Đề cương chi tiết môn Tiếng Anh chuyên ngành Điện-Điện tử

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN-ĐIỆN TỬ  
ENGLISH FOR ELECTRICAL AND ELECTRONIC ENGINEERING  
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN-ĐIỆN TỬ  
ENGLISH FOR ELECTRICAL AND ELECTRONIC ENGINEERING  
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 04 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................10  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................21  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Sư phạm tiếng Anh” đào tạo cho sinh viên có khả năng  
ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động chuyên môn, sư phạm,  
cũng như các kỹ năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những  
thay đổi trong môi trường giảng dạy tiếng Anh. Sinh viên được phát triển  
kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp và phát triển cá  
nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm, đồng thời hình thành  
ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong môi trường nghề nghiệp và  
xã hội.  
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía  
Nam đào tạo ngành Sư phạm tiếng Anh kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn  
của sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy  
tiếng Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề,  
trung học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy,  
sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều  
lĩnh vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng  
không, thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch,  
viết báo tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các  
sở ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng  
tiếng Anh…  
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau  
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến  
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” của sinh viên. Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông  
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể  
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Sư  
phạm tiếng Anh” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập  
các môn học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” sẽ mang đến cho sinh  
viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
6
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
8
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN-ĐIỆN TỬ  
ENGLISH FOR ELECTRICAL AND ELECTRONIC ENGINEERING  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh  
Trình độ đào tạo: Đại học  
KHOA NGOẠI NGỮ  
Chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Anh  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên môn học: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN-ĐIỆN TỬ  
Mã môn học: ENEE330337  
2. Tên Tiếng Anh: ENGLISH FOR ELECTRICAL AND  
ELECTRONIC ENGINEERING  
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí  
nghiệm)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 6 tiết  
tự học/ tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách môn học:  
1/ ........................  
2/ ........................  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học  
Môn học tiên quyết: Không  
Môn học trước: Advanced Listening & Speaking, Academic  
Writing, Upper-intermediate Reading  
6. Mô tả môn học (Course Description)  
Học phần này cung cấp cho sinh viên những thuật ngữ và cấu trúc  
ngữ pháp liên quan đến chuyên ngành điện-điện tử như động cơ điện,  
máy phát điện, máy biến áp, dòng điện một chiều, dòng điện xoay  
chiều, chất bán dẫn… Các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cùng với kỹ  
năng dịch được củng cố và phát triển nhằm giúp sinh viên vận dụng  
các kiến thức đã học trong môi trường kỹ thuật. Qua đó, sinh viên có  
thể đọc sách chuyên ngành, đọc biểu đồ, đọc giá trị các linh kiện  
trong điện điện tử, có thể nghiên cứu và làm việc độc lập trong môi  
trường tiếng Anh kỹ thuật.  
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)  
10  
Mục tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
1.1  
Trình độ  
năng lực  
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)  
Kiến thức cơ bản về điện - điện tử, bao gồm các  
kiến thức về dòng điện, cấu tạo nguyên tắc hoạt  
động của động cơ điện và máy phát điện; kiến  
thức về các thuật ngữ chuyên ngành điện – điện  
tử.  
2
2
G1  
1.2  
Khả năng đọc hiểu, tóm tắt và dịch các tài liệu  
liên quan đến chuyên ngành điện - điện tử; khả  
năng trình bày các vấn đề về điện tử dựa trên  
năng lực phân tích, tổng hợp tài liệu liên quan và  
vốn từ vựng chuyên ngành.  
2.1  
2.2  
3
3
G2  
Kỹ năng thuyết trình nhóm về các chủ đề thuộc  
chuyên ngành điện-điện tử  
3.1  
3.2  
3
3
G3  
G4  
Có khả năng hình thành ý tưởng, triển khai và  
vận dụng kiến thức, công nghệ mới để có thể  
biên dịch và phiên dịch tốt những tài liệu về  
tiếng Anh chuyên ngành Điện – Điện Tử.  
4.1  
4.2  
3
3
8. Chuẩn đầu ra của môn học  
Chuẩn đầu  
ra MH  
Mô tả  
Chuẩn đầu ra  
CTĐT  
Trình  
độ năng  
lực  
(Sau khi học xong môn học này, người học  
có thể:)  
Giải thích được các thuật ngữ, các khái  
niệm về điện như dòng điện, mạch điện.  
Mô tả được các bộ phận và nguyên tắc  
hoạt động của các thiết bị điện như máy  
phát điện, động cơ điện, các thiết bị điện  
điện tử.  
Trình bày được quy trình tháo ráp các linh  
kiện, phân phối điện và các phương pháp  
tạo năng lượng.  
Giải thích được nghĩa của các ký hiệu trên  
sơ đồ mạch điện đơn giản, các linh kiện  
điện tử, các biển báo và các qui tắc an toàn  
lao động.  
Giải thích được các vấn đề cơ bản trong  
ngành điện-điện tử.  
1.1  
1.2  
2
2
G1.1  
G1  
1.1  
1.2  
G1.2  
G1.3  
1.1  
1.2  
2.1  
2.2  
2
3
Đọc hiểu, tóm tắt và dịch tài liệu kỹ thuật  
liên quan đến chuyên ngành điện điện tử  
bằng tiếng Anh.  
Trình bày bằng tiếng Anh các vấn đề về  
điện, điện tử dựa trên khả năng phân tích,  
tổng hợp tài liệu liên quan  
G2.1  
G2  
2.1  
2.2  
3
G2.2  
Làm việc trong các nhóm để phân việc,  
thảo luận, bàn bạc các vấn đề liên quan đến  
điện điện tử.  
3.1  
3.2  
3
G3 G3.1  
11  
Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua các  
hoạt động học tập.  
Nhận thức được vai trò của tiếng Anh và  
biên phiên dịch Anh-Việt, Việt-Anh trong  
thời đại toàn cầu hóa.  
3.1  
3.2  
3
3
G3.2  
G4.1  
4.1  
Vận dụng được các kiến thức để có thể  
thực hiện được quy trình biên phiên dịch,  
biên tập, hiệu đính và cách thức đánh giá  
sản phẩm biên phiên dịch trong lĩnh vực  
tiếng Anh chuyên ngành Điện – Điện Tử.  
G4  
4.3  
3
G4.2  
9.  
Đạo đức khoa học:  
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân  
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên  
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.  
10. Nội dung chi tiết môn học:  
Chuẩn Trình Phương Phương  
đầu ra  
môn  
học  
độ  
pháp  
pháp  
đánh  
giá  
Tuần  
Nội dung  
năng dạy học  
lực  
Chương 1: Electrical fundamentals  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1.1. Giới thiệu môn học  
-Thuyết Đánh  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
3
3
3
3
trình  
- Dạy  
học  
giá qua  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
1.2. Các khái niệm cơ bản về điện  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
ngắn  
1
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G2.1  
G3.1  
3
3
-
Đọc thêm các tài liệu liên  
quan  
2
Chương 1: Electrical fundamentals (Cont.)  
12  
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1.1. Các khái niệm cơ bản về điện  
1.2. Các loại vật liệu  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
ngắn  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G2.1  
G3.1  
3
3
-
Đọc thêm các tài liệu liên  
quan  
Chương 2: Electric current and electric circuits  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính  
-Thuyết Đánh  
trên lớp: (3)  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
- Dạy  
học  
giá qua  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
2.1. Dòng điện 1 chiều & xoay chiều  
2.2. Các khái niệm cơ bản trong mạch  
điện đơn giản  
2.3. Mạch điện nối tiếp và song song.  
2.4. Những cách thành lập từ, phân  
biệt những tiền tố, hậu tố thường gặp  
trong điện điện tử : -or, -er, -ic, -al, -  
ive,-ity, non-, semi-, super-,....  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
ngắn  
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G2.1  
G3.1  
3
3
-
Đọc thêm các tài liệu liên  
quan  
Chương 3: Electrical units and how energy is produced  
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
- Dạy  
học  
giá qua  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
3.1 Các khái niệm cơ bản trong ngành  
điện và các đơn vị đo tương ứng như  
volt, ampere, ohm, watt...  
3.2 Các loại và phương pháp tạo năng  
lượng: năng lượng hạt nhân, gió, mặt  
trời...  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
ngắn  
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G2.1  
G3.1  
3
3
-
Các đơn vị đo và các loại  
năng lượng khác  
13  
Chương 4: The electric motor (động  
cơ điện)  
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
4.1 Động cơ điện, cấu tạo và nguyên  
tắc hoạt động.  
4.2 Mô tả máy móc, linh kiện và chức  
năng  
của máy, linh kiện: dc motor,  
transformers.  
4.3 Các phương pháp lắp ráp linh  
kiện: welded, bolted, screwed,  
soldered...  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
ngắn  
5
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G2.1  
G3.1  
3
3
Bài đọc thêm về động cơ điện  
Tìm hiểu về máy phát điện  
Chương 5: Generator (máy phát  
điện)  
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
5.1. Đọc sơ đồ: portable generator,  
four stroke engine  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
5.2. Máy phát điện, cấu tạo và nguyên  
tắc hoạt động  
6
ngắn  
G2.1  
G3.1  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
Tìm hiểu về các loại máy phát  
điện  
Chương 5: Generator (máy phát  
điện) (cont.)  
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
5.3 Mô tả nguyên nhân và hệ quả  
(cause and effect)  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
7
5.4 Mô tả qui trình (process):  
sequence and location  
ngắn  
14  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G2.1  
G3.1  
3
3
Tìm hiểu các qui tắc an toàn lao  
động  
Chương 6: Safety at work (An toàn  
lao động)  
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
6.1 Các loại biển báo và cách đọc các  
biển báo  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
6.2 Đọc và viết các qui tắc an toàn lao  
động  
8
ngắn  
G2.1  
G3.1  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
Tìm hiểu và đọc thêm: health and  
safety at work  
Chương 6: Safety at work (An toàn  
lao động) (cont.)  
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
6.3 Các thiết bị bảo hộ  
6.4 Các từ nối (ways of linking ideas):  
because, for instance, however.....  
+ Review  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
9
ngắn  
G2.1  
G3.1  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
Tìm hiểu và đọc thêm: health and  
safety at work  
Chương 7: What is electronics?  
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
7.1 Các khái niệm cơ bản về điện tử  
7.2 Các phát minh và các thiết bị quan  
trọng trong điện tử  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
10  
ngắn  
15  
quyết  
vấn đề  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G2.1  
G3.1  
3
3
Tìm hiểu thêm vể các thiết bị điện tử  
Chương 7: What is electronics?  
(cont.)  
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
7.3 Các loại mạch điện electronic  
circuits  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
7.4  
diagrams  
11 7.5 Mô tả sơ đồ Reading and  
describing diagrams: component  
connections and values  
Các loại sơ đồ  
electronic  
ngắn  
7.6 Prefixes: giga, mega, kilo, deci...  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G2.1  
G3.1  
3
3
Tìm hiểu và đọc thêm về các loại  
diagrams,  
circuits  
and  
their  
components  
Chương 8 : Batteries and cells  
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
8.1 Các loại pin  
8.2 Đọc hiểu và giải thích về quy tắc  
hoạt động của bộ sạc pin  
8.3 Mô tả sơ đồ bộ sạc.  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
12  
ngắn  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G2.1  
G3.1  
3
3
Tìm hiểu về giá trị các loại linh kiện  
điện tử  
Chương 9: Electronic components  
13  
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp:  
9.1 Tính chất và cách tính giá trị của  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
2
2
3
trình  
- Dạy  
học  
giá qua  
quan sát  
&Trả  
16  
Điện Trở  
9.2 Cách tính giá trị của tụ điện  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
3
3
3
3
3
theo  
lời câu  
hỏi  
ngắn  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
G2.1  
G3.1  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
Tìm hiểu về tính chất và giá trị của đi-  
ốt và tran-zi-to  
Chương 9: Electronic components  
(cont.)  
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
9.3 Các loại đi-ốt  
9.4 Tran-zi-to và vai trò của tran-zi-to  
trong ngành Điện – Điện tử  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
14  
ngắn  
G2.1  
G3.1  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
Tìm hiểu thêm về các loại transitors và  
chuẩn bị trước nội dung về cellphones  
Chương 10: Cellphones  
-Thuyết Đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
10.1 Giới thiệu chung về cellphones  
10.2 Phương thức hoạt động của sóng  
điện thoại.  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
trình  
giá qua  
- Dạy  
học  
theo  
nhóm  
- Dạy  
học nêu  
và giải  
quyết  
vấn đề  
quan sát  
&Trả  
lời câu  
hỏi  
ngắn  
Review  
15  
G2.1  
G3.1  
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
Tự ôn tập  
11. Đánh giá kết quả học tập:  
- Thang điểm: 10  
17  
- Đánh giá quá trình: 50% trong đó:  
+ Làm bài tập:  
5%  
+ Project:  
+ Các bài kiểm tra nhỏ:  
+ Kiểm tra giữa kỳ:  
20%  
10%  
15%  
- Thi cuối học kỳ: 50% (thi trắc nghiệm + tự luận, 60 – 90  
phút)  
Chuẩn  
Thời đầu ra  
Phương  
pháp  
đánh  
giá  
Hình  
thức  
KT  
Trình  
độ năng  
lực  
Công cụ  
đánh giá  
Tỉ lệ  
(%)  
Nội dung  
điểm  
đánh  
giá  
Bài kiểm tra nhỏ  
10  
Kiểm tra các Tuần G1.1  
2
2
3
3
3
3
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan/  
tự  
Câu hỏi  
Câu hỏi  
TNKQ  
5
nội  
dung  
5
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.2  
G4.2  
chương 1,2,3  
KT#  
1
luận/  
bài  
dịch  
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan/  
tự  
Kiềm tra các Tuần G1.2  
2
2
3
3
3
3
Câu hỏi  
Câu hỏi  
TNKQ  
5
nội dung thuộc  
chương 4,5,6  
12  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.2  
G4.2  
KT#  
2
luận/  
bài  
dịch  
Bài tập dịch  
5
Sinh viên được Tuần G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
3
Tự  
luận  
Bài dịch  
5
yêu cầu dịch  
các phần cụ  
thể theo mỗi  
bài trong giáo  
trình theo cá  
2 -  
14  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.2  
BT  
#
nhân/  
cặp/  
nhóm  
Kiểm tra giữa kỳ  
15  
Sinh viên làm Tuần G1.1  
2
2
2
3
3
3
3
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan/  
tự  
Câu hỏi  
Câu hỏi  
TNKQ  
bài tự luận và  
trắc nghiệm về  
các nội dung  
đã học ở các  
chương  
10  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.2  
G4.2  
KT#  
18  
1,2,3,4,5.  
luận/  
bài  
dịch  
Thuyết trình  
Tuần G1.1  
được yêu cầu 3-14 G1.2  
50  
Sinh viên  
2
2
2
3
3
3
3
3
3
Đánh  
giá qua  
thực  
hiện  
dự án  
học tập  
Rubrics  
đọc và tìm  
hiểu về một  
đề tài để  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
thuyết trình  
theo nhóm  
trước lớp.  
Danh sách  
các đề tài:  
. Energy  
TT#  
resources  
. Electric motors  
. Generators  
. Electronic  
diagrams  
. Batteries and  
cells  
. Resistors  
. Capacitors  
. Diodes  
. Transistors  
0. Cellphones  
Thi cuối kỳ  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.2  
G4.2  
50  
- Nội dung bao  
quát tất cả các  
chuẩn đầu ra  
quan trọng của  
môn học.  
2
2
2
3
3
3
3
Trắc  
nghiệ  
m
khách  
quan/  
tự  
Câu hỏi  
Câu hỏi  
TNKQ  
-
Thời gian  
làm bài 60 –  
90 phút.  
luận/  
bài  
dịch  
CĐR môn  
học  
Hình thức kiểm tra  
KT#1  
KT#2  
BT#  
KT#3  
TT#  
Thi cuối  
kỳ  
x
x
x
x
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
19  
G4.1  
G4.2  
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập  
- Sách, giáo trình chính:  
1. English for electrical and mechanical engineering  
(Compiled)  
- Sách (TLTK) tham khảo:  
1. Stan Gibilisto, Teach yourself electricity and electronics,  
Newyork: Mc. Graw-Hill, 2002.  
2. Glendinning, E. H., & Glendnning, N., Oxford English for  
electrical and mechanical engineering, Oxford: Oxford  
University Press, 1997.  
3. Glendinning, E. H., & John, M., Oxford English for electronics,  
Oxford: Oxford University Press, 2001.  
4. Fardo, S. W. & Patrick, D. R. , Electricity and electronics  
fundamentals, 2008  
13. Ngày phê duyệt lần đầu:  
14. Cấp phê duyệt:  
Trưởng khoa  
Trưởng BM  
Nhóm biên soạn  
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT  
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: <người cập nhật ký  
ngày tháng năm  
và ghi rõ họ tên)  
Tổ trưởng Bộ môn:  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 24 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 19400 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Tiếng Anh chuyên ngành Điện-Điện tử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_tieng_anh_chuyen_nganh_dien_dien_tu.pdf