rd
Ω
id (t) ID
6
Circuit Model
Categories of Circuit I-V Models:
• Exponential (physical);
• Piecewise Linear;
• Constant Voltage Drop;
• Ideal-diode;
Non-Linear Model
• Small signal (linear approximation);
Reference : Table 3_1
7
8
9
10
Ideal-diode Model:
i 0, for v 0 OFF
i any positive value 0, for v 0 ON
P N
11
Example of the Branch Current Calculation :
(based on the ideal-diode model)
12
i
Constant Voltage Drop Model:
v
i 0, for v 0.7
OFF
0.7V
i any positive value 0, for v 0.7 ON
9.3mA
0.7V
13
Piecewise Linear Model:
i 0, for v VD,0
OFF
V VD,0
, for v VD,0 ON
i
rD
9.1mA
VD,0
14
Terminal Characteristics of a Real Diode:
•Real I-V in normal scale
15
* The forward - bias diode current :
i Is (ev/nv 1) Isev/nv
t
t
where
Is is the saturation current or the scale current;
vt is the thermal voltage ( 25mV);
n is the ideal factor.
For two diode currents I1 and I2 ,
we can have
I2
I2
V2 V1 nVtln
2.3n Vt log10
I1
I1
16
Temperature Effect on the diode current:
•At a given constant current the voltage drop
across the diode decreases by approximately
2mV for every 1C increase in temperature.
17
Ex. Using the fact that a silicon diode has Is=10-14 A at 25 C
and that Is increases by 15% per C rise in temperature,
find the value of Is at 125 C.
Sol :
Is 1014 A @ 25 C
Is ? A @125 C
(T25 )
1
Is (T) (115%)
Is (25 )
Is (125 ) (1.15)100 1014 1.174108 (A)
18
4.7 Điện tích chứa
và quá trình quá độ
19
• Ở phân cực thuận, điện tử được
bơm từ miền N vào miền P và lỗ
được bơm vào từ miền P vào miền
N. Khi đi qua chuyển tiếp, hạt dẫn
thiểu số tái hợp với hạt dẫn đa số và
suy giảm theo hàm mũ với khoảng
cách đi được
• Những đóng góp của các hạt dẫn
thiểu số này dẫn đến có dòng điện
và tích trữ điện tích trong chuyển
tiếp P-N.
• Ta xét điện tích được tích trữ này,
hiệu ứng của nó lên điện dung tiếp
xúc, và ứng xử quá độ của chuyển
tiếp P-N do những thay đổi đột ngột
ở phân cực.
Hình 17 (a) Sự phân bố
của hạt dẫn thiểu số khi có
phân cực thuận
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Dụng cụ bán dẫn - Chương 4: Chuyển tiếp PN (PN Junction) (Phần 2) - Hồ Trung Mỹ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_dung_cu_ban_dan_chuong_4_chuyen_tiep_pn_pn_junctio.pdf

