Báo cáo Bài tập lớn Xử lý số tín hiệu

Câu 1) Xác định biên độ và góc pha (rad vàđộ) của các số phức sau:  
1.8 )  
2
(
)(  
)
(2 − 3푖) = 2 − 3푖 2 − 3푖 = −5 − 12푖 = 13∠ − 1,97 푟푎푑  
= 13∠ − 112,6표  
1.9 )  
2
(
)
1
2 − 3푖 + 1 −4 − 12푖 28 36  
(
)
2 − 3푖 +  
=
=
=
−
푖
2 − 3푖  
2 − 3푖  
2 − 3푖  
13 13  
= 3,5∠ − 52,1표 = 3,5∠ − 0,91 푟푎푑  
1.10) (2 – 3i).(–2 – 3i) = -4 – 6i + 6i -9 = -13
ے
0(độ)  
1.11) (2 – 3i)/(–2 – 3i) = (2-3i) * (-2 + 3i) / 13  
= (5 + 12i) / 13 = 5/13 + 12/13i  
2
2
5 +12  
5
√
Biên độ:  
= 1và góc pha : = cos 휑 do đó 휑 = 67,38° =  
2
13  
13  
휋
2,67  
Câu 2) Xác định biên độ và góc pha (rad vàđộ) của các số phức sau:  
2.8 )  
휋
4
휋
4
푗
−푗  
푒 + 푒  
휋
휋
−휋  
−휋  
= cos +jsin + cos  
+ 푗 sin  
4
4
4
4
2
2
2
2
√
√
√
√
=
+ 푗  
+
− 푗  
= √2 = √2∠00 = √2∠0 푟푎푑  
2
2
2
2
2.9)  
휋
푗
휋
4
−푗  
4
푒 − 푒  
휋
휋
−휋  
−휋  
− 푗 sin  
4
= cos +jsin − cos  
4
4
4
2
2
2
= + 푗 √ − 2 + 푗 √ = 푗 2 = 2∠900 = 2∠ 휋 푟푎푑  
√
√
√ √  
√
2
2
2
2
2
푖휋  
휋
휋
2
2.10) 1 + 푒 = 1 + 1 
ے
 ( ) = 2
ے
45° = 2
ے
 
√
√
2
4
푖휋  
휋
휋
2
2.11) 1 – 푒 = 1 - 1 
ے
 ( ) = 2
ے
 − 45° = 2
ے
 −  
√
√
2
4
Câu 3) Vẽ tập hợp các số phức z thỏa điều kiện sau:  
3.8 )  
−1  
|
푧
|
< 4  
1
4
| |  
↔ 푧 >  
Đặt Z = x + y  
2
푥2 + 푦2 > (12)  
Tập hợp các số phức thoả điều kiện là các điểm nằm ngoài vòng  
tròn tâm I(0,0) bán kính1  
2
3.9)  
−1  
|
푧
|
> 2  
1
2
| |  
↔ 푧 <  
Đặt Z = x + y  
2
푥2 + 푦2 < ( 1 )  
2
√
Tập hợp các số phức thoả điều kiện là các điểm nằm trong vòng  
tròn tâm I(0,0) bán kính 1  
2
√
3.10) 2 < |z -1| < 4  
Giả sử z = x + yi khi đó 2 < |x – 1 +yi| < 4 4<(x – 1)2+푦2< 16  
Khi đó tập hợp điểm M(z) là hình vành khăn tại tâm A(1, 0) và bán  
kinh lớn, nhỏ lần lượt là 4 và 2.  
3.11) z + 푧−1≠ ∞  
z ( 1 +푧−2)≠ ∞  
Giả sửz = x + yi.Khi đó tập hợp điểm M(z) là tập hợp : {D = R: x, y ∈  
(
)
(−∞,0) ∪ 0, +∞ }  
Câu 4: For each case below, sketch the signal:  
4.8)  
2
( )  
(
)
(
)
푥 푡 = 4 sin 2휋푡 = 2 − 2cos 4휋푡  
4.9)  
x(t) = 4sinc(2t)=4sin(2t)/2t  
0 푖푓 푡 < 2 hoặc t > 4  
1
∏
푖푓 푡 = 2 ℎ표ặ푐 푡 = 4  
4.10)x(t) = 4 {(t – 3)/2} = { 2  
1 푖푓 2 < 푡 < 4  
0 푖푓 푡 > 9 ℎ표ặ푐 푡 < 7  
1
∑ ∏  
푖푓 푡 = 9 ℎ표ặ푐 푡 = 7  
4.11)x(t) = 푘 4 {(t − k5 − 3)/2}= {2  
nếu k = 1  
1 푖푓 7 < 푡 < 9  
Câu 5: Vẽ phổ biên độ của các tín hiệu sau:  
5.8)  
x(t) = 10 – 4cos(6휋푡)  
5.9)  
x(t) =1 − 2푐표푠6휋푡 + 3푠푖푛14휋푡  
10)x(t) = 3 ∗ cos 103휋푡 − 4 ∗ sin 104휋푡(t: s)  
5.11) x(t) = 14 sin2 3휋푡 + 3 sin 14휋푡 = 7 ∗ ( 1 − cos 6휋푡) +  
3 sin 14휋푡 = 7 − 7 cos 6휋푡 + 3 sin 14휋푡  
Câu 6:  
6.8) x(t) = 2 ∗ cos 200휋푡 − 2 ∗ cos 400휋푡(t:ms)  
F1= 100Hz  
F2= 200Hz  
퐹1  
(퐹2푠)  
100  
10  
log2  
log2  
= log  
= log  
= 3,322  
= 4,322  
퐹2  
(퐹2푠)  
200  
10  
(
)
≜ 퐻1 = 3,322 ∗ −60 = −199,32  
(
)
≜ 퐻2 = 4,322 ∗ −60 = −259,32  
−199,32  
20  
Suyra: H1 = 10  
H2 = 10  
퐻표 = 10−10퐻표  
−259,32  
퐻표 = 10−13퐻표  
20  
Suyra: y(t) = 2 ∗ 10−10 ∗ cos 200휋푡 − 2 ∗ 10−13 ∗ cos(400휋푡)  
(
)
6.9)x(t) = 2 ∗ cos 200휋푡 + 2 ∗ cos 400휋푡(t:ms)  
F1= 100Hz  
F2= 200Hz  
퐹1  
(퐹2푠)  
100  
10  
log2  
log2  
= log  
= log  
= 3,322  
= 4,322  
퐹2  
(퐹2푠)  
200  
10  
(
)
≜ 퐻1 = 3,322 ∗ −60 = −199,32  
(
)
≜ 퐻2 = 4,322 ∗ −60 = −259,32  
−199,32  
20  
Suyra: H1 = 10  
H2 = 10  
퐻표 = 10−10퐻표  
−259,32  
퐻표 = 10−13퐻표  
20  
Suyra: y(t) = 2 ∗ 10−10 ∗ cos 200휋푡 + 2 ∗ 10−13 ∗ cos(400휋푡)  
(
)
pdf 9 trang myanh 19240 Free
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo Bài tập lớn Xử lý số tín hiệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_bai_tap_lon_xu_ly_so_tin_hieu.pdf
  • pdfDSP08_chuong1.pdf
  • pdfDSP08_chuong2.pdf