Bài giảng Giải tích 1 - Chương 3: Tích phân suy rộng

Trường Đại học Bách khoa tp. Hồ Chí Minh  
Bộ môn Toán Ứng dụng  
-------------------------------------------------------------------------------------  
Giải tích 1  
Chương 3: Tích phân suy rộng  
• Giảng viên Ts. Đặng Văn Vinh (11/2008)  
Nội dung  
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
3 – Tích phân suy rộng.  
Tài liệu:  
1) Кудрявцев Л.Д. Сборник задач по мат. анализу, Том 2, Москва, 2003.  
2) James Stewart. Calculus. 6th edition, USA, 2008  
I. Tích phân suy rộng loại một  
Bài toán  
Tìm diện tích S miền vô hạn giới hạn bởi đường cong:  
, trục hoành, đường thẳng x = a.  
y f (x) 0  
s  f (x)dx  
b
lim f (x)dx  
b   
a
a
b
   
Tích phân suy rộng loại một  
y f (x)  
khả tích trên đoạn , với mọi  
a,b  
b
a  
   
  
b
Tích phân  
f (x)dx  
lim f (x)dx  
b   
a
a
được gọi là tích phân suy rộng loại một.  
Các tích phân sau cũng là tích phân suy rộng loại một  
  
b
f (x)dx lim f (x)dx  
b   
a
a
Nếu giới hạn tồn tại và hữu hạn thì tích phân gọi là hội tụ.  
Ngược lại, nếu giới hạn không tồn tại hoặc bằng vô  
cùng, thì tích phân gọi là phân kỳ.  
Hai vấn đề đối với tích phân suy rộng  
1) Tính tích phân suy rộng (thường rất phức tạp)  
2) Khảo sát sự hội tụ.  
Tính tích phân suy rộng (công thức Newton – Leibnitz)  
a,  
Giả sử F(x) là nguyên hàm của f(x) trên  
lim F(b) F(a)  
b  
Tích phân tồn tại khi và chỉ khi tồn tại  
lim F(b):F()  
b  
  
  
f (x)dx F(x) F() F(a)  
a
a
Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi  
Ví dụ  
1
y   
, trục hoành và đường thẳng x = 1.  
x
2  
b
 dx  
b
   
dx  
x
2  
1  
1  
   
S   
lim  
lim  
lim 1 1  
b   
x
2  
b    
x    
1
1
x
b
   
1
   
Diện tích của miền S  
bằng 1, hữu hạn.  
Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi  
Ví dụ  
1
, trục hoành và đường thẳng x = 1.  
y   
x
b
 dx  
lim ln | x |b  
dx  
x
lim  
lim lnb    
S   
   
   
b   
1
b  
x  
x
1
1
S là miền có diện tích  
vô hạn, bằng  
  
Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi  
Ví dụ  
1
y   
, trục hoành.  
x
2
1  
S   
  
dx  
dx  
x
2
1
 
2lim arctan x b  
2  
  

x
2
1  
0
b  
0
Diện tích của miền S  
bằng .  
  
I e2xdx  
Ví dụ Tính tích phân  
1
  
  
2   
e2x  
e e  
  
1
2
e
2  
I e2xdx  
      
2
2 2  
1
1
  
dx  
xln2 x  
I   
Ví dụ Tính tích phân  
e
  
  
dx  
 d(ln x)  
1
1 1  
I   
   
   
1.  
   
xln2 x ln2 x  
ln x e  
ln() lne  
e
e
  
dx  
I   
Ví dụ Tính tích phân  
x2 5x 6  
4
1
1
1 1  
   
x2 5x 6  
(x 2)(x 3)  
x
3
x
2  
   
1 1  
ln | x 3| 4ln | x 2| 4  
I   
dx  
  
x 3 x 2  
4
() ()  
Dạng vô định.?  
lim ( f g) lim f lim g  
Không được phép dùng:  
x  
x  
x  
khi chưa đảm bảo hai giới hạn vế phải chắc chắn tồn tại.  
  
x 3  
x 2  
x 3 4 3  
ln  
1
2
I ln  
lim ln  
l
n
2  
ln1ln  
x   
x 2 4 2  
4
  
dx  
I   
Tính  
Ví dụ  
x 1x5 x10  
1
1
1
t   
  
Đổi biến:  
Đổi cận:  
dt   dx  
x
5  
x
6  
dx  
I   
1 1  
x6  1  
1
x
1
t
1  
x10 x5  
x
  
t
0  
0
1
dt  
dt  
I    
  
t2 t 1  
2
1
0
t 1/ 2 3/ 4  
   
1
2
ln t 1/ 2 t 1/ 2 3/ 4  
     
0
  
I e2x cosxdx  
Tính  
Ví dụ  
Đặt  
0
u
e
2x
du
 
2
e
2x
dx  
dv
cos
xdx
v
sin
x  
  
I e2x sin x  2 e2x sin xdx  
0
0
  
lim e2x sin x 0  
I 2 e2x sin xdx  
Ta có  
nên  
x  
0
u
e
2x
du
 
2
e
2x
dx  
dv
sin
xdx
v
cos
x  
2
4
I
 
  
  
2
5
I  2 e2x cos x 4 e2x cos xdx  
I   
0
0
  
arctan x  
1x2  
I    
3/2 dx  
Tính  
Ví dụ  
0
dx  
1
x
2  
t
arctan
x  
Đổi biến:  
Đổi cận:  
dt   
2
x    t   
x
0
t
0  
1
x tant 1x2   
cos
2
t  
 arctan x dx  
/ 2  
  
arctan x  
2
t costdt  
I   
3/ 2 dx  
 1  
1x2  
1x2  
1x2  
0
0
0
   
Kết quả (được sử dụng để khảo sát sự hội tụ)  
Trường hợp 1:  
1
 
  
  
1
1 1  
   
1x1  
1 1  
   
1
a
1  
hữu hạn, khác 0.  
tích phân hội tụ.  
dx  
a0
x
  
a
Trường hợp 2:  
1  
  
x1  
  
1
   
Tích phân phân kỳ.  
dx  
a0
x
  
1  
a
Trường hợp 3:  
1  
 1  

   
Tích phân phân kỳ.  
dx  
ln | x |  
a
a0
x  
Kết quả (được sử dụng để khảo sát sự hội tụ)  
Neáu 1, thì I hoäi tuï.  
Neáu 1, thì I phaân kyø.  
Neáu 1,1, thì I hoäi tuï.  
Neáu 1,1, thì I PK.  
Tích phân hàm không âm  
Tiêu chuẩn so sánh 1.  
a,  
x a f (x) 0, g(x) 0  
và khả tích trên  
f (x) g(x)  
ở lân cận của  

.  
Khi đó:  
  
  
f (x)dx  
hội tụ.  
1) Nếu  
hội tụ, thì  
g(x)dx  
f (x)dx  
a
a
  
  
g(x)dx  
2) Nếu  
phân kỳ, thì  
phân kỳ.  
a
a
  
Để khsát sự hội tụ của  
, thường đem so sánh  
I f (x)dx  
a
 dx  
với  
đã biết kết quả.  
x
a
Chú ý (trong tiêu chuẩn 1):  
1) f(x) và g(x) là hai hàm không âm.  
a x, f (x) g(x)  
2) Chỉ cần tồn tại  
 dx  
3) Cận dưới của tích phân là số dương ( )  
a
0
.  
x  
a
  
dx  
I   
Ví dụ Khảo sát sự hội tụ  
2x2 sin2 3x  
1
1
1
Ta có  
f (x)   
  g(x)  
2
x
2
sin
2
3
x
2
x
2  
  
dx  
Vì  
hội tụ, nên hội tụ theo tchuẩn so sánh 1.  
I
2x2  
1
  
dx  
I   
Khảo sát sự hội tụ  
Ví dụ  
Ta có  
x2 sin2 3x  
1
1
2
f (x)   
  g(x)  
x
2
sin
2
3
x
x
2  
 dx  
Vì  
hội tụ, nên hội tụ theo tchuẩn so sánh 1.  
I
x2  
1
 ln3 xdx  
I   
Ví dụ Khảo sát sự hội tụ  
x 5  
1
ln3 x 1 1  
Ta có  
f (x)    g(x)  
x
5
x
5 2
x  
x
5  
 dx  
Vì  
phân kỳ, nên phân kỳ theo tchuẩn ssánh 1.  
I
2x  
1
Tích phân hàm không âm  
Tiêu chuẩn so sánh 2.  
x a f (x) 0, g(x) 0  
a,  
và khả tích trên  
Khi đó:  
f (x)  
x g(x)  
K lim  
  
  
nếu  
hội tụ, thì  
hội tụ.  
f (x)dx  
g(x)dx  
1) K 0:  
a
a
2) K höõu haïn, 0:  
  
  
g(x)dx  
f (x)dx  
và  
cùng HT hoặc cùng PK.  
f (x)dx  
a
a
  
  
nếu  
hội tụ, thì  
hội tụ.  
g(x)dx  
3) K   :  
a
a
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 62 trang Mãnh Khiết 15/01/2024 19640 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Giải tích 1 - Chương 3: Tích phân suy rộng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_giai_tich_1_chuong_3_tich_phan_suy_rong.pdf