Tài liệu ôn tập cuối kỳ môn Phương pháp tính
ÔN TẬP CUỐI KỲ
PHƯƠNG PHÁP TÍNH
I. Số gần đúng và sai số:
Sai số tương đối:
Sai số tuyệt đối: a
a
=
a . | a |
log ( 2 a )
Số chữ số đáng tin: k
Sai số luôn luôn làm tròn lên (bất kể quá bán hay không).
y f (x1, x2 ,..., xn )
n
f
xi
x , x ,..., x x
n
y
1
2
i
i1
II. Phương pháp trình phi tuyến:
1. Sai số tổng quát:
| f (x*) |
| x*x |
| f '(x) | m 0
m
2. Phương pháp chia đôi:
| b a |
| x*x |
[a,b]
2n1
3. Phương pháp lặp đơn:
[a,b] g (x)
| g’(x) | ≤ q ; 0 ≤ q < 1 : hệ số co ( + x : lấy a , - x : lấy b )
Sai số:
qn
x
| xn – | ≤
| x1 – x0 | (công thức tiên nghiệm)
| xn – xn-1 | (công thức hậu nghiệm)
1 q
=> xác định số lần lặp n
q
| xn –
x
| ≤
1 q
Tính sai số và nghiệm:
A = ( q )
B = ( x0 )
A
C = g (B) :
(C – B) : B = C
1 A
Tính nghiệm:
( x0 ) =
g (Ans) =
Tính số lần lặp:
log qnx1 x0
n
log q
4. Phương pháp Newton :
Điều kiện: f ‘(x) ≠ 0 trên [a,b]
f (x) f ’’(x)> 0
f ’(x) f ’’(x) < 0 => x0 = a
f ’(x) f ’’(x) > 0 => x0 = b
ATGroup
Page 1
Tổng quát:
f (xn1 )
xn = xn-1
–
f '(xn1 )
| f '(x) | m 0
Tính nghiệm:
f (Ans)
( x0 ) =
Ans -
=
f '(Ans)
Tính sai số và nghiệm:
A = ( x0 )
f (A)
f (B)
B = A -
:
: A = B
f '(A)
m
III. Phương pháp Jacobi và phương pháp Gauss:
1. Phương pháp Jacobi:
Khi n = 3:
A = ( x1 ) B = ( x2 ) C = ( x3 )
0
0
0
1
D =
E =
F =
( b1 – a12 B – a13 C ) :
( b2 – a21 A – a23 C ) :
( b3 – a31 A – a32 B ) :
a11
1
a22
1
a33
A = D : B = E : C = F
Sai số:
a12
a11
a13
a11
a
0
||T ||
|| x(m) x ||
|| x(m) x(m1) ||
a21
a22
a31
a33
23
1 ||T ||
T
0
a22
||T ||m
|| x(m) x ||
|| x(1) x(0) ||
a32
a33
0
1 ||T ||
2. Phương pháp Gauss – Serdel:
Khi n = 3:
B = ( x2 ) C = ( x3 )
0
0
1
D =
E =
F =
( b1 – a12 B – a13 C ) :
a11
1
( b2 – a21 D – a23 C ) :
a22
1
( b3 – a31 D – a32 E ) :
a33
B = E : C = F
ATGroup
Page 2
Sai số:
T = (D – L )-1 U . Công thức sai số như trên.
0 a
a
a
0
0
0
12
13
11
U 0
0
0
a23
D L a21 a22
0
0
a31 a32 a33
=> (D-L)-1 (bấm máy)
IV. Nhân tử LU:
a31a12
a11
a21a12
a11
a32
a22
a21
a11
l32
l21
u1 j a1 j
lii 1
a31
a11
a21a13
a11
a21a12
a11
l31
u22 a22
u23 a23
a31a12
a11
a21a
13
a
a
32
23
a11
a31a13
u33 a33
a21a12
a11
a22
a11
u21 = u31 = u32 = 0
V. Phương pháp Choleski:
a221
a21
a31
b21
b31
b22 a22
b a11
11
a11
a11
a11
a31a
a11
21
a
32
b32
b a b2 b2
a221
b b b23 0
31
33
33
32
12
13
a22
a11
VI. Chuẩn vectơ và chuẩn ma trận:
||A||1 : max tổng cột
||A||∞ : max tổng dòng.
k(A) = ||A|| ||A-1|| : số điều kiện
k càng gần 1 : càng ổn định
k càng xa 1 : càng không ổn định.
VII. Đa thức nội suy Largrange, Newton, Spline:
1. Đa thức nội suy Largrange:
Bài toán: cần tìm 1 đa thức Ln(x) có bậc ≤ n thỏa
n = số điểm – 1
ATGroup
Page 3
Lập bảng:
x
x0
x1
…
…
…
…
…
xn
Dk = tích theo hàng
x0 (x – x0) (x0 – x1)
x1 (x1 – x0) (x – x1)
(x0 – xn)
(x1 – xn)
…
D0
D1
…
…
…
…
xn (xn – x0) (xn – x1)
(x – xn)
Dn
w(x)
n
(x xk )
w(x) =
k0
n
yk
D
Ln(x) = w(x)
k0
k
Sai số:
Mn+1 = |max[f(n+1)(x)]| ; x
[x0, xn]
M n1
|f(x) – Ln(x)| ≤
|w(x)|
(n 1)!
2. Đa thức nội suy Newton:
Tổng quát: trường hợp các điểm nút cách đều với bước h:
Δyk = yk+1 – yk
Δpyk = Δp-1yk+1 – Δp-1yk
n y0
2 y0
y0
N(1) (x) = y0 +
q +
q(q – 1) +…+
q(q – 1)…(q – n + 1) ;
n
1!
n!
2!
x x0
q =
(công thức Newton tiến)
h
2 yn2
n y0
n!
yn1
N(2) (x) = yn +
p +
p(p + 1) +…+
p(p+1)…(p + n – 1) ;
n
1!
2!
x xn
p =
(công thức Newton lùi)
Cách làm: lập bảng => N
h
xk yk
x0 y0
x1 y1
… …
Δ
Δ2
Δ0= y1 – y0
Δ1= y2 – y1
…
Δ2 = Δ1 – Δ0
0
…
…
Chú ý: với cùng 1 bảng số: Ln(x) = N(1) (x) = N(2) (x) . Tuy nhiên, nếu bảng
n
n
số có tăng thêm hay giảm bớt biến, ta chỉ cần thêm hoặc bớt sô hạng cuối
trong Nn(x) thay vì làm lại từ đầu đối với Ln(x).
3. Spline bậc 3 tự nhiên:
Trường hợp 3 số:
a1 y1
a0 y0
ATGroup
Page 4
3 y y
3 y y
1
0
2
1
x2 x1
x1 x0
c1
c0 c2 0
2 x x
0
2
y2 y1 2c1(x2 x1)
y1 y0 c1(x1 x0 )
b
b0
d0
1
x2 x1
c1
3
x1 x0
3
c1
d1
3(x1 x0 )
3(x2 x1)
g0(x) = a0 + b0(x –x0) + c0(x-x0)2 + d0(x-x0)3
g1(x) = a1 + b1(x –x1) + c1(x-x1)2 + d1(x-x1)3
x
x
[x0, x1]
[x1, x2]
VIII. Phương pháp bình phương bé nhất:
1. Tổng quát: cần tìm hàm F(x) “xấp xỉ tốt nhất bảng số đã cho”
n
(F(x ) y )2 min
g(f) =
k
k
k1
Điểm dừng:
g
A
g
B
g
C
.........
.........
.........
=> chuyển vế => giải hệ phương trình 3 ẩn (A, B, C)
Cách bấm máy:
n
n
n
n
n
x4
x2 sin y
x2 y
sin2 x
y sin x
k k
Ví dụ: ta cần tính các giá trị:
k
k
k
k
k
k
k1
k1
k1
k1
k1
A=A+X4:B=B+X2sinY:C=C+X2Y:D=D+(sinX)2:E=E+YsinX
CALC
- Lần đầu nhập A, B, C, D, E là 0 để khởi tạo giá trị.
- Khi thấy X? và Y? thì sẽ nhập xk và yk tương ứng.
- Lần 2 bỏ qua khi được hỏi A? B? C? D? E?
2. Cách sử dụng máy tính đối với 1 số hàm:
Bước 1: chọn chế độ clear all
. shift_9_3 đối với 570ES
. shift_mode_3 đối với 570MS
Bước 2:
. chọn chế độ STAT : mode 3 đối với 570ES
. chọn chế độ REG : mode_mode_2 đối với 570MS
ATGroup
Page 5
Bước 3: chọn dạng của F(x)
Dạng F(x)
Phím ấn
570ES
570MS
Lin
Quad
Log
Exp
không có
Pwr
F(x) = A+Bx
2
3
4
5
6
7
8
F(x) = _+Cx2 = A +B + Cx2
F(x) = ln(A + Bx)
F(x) = AeBx
F(x) = A.Bx
F(x) =A.xB
Inv
1
F(x) =
A Bx
Bước 4: nhập bảng giá trị
. nhập vào bảng như trong màn hình đối với 570ES
. nhập xk , yk (dấu , ) M+ cho đến khi hết bảng đối với 570MS
Bước 5: tính giá trị A, B
. shift_1_7_1(tính A)/2(tính B) đối với 570ES
. shift_2 _►_►_1 (tính A) / 2 (tính B) đối với 570MS
IX. Tính gần đúng đạo hàm:
1. Bảng 2 điểm:
Sai phân tiến (x0, x0+h)
f (x0 h) f (x0 )
f '(x)
h
Sai phân lùi (x0-h, x0)
f (x0 ) f (x0 h)
f '(x)
h
Sai số :
M2h
M2 max f ''(x)
x[a,b]
2
2. Bảng 3 điểm:
Đạo hàm cấp 1
Sai phân tiến (x0, x0+h, x0+2h)
3 f (x0 ) 4 f (x0 h) f (x0 2h)
f '(x)
2h
Sai phân hướng tâm (x0-h, x0, x0+h)
f (x0 2h) f (x0 )
f '(x)
2h
Sai phân lùi (x0-2h, x0-h, x0)
f (x0 ) 4 f (x0 h) 3 f (x0 2h)
f '(x)
2h
Sai số :
M3h2
M3 max f '''(x)
x[a,b]
6
ATGroup
Page 6
Đạo hàm cấp 2
f (x0 h) 2 f (x0 ) f (x0 h)
f ''(x)
h2
Sai số:
M4h2
M4 max f (4) (x)
x[a,b]
12
X. Công thức hình thang (xấp xỉ tích phân):
b
I f (x)dx
. Bài toán cần xấp xỉ tích phân
a
b a
n
h
. Cách giải: chia đoạn [a.b] thành n đoạn nhỏ bằng nhau với bước chia
. Ta
có công thức sau:
h
I [y0 2(y1 y2 ... yn1) yn ]
2
Sai số:
M2h2
M2 max f ''(x)
(b a)
x[a,b]
12
XI. Công thức Simpson (xấp xỉ tích phân):
b
I f (x)dx
. Bài toán: cần xấp xỉ tích phân
a
. Cách giải: chia đoạn [a.b] thành n = 2m đoạn nhỏ bằng nhau với bước chia
b a
h
. Ta có công thức sau:
2m
h
I [y0 4(y1 y3 ... y2m1) 2(y2 y4 ... y2m2 ) y2m ]
3
Sai số:
M4h4
(4)
M 4 max f (x)
(b a)
x[a,b]
180
XII. Công thức Euler với hệ phương trình vi phân xấp xỉ:
1. Bài toán: tìm yk và sai số.
y' f (x, y)
y(x0 ) y0
x a,b
2. Công thức Euler:
b a
h
yk1 yk hf (xk , yk )
n
y(x )
Có nghiệm chính xác là
.
k
ATGroup
Page 7
| y(x ) y |
Khi đó sai số :
k
k
Bấm máy:
A = (x0)
B = (y0)
y(xkA) – B : B = B + h y’(A, B) : A = A + h
3. Công thức Euler cải tiến:
b a
1
h
yk1 yk k k
2
2
1
n
k hf x , y
k hf x h, y k
k
1
1
k
2
k
k
y(x )
Có nghiệm chính xác là
.
k
| y(x ) y |
Khi đó sai số :
k
k
Bấm máy nghiệm và sai số:
A = (x0) B = (y0)
1
y(xkA) – B : C = h y’(A, B) : D = h y’(A+h, B+C) : B = B + (C+D) : A = A + h
2
x''(t) f (t)x'(t) g(t)x(t) h(t)
t a,b
Trường hợp:
x(t0 ) x0
x'(t0 ) x'0
x(t) x(t ) hx'(t )
0
0
Cách giải:
x'(t) x'(t0 ) hx''(t0 )
XIII. Công thức Range – Kutta bậc 4 với phương trình vi phân cấp 1
Cách giải: Trường hợp xấp xỉ tại x1 = x0 + h ( n = 1)
K hf x , y
0
h
1
0
K
1
K2 hf x0 , y0
2
2
h
K
2
K hf x , y
3
0
0
2
2
K hf x h, y K
3
4
0
0
1
y(x0 h) y1 y0 K 2K 2K K
6
4
1
2
3
Cách bấm máy:
Tính K1:
A = hf(X, Y)
Tính K2:
► thay A bằng B CALC
Tính K3:
► thay B bằng C CALC
Tính K4:
► thay C bằng D CALC
Tính y1:
CALC
X? (nhập x0)
=
=
=
=
Y? (nhập y0) =
Y? (nhập y0+A/2)
Y? (nhập y0+B/2)
Y? (nhập y0+C)
X? (nhập x0+h/2)
X? (nhập x0+h/2)
X? (nhập x0+h)
=
=
=
=
y0 + 1/6(A + 2B + 2C + D)
ATGroup
Page 8
XIV. Bài toán biên tuyến tính cấp 2:
1. Bài toán: tìm hàm y = y(x):
p(x)y''(x) q(x)y'(x) r(x)y(x) f (x)
y(a) ; y(b) ;a x b
2. Cách giải: chia [a,b] thành n đoạn
Đặt y(x0) = y(a) = α = y0
y(xn) = y(b) = β = yn
pk = p(xk); qk = q(xk); rk = r(xk); fk = f(xk)
Công thức:
p
qk
pk
h2
p
qk
k
k
yk1 r 2
yk
yk1 fk
k
h2 2h
h2 2h
Giải hệ phương trình tìm ra các giá trị y1,…..,yn-1
XV. Phương trình Elliptic:
a x b
c y d
1. Bài toán: tìm hàm u = u(x,y) xác định trên miền D
thỏa:
2
2
u u
f ( x, y ) ( x, y ) D
x 2 y 2
u (a , y ) ( y ); u (b , y ) ( y )
1
2
u ( x, c ) 1 ( x ); u ( x, d ) 2 ( x )
b a
x
n
2. Cách giải: chia đều đoạn [a,b] thành n đoạn với
b a
y
m
chia đều đoạn [c,d] thành m đoạn với
Đặt uij là giá trị xấp xỉ của hàm u(xi, yj): uij
Công thức tổng quát:
u(xi, yj) i 0,n;j 0,m
u
i1, j 2ui, j ui1, j ui, j1 2ui, j ui, j1
fij
hx2
hy2
i 1,n 1;
j 1,m 1
Trường hợp ∆x = ∆y = h
4ui, j ui1, j ui1, j ui, j1 ui, j1 h2 fij
i 1,n 1;
j 1,m 1
Giải hệ tính được giá trị của các ui,j.
XVI. Phương trình Parabolic:
1. Bài toán: cần xấp xỉ hàm u = u(x,t); x là biến không gian; t là biến thời gian xác định
trong miền D = {a ≤ x ≤ b, t > 0} thỏa
ATGroup
Page 9
2u
x2
u
t
2
f (x,t)
(x,t) D
u(b,t) 2 (t)
x[a,b]
u(a,t) (t);
t 0
1
u(x,0) (x)
b a
x
2. Cách giải: chia đều [a,b] thành n đoạn với
n
0;
tj j t
chọn bước thời gian
đặt uij = u(xi, tj); fij = f(xi, tj);
Sơ đồ hiện:
t
t2
2x
u
i, j1 ui1, j (1 2)ui, j ui1, j t fij
j 0,1,2,.....;
i 1,2,...,n 1
Sơ đồ ẩn:
ui1, j (1 2)ui, j ui1, j t fij ui, j1
j 1,2,...;
i 1,2,...,n 1
Giải hệ tính được giá trị của các ui,j
XVII. Các đạo hàm cấp cao (phụ lục):
(n1)
1
n 1 !an
ln ax b
f (n)
n
ax b
n
1 ann!
1
f (n)
n1
ax b
ax b
2
f (n) sin ax an sin ax n
1
1 1
1
1
n
f (n) ax b
1
2 ... n 1 ak ax b
k
k
k k
k
k
ATGroup
Page 10
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập cuối kỳ môn Phương pháp tính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_cuoi_ky_mon_phuong_phap_tinh.pdf

