Bài giảng Lý thuyết trường điện từ - Chương 4: Dịch chuyển điện, luật Gauss & Đive - Nguyễn Công Phương
ễn Công Phươ
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
Nội dung
1. Giới thiệu
2. Giải tích véctơ
3. Luật Coulomb & cường độ điện trường
4. Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
5. Năng lượng & điện thế
6. Dòng điện & vật dẫn
7. Điện môi & điện dung
8. Các phương trình Poisson & Laplace
9. Từ trường dừng
10. Lc từ & đin cảm
11. Trường biến thiên & hệ phương trình Maxwell
12. Sóng phẳng
14. Dẫn sóng & bức xạ
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
2
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
• Luật Gauss
• Phương trình Maxwell 1
• Toán tử véctơ
• Định lý đive
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
3
Dịch chuyển điện (1)
• M.
• Hiện tượng: tổng điện tích của mặt cầu
ngoài có trị tuyệt đối bằng tổng điện
tích ban đầu của mặt cầu trong, không
phụ thuộc vào chất điện môi giữa hai
• Kết luận: có một sự “dịch chuyển” nào
đó từ bán cầu trong ra bán cầu ngoài,
gọi là dịch chuyển điện:
Ψ = Q
• Ψ: thông lượng
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
4
Dịch chuyển điện (2)
–Q
Sa = 4πa2 (m2)
Mật độ thông lượng chảy qua mặt cầu trong:
b
+Q
Q
4a4a
Véctơ mật độ dịch chuyển điện (véctơ dịch chuyển điện):
D ra
D rb
D a r b
ar
4a2
ar
4b2
ar
4r2
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
5
Dịch chuyển điện (3)
–Q
4r2
(a < r < b)
D
ar
b
+Q
r
Q
E
0
ar
40r2
(trong chân không)
(trong chân không)
vdv
E V
ar
40R2
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
6
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
• Luật Gauss
• Phương trình Maxwell 1
• Toán tử véctơ
• Định lý đive
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
7
Luật Gauss (1)
• Luật Gauss: thông lượng chảy qua một mặt kín bất kỳ
bng tđin tích c bao trong mt kín đó
Q
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
8
Luật Gauss (2)
ΔS
DS, pháp tuyến
= DScosθΔS
= DS .ΔS
θ
DS
Q
ΔS
P
DS .dS
dψ măt kín
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
9
Luật Gauss (3)
S
Q Q
n
Q dL
L
Q S dS
S
Q V dV
v
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
10
Kiểm chứng lại thí nghiệm của Faraday bằng luật Gauss
Q
E
ar
z
Q
4r2
40r2
D
ar
DS
D E
=
dS
Q
DS
ar
(tại mặt cầu)
θ
φ
2
Q
y
x
Q
DS .dS
2 ar dS
4a
Q
S 4
dS = r2sinθdθdφ = a2sinθdθdφ
DS .dS
sindd
S
→ dS = a2sinθdθdφar
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
11
Kiểm chứng lại thí nghiệm của Faraday bằng luật Gauss
Q
S 4
DS .dS
sindd
z
S
DS
02
=
sindd
dS
0
4
θ
02
Q
(cos) d
φ
y
x
4
0
02
d
2
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
12
Luật Gauss (4)
Ví dụ 1
tại (4, – 5, 6). Tính tổng thông lượng chảy ra khỏi khối lập phương
được tạo bằng 6 mặt phẳng x, y, z = ± 8.
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
13
Luật Gauss (5)
• Lut Coulomb tính E [=
• Một số bài toán khó tính được E nếu dùng luật Coulomb
• Luật Gauss có thể dùng để tính D (→ E) khi đã biết Q
• Bài toán sẽ dễ giải hơn nếu chọn được một mặt kín thoả
mãn 2 điều kiện:
– DS tại mọi nơi vuông góc hoặc tiếp tuyến với mặt kín, sao cho
DS.dS trở thành DSdS hoặc zero
– Ở những nơi (trên mặt kín) mà D.dS ≠ 0, D= const
• (gọi là mặt Gauss)
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
14
Luật Gauss (6)
E = ?
ρL
L
D Da ;
D f ()
DS .dS
y
ρ
x
Q
tru tròn
DdS 0 dS 0 dS
s−ên ®Ønh ®¸y
DS zL 2 ddz
DS 2L
Q
DS D
z0 0
2L
Q L L
20
L
2
E
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
15
ρ = a
ρ = b
Luật Gauss (7)
Hai mặt trụ tròn đồng trục dẫn điện, dài vô tận. Mặt
ngoài của mặt trụ trong có mật độ điện tích mặt ρS .
Q DS 2L
(điện tích của một mặt trụ tròn dài L, bán kính ρ (a < ρ < b))
Q zL 2 S addz 2aLS
0
z0
(điện tích tổng của mặt trụ trong dài L)
aS
aS
DS
D
a (a b)
L Q l1 S S l1 S .2a.1 2as
L
D
a
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
16
ρ = a
ρ = b
Luật Gauss (8)
Qmăt tru ngoài Qmăt tru trong
Q 2bL
Qmăt tru trong 2aLS,măt tru trong
a
S,măt tru ngoài S,măt tru trong
b
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
17
ρ = a
ρ = b
Luật Gauss (9)
R
D 2 RL
R,R b Qmăt tru ngoài Qmăt tru trong 0
S,R
S,R
Một cáp đồng trục dài vô hạn (hoặc hở hai đầu & dài hữu hạn nhưng L >> b)
không có trường ở bên ngoài & không có trường ở bên trong dây dẫn trong
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
18
Luật Gauss (10)
Ví dụ 2
Xét mđồng trc dài 1m, bán kính trong 1mm, bán kính ngoài 4mm. Giữa
các dây dẫn là không khí. Tổng điện tích của dây dẫn trong là 40nC. Tính mật độ
điện tích trên các dây dẫn, E & D.
40.109
Qdây trong
S,dây trong
S,dây ngoài
6,37 C/m2
1, 59 C/m2
2.103.1
40.10
2aL
Qdây ngoài
2bL
2.4.103.1
1.103.6,37.106 6,37
S,dây trong
nC/m2
D
E
103 4.103
103 4.103
6,37.109
719
D
V/m2
0 8,854.1012
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
19
D0
z
Luật Gauss (11)
• Để áp dụng luật Gauss (tính D)
Δz
thì phải tìm được mặt Gauss
Δ
y
Δ
y
x
• Giải pháp: chọn một mặt kín rất
D = D0 = Dx0ax + Dy0ay + Dz0az
Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lý thuyết trường điện từ - Chương 4: Dịch chuyển điện, luật Gauss & Đive - Nguyễn Công Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_ly_thuyet_truong_dien_tu_chuong_4_dich_chuyen_dien.pdf

