Báo cáo Bài tập lớn môn Xử lý số tín hiệu - Đặng Tấn Phát

DSP23 - Đặng Tấn Phát 41302875  
Chương 2  
BÀI TẬP XỬ LÝ SỐ TÍN HIỆU  
* Homework 1  
Ta có Q=1.13  
a. Giá trị lượng tử lớn nhất là:  
xQ max (2B 1)*Q (25 1)*1.13 35.03  
b. Để là giá trị lượng tử thì phải thỏa điều kiện: xQ kQ với k là số nguyên. Ta có:  
k= 20.10/1.13 = 17.7876  
Z nên 20.10 không phải là giá trị lượng tử.  
c. Với từ mã 10011 ta có: 10011B 19D => giá trị lượng tử:  
d. Từ câu b ta có k=17.78, nên ta chọn 2 giá trị cho k là 17 và 18.  
xQ1 19*Q 19*1.1321.47  
Với k=17 ta có  
xQ 17*Q 17*1.1319.21  
Với k=18 ta có  
xQ 18*Q 18*1.1320.34  
Ta nhận thấy giá trị 20.34 gần nhất với 20.10 nên ta chọn 20.34 ứng với k=18  
Từ mã: 18D 10010B  
e. Trường hợp B=8 bit  
Vẫn tương tự như trên, ta được k=18  
Từ mã 18 00010010  
D
B
* Homework 2  
Ta có: Q=0.43  
a. Giá trị lượng tử lớn nhất là:  
xQ max (2B 1)*Q (28 1)*0.43 109.65  
x kQ  
b. Để là giá trị lượng tử thì phải thỏa điều kiện:  
với k là số nguyên. Ta có:  
Q
k= 24.04/0.43 = 55.9 Z nên 24.04 không phải là giá trị lượng tử.  
c. Với từ mã 00111101 ta có: 00111101B 61D => giá trị lượng tử:  
xQ1 61*Q 61*0.4326.23  
d. Ta xét  
k1= 20.13/0.43 = 46.81 , nên ta chọn 2 giá trị cho k1 là 46 và 47  
Với k=46 ta có  
xQ 46*Q 46*0.4319.78  
xQ 47*Q 47*0.43 20.21  
Với k=47 ta có  
Ta nhận thấy giá trị 20.21 gần nhất với 20.13 nên ta chọn 20.21 ứng với k=47  
Từ mã: 47D 00101111B  
e. Do đề cho làm tròn gần nhất, mà ta dùng làm tròn rút bớt cho giải thuật test bit nên ứng với ngõ vào  
'
25.03, ta cộng thêm Q/2=0.43/2=0.215 ta có xQ =25.03+0.215=25.245  
b1b2b3b4b5b6b7b8 xQ=k*Q Compare(x’Q>xQ)  
10000000  
01000000  
00100000  
00110000  
00111000  
00111100  
00111010  
00111011  
55.04  
27.52  
13.76  
20.64  
24.08  
25.8  
Sai  
Sai  
Đúng 1  
Đúng 1  
Đúng 1  
Sai  
Đúng 1  
Sai  
0
0
0
24.94  
25.37  
0
Vậy từ mã là :00111010  
f. Để lượng tử theo nguyên tắc rút bớt ta vẫn dùng giải thuật test bit như trên nhưng tín hiệu ngõ vào  
không cần đưa qua mạch cộng thêm Q/2  
GVHD: Nguyễn Thanh Tuấn  
Page 1  
DSP23 - Đặng Tấn Phát 41302875  
Chương 2  
* Homework 3  
Ta có Q=0.13  
a. Giá trị lượng tử lớn nhất là:  
xQ max (2B 1)*Q (28 1)*0.13 33.15  
b. Với từ mã 11100011 ta có: 11100011B 227D => giá trị lượng tử:  
xQ1 227*Q 227*0.1329.51  
c. Ta xét  
k1= 22.07/0.13 = 169.77 , nên ta chọn 2 giá trị cho k1 là 169 và 170  
Với k=169 ta có  
xQ 169*Q 169*0.1321.97  
xQ 170*Q 170*0.13 22.1  
Với k=170 ta có  
Ta nhận thấy giá trị 22.1 gần nhất với 22.07 nên ta chọn 22.1 ứng với k=170  
Từ mã: 170D 10101010B  
d. Do đề cho làm tròn gần nhất, mà ta dùng làm tròn rút bớt cho giải thuật test bit nên ứng với ngõ vào  
'
9.05, ta cộng thêm Q/2=0.13/2=0.065 ta có xQ =9.05+0.065=9.115  
b1b2b3b4b5b6b7b8 xQ=k*Q Compare(x’Q>xQ)  
10000000  
01000000  
01100000  
01010000  
01001000  
01000100  
01000110  
01000111  
16.64  
8.32  
12.48  
10.4  
9.36  
8.84  
9.1  
Sai  
Đúng 1  
0
Sai  
Sai  
Sai  
Đúng 1  
Đúng 1  
0
0
0
9.23  
Sai  
0
Vậy từ mã là : 01000110  
e. Công suất tín hiệu là : P   
SNR=6B  
Q2  
12  
P
Q2  
0.132  
=>  
29.34*106  
SNR 12*6B 12*6*8  
Homework 4  
Ta có Q=0.23  
a. Lưỡng cực đối xứng nên:  
xQ min  2B1 *Q  27 *0.23  29.44  
Giá trị lượng tử nhỏ nhất:  
xQ max (2B1 1)*Q (27 1)*0.23 29.21  
Giá trị lượng tử lớn nhất:  
R 2 xQ min 2*29.44 58.88  
b. Từ mã dạng bù 2 là 10001000 => lấy bù bit trọng số cao nhất là 00001000 =>k=8  
R
xQ kQ   8*0.2329.44  27.6  
=> Giá trị lượng tử:  
2
c.  
R
R
xQ k 'Q   k ' xQ   
/ Q (1.6429.44) / 0.23 135.13  
2
2
Nên ta chọn 2 giá trị cho k’ là 135 và 136  
Với k’=135 ta có  
xQ 135*QR / 2 135*0.2329.44 1.61  
Với k’=136 ta có  
xQ 136*QR / 2 136*0.2329.44 1.84  
GVHD: Nguyễn Thanh Tuấn  
Page 2  
DSP23 - Đặng Tấn Phát 41302875  
Chương 2  
Ta nhận thấy giá trị 1.61 gần nhất với 1.64 nên ta chọn 1.61 ứng với k’=135 =>  
R
xQ k 'Q 135*0.2329.44 1.61  
2
chuyển đổi: 135D 10000111B  
Từ mã là: 00000111  
d.  
Do x’Q= 1.64>0 nên bit b1=0  
b1b2b3b4b5b6b7b8 xQ=k*Q  
Compare(x’Q>xQ)  
01000000  
00100000  
00010000  
00001000  
00000100  
00000110  
00000111  
14.72  
7.36  
3.68  
1.84  
0.92  
1.38  
1.61  
Sai  
Sai  
Sai  
Sai  
Đúng 1  
Đúng 1  
Đúng 1  
0
0
0
0
Vậy từ mã là: 00000111  
* Homework 5  
Ta có R=13 V  
a. Khoảng lượng tử:  
R
13  
Q   
0.8125  
2B 24  
b. Kiểu offset nên:  
R
R
xQ kQ   k xQ   
/ Q (2.7513/ 2) / 0.8125 11.38  
2
2
Do làm tròn xuống nên Ta xét:  
R
xQ kQ 11*0.812513 / 2 2.4375  
k ≤ 11.38, suy ra chọn k=11 =>  
2
Từ mã: 11D 1011B  
c. Kiểu mã bù 2:  
R
R
xQ k 'Q   k ' xQ   
/ Q (2.7513/ 2) / 0.8125 11.38  
2
2
Do làm tròn xuống nên Ta xét:  
R
xQ k 'Q 11*0.8125 13 / 2 2.4375  
k’ ≤ 11.38, suy ra chọn k’=11, =>  
2
Ta có 11D 1011B , Chuyển về kiểu bù 2 là ta lấy bù trọng số cao nhất nên ta có từ mã là : 0011  
GVHD: Nguyễn Thanh Tuấn  
Page 3  
pdf 3 trang myanh 20340 Free
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo Bài tập lớn môn Xử lý số tín hiệu - Đặng Tấn Phát", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_bai_tap_lon_mon_xu_ly_so_tin_hieu_dang_tan_phat.pdf
  • pdfĐặng Tấn Phát_48227_assignsubmission_file_DSP23_Chuong3.pdf
  • pdfĐặng Tấn Phát_48676_assignsubmission_file_DSP-Chapter4_student_10072015.pdf
  • pdfĐặng Tấn Phát_48905_assignsubmission_file_DSP23_Chuong4.pdf
  • pdfĐặng Tấn Phát_48905_assignsubmission_file_DSP23_Chuong5.pdf
  • pdfĐặng Tấn Phát_50034_assignsubmission_file_DSP23_Chuong6.pdf
  • pdfĐặng Tấn Phát_50851_assignsubmission_file_DSP23_Chuong7.pdf